source
stringlengths 3
172
| target
stringlengths 2
125
|
|---|---|
đây là phòng mười một- hai mươi mốt .
|
đây là phòng mười một- hai mươi mốt .
|
tôi muốn một cuộc gọi đánh thức vào sáng mai .
|
tôi muốn một cuộc gọi đánh thức vào sáng mai .
|
vâng , điều đó thật tuyệt , cảm ơn .
|
vâng điều đó thật tuyệt cảm ơn .
|
cái này cho bạn .
|
cái này cho bạn .
|
tôi có thêm một câu hỏi .
|
tôi có thêm một câu hỏi .
|
thỉnh thoảng , con tôi thức cả đêm .
|
thỉnh thoảng con tôi thức đêm .
|
khi chuyện này xảy ra nó muốn uống một bình sữa .
|
khi chuyện này xảy ra nó muốn uống một bình sữa .
|
bộ phận phòng có phục vụ lúc đêm không ?
|
bộ phận phòng có phục vụ lúc đêm không ?
|
bạn muốn bưa ăn sáng được mang lên phòng bạn khi nào ?
|
bạn muốn bưa ăn sáng được mang lên phòng bạn khi ?
|
bạn có thể nói cho tôi biết bằng cách nào để đi đến bảo tàng từ khách sạn không ?
|
bạn có thể nói cho tôi biết bằng cách đi đến bảo tàng từ khách sạn không ?
|
chúng ta đến ga tàu từ khách sạn này bằng cách nào ?
|
chúng ta đến ga tàu từ khách sạn này bằng cách ?
|
có cái gì có giá trị hay dễ vỡ trong túi bạn không ?
|
có cái có giá trị hay dễ vỡ trong túi bạn không ?
|
chắc chắn rồi .
|
chắc chắn rồi .
|
tối nay lúc bẩy giờ , vui lòng .
|
tối nay lúc bẩy giờ vui lòng .
|
vui lòng cho trà .
|
vui lòng cho trà .
|
bạn sẽ lưu trữ mấy gói hành lí hôm nay ?
|
bạn lưu trữ gói hành lí hôm nay mấy ?
|
chúng tôi có Carlsberg , Heineken and Budweiser .
|
chúng tôi có Carlsberg Heineken and Budweiser .
|
vâng , chào buổi tối .
|
vâng chào buổi tối .
|
tôi muốn đặt trước một bàn cho bữa tối .
|
tôi muốn đặt trước một bàn cho bữa tối .
|
vui lòng cho trà chanh .
|
vui lòng cho trà chanh .
|
tôi buồn nôn .
|
tôi buồn nôn .
|
khỏe .
|
khỏe .
|
số là không ba một hai ba bốn năm sáu bảy tám .
|
số là ba một hai ba bốn năm sáu bảy tám không
|
tôi sẽ điều một kĩ sư đến phòng bạn ngay bây giờ .
|
tôi điều một kĩ sư đến phòng bạn bây giờ .
|
của chúng ta đây , phòng bẩy- hai mươi mốt .
|
chúng ta đây phòng bẩy- hai mươi mốt .
|
có , tôi cần sự giúp đỡ của bạn .
|
có tôi sự giúp đỡ bạn .
|
tôi đang ở cùng với vợ tôi .
|
tôi ở cùng với vợ tôi .
|
và cô ấy bị ớm từ tối qua .
|
và cô ớm từ tối qua .
|
bạn vui lòng gọi bác sĩ giúp tôi được không ?
|
bạn vui lòng gọi bác sĩ giúp tôi được không ?
|
vì ngày mai là chủ nhật , nó sữ được trả lại vào chiều thứ hai .
|
ngày mai là chủ nhật nó sữ được trả vào chiều thứ hai .
|
có tổng cộng có bao nhiêu người ?
|
có tổng cộng có bao nhiêu người ?
|
đó là tất cả phải không thưa bà ?
|
đó là tất cả phải bà không ?
|
tôi e là chúng ta không có sữa tắm dạng gel .
|
tôi e là chúng ta có sữa tắm dạng gel không
|
còn , tách cà phê đó bao nhiêu ?
|
còn tách cà phê đó bao nhiêu ?
|
ồ , bạn thật tốt bụng .
|
ồ bạn thật tốt bụng .
|
chúc ngon miệng .
|
chúc ngon miệng .
|
bạn đặt trước cho ngay bao nhiêu ?
|
bạn đặt trước cho bao nhiêu ?
|
bạn muốn loại trang phục nào ?
|
bạn muốn loại trang phục ?
|
Chắc chắn rồi , ông Brown .
|
Chắc chắn rồi ông Brown .
|
Ngoài ra tôi sẽ điều nhân viên khuân vác lên phòng lúc bảy giờ rưỡi buổi sáng .
|
Ngoài ra tôi điều nhân viên khuân vác lên phòng lúc bảy giờ rưỡi buổi sáng .
|
Ông có thể thu xếp hành lí sãn sàng vào thời điểm đó .
|
Ông có thể thu xếp hành lí sãn sàng vào thời điểm đó .
|
Tôi cũng muốn hỏi rằng liệu bạn sẵn sàng lên xe buýt mười phút trước khi khởi hành .
|
Tôi cũng muốn hỏi rằng liệu bạn sẵn sàng lên xe buýt mười phút trước khi khởi hành .
|
ở bãi đậu xe buýt , không phải xe buýt nào cũng thường đỗ ở bên ngoài lối vào phía trước phải không ?
|
Bãi đậu xe buýt , xe buýt thường đỗ bên ngoài lối vào phía trước phải không ?
|
tôi bị đau dạ dày .
|
tôi đau dạ dày .
|
chắc chắn thưa ngài .
|
chắc chắn ngài .
|
ngài có muốn nhìn vào thực đơn bữa tiệc của các loại thực phẩm và đồ uống có sẵn từ các dịch vụ tiệc không ?
|
muốn nhìn thực đơn bữa tiệc thực phẩm đồ uống có sẵn dịch vụ tiệc không ?
|
dĩ nhiên thưa bà .
|
dĩ nhiên bà .
|
tôi sẽ nhờ nhân viên khuân vác mang hành lí của bạn xuống bàn làm việc của nhân viên trực tầng khi anh ấy mang nó xuống cầu thang .
|
tôi nhờ nhân viên khuân vác mang hành lí bạn xuống bàn làm việc nhân viên trực tầng khi mang xuống cầu thang.
|
hãy tận hưởng kì nghỉ vui vẻ ở khách sạn chúng tôi .
|
tận hưởng kì nghỉ vui vẻ ở khách sạn chúng tôi .
|
hãy để tôi thiết lập cho bà .
|
tôi thiết lập cho bà .
|
bà vui lòng kí ở đây , thưa bà .
|
bà vui lòng kí ở đây bà .
|
bạn thật tốt bụng .
|
bạn thật tốt bụng .
|
có bất cứ cái gì được gửi lên phòng bạn không ?
|
có bất cứ cái được gửi lên phòng bạn không ?
|
thật không may , anh ấy nghỉ hôm nay .
|
thật may anh nghỉ hôm nay không
|
bạn có biết có nhà hàng trung quốc nổi tiếng nào gần bảo tàng không ?
|
bạn có biết có nhà hàng trung quốc nổi tiếng gần bảo tàng không ?
|
vui lòng cho tôi nước táo .
|
vui lòng cho tôi nước táo .
|
Cảm ơn ông Brown .
|
Cảm ơn ông Brown .
|
Nếu tôi có thể lặp lại các chi tiết sau đây cho ông .
|
tôi có thể lặp chi tiết sau đây cho ông .
|
ông sẽ đến vào thứ sáu ngày mười lăm tháng năm và ở tại khách sạn một đêm trong một phòng đôi .
|
ông đến thứ sáu ngày mười lăm tháng năm ởkhách sạn đêm một trong phòng đôi một .
|
Loại phòng của ông là một tiêu chuẩn phòng nhìn ra vịnh với mức giá ba mươi chín nghìn yên mỗi đêm .
|
Loại phòng ông là một tiêu chuẩn phòng nhìn ra vịnh với mức giá ba mươi chín nghìn yên đêm .
|
ông sẽ phải trả một khoản tiền mặt đặt cọc khi nhận phòng .
|
ông phải trả một khoản tiền mặt đặt cọc khi nhận phòng .
|
có đúng như thế không ?
|
có đúng như không ?
|
nước trong bồn vệ sinh không chảy mạnh từ đường ống .
|
nước trong bồn vệ sinh chảy mạnh từ đường ống không
|
chúng tôi sẽ chuyển món bán gọi vào đúng thời gian bạn yêu cầu .
|
chúng tôi chuyển món bán gọi vào đúng thời gian bạn yêu cầu .
|
bây giờ bạn có thể di chuyển không ?
|
bây giờ bạn có thể di chuyển không ?
|
phòng mười lăm - chín mươi mốt .
|
phòng mười lăm chín mươi mốt .
|
ông brown , ông muốn hành lí của ông ở đâu ?
|
ông brown ông muốn hành lí ông ở đâu ?
|
bạn muốn món bít tết được nấu như thế nào ?
|
bạn muốn món bít tết được nấu như thế nào ?
|
tôi e là chúng tôi không có armagmac .
|
tôi e là chúng tôi có armagmac không
|
Vâng , thưa ông , các cửa hàng cà phê tại sảnh có bánh mì sandwich .
|
Vâng ông cửa hàng cà phê sảnh có bánh mì sandwich .
|
Ngoài ra , bạn có thể nhận được một chiếc bánh sandwich tại nhà hàng Continental ở tầng ba hoặc tại phòng Tahiti ở khu B .
|
bạn nhận chiếc bánh sandwich một nhà hàng Continental tầng ba hoặc tại phòng Tahiti khu B .
|
tên tôi là Jacqui George .
|
tên tôi là Jacqui George .
|
tôi ở phòng tám - tám mươi hai .
|
tôi ở phòng tám tám mươi hai .
|
nhà điều hành khách sạn xin nghe .
|
nhà điều hành khách sạn xin nghe .
|
tôi có thể giúp gì cho bạn ?
|
tôi có thể giúp cho bạn gì ?
|
hãy để tôi lấy hành lí cho bạn .
|
tôi lấy hành lí cho bạn .
|
tôi hi vọng bạn có thể đến .
|
tôi hi vọng bạn có thể đến .
|
được rồi thưa bà .
|
được rồi bà .
|
tôi sẽ lên phòng bạn cùng với nhân viên an ninh ngay bây giờ .
|
tôi lên phòng bạn cùng với nhân viên an ninh bây giờ .
|
vui lòng cho tôi biết số phòng được không ?
|
vui lòng cho tôi biết số phòng được không ?
|
tôi phải giặt vài thứ .
|
tôi phải giặt vài thứ .
|
vâng , thưa bà .
|
vâng bà .
|
tôi sẽ điều nhân viên mang hành lí đến dọn hành lí của bạn ngay .
|
tôi điều nhân viên mang hành lí đến dọn hành lí bạn .
|
tôi không thấy ngon miệng .
|
tôi thấy ngon miệng không
|
bà đã sẵn sàng gọi món chưa thưa bà ?
|
bà sẵn sàng gọi món chưa bà ?
|
tôi có thể biết số chuyến bay của ngài và ga mà ngài sẽ khởi hành không thưa ngài ?
|
tôi có thể biết số chuyến bay ngài và ga mà ngài khởi hành ngài không ?
|
Brown , B-R-O-W-N và tên của tôi là Ian , I-A-N .
|
Brown B-R-O-W-N và tên tôi là Ian I-A-N .
|
Số điện thoại của tôi là không một hai ba bốn năm sáu bảy tám chín .
|
Số điện thoại tôi là một hai ba bốn năm sáu bảy tám chín không
|
Tôi sẽ đến khách sạn vào buổi chiều muộn và sẽ phải trả một khoản tiền gửi khi nhận phòng .
|
Tôi đến khách sạn vào buổi chiều muộn và phải trả một khoản tiền gửi khi nhận phòng .
|
xin lỗi thưa ngài , vui lòng cho tôi biết tên đặt phòng của ngài không ?
|
xin lỗi ngài vui lòng cho tôi biết tên đặt phòng ngài không ?
|
tôi cũng muốn một cái .
|
tôi cũng muốn một cái .
|
phòng kĩ thuật đây .
|
phòng kĩ thuật đây .
|
ito đang nghe máy .
|
ito nghe máy .
|
tôi có thể giúp gì cho bạn ?
|
tôi có thể giúp cho bạn gì ?
|
vâng , tôi hiểu .
|
vâng tôi hiểu .
|
bộ phận phòng sẽ mang thức ăn cho bạn trong vòng mười lăm phút nữa .
|
bộ phận phòng mang thức ăn cho bạn trong vòng mười lăm phút nữa .
|
xin lỗi , nhưng chúng tôi đã kết bạn với những người bạn thật đáng yêu ở nhật bản .
|
xin lỗi nhưng chúng tôi kết bạn với người bạn thật đáng yêu ở nhật bản .
|
Họ rất tốt bụng và những người địa phương cố gắng để giúp chúng tôi .
|
Họ rất tốt bụng và người địa phương cố gắng giúp chúng tôi .
|
tôi gửi cho họ một món quà là đúng phải không ?
|
tôi gửi cho họ một món quà là đúng phải không ?
|
tôi có thể giúp bạn xách hành lí không ?
|
tôi có thể giúp bạn xách hành lí không ?
|
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.