source stringlengths 3 172 | target stringlengths 2 125 |
|---|---|
tôi có thể giúp gì cho ông ? | tôi có thể giúp cho ông gì ? |
hãy gọi đến số sáu- hai mươi mốt và nói với họ khi bạn yêu cầu các dịch vụ giữ trẻ . | gọi đến số sáu- hai mươi mốt và nói với họ khi bạn yêu cầu dịch vụ giữ trẻ . |
họ sẽ gửi thông tin cho bạn để bạn đăng kí . | họ gửi thông tin cho bạn bạn đăng kí . |
bạn vui lòng cho tôi biết mã số thẻ và ngày hết hạn được không ? | bạn vui lòng cho tôi biết mã số thẻ và ngày hết hạn được không ? |
hương vị nào bạn thích ? | hương vị bạn thích ? |
chúng tôi mở cửa chi đến mười một giờ đêm . | chúng tôi mở cửa chi đến mười một giờ đêm . |
bạn muốn phòng đơn hay phòng đôi ? | bạn muốn phòng đơn hay phòng đôi ? |
tôi sẽ điều động ai đó lên phòng bạn ngay bây giờ . | tôi điều động đó lên phòng bạn bây giờ ai |
chào buổi sáng thưa bà . | chào buổi sáng bà . |
tôi có thể giúp gì cho bà ? | tôi có thể giúp cho bà gì ? |
cho đến khi bạn muốn hành lý của bạn được lưu trữ được không ? | cho đến khi bạn muốn hành lý bạn được lưu trữ được không ? |
ginza cách khách sạn bao xa ? | ginza cách khách sạn bao xa ? |
Chắc chắn , thưa ông . | Chắc chắn ông . |
Chúng tôi có sáu xe buýt đi lại trong ngày . | Chúng tôi có sáu xe buýt đi lại trong ngày . |
Nếu ngài không phiền xin được hỏi thời gian chuyến bay khởi hành từ sân bay Narita là lúc nào ? | ngài phiền xin được hỏi thời gian chuyến bay khởi hành từ sân bay Narita là lúc không ? |
thế thôi à ? | thôi ? |
vậy thì một căn phòng kiểu nhật thì thế nào ? | một căn phòng kiểu nhật thế nào ? |
hai chiếc áo sơ mi và một đôi quần . | hai chiếc áo sơ mi và một đôi quần . |
được rồi thưa bà . | được rồi bà . |
vui lòng giữ bản sao . | vui lòng giữ bản sao . |
không vấn đề gì thừa bà . | vấn đề thừa bà gì |
tôi sẽ trở lại sau . | tôi trở sau . |
vui lòng đợi một lát tôi kiểm tra xem vào ngày đó có sẵn không . | vui lòng đợi một lát tôi kiểm tra xem vào ngày đó có sẵn không |
chúng tôi sẽ mang lên phòng bạn khoảng mười lăm phút nữa . | chúng tôi mang lên phòng bạn khoảng mười lăm phút nữa . |
Nhà hàng Continental thường không đông đúc trong tuần , nhưng nó luôn luôn tốt nhất để đặt phòng . | Nhà hàng Continental thường đông đúc trong tuần nhưng nó luôn luôn tốt nhất đặt phòng không |
bòng đèn bàn bị cháy rồi phải không ? | bòng đèn bàn cháy rồi phải không ? |
bạn ó hành lí nào khác không ? | bạn ó hành lí khác không ? |
chào buổi sáng , tôi muốn nói chuyện với ông brown . | chào buổi sáng tôi muốn nói chuyện với ông brown . |
cảm ơn vì bạn đã chọn khách sạn DHC . | cảm ơn bạn chọn khách sạn DHC . |
để tôi kiểm tra . | tôi kiểm tra . |
vâng ông sean sẽ đến vào ngày mùng mười . | vâng ông sean đến vào ngày mùng mười . |
bạn có muốn để lại lời nhắn với bó hoa không ? | bạn có muốn lời nhắn với bó hoa không ? |
có một điện thoại công cộng ở tầng ba phải không ? | có một điện thoại công cộng ở tầng ba phải không ? |
chào buổi sáng thưa ngài . | chào buổi sáng ngài . |
xin lỗi , nhưng tôi có thể mua kem cạo râu và bưu thiếp ở đâu ? | xin lỗi nhưng tôi có thể mua kem cạo râu và bưu thiếp ở đâu ? |
người khuân hành lí sẽ hộ tống bạn đến quầy đón tiếp . | người khuân hành lí hộ tống bạn đến quầy đón tiếp . |
tôi hiểu thưa ngài . | tôi hiểu ngài . |
quầy Bar Fiji có một bầu không khí yên tĩnh và thoải mái . | quầy Bar Fiji có một bầu không khí yên tĩnh và thoải mái . |
Tôi nghĩ rằng bạn sẽ thích nó . | Tôi nghĩ rằng bạn thích nó . |
nhưng tôi e là tôi không có nhiều tiền nhật . | nhưng tôi e là tôi có nhiều tiền nhật không |
có chỗ nào để tôi có thể đổi tiền không ? | có chỗ tôi có thể đổi tiền không ? |
tôi rất xin lỗi đã là phiền ngài , nhưng vui lòng đánh vần cho tôi tên ngài được không ạ ? | tôi rất xin lỗi là phiền ngài nhưng vui lòng đánh vần cho tôi tên ngài được không ? |
được rồi , thưa ngài . | được rồi ngài . |
tôi sẽ điều kĩ sư lên ngay , vui lòng cho tôi biết số phòng ngài được không ? | tôi điều kĩ sư lên vui lòng cho tôi biết số phòng ngài được không ? |
ông có thẻ nhận hành lí không thưa ông ? | ông có thẻ nhận hành lí ông không ? |
bộ phận phòng đây . | bộ phận phòng đây . |
okada đang nghe máy đây . | okada nghe máy đây . |
tôi có thể giúp gì cho bà ? | tôi có thể giúp cho bà gì ? |
để tôi kiểm tra cho bạn . | tôi kiểm tra cho bạn . |
sau đó tôi sẽ gọi cho bạn sau . | sau đó tôi gọi cho bạn sau . |
vui lòng giữ máy trong khi tôi kiểm tra phòng có sẵn không . | vui lòng giữ máy trong khi tôi kiểm tra phòng có sẵn không |
bạn thật tận tình . | bạn thật tận tình . |
tôi hiểu thưa ngài . | tôi hiểu ngài . |
vui lòng cho tôi biết số phòng bạn được không ? | vui lòng cho tôi biết số phòng bạn được không ? |
tôi xin lỗi đã khiến bạn đợi . | tôi xin lỗi khiến bạn đợi . |
tôi vừa thấy một phòng đẹp ở phía đối diện trên cùng tầng này . | tôi vừa thấy một phòng đẹp ở phía đối diện trên cùng tầng này . |
được rồi thưa bà . | được rồi bà . |
tôi sẽ điều một kĩ sữ lên ngay lập tức . | tôi điều một kĩ sữ lên ngay lập tức . |
vui lòng cho tôi biết số phòng bà được không ? | vui lòng cho tôi biết số phòng bà được không ? |
nhân viên khuân vác sẽ đưa bạn đến phòng bạn sau khi bạn làm thủ tục nhận phòng . | nhân viên khuân vác đưa bạn đến phòng bạn sau khi bạn làm thủ tục nhận phòng . |
vâng , xin chào . | vâng xin chào . |
tôi muốn đặt trước một phòng an toàn vào thứ bẩy ngày mùng năm tháng năm . | tôi muốn đặt trước một phòng an toàn vào thứ bẩy ngày mùng năm tháng năm . |
có , bạn có thể . | có bạn có thể . |
xin mời vào . | xin mời vào . |
vâng , vui lòng . | vâng vui lòng . |
cảm ơn bạn vì đã ở khách sạn DHC . | cảm ơn bạn ở khách sạn DHC . |
tôi bị táo bón . | tôi táo bón . |
máy điều hòa rất ồn . | máy điều hòa rất ồn . |
nó sẽ được trả lại vào chiều ngày mai . | nó được trả vào chiều ngày mai . |
nhưng nếu bạn đặt dịch vụ chuyển phát nhanh , chúng ta sẽ kết thúc nó trong ngày hôm nay . | nhưng bạn đặt dịch vụ chuyển phát nhanh chúng ta kết thúc nó trong ngày hôm nay . |
tôi đã sẵn sàng thanh toán bây giờ . | tôi sẵn sàng thanh toán bây giờ . |
vui lòng cho tôi hóa đơn được không ? | vui lòng cho tôi hóa đơn được không ? |
chào buổi sáng thưa ngài . | chào buổi sáng ngài . |
bạn muốn khởi hành hôm nay phải không ? | bạn muốn khởi hành hôm nay phải không ? |
tên tôi là keito tokita . | tên tôi là keito tokita . |
bạn muốn hương vị nào ? | bạn muốn hương vị ? |
bạn thích A hay B ? | bạn thích A hay B ? |
tôi cần phải là ủi vài thứ . | tôi cần phải là ủi vài thứ . |
cái đó tốt hơn . | cái đó tốt hơn . |
tôi xin lỗi tôi không thể giúp gì cho ngài , thưa ngài . | tôi xin lỗi tôi không thể giúp cho ngài ngài gì |
tủ lạnh này kêu rất ồn . | tủ lạnh này kêu rất ồn . |
quầy bar " starlight " đây . | quầy bar starlight đây . |
tôi có thể giúp gì cho bạn ? | tôi có thể giúp cho bạn gì ? |
chào buổi tối thưa bà . | chào buổi tối bà . |
tôi muốn một người giữ trẻ . | tôi muốn một người giữ trẻ . |
khách sạn có một dịch vụ như vậy không ? | Không .khách sạn có một dịch vụ như không ? |
để tôi thiết lập cho ngài . | tôi thiết lập cho ngài . |
ngài có thể vui lòng kí ở đây được không thưa ngài ? | ngài có thể vui lòng kí ở đây được ngài không ? |
làm ơn hãy đi thẳng . | làm ơn đi thẳng . |
gì cơ , bạn vui lòng nói to hơn một chút được không ? | cơ bạn vui lòng nói to hơn một chút được không ? |
tôi hi vọng bạn thích bữa ăn . | tôi hi vọng bạn thích bữa ăn . |
ông muốn loại bánh mỳ nào ? | ông muốn loại bánh mỳ ? |
ông có thể chọn lựa bánh mỳ ngọt . | ông có thể chọn lựa bánh mỳ ngọt hình tròn danishes bánh sừng bò bột mì trắng bột mì . |
vâng , thưa ngài . | vâng ngài . |
ngài có hút thuốc không ? | ngài có hút thuốc không ? |
đại lí du lịch ở đâu ? | đại lí du lịch ở đâu ? |
chắc chắn thưa bà . | chắc chắn bà . |
vui lòng chỉ cần điền vào mẫu này . | vui lòng điền vào mẫu này . |
nó sẽ được gửi đi ngay lập tức . | nó được gửi đi ngay lập tức . |
vâng , giữ máy . | vâng giữ máy . |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.