source
stringlengths 3
172
| target
stringlengths 2
125
|
|---|---|
chào buổi chiều , thưa bà .
|
chào buổi chiều bà .
|
chào buổi sáng thưa ngài .
|
chào buổi sáng ngài .
|
tôi có thể phục vụ ngài như thế nào ?
|
tôi có thể phục vụ ngài như thế nào ?
|
liệu có thể thư kí của bạn đặt trước với cái tên khác không ?
|
liệu có thể thư kí bạn đặt trước với cái tên khác không ?
|
tôi là burton ở phòng mười bốn - hai mươi mốt .
|
tôi là burton ở phòng mười bốn hai mươi mốt .
|
tôi đã sẵn sàng trả phòng bây giờ .
|
tôi sẵn sàng trả phòng bây giờ .
|
bạn có thể điều ai đó lên mang hành lí cho tôi xuống không ?
|
bạn có thể điều đó lên mang hành lí cho tôi xuống không ?
|
vui lòng giữ máy một lát trong khi tôi kiểm tra xem ngày đó có sẵn không ?
|
vui lòng giữ máy một lát trong khi tôi kiểm tra xem ngày đó có sẵn không ?
|
Có , chúng tôi đang ăn bữa tối với bạn bè tại khách sạn tối nay .
|
Có chúng tôi ăn bữa tối với bạn bè khách sạn tối nay .
|
bạn có thể cho chúng tôi một số thông tin về các nhà hàng của khách sạn không ?
|
bạn có thể cho chúng tôi một số thông tin về nhà hàng khách sạn không ?
|
Dịch vụ phòng sẽ mang nó lên trong vòng ba mươi phút .
|
Dịch vụ phòng mang nó lên trong vòng ba mươi phút .
|
Cảm ơn ông Brown , chúc ông có một ngày tốt đẹp .
|
Cảm ơn ông Brown chúc ông có một ngày tốt đẹp .
|
xin đừng ngần ngại gọi , nếu bạn nên có bất kỳ thắc mắc nào .
|
xin đừng ngần ngại gọi bạn nên có bất kỳ thắc mắc .
|
tiện thể sao bạn không nói cho tôi tên bạn .
|
tiện thể sao bạn nói cho tôi tên bạn không
|
nhân viên khuân vác sẽ đưa bạn đến quầy lễ tân .
|
nhân viên khuân vác đưa bạn đến quầy lễ tân .
|
vui lòng cho tôi biết tên và số phòng của bạn được không ?
|
vui lòng cho tôi biết tên và số phòng bạn được không ?
|
vâng , thưa ngài .
|
vâng ngài .
|
tôi sẽ để lại lời nhắn trong hộp thư của anh ấy .
|
tôi lời nhắn trong hộp thư anh .
|
tiền thừa và hóa đơn của ngài đây .
|
tiền thừa và hóa đơn ngài đây .
|
cảm ơn ngài rất nhiều .
|
cảm ơn ngài rất nhiều .
|
cảm ơn ông rất nhiều .
|
cảm ơn ông rất nhiều .
|
đừng ngần ngại liên lạc với tôi nếu tôi có thể hỗ trợ thêm thông tin cho bạn .
|
đừng ngần ngại liên lạc với tôi tôi có thể hỗ trợ thêm thông tin cho bạn .
|
hãy tận hưởng kì nghỉ và có một ngày tốt lành .
|
tận hưởng kì nghỉ và có một ngày tốt lành .
|
cảm ơn ông brown .
|
cảm ơn ông brown .
|
hãy tận hưởng kì nghỉ của ông đừng ở khách sạn .
|
tận hưởng kì nghỉ ông đừng ở khách sạn .
|
đừng ngần ngại liên lạc với tôi , nếu tôi có thể cung cấp thêm thông tin cho ông bằng bất cứ cách nào .
|
đừng ngần ngại liên lạc với tôi tôi có thể cung cấp thêm thông tin cho ông bằng bất cứ cách .
|
ông brown , chúc ông một ngày tốt lành .
|
ông brown chúc ông một ngày tốt lành .
|
bạn muốn tôi làm bất cứ điều gì cho bạn không ?
|
bạn muốn tôi làm bất cứ điều cho bạn không ?
|
chúng tôi không thể nói thực tế phòng còn hay không .
|
chúng tôi không thể nói phòng còn không .
|
tôi sẽ điều ai lên phòng ngài ngay , thưa ngài .
|
tôi điều ai lên phòng ngài .
|
vui lòng cho tôi biết số phòng của ngài được không ?
|
vui lòng cho tôi biết số phòng ngài được không ?
|
Dưới TV là một tập hợp các ngăn kéo .
|
Dưới TV là một tập hợp các ngăn kéo .
|
vui lòng hãy mặc chúng .
|
mặc kệ chúng .
|
Dép đi trong khách sạn được đặt bên trong tủ quần áo .
|
Dép đi trong khách sạn được đặt bên trong tủ quần áo .
|
Xin vui lòng chỉ sử dụng dép và trang phục yukata trong phòng của bạn .
|
Xin vui lòng sử dụng dép và trang phục yukata trong phòng bạn .
|
tất cả các mẫu và túi quần áo ở bên trong tủ .
|
tất cả các mẫu và túi quần áo ở bên trong tủ .
|
Xin gọi người quản lí khi bạn cần phải dọn quần áo mang đi giặt hay lấy quần áo về .
|
gọi người quản lí bạn dọn quần áo mang đi giặt hay lấy quần áo về .
|
tôi muốn có một chiếc bánh sinh nhật tối ngày mai .
|
tôi muốn một bánh sinh nhật tối mai .
|
bạn có hành lí nào trong hòm không ?
|
bạn có hành lí trong hòm không ?
|
chào buổi tối các quý ông .
|
chào buổi tối quý ông .
|
có bao nhiêu người trong bữa tiệc vậy ?
|
có bao nhiêu người trong bữa tiệc ?
|
không , tôi chưa xem xong thực đơn .
|
tôi chưa xem xong thực đơn không
|
bạn có thể trở lại sau vài phút được không ?
|
bạn có thể trở sau vài phút được không ?
|
chắc chắn thưa ngài .
|
chắc chắn ngài .
|
vui lòng cho tôi biết họ tên đầy đủ không ?
|
vui lòng cho tôi biết họ tên đầy đủ không ?
|
tôi có thể kiểm tra quầy bar mini .
|
tôi có thể kiểm tra quầy bar mini .
|
tôi rất xin lỗi thưa bà .
|
tôi rất xin lỗi bà .
|
nhưng tôi không thể nói tốt được tiếng anh .
|
nhưng tôi không thể nói tốt được tiếng anh .
|
tôi sẽ để trợ lí giám đốc đi với bà được không ?
|
tôi trợ lí giám đốc đi với bà được không ?
|
anh ấy nói tiếng anh rất giỏi .
|
anh nói tiếng anh rất giỏi .
|
đèn đứng ở sàn bị cháy rồi .
|
đèn đứng ở sàn cháy rồi .
|
Xin chào .
|
Xin chào .
|
Tôi đang cố gắng nối máy đến phòng đồng nghiệp của tôi và nó có vẻ như vẫn tiếp tục bận .
|
Tôi cố gắng nối máy đến phòng đồng nghiệp tôi và nó có vẻ như tiếp tục bận .
|
Tôi đã tự hỏi xem bạn có thể cho tôi biết tại sao không ?
|
Tôi tự hỏi xem bạn có thể cho tôi biết tại sao không ?
|
Vâng , chúng tôi đã nghĩ đến việc đi đến một nhà hàng ưa thích .
|
Vâng chúng tôi nghĩ đến việc đi đến một nhà hàng ưa thích .
|
Vợ tôi muốn các món ăn Pháp và tôi muốn có một miếng thịt bò bít tết hoặc thịt lợn .
|
Vợ tôi muốn món ăn Pháp và tôi muốn có một miếng thịt bò bít tết hoặc thịt lợn .
|
chúc bà ngủ ngon .
|
chúc bà ngủ ngon .
|
chào buổi sáng ông brown , đây là quầy kleex tân .
|
chào buổi sáng ông brown đây là quầy kleex tân .
|
tôi có thể giúp ông như thế nào ?
|
tôi có thể giúp ông như thế nào ?
|
ngân quỹ cho bà là bao nhiêu ?
|
ngân quỹ cho bà là bao nhiêu ?
|
có bao nhiều người ăn tối ?
|
có bao nhiều người ăn tối ?
|
chào buổi chiều , thưa ngài .
|
chào buổi chiều ngài .
|
tôi có thể giúp bạn không ?
|
tôi có thể giúp bạn không ?
|
keiko , bạn vui lòng mang bia cho chúng tôi ngay được không ?
|
keiko bạn vui lòng mang bia cho chúng tôi được không ?
|
chắc chắn thưa bà .
|
chắc chắn bà .
|
tôi sẽ gấp chăn khi tôi dọn phòng .
|
tôi gấp chăn khi tôi dọn phòng .
|
không , không sao .
|
sao không
|
tôi khỏe , cảm ơn .
|
tôi khỏe cảm ơn .
|
tôi có thể giúp bạn không ?
|
tôi có thể giúp bạn không ?
|
vâng thưa bà .
|
vâng bà .
|
của bà đây .
|
bà đây .
|
nhưng nếu bà muốn thêm thông tin chi tiết , tôi sẽ giới thiệu cho bà đến đại lý du lịch .
|
nhưng bà muốn thêm thông tin chi tiết tôi giới thiệu cho bà đến đại lý du lịch .
|
có một cái ở gần khách sạn mà sẽ có rất nhiều thông tin cho bạn .
|
có một cái ở gần khách sạn mà có rất nhiều thông tin cho bạn .
|
Vâng , ông Brown .
|
Vâng ông Brown .
|
tôi chỉ có thể xác nhận các chi tiết sau đây .
|
tôi có thể xác nhận chi tiết sau đây .
|
ông sẽ khởi hành vào chuyến bay ngày kia .
|
ông khởi hành chuyến bay ngày kia .
|
Chuyến bay của ông khởi hành lúc khoảng mười hai giờ mười lăm phút .
|
Chuyến bay ông khởi hành mười hai giờ mười lăm phút .
|
có đúng như thế không ?
|
có đúng không ?
|
thật không may mắn hôm nay là ngày nghỉ của anh ấy .
|
thật may mắn hôm nay là ngày nghỉ anh không
|
tôi cảm ơn .
|
tôi cảm ơn .
|
anh ấy trở về khách sạn .
|
anh trở về khách sạn .
|
vâng , làm ơn .
|
vâng làm ơn .
|
phòng bốn - hai mươi ba đây .
|
phòng bốn hai mươi ba đây .
|
giấy vệ sinh đã hết .
|
giấy vệ sinh hết .
|
vui lòng cho tôi cuộn khác được không ?
|
vui lòng cho tôi cuộn khác được không ?
|
nếu bạn cho tôi số fax của bạn , tôi sẽ gửi thư xác nhận sự sắp xếp này .
|
bạn cho tôi số fax bạn tôi gửi thư xác nhận sự sắp xếp này .
|
vui lòng cho chúng tôi nửa chai được không ?
|
vui lòng cho chúng tôi nửa chai được không ?
|
khỏe , thưa ngài .
|
khỏe ngài .
|
vui lòng cho tôi biết tên được không ?
|
vui lòng cho tôi biết tên được không ?
|
tôi sẽ thông báo cho ngài ở quầy bar Fiji khi bàn của ngài có sẵn .
|
tôi thông báo cho ngài ở quầy bar Fiji khi bàn ngài có sẵn .
|
chắc chắn thưa ngài .
|
chắc chắn ngài .
|
bạn muốn đi đâu ?
|
bạn muốn đi đâu ?
|
bạn đã ấn nút gọi cuộc gọi trên máy điện thoại chưa ?
|
bạn ấn nút gọi cuộc gọi trên máy điện thoại chưa ?
|
Có , chắc chắn .
|
Có chắc chắn .
|
đó là ba nghìn năm trăm yên cho mỗi người lớn .
|
đó là ba nghìn năm trăm yên cho người lớn .
|
Vì vậy , tổng cộng hết bẩy nghìn yên .
|
Vì vậy tổng cộng hết bẩy nghìn yên .
|
bạn muốn trả bằng tiền mặt hay bằng thẻ tín dụng ?
|
bạn muốn trả tiền mặt thẻ tín dụng ?
|
bộ phận phòng đây .
|
bộ phận phòng đây .
|
tôi có thể giúp gì cho bạn ?
|
tôi có thể giúp cho bạn gì ?
|
bạn có nói được tiếng anh không ?
|
bạn có nói được tiếng anh không ?
|
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.