source
stringlengths 3
172
| target
stringlengths 2
125
|
|---|---|
cái này xuống thị trấn có đúng không ?
|
cái này xuống thị trấn có đúng không ?
|
những con cá bạc sáng tươi ngon .
|
con cá bạc sáng tươi ngon .
|
câu lạc bộ phổ biến nhất bây giờ là gì ?
|
câu lạc bộ phổ biến nhất bây giờ là gì ?
|
tôi là một vận động viên lướt sóng trình độ trung cấp .
|
tôi là một vận động viên lướt sóng trình độ trung cấp .
|
tôi đang tìm một chiếc thuyền tốt .
|
tôi tìm một chiếc thuyền tốt .
|
tỷ lệ lãi suất đang đi xuống .
|
tỷ lệ lãi suất đi xuống .
|
xin vui lòng chỉ cho tôi kiểm tra hộ chiếu của bạn và thẻ đăng kí hải quan .
|
xin vui lòng cho tôi kiểm tra hộ chiếu bạn và thẻ đăng kí hải quan .
|
số lượng trên hóa đơn là sai .
|
số lượng trên hóa đơn là sai .
|
tôi sẽ thả nó ra sau khi tôi chụp một bức ảnh .
|
tôi thả nó ra sau khi tôi chụp một bức ảnh .
|
có một phòng tắm không ?
|
có một phòng tắm không ?
|
nó ở đâu ?
|
nó ở đâu ?
|
tỷ lệ lái suất tăng lên .
|
tỷ lệ lái suất tăng lên .
|
phòng tắm ở đâu ?
|
phòng tắm ở đâu ?
|
chúng tôi vừa bị tai nạn .
|
chúng tôi vừa tai nạn .
|
bơi lội .
|
bơi lội .
|
tôi có phải đội mũ bảo hiểm không ?
|
tôi có phải đội mũ bảo hiểm không ?
|
có bao gồm bữa sáng không ?
|
có bao gồm bữa sáng không ?
|
tôi có thể rửa xe của tôi ở đâu ?
|
tôi có thể rửa xe tôi ở đâu ?
|
tôi sẽ ở khách sạn phương tây .
|
tôi ở khách sạn phương tây .
|
đây là đường nào ?
|
đây là đường ?
|
bạn có bán vé cao cấp không ?
|
bạn có bán vé cao cấp không ?
|
tôi sẽ có cái này .
|
tôi có cái này .
|
cái gì bao gồm trách nhiệm ?
|
cái bao gồm trách nhiệm gì ?
|
mấy giờ buổi biểu diễn bắt đầu ?
|
giờ buổi biểu diễn bắt đầu mấy ?
|
xin cho tôi xem hộ chiếu của bạn .
|
xin cho tôi xem hộ chiếu bạn .
|
dịch vụ khách hàng ở đâu ?
|
dịch vụ khách hàng ở đâu ?
|
nó có nguy hiểm khi đi xa hơn thế này không ?
|
nó có nguy hiểm khi đi xa hơn này không ?
|
cách rẻ nhất để đến đó là gì ?
|
cách rẻ nhất đến đó là gì ?
|
tôi đã có một vòng thú vị hôm nay .
|
tôi có một vòng thú vị hôm nay .
|
máu của tôi loại ô .
|
máu tôi loại ô .
|
hãy bắt một cái .
|
bắt một cái .
|
xin làm ơn hãy đặt nó vào trong một cái túi giặt và hãy mang nó tới cho lễ tân .
|
xin làm ơn đặt nó vào trong một cái túi giặt và mang nó tới cho lễ tân .
|
tôi có thể có cá được định vị không ?
|
tôi có thể có cá được định vị không ?
|
tôi có thể đến đường Union bằng cách nào ?
|
tôi có thể đến đường Union bằng cách ?
|
tôi không nhớ chuyện gì đã xảy ra .
|
tôi nhớ chuyện xảy ra gì
|
xin làm ơn hãy chỉ cho tôi xem hóa đơn được không ?
|
xin làm ơn cho tôi xem hóa đơn được không ?
|
chỗ ngồi này ở đâu ?
|
chỗ ngồi này ở đâu ?
|
bạn đang đi tốc độ .
|
bạn đi tốc độ .
|
tôi không có hành lý đăng ký .
|
tôi có hành lý đăng ký không
|
bạn có thể gửi túi của tôi đến khách sạn của tôi được không ?
|
bạn có thể gửi túi tôi đến khách sạn tôi được không ?
|
có bao gồm phí dịch vụ không ?
|
có bao gồm phí dịch vụ không ?
|
xin vui lòng , hãy đưa cho tôi moojttuis đầy .
|
xin vui lòng đưa cho tôi moojttuis đầy .
|
nó quá đắt .
|
nó quá đắt .
|
có sòng bạc nào ở trong thị trấn không ?
|
có sòng bạc ở trong thị trấn không ?
|
tôi không nói tiếng anh .
|
tôi nói tiếng anh không
|
chúng ta có thể rời đi trong suốt chuyến đi được không ?
|
chúng ta có thể rời đi trong suốt chuyến đi được không ?
|
bạn cũng sẽ đưa tôi về lại đó chues ?
|
bạn cũng đưa tôi về đó chues ?
|
tôi đã bị gãy tay của tôi .
|
tôi gãy tay tôi .
|
tôi muốn thực hiện một sự điều tra công bằng .
|
tôi muốn thực hiện một sự điều tra công bằng .
|
xin làm ơn , đẽo hòn đảo một nghìn .
|
xin làm ơn đẽo hòn đảo một nghìn .
|
đi lên trên à ?
|
đi lên trên ?
|
tôi được sinh ra là con thứ chín .
|
tôi được sinh ra là con thứ chín .
|
mấy giờ thì chuyến xe buýt tiếp theo rời đi ?
|
giờ chuyến xe buýt tiếp theo rời đi mấy ?
|
có địa điểm nào có khung cảnh đẹp không ?
|
có địa điểm có khung cảnh đẹp không ?
|
bạn có xe đạp leo núi có hệ thống giảm sóc không ?
|
bạn có xe đạp leo núi có hệ thống giảm sóc không ?
|
những chiếc thang máy hôm nay có hoạt động không ?
|
chiếc thang máy hôm nay có hoạt động không ?
|
có những chuyến bay trực tiếp không ?
|
có chuyến bay trực tiếp không ?
|
tôi đã say .
|
tôi say .
|
tôi có thể sử dụng thẻ tín dụng của tôi được không ?
|
tôi có thể sử dụng thẻ tín dụng tôi được không ?
|
xin làm ơn hãy đến vào ngày mai .
|
xin làm ơn đến vào ngày mai .
|
có cỡ nào thật xinh xắn không ?
|
có cỡ thật xinh xắn không ?
|
xin làm ơn cho một cốc khác .
|
xin làm ơn cho một cốc khác .
|
xin làm ơn , hãy làm trứng ốp lết .
|
xin làm ơn làm trứng ốp lết .
|
một chiếc xe gọn gàng là tốt .
|
một chiếc xe gọn gàng là tốt .
|
ở đáy là đá ngầm hay cát ?
|
ở đáy là đá ngầm hay cát ?
|
tôi không hứng thú .
|
tôi hứng thú không
|
có quán rượi của người ai-len không ?
|
có quán rượi người ai-len không ?
|
bạn có thể cho tôi ít thuốc được không ?
|
bạn có thể cho tôi ít thuốc được không ?
|
tôi đã đi đến cửa hàng quang học .
|
tôi đi đến cửa hàng quang học .
|
nồi cơm ở đâu ?
|
nồi cơm ở đâu ?
|
tôi đã rất vui khi được nói chuyện với bạn .
|
tôi rất vui khi được nói chuyện với bạn .
|
tôi đang đổ mồ hôi dưới cánh tay của tôi .
|
tôi đổ mồ hôi dưới cánh tay tôi .
|
đặc sản của bạn là gì ?
|
đặc sản bạn là gì ?
|
hãy làm nó yếu hơn .
|
làm nó yếu hơn .
|
cô ấy đeo một cái nhẫn kim cương ở ngón tay thứ ba .
|
cô đeo một cái nhẫn kim cương ở ngón tay thứ ba .
|
tôi vui vì bạn đã gọi .
|
tôi vui bạn gọi .
|
chân của tôi to .
|
chân tôi to .
|
dồ ăn nhẹ ở đâu ?
|
dồ ăn nhẹ ở đâu ?
|
chuyến tàu chậm một giờ so với lịch trình bởi vì tai nạn .
|
chuyến tàu chậm một giờ so với lịch trình bởi vì tai nạn .
|
xà phòng này nhje nhàng với da .
|
xà phòng này nhje nhàng với da .
|
tôi có đôi tai chán .
|
tôi có đôi tai chán .
|
đây là nước máy khoan .
|
đây là nước máy khoan .
|
cô ấy đã nhún vai .
|
cô nhún vai .
|
xương cá mắc trong cổ họng của tôi .
|
xương cá mắc trong cổ họng tôi .
|
cô ấy đã kéo khuôn mặt dài ra .
|
cô kéo khuôn mặt dài ra .
|
nó cứ trực bột miệng nói ra .
|
nó cứ trực bột miệng nói ra .
|
anh ấy đã hét lên .
|
anh hét lên .
|
bạn có thể nói to lên được không ?
|
bạn có thể nói to lên được không ?
|
anh ấy đã làm có một nếp nhăn giữa lông mày .
|
anh làm có một nếp nhăn giữa lông mày .
|
cô ấy dựa dẫm .
|
cô dựa dẫm .
|
đây là một dụng cụ dễ điều khiển .
|
đây là một dụng cụ dễ điều khiển .
|
lưng mệt mỏi không thỏa mái .
|
lưng mệt mỏi thỏa mái không
|
tôi đã làm cái đầu tiên .
|
tôi làm cái đầu tiên .
|
cô ấy mỉn cười với trò đùa của mình .
|
cô mỉn cười với trò đùa mình .
|
tôi đang bị rụng nhiều tóc gần đây .
|
tôi rụng nhiều tóc gần đây .
|
ấu trùng muỗi ở trong nước .
|
ấu trùng muỗi ở trong nước .
|
Anh ấy đeo kính .
|
Anh đeo kính .
|
tôi đã cọ sạch răng của tôi .
|
tôi cọ sạch răng tôi .
|
nó trông tốt .
|
nó trông tốt .
|
hãy xé giấy làm hai .
|
xé giấy làm hai .
|
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.