source
stringlengths 3
172
| target
stringlengths 2
125
|
|---|---|
Nó giống như một giấc mơ .
|
Nó giống như một giấc mơ .
|
Tôi đã thấy điều tệ hơn .
|
Tôi thấy điều tệ hơn .
|
Bạn bị cận quá .
|
Bạn cận quá .
|
Bạn nhầm rồi .
|
Bạn nhầm rồi .
|
Tôi không còn gì để nói nữa .
|
Tôi còn nói nữa gì
|
Bạn thắng .
|
Bạn thắng .
|
Tôi muốn cái này .
|
Tôi muốn cái này .
|
Tôi khó có thể biết được đó là bạn .
|
Tôi khó có thể biết được đó là bạn .
|
Vâng , nó được bảo hành một này từ ngày mua .
|
Vâng nó được bảo hành một này từ ngày mua .
|
Ban không chán à , Mariko ?
|
Ban chán Mariko không ?
|
Cái này tôi mời .
|
Cái này tôi mời .
|
Đừng coi thường tôi .
|
Đừng coi thường tôi .
|
Tôi xem nó được không ?
|
Tôi xem nó được không ?
|
Như thế khá được .
|
Như thế khá được .
|
Có vẻ như tôi bị lạc đường .
|
Có vẻ như tôi lạc đường .
|
Vâng , đúng thế .
|
Vâng đúng .
|
Tôi xin lỗi đã khiến bạn gặp nhiều rắc rối thế .
|
Tôi xin lỗi khiến bạn gặp nhiều rắc rối .
|
Thấy không ?
|
Thấy không ?
|
Đúng như tôi đã nói .
|
Đúng như tôi nói .
|
Bạn sẽ ở đâu ?
|
Bạn ở đâu ?
|
Ăn miếng trả miếng .
|
Ăn miếng trả miếng .
|
Hãy làm theo cách của bạn .
|
làm theo cách bạn .
|
Đừng hấp tấp .
|
Đừng hấp tấp .
|
Tôi không thể chờ được .
|
Tôi không thể chờ được .
|
Có nhầm lẫn trên hóa đơn , đúng không ?
|
Có nhầm lẫn trên hóa đơn đúng không ?
|
Bạn có nghiêm túc không ?
|
Bạn có nghiêm túc không ?
|
TÔi muốn gặp ông Smith .
|
TÔi muốn gặp ông Smith .
|
Bình tĩnh .
|
Bình tĩnh .
|
Bạn thật thiếu nhạy cảm với mọi người .
|
Bạn thật thiếu nhạy cảm với người .
|
Ngân hàng ở bên kia đường .
|
Ngân hàng ở bên kia đường .
|
Sớm thế à ?
|
Sớm ?
|
Bạn có muốn thêm một ít nữa không ?
|
Bạn có muốn thêm một ít nữa không ?
|
Đó là một yêu cầu lớn .
|
Đó là một yêu cầu lớn .
|
Bạn đã khiến nó xảy ra .
|
Bạn khiến nó xảy ra .
|
Tôi đã đi nhầm đường .
|
Tôi đi nhầm đường .
|
Tôi thanh toán hóa đơn .
|
Tôi thanh toán hóa đơn .
|
Tôi không thể đọc thực đơn này .
|
Tôi không thể đọc thực đơn này .
|
Để nó yên như thế đi .
|
nó yên như đi .
|
Vâng , thưa ông .
|
Vâng ông .
|
Cứ làm theo cách của bạn .
|
Cứ làm theo cách bạn .
|
Phố này dẫn đến quảng trường Union à ?
|
Phố này dẫn đến quảng trường Union ?
|
Bạn thật tuyệt vời .
|
Bạn thật tuyệt vời .
|
Dây giày của bạn chưa buộc .
|
Dây giày bạn chưa buộc .
|
tôi có thể thông cảm với bạn .
|
tôi có thể thông cảm với bạn .
|
Mọi việc không như trước đây .
|
việc như trước đây không
|
Tôi sẽ cho bạn bất cứ thứ gì bạn muốn .
|
Tôi cho bạn bất cứ thứ bạn muốn gì
|
Cửa hàng này mở cửa muộn đến lúc nào ?
|
Cửa hàng này mở cửa muộn đến lúc ?
|
Bạn nói đúng .
|
Bạn nói đúng .
|
Xin hãy rẽ trái ở ngã tư thứ hai , tài xế .
|
Xin rẽ trái ở ngã tư thứ hai tài xế .
|
Tôi bị lạc .
|
Tôi lạc .
|
Tôi có điều này phải nói với bạn .
|
Tôi có điều này phải nói với bạn .
|
Đừng làm thái quá .
|
Đừng làm thái quá .
|
Tôi sẽ đi và lấy nó .
|
Tôi đi và lấy nó .
|
Một người không thể được phán xét bởi vẻ bề ngoài của anh ta .
|
Một người không thể được phán xét bởi vẻ bề ngoài anh ta .
|
Cái này không phải fax , đúng không ?
|
Cái này phải fax đúng không ?
|
Còn bao nhiêu bến nữa chúng ta sẽ đến trung tâm Rockefeller ?
|
Còn bao nhiêu bến nữa chúng ta đến trung tâm Rockefeller ?
|
Tôi thích sự thích của bạn .
|
Tôi thích sự thích bạn .
|
Tôi muốn ngắm cảnh San Francisco .
|
Tôi muốn ngắm cảnh San Francisco .
|
Còn mấy bến nữa đến trung tâm Rockefeller ?
|
Còn bến nữa đến trung tâm Rockefeller mấy ?
|
Bây giờ chúng ta không thể làm gì về việc đó .
|
Bây giờ chúng ta không thể làm về việc đó gì
|
Tôi không biết .
|
Tôi biết không
|
Nói vào vấn đề đi .
|
Nói vào vấn đề đi .
|
Bây giờ tôi không thích nó .
|
Bây giờ tôi thích nó không
|
Nói lại đi .
|
Nói đi .
|
Tôi vừa đến đây vài phút trước .
|
Tôi vừa đến đây vài phút trước .
|
Điều gì khiến bạn lâu đến thế ?
|
Điều khiến bạn lâu đến gì ?
|
Đừng giả ngốc nữa .
|
Đừng giả ngốc nữa .
|
Vâng , như thế sẽ được .
|
Vâng như được .
|
Thấy chưa ?
|
Thấy chưa ?
|
Tôi đã bảo bạn thế nào ?
|
Tôi bảo bạn thế nào ?
|
Tôi không muốn nghe nó .
|
Tôi muốn nghe nó không
|
Tôi nhận cái này không qua fax được không ?
|
Tôi nhận cái này qua fax được không ?
|
Tôi muốn đăng ký một khóa học tiếng Anh trung cấp .
|
Tôi muốn đăng ký một khóa học tiếng Anh trung cấp .
|
Không thể .
|
Không thể .
|
Rất nhiều việc nói thì dễ nhưng làm thì khó .
|
Rất nhiều việc nói dễ nhưng làm khó .
|
Bụng tôi đang đau .
|
Bụng tôi đau .
|
Xin lỗi , nhưng bạn có thể chỉ cho tôi đường đến bến xe buýt không ?
|
Xin lỗi nhưng bạn có thể cho tôi đường đến bến xe buýt không ?
|
Hãy đi chơi bowling đi .
|
đi chơi bowling đi .
|
Tôi muốn ít cà phê .
|
Tôi muốn ít cà phê .
|
Bạn là nhân viên ở đây à ?
|
Bạn là nhân viên ở đây ?
|
Đó không phải là tận thế .
|
Đó phải là tận thế không
|
Yoshida nổi tiếng vì hoa anh đào của nó .
|
Yoshida nổi tiếng hoa anh đào nó .
|
Giữ tư thế đó .
|
Giữ tư thế đó .
|
Tôi nói cho bạn biết .
|
Tôi nói cho bạn biết .
|
Bạn đó à ?
|
Bạn đó ?
|
Anh ta đập đầu vào tường .
|
Anh ta đập đầu vào tường .
|
Bạn thế nào ?
|
Bạn thế nào ?
|
Những ngày đó đã qua .
|
ngày đó qua .
|
Tôi muốn ít sữa trong cà phê của tôi , xin vui lòng .
|
Tôi muốn ít sữa trong cà phê tôi xin vui lòng .
|
Cho tôi một cái chăn nữa được không ?
|
Cho tôi một cái chăn nữa được không ?
|
Tôi thấy lạnh .
|
Tôi thấy lạnh .
|
Bạn có thể nói lại .
|
Bạn có thể nói .
|
trái táo này có màu đỏ .
|
quả táo đỏ .
|
John , đã lâu lắm rồi .
|
John lâu rồi .
|
Đừng nói với thái độ ra lệnh như thế .
|
Đừng nói với thái độ ra lệnh như thế .
|
Có năm người trong nhóm chúng tôi .
|
Có năm người trong nhóm chúng tôi .
|
Như thế là được rồi .
|
Như thế là được rồi .
|
Điều này không liên quan gì đến bạn .
|
Điều này liên quan đến bạn gì
|
Xin hãy giữ liên lạc .
|
Xin giữ liên lạc .
|
Bạn đã đùa quá dai rồi .
|
Bạn đùa quá dai rồi .
|
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.