source stringlengths 3 172 | target stringlengths 2 125 |
|---|---|
anh ấy đã diễn đạt khéo ở phần tin tức . | anh diễn đạt khéo ở phần tin tức . |
tôi vừa bị một cái gai ở trong chân . | tôi vừa một cái gai ở trong chân . |
anh ấy sẽ trở lại trong một giờ bao mươi phút nữa . | anh trở trong một giờ bao mươi phút nữa . |
có một con ruồi ở trong phòng . | có một con ruồi ở trong phòng . |
món này chứa lượng ca lo cao . | món này chứa lượng ca lo cao . |
gãi lưng của tôi . | gãi lưng tôi . |
tỷ lệ lãi suất sẽ tăng lên cao hơn . | tỷ lệ lãi suất tăng lên cao hơn . |
tôi đã nín khóc . | tôi nín khóc . |
tôi có những nếp nhăn trên mặt tôi . | tôi có nếp nhăn trên mặt tôi . |
có một bàn sẵn ở phía sau không ? | có một bàn sẵn ở phía sau không ? |
tôi bị phân lỏng . | tôi phân lỏng . |
chúng ta sẽ xuống xe buýt ở trạm tiếp theo . | chúng ta xuống xe buýt ở trạm tiếp theo . |
cô ấy yếu đuối . | cô yếu đuối . |
tôi nhìn chằm chằm vào anh a . | tôi nhìn chằm chằm vào anh a . |
món này quá nhiều dầu mỡ . | món này quá nhiều dầu mỡ . |
tôi có cái phần gang tay bọc ngón tay cái màu xanh . | tôi có cái phần gang tay bọc ngón tay cái màu xanh . |
tôi đã có một giấc ngủ ngon . | tôi có một giấc ngủ ngon . |
bạn có muốn tỷ giá cố định hay tỉ giá điều chỉnh ? | bạn có muốn tỷ giá cố định hay tỉ giá điều chỉnh ? |
tôi bị viêm da . | tôi viêm da . |
tôi đã có anh ấy cắt tóc cho tôi . | tôi có anh cắt tóc cho tôi . |
hãy làm sạch rốn của bạn đi . | làm sạch rốn bạn đi . |
tôi đã gọi một chiếc tắc xi . | tôi gọi một chiếc tắc xi . |
tôi đeo kính hai tròng . | tôi đeo kính hai tròng . |
mắt của bạn sâu hoắc . | mắt bạn sâu hoắc . |
tôi bị phát ban nhiệt . | tôi phát ban nhiệt . |
tôi thích bơ thực vật . | tôi thích bơ thực vật . |
tôi nhét bông vào tai tôi . | tôi nhét bông vào tai tôi . |
cô ấy có ngực lớn . | cô có ngực lớn . |
cô ấy đã khóc . | cô khóc . |
cô ấy đang thở rất khó khăn . | cô thở rất khó khăn . |
cái dao bay ở đâu ? | cái dao bay ở đâu ? |
anh ấy là người cảnh giác . | anh là người cảnh giác . |
hãy đặ nồi lên bếp . | đặ nồi lên bếp . |
tôi luôn luôn lên chiếc xe thứ hai từ đằng trước . | tôi luôn luôn lên chiếc xe thứ hai từ đằng trước . |
tôi đã cắt tóc . | tôi cắt tóc . |
tôi đã hết giấy vệ sinh . | tôi hết giấy vệ sinh . |
tôi đã quên chìa khóa . | tôi quên chìa khóa . |
tôi bị viễn thị . | tôi viễn thị . |
tôi đang bị nhồi bông . | tôi nhồi bông . |
đó là tất cả tóc rụng của tôi . | đó là tất cả tóc rụng tôi . |
anh ấy đã phá sản . | anh phá sản . |
lưng mệt mỏi bị đau . | lưng mệt mỏi đau . |
nếu tôi trúng số , tôi sẽ không bao giờ phải làm việc nữa . | tôi trúng số tôi bao giờ phải làm việc nữa không |
kích tước vòng eo của cái váy này là bao nhiêu ? | kích tước vòng eo cái váy này là bao nhiêu ? |
bia này là bia cũ . | bia này là bia cũ . |
những bộ quần áo bị hỏng . | bộ quần áo hỏng . |
embes ngậm núm vú của mẹ . | embes ngậm núm vú mẹ . |
đục thủy tinh thể là đáng sợ . | đục thủy tinh thể là đáng sợ . |
tôi có một cái răng sâu NH RA PHG KHM NHA KHOA . | tôi có một cái răng sâu NH RA PHG KHM NHA KHOA . |
vòng eo của cô ấy chỉ có năm mươi xen ti mét . | vòng eo cô có năm mươi xen ti mét . |
xin làm ơn hãy bật điều hòa lên . | xin làm ơn bật điều hòa lên . |
anh ấy ra ngoài ăn trưa bây giờ . | anh ra ngoài ăn trưa bây giờ . |
hãy đánh bóng đôi giày của bạn . | đánh bóng đôi giày bạn . |
tôi sẽ có anh ấy gọi cho bạn sau . | tôi có anh gọi cho bạn sau . |
anh ấy đang thở hổn hển . | anh thở hổn hển . |
hãy để tôi kiểm tra nhiệt độ của bạn . | tôi kiểm tra nhiệt độ bạn . |
bạn có túi xách tay của bạn không ? | bạn có túi xách tay bạn không ? |
sốt mùa hè là một bệnh dị ứng . | sốt mùa hè là một bệnh dị ứng . |
hãy bỏ điếu thuốc của bạn đi . | bỏ điếu thuốc bạn đi . |
chúng tôi đang vội . | chúng tôi vội . |
đóng khóa kéo những chiếc quần dài của bạn . | đóng khóa kéo chiếc quần dài bạn . |
vâng , tôi làm . | vâng tôi làm . |
xin làm ơn đừng có hút thuốc . | xin làm ơn đừng có hút thuốc . |
món này có độ béo cao . | món này có độ béo cao . |
tôi bị bệnh chàm . | tôi bệnh chàm . |
bạn đóng cửa lúc mấy giờ ? | bạn đóng cửa lúc giờ mấy ? |
đây là một chuyến tầu đi qua Niigata . | đây là một chuyến tầu đi qua Niigata . |
tôi là người mang cung hoàng đạo là sao thiên xứng . | tôi là người mang cung hoàng đạo là sao thiên xứng . |
hãy coi chừng bức đi của bạn . | coi chừng bức đi bạn . |
sàn nhà trơn . | sàn nhà trơn . |
những chiếc quần đùi này khá chặt . | chiếc quần đùi này khá chặt . |
hôm nay là ngày bao nhiêu ? | hôm nay là ngày bao nhiêu ? |
ấm đun nước ở đâu ? | ấm đun nước ở đâu ? |
miếng thịt bò này dai . | miếng thịt bò này dai . |
hãy nói to lên . | nói to lên . |
má của cô ấy đỏ lên . | má cô đỏ lên . |
món này có thể dễ tiêu hóa . | món này có thể dễ tiêu hóa . |
con cọp đang mài móng vuốt của mình . | con cọp mài móng vuốt mình . |
bạn đang nói chuyện quá lâu . | bạn nói chuyện quá lâu . |
tôi đã tiếp yujc bị hắt hơi . | tôi tiếp yujc hắt hơi . |
tôi đang ăn kiêng . | tôi ăn kiêng . |
cô ấy có vòng eo nhỏ . | cô có vòng eo nhỏ . |
anh ấy không thể uống rượi quá nhiều . | anh không thể uống rượi quá nhiều . |
bạn sẽ mát xa vai của tôi được không ? | bạn mát xa vai tôi được không ? |
cô ấy thấp . | cô thấp . |
cô ấy đang nói chuyện ở mạng khác . | cô nói chuyện ở mạng khác . |
Thiết bị này có thể hữu ích . | Thiết bị này có thể hữu ích . |
đó là ngày mười hai tháng năm . | đó là ngày mười hai tháng năm . |
đừng té nước xung quanh bồn rửa . | đừng té nước xung quanh bồn rửa . |
hãy kiểm tra lại thời gian biểu . | kiểm tra thời gian biểu . |
tôi đã cắn vào môi tôi . | tôi cắn vào môi tôi . |
ngón chận to của tôi bị ngứa . | ngón chận to tôi ngứa . |
tôi sẽ chuyển cuộc gọi của bạn đến bộ phận các vấn đề chung . | tôi chuyển cuộc gọi bạn đến bộ phận vấn đề chung . |
tôi muốn nói chuyện với ông sato . | tôi muốn nói chuyện với ông sato . |
đó là cửa hàng đồ lót . | đó là cửa hàng đồ lót . |
Tôi đã có một cái cạo râu . | Tôi có một cái cạo râu . |
tôi e rằng bạn nhầm số rồi . | tôi e rằng bạn nhầm số rồi . |
tám giờ mười lăm . | tám giờ mười lăm . |
tàu này đến tokyo . | tàu này đến tokyo . |
nó như thế nào ? | nó như thế nào ? |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.