source
stringlengths 3
172
| target
stringlengths 2
125
|
|---|---|
đơn đặt hàng của tôi vẫn chưa tới .
|
đơn đặt hàng tôi chưa tới .
|
bạn có muốn phòng không hút thuốc không ?
|
bạn có muốn phòng không hút thuốc không ?
|
chuyện gì đã xảy ra ?
|
chuyện xảy ra gì ?
|
tôi bị lạc đường .
|
tôi lạc đường .
|
tôi có thể đến denver từ đây như thế nào ?
|
tôi có thể đến denver từ đây như thế nào ?
|
xin vui lòng , vé .
|
xin vui lòng vé .
|
xin làm ơn hãy trả lại xe ở chỗ đậu xe cửa kế tiếp .
|
xin làm ơn trả xe ở chỗ đậu xe cửa kế tiếp .
|
bạn đóng cửa lúc mấy giờ ?
|
bạn đóng cửa lúc giờ mấy ?
|
tôi muốn đi bẫy cá .
|
tôi muốn đi bẫy cá .
|
bạn có chuyến tua du lịch nào không ?
|
bạn có chuyến tua du lịch không ?
|
tôi cảm thấy ốm .
|
tôi cảm thấy ốm .
|
có òng bạc nào ở trong thị trấn này không ?
|
có òng bạc ở trong thị trấn này không ?
|
xin vui lòng hãy cởi quần áo của bạn ra và mặc bộ này vào .
|
xin vui lòng cởi quần áo bạn ra và mặc bộ này vào .
|
à , tôi thích bài hát này .
|
tôi thích bài hát này .
|
có phí cho hành lý thêm .
|
có phí cho hành lý thêm .
|
xin vui lòng hãy chỉ cho tôi xem danh sách rượi của bạn .
|
xin vui lòng cho tôi xem danh sách rượi bạn .
|
cửa hàng nào là sự lựa chọn tốt nhất ?
|
cửa hàng là sự lựa chọn tốt nhất ?
|
thời tiết ở trên đỉnh kinh khủng .
|
thời tiết ở trên đỉnh kinh khủng .
|
hãy cẩn thận .
|
cẩn thận .
|
tôi có thể không ?
|
tôi có thể không ?
|
xin làm ơn hãy dọn sạch nó .
|
xin làm ơn dọn sạch nó .
|
tôi có thể dùng một thẻ tín dụng không/ .
|
tôi có thể dùng một thẻ tín dụng không/ .
|
việc đó không phải là sự thật .
|
việc đó phải là sự thật không
|
không , tôi không có .
|
tôi có không
|
chúng ta ó thể nhìn thấy loại casnafo ở đó ?
|
chúng ta ó thể nhìn thấy loại casnafo ở đó ?
|
chuyến tàu đến edinburg khởi hành từ nhà ga này đúng không ?
|
chuyến tàu đến edinburg khởi hành từ nhà ga này đúng không ?
|
xin làm ơn hãy đánh vần nó .
|
xin làm ơn đánh vần nó .
|
bạn sẽ kiếm được ba phần trăm lãi suất trên chủ yếu với mười ngàn yên .
|
bạn kiếm được ba phần trăm lãi suất trên chủ yếu với mười ngàn yên .
|
tôi có sự đặt chỗ trước , nhưng đã không mua vé của tôi .
|
tôi có sự đặt chỗ trước nhưng mua vé tôi không
|
không đủ không khí trong bình .
|
đủ không khí trong bình không
|
nó không nên đặt giá nhiều thế này .
|
nó nên đặt giá nhiều này không
|
thời tiết gần đây như thế nào ?
|
thời tiết gần đây như thế nào ?
|
đây có phải là đoạn cuối của con đường đúng không ?
|
đây có phải là đoạn cuối con đường đúng không ?
|
tôi muốn nhiều hơn một thiết kế bình thường .
|
tôi muốn nhiều hơn một thiết kế bình thường .
|
có những loại độgn vật hoang dã nào ?
|
có loại độgn vật hoang dã ?
|
goao , tôi đang bị say .
|
goao tôi say .
|
xin vui lòng , tôi có thể có hành lý của tôi được không ?
|
xin vui lòng tôi có thể có hành lý tôi được không ?
|
túi của tôi bị đánh cắp .
|
túi tôi đánh cắp .
|
xin làm ơn hãy mang cho tôi ít rượi một đĩa pho mát .
|
xin làm ơn mang cho tôi ít rượi một đĩa pho mát .
|
nơi nào đó yên tĩnh cùng với phong cảnh đẹp .
|
nơi đó yên tĩnh cùng với phong cảnh đẹp .
|
bạn đã đỗ xe ở khu vực không được đỗ và xe của bạn đã bị kéo đi .
|
bạn đỗ xe ở khu vực được đỗ và xe bạn kéo đi không
|
của hàng này có ca-ta-lô không ?
|
hàng này có ca-ta-lô không ?
|
có một chuyến đi có hướng dẫn viên người nhật bản không ?
|
có một chuyến đi có hướng dẫn viên người nhật bản không ?
|
bạn làm ơn có thể nộp cho tôi kiểm tra được không .
|
bạn làm ơn có thể nộp cho tôi kiểm tra được không
|
tôi đang mang theo một cái máy trợ tim .
|
tôi mang theo một cái máy trợ tim .
|
tôi muốn đặt chỗ trước một vé từ new york đi denvr .
|
tôi muốn đặt chỗ trước một vé từ new york đi denvr .
|
bao nhiêu người có thể ở trong phòng ?
|
bao nhiêu người có thể ở trong phòng ?
|
xin vui lòng đừng đi đường kia .
|
xin vui lòng đừng đi đường kia .
|
tôi muốn làm một chuyến đi ba lô trong một ngày .
|
tôi muốn làm một chuyến đi ba lô trong một ngày .
|
có những đường mòn đi bộ đường dài nào tốt không ?
|
có đường mòn đi bộ đường dài tốt không ?
|
tiền lương hưu tiết kiện là tiền lương dành được .
|
tiền lương hưu tiết kiện là tiền lương dành được .
|
tôi muốn mang cái này về nhà .
|
tôi muốn mang cái này về nhà .
|
bạn có thể đặt nó ở trong một cái hộp cho tôi được không ?
|
bạn có thể đặt nó ở trong một cái hộp cho tôi được không ?
|
này .
|
này .
|
tôi đã thắng , tôi đã thắng .
|
tôi thắng tôi thắng .
|
nó kết thúc lúc mấy giờ ?
|
nó kết thúc lúc giờ mấy ?
|
tôi muốn mua cái váy này .
|
tôi muốn mua cái váy này .
|
tôi là một thành viên .
|
tôi là một thành viên .
|
tôi có thể ở đây tối nay không ?
|
tôi có thể ở đây tối nay không ?
|
chúng ta hãy đưa cho bạn một phiếu tính tiền .
|
chúng ta đưa cho bạn một phiếu tính tiền .
|
phòng có thực sự nóng không ?
|
phòng có thực sự nóng không ?
|
bản đồ xe buýt ở đâu ?
|
bản đồ xe buýt ở đâu ?
|
chúng tôi cần phải coi chừng gì khi đi cắm trại ?
|
chúng tôi cần phải coi chừng khi đi cắm trại gì ?
|
tôi muốn một chuyến đi thám hiểm .
|
tôi muốn một chuyến đi thám hiểm .
|
có những loại hình tua du lịch nào ?
|
có loại hình tua du lịch ?
|
tầm nhìn thật kinh khủng .
|
tầm nhìn thật kinh khủng .
|
tôi trả nó bây giờ à ?
|
tôi trả nó bây giờ ?
|
nhà vệ sinh ở đâu ?
|
nhà vệ sinh ở đâu ?
|
hãy đưa cho tôi tiền của bạn .
|
đưa cho tôi tiền bạn .
|
tôi muốn thử một cái tiếp theo cỡ rộng hơn .
|
tôi muốn thử một cái tiếp theo cỡ rộng hơn .
|
tôi hoàn toàn phải khởi hành hôm nay .
|
tôi hoàn toàn phải khởi hành hôm nay .
|
goao , có rệp biển .
|
goao có rệp biển .
|
tôi không thích thiết kế này .
|
tôi thích thiết kế này không
|
trong chi phí tua du lịch gồm những gì ?
|
trong chi phí tua du lịch gồm gì ?
|
tôi muốn một cuộc gọi báo thức lúc bảy giờ .
|
tôi muốn một cuộc gọi báo thức lúc bảy giờ .
|
cửa có mở lúc nửa đêm không ?
|
cửa có mở lúc nửa đêm không ?
|
tôi có thể trả bằng tiền mặt không ?
|
tôi có thể trả bằng tiền mặt không ?
|
chuyến bay đã đi chưa ?
|
chuyến bay đi chưa ?
|
hãy lấy ra .
|
lấy ra .
|
có một nhà hàng nhật bản có phải không ?
|
có một nhà hàng nhật bản có phải không ?
|
bạn sẽ mang xe của chúng ta ở đây lúc ba giờ chiều một tuần từ bây giờ có phải không ?
|
bạn mang xe chúng ta ở đây lúc ba giờ chiều một tuần từ bây giờ có phải không ?
|
có gì còn lại đang chiếu ở rạp chiuees phim Plaza vậy ?
|
có còn chiếu ở rạp chiuees phim Plaza gì ?
|
mạng của tôi bị cắt .
|
mạng tôi cắt .
|
một phiếu tính tiền nhiều .
|
một phiếu tính tiền nhiều .
|
chỗ ngay có người ngồi chưa ?
|
chỗ có người ngồi chưa ?
|
ở đằng kia .
|
ở đằng kia .
|
nó là khẩn cấp .
|
nó là khẩn cấp .
|
có những tua du lịch đi thăm quan bằng xe buýt không ?
|
có tua du lịch đi thăm quan bằng xe buýt không ?
|
tiên gửi thời gian của tôi đã đến hạn lấy ra .
|
tiên gửi thời gian tôi đến hạn lấy ra .
|
chúng tôi cũng có thể mua nó ở nhật bản không ?
|
chúng tôi cũng có thể mua nó ở nhật bản không ?
|
tôi có một tài khoản kiểm tra trong ngân hàng kia .
|
tôi có một tài khoản kiểm tra trong ngân hàng kia .
|
chúng ta hãy thả nó ra sớm đi .
|
chúng ta thả nó ra sớm đi .
|
xin vui lòng , cho nước cam .
|
xin vui lòng cho nước cam .
|
anh ấy đã đi quá nhanh .
|
anh đi quá nhanh .
|
bạn cũng vậy .
|
bạn cũng .
|
bạn có phòng nào có hai giường ngủ không ?
|
bạn có phòng có hai giường ngủ không ?
|
xin làm ơn hãy đào một cái hố xa từ nguồn nước như nhà tắm của bạn .
|
xin làm ơn đào một cái hố xa từ nguồn nước như nhà tắm bạn .
|
đây là vé đi xe tháng của bạn .
|
đây là vé đi xe tháng bạn .
|
tôi sẽ trả lại chiếc xe ở đây .
|
tôi trả chiếc xe ở đây .
|
mười cái tem bốn mươi xen , xin vui lòng .
|
mười cái tem bốn mươi xen xin vui lòng .
|
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.