id stringlengths 32 32 | difficulty_level stringclasses 4
values | medical_topic listlengths 1 6 | question stringlengths 0 863 | options listlengths 1 7 | option_map listlengths 1 7 | answer stringclasses 5
values | answer_index int64 0 4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
4da4198c2fbc45a7a81ce49009a47da7 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Endocrinology"
] | Yếu tố cần thiết để glucose thành glycogen trong gan là gì? | [
"Acid lactic",
"UTP",
"Acid pyruvic",
"GTP"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
3ea7851840d94c38ab9c62f846cf7c4e | Medium | [
"Internal Medicine",
"Pharmacology",
"Nephrology",
"Gastroenterology",
"Pulmonology"
] | Các chất DỄ BAY HƠI sẽ CHỦ YẾU được: | [
"Thải trừ qua phân.",
"Thải trừ qua mật.",
"Thải trừ qua thận.",
"Thải trừ qua phổi."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
29b3ec7086844b0c894c2006bbc0feaf | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Endocrinology"
] | Cơ chế tránh thai của viên thuốc ngừa thai loại phối hợp là: | [
"Ức chế rụng trứng và làm đặc chất nhầy cổ tử cung",
"Gây phản ứng viêm tại nội mạc tử cung",
"Tăng nhu động của vòi trứng",
"Diệt tinh trùng và trứng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
40d189ee5f044eeda0ed79d22a514462 | Easy | [
"Eastern Medicine",
"Ophthalmology",
"Pulmonology"
] | Cúc hoa có 4 công năng chính giải biểu nhiệt Thanh can sáng mắt Bình can hạ áp trị ho | [
"Đ",
"S",
"Không có lựa chọn"
] | [
0,
1,
2
] | B | 1 |
c1ba3e39859647ab90d0d6807c786d14 | Medium | [
"Embryology",
"Genetics"
] | TB biểu mô nằm trong các dây sinh dục tuỷ sẽ biệt hoá thành TB Sertoli do mang gen: | [
"DAX1",
"ZFY",
"SRY",
"TDF"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
c793a2715676403e9e62b3a5e04084f2 | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology",
"Pathology"
] | [T] Tả: chẩn đoán dựa vào các yếu tố? | [
"Yếu tố dịch tễ, lâm sàng, xét nghiệm",
"Yếu tố dịch tễ, lâm sàng"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
c90ac11dac9140f6a7e6fef059dcd1d1 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Các đường kính của ngôi có thể lọt được, trừ | [
"Đường kính hạ chẩm - thóp trước: ứng dụng cho ngôi chỏm",
"Đường kính hạ cằm - thóp trước: ứng dụng cho ngôi mặt",
"Đường kính hạ chẩm - cằm: ứng dụng cho ngôi thóp trước",
"Đường kính lưỡng ụ đùi: ứng dụng cho ngôi ngược không hoàn toàn kiểu mông"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
a074226f7b7d4ba78ffe8ce850067b64 | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | [T] Bệnh thương hàn: người bệnh giải phóng VSV gây bệnh theo đường nào là chủ yếu? | [
"Phân",
"Nước tiểu",
"Chất nôn",
"Nước bọt"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
b08d1a7ec6cf492d9c95b08faad17ebb | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology",
"Pathology"
] | Chọn một câu trả lời đúng. Yếu tố chẩn đoán quyết định bệnh thương hàn là: | [
"Phân lập vi khuẩn (+) từ các bệnh phẩm.",
"Sốt kéo dài kèm theo rối loạn tiêu hóa.",
"Bạch cầu bình thường hoặc giảm.",
"Phản ứng Widal (+)."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
f7026f8c5779486c97fa39ee1468fc2b | Easy | [
"Ophthalmology",
"Infectious Diseases"
] | Bệnh mắt hột là bệnh mạn tính ở: | [
"Kết mạc.",
"Màng bồ đào.",
"Kết mạc va giác mạc.",
"Giác mạc."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
947305653a714a96bc66d0cb21321ce3 | Medium | [
"Endocrinology"
] | Sử dụng thuốc sau đây có thể khởi phát bệnh đái tháo đường, NGOẠI TRỪ | [
"Glucocorticoid",
"Lợi tiểu thiazide",
"Nhóm thuốc statin",
"Nhóm thuốc chẹn kênh calci"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
eab200edd6234f8084cf62ec392425af | Easy | [
"Toxicology",
"Accident and Emergency"
] | 32.Nguyên nhân ngộ độc tình cờ : | [
"Tay sờ vào chất độc mà không biết",
"Dùng nhầm chất độc để ăn uống",
"Dùng nhầm hóa chất hay thuốc",
"Tất cả ý trên đều đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
65f47c139b5a40d79d306bf4c2c271bb | Challenging | [
"Endodontics",
"Pathology"
] | Triệu chứng lâm sàng. cận lâm sàng quan trọng để phân biệt tủy hoại tử và viêm quanh chóp mạn tính: | [
"Chụp X – quang",
"Đổi màu răng",
"Lỗ dò",
"Thử nghiệm tủy"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
6a0286de581142be8ea3fc9ae9763096 | Easy | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases"
] | Tế bào khổng lồ Langhans không chỉ xuất hiện ở vùng trung tâm mà còn cả ở vùng ngoại vi của nang lao. | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
dd4427a5ef64407b9dc4b41b35d219ce | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | Loại thuốc được dùng để điều trị Clonorchis Sinensis là? | [
"Astermisin, Cloroquin, Albendazole.",
"Praziquantel, Primaquin, Albendazole.",
"Praziquantel, Cloroquin, Albendazole.",
"Praziquantel, Cloroquin, Mebendazole."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
56fe32e7d944475888c63b2e4bc09843 | Medium | [
"Cardiology",
"Rheumatology"
] | Biểu hiện tim không gặp trong bệnh xơ cứng bì toàn thể: | [
"Viêm màng ngoài tim",
"Hẹp van tim",
"Suy tim",
"RL nhịp tim"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
edca95fc84524594aee8afd19dcb9ec5 | Medium | [
"Pediatrics",
"Pulmonology"
] | Nguyên tắc điều trị viêm tiểu phế quản tại bệnh viện là: | [
"Cho trẻ thở oxy liên tục, và truyền dịch.",
"Phát hiện trẻ khó khè, ưu tiên đặt nội khí quản sớm.",
"Bù nước điện giải bằng đường truyền, và dinh dưỡng đầy đủ",
"Cung cấp nước và dinh dưỡng đầy đủ, điều trị hỗ trợ hô hấp."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
d9a9ff98906e4ad0865d6c1f72a1a9a4 | Medium | [
"Pediatrics",
"Gastroenterology"
] | Chỉ định tiệt trừ Hp ở bệnh nhân VLDDTT có nhiễm Hp là gì? | [
"Sung huyết hang vị",
"Viêm teo dạ dày chuyển sản ruột",
"Tự bịa",
"Tự bịa"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
2a339cef427e405cb0482077f4e19e0c | Easy | [
"Pediatrics",
"Gastroenterology"
] | Tuyến nước bọt ở trẻ em phát triển khi nào? | [
"Ngay sau sinh",
"Trên 2 tháng",
"Trên 3 tháng",
"Trên 3-4 tháng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
6b06b13e0acd47f0b052289df92d42d6 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Chỉ định nào sau đây KHÔNG đúng cho việc soi ối? | [
"Chỉ định cho mọi trường hợp.",
"Thai già tháng.",
"Giúp lấy máu da đầu của thai nhi để chẩn đoán suy thai.",
"Chẩn đoán rau tiền đạo."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
88c137f184e444eb85c6749232cd81bf | Medium | [
"Pathology",
"Chemistry",
"Toxicology"
] | 49. Chọn phương án đúng nhất: Phương pháp nào sau đây dùng để định lượng Hydrogen cyanid (HCN) ? (Thắng)
a. Phương pháp Kohn Adrest
b. Phương pháp đo quang
c. Phương pháp sắc kí
d. Phương pháp dùng điện cực chọn lọc ion | [
"a,b,d",
"a,c,d",
"a,c",
"b,d"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
f873e8b146a2444fb1740bc11e7a1d50 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Geriatrics"
] | Nguy cơ lo ngại nhất của người phụ nữ trên 40 tuổi sinh con sẽ làm: | [
"Tăng nguy cơ đẻ khó",
"Tăng tỷ lệ mổ lấy thai",
"Tăng tỷ lệ bất thường cho trẻ em",
"Các câu trên đều đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
3410e75ac52b486591e59ec0ed27630e | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Virology"
] | Virus dại có nhân ARN, vỏ là? | [
"Lipid",
"Phospholipid",
"Polysaccharide",
"Saccharide"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
78edd8d213b644c7b2534ab7f6c2acae | Easy | [
"Physics",
"Radiology"
] | Năng lượng của laser được đo bằng | [
"Joules/s",
"Joules/cm2",
"W/cm2 Năng lượng siêu âm",
"Tất cả sai"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
d311933434e341de9b5795a53d7fc447 | Easy | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases"
] | Viêm phổi có mấy giai đoạn | [
"6",
"5",
"4",
"3"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
a9007d316b514d819ee50bea5766fb7f | Medium | [
"Pulmonology",
"Pathology"
] | Hình ảnh đại thể của viêm lao có thể được biểu hiện ở các dạng nào sau đây: A. Dạng lan tỏa | [
"C. Hình thành nang lao",
"Dạng khu trú",
"Cả A và B",
"Tất cả các ý trên"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
76c5d8e2aff94ae7b890845391ef6543 | Challenging | [
"Pharmacology",
"Toxicology",
"Cardiology"
] | Khi sử dụng Verapamil gây các tác dụng phụ sau, ngoại trừ | [
"Tim chậm, ức chế dẫn truyền nhĩ thất",
"Suy tim sung huyết",
"Phản xạ nhịp nhanh",
"Táo bón"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
249e2a7e7e734319a749ceb26446af25 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Pathology"
] | Xét nghiệm nào sau đây ưu tiên làm sinh khiết? | [
"Clo-test",
"Giải phẫu bệnh",
"Test hơi thở",
"Nuôi cấy"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
f43356e8fff44f94b1f86b646c324e64 | Medium | [
"Orthopedics",
"Radiology"
] | Hình ảnh Xquang có vôi hóa gân chóp xoay bám vào chỏm xương cánh tay hỏi bệnh lý gân trong giai đoạn nào? | [
"Viêm",
"Hủy hoại gân",
"Thoái hóa"
] | [
0,
1,
2
] | C | 2 |
2858877dfa374974a8bab7319ee40a81 | Medium | [
"Endocrinology"
] | Chọn ý đúng về metformin: | [
"Được ưu tiên chỉ định cho bệnh nhân đái tháo đường kèm toan chuyển hoá",
"Có khả năng cải thiện chuyển hóa lipid",
"Gây hạ đường huyết trên bệnh nhân không bị đái tháo đường",
"Có thể sử dụng trên bệnh nhân suy thận giai đoạn cuối"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
bf1b1a754ffa4f1d9ec0cd46da45843d | Medium | [
"Hematology",
"Oncology"
] | Tiên lượng bệnh bạch cầu cấp KHÔNG phụ thuộc vào yếu tố nào? | [
"Khả năng đạt lui bệnh hoàn toàn sau đợt điều trị đầu tiên",
"Tuổi của bệnh nhân lúc chẩn đoán",
"Số lượng tiểu cầu trong máu ngoại vi vào thời điểm chẩn đoán",
"Dạng rối loạn NST"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
b387b81d23cf4d3ea9d2e612d4a908af | Medium | [
"Otolaryngology",
"Pulmonology"
] | Ngạt mũi có thể gây nhiều ảnh hưởng không tốt cho người bệnh như sau, TRỪ: | [
"Ngừng thở khi ngủ",
"Thay đổi giọng nói",
"Giảm thông khí vòi tai gây ù tai",
"Khô rát họng, viêm thanh - khí quản"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
22d76c38ee8447beba67c751abc0ceba | Medium | [
"Pulmonology",
"Radiology"
] | Bóng mờ bất thường ở trung thất thông thường là do hạch bạch huyết lớn, có thể gặp: | [
"Mọi vùng của trung thất",
"Trung thất trước",
"Trung thất sau",
"Trung thất giữa"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
26ff7203900c474d824866a2fac9d8bc | Medium | [
"Surgery",
"General Medicine"
] | Khám ngoại khoa như thế nào? | [
"Khám cả lòng bàn tay, từ nông tới sâu, từ chỗ không đau đến chỗ đau",
"Khám cả lòng bàn tay, từ nông tới sâu, từ chỗ đau đến chỗ không đau",
"Vừa khám từ vị trí đau đến không đau, vừa quan sát sắc mặt bệnh nhân",
"Khám vị trí nông tới sâu, từ chỗ không đau đến chỗ đau"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
e27024e1e7ff4edc9d9b593a9822b070 | Medium | [
"Pharmacology",
"Cell Biology"
] | Chọn câu đúng về receptor nằm ngoài màng tế bào | [
"Gây ra sự sao chép các gen đặc hiệu",
"Không tham gia trực tiếp vào các chương trình biểu hiện của gen",
"Đóng vai trò là người truyền tin thứ 2",
"Nằm trong các vùng điều hoà gen"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
a390247277d246dfa2ddcffa7ed6077a | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Trong nhau tiền đạo, lý do chính khiến chỉ ra máu trong 3 tháng cuối của thai kỳ là do khoảng thời gian này có đặc điểm: | [
"Nhau phát triển to, lan xuống đoạn dưới.",
"Đoạn dưới dãn nhanh gây bong rau.",
"Các xoang tĩnh mạch chỉ được thành lập vào thời điểm này.",
"Thai cử động mạnh gây bong rau.."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
376c03f98a9343c696201b825ea4356f | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Pulmonology"
] | Viêm họng do vi khuẩn thường có | [
"Nuốt đau",
"Đau họng nhiều",
"Khô rát họng",
"Ho, hắt hơi, chảy mũi, mắt đỏ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
8602c3db3ed343efa2153e8114ac29b6 | Medium | [
"Pediatrics",
"Gastroenterology"
] | Táo bón chức năng thường xuất hiện khi nào, chọn câu Sai? | [
"Thay đổi chế độ ăn",
"Trẻ uống ít nước",
"Thay đổi môi trường sống",
"Tổn thương vùng cùng cụt"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
1810f31b8c264db9b61f7b2da97c384b | Medium | [
"Eastern Medicine"
] | Thành phần của nhị trần thang gồm những gì? | [
"Bạch truật, bán hạ, bạch thược, sinh khương",
"Bán hạ, trần bì, bạch linh, cam thảo, sinh khương",
"Đại táo, quất hồng, trần bì, bạch linh, chỉ thực",
"Bạch linh, bạch truật, tang bạch bì, chi tử, bán hạ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
c040f8529c304bf9a9b947adaf3cf6ed | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Một bệnh nhân được chẩn đoán xác định là u nang buồng trứng thực thể, thầy thuốc khuyên bệnh nhân như sau: | [
"Nghỉ ngơi, tránh lao động nặng, nếu thấy đau bụng thì đến khám thai ngay",
"Giải thích chỉ phẫu thuật nếu khối u to ảnh hưởng đến sức khoẻ",
"Giải thích chỉ phẫu thuật khi có biến chứng",
"Giải thích nên phẫu thuật sớm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
885143d6623148bfb594541e7b3ed3d1 | Challenging | [
"Psychiatry",
"Neurology"
] | Khi nói về thuốc điều trị bằng thuốc khác cho cai rượu, một số ý kiến cho rằng nên truyền tĩnh mạch thiamine (vitamin B1) cho tất cả bệnh nhân mê sảng có nghi ngờ nghiệm rượu nặng vì? | [
"có thể xảy ra bệnh não Wernicke sau khi truyền glucose tĩnh mạch",
"điều trị bệnh viêm đa dây thần kinh do rượu",
"cần phòng ngừa hội chứng Korsakoff",
"giúp làm giảm triệu chứng hoang tưởng, ảo giác"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
721c824cf7eb4feab2350608108c2d6f | Medium | [
"Endocrinology"
] | Yếu tố góp phần quyết định hệ sinh dục chưa biệt hoá ban đầu phát triển theo hướng nam: | [
"NST giới tính.",
"TDF (Testis Determining Factor).",
"Estrogen.",
"Progesteron."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
a3779b65ccf14c1e8906381d0aa2a474 | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Pathology"
] | Nguyên nhân gây ra những tổn thương thiếu máu cục bộ, xuất huyết hoại tử tại các cơ quan quan trọng ở giai đoạn cuối của Tiền sản giật là: | [
"Thiếu máu ở thận làm hoạt hóa hệ thống Renin – Angiotensine",
"Rối loạn chức năng nội tiết của rau thai",
"Co mạch và tổn thương tế bào nội mô mạch",
"Do yếu tố miễn dịch - di truyền"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
a4dc74d82df945ac8e80e237e136d4cd | Easy | [
"Biochemistry"
] | Trong các nhóm protein sau, loại nào có cấu tạo là protein tạp | [
"Globulin, Albumin, Glucoprotein, Mucoprotein",
"Collagen, Lipoprotein, Globulin, Cromoprotein",
"Keratin, Globulin, Glucoprotein, Metaloprotein",
"Glucoprotein, Flavoprotein, Nucleoprotein, Lipoprotein"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
0a2db2ba3ec74281b930e5f222b0d8d4 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Nguyên nhân gây ra những tổn thương thiếu máu cục bộ, xuất huyết hoại tử tại các cơ quan quan trọng ở giai đoạn cuối của Tiền sản giật là: | [
"Thiếu máu ở thận làm hoạt hóa hệ thống Renin – Angiotensine",
"Rối loạn chức năng nội tiết của rau thai",
"Co mạch và tổn thương tế bào nội mô mạch",
"Do yếu tố miễn dịch - di truyền"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
2a3f9bab91f74d8484d0f546d71697bf | Medium | [
"Cardiology"
] | Thuốc hạ áp được khuyến cáo cho bệnh nhân THA có phì đại thất trái: | [
"Thuốc lợi tiểu",
"Thuốc chẹn beta giao cảm",
"Thuốc chẹn kênh canxi",
"Thuốc ức chế men chuyển"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
8ff956ac139a4cc79515f7ab088de0bf | Medium | [
"Pharmacology",
"General Medicine"
] | Thuốc có tác dụng kích thích chủ yếu trên thụ thể a1 -giao cảm là: | [
"Heptaminol",
"Methyldopa",
"lsoprenalin",
"Salbutamol"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
8e3a2d8865f34a5abd7c458861a6658b | Easy | [
"Pulmonology",
"Internal Medicine"
] | Nồng độ SpO2 (độ bão hòa oxy trong máu ngoại vi) bao nhiêu thì được cho là thiếu oxy? | [
"< 95%",
"< 90%",
"< 85%",
"< 80%"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
e491588b728a463aa60f605c6289f320 | Hard | [
"Eastern Medicine",
"Geriatrics"
] | Bệnh nhân nam, 70 tuổi đến khám với lý do: chân tay run giật, hoạt động chậm chạp. Qua tứ chẩn thấy Mép chảy nước dãi; Tinh thần chậm chạp hay quên; người gầy; mất ngủ ngủ hay mơ; Lưng gối mỏi Lưỡi gầy chất lưỡi hồng nhợt, rêu lưỡi ít hoặc không rêu Mạch huyền tế sác Pháp điều trị: | [
"Tư bổ can thận, dưỡng âm tức phong",
"Ôn bổ can thận, bình can tức phong",
"Tư bổ can thận, hoạt huyết tức phong",
"Ôn bổ can thận, hoạt huyết tức phong"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
513ad535e227483faabb66f862602c71 | Easy | [
"Molecular Biology"
] | Trong phân tử acid nucleic phân tử carbon nào của đường desoxyribose gắn với phosphate, với nhóm hydroxyl (OH) và với base nitrogen? | [
"C1' với base nitrogen, C3' với OH, C5' với phosphate.",
"C3' với base nitrogen, C1' với OH, C5' với phosphate.",
"C5' với base nitrogen, C3' với OH, C1' với phosphate.",
"C2' với base nitrogen, C3' với OH, C5' với phosphate."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
8cf404b556234e4cbf7d3b10795954ee | Medium | [
"Gastroenterology",
"Surgery"
] | Một số bệnh lý sẽ phát hiện được khi khám trực tràng, NGOẠI TRỪ: | [
"Phân cứng lồn nhồn",
"Trĩ ngoại",
"Polyp",
"K trực tràng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
44747d577eae455a9966d91b52adae3a | Medium | [
"Gastroenterology"
] | Yếu tố nào không tham gia tiết dịch vị bằng đường dịch thể? | [
"Gastrin",
"Dây X",
"Histamin",
"Prostaglandin E2"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
8bce0e45081649ef99b0422926069287 | Medium | [
"Endocrinology",
"Obstetrics and Gynecology"
] | Tác dụng của estrogen trên tuyến vú: | [
"Phát triển hệ thống ống tuyến.",
"Phát triển mô đệm và lớp mỡ.",
"Phát triển bọc tuyến.",
"A+B."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
1a94b71742c645e6a7ac7a2aac5f6e69 | Medium | [
"Nuclear Medicine",
"Radiology"
] | Tương tác giữa bức xạ ion hoá và tế bào bị chiếu xảy ra theo qui luật của các hiện tượng ngẫu nhiên, do đó xác suất tương tác xảy ra tăng tỷ lệ thuận với liều chiếu tổng cộng? | [
"Sai",
"Đúng",
"Không có",
"Không có"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
1c80e3db243f42a5a9ad024d533ea3c1 | Medium | [
"Pharmacology",
"Microbiology"
] | Cơ chế tác dụng chính của amoxicilin đối với vi khuẩn là: | [
"Ức chế tiểu phần 50S của ribosom",
"Ức chế tạo vách vi khuẩn",
"Ức chế BETA - lactamase",
"Ức chế tiểu phần 30S của ribosom"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
971f23cda14c4bcea797ba9ceac26e1e | Medium | [
"Gastroenterology",
"Nephrology"
] | Hội chứng PPCD: post-paracentesis circulatory dysfunction biểu hiện | [
"Suy thận",
"Tăng natri máu",
"Tăng kali máu",
"Xuất huyết tiêu hóa"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
24588dfed996484c962a05f58801d082 | Easy | [
"Psychiatry",
"Genetics"
] | Chậm phát triển tâm thần mức độ trung bình: | [
"HC Klinefelter",
"Nam 48, XXYY",
"Nam 47, XYY",
"Nam 46, XX"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
0c86d466ed02458a8d665a40f383b961 | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Parasitology"
] | Thời gian tồn tại giao bào của P.vivax ở máu ngoại vi là bao lâu? | [
"1 tuần",
"1.5-2 tháng",
"Vài giờ",
"Vài ngày"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
f67c2b46aa354dafa6a33996f9db71f5 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology",
"Pathology"
] | 1 đáp án) Tiêu chuẩn vàng để chẩn đoán bệnh lỵ amip là | [
"Xét nghiệm thấy thể ăn hồng cầu trong phân",
"Xét nghiệm thấy thể kén hoặc thể ăn hồng cầu trong phân",
"Xét nghiệm thấy thể magna hoặc thể ăn hồng cầu trong phân",
"Phân nhầy, màu xen lẫn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
a16f2f1e53f54c01ac615a71d34880fd | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Medical Microbiology"
] | Yếu tố nào sau đây không phải là tính chất của nội độc tố: | [
"Tính sinh miễn dịch kém.",
"Bản chất là lipopolysaccharit.",
"Không bị hủy bởi nhiệt.",
"Do vi khuẩn còn sống tiết ra."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
46a0d7de923f4d36a037dadd8a9f4e20 | Easy | [
"Eastern Medicine"
] | Bộ phận dùng của Xuyên khung là gì? | [
"Lá",
"Thân rễ",
"Vỏ quả",
"Cả A, B, C"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
deacd59dd1994c769e43bd505b55a6fe | Medium | [
"Gastroenterology"
] | XHTH do dãn vỡ tĩnh mạch thực quản có có các biểu hiện nào sau | [
"Thường xuất huyết nhẹ",
"Thường nôn máu đỏ thẫm, máu cục, đi cầu phân đen",
"Thường theo gan lách to và tuần hoàn bang hệ",
"Thường đau bụng từng cơn và đi cầu phân đen"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
62c198e49da04d608bd896eda85790fd | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Tuần tự các giai đoạn của một cơn sản giật điển hình là: | [
"Co cứng – co giật – xâm nhiễm – hôn mê.",
"Xâm nhiễm – co cứng – co giật – hôn mê.",
"Xâm nhiễm – co giật – co cứng – hôn mê.",
"Xâm nhiễm – co giật – hôn mê – co cứng."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
98c28fc41f174438b6b8e0275035f9b6 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Nói về u xơ tử cung: | [
"Chịu ảnh hưởng của nội tiết của buồng trứng",
"Có thể lớn lên khi bệnh nhân có thai",
"U xơ dưới niêm gây sẩy thai nhiều hơn u xơ dưới thanh mạc",
"Tất cả đều đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
10c485c4316240d4af42649ed33255f8 | Medium | [
"Oncology",
"Pulmonology"
] | Ý nào sau đây đúng khi nói về các ổ ung thư hoại tử trong nhu mô phổi | [
"Thường là 1 hốc đơn độc, thành dày,bờ trong nham nhở",
"Thường là 1 hốc đơn độc, thành mỏng cứng, bờ trong nham nhở",
"Thường nhiều hốc, thành dày cứng, bờ trong nham nhở",
"Thường nhiều hốc, thành mỏng cứng, bờ trong nham nhở"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
5ae63707cd424bc097ebc1291a6e6f7d | Medium | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases"
] | Lao phổi điều trị thất bại là? | [
"Bệnh nhân còn vi khuẩn lao sau điều trị 5 tháng",
"Bệnh nhân còn vi khuẩn lao sau điều trị 3 tháng",
"Bệnh nhân còn vi khuẩn lao sau điều trị 4 tháng",
"Bệnh nhân còn vi khuẩn lao sau điều trị 2 tháng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
ee25eb3ab6ce4aabba0a234aabf968c6 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | 125. Tất cả các bộ phận của thai được hình thành từ: | [
"1 lá thai",
"3 lá thai",
"2 lá thai"
] | [
0,
1,
2
] | B | 1 |
2073f12919024fa084abef9c1a2f28c2 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Đường kính nào của đầu thai nhi có kích thước là 8,5cm: | [
"Hạ chẩm - Thóp trước",
"Hạ cằm - Thóp trước",
"Lưỡng thái dương",
"Lưỡng đỉnh"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
5d6a6b1a058245df9a75f57fb6478493 | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Endocrinology"
] | Một phụ nữ 35 tuổi khoẻ mạnh bình thường, vài tháng gần đây thấy thị lực giảm dần, vú tiết dịch, kinh nguyệt thưa và ít. Nội tiết đầu tiên cần thăm dò định lượng là: | [
"Estrogen / huyết thanh",
"Progesteron / huyết thanh",
"Protein / huyết thanh",
"Prolactin / huyết thanh"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
7329cb24e2bb4b93b3c8642b6b6912f7 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Internal Medicine"
] | Đặc điểm nào sau đây có ở bệnh nhân vàng da do nguyên nhân sau gan | [
"Bilirubin TD tăng trong máu",
"Bilirubin LH tăng trong máu",
"Bilirubin LH bình thường",
"Bilirubin TD và LH bình thường"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
8e155cab17b04241984d30ee1ff5aec2 | Medium | [
"Endocrinology"
] | Progesteron có các tác dụng sau đây, trừ: | [
"Tăng thoái hoá protein.",
"Tăng thân nhiệt.",
"Tăng tổng hợp lipid.",
"Tăng tái hấp thu ion Na+ ở ống lượn xa khi nồng độ cao."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
71cf8dd0845047beb42167a17e8ff1f7 | Easy | [
"General Medicine",
"Preventive Healthcare"
] | Đơn có giá trị mua thuốc trong thời gian | [
"5ng kể từ ngày kê",
"5ng kể từ ngày dùng hết thuốc",
"10ng kể từ ngày kê",
"10ng kể từ ngày dùng hết thuốc"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
54ae6ba76d9744b99dd4989bee239ac8 | Medium | [
"Emergency Medicine",
"Cardiology",
"Pulmonology"
] | Xác định điều sai (a hoặc b, c,d) trong phát biểu sau: Tai biến tắc mạch máu do bọt khí trong mạch có khả năng xảy ra: | [
"Khi bị thương đứt mạch máu, không khí lọt vào.",
"Sau khi tiêm tĩnh mạch cho người bệnh mà trước khi tiêm không đẩy hết khí ở ống bơm tiêm.",
"Phi công du hành vũ trụ, lái máy bay ở tầng cao mà buồng điều khiển (lái) bị hở.",
"Thợ lặn đang ở dưới sâu nhô lên mặt nước nhanh quá."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
affb81f7041c4a1a8c808487b60c290e | Easy | [
"Infectious Diseases",
"General Medicine",
"Pathology",
"Allergy and Immunology"
] | Thành phần cấu tạo nào của tế bào vi khuẩn hầu như không có tính kháng nguyên: | [
"Vỏ",
"Lông",
"Vách",
"Ribosome"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
05b12bfa481c4e6e84549c20e50c54a7 | Easy | [
"Psychiatry"
] | Có bao nhiêu loại chú ý? | [
"2",
"3",
"4",
"5"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
3d28a8ae4646463ca64c413d8cb18849 | Easy | [
"Pharmacology",
"Preventive Healthcare"
] | Tiêu chí đánh giá sử dụng thuốc hợp lý: | [
"Tỷ lệ bệnh nhân được chữa khỏi bệnh cao",
"Các tác dụng không mong muốn ít xảy ra",
"Hướng dẫn dùng thuốc đơn giản dễ hiểu",
"Ng bệnh chấp nhận được chi phí điều trị"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
7942ca63033d4c6f8e2fb37e456c31f4 | Medium | [
"Toxicology",
"Biochemistry"
] | 64.Chuyển hóa pha 2 tạo: | [
"Các chất độc",
"Các sản phẩm thường phân cực hơn, ít độc hơn và dễ đào thải hơn các chất \nban đầu",
"Các nhóm chức phân cực trên cấu trúc của xenobiotics",
"Các nhóm chức không phân cực và dễ đào thải ra ngoài"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
1a4a3ed434164e2db4fa9c1df2cf1735 | Medium | [
"Public Health",
"Preventive Healthcare"
] | Bản chất của hoạt động giám sát. | [
"Xem xét các công việc có được tiến hành theo đúng luật pháp.",
"Xem xét các công việc có được tiến hành theo đúng kỹ thuật.",
"Là hoạt động hỗ trợ của người quản lí đối với người thực hiện",
"Kiểm soát chất lượng các nội dung công việc.một cá nhân"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
a231788f365644af85fe42dcafcc8412 | Easy | [
"Geriatrics",
"Obstetrics and Gynecology"
] | Tuổi trung bình của thời kỳ mãn kinh: | [
"Từ 40 – 45 tuổi.",
"Từ 45 – 50 tuổi.",
"Từ 40 – 50 tuổi.",
"Từ 45 – 55 tuổi."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
a1b3bb679a5f4777a2a1146eb07f8816 | Medium | [
"Endocrinology"
] | Hormon tuyến giáp trạng:
1/Gây tăng đường huyết
2/Tăng thoái hoá lipid
3/Tăng tổng hợp protein
4/Tăng sử dụng oxi
Số đáp án đúng là? | [
"4",
"3",
"2",
"1"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
e51e1f2102dc41ea8b1d54a71b72bb80 | Easy | [
"Toxicology",
"Environmental Health"
] | Tác động của Pyrethrum và các dẫn chất tổng hợp Pyrethrin tương tự như: | [
"HCH",
"DDT",
"DDD",
"Parathion"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
eae611331aaa4984958d2edbe31e4162 | Medium | [
"Pulmonology"
] | 306.Chọc dịch màng phổi ở túi cùng nào ? | [
"Ngách sườn hoành",
"Ngách sườn trung thất",
"Vòm màng phổi",
"Không có"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
e44e659820674ab691f533561a53a354 | Medium | [
"Pharmacology"
] | Sự phối hợp kháng sinh dẫn đến đối kháng: | [
"Erythromycin clindamycin",
"Amoxicilin và acid clavulanic",
"Ampicilin và ticarcilin",
"Piperacilin và aminoglycosid"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
f5fd454b67ae4a9fbf92035e40da317b | Easy | [
"Oncology",
"Pathology",
"Pulmonology"
] | Ung thư liên bào dạng tuyến, tế bào ung thư có hình: | [
"Trụ",
"Đa diện",
"Tròn",
"Bầu dục"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
6149a229c4f84e29a078d6c6eebd0c55 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Endocrinology",
"Oncology"
] | Trong trường hợp thai trứng thì: | [
"hCG tăng và hPL tăng",
"hCG tăng và hPL giảm",
"hCG giảm và hPL tăng",
"hCG giảm và hPL giảm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
62377fe824534c9096d0541d8d21b2d6 | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Pulmonology"
] | Nhiễm trùng cơ hội phổ biến nhất trên bệnh nhân AIDS ở Việt Nam là | [
"Viêm phổi PCP",
"Lao phổi",
"Nhiễm nấm huyết Talaromyces marneffei",
"Viêm não do Toxoplasma Gondii"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
f38c40cbda3b4d3eb1e8d1c9c86de71d | Easy | [
"Endocrinology",
"Obstetrics and Gynecology"
] | Estrogen là một steroid có: | [
"17 carbon.",
"18 carbon.",
"19 carbon.",
"21 carbon."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
05491775f7bf456ab99ea957a84b91ba | Easy | [
"Gastroenterology",
"Surgery"
] | Yếu tố thuận lợi cho sự hình thành bệnh trĩ đã được khoa học chứng minh? | [
"Viêm đại tràng mạn tính và táo bón kinh niên",
"Uống nhiều café",
"Ăn nhiều tiêu, ớt",
"Người nằm lâu và nhiều"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
a78d7057c14b4a10b1d260a35d8d1831 | Medium | [
"Endocrinology",
"Internal Medicine"
] | Chỉ định dùng nhóm thuốc Biguanides - Metformin cho những trường hợp nào? | [
"ĐTD typ 2, tiền đái tháo đường, hội chứng buồng trứng đa nang.",
"ĐTD typ 1, cho con bú, người lớn, stress nặng.",
"ĐTD typ 1, ĐTD typ 2 kèm stress nặng, có thai, suy gan, suy thận.",
"ĐTD typ 2, người lớn, không có thai, suy gan, suy thận."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
f7db4572990b40b2aaad86e220c3be96 | Medium | [
"Gastroenterology"
] | Thuốc Sucratfat uống với nhiều nước? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
f92b91f7d9974a5493df8fff7f6d76b4 | Easy | [
"Preventive Healthcare",
"Sports Medicine"
] | Mary chạy bộ mỗi ngày ................... giảm cân. | [
"so she can",
"so that she can",
"because she can",
"so that to"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
3606b7e71809493a8a2f325864d5b19a | Easy | [
"Pharmacology",
"Infectious Diseases"
] | Tác dụng diệt khuẩn của kháng sinh aminoglycoside là do? | [
"Ức chế tổng hợp protein của vi khuẩn",
"Thay đổi tính thấm của màng tế bào vi khuẩn",
"Tác động vào vách tế bào vi khuẩn",
"Ức chế chuyển hóa oxy hóa của vi khuẩn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
bb8112276d374dbda4edf92abfc23caf | Easy | [
"Molecular Biology"
] | Enzyme nào có chức năng phiên mã ngược: | [
"Primase",
"DNA polymerase",
"RNA polymerase",
"Tất cả đều sai"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
94a71aa17a2949fa9dd71dd49574c9f3 | Medium | [
"Public Health",
"Preventive Healthcare"
] | Nghiên cứu thuần tập có lồng nghiên cứu bệnh chứng là loại nghiên cứu rất có ích đối với các phơi nhiễm vừa có ảnh hưởng ngắn, vừa có ảnh hưởng dài? | [
"Sai",
"Đúng",
"Không có",
"Không có"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
4d1d5e25f58e4b9891eef3857825b2b6 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Về tiên lượng thai ngoài tử cung, tỷ lệ có thai lại bình thường sau khi bị thai ngoài tử cung là khoảng (chọn một câu đúng nhất): | [
"20%",
"30%",
"35%",
"50%"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
42600552741a4899866e0dca64dfa1a4 | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Parasitology"
] | Hạn định đời sống thể vô tính trong hồng cầu của P. malariee từ: | [
"1,5 đến 2 năm",
"2 đến 2,5 năm",
"1 đến 1,5 năm",
"3 đến 4 năm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
78e0fdce95ee4857aaa93839d2c8a396 | Easy | [
"Sports Medicine"
] | Trận đấu bóng đá rất .................... Tôi đã rất thích nó. | [
"tẻ nhạt",
"buồn chán",
"phấn khích",
"thú vị"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
0fec1159b48b4454a57d74eb7d876f56 | Easy | [
"Physical Medicine and Rehabilitation",
"Sports Medicine"
] | Tập vận động chủ động có trợ giúp nhằm | [
"tăng sức mạnh cơ, mẫu cử động điều hợp",
"tăng sức mạnh cơ, mẫu cử động gấp duỗi",
"optionC",
"optionD"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
e608b564990a431fa9a0cb70d12d266c | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Orthopedics"
] | Áp xe lạnh thường gặp trong bệnh nào? | [
"Viêm cột sống dính khớp",
"Lao khớp",
"Thoái hóa khớp",
"Cả 3"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
e80fdfa392df4363ad990d0ea1790c9e | Medium | [
"Radiology",
"Gastroenterology"
] | CĐHA tốt nhất xác định viêm tuỵ cấp | [
"Chụp CT không thuốc cản quang",
"Chụp CT có thuốc cản quang",
"Chụp XQ",
"Siêu âm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.