source
stringlengths 3
172
| target
stringlengths 2
125
|
|---|---|
chào buổi chiều , dịch vụ đặt phòng đây .
|
chào buổi chiều dịch vụ đặt phòng đây .
|
tôi có thể giúp gì cho bạn ?
|
tôi có thể giúp cho bạn gì ?
|
người khuân vác sẽ chỉ cho bạn quầy đón tiếp .
|
người khuân vác cho bạn quầy đón tiếp .
|
cảm ơn bạn rất nhiều .
|
cảm ơn bạn rất nhiều .
|
vâng , tôi sẽ ở .
|
vâng tôi ở .
|
năm - bốn mươi hai .
|
năm bốn mươi hai .
|
vui lòng giữ máy một lát .
|
vui lòng giữ máy một lát .
|
nó ở gần thang máy khu B .
|
nó ở gần thang máy khu B .
|
vui lòng đợi một lát .
|
vui lòng đợi một lát .
|
Bạn có muốn thịt giăm bông hoặc thịt xông khói với trứng của bạn không ?
|
Bạn có muốn thịt giăm bông hoặc thịt xông khói với trứng bạn không ?
|
cảm ơn , thưa bà .
|
cảm ơn bà .
|
bạn có biết bảo tàng nghệ thuật riccar ở ginza không ?
|
bạn có biết bảo tàng nghệ thuật riccar ở ginza không ?
|
vì mai là chủ nhật , nên nó sẽ được trả lại vào chiều thứ hai .
|
mai là chủ nhật nên nó được trả vào chiều thứ hai .
|
cô ấy bị sốt .
|
cô sốt .
|
ngoài ra cô ấy còn bị tiêu chảy nữa .
|
ngoài ra cô còn tiêu chảy nữa .
|
vâng , chúng tôi có thể chuẩn bị nó .
|
vâng chúng tôi có thể chuẩn bị nó .
|
tôi có thể giúp gì cho ngài ?
|
tôi có thể giúp cho ngài gì ?
|
không , tôi không làm .
|
tôi làm không
|
bạn có brown nào khác ở khách sạn không ?
|
bạn có brown khác ở khách sạn không ?
|
Tôi bảo một người nào đó tìm chiếc áo của bạn và gửi lại cho bạn càng sớm càng tốt .
|
Tôi bảo một người đó tìm chiếc áo bạn và gửi cho bạn càng sớm càng tốt .
|
vui lòng đợi một lát tôi nhắc lại các món bạn gọi .
|
vui lòng đợi một lát tôi nhắc món bạn gọi .
|
cảm ơn , nhưng tôi có một vấn đề .
|
cảm ơn nhưng tôi có một vấn đề .
|
chào buổi sáng thưa bà .
|
chào buổi sáng bà .
|
ngài muốn thanh toán như thế nào thưa ngài ?
|
ngài muốn thanh toán như thế nào ngài ?
|
hãy để tôi kiểm tra cho bạn .
|
tôi kiểm tra cho bạn .
|
thế thì tôi sẽ gọi cho bạn sau .
|
tôi gọi cho bạn sau .
|
tôi đang rất bận ở đây .
|
tôi rất bận ở đây .
|
bạn vui lòng trở lại sau được không ?
|
bạn vui lòng trở sau được không ?
|
vâng , thưa ngài .
|
vâng ngài .
|
tôi hi vọng bạn thích bữa ăn .
|
tôi hi vọng bạn thích bữa ăn .
|
vâng , nếu bạn thích những những ngọn núi , tôi muốn giới thiệu Nikko .
|
vâng bạn thích ngọn núi tôi muốn giới thiệu Nikko .
|
Nhưng , nếu bạn thích biển , tôi sẽ giới thiệu Kamakura .
|
Nhưng bạn thích biển tôi giới thiệu Kamakura .
|
Cả hai nơi nổi tiếng với những phong cảnh và đền thờ của họ .
|
hai nơi nổi tiếng với phong cảnh và đền thờ họ .
|
tôi xin lỗi thưa bà .
|
tôi xin lỗi bà .
|
vui lòng đánh vần tên cho tôi được không ?
|
vui lòng đánh vần tên cho tôi được không ?
|
bạn đã làm thủ tục nhận phòng khách sạn chưa ?
|
bạn làm thủ tục nhận phòng khách sạn chưa ?
|
chào buổi sáng , nhà điều hành đây .
|
chào buổi sáng nhà điều hành đây .
|
tôi có thể giúp gì cho bạn ?
|
tôi có thể giúp cho bạn gì ?
|
cảm ơn , tuy nhiên phí dich vụ mười phầnh trăm đã được bao gồm .
|
cảm ơn tuy nhiên phí dich vụ mười phầnh trăm được bao gồm .
|
chào buổi chiều thưa bà .
|
chào buổi chiều bà .
|
bạn sẽ liên lạc với quầy lễ tân phải không ?
|
bạn liên lạc với quầy lễ tân phải không ?
|
vâng , thưa ngài .
|
vâng ngài .
|
có một hộp thư ở cạnh thang máy mỗi tầng .
|
có một hộp thư ở cạnh thang máy tầng .
|
chúng tôi dành cả ngày để đi thăm quan các nơi bên ngoài tokyo .
|
chúng tôi dành ngày đi thăm quan nơi bên ngoài tokyo .
|
bạn giới thiệu vài nơi để đi được không ?
|
bạn giới thiệu vài nơi đi được không ?
|
đây là tất cả hành lí của ông phải không , ông brown ?
|
đây là tất cả hành lí ông phải ông brown không ?
|
một túi quần áo và một túi sách kiểu boston phải không ?
|
một túi quần áo và một túi sách kiểu boston phải không ?
|
quầy bar fiji ở tầng ba .
|
quầy bar fiji ở tầng ba .
|
hãy rẽ trái khi bạn ra khỏi thang máy .
|
rẽ trái khi bạn ra khỏi thang máy .
|
quầy bar fiji ở cạnh nhà hàng samurai .
|
quầy bar fiji ở cạnh nhà hàng samurai .
|
ông brown nếu tôi chỉ có thể xác nhận lại các chi tiết sau đây .
|
ông brown tôi có thể xác nhận chi tiết sau đây .
|
ông đang làm thủ tục trả phòng hai mươi ba -hai mươi bốn .
|
ông làm thủ tục trả phòng hai mươi ba -hai mươi bốn .
|
ông có ba gói hành lý được thu dọn .
|
ông có ba gói hành lý được thu dọn .
|
Một va li , túi xách quần áo với một túi hiệu Boston .
|
Một va li túi xách quần áo với một túi hiệu Boston .
|
cảm ơn thưa ngài .
|
cảm ơn ngài .
|
vâng , giữ máy .
|
vâng giữ máy .
|
Vâng , tôi sẽ làm .
|
Vâng tôi làm .
|
Tôi sẽ bắt chuyến xe buýt limousine lúc hai giờ mười phút chiều đến sân bay Narita .
|
Tôi bắt chuyến xe buýt limousine lúc hai giờ mười phút chiều đến sân bay Narita .
|
bạn vui lòng giữ hành lý cho tôi trước đó nhé .
|
bạn vui lòng giữ hành lý cho tôi trước đó .
|
bạn muốn thực hiện cuộc gọi của bạn lúc nào ?
|
bạn muốn thực hiện cuộc gọi bạn lúc nào ?
|
thế thì tôi sẽ chuyển vào ngày mai .
|
tôi chuyển vào ngày mai .
|
chào buổi tối thưa bà .
|
chào buổi tối bà .
|
tôi có thể giúp bạn như thế nào ?
|
tôi có thể giúp bạn như thế nào ?
|
chắc chắn thưa ông brown .
|
chắc chắn ông brown .
|
tôi sẽ điều một người khuân vác lên ngay .
|
tôi điều một người khuân vác lên .
|
cảm ơn vì đã gọi điện .
|
cảm ơn gọi điện .
|
chúc một ngày vui vẻ và chuyến bay trở về nhà an toàn .
|
chúc một ngày vui vẻ và chuyến bay trở về nhà an toàn .
|
xe buýt luốn chạy theo đúng lịch trình .
|
xe buýt luốn chạy theo đúng lịch trình .
|
quầy bar nhỏ .
|
quầy bar nhỏ .
|
tim tôi đập nhanh .
|
tim tôi đập nhanh .
|
điều hòa thật ồn phải không ?
|
điều hòa thật ồn phải không ?
|
có , xin mời .
|
có xin mời .
|
cái đó có vẻ đắt , nhưng ít nhất nó được bao gồm cả cà phê .
|
cái đó có vẻ đắt nhưng ít nhất nó được bao gồm cà phê .
|
tôi sẽ chỉ cần tháo chiếc va li ra và sau đó tôi sẽ đi ăn trưa .
|
tôi tháo chiếc va li ra và sau đó tôi đi ăn trưa .
|
và tôi có thể mua tem ở đâu ?
|
và tôi có thể mua tem ở đâu ?
|
ngài đã sẵn sàng cho việc gọi món chưa ?
|
ngài sẵn sàng cho việc gọi món chưa ?
|
cảm ơn thưa ngài .
|
cảm ơn ngài .
|
chuyến bay của bạn khởi hành vào lúc nào ?
|
chuyến bay bạn khởi hành vào lúc ?
|
Không , chúng tôi hiện không có bất kỳ khách hàng khác có cùng tên ở khách sạn .
|
chúng tôi hiện có bất kỳ khách hàng khác có cùng tên ở khách sạn không
|
Tôi đã ra ngoài sáng nay , và tôi mới trở lại .
|
Tôi ra ngoài sáng nay và tôi trở lại .
|
Sau đó , tôi phát hiện ra rằng chiếc vòng cổ tôi để lại trong phòng mình đã mất tích .
|
Sau đó tôi phát hiện ra rằng chiếc vòng cổ tôi trong phòng mình mất tích .
|
Chúc ông có khoảng thời gian thật ý nghĩa ở khách sạn DHC của chúng tôi .
|
Chúc ông có khoảng thời gian thật ý nghĩa ở khách sạn DHC chúng tôi .
|
vâng , thưa ngài .
|
vâng ngài .
|
một bánh hamburger với cà phê là một nghìn tám trăm yên .
|
một bánh hamburger với cà phê là một nghìn tám trăm yên .
|
có , tôi có đặt trước .
|
có tôi có đặt trước .
|
tên tôi là christina Mckinney .
|
tên tôi là christina Mckinney .
|
chắc chắn .
|
chắc chắn .
|
loại nước hoa quả nào ông muốn với cái đó thưa ông brown ?
|
loại nước hoa quả ông muốn với cái đó ông brown ?
|
ông có thể chọn nước ép cà chua , cà rốt , bưởi , cam và táo .
|
ông có thể chọn nước ép cà chua cà rốt bưởi cam và táo .
|
được rồi , thưa ngài .
|
được rồi ngài .
|
vui lòng đút chìa khóa vào .
|
vui lòng đút chìa khóa vào .
|
nếu đèn xanh sáng , bạn có thể mở cửa .
|
đèn xanh sáng bạn có thể mở cửa .
|
chào buổi tối .
|
chào buổi tối .
|
vui lòng chuyển tôi sang bộ phận dịch vụ phòng .
|
vui lòng chuyển tôi sang bộ phận dịch vụ phòng .
|
bạn vui lòng cho tôi biết tên và số phòng được không ?
|
bạn vui lòng cho tôi biết tên và số phòng được không ?
|
vâng thưa ông Fuchs .
|
vâng ông Fuchs .
|
chúng tôi đã đặt trước một bàn cho bạn .
|
chúng tôi đặt trước một bàn cho bạn .
|
vui lòng đi hướng này .
|
vui lòng đi hướng này .
|
tôi là sakai ở quầy lễ tân .
|
tôi là sakai ở quầy lễ tân .
|
tôi có thể giúp gì cho bạn ?
|
tôi có thể giúp cho bạn gì ?
|
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.