source stringlengths 3 172 | target stringlengths 2 125 |
|---|---|
Tôi học lớp bẩy . | Tôi học lớp bẩy . |
Một hướng dẫn viên du lịch được cho là tham gia nhóm du lịch . | Một hướng dẫn viên du lịch được cho là tham gia nhóm du lịch . |
Đó không phải lỗi của tôi . | Đó phải lỗi tôi không |
Tôi chỉ qua thành phố đó . | Tôi qua thành phố đó . |
Tôi vẫn chưa quyết định . | Tôi chưa quyết định . |
Có máu ở quần bạn . | Có máu ở quần bạn . |
Tôi nghe nói rằng anh ấy không đủ tín chỉ để tốt nghiệp . | Tôi nghe nói rằng anh đủ tín chỉ tốt nghiệp không |
Tôi đã làm gì sai à ? | Tôi làm sai gì ? |
Gặp bạn sau nhé . | Gặp bạn sau . |
Bạn nên ngừng hành vi xấu khi bắt đầu . | Bạn nên ngừng hành vi xấu khi bắt đầu . |
Tôi chạy và chạy và cuối cùng cũng đuổi kịp anh ta . | Tôi chạy và chạy và cuối cùng cũng đuổi kịp anh ta . |
Cái gì là ấn tượng nhất trong suốt chuyến du lịch châu âu của bạn ? | Cái là ấn tượng nhất trong suốt chuyến du lịch châu âu bạn gì ? |
Trước hết là , cô ấy tùy tiện về việc đúng giờ . | Trước hết là cô tùy tiện về việc đúng giờ . |
Hãy quên đi những thứ đã xảy ra . | quên đi thứ xảy ra . |
Tôi đã làm vỡ lọ hoa . | Tôi làm vỡ lọ hoa . |
tôi cảm thấy rằng mình không đủ hiểu biết về Nhật Bản . | tôi thấy đủ hiểu biết về Nhật Bản không . |
Cô ấy đã vội đến để đúng giờ . | Cô vội đến đúng giờ . |
Bạn sẽ nhận một cơ hội khác . | Bạn nhận một cơ hội khác . |
Bạn không nên có . | Bạn nên có không |
Tôi cố ý làm nó . | Tôi cố ý làm nó . |
Quản lý giữ thông tin cho mình anh ta . | Quản lý giữ thông tin cho mình anh ta . |
Chúng tôi không có nhiều nước . | Chúng tôi có nhiều nước không |
Anh ấy không phải tiết kiệm tiền . | Anh phải tiết kiệm tiền không |
Điều đó không thể xảy ra . | Điều đó không thể xảy ra . |
Bạn không giảm giá cho chúng tôi à ? | Bạn giảm giá cho chúng tôi không ? |
Ồ , vâng . | Ồ vâng . |
Hãy lấy nó cho cô ấy . | lấy nó cho cô . |
Bạn sẽ cắm dây vào ổ cắm này nhé ? | Bạn cắm dây vào ổ cắm này ? |
Đừng để anh ta nghe thấy . | Đừng anh ta nghe thấy . |
Anh ta hi vọng nghĩ rằng anh ta là diễn viên hài kịch lớn . | Anh ta hi vọng nghĩ rằng anh ta là diễn viên hài kịch lớn . |
CÓ nhiều sinh viên bỏ học à ? | CÓ nhiều sinh viên bỏ học ? |
Bạn có một sự đánh giá tốt về nghệ thuật khi chú ý đến bức tranh này . | Bạn có một sự đánh giá tốt về nghệ thuật khi chú ý đến bức tranh này . |
Tôi thường hào phóng bo cho phu khuân vác . | Tôi thường hào phóng bo cho phu khuân vác . |
Thuốc ngủ có thể gây nghiện nếu sử dụng thường xuyên . | Thuốc ngủ có thể gây nghiện sử dụng thường xuyên . |
Sinh viên hợp tác trong việc bắt giữ tội phạm . | Sinh viên hợp tác trong việc bắt giữ tội phạm . |
Bạn đã đợi à ? | Bạn đợi ? |
Cô ấy lớn lê ở Los Angeles à ? | Cô lớn lê ở Los Angeles ? |
Khách sạn mà tôi nghỉ lại thu phí của tôi bốn mươi pound cho nghỉ lại qua đêm và hai bữa ăn . | Khách sạn mà tôi nghỉ thu phí tôi bốn mươi pound cho nghỉ qua đêm và hai bữa ăn . |
Áo khoác này sẽ không co lại khi tôi giặt nó chứ ? | Áo khoác này co khi tôi giặt nó không ? |
Kiến thức chuyên môn cần thiết cho công việc này à ? | Kiến thức chuyên môn cần thiết cho công việc này ? |
Tôi có thể nói chuyện với bạn vài phút không ? | Tôi có thể nói chuyện với bạn vài phút không ? |
Bạn vui lòng giải thích những điều anh ta đã nói nhé ? | Bạn vui lòng giải thích điều anh ta nói ? |
Chúng ta không phải sợ bất cứ cái gì nếu chúng ta làm nó cùng nhau . | Chúng ta phải sợ bất cứ cái chúng ta làm nó cùng nhau gì |
Vâng , người Nhật thông minh đã tìm ra loại thiết bị này . | Vâng người Nhật thông minh tìm ra loại thiết bị này . |
Anh ấy định gửi con trai mình đi học ở Mỹ . | Anh gửi con trai mình đi học ở Mỹ . |
Ô tô có thể vẫn chạy được không ? | Ô tô có thể chạy được không ? |
Tôi nên đưa cho phục vụ bao nhiêu tiền bo ? | Tôi nên đưa cho phục vụ tiền bao nhiêu bo ? |
Đây là một món quà cho bạn . | Đây là một món quà cho bạn . |
Cái này quá lỗi thời để áp dụng vào thực tế . | Cái này quá lỗi thời áp dụng vào thực tế . |
Tôi bị nhức đầu . | Tôi nhức đầu . |
Vâng , hãy chia năm mươi năm mươi . | Vâng chia năm mươi năm mươi . |
Đường này dẫn đi đâu ? | Đường này dẫn đi đâu ? |
Tôi mệt sau khi đi bộ cả ngày . | Tôi mệt sau khi đi bộ ngày . |
Có gì xảy ra với bạn à ? | Có xảy ra với bạn gì ? |
Hãy làm nó hiệu quả . | làm nó hiệu quả . |
Công tác chuẩn bị đang được tiến hành à ? | Công tác chuẩn bị được tiến hành ? |
Công việc của tôi không diễn ra như tôi hi vọng . | Công việc tôi diễn ra như tôi hi vọng không |
Tôi rất tiếc khi nghe điều đó . | Tôi rất tiếc khi nghe điều đó . |
Đó là khách sạn hợp lý . | Đó là khách sạn hợp lý . |
Bạn vẫn chưa mua ô tô mới à ? | Bạn chưa mua ô tô ? |
Bạn qua lối tắt à ? | Bạn qua lối tắt ? |
Mất rất ít thời gian để đến đây . | Mất rất ít thời gian đến đây . |
Tôi sẽ đợi bạn . | Tôi đợi bạn . |
Đây là một nhà hàng có uy tín , do đó bạn cần phải được mặc quần áo đúng cách để vào . | Đây là một nhà hàng có uy tín do đó bạn cần phải được mặc quần áo đúng cách vào . |
Bạn sẽ tham dự cuộc họp để bạn làm quen với anh ta à ? | Bạn tham dự cuộc họp bạn làm quen với anh ta ? |
Gia đình tôi và ông Yamamoto thân thiết với nhau . | Gia đình tôi và ông Yamamoto thân thiết với nhau . |
Tôi bị rút một đô la . | Tôi rút một đô la . |
bạn cho tôi mượn nhé ? | bạn cho tôi mượn ? |
Vụ bê bối này sẽ ảnh hưởng rất lớn . | Vụ bê bối này ảnh hưởng rất lớn . |
Nếu bạn treo chuông gió lên mái nhà , bạn sẽ cảm thấy mát hơn . | bạn treo chuông gió lên mái nhà bạn cảm thấy mát hơn . |
Thời gian nghỉ hè ở Việt Nam là tháng 6 . | Thời gian nghỉ hè Việt Nam tháng 6 . |
Bạn đã ăn trưa chưa ? | Bạn ăn trưa chưa ? |
Giữ tay của bạn lạnh . | Giữ tay bạn lạnh . |
Tôi biết một chút về thuốc . | Tôi biết một chút về thuốc . |
Bạn thì sao ? | Bạn sao ? |
Bạn đã ăn trưa chưa ? | Bạn ăn trưa chưa ? |
Đường ngắn nhất đến siêu thị ở đâu ? | Đường ngắn nhất đến siêu thị ở đâu ? |
Lái xe dọc sa mạc Arizona là đơn điệu và không thú vị gì cả . | Lái xe dọc sa mạc Arizona là đơn điệu và thú vị gì |
Số máy của bạn bận mỗi khi tôi cố gọi . | Số máy bạn bận khi tôi cố gọi . |
Họ sản xuất cái gì trong khu vực này của đất nước ? | Họ sản xuất cái trong khu vực này đất nước gì ? |
Hóa ra anh ấy vô tội . | Hóa ra anh vô tội . |
Tôi muốn cho anh ta lời khuyên . | Tôi muốn cho anh ta lời khuyên . |
Cảm ơn vì đã ra gặp tôi . | Cảm ơn ra gặp tôi . |
Tôi sẵn sàng giúp đỡ bạn bất cứ lúc nào . | Tôi sẵn sàng giúp đỡ bạn bất cứ lúc nào . |
Bạn có thể trông cậy vào tôi . | Bạn có thể trông cậy vào tôi . |
Đây là quyển sách mà cô ấy đang tìm à ? | Đây là quyển sách mà cô tìm ? |
Một thông dịch viên phải thành thạo cả hai ngôn ngữ . | Một thông dịch viên phải thành thạo hai ngôn ngữ . |
Anh ấy chưa bao giờ gặp nguy hiểm . | Anh chưa bao giờ gặp nguy hiểm . |
Vì vậy giấc mơ dài ấp ủ của bạn sẽ thành sự thật . | Vì vậy giấc mơ dài ấp ủ bạn thành sự thật . |
Tôi đã quên ví của mình rồi . | Tôi quên ví mình rồi . |
Nói cho tôi biết vì sao bạn làm như vậy . | Nói cho tôi biết vì sao bạn làm như vậy . |
Bụng tôi cồn cào . | Bụng tôi cồn cào . |
Anh ấy đang dần tốt hơn . | Anh dần tốt hơn . |
Bạn có đang làm theo tiến độ ổn định không ? | Bạn có làm theo tiến độ ổn định không ? |
Họ nói không có tin tức tốt , vì vậy đừng lo lắng . | Họ nói có tin tức tốt vì vậy đừng lo lắng không |
Món ăn ưa thích được mang hết cái này đến cái kia vì vậy tôi không nhớ nổi . | Món ăn ưa thích được mang hết cái này đến cái kia vì vậy tôi nhớ nổi không |
Chúng ta nên cảnh giác với việc thu thập thông tin mới nhất . | Chúng ta nên cảnh giác với việc thu thập thông tin nhất . |
Bạn quá muộn . | Bạn quá muộn . |
Ở đó , vòi rượu đang chảy . | Ở đó vòi rượu chảy . |
Đưa tôi khăn rửa nhé . | Đưa tôi khăn rửa . |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.