source stringlengths 3 172 | target stringlengths 2 125 |
|---|---|
hãy hỏi một người phục vụ ở nhà ga . | hỏi một người phục vụ ở nhà ga . |
bạn đã kiểm tra đồng hồ chưa ? | bạn kiểm tra đồng hồ chưa ? |
tôi quá mệt mỏi lưng dưới . | tôi quá mệt mỏi lưng dưới . |
cô ấy đeo một cái nhẫn kim cương trên ngón tay . | cô đeo một cái nhẫn kim cương trên ngón tay . |
những vòm cung ở chân của anh ấy bị sưng phòng lên . | vòm cung ở chân anh sưng phòng lên . |
tôi đang đi bộ trên lối đi khi tôi đâm vào một chiếc xe hơi . | tôi đi bộ trên lối đi khi tôi đâm vào một chiếc xe hơi . |
bạn muốn chúng hướng về phía nhá nắng mặt trời hay là vươn ra dễ dàng ? | bạn muốn chúng hướng về phía nhá nắng mặt trời hay là vươn ra dễ dàng ? |
có một chiếc xe buýt ở trạm xe buýt . | có một chiếc xe buýt ở trạm xe buýt . |
bạn đã cạn ly chúc mừng có phải không ? | bạn cạn ly chúc mừng có phải không ? |
bảy giờ bốn mươi lăm . | bảy giờ bốn mươi lăm . |
món này khó tiêu . | món này khó tiêu . |
có bất kỳ áo len cổ lọ nào không ? | có bất kỳ áo len cổ lọ không ? |
tôi có thể liên lạc với anh ấy bằng cách nào ? | tôi có thể liên lạc với anh bằng cách ? |
Tôi có thể nói chuyện với ông Sato không ? | Tôi có thể nói chuyện với ông Sato không ? |
đầu lọc ở đâu ? | đầu lọc ở đâu ? |
mã số quần áo của bạn là gì ? | mã số quần áo bạn là gì ? |
tôi đã có những chiếc ghế đẩu phủ nhựa . | tôi có chiếc ghế đẩu phủ nhựa . |
Anh ấy cười hô hố . | Anh cười hô hố . |
hãy đánh giày của bạn đi . | đánh giày bạn đi . |
đây là những hàng tiêu dùng lâu bền . | đây là hàng tiêu dùng lâu bền . |
nhiều hơn một chút xuống lưng . | nhiều hơn một chút xuống lưng . |
khóa quần của bạn đang hở . | khóa quần bạn hở . |
tôi muốn bánh bột ngô nướng . | tôi muốn bánh bột ngô nướng . |
ai đã chuyển ga ? | chuyển ga ai ? |
tôi là mệnh cung bảo bình . | tôi là mệnh cung bảo bình . |
tôi làm trống cái cốc của tôi . | tôi làm trống cái cốc tôi . |
bạn đã sẵn sàng chưa ? | bạn sẵn sàng chưa ? |
cà phê làm tôi tỉnh táo . | cà phê làm tôi tỉnh táo . |
hãy lau chùi sàn nhà bằng cái bàn chải . | lau chùi sàn nhà bằng cái bàn chải . |
tôi đã thải ra máu trong phân của tôi . | tôi thải ra máu trong phân tôi . |
hãy đi giày của bạn vào . | đi giày bạn vào . |
những chiếc máy kiểm tra vé tự động thường không hoạt động . | chiếc máy kiểm tra vé tự động thường hoạt động không |
từng bước một . | bước một . |
tôi là người mạng cung bạch dương . | tôi là người mạng cung bạch dương . |
tôi có thể có đôi đũa được không ? | tôi có thể có đôi đũa được không ? |
anh ấy giơ tay lên . | anh giơ tay lên . |
tôi đã gọi cho anh ấy trước ngày hôm qua . | tôi gọi cho anh trước ngày hôm qua . |
tôi muốn ề nhà trước khi trời tối . | tôi muốn ề nhà trước khi trời tối . |
tôi thích kiểu tóc uốn của bạn . | tôi thích kiểu tóc uốn bạn . |
không cần phải vội vàng . | cần phải vội vàng không |
tôi có một cái răng xấu . | tôi có một cái răng xấu . |
cô ấy có giọng cao . | cô có giọng cao . |
tôi gần đây đã có rất nhiều gàu bám da đầu . | tôi gần đây có rất nhiều gàu bám da đầu . |
xin vui lòng , hãy nhấc điện thoại lên . | xin vui lòng nhấc điện thoại lên . |
tôi có thể có số điện thoại của bạn không ? | tôi có thể có số điện thoại bạn không ? |
Cô ấy dùng lông mi giả . | Cô dùng lông mi giả . |
nước không chảy ra . | nước chảy ra không |
bạn muốn bao nhiêu lát bánh mỳ . | bạn muốn bao nhiêu lát bánh mỳ . |
tôi đã ăn bữa sáng cùng với bố . | tôi ăn bữa sáng cùng với bố . |
tôi có thể nhắn một tin nhắn không ? | tôi có thể nhắn một tin nhắn không ? |
hãy cho rau diếp vào ngăn rau . | cho rau diếp vào ngăn rau . |
thiết bị này có thể là tiện dụng . | thiết bị này có thể là tiện dụng . |
tôi hắt hơi nhiều lần . | tôi hắt hơi nhiều lần . |
có rất nhiều tờ thông tri gài vào những tờ báo tiếng nhật . | có rất nhiều tờ thông tri gài vào tờ báo tiếng nhật . |
tôi sẽ làm việc . | tôi làm việc . |
tôi đã bấm lỗ tai . | tôi bấm lỗ tai . |
tôi bị viêm mũi dị ứng . | tôi viêm mũi dị ứng . |
đây là một năm nhuận . | đây là một năm nhuận . |
ai đó đã sử dụng bàn chải đánh răng của tôi . | đó sử dụng bàn chải đánh răng tôi ai |
tiếng nhật là tiếng mẹ đẻ của tôi . | tiếng nhật là tiếng mẹ đẻ tôi . |
năm đứng trước bảy . | năm đứng trước bảy . |
hãy cắt nó ngắn hơn hai xen ti mét . | cắt nó ngắn hơn hai xen ti mét . |
anh ấy bị lác mắt . | anh lác mắt . |
xin làm ơn , cho cỡ trung bình . | xin làm ơn cho cỡ trung bình . |
khi nào họ sẽ đi thu rác ? | khi họ đi thu rác ? |
ai đó đã dẵm lên chân tôi . | đó dẵm lên chân tôi ai |
pòng này ngột ngạt . | pòng này ngột ngạt . |
bệnh tăng nhãn áp nguy hiểm . | bệnh tăng nhãn áp nguy hiểm . |
chín giờ ba mươi . | chín giờ ba mươi . |
tôi có một vỉ trên tay tôi . | tôi có một vỉ trên tay tôi . |
tôi không thể chịu nổi sự nghiến răng của bạn thêm nữa . | tôi không thể chịu nổi sự nghiến răng bạn thêm nữa . |
hãy rẽ trái ỏe chỗ đền giao thông . | rẽ trái ỏe chỗ đền giao thông . |
xương đòn của cô ấy hấp dẫn . | xương đòn cô hấp dẫn . |
hút thuốc là tôi chán nản . | hút thuốc là tôi chán nản . |
tôi đã nặn cái mụm của tôi . | tôi nặn cái mụn . |
tôi muốn ngũ cốc . | tôi muốn ngũ cốc . |
đó là sự nhận thức muộn . | đó là sự nhận thức muộn . |
anh áy sẽ ở đây và ngày kia . | anh áy ở đây và ngày kia . |
anh ấy là người chơi thực tiễn . | anh là người chơi thực tiễn . |
tôi không thể đi qua anh ấy . | tôi không thể đi qua anh . |
xin làm ơn hãy tăng nhiệt độ lò sưởi lên . | xin làm ơn tăng nhiệt độ lò sưởi lên . |
tôi bị đau ở bụng . | tôi đau bụng . |
ai đã khuấy gió ? | khuấy gió ai ? |
có những chiếc cổ lọ không ? | có chiếc cổ lọ không ? |
tôi đã vị hương thơn ngọt của nước hoa . | tôi vị hương thơn ngọt nước hoa . |
cái đồ mở nắp chai ở đâu ? | cái đồ mở nắp chai ở đâu ? |
tỷ lệ lãi suất giảm xuống . | tỷ lệ lãi suất giảm xuống . |
tôi có một cái mụn cóc . | tôi có một cái mụn cóc . |
bạn đã nói đúng những lời từ miệng của tôi . | bạn nói đúng lời từ miệng tôi . |
tôi đã cắt tỉa móng tay của tôi cẩn thận . | tôi cắt tỉa móng tay tôi cẩn thận . |
hãy để tôi kiểm tra cân nặng của bạn . | tôi kiểm tra cân nặng bạn . |
tôi muốn một cái cổ cứng thấp hơn . | tôi muốn một cái cổ cứng thấp hơn . |
anh ấy có nhiều lông trong mũi . | anh có nhiều lông trong mũi . |
đừng có cắt nó quá ngắn . | đừng có cắt nó quá ngắn . |
cô ấy nhỏ người . | cô nhỏ người . |
tôi là người mang mạng cung ma kết . | tôi là người mang mạng cung ma kết . |
đèn chuyển sang màu đỏ . | đèn chuyển sang màu đỏ . |
hãy nhắm mắt lại . | nhắm mắt . |
anh ấy phát tờ rơi ở trên đường phố . | anh phát tờ rơi ở trên đường phố . |
món này quá cay . | món này quá cay . |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.