source stringlengths 3 172 | target stringlengths 2 125 |
|---|---|
món tôi gọi vẫn chưa đến . | món tôi gọi chưa đến . |
tôi đã không gọi món này . | tôi gọi món này không |
tôi nhỏ thuốc nhỏ mắt vào mắt tôi . | tôi nhỏ thuốc nhỏ mắt vào mắt tôi . |
xin làm ơn , hãy chèn tiền xu vào . | xin làm ơn chèn tiền xu vào . |
mặt hàng này có thị phần lớn . | mặt hàng này có thị phần lớn . |
bạn có quầng thâm ở dưới mắt của bạn . | bạn có quầng thâm ở dưới mắt bạn . |
bia để lâu . | bia lâu . |
tỷ lệ lãi suất đã tăng lên một phần trăm . | tỷ lệ lãi suất tăng lên một phần trăm . |
tôi đã say nắng . | tôi say nắng . |
không được thêm rác thải hạt nhân nữa . | được thêm rác thải hạt nhân nữa không |
anh ấy ngà ngà say . | anh ngà ngà say . |
chúng tôi đã đến nhà chúng tôi trong những giờ ít . | chúng tôi đến nhà chúng tôi trong giờ ít . |
tôi nghe tốt . | tôi nghe tốt . |
anh ấy nhíu mày . | anh nhíu mày . |
anh ấy đã ra khỏi nahf của chúng tôi sớm rồi . | anh ra khỏi nahf chúng tôi sớm rồi . |
cô ấy đã trải qua phẫu thuật thẩm mĩ . | cô trải qua phẫu thuật thẩm mĩ . |
anh ấy đang đi bộ xung quang bằng chân trần . | anh đi bộ xung quang bằng chân trần . |
tôi muốn đót chất béo bằng cách tập thể dục . | tôi muốn đót chất béo bằng cách tập thể dục . |
tôi đã đi bộ xung quanh đến tận khi chân tôi phổng rộp lên . | tôi đi bộ xung quanh đến khi chân tôi phổng rộp lên . |
hayc ăn mặc vào . | hayc ăn mặc vào . |
tôi khó có thể ngủ . | tôi khó có thể ngủ . |
xin vui lòng cho một phô mai và một món chiên kiểu pháp . | xin vui lòng cho một phô mai và một món chiên kiểu pháp . |
bạn đi giày cỡ bao nhiêu ? | bạn đi giày cỡ bao nhiêu ? |
tôi kéo dài ra . | tôi kéo dài ra . |
tôi có thể hỏi nó sẽ liên quan đến vấn đề gì ? | tôi có thể hỏi nó liên quan đến vấn đề gì ? |
món này vị ngon . | món này vị ngon . |
tôi vừa bị đau ở cổ tay . | tôi vừa đau ở cổ tay . |
không , xin vui lòng đừng hút thuốc . | xin vui lòng đừng hút thuốc không |
bạn có chìa khóa không ? | bạn có chìa khóa không ? |
cái lọc bồn rửa ở đâu ? | cái lọc bồn rửa ở đâu ? |
cô ấy có một vị khách bây giờ . | cô có một vị khách bây giờ . |
tôi có mái tóc kiểu ngỗ ngược . | tôi có mái tóc kiểu ngỗ ngược . |
đây là khoản vay ngắn hạn . | đây là khoản vay ngắn hạn . |
anh ấy không làm phiền gọi cho tôi . | anh làm phiền gọi cho tôi không |
tôi muốn mứt . | tôi muốn mứt . |
tôi nhạy cảm với cái lạnh . | tôi nhạy cảm với cái lạnh . |
khiếp quá . | khiếp quá . |
tôi đã gọi cho bạn hôm qua . | tôi gọi cho bạn hôm qua . |
răng cửa trước của anh ấy thật nổi bật . | răng cửa trước anh thật nổi bật . |
anh ấy thỉnh thoảng cà lăm . | anh thỉnh thoảng cà lăm . |
tôi bị viêm da dị ứng . | tôi viêm da dị ứng . |
hãy quẹt bơ vào bánh mì . | quẹt bơ vào bánh mì . |
tổng số phát hành của tờ báo wall street Journal là bao nhiêu ? | tổng số phát hành tờ báo wall street Journal là bao nhiêu ? |
mông của tôi bị đau . | mông tôi đau . |
chiếc xe cuối cùng đã bị trật đường ray . | chiếc xe cuối cùng trật đường ray . |
hãy rửa mặt của bạn trước bữa sáng . | rửa mặt bạn trước bữa sáng . |
tôi cắn môi dưới . | tôi cắn môi dưới . |
tôi đã bít tai tôi lại . | tôi bít tai tôi . |
hãy chú ý đến những chiếc xe . | chú ý đến chiếc xe . |
tôi đã gỡ sắp ra với cái tăm bông . | tôi gỡ sắp ra với cái tăm bông . |
đừng có dụi mắt của bạn . | đừng có dụi mắt bạn . |
đừng buộc giày của bạn . | đừng buộc giày bạn . |
có cả điều tốt và điều xấu . | có điều tốt và điều xấu . |
Anh ấy đã tiên đoán về chiến tranh . | Anh tiên đoán về chiến tranh . |
anh đền phát sáng khi bật . | anh đền phát sáng khi bật . |
anh ấy đã uống nó trong một ngụm . | anh uống nó trong một ngụm . |
anh ấy cầu kì về món ăn . | anh cầu kì về món ăn . |
tôi bị viêm kết mạc . | tôi viêm kết mạc . |
tôi không nên uống quá nhiều đêm hôm qua . | tôi nên uống quá nhiều đêm hôm qua không |
số tiền kiểm tra là hai trăm đô la mỹ . | số tiền kiểm tra là hai trăm đô la mỹ . |
tôi bị táo bón . | tôi táo bón . |
chữ ký của bạn là gì ? | chữ ký bạn là gì ? |
tôi đã lấy ra vé tháng của tôi tại cửa soát vé . | tôi lấy ra vé tháng tôi cửa soát vé . |
tôi có một cuộc điên thoại ở sự swsp xếp của tôi . | tôi có một cuộc điên thoại ở sự swsp xếp tôi . |
những cái quần dài này chật . | cái quần dài này chật . |
tôi bị phát ban trên mông của tôi . | tôi phát ban trên mông tôi . |
tôi không thể tiêu hóa sữa . | tôi không thể tiêu hóa sữa . |
xin làm ơn , hiếm khi . | xin làm ơn hiếm khi . |
hơi nước che mờ kính của tôi . | hơi nước che mờ kính tôi . |
chảo thịt hầm ở đâu ? | chảo thịt hầm ở đâu ? |
tôi đã quên làm tan đá thịt gà . | tôi quên làm tan đá thịt gà . |
xin làm ơn , hãy thực hiện tốt . | xin làm ơn thực hiện tốt . |
tôi đã uống quá nhiều cà phê . | tôi uống quá nhiều cà phê . |
giá là một tỷ yên . | giá là một tỷ yên . |
chúng ta hãy đi uống gì đi . | chúng ta đi uống đi gì |
tôi có thể có một bản đồ đường xe buýt không ? | tôi có thể có một bản đồ đường xe buýt không ? |
anh ấy trở nên tái nhợt ở phần tin tức . | anh trở nên tái nhợt ở phần tin tức . |
cô ấy đã cười với trò đùa của anh ấy . | cô cười với trò đùa anh . |
chỉ là nói chuyện phiếm . | là nói chuyện phiếm . |
tôi dã được tiêm ở cẳng tay . | tôi dã được tiêm ở cẳng tay . |
ở đây hay là đi ? | ở đây hay là đi ? |
tôi muốn thực hiện một cuộc gọi địa phương . | tôi muốn thực hiện một cuộc gọi địa phương . |
bạn cần phải đổ mồ hôi nhiều hơn một chút . | bạn cần phải đổ mồ hôi nhiều hơn một chút . |
tôi có cái mũi dài . | tôi có cái mũi dài . |
tôi đặt băng phiến trong tủ quần áo . | tôi đặt băng phiến trong tủ quần áo . |
tôi bịt tai tôi lại . | tôi bịt tai tôi . |
bạn có thể nói chậm hơn được không ? | bạn có thể nói chậm hơn được không ? |
anh ấy rất kĩ tính về thức ăn . | anh rất kĩ tính về thức ăn . |
tôi bị bệnh trĩ . | tôi bệnh trĩ . |
không phải vội . | phải vội không |
hãy cứ bình tĩnh . | cứ bình tĩnh . |
tôi đã hết giấy vệ sinh . | tôi hết giấy vệ sinh . |
vòm của ông ấy bằng phẳng . | vòm ông bằng phẳng . |
tôi không thể nó a nó . | tôi không thể nó a nó . |
đừng có cù tôi . | đừng có cù tôi . |
tôi có vết bỏng rộp chảy máu trên bàn chân . | tôi có vết bỏng rộp chảy máu trên bàn chân . |
tóc của bạn hay gãy ngõng . | tóc bạn hay gãy ngõng . |
xin làm ơn , hãy làm tóc của tôi . | xin làm ơn làm tóc tôi . |
có ít phân ở cộc sử dụng . | có ít phân ở cộc sử dụng . |
tin đồn lan truyền bằng miệng . | tin đồn lan truyền bằng miệng . |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.