source stringlengths 3 172 | target stringlengths 2 125 |
|---|---|
Tôi bị hắt hơi thường xuyên . | Tôi hắt hơi thường xuyên . |
bạn muốn để hành lí của bạn ở tầng một hay tầng hai . | bạn muốn hành lí bạn ở tầng một hay tầng hai . |
quầy lễ tân đây , takahashi đang nghe máy . | quầy lễ tân đây takahashi nghe máy . |
tôi có thể giúp gì cho bạn ? | tôi có thể giúp cho bạn gì ? |
bạn có thể sử dụng phòng đợi này bất cứ lúc nào . | bạn có thể sử dụng phòng đợi này bất cứ lúc nào . |
ồ , vâng chúng tôi có nhưng chúng tôi đang tìm kiếm thứ gì rẻ hơn . | ồ vâng chúng tôi có nhưng chúng tôi tìm kiếm thứ rẻ hơn gì |
bạn có tài liệu nào về nikko hay kamakura không ? | bạn có tài liệu về nikko hay kamakura không ? |
chào buổi sáng thưa ngài . | chào buổi sáng ngài . |
bạn sẽ trả phòng sáng nay phải không ? | bạ trả phòng sáng nay phải không ? |
bộ phận khách hàng đây . | bộ phận khách hàng đây . |
bà ishimoto đang nói phải không ạ ? | bà ishimoto nói phải không ? |
tôi có thể giúp gì cho bà ? | tôi có thể giúp cho bà gì ? |
bạn có muốn để lại tin nhăn không ? | bạn có muốn tin nhăn không ? |
có , làm ơn . | có làm ơn . |
ngoài ra tôi có thể xin số hủy bỏ không ? | ngoài ra tôi có thể xin số hủy bỏ không ? |
chào buổi chiều thưa ông bà . | chào buổi chiều ông bà . |
tôi có thể giúp gì không ? | tôi có thể giúp không ? |
chào buổi tối thưa bà . | chào buổi tối bà . |
hút thuốc hay không hút thuốc ? | hút thuốc hay hút thuốc không ? |
ngài muốn ở lại bao lâu thưa ngài ? | ngài muốn ở bao lâu ngài ? |
nhà điều hành . | nhà điều hành . |
tôi có thể giúp bạn không ? | tôi có thể giúp bạn không ? |
được rồi thưa ngài . | được rồi ngài . |
chúng tôi có một phòng đơn cho ba đêm trên tầng mười một . | chúng tôi có một phòng đơn cho ba đêm trên tầng mười một . |
tôi xin lỗi về sự bất tiện mà chúng tôi đã gây ra cho bạn . | tôi xin lỗi về sự bất tiện mà chúng tôi gây ra cho bạn . |
B-R-O-W-N . | B-R-O-W-N . |
bạn có thể chỉ cho tôi phòng Aloha ở đâu không ? | bạn có thể cho tôi phòng Aloha ở đâu không ? |
vợ của bạn đang mang thai phải không ? | vợ bạn mang thai phải không ? |
có bất cứ thư nào cho tôi hôm nay không ? | có bất cứ thư cho tôi hôm nay không ? |
bạn muốn món trứng luộc của bạn thế nào ? | bạn muốn món trứng luộc bạn thế nào ? |
vâng , không vấn đề . | vâng vấn đề không |
tôi nghĩ nó sẽ rời khỏi vào giữa trưa , hai ngày từ bây giờ . | tôi nghĩ nó rời khỏi vào giữa trưa hai ngày từ bây giờ . |
tôi nên gửi nó bằng đường hàng không . | tôi nên gửi nó bằng đường hàng không . |
vui lòng cho tôi hóa đơn để tôi có thể lấy lại tiền từ công ty của tôi ? | vui lòng cho tôi hóa đơn tôi có thể lấy tiền từ công ty tôi ? |
của ngài đây , thưa ngài . | ngài đây ngài . |
ba lá thư và một bưu kiện . | ba lá thư và một bưu kiện . |
vâng , đây là Simon Wright ở phòng năm - hai mươi bốn . | vâng đây là Simon Wright ở phòng năm hai mươi bốn . |
Phòng này rất ồn ào do việc xây dựng . | Phòng này rất ồn ào do việc xây dựng . |
Bạn vui lòng đổi phòng của tôi phòng khác được không ? | Bạn vui lòng đổi phòng tôi phòng khác được không ? |
nhà hàng continental ở đâu ? | nhà hàng continental ở đâu ? |
bạn đặt phòng cho bao nhiêu người ? | bạn đặt phòng cho bao nhiêu người ? |
vợ ngài khỏe không ạ ? | vợ ngài khỏe không ? |
thế thì tôi sẽ lấy các món ngài đặt . | tôi lấy món ngài đặt . |
vui lòng đi thẳng . | vui lòng đi thẳng . |
đừng ngần nagij hỏi nếu tôi có thể cung cấp thêm thông tin cho bạn . | đừng ngần nagij hỏi tôi có thể cung cấp thêm thông tin cho bạn . |
còn quầy bar fiji ở đâu ? | còn quầy bar fiji ở đâu ? |
bạn tôi và tôi hẹn gặp nhau ở đó trước bữa tối . | bạn tôi và tôi hẹn gặp nhau ở đó trước bữa tối . |
cảm ơn vì đã ở lại với chúng tôi . | cảm ơn ở với chúng tôi . |
Thiệt hại đã bị gây ra rồi . | Thiệt hại gây ra rồi . |
Tôi sẽ gặp bạn ở sân bay . | Tôi gặp bạn ở sân bay . |
Hãy nhìn tôi khi tôi nói chuyện với bạn . | nhìn tôi khi tôi nói chuyện với bạn . |
Yamada và tôi đã là bạn từ lâu rồi . | Yamada và tôi là bạn từ lâu rồi . |
Tôi đang muốn gặp bạn . | Tôi muốn gặp bạn . |
Không tệ . | tệ không |
Bạn có khỏe không ? | Bạn có khỏe không ? |
Cám ơn rất nhiều . | Cám ơn rất nhiều . |
Ai đấy ? | đấy ai ? |
Vâng , như thế sẽ ổn . | Vâng như ổn . |
Vâng , thưa bà . | Vâng bà . |
Kinh tởm . | Kinh tởm . |
Tôi thực sự xin lỗi vì đã nói như thế . | Tôi thực sự xin lỗi nói như . |
Hãy cho tôi biết khi bạn đến đó . | cho tôi biết khi bạn đến đó . |
Bây giờ , hãy xem như thế nào . | Bây giờ xem như thế nào . |
Đó là lần đầu tiên . | Đó là lần đầu tiên . |
Hãy cho nó thời gian . | cho nó thời gian . |
Cái gì qua thì để nó qua . | Cái qua nó qua gì |
Bạn vui lòng trông cái túi của tôi một phút được không ? | Bạn vui lòng trông cái túi tôi một phút được không ? |
Chỉ làm việc mà không chơi khiến Jack trở thành một cậu nhóc đần độn . | làm việc mà chơi khiến Jack trở thành một cậu nhóc đần độn không |
Thấy không , như tôi đã bảo bạn . | Thấy như tôi bảo bạn không |
Bạn có chất liệu khác không ? | Bạn có chất liệu khác không ? |
Khỏe , cám ơn . | Khỏe cám ơn . |
Càng sớm càng tốt . | Càng sớm càng tốt . |
Đừng bận tâm . | Đừng bận tâm . |
Đừng coi thường tôi . | Đừng coi thường tôi . |
Tim tôi vẫn đập nhanh . | Tim tôi đập nhanh . |
Điều đó có thể hiểu được . | Điều đó có thể hiểu được . |
Tất nhiên là không . | Tất nhiên là không |
Xin lỗi , tôi không chắc lắm . | Xin lỗi tôi không |
Tôi cũng là người lạ ở đây . | Tôi cũng là người lạ ở đây . |
Tôi chúc bạn may mắn và khỏe mạnh trong những ngày hè nóng bức này . | Tôi chúc bạn may mắn và khỏe mạnh trong ngày hè nóng bức này . |
Tôi sẽ phải chờ bao lâu ? | Tôi phải chờ bao lâu ? |
Hãy để ý vết băng bó của bạn . | để ý vết băng bó bạn . |
Bạn có thuốc gì chữa côn trùng cắn không ? | Bạn có thuốc chữa côn trùng cắn không ? |
Tôi có gì đó ở trong mắt . | Tôi có đó ở trong mắt gì |
Tôi vinh dự được gặp bạn . | Tôi vinh dự được gặp bạn . |
Thế thì chúng ta nên đi thăm anh ấy . | Thế thì chúng ta nên đi thăm anh . |
Nó diễn biến khá tốt . | Nó diễn biến khá tốt . |
Đừng làm phiền tôi . | Đừng làm phiền tôi . |
Bạn có thể chờ vài phút không ? | Bạn có thể chờ vài phút không ? |
Đùa thôi . | Đùa thôi . |
Bạn nói cho tôi biết đi . | Bạn nói cho tôi biết đi . |
Rẽ phải ở góc phố đầu tiên . | Rẽ phải ở góc phố đầu tiên . |
Bạn sẽ thấy bảo tàng ở bên phải bạn . | Bạn thấy bảo tàng ở bên phải bạn . |
Bạn đã làm quen thế nào ? | Bạn làm quen thế nào ? |
Đừng coi nó nghiêm túc . | Đừng coi nó nghiêm túc . |
Màu quá sặc sỡ với sở thích của tôi . | Màu quá sặc sỡ với sở thích tôi . |
Xin hãy cho tôi xem cái khác . | Xin cho tôi xem cái khác . |
Vâng , tôi chắc chắn về điều đó . | Vâng tôi chắc chắn về điều đó . |
Bạn không nên . | Bạn nên không |
Bạn cần phải học . | Bạn cần phải học . |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.