source
stringlengths 3
172
| target
stringlengths 2
125
|
|---|---|
tôi có thể cho anh ấy biết về ngôi nhà của chúng tôi không ?
|
tôi có thể cho anh biết về ngôi nhà chúng tôi không ?
|
bạn đã kiểm tra liệu mọi chuyện đã sẵn sàng trước khi khởi hành không ?
|
bạn kiểm tra liệu chuyện sẵn sàng trước khi khởi hành không ?
|
Myers dường như thường xuyên tham dự các buổi hòa nhạc tại Trung tâm Civic .
|
Myers dường như thường xuyên tham dự buổi hòa nhạc Trung tâm Civic .
|
một nhân viên lười biếng xem đồng hồ .
|
một nhân viên lười biếng xem đồng hồ .
|
cô ấy chắc hẳn rất hạnh phúc .
|
cô chắc hẳn rất hạnh phúc .
|
H ở cạnh cửa sổ hay lối đi ?
|
H ở cạnh cửa sổ hay lối đi ?
|
tôi đã không rõ ra lý do tại sao thư ký trả lời tôi một cách khó chịu như vậy .
|
tôi rõ ra lý do tại sao thư ký trả lời tôi một cách khó chịu như không
|
hãy tự tin nói to trước khán giả .
|
tự tin nói to trước khán giả .
|
một đô la là một trăm yên thưa ngài .
|
một đô la là một trăm yên ngài .
|
tôi không thích cái nào trong số những bức ảnh này .
|
tôi thích cái trong số bức ảnh này không
|
Tôi phải đặt chuyến bay từ Albany tới Buffalo và cũng đảm bảo một khách sạn tại Niagara Falls .
|
Tôi phải đặt chuyến bay từ Albany tới Buffalo và cũng đảm bảo một khách sạn Niagara Falls .
|
bạn thích kem va ni không ?
|
bạn thích kem va ni không ?
|
dịch vụ phòng dừng hoạt động khi nào ?
|
dịch vụ phòng dừng hoạt động khi ?
|
thế thì tại sao tôi luôn luôn cảm thấy buồn tẻ như vậy ?
|
tại sao tôi luôn luôn cảm thấy buồn tẻ như ?
|
tôi muốn in bộ phim này .
|
tôi muốn in bộ phim này .
|
trạm xăng đó có thể có chút .
|
trạm xăng đó có thể có chút .
|
cô ấy nói cô ấy sẽ ở lại luân đôn khoảng hơn sáu tháng .
|
cô nói cô ở luân đôn khoảng hơn sáu tháng .
|
chắc hẳn có vài sai sót trên đường đi .
|
chắc hẳn có vài sai sót trên đường đi .
|
Ở Anh , nơi mà bạn bỏ phiếu được gọi là khu vực bầu cử .
|
Ở Anh nơi mà bạn bỏ phiếu được gọi là khu vực bầu cử .
|
tôi không biết làm thế nào tôi có cái đó .
|
tôi biết làm thế nào tôi có cái đó không
|
khoảng bốn mươi nghìn đô la .
|
khoảng bốn mươi nghìn đô la .
|
ned là một độc giả vĩ đại phải không ?
|
ned là một độc giả vĩ đại phải không ?
|
có người đã nói với tôi .
|
có người nói với tôi .
|
tôi không đi tuần trăng mật nhưng tôi rất hào hứng .
|
tôi đi tuần trăng mật nhưng tôi rất hào hứng không
|
ồ , thật là con đường đông đúc .
|
ồ thật là con đường đông đúc .
|
Giáo dục là một hình thức đầu tư hàng đầu trong cuộc sống .
|
Giáo dục là một hình thức đầu tư hàng đầu trong cuộc sống .
|
tôi đồng ý với bạn .
|
tôi đồng ý với bạn .
|
cứ hia tiếng thưa ngài .
|
cứ hia tiếng ngài .
|
Tôi đã từng một lần có bức ảnh của tôi trong một tạp chí lớn .
|
Tôi một lần có bức ảnh tôi trong một tạp chí lớn .
|
tôi muốn mượn chiếc máy sấy tóc .
|
tôi muốn mượn chiếc máy sấy tóc .
|
đây không phải là loại đèn huỳnh quang mẫu mới phải không ?
|
đây phải là loại đèn huỳnh quang mẫu phải không ?
|
miura đang nghe đây .
|
miura nghe đây .
|
Đi thang cuốn xuống tầng trệt .
|
Đi thang cuốn xuống tầng trệt .
|
Ở đó bạn sẽ thấy một lối ra .
|
Ở đó bạn thấy một lối ra .
|
hãy chắc chắn báo cáo chuyện đó với cảnh sát trong bất cứ trường hợp nào .
|
chắc chắn báo cáo chuyện đó với cảnh sát trong bất cứ trường hợp .
|
hãy chắc chắn giữ cái này trong đâu khi bạn gặp chủ tịch lần tiếp theo .
|
chắc chắn giữ cái này trong đâu khi bạn gặp chủ tịch lần tiếp theo .
|
tôi thường chơi quần vợt ở sân quần vợt công viên thành phố vào mỗi chiều thứ bẩy .
|
tôi thường chơi quần vợt ở sân quần vợt công viên thành phố vào chiều thứ bẩy .
|
Cơ chế ra quyết định tối cao của nội các được gọi là một cuộc họp nội các .
|
Cơ chế ra quyết định tối cao nội các được gọi là một cuộc họp nội các .
|
Tin tức truyền hình thường phát sóng cảnh các bộ trưởng nói chuyện với nhau trước cuộc họp .
|
Tin tức truyền hình thường phát sóng cảnh bộ trưởng nói chuyện với nhau trước cuộc họp .
|
masao có một cuộc điện thoại cho bạn .
|
masao có một cuộc điện thoại cho bạn .
|
Những người ở Tokyo và Anaheim , California , có cách bố trí cơ bản giống nhau .
|
người ở Tokyo và Anaheim California có cách bố trí cơ bản giống nhau .
|
Sau khi vượt qua Main Street , USA , có bảy phần chính , mỗi tên một chủ đề .
|
Sau khi vượt qua Main Street USA có bảy phần chính tên một chủ đề .
|
Fantasyland , Adventureland , Tomorrowland , Frontierland , Toontown Mickey , Critter Country và Quảng trường mới Orleans .
|
Fantasyland Adventureland Tomorrowland Frontierland Toontown Mickey Critter Country và Quảng trường Orleans .
|
Mỗi khu vực có một loạt các chuyến tàu và các chương trình .
|
khu vực có một loạt chuyến tàu và chương trình .
|
có chuyện gì với bạn vậy ?
|
có chuyện với bạn gì ?
|
helen , giấc mơ của bạn cuối cùng đã trở thành sự thật .
|
helen giấc mơ bạn cuối cùng trở thành sự thật .
|
Đó là một câu hỏi khá khó khăn cho tôi để trả lời ngay lập tức .
|
Đó là một câu hỏi khá khó khăn cho tôi trả lời ngay lập tức .
|
tôi muốn thực hiện một cuộc gọi đường dài .
|
tôi muốn thực hiện một cuộc gọi đường dài .
|
bạn hoàn toàn chắc chắn chứ ?
|
bạn hoàn toàn chắc chắn ?
|
tắt đèn cầu thang đi .
|
tắt đèn cầu thang đi .
|
tôi không nghĩ có ai đó ở đó .
|
tôi nghĩ có đó ở đó ai
|
con chó tấn công bạn nhưng bạn đã không chạy .
|
con chó tấn công bạn nhưng bạn chạy không
|
tôi là ohta ở phòng ba- ba mươi .
|
tôi là ohta ở phòng ba- ba mươi .
|
tôi muốn thực hiện cuộc gọi nước ngoài đến tokyo .
|
tôi muốn thực hiện cuộc gọi nước ngoài đến tokyo .
|
chúng ta hãy đi bầu cử vào buổi sáng sớm .
|
chúng ta đi bầu cử vào buổi sáng sớm .
|
chỉ ở lại đây .
|
ở đây .
|
nó sẽ không lâu đâu .
|
nó lâu đâu không
|
cứ tự nhiên ăn bánh kếp nhé .
|
cứ tự nhiên ăn bánh kếp .
|
vâng , cho tôi một tuần .
|
vâng cho tôi một tuần .
|
giám đốc đang nói đây .
|
giám đốc nói đây .
|
được rồi , đi thôi .
|
được rồi đi thôi .
|
bạn vui lòng sắp xếp các tờ báo đầu tiên vào mỗi buổi sáng .
|
bạn vui lòng sắp xếp tờ báo đầu tiên vào buổi sáng .
|
đó là niềm vinh hạnh của chúng tôi .
|
đó là niềm vinh hạnh chúng tôi .
|
xin mời vào .
|
xin mời vào .
|
có thể cho tôi hai hộp thuốc lá Marlboro không ?
|
có thể cho tôi hai hộp thuốc lá Marlboro không ?
|
tôi cũng nghĩ vậy .
|
tôi cũng nghĩ .
|
tôi cũng vậy .
|
tôi cũng .
|
tôi cũng cảm thấy ghen tỵ về nó .
|
tôi cũng cảm thấy ghen tỵ về nó .
|
tôi sẽ lấy một cái .
|
tôi lấy một cái .
|
thật đáng tiếc , không .
|
thật đáng tiếc không
|
không có gì phải ngạc nhiên về nó cả .
|
có phải ngạc nhiên về nó gì
|
Chúng ta hãy đi mua một số thực phẩm tại Kroger của .
|
Chúng ta đi mua một số thực phẩm Kroger .
|
Họ đang có một chương trình bán giảm giá đặc biệt ngày hôm nay và ngày mai .
|
Họ có một chương trình bán giảm giá đặc biệt ngày hôm nay và ngày mai .
|
Bạn sẽ xâu kim giúp cho tôi chứ ?
|
Bạn xâu kim giúp cho tôi ?
|
Cơ sở dữ liệu này sẽ làm cho nó có thể tạo ra nhiều sản phẩm mới mà không cần tốn nhiều tiền hay thời gian .
|
Cơ sở dữ liệu làm cho nó tạo ra nhiều sản phẩm mới tốn nhiều tiền thời gian không .
|
chuyến xe buýt từ metropolitan dừng ở đây phải không ?
|
chuyến xe buýt từ metropolitan dừng ở đây phải không ?
|
Cuốn sách của anh ấy cho những câu chuyện bên trong đã được bán chạy như tôm tươi .
|
Cuốn sách anh cho câu chuyện bên trong được bán chạy như tôm tươi .
|
Xin hỏi tại bàn thông tin ở tiền sảnh .
|
Xin hỏi bàn thông tin ở tiền sảnh .
|
ồ , nó có vẻ ấm cúng .
|
ồ nó có vẻ ấm cúng .
|
tôi ở phòng mười hai - ba mươi bốn .
|
tôi ở phòng mười hai ba mươi bốn .
|
vâng , anh ấy vẫn độc thân .
|
vâng anh độc thân .
|
Bạn đang đối phó với Harrods phải không ?
|
Bạn đối phó với Harrods phải không ?
|
bạn chỉ cần ấn nút chụp .
|
bạn ấn nút chụp .
|
Jennifer , bạn sẽ mang lại cho tôi tập tin được bao màu đỏ trên kệ không ?
|
Jennifer bạn mang cho tôi tập tin được bao màu đỏ trên kệ không ?
|
Cô ấy không muốn cho tôi biết số điện thoại của cô ấy .
|
Cô muốn cho tôi biết số điện thoại cô không
|
tôi muốn dành nhiều thời gian ở đó .
|
tôi muốn dành nhiều thời gian ở đó .
|
tôi có thể rửa tay ở đâu ?
|
tôi có thể rửa tay ở đâu ?
|
đó là chicago chín hai ba bốn không một sáu .
|
đó là chicago chín hai ba bốn một sáu không
|
không có gì ?
|
có gì ?
|
Tôi không phải là một đại diện , vì vậy tôi giữ im lặng chứ không phải là quá tự đề cao .
|
Tôi phải là một đại diện vì vậy tôi giữ im lặng phải là quá tự đề cao không
|
vui lòng không nói với ai là tôi sẽ trở lại nhật bản .
|
vui lòng nói với là tôi trở lại nhật bản ai
|
anh ấy sớm có thể kết bạn với ai đó .
|
anh sớm có thể kết bạn với đó ai
|
helen là chủ thư viện và là một người đánh đàn tài năng .
|
helen là chủ thư viện và là một người đánh đàn tài năng .
|
Cô được biết đến với đôi mắt to và tính vui vẻ .
|
Cô được biết đến với đôi mắt to và tính vui vẻ .
|
vâng , đó là tầng hầm .
|
vâng đó là tầng hầm .
|
Nó chỉ là đằng sau nhà thờ bên kia đường thôi .
|
Nó là đằng sau nhà thờ bên kia đường thôi .
|
thật đáng thương .
|
thật đáng thương .
|
có ghế ngồi ở khu vực hút thuốc trên máy bay không ?
|
có ghế ngồi ở khu vực hút thuốc trên máy bay không ?
|
vâng , bạn chắc chắn có thể .
|
vâng bạn chắc chắn có thể .
|
Từ giữa tháng sáu đến giữa tháng Chín , nó mở cho đến nửa đêm .
|
Từ giữa tháng sáu đến giữa tháng Chín nó mở cho đến nửa đêm .
|
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.