source
stringlengths 3
172
| target
stringlengths 2
125
|
|---|---|
bạn muốn ăn tráng miệng không ?
|
bạn muốn ăn tráng miệng không ?
|
bạn vui lòng đặt hàng cho bộ phận phòng tối nay được không ?
|
bạn vui lòng đặt hàng cho bộ phận phòng tối nay được không ?
|
tôi thấy choáng váng .
|
tôi thấy choáng váng .
|
tôi bị chứng ợ nóng .
|
tôi chứng ợ nóng .
|
được thôi .
|
được thôi .
|
Tôi không muốn mang theo nhiều tiền .
|
Tôi muốn mang theo nhiều tiền không .
|
tôi nên làm gì ?
|
Tôi nên làm gì ?
|
bạn sẽ ở lại với chúng tôi chứ ?
|
bạn ở với chúng tôi ?
|
bạn đặt cho bao nhiêu người ?
|
bạn đặt cho bao nhiêu người ?
|
Có , đó là không không không không một một một một hai hai hai hai ba ba ba ba .
|
Có đó là không không không không một một một một hai hai hai hai ba ba ba ba .
|
Thẻ hết hạn vào tháng Mười Hai , năm hai nghìn không trăm lẻ một .
|
Thẻ hết hạn vào tháng Mười Hai năm hai nghìn trăm lẻ một không
|
xin chào , bà sharma .
|
xin chào bà sharma .
|
tôi là tanabe ở phòng giặt là .
|
tôi tanabe phòng giặt là .
|
liệu có thể chỉ phục vụ cà phê trong suốt buổi họp ở một trong những phòng tiệc được không ?
|
phục vụ cà phê trong buổi họp ở phòng tiệc được không ?
|
bạn vui lòng giải thích cái này bằng tiếng anh được không ?
|
bạn giải thích tiếng anh được không ?
|
tôi sẽ gọi cho Hoa vào một ngày sau .
|
tôi sẽ gọi cho Hoa vào một ngày sau .
|
vâng , thưa bà .
|
vâng .
|
lối ra ở cửa hàng cà phê .
|
lối ra ở cửa hàng cà phê .
|
đi xuống cầu thang ở phía trước bạn .
|
đi xuống cầu thang ở phía trước bạn .
|
Ở dưới cùng của cầu thang , rẽ phải .
|
Ở dưới cùng cầu thang rẽ phải .
|
nhà vệ sinh nằm ở cuối hành lang .
|
nhà vệ sinh nằm ở cuối hành lang .
|
tôi sẽ bảo anh ấy gọi cho bạn sau được không ?
|
tôi bảo anh gọi cho bạn sau được không ?
|
Bạn muốn mứt dâu với cái đó không ?
|
Bạn muốn mứt dâu với cái đó không ?
|
xin mời vào .
|
xin mời vào .
|
tôi đã rời khỏi để đi mua sắm .
|
tôi rời khỏi đi mua sắm .
|
thế thì đi đến trạm .
|
đi đến trạm .
|
đi trên làn đường Ginza .
|
đi trên làn đường Ginza .
|
ra khỏi cổng C và đi qua Trung tâm mua sắm Sukiyabashi .
|
ra khỏi cổng C và đi qua Trung tâm mua sắm Sukiyabashi .
|
ở Bên trái bạn , bạn sẽ thấy một tòa nhà màu đen .
|
ở Bên trái bạn bạn thấy một tòa nhà màu đen .
|
được Gọi là tòa nhà Riccar .
|
được Gọi là tòa nhà Riccar .
|
Và bên tay phải của bạn , bạn sẽ thấy trường tiểu học Taimei .
|
Và bên tay phải bạn bạn thấy trường tiểu học Taimei .
|
Bây giờ có rất nhiều lối vào cho tòa nhà Riccar .
|
Bây giờ có rất nhiều lối vào cho tòa nhà Riccar .
|
Bạn nên đi vào cửa trực tiếp trên từ lối vào trường tiểu học Taimei .
|
Bạn nên đi vào cửa trực tiếp trên từ lối vào trường tiểu học Taimei .
|
Bảo tàng nằm trên tầng thứ bảy .
|
Bảo tàng nằm trên tầng thứ bảy .
|
Nó sẽ mất khoảng ba phút .
|
Nó mất khoảng ba phút .
|
vâng , thưa ngài .
|
vâng ngài .
|
chúng tôi có sẵn một phòng đơn ở trên tầng chín .
|
chúng tôi có sẵn một phòng đơn ở trên tầng chín .
|
ông vui lòng kí ở đây .
|
ông vui lòng kí ở đây .
|
bản sao và thẻ của ông .
|
bản sao và thẻ ông .
|
tôi hi vọng bạn thích ở khách sạn này .
|
tôi hi vọng bạn thích ở khách sạn này .
|
văng thưa bà .
|
văng bà .
|
nó ở tầng ba .
|
nó ở tầng ba .
|
tôi xin lỗi đã khiên ngài gặp rắc rối , nhưng liệu bạn có thể lấy tất cả đồ dùng dễ vỡ ra không ?
|
tôi xin lỗi khiên ngài gặp rắc rối nhưng liệu bạn có thể lấy tất cả đồ dùng dễ vỡ ra không ?
|
bạn đã nhận lợi nhắn trong khi tôi ra ngoài phải không ?
|
bạn nhận lợi nhắn trong khi tôi ra ngoài phải không ?
|
tôi đang đợi một cuộc gọi quan trọng .
|
tôi đợi một cuộc gọi quan trọng .
|
chắc chắn thưa ngài .
|
chắc chắn ngài .
|
phiền ngài cho tôi biết tên và số phòng của ngài được không ?
|
phiền ngài cho tôi biết tên và số phòng ngài được không ?
|
người khuân vác sẽ chỉ cho bạn quầy đón tiếp .
|
người khuân vác cho bạn quầy đón tiếp .
|
nhà hàng " Le chateau " đây .
|
nhà hàng Le chateau đây .
|
tôi có thể giúp gì cho bạn ?
|
tôi có thể giúp cho bạn gì ?
|
đó là " chablis " thưa bà .
|
đó là chablis bà .
|
tôi nghĩ đó là một lựa chọn tốt .
|
tôi nghĩ đó là một lựa chọn tốt .
|
hãy để tôi kiểm tra việc đặt phòng của ông morris .
|
tôi kiểm tra việc đặt phòng ông morris .
|
vâng , mỗi một cái .
|
vâng một cái .
|
chúng tôi đáng lẽ nên cung cấp dịch vụ tốt hơn .
|
chúng tôi đáng lẽ nên cung cấp dịch vụ tốt hơn .
|
Vui lòng quay lại một lần nữa và chúng tôi sẽ cung cấp cho bạn dịch vụ tốt hơn trong thời gian tới .
|
Vui lòng quay một lần nữa và chúng tôi cung cấp cho bạn dịch vụ tốt hơn trong thời gian tới .
|
tôi muốn đặt một phòng vào thứ sáu ngày mười lăm tháng chín .
|
tôi muốn đặt một phòng vào thứ sáu ngày mười lăm tháng chín .
|
Chỉ có hai cái bánh .
|
Chỉ có hai cái bánh.
|
tôi mắc bệnh tim đập nhanh .
|
tôi mắc bệnh tim đập nhanh .
|
nhà vệ sinh không xối nước được phải không ?
|
nhà vệ sinh xối nước được phải không ?
|
cho phép tôi giúp bạn được không ?
|
cho phép tôi giúp bạn được không ?
|
tôi thực sự rất xin lỗi thưa ngài , tuy nhiên tôi vẫn không thể đặt phòng được .
|
tôi thực sự rất xin lỗi ngài tuy nhiên tôi không thể đặt phòng được .
|
bạn có biết anh ấy dự định đặt phòng khách sạn khi nào không ?
|
bạn có biết anh dự định đặt phòng khách sạn khi không ?
|
vui lòng đợi một lát .
|
vui lòng đợi một lát .
|
năm nghìn yên làm ơn .
|
năm nghìn yên làm ơn .
|
làm ơn hãy đi thẳng .
|
làm ơn đi thẳng .
|
tôi xin lỗi đã khiến bạn phải đợi .
|
tôi xin lỗi khiến bạn phải đợi .
|
vợ bạn có bị sốt không ?
|
vợ bạn có sốt không ?
|
ông brown , tôi mong chờ ông đến .
|
ông brown tôi mong chờ ông đến .
|
cái đó đúng không ?
|
cái đó đúng không ?
|
tôi có thể lấy túi sách cho bạn không ?
|
tôi có thể lấy túi sách cho bạn không ?
|
tôi phải giặt khô thứ gì đó .
|
tôi phải giặt khô thứ đó gì
|
tôi hi vọng bạn sẽ đến .
|
tôi hi vọng bạn đến .
|
sẽ mất khoảng mười lăm phút đi xe điện hay mười phút đi bằng xe tắc xi .
|
mất khoảng mười lăm phút đi xe điện hay mười phút đi bằng xe tắc xi .
|
tôi rất bận rộn .
|
tôi rất bận rộn .
|
bạn vui lòng đợi tôi khoảng mười phút được không ?
|
bạn vui lòng đợi tôi khoảng mười phút được không ?
|
bà vui lòng kí ở đây .
|
bà vui lòng kí ở đây .
|
bản sao và thẻ của bà , thưa bà .
|
bản sao và thẻ bà bà .
|
vui lòng đi hướng này .
|
vui lòng đi hướng này .
|
bạn sẽ đặt hàng cho bộ phận phòng sáng nay phải không ?
|
bạn đặt hàng cho bộ phận phòng sáng nay phải không ?
|
chào buổi tối thưa bà .
|
chào buổi tối bà .
|
vâng , là tôi làm .
|
vâng là tôi làm .
|
vâng , đúng thế .
|
vâng đúng .
|
ngoài ra tôi có thể để lại lời nhắn cho ông kendell ở phòng mười bẩy -mười bốn không ?
|
ngoài ra tôi có thể lời nhắn cho ông kendell ở phòng mười bẩy -mười bốn không ?
|
bạn sẽ khởi hành từ ga nào ?
|
bạn khởi hành từ ga ?
|
chúng tôi mong chào đón sự trở lại khách sạn của bạn .
|
chúng tôi mong chào đón sự trở khách sạn bạn .
|
Tôi phải dừng lại bởi nhân viên thu ngân trên đường ra .
|
Tôi phải dừng bởi nhân viên thu ngân trên đường ra .
|
Bạn vui lòng lấy va li của chúng tôi để ở sảnh được không ?
|
Bạn vui lòng lấy va li chúng tôi ở sảnh được không ?
|
tôi cần phải gửi búc điện tín này gấp .
|
tôi cần phải gửi búc điện tín này gấp .
|
tôi có thể làm luôn ở đây không ?
|
tôi có thể làm luôn ở đây không ?
|
bạn thích loại bánh mỳ nào hơn ?
|
bạn thích loại bánh mỳ hơn ?
|
nó bao xa từ đây ?
|
nó bao xa từ đây ?
|
bạn có thể chỉ đường cho tôi đến tòa nhà Sun Tower không ?
|
bạn có thể đường cho tôi đến tòa nhà Sun Tower không ?
|
rất tốt .
|
rất tốt .
|
ông brown , ông muốn sữa hay trà chanh ?
|
ông brown ông muốn sữa hay trà chanh ?
|
có lẽ dưới cái tên công ty anh ấy " Ford General Motors " .
|
có lẽ dưới cái tên công ty anh Ford General Motors .
|
Đi ra ngoài lối vào phía trước và rẽ trái .
|
Đi ra ngoài lối vào phía trước và rẽ trái .
|
Khi bạn đến đường , rẽ phải .
|
Khi bạn đến đường rẽ phải .
|
Đi bộ đến góc phố tiếp theo .
|
Đi bộ đến góc phố tiếp theo .
|
đại lý du lịch là tòa nhà ở bên kia đường .
|
đại lý du lịch là tòa nhà ở bên kia đường .
|
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.