source stringlengths 3 172 | target stringlengths 2 125 |
|---|---|
Không phải tuần này mà là tuần tới . | phải tuần này mà là tuần tới không |
Vâng , tôi sẽ ăn sandwiches . | Vâng tôi ăn sandwiches . |
Tôi có quá nhiều thứ để làm mà tôi không biết bắt đầu từ đâu . | Tôi có quá nhiều thứ làm mà tôi biết bắt đầu từ đâu không |
Anh ấy không nghe người khác . | Anh nghe người khác không |
Anh ấy cực kỳ thận trọng . | Anh cực kỳ thận trọng . |
Thôi nào , bạn đã cố hết sức rồi . | Thôi bạn cố hết sức rồi . |
Tôi đã đề nghị chúng ta gặp lại nhau như thế này vào tuần tới . | Tôi đề nghị chúng ta gặp nhau như thế này vào tuần tới . |
Bạn có thể đi thẳng tới nhà tôi ngay sau khi bạn xong việc không ? | Bạn có thể đi thẳng tới nhà tôi sau khi bạn xong việc không ? |
Giữ lấy tiền lẻ . | Giữ lấy tiền lẻ . |
Đi câu cá hồi ở Canada thì sao ? | Đi câu cá hồi ở Canada sao ? |
Bạn cho tôi lời khuyên nhé ? | Bạn cho tôi lời khuyên ? |
Bạn đã xong chưa ? | Bạn xong chưa ? |
Cười tươi lên nào . | Cười tươi lên . |
Chồng tôi thường để lại món ăn ở đó . | Chồng tôi thường món ăn ở đó . |
Nước Nhật nổi tiếng về dịch vụ công cộng tốt , phải không ? | Nước Nhật nổi tiếng về dịch vụ công cộng tốt phải không ? |
Nó không quá khó khăn đâu nhỉ ? | Nó quá khó khăn đâu không ? |
Giống như ở đây nhé . | Giống như ở đây . |
Đây chắc hẳn là quyển sách mà cô ấy tìm . | Đây chắc hẳn là quyển sách mà cô tìm . |
Đường tắt duy nhất để nói tiếng Anh tốt là lắng nghe và lặp lại . | Đường tắt duy nhất nói tiếng Anh tốt là lắng nghe và lặp . |
Chỉ tới khi xe này không chạy nữa . | tới khi xe này chạy nữa không |
Người Nhật thường sống ở ngôi nhà nhỏ . | Người Nhật thường sống ở ngôi nhà nhỏ . |
Mẹ tôi thích trồng hoa . | Mẹ tôi thích trồng hoa . |
và kết quả là gì ? | và kết quả là gì ? |
được rồi , tôi sẽ làm . | được rồi tôi làm . |
vâng , đó là sở thích của tôi . | vâng đó là sở thích tôi . |
tôi tìm thấy bưởi mới được thu hoạch năm nay đã mang đến các cửa hàng . | tôi tìm thấy bưởi được thu hoạch năm nay mang đến cửa hàng . |
có hơn một tuần nghỉ trong kì nghỉ hè . | có hơn một tuần nghỉ trong kì nghỉ hè . |
đó là nhà thờ đường Jacob . | đó là nhà thờ đường Jacob . |
tôi đã rất lo lắng trước khi đọc bài diễn thuyết khai mạc tại hội trường . | tôi rất lo lắng trước khi đọc bài diễn thuyết khai mạc hội trường . |
cô ấy là hướng dẫn viên nói tiếng Anh , tiếng Đức và tiếng Pháp . | cô ấy hướng dẫn viên nói tiếng Anh tiếng Đức tiếng Pháp . |
Tôi có thể may nó cho bạn không ? | Tôi có thể may nó cho bạn không ? |
họ có thể quyết định vị trí hợp lí không ? | họ có thể quyết định vị trí hợp lí không ? |
có thể vui lòng cho tôi số điện thoại ở tokyo không ? | có thể vui lòng cho tôi số điện thoại ở tokyo không ? |
bạn sẽ giữ bí mật này cho anh ấy chứ ? | bạn giữ bí mật này cho anh ? |
theo kinh nghiệm của tôi , những người như anh ấylà không đáng tin cậy . | theo kinh nghiệm tôi người như anh ấylà đáng tin cậy không |
bobby khá là thông minh phải không ? | bobby khá là thông minh phải không ? |
trong câu chuyện của jack , đặc biệt là phần cuối cùng của nó , có hai điểm tôi không đồng ý . | trong câu chuyện jack đặc biệt là phần cuối cùng nó có hai điểm tôi đồng ý không |
bạn cần lại nó khi nào ? | bạn cần nó khi nào ? |
bạn ở đâu và bạn làm gì khi thế vận hội atlanta diễn ra ? | bạn ở đâu và bạn làm khi vận hội atlanta diễn ra gì ? |
Anh ấy nói rằng tôi có thể chọn một trong số những cái này sao ? | Anh nói rằng tôi có thể chọn một trong số cái này sao ? |
Nhiều nước nói tiếng Anh . | Nhiều nước nói tiếng Anh . |
nó dài hai mét rưỡi . | nó dài hai mét rưỡi . |
bob đang trực hôm nay vậy nên anh ấy không thể đến . | bob trực hôm nay nên anh không thể đến . |
tối qua tôi đã hẹn hò với susan và chúng tôi đã đi đến vũ trường . | tối qua tôi hẹn hò với susan và chúng tôi đi đến vũ trường . |
có mọt đám đông khá lớn ở cuộc triển lãm hoa hồng . | có mọt đám đông khá lớn ở cuộc triển lãm hoa hồng . |
thật không thể tưởng tượng rằng các bưu kiện chưa được giao . | thật không thể tưởng tượng rằng bưu kiện chưa được giao . |
bạn cao bao nhiêu ? | bạn cao bao nhiêu ? |
Chúng ta hãy bỏ qua chương này và thực hiện việc dịch từ Chương năm . | Chúng ta bỏ qua chương này và thực hiện việc dịch từ Chương năm . |
chúng ta hãy ra ngoài hành lang vào đường phố . | chúng ta ra ngoài hành lang vào đường phố . |
chắc chắn , xin hãy làm . | chắc chắn xin làm . |
tại sao chúng ta không trang điểm và ăn ở ngoài ? | tại sao chúng ta trang điểm và ăn ở ngoài không ? |
tôi không mong đợi gặp bạn ở đây làm ơn . | tôi mong đợi gặp bạn ở đây làm ơn không . |
Ai giữ hành lý của tôi ? | giữ hành lý của tôi ai ? |
nó có bồn tắm không ? | nó có bồn tắm không ? |
vui lòng đến gặp tôi một lát . | vui lòng đến gặp tôi một lát . |
Số điện thoại của tôi là hai bốn ba năm một năm tám chín bốn . | Số điện thoại của tôi hai bốn ba năm một năm tám chín bốn . |
tôi đồng ý với những gì bạn nói thêm . | tôi đồng ý với bạn nói thêm gì . |
tôi đoán họ có chiếc xe tốt cho việc nghe nhạc . | tôi đoán họ có chiếc xe tốt cho việc nghe nhạc . |
bạn đã từng đến Tokyo Disneyland chưa ? | bạn đến Tokyo Disneyland chưa ? |
masako , chúng ta có ba phòng tắm . | masako chúng ta có ba phòng tắm . |
chúng ở mỗi tầng . | chúng ở tầng . |
tôi có thể đổi phòng có nhà tắm không ? | tôi có thể đổi phòng có nhà tắm không ? |
Bob gọi điện cho tôi vì tôi đã đi ra ngoài sáng nay . | Bob gọi điện cho tôi tôi đi ra ngoài sáng nay . |
tôi thực sự nghĩ tôi phải đi . | tôi thực sự nghĩ tôi phải đi . |
nó có hương vị ngon phải không ? | nó có hương vị ngon phải không ? |
thường thì bạn đi mua sắm ở đâu ? | thường bạn đi mua sắm ở đâu ? |
điều đó không ngạc nhiên . | điều đó ngạc nhiên không |
tại sao ông young lại được vào ghế đó ? | tại sao ông young được vào ghế đó ? |
có thể cho tôi vài loại báo bằng tiếng anh không ? | có thể cho tôi vài loại báo bằng tiếng anh không ? |
janet trở nên già hơn nhưng tâm hồn cô ấy vẫn trẻ trung . | janet trở nên già hơn nhưng tâm hồn cô trẻ trung . |
trời có vẻ mưa mãi vậy nhỉ . | trời có vẻ mưa mãi . |
chắc chắn , nhưng bạn có thể đợi vài ngày không ? | chắc chắn nhưng bạn có thể đợi vài ngày không ? |
Mà âm thanh đặc biệt là ly kỳ , phải không ? | Mà âm thanh đặc biệt là ly kỳ phải không ? |
Hãy đi lên với triển vọng điểm quan sát Tháp quan sát Point . | đi lên với triển vọng điểm quan sát Tháp quan sát Point . |
khoảng 379 . | khoảng 379 . |
000 tấn nước đi qua thác mỗi phút . | 000 tấn nước đi qua thác phút . |
thỏi son môi nay không ra màu . | thỏi son môi nay ra màu không |
tôi nên làm gì ? | tôi nên làm gì ? |
bạn biết gì về công ty này không ? | bạn biết về công ty này không ? |
tôi chơi đàn ghi ta như một sở thích thôi . | tôi chơi đàn ghi ta như một sở thích thôi . |
xe hạng nhất là cái nào ? | xe hạng nhất là cái ? |
bạn trông kiệt sức quá rồi . | bạn trông kiệt sức quá rồi . |
có chuyện gì vậy ? | có chuyện gì ? |
căn phòng của anh ấy không có chiếc bàn hay ghế nào . | căn phòng anh có chiếc bàn hay ghế không |
vâng , nhưng anh ấy cũng liều lĩnh một chút . | vâng nhưng anh cũng liều lĩnh một chút . |
tôi e là , nó gần như không thể tìm được một căn hộ giá rẻ ở khi phố này . | tôi e là nó gần như không thể tìm được một căn hộ giá rẻ ở khi phố này . |
sáu phút hai . | sáu phút hai . |
bạn đã nghe nói gì về việc công ty K và D phá sản chưa ? | bạn nghe nói về việc công ty K và D phá sản chưa gì ? |
về lâu về dài , tôi nghĩ nó sẽ tốt cho chúng tôi . | về lâu về dài tôi nghĩ nó tốt cho chúng tôi . |
anh ấy rất thân thiện . | anh rất thân thiện . |
bạn cảm thấy người đàn ông đó thế nào ? | bạn cảm thấy người đàn ông đó thế nào ? |
Rất nhiều người vây quanh quầy thanh toán vào thứ bảy tuần trước tại Bloomingdale . | Rất nhiều người vây quanh quầy thanh toán vào thứ bảy tuần trước Bloomingdale . |
Trái tim tôi đập thình thịch khi tôi tìm thấy một lá thư Vicky trong hộp thư . | Trái tim tôi đập thình thịch khi tôi tìm thấy một lá thư Vicky trong hộp thư . |
bạn đã từng chơi nó bao lâu rồi ? | bạn chơi nó bao lâu rồi ? |
bạn nghĩ tôi phải trả bao nhiêu nêu tôi mua mọi thứ mà bạn gợi ý ? | bạn nghĩ tôi phải trả bao nhiêu nêu tôi mua thứ mà bạn gợi ý ? |
tôi muốn rửa cuốn phim này . | tôi muốn rửa cuốn phim này . |
thường thì bao lâu có chuyến tàu khởi hành từ đây đến luân đôn ? | thường bao lâu có chuyến tàu khởi hành từ đây đến luân đôn ? |
tôi đã đến nước Anh rồi . | tôi đến nước Anh rồi . |
Dennis không để ý đến cảm xúc của người khác . | Dennis để ý đến cảm xúc người khác không |
anh ấy nói rằng điều đó đã làm tổn thương người khác . | anh nói rằng điều đó làm tổn thương người khác . |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.