source stringlengths 3 172 | target stringlengths 2 125 |
|---|---|
Tôi nghĩ rằng đó là một sai lầm trên hóa đơn . | Tôi nghĩ rằng đó là một sai lầm trên hóa đơn . |
nước đang sôi . | nước sôi . |
bạn sẽ nhận được bao nhiêu tiền nếu bạn thắng ? | bạn nhận được tiền bao nhiêu bạn thắng ? |
tôi có phân với máu . | tôi có phân với máu . |
chiếc đồng hồ nhanh năm phút . | chiếc đồng hồ nhanh năm phút . |
nước hoa của anh ấy thơm . | nước hoa anh thơm . |
cái bồn rửa bị tắc . | cái bồn rửa tắc . |
Một vài nước châu Á sản xuất cao su thô . | Một vài nước châu Á sản xuất cao su thô . |
bạn đã sẵn sàng để gọi món chưa ? | bạn sẵn sàng gọi món chưa ? |
hãy để tôi kiểm tra đóng báo của bạn . | tôi kiểm tra đóng báo bạn . |
tôi đã làm nó bỏ đi thói quen . | tôi làm nó bỏ đi thói quen . |
bạn thích cái nào , màu trắng hay màu đỏ ? | bạn thích cái màu trắng hay màu đỏ ? |
tôi đã lườm anh ấy . | tôi lườm anh . |
anh ấy đã chết vì chết đói . | anh chết chết đói . |
có nhiều người chơi trong dàn nhạc . | có nhiều người chơi trong dàn nhạc . |
Tôi có thể đặt hàng không ? | Tôi có thể đặt hàng không ? |
cơ quan nội tạng của ông ấy bị hư hỏng . | cơ quan nội tạng ông hư hỏng . |
món súp được yêu thích nhiều . | món súp được yêu thích nhiều . |
tôi có sự an toàn ở trong ngôi nhà của tôi . | tôi có sự an toàn ở trong ngôi nhà tôi . |
tôi có dái tai nhiều . | tôi có dái tai nhiều . |
anh ấy có bàn chân bằng phẳng . | anh có bàn chân bằng phẳng . |
tôi không thể nhai thịt này với răng giả của tôi . | tôi không thể nhai thịt này với răng giả tôi . |
khủy tay trái của tôi đau . | khủy tay trái tôi đau . |
họ đặt phí giá vé khác nhau dựa vào khoảng cách . | họ đặt phí giá vé khác nhau dựa vào khoảng cách . |
ống dẫn bị tắc . | ống dẫn tắc . |
tôi bị một con ong đốt . | tôi một con ong đốt . |
hãy rẽ trái ở phí khác của giao lộ . | rẽ trái ở phí khác giao lộ . |
tôi không sử dụng nền móng . | tôi sử dụng nền móng không |
cái này thích uống những viên thuốc ngọt hơn một cách dễ dàng . | cái này thích uống viên thuốc ngọt hơn một cách dễ dàng . |
tôi muốn cái lâu dài . | tôi muốn cái lâu dài . |
ai cắt miếng pho má Ttôi thức dậy trước ình minh vào sáng nay . | cắt miếng pho má Ttôi thức dậy trước ình minh vào sáng nay ai |
nói chy ện vui vẻ làm cho một món ăn như một bữa tiệc . | nói chy ện vui vẻ làm cho một món ăn như một bữa tiệc . |
bị bệnh đục thủy tinh thể thật đáng sợ . | bệnh đục thủy tinh thể thật đáng sợ . |
món này gọi là gì ? | món này gọi là gì ? |
tôi đã đi đến một cửa hàng làm đẹp hôm nay . | tôi đi đến một cửa hàng làm đẹp hôm nay . |
bạn có phiền không nếu tôi hút thuốc ? | bạn có phiền tôi hút thuốc không ? |
tôi đói . | tôi đói . |
tôi hy vọng tôi không làm phiền bạn . | tôi hy vọng tôi làm phiền bạn không |
đồng hồ báo thức đổ chuông . | đồng hồ báo thức đổ chuông . |
chúng tôi có một bộ xương trong tủ quần áo của chúng tôi . | chúng tôi có một bộ xương trong tủ quần áo chúng tôi . |
chúng tôi đã chạy vào bóng râm . | chúng tôi chạy vào bóng râm . |
tôi sợ rằng chúng ta đã đi sai hướng . | tôi sợ rằng chúng ta đi sai hướng . |
Áo khoác cần thiết phải không ? | Áo khoác cần thiết phải không ? |
tôi cần thuốc dinhs laji . | tôi thuốc dinhs laji . |
chúng ta sẽ hết kem đánh răng . | chúng ta hết kem đánh răng . |
nó là khẩn cấp . | nó là khẩn cấp . |
anh ấy đã ợ . | anh ợ . |
Tôi bị cứng dưới xương bả vai của tôi . | Tôi cứng dưới xương bả vai tôi . |
đường không được lát . | đường được lát không |
Hãy hỏi người lái xe . | hỏi người lái xe . |
đó là về cuộc họp hôm nay . | đó là về cuộc họp hôm nay . |
tôi đang bị viêm a-mi-đam . | tôi viêm a-mi-đam . |
tôi bị cận thị . | tôi cận thị . |
anh ấy có đôi mắt nghiêng xuống dưới . | anh có đôi mắt nghiêng xuống dưới . |
tôi vị viêm mũi . | tôi vị viêm mũi . |
tôi muốn thịt xông khói giòn . | tôi muốn thịt xông khói giòn . |
tóc của bạn bị bẩn . | tóc bạn bẩn . |
anh ta đã có một khuôn mặt thẳng thắn . | anh ta có một khuôn mặt thẳng thắn . |
tôi đã cắn móng tay . | tôi cắn móng tay . |
tôi muốn có cà phê của tôi sau bữa ăn . | tôi muốn có cà phê tôi sau bữa ăn . |
tôi đã sơn móng tay . | tôi sơn móng tay . |
cô ấy có ngực phẳng . | cô có ngực phẳng . |
giấy ệ sinh đã hết . | giấy ệ sinh hết . |
đây là gỏi cá . | đây là gỏi cá . |
hãy lấy thêm một ít nữa xuống . | lấy thêm một ít nữa xuống . |
cái răng giả của tôi đã hỏng . | cái răng giả tôi hỏng . |
con chó có bốn chân . | con chó có bốn chân . |
tôi đã gọt dũa các móng tay của tôi . | tôi gọt dũa móng tay tôi . |
tư thế tốt là rất quan trọng cho sức khỏe của bạn . | tư thế tốt là rất quan trọng cho sức khỏe bạn . |
đây là khắc nghiệt . | đây là khắc nghiệt . |
tôi vểnh tai tôi lên . | tôi vểnh tai tôi lên . |
bạn có những cái đĩa đẹp . | bạn có cái đĩa đẹp . |
tôi dùng son môi . | tôi dùng son môi . |
tôi đã làm sạch tay tôi . | tôi làm sạch tay tôi . |
trấm ẩm ướt với mồ hôi . | trấm ẩm ướt với mồ hôi . |
dây giày của bạn bị lỏng . | dây giày bạn lỏng . |
bảy giờ năm phút . | bảy giờ năm phút . |
tôi có đủ phòng để cho bữa tráng miệng . | tôi có đủ phòng cho bữa tráng miệng . |
tôi đang đợi cho đèn chuyển . | tôi đợi cho đèn chuyển . |
nước sốt bánh mì ở đâu ? | nước sốt bánh mì ở đâu ? |
xin lỗi , tôi đã không biết tên của bạn . | xin lỗi tôi biết tên bạn không |
đừng có lãng phí giá trị thực của cái gì đó . | đừng có lãng phí giá trị thực cái đó gì |
mọi người đều có thói quen . | người đều có thói quen . |
bạn có ăn cơm trưa là cơm hộp không ? | bạn có ăn cơm trưa là cơm hộp không ? |
anh ấy nói tốt về tôi . | anh nói tốt về tôi . |
ga trung chuyển ở đâu ? | ga trung chuyển ở đâu ? |
những cái giầy này lỏng . | cái giầy này lỏng . |
xin làm ơn , hãy trả lời điện thoại . | xin làm ơn trả lời điện thoại . |
tôi kén chọn thức ăn . | tôi kén chọn thức ăn . |
anh ấy là thợ cắt tóc . | anh là thợ cắt tóc . |
việc đầu tiên là vào buổi chiều . | việc đầu tiên là vào buổi chiều . |
tôi có sự trao đổi chất cao . | tôi có sự trao đổi chất cao . |
tôi đã thực hiện một cuộc gọi đến bạn nagyf hôm qua . | tôi thực hiện một cuộc gọi đến bạn nagyf hôm qua . |
thực phẩm đông lạnh thường là bao gói chân không . | thực phẩm đông lạnh thường là bao gói chân không |
anh ấy đã tránh ánh mắt của tôi . | anh tránh ánh mắt tôi . |
tôi giới thiệu một sự ăn kiêng đơn giản . | tôi giới thiệu một sự ăn kiêng đơn giản . |
hãy lấy cho tôi một tờ báo , john . | lấy cho tôi một tờ báo john . |
bạn giới tiệu món nào mà vừa rẻ vừa ngon ? | bạn giới tiệu món mà vừa rẻ vừa ngon ? |
tôi đã gọ dũa móng tay của tôi . | tôi gọ dũa móng tay tôi . |
tôi là một người mang mệnh cung xử nữ . | tôi là một người mang mệnh cung xử nữ . |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.