source stringlengths 3 172 | target stringlengths 2 125 |
|---|---|
chắc chắn , nó chỉ được đưa vào thị trường và đó là loại tiết kiệm năng lượng . | chắc chắn nó được đưa vào thị trường và đó là loại tiết kiệm năng lượng . |
anh ấy đã nói với bạn lí do tại sao chưa ? | anh nói với bạn lí do tại sao chưa ? |
được rồi , chúng ta hãy đi kiểm tra chỗ của bạn . | được rồi chúng ta đi kiểm tra chỗ bạn . |
chúng ta lẽ ra nên nộp giấy hẹn vào cuối tuần này phải không ? | chúng ta lẽ ra nên nộp giấy hẹn vào cuối tuần này phải không ? |
chỗ ngồi đó để làm gì ? | chỗ ngồi đó làm gì ? |
có chuyện gì với bạn vậy john ? | có chuyện với bạn john gì ? |
đừng vội vã . | đừng vội vã . |
tối qua , tôi đã đi tàu qua quá hai điểm vì tôi ngủ gật . | tối qua tôi đi tàu qua quá hai điểm tôi ngủ gật . |
tôi cũng rất vui . | tôi cũng rất vui . |
john , cố gắng chăm chỉ hơn để qua bài kiểm tra . | john cố gắng chăm chỉ hơn qua bài kiểm tra . |
ở nhật bản , phần cuối phía bắc của lục địa phù hợp cho việc trồng táo . | ở nhật bản phần cuối phía bắc lục địa phù hợp cho việc trồng táo . |
Đây là một khu bảo tồn quốc gia . | một khu bảo tồn quốc gia . |
bạn vui lòng gửi một báo cáo về vấn đề này trước hai mươi tháng này được không ? | bạn vui lòng gửi một báo cáo về vấn đề này trước hai mươi tháng này được không ? |
bạn vui lòng để ý chiếc va li này được không ? | bạn vui lòng để ý chiếc va li này được không ? |
tôi chỉ phải đi mua chiếc máy ảnh thôi . | tôi phải đi mua chiếc máy ảnh thôi . |
tên của nó là gì ? | tên nó là gì ? |
tôi muốn trả bằng séc du lịch và vui lòng trả tôi tiền thừa bằng đô la được không ? | tôi muốn trả bằng séc du lịch và vui lòng trả tôi tiền thừa bằng đô la được không ? |
tội phạm cuối cùng đã thú nhận mọi tội lỗi . | tội phạm cuối cùng thú nhận tội lỗi . |
ông bell gọi tôi để bảo tôi hủy cuộc hẹn của ông ấy . | ông bell gọi tôi bảo tôi hủy cuộc hẹn ông . |
Tốt cho một luận án của sinh viên . | Tốt cho một luận án sinh viên . |
tôi đã để nó lại với người trực tầng khách sạn . | tôi nó với người trực tầng khách sạn . |
bạn chắc hẳn đã mệt rồi . | bạn chắc hẳn mệt rồi . |
xin chào , đây là ông jones phải không ? | xin chào đây là ông jones phải không ? |
yoko suzuki đang nghe đây . | yoko suzuki nghe đây . |
hôm nay trời tám độ C . | hôm nay trời tám độ C . |
vậy nên nó ấm hơn bình thường . | nên nó ấm hơn bình thường . |
vui lòng nói với vợ tôi nếu tôi ra ngoài . | vui lòng nói với vợ tôi tôi ra ngoài . |
tôi đã ngạc nhiên khi gặp rất nhiều người quá ba lăm tuổi ở mỹ . | tôi ngạc nhiên khi gặp rất nhiều người quá ba lăm tuổi ở mỹ . |
tôi đến từ thổ nhĩ kì . | tôi đến từ thổ nhĩ kì . |
bạn có thể với cái mũ trên kệ đó không ? | bạn có thể với cái mũ trên kệ đó không ? |
Cô ấy đã miễn cưỡng để cho tôi số điện thoại của cô ấy . | Cô miễn cưỡng cho tôi số điện thoại cô . |
chúng tôi mong đợi nó trong khoảng hai mươi phút nữa . | chúng tôi mong đợi nó trong khoảng hai mươi phút nữa . |
Trong việc thiết kế Trung tâm Civic , kiến trúc sư đã lấy nhiều quan điểm của người dân . | Trong việc thiết kế Trung tâm Civic kiến trúc sư lấy nhiều quan điểm người dân . |
sách giáo khoa của bạn là sách nào ? | sách giáo khoa bạn là sách ? |
cô ấy đã làm à ? | cô làm ? |
vâng , đó sẽ là một kinh nghiệm rất bổ ích cho cô ấy . | vâng đó là một kinh nghiệm rất bổ ích cho cô . |
ồ , bạn đúng là một người lãnh đạm . | ồ bạn đúng là một người lãnh đạm . |
bữa ăn nhẹ được phục vụ hai tư giờ trong ngày . | bữa ăn nhẹ được phục vụ hai tư giờ trong ngày . |
tôi có thể cược vé cho buổi hòa nhạc tối nay không ? | tôi có thể cược vé cho buổi hòa nhạc tối nay không ? |
ngài có cái gì ? | ngài có cái gì ? |
tôi không biết vấn đề nghiêm trọng như vậy . | tôi biết vấn đề nghiêm trọng như vậy không |
lời đề nghị bất ngờ của con gái tôi một mình đến hà lan làm tôi và vợ tôi buồn . | lời đề nghị bất ngờ con gái tôi một mình đến hà lan làm tôi và vợ tôi buồn . |
hãy làm điều đó . | làm điều đó . |
chúng ta sẽ giết thời gian bằng tách cà phê nhé ? | chúng ta giết thời gian bằng tách cà phê ? |
nó được gọi là kiel , là một loại xúc xích ba lan . | nó được gọi là kiel là một loại xúc xích ba lan . |
ở đó sao ? | ở đó sao ? |
Thật đáng tiếc tôi đã bị mất nó . | Thật đáng tiếc tôi mất nó . |
Tôi xin mạnh dạn từ chối nhưng cuối cùng đã thuyết phục được đóng quân tại Bonn trong hai năm . | Tôi xin mạnh dạn từ chối nhưng cuối cùng thuyết phục được đóng quân Bonn trong hai năm . |
hãy can đảm và hãy nhìn vào mắt cô ấy . | can đảm và nhìn vào mắt cô . |
cô ấy có thể sẽ được bầu vào lần tiếp theo . | cô có thể được bầu vào lần tiếp theo . |
bạn vui lòng nhận lá thư đăng kí này được không ? | bạn vui lòng nhận lá thư đăng kí này được không ? |
tôi đã kiểm tra kĩ lưỡng với Bob khi chúng tôi còn là các sinh viên đại học . | tôi kiểm tra kĩ lưỡng với Bob khi chúng tôi còn là sinh viên đại học . |
khu vực này dường như rất phù hợp với việc phát triển của đậu tương . | khu vực này dường như rất phù hợp với việc phát triển đậu tương . |
xin lỗi nhưng uông elliott đã ra ngoài bây giờ . | xin lỗi nhưng uông elliott ra ngoài bây giờ . |
tôi có thể để lại lời nhắn không ? | tôi có thể lời nhắn không ? |
bạn có biết tôi có thể sửa chiếc túi sách của tôi ở đâu không ? | bạn có biết tôi có thể sửa chiếc túi sách tôi ở đâu không ? |
cái khóa bị hỏng rồi . | cái khóa hỏng rồi . |
dù sao để tôi thử xem . | dù sao tôi thử xem . |
tôi đồng ý với bạn một trăm phần trăm . | tôi đồng ý với bạn một trăm phần trăm . |
cuốn sách này không căn bản gì cả . | cuốn sách này căn bản gì |
chiếc ví của anh ấy đã bị đánh cắp . | chiếc ví của anh ấy đã bị đánh cắp . |
có ai đó bị thương phải không ? | ai bị thương phải không ? |
xin lỗi vì đã làm bạn ngạc nhiên . | xin lỗi làm bạn ngạc nhiên . |
vâng , một nghìn hai trăm đô la . | vâng một nghìn hai trăm đô la . |
bởi vì trận động đất lớn , các điện thoại đã không hoạt động . | bởi vì trận động đất lớn điện thoại hoạt động không |
nó quá thuận tiện cho anh ấy để sống gần nhà ga . | nó quá thuận tiện cho anh sống gần nhà ga . |
bạn vui lòng chi mang một phần hành lý trên máy bay được không ? | bạn vui lòng chi mang một phần hành lý trên máy bay được không ? |
mary đã kết hôn chưa ? | mary kết hôn chưa ? |
đến Edinburgh , thưa ba . | đến Edinburgh ba . |
tương lai tôi sẽ làm giáo viên . | tương lai tôi làm giáo viên . |
Bên cạnh đó , tôi đang mong đợi để xem các hang động của gió . | Bên cạnh đó tôi mong đợi xem hang động gió . |
Một người họ hàng xa của tôi ở Mỹ sẽ đến gặp tôi vào tuần tới . | Một người họ hàng xa tôi ở Mỹ đến gặp tôi vào tuần tới . |
bản sao cứng sẽ tiếp tục được sử dụng . | bản sao cứng tiếp tục được sử dụng . |
bạn có một chiếc máy ảnh đẹp . | bạn có một chiếc máy ảnh đẹp . |
mike , ngậm miệng của bạn khi bạn nhai mì ống . | mike ngậm miệng bạn khi bạn nhai mì ống . |
tôi đang trên đường đến ga để gặp một người bạn tôi đã quen ở oregon . | tôi trên đường đến ga gặp một người bạn tôi quen ở oregon . |
anh ấy đến mười phút trước . | anh đến mười phút trước . |
cứ từ từ . | cứ từ từ . |
đừng vội . | đừng vội . |
bạn sẽ tắt ti vi chứ ? | bạn tắt ti vi ? |
cái này chỉ đoợc xây dựng năm ngoái . | cái này đoợc xây dựng năm ngoái . |
vâng , mùa đông gần kết thúc rồi . | vâng mùa đông gần kết thúc rồi . |
Shizuoka Prefecture ở chân núi Phú Sĩ có đầy đủ các điểm tham quan du lịch . | Shizuoka Prefecture ở chân núi Phú Sĩ có đầy đủ điểm tham quan du lịch . |
tôi chắc chắn đã làm . | tôi chắc chắn làm . |
nó thực sự là một trận đấu ngang sức . | nó thực sự là một trận đấu ngang sức . |
nó cũng rất tốt ở nhật bản . | nó cũng rất tốt ở nhật bản . |
thật tốt . | thật tốt . |
vâng , anh ấy vẫn chưa kết hôn . | vâng anh chưa kết hôn . |
tôi chắc chắn sẽ có nó được đổi ngay bây giờ . | tôi chắc chắn có nó được đổi bây giờ . |
tôi sẽ khởi hành từ chicago thứ ba tới trên chuyến bay buổi chiều . | tôi khởi hành từ chicago thứ ba tới trên chuyến bay buổi chiều . |
chỉ tự nhiên mà anh được nghe một câu chuyện điên giả tạo như vậy . | tự nhiên mà anh được nghe một câu chuyện điên giả tạo như vậy . |
tom phù hợp với chiếc ghế . | tom phù hợp với chiếc ghế . |
cho tôi thêm vài ngày để suy nghĩ . | cho tôi vài ngày suy nghĩ . |
đúng không ? | đúng không ? |
nó có vẻ như tôi đã qua ga của tôi rồi . | nó có vẻ như tôi qua ga tôi rồi . |
tôi có thể cố gắng hiểu nếu họ nói chậm hơn . | tôi có thể cố gắng hiểu họ nói chậm hơn . |
bạn vui lòng điền vào đơn này một cách rõ ràng bằng chữ in . | bạn vui lòng điền vào đơn này một cách rõ ràng bằng chữ in . |
chắc chắn tôi sẽ . | chắc chắn tôi . |
bây giờ , bạn muốn nói gì về chủ nhiệm khoa mới của chúng tôi ? | bây giờ bạn muốn nói về chủ nhiệm khoa chúng tôi gì ? |
tôi rất xin lỗi thưa ngài , nhưng chúng ta đã đặt kín tối nay rồi . | tôi rất xin lỗi ngài nhưng chúng ta đặt kín tối nay rồi . |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.