source stringlengths 3 172 | target stringlengths 2 125 |
|---|---|
Ngoài ra , bạn có thể có bữa ăn sáng kiểu lục địa từ bẩy đến mười một giờ . | Ngoài ra bạn có thể có bữa ăn sáng kiểu lục địa từ bẩy đến mười một giờ . |
nước trong nhà tắm không chảy mạnh từ đường ống . | nước trong nhà tắm chảy mạnh từ đường ống không |
tôi sẽ điều người khuân vác giúp bạn . | tôi điều người khuân vác giúp bạn . |
anh ấy sẽ mang chìa khóa mới lên cho bạn . | anh mang chìa khóa lên cho bạn . |
bạn thật tốt bụng . | bạn thật tốt bụng . |
không hút thuốc , làm ơn . | hút thuốc làm ơn không |
Chắc chắn . | Chắc chắn . |
hai . | hai . |
bạn có muốn đặt một bàn không ? | bạn có muốn đặt một bàn không ? |
vâng , không sao . | vâng sao không |
chắc chắn , thưa ngài . | chắc chắn ngài . |
ngài muốn biết cái gì ? | ngài muốn biết cái gì ? |
đừng có quên Q và P của bạn . | đừng có quên Q và P bạn . |
tôi sẽ điều ai đó ngay bây giờ . | tôi điều đó bây giờ ai |
đánh vần tên của ngài được không ? | đánh vần tên ngài được không ? |
được rồi , thưa ngài . | được rồi ngài . |
tôi sẽ gọi một kĩ sư cho bạn . | tôi gọi một kĩ sư cho bạn . |
vui lòng đợi trong phòng của bạn . | vui lòng đợi trong phòng bạn . |
Có một kỳ nghỉ tuyệt vời . | Có một kỳ nghỉ tuyệt vời . |
Đây là phòng của ông , ông Brown . | Đây là phòng ông ông Brown . |
Hôm nay chúng tôi đã cho ông ở tầng mười bảy , trong một căn phòng nhìn ra toàn cảnh thành phố . | Hôm nay chúng tôi cho ông ở tầng mười bảy trong một căn phòng nhìn ra toàn cảnh thành phố . |
Các lối thoát hiểm gần nhất nằm ở cuối hành lang bên phải của ông . | lối thoát hiểm gần nhất nằm ở cuối hành lang bên phải ông . |
Có ba lối thoát hiểm , nằm ở cuối mỗi hành lang . | Có ba lối thoát hiểm cuối hành lang . |
Nếu ông cần đá trong suốt thời gian ở đây , thiết bị phân phối nước đá nằm ở phía trước của căn phòng mười bảy không chín . | Ông cần đá ở đây , thiết bị phân phối nước đá phía trước căn phòng mười bảy không chín |
ông hãy vui lòng sử dụng thoải mái theo cách thuận tiện của riêng mình . | ông vui lòng sử dụng thoải mái theo cách thuận tiện riêng mình . |
vâng , đó là Thomas J Martin . | vâng đó là Thomas J Martin . |
cảm ơn , thưa bà . | cảm ơn bà . |
chắc chắn thưa ngài . | chắc chắn ngài . |
vui lòng đi hướng này . | vui lòng đi hướng này . |
không có gì thưa bà . | có bà gì |
chắc chắn thưa ngài . | chắc chắn ngài . |
vui lòng cho tôi biết tên ông , số phòng , số chuyến bay , và giờ bay được không ? | vui lòng cho tôi biết tên ông số phòng số chuyến bay và giờ bay được không ? |
Chúng tôi có đồ có sẵn để khách hàng sử dụng , bao gồm máy sấy tóc và bàn ủi . | Chúng tôi có đồ dùng khách hàng sử dụng , bao gồm máy sấy tóc bàn ủi . |
Chỉ cần gọi số phụ sáu không một và sẽ có người cung cấp những thứ bà cần . | gọi số phụ sáu một và có người cung cấp thứ bà không |
Bể bơi và phòng thể dục và của chúng tôi ở trên tầng thứ tư , thưa bà . | Bể bơi và phòng thể dục và chúng tôi ở trên tầng thứ tư bà . |
người mang vác hành lí thưa ngài . | người mang vác hành lí ngài . |
tôi sẽ mang hành lí của ngài xuống bây giờ chứ ? | tôi mang hành lí ngài xuống bây giờ ? |
có cho đá không thưa bà ? | có cho đá bà không ? |
ga shinjuku là cái đó đúng không ? | ga shinjuku là cái đó đúng không ? |
bạn vui lòng dọn những thứ này được không ? | bạn vui lòng dọn thứ này được không ? |
có đó là ruột bánh mỳ , thịt bò chiên thưa bà . | có đó là ruột bánh mỳ thịt bò chiên bà . |
với đá phải không , thưa bà ? | với đá phải bà không ? |
tôi hiểu , thưa ngài . | tôi hiểu ngài . |
lời nhắn cho kendell là gì ? | lời nhắn cho kendell là gì ? |
chào buổi chiều thưa ngài . | chào buổi chiều ngài . |
cảm ơn , ông brown . | cảm ơn ông brown . |
chúng tôi mong ngày ông đến vào thứ sáu ngày mười lăm tháng năm này . | chúng tôi mong ngày ông đến vào thứ sáu ngày mười lăm tháng năm này . |
tôi bị đau răng . | tôi đau răng . |
sụ khác biệt giữa gửi thư bằng đường hàng không và gửi thư bằng đường bộ là gì ? | khác biệt giữa gửi thư bằng đường hàng không gửi thư bằng đường bộ là gì ? |
xin lỗi , nhưng tôi tin rằng tôi đã để quên chiếc ô trên xe buýt mà chở tôi từ sân bay đén khách sạn . | xin lỗi , tôi tin tôi quên chiếc ô trên xe buýt chở tôi từ sân bay đến khách sạn . |
liệu có cách nào tôi có thể nhận loại nó không ? | liệu có cách tôi có thể nhận loại nó không ? |
vâng , thưa ngài . | vâng ngài . |
Có ba điện thoại công cộng trả tiền xu ở bên ngoài nhà hàng Continental . | Có ba điện thoại công cộng trả tiền xu ở bên ngoài nhà hàng Continental . |
Tiếp tục đi bộ qua quầy bar Fiji và rẽ trái tại phòng vệ sinh . | Tiếp tục đi bộ qua quầy bar Fiji và rẽ trái phòng vệ sinh . |
các bốt điện thoại ở phía dưới hành lang bên phải . | bốt điện thoại ở phía dưới hành lang bên phải . |
chúng tôi biết đường đi đến ga . | chúng tôi biết đường đi đến ga . |
tôi xin lỗi thưa ngài , nhưng chúng tôi không ai đặt phòng với cái tên như thế . | tôi xin lỗi ngài nhưng chúng tôi đặt phòng với cái tên như ai |
bạn đã đặt phòng với tên của mình chứ ? | bạn đặt phòng với tên mình ? |
đây là một phòng đẹp . | đây là một phòng đẹp . |
nhưng tôi nghĩ nó hơi tối với cái rèm đóng kín thế này . | nhưng tôi nghĩ nó hơi tối với cái rèm đóng kín thế này . |
tôi có thể mở nó ra không ? | tôi có thể mở nó ra không ? |
vui lòng cho tôi biết tên và số phòng được không ? | vui lòng cho tôi biết tên và số phòng được không ? |
chắc chắn rồi . | chắc chắn rồi . |
sẽ mất bao lâu để chúng ta đến đó ? | mất bao lâu chúng ta đến đó ? |
thật vinh hạnh vì bạn ở khách sạn của chúng tôi . | thật vinh hạnh bạn ở khách sạn chúng tôi . |
vui lòng cho tôi " Club Sandwich " và " Fresh Orange Juice " được không ? | vui lòng cho tôi Club Sandwich và Fresh Orange Juice được không ? |
tôi xin lỗi , tôi không hiểu những gì bạn nói . | tôi xin lỗi tôi hiểu bạn nói gì |
bạn vưi lòng nói lại được không ? | bạn vưi lòng nói được không ? |
vâng , xin chào . | vâng xin chào . |
vui lòng cho tôi nói chuyện với pông brown . | vui lòng cho tôi nói chuyện với pông brown . |
quầy lễ tân ở phía bên phải khi bạn vào khách sạn . | quầy lễ tân ở phía bên phải khi bạn vào khách sạn . |
tôi hi vọng hành lí của bạn được tìm thấy . | tôi hi vọng hành lí bạn được tìm thấy . |
để tôi lấy hành lí cho bạn . | tôi lấy hành lí cho bạn . |
chỉ mình tôi . | mình tôi . |
vui lòng giữ máy . | vui lòng giữ máy . |
Có ba điện thoại trong phòng . | Có ba điện thoại trong phòng . |
Một cái bên cạnh giường , một cái trên bàn và một cái trong phòng tắm . | Một cái bên cạnh giường một cái trên bàn và một cái trong phòng tắm . |
Nếu bạn có câu hỏi nào liên quan đến khách sạn , xin vui lòng gọi các nhà điều hành . | bạn có câu hỏi liên quan đến khách sạn gọi nhà điều hành . |
Các nhà điều hành cũng sẽ nhận đặt chỗ nhà hàng , đặt dịch vụ phòng và trả lời mọi thắc mắc chung của bạn . | Nhà điều hành nhận đặt chỗ nhà hàng , đặt dịch vụ phòng trả lời bạn thắc mắc bạn . |
hãy nhấn nút mà được viết trên đó khi có cuộc gọi bên ngoài khách sạn . | nhấn nút mà được viết trên đó khi có cuộc gọi bên ngoài khách sạn . |
bạn sẽ được kết nối trực tiếp sau đó . | bạn được kết nối trực tiếp sau đó . |
Vâng , nhân viên trực tầng đã cho tôi chiếc vé màu xanh nhạt khi dọn hành lý của tôi từ phòng của tôi sáng nay . | Vâng , nhân viên trực tầng cho tôi chiếc vé màu xanh nhạt dọn hành lý tôi sáng nay . |
họ có bia xuất khẩu ở quầy bar phải không ? | họ có bia xuất khẩu ở quầy bar phải không ? |
vâng , thế thì tôi sẽ tiếp tục kiểm tra cho bạn . | vâng tôi tiếp tục kiểm tra cho bạn . |
không có gì thưa bà . | Không có gì . |
bạn thích loại nước hoa quả nào ? | bạn thích loại nước hoa quả ? |
bạn có thể chọn nước ép cà chua , cà rốt , bưởi , cam và táo ép . | bạn có thể chọn nước ép cà chua cà rốt bưởi cam và táo ép . |
chúng tôi khỏe , cảm ơn . | chúng tôi khỏe cảm ơn . |
còn bạn thì sao ? | còn bạn sao ? |
ông brown , đây là tất cả hành lí của ông phải không ? | ông brown đây là tất cả hành lí ông phải không ? |
hai chiếc va li , một chiếc túi quần áo và túi đồ dùng cá nhân phải không ? | hai chiếc va li một chiếc túi quần áo và túi đồ dùng cá nhân phải không ? |
tiện thể bạn vui lòng mang cho tôi một cái chăn khác được không ? | tiện thể bạn vui lòng mang cho tôi một cái chăn khác được không ? |
tối nay trời đã lạnh hơn rồi . | tối nay trời lạnh hơn rồi . |
bạn có thể chờ tôi một lát được không ? | bạn có thể chờ tôi một lát được không ? |
nhnâ viện trực tầng sẽ đưa bạn đến quầy đón tiếp . | nhnâ viện trực tầng đưa bạn đến quầy đón tiếp . |
tôi bị đau nhói ở đây . | tôi đau nhói ở đây . |
chào buổi sáng , thưa bà . | chào buổi sáng bà . |
điều đó chính xác thư ua ngài . | điều đó chính xác thư ua ngài . |
bạn muốn gửi thư bằng đường bộ hay đường hàng không ? | bạn muốn gửi thư bằng đường bộ hay đường hàng không ? |
chắc chắn thưa ngài . | chắc chắn ngài . |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.