id stringlengths 32 32 | difficulty_level stringclasses 4 values | medical_topic listlengths 1 6 | question stringlengths 0 863 | options listlengths 1 7 | option_map listlengths 1 7 | answer stringclasses 5 values | answer_index int64 0 4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
e9c4b99b07e742eb93826eaebe82d5ed | Medium | [
"Anesthesiology",
"Pulmonology"
] | 1) Gây tê chọc hút khoang phế mạc cần phải gây tê được: | [
"Da và tổ chức dưới da",
"Da và cơ gian sườn",
"Da và màng xương sườn",
"Da và phế mạc thành"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
3c3fe28a47784753abbdd1dd48c13ecb | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Nguy cơ chủ yếu của u nang buồng trứng trong thai kỳ là: | [
"Chỉ nguy cơ cho mẹ",
"Nguy cơ cho con",
"Nguy cơ cho mẹ nhiều hơn cho con",
"Nguy cơ cho con nhiều hơn cho mẹ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
90a1fed7b68d4ac5a5418c885b8ab445 | Medium | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases"
] | 1. Nguyên tắc điều trị lao màng phổi ? | [
"Điều trị đặc hiệu",
"Điều trị triệu chứng",
"Vật lý trị liệu",
"Tất cả đều đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
65283880ffd34a78bf7b2a2f6ed4bf8a | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Trong Tiền sản giật nặng, trường hợp nào cần mổ cấp cứu: | [
"Tiền sản giật nặng điều trị nội khoa 1 tuần không có kết quả",
"Thai đủ tháng mà kém phát triển nặng.",
"Có hội chứng HELLP.",
"Rau bong non"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
805c5c9091ac4f9b9a5812b27704d10f | Easy | [
"Endocrinology"
] | Chất nào sau đây thuộc nhóm cetohexose? | [
"Glycose",
"Mannose",
"Fructose",
"Galactose"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
4744c6875e64448cb21dca4f03c122b2 | Medium | [
"Pulmonology"
] | Cho các triệu chứng thực thể sau: (1) Rung thanh giảm (3) Gõ đục (2) Rung thanh tăng (4) Rì rào phế nang giảm, mất. Số triệu chứng giống nhau của hội chứng ba giảm và hội chứng đông đặc là: | [
"0",
"1",
"2",
"3"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
3a6be3d6f90f4262b48aab36a1108e8b | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Infectious Diseases"
] | Sản phụ có thai 33 tuần vào viện vì ra nước âm đạo đã 24 giờ, kèm theo có sốt. Khám thấy có dấu hiệu nhiễm khuẩn ối, sốt 39oC, tim thai 180L/ph, CTC đóng kín. Xử trí thích hợp nhất là: | [
"Hạ sốt, kháng sinh, gây chuyển dạ",
"Hạ sốt, kháng sinh, corticoid, gây chuyển dạ",
"Hạ sốt, kháng sinh, mổ lấy thai",
"Hạ sốt, kháng sinh, corticoid, mổ lấy thai"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
2c43131d55ce4ef38b07f22646b87f22 | Easy | [
"Pulmonology",
"Oncology",
"Preventive Healthcare"
] | Theo báo cáo mới nhất của Mỹ, thuốc lá chứa trên bao nhiêu loại chất hóa học độc hại? | [
"7000",
"5000",
"6000",
"3000"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
4083ec3a33b24f9cbd1c4b933963a9f1 | Easy | [
"Preventive Healthcare",
"General Medicine",
"Sports Medicine"
] | Tốt hơn là phù hợp với thói quen hàng ngày của bạn | [
"tham gia một số hoạt động thể chất",
"một số hoạt động thể chất / tìm",
"thói quen cũ",
"những thay đổi nhỏ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
8237c9abc7474dda83a84db4398da789 | Easy | [
"Pediatrics",
"Pulmonology"
] | Trẻ 2 tuổi và trẻ nhỏ có kiểu thở nào? | [
"Thở bụng là chính",
"Thở ngực là chính",
"Thở hỗn hợp ngực- bụng"
] | [
0,
1,
2
] | C | 2 |
16d6fe3f2aba4335b694f800326fc01d | Medium | [
"Embryology",
"Genetics"
] | Ở giai đoạn sớm, quyết định sự phát triển của phôi người thành nam giới là gen: | [
"TDF",
"SRY",
"DAX1",
"ZFY"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
b9881b16178a4d939f84cc46a85b9a6c | Challenging | [
"Pediatrics",
"Neonatology",
"Pharmacology"
] | Nhóm kháng sinh nào cần lưu ý khi sử dụng cho trẻ đẻ non và trẻ sơ sinh? | [
"Aminosid",
"Penicillin",
"Cephalosporin",
"Macrolid"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
e573d367c04f4a0a8f0924803a4a4bb9 | Easy | [
"Allergy and Immunology"
] | Kháng thể nào sau đây có thể tìm thấy trong dịch tiết | [
"IgG",
"IgA",
"IgE",
"IgM"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
2e56a81c25b941ac90ead111fb4e9a54 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Anatomy"
] | trong các dây chằng tử cung, dây chằng nào đi vào ống bẹn? | [
"Dây chằng rộng",
"Dây chằng tròn",
"Dây chằng tử cung cùng",
"Dây chằng ngang cổ tử cung"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
4b9a6c09d13842f4bd8968c5ec5beea8 | Medium | [
"Gastroenterology"
] | Câu nào sau đây đúng liên quan đến loét đường tiêu hóa | [
"NSAIDs phá hủy niêm mạc dạ dày bằng cách tăng tiết acid clohidric",
"Bệnh nhân đau nóng rát thượng vị xảy ra ngay sau khi ăn",
"Hút thuốc lá không phải là một yếu tố",
"Có mối liên quan nhiễm trùng với Helicobacter pylori"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
5ec2aa42bc4644f3aedf930464a08ba5 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | Bệnh truyền nhiễm đường tiêu hóa là bệnh: | [
"Dại",
"Viêm gan C",
"Bại liệt",
"Uốn ván"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
1114c79db4764183b9f78835ea4b5b6c | Medium | [
"Nephrology",
"Endocrinology"
] | Những nguyên nhân sinh lý, bệnh lý nào sau đây dẫn đến nước tiểu có tỷ trọng cao? | [
"Thiếu ADH, tiểu đường, sốt cao",
"Thiếu ADH, tiểu đường, lao động nặng",
"Suy tim, sốt cao, lao động nặng",
"Tiểu đường, lao động nặng, sốt cao"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
1d9cceb528bb4680944030e026624090 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Infectious Diseases",
"Pulmonology"
] | Dạng rối loạn kinh nguyệt thường thấy trong lao sinh dục là: | [
"Rong kinh.",
"Cường kinh.",
"Rong huyết.",
"Kinh ít và thưa."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
76105cf5c88e4692b8ea35364ce8e2ad | Medium | [
"Pediatrics",
"Pulmonology",
"Cardiology",
"Obstetrics and Gynecology"
] | Mục đích của chăm sóc, hồi sức sơ sinh ngạt sau đẻ là…(1)…và hỗ trợ hô hấp và tuần hoàn. | [
"Chăm sóc và đánh giá tình trạng trẻ ngay sau đẻ",
"Đảm bảo thông đường thở tốt cho trẻ",
"Đề phòng tai biến cho trẻ",
"Đảm bảo an toàn cho trẻ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
264f8cf328354b3ab67b423c633fc16d | Challenging | [
"Urology",
"Infectious Diseases",
"Internal Medicine"
] | Bệnh nhân nam 20 tuổi, sau khi hoàn thành điều trị lậu cấp, khoảng 3 ngày nay bệnh nhân thấy xuất hiện các triệu chứng đái buốt, đái rắt, tiết dịch đục ở niệu đạo. Phác đồ điều trị nào sau đây phù hợp nhất với tình trạng bệnh trên? | [
"Spectinomycin 2g liều duy nhất. Azithromycin 2g uống liều duy nhất",
"Spectinomycin 2g liều duy nhất. Azithromycin 1g uống liều duy nhất",
"Spectinomycin 1g liều duy nhất. Azithromycin 2g uống liều duy nhất",
"Spectinomycin Ig liều duy nhất. Azithromycin 2g uống liều duy nhất"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
7f6ec17fddc14df7ae64e173d6215871 | Medium | [
"Pharmacology",
"Gastroenterology",
"Nutrition"
] | Nồng độ rượu giúp hỗ trợ tốt cho việc hấp thu thức ăn: | [
"8 0",
"20 0",
"30 0",
"40"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
b4ce2c4022cc4854898ec5cb902605b7 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Neurology"
] | Lao màng não là lao tiên phát? | [
"Sai",
"Đúng",
"Không có",
"Không có"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
e2de0968612c477099760bf9496ff626 | Medium | [
"Dermatology",
"Pathology"
] | Đặc điểm đại thể nào sau đây phù hợp với u nang tuyến bã mới hình thành? | [
"Mật độ chắc, kém di động, dính với tổ chức xung quanh",
"Mật độ chắc, lồi lên mặt da, ít di động, bề mặt có nhiều mạch máu giãn nhẹ",
"Kích thước u lớn, thường chứa tổ chức bã nhuyễn hóa",
"Mật độ mèm, di dộng dễ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
79a987930a864e578541e881fada95f2 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Trong ngôi chỏm nếu độ lọt chúc, khám ngoài sẽ thấy có dấu hiệu sau đây:NGOẠI TRỪ: | [
"Di động đầu thai sang 2 bên hạn chế",
"Không sờ được bướu chẩm, bướu trán",
"Nghe tim thai trên xương vệ 7 cm",
"Sờ được một phần bướu chẩm và bướu trán"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
3d3f7f4be66e4249899189c0ccaf92c7 | Easy | [
"Nephrology",
"Pediatrics",
"Preventive Healthcare"
] | Để phòng bệnh viêm cầu thận cấp tiên phát, cần làm gì? | [
"Vệ sinh miệng, họng, da",
"Vệ sinh, điều trị triệt để viêm họng",
"Tránh cho trẻ bị lạnh",
"Đánh răng buổi tối."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
c906a5089c28411d96dee417be967533 | Easy | [
"Gastroenterology"
] | Chiều dài ống mật chủ? | [
"4 cm",
"2-4 cm",
"8-10 cm",
"12 cm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
663cd540a2494ff4946afe1149cb7671 | Easy | [
"Endocrinology",
"Obstetrics and Gynecology"
] | Progesteron được bài tiết với lượng cao từ: Buồng trứng trong suốt CKKN. | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
8b753ecf653642da90191eaa9bc9d032 | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Pulmonology",
"Neurology"
] | Đường lây truyền chính của bệnh não mô cầu là: | [
"Hô hấp",
"Tiêu hóa",
"Máu",
"Da niêm mạc"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
3cd16ce51dde493fb04e1918fb14af3a | Medium | [
"Rheumatology",
"Radiology"
] | Đặc điểm ở viêm khớp dạng thấp là: | [
"Chủ yếu ở nam giới.",
"Vị trí tổn thương ở khớp nhỏ cổ bàn tay.",
"Yếu tố kháng nguyên phù hợp tổ chức HLA B27 được coi là yếu tố cơ địa quan trọng.",
"Khớp háng,cột sống là nơi tổn thương nhiều nhất."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
3231f1e43ec748eab1ee752e9b08953a | Easy | [
"Pulmonology"
] | Đánh giá mức độ tắc nghẽn dựa vào chỉ số nào? | [
"FEV",
"FVC",
"FEV1",
"VC"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
3e5c725c89ee48158e2d883e78a27470 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Dây chằng không tham gia giữ tử cung tại chỗ: | [
"Dây chằng tròn.",
"Dây chằng rộng.",
"Dây chằng thắt lưng buồng trứng.",
"Dây chằng tử cung cùng."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
aa5b4b2d49554ba1af226e0f738deba0 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Nguyên nhân gây sảy thai liên tiếp ở mẹ do dị dạng tử cung | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
dd5e44391d0f410cafd6448cb55e2bf4 | Medium | [
"Oncology",
"Gastroenterology"
] | Trong ung thư đại tràng, phân độ theo Dukes được sử dụng nhiều nhất, còn phân độ theo TMN ít sử dụng? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
a6179182b7664509a00b44d8b515a558 | Easy | [
"Endocrinology",
"Pharmacology"
] | Loại glucocorticoide có tác dụng kéo dài là: | [
"Cortisol.",
"Methyl-prednisolone.",
"Prednisolone.",
"Dexamethasone."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
0b3927ede6fc47f5aeddc06559d91132 | Medium | [
"Pharmacology",
"Medical Toxicology"
] | Khi ngộ độc Paracetamol, dùng CHẤT GIẢI ĐỘC là: | [
"Acetylcystein.",
"Bromhexin.",
"Aspirin.",
"Tất cả đều đúng."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
c6dacca358e74b39bf15fb803724ba36 | Medium | [
"Neurology",
"Palliative Medicine"
] | Loại đau gọi là đau loạn cảm hay đau lạc đường dẫn truyền vào trung tâm thường gặp do yếu tố nào? | [
"Chấn thương các thần kinh ngoại vi.",
"Sự lo lắng, hoảng hốt và yếu tố xã hội.",
"Bị chèn ép hoặc bít tắc tạng.",
"Tất cả các phương án đều sai."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
0b09235f16874214a447843df29b4669 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Surgery"
] | Khâu nối ống tiêu hóa 2 lớp, sử dụng chỉ như thế nào là tốt nhất ? | [
"Dùng một loại chỉ : lin.",
"Lớp toàn thể khâu bằng chỉ catgut và lớp thanh mạc - cơ khâu bằng chỉ lin.",
"Lớp thanh mạc - cơ khâu bằng chỉ catgut, lớp toàn thể khâu bằng chỉ lin.",
"Dùng một loại chỉ : catgut."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
58b086f3059547318a21a1aafee704c5 | Easy | [
"Pharmacology",
"Endocrinology",
"Cell Biology"
] | Receptor của hormon steroid, vitamin D3 nằm ở đâu? | [
"Ngoài màng tế bào",
"Trong nhân tế bào",
"Trên cảm thụ quan",
"Trên mạng lưới nội bào tương"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
0019ed847fe4473f82aab65eddef0412 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Cách theo dõi tim thai trong chuyển dạ để phát hiện thai suy sau đây đều đúng; NGỌAI TRỪ | [
"Đếm tần số hoạt động tim thai trong một phút",
"Đánh giá cường độ to, nhỏ, mạnh, yếu của nhịp tim thai",
"Xem nhịp tim thai có đều hay không đều",
"Chỉ cần nghe tim thai khi có dấu hiệu suy thai"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
837b0e92127546859e38c68bf36af7af | Easy | [
"Gastroenterology",
"Surgery"
] | Bệnh nhân bị trĩ thường gặp búi trĩ ở 3 vị trí chính: 11h | [
"Đ",
"S"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
c9b449791862480ea2f5ea0f55b475b8 | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | [T] Ở thời kỳ phát bệnh, các biểu hiện LS của người bệnh đang phát triển ở mức độ? | [
"Trung bình",
"Cao độ",
"Rất cao độ",
"Thấp"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
03c8a1319b04438db4efa4373d871303 | Medium | [
"Public Health",
"Preventive Healthcare"
] | Để thực hiện giai đoạn chiến lược dân số Việt Nam 2001-2010 giai đoạn 2 (2006-2010), bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn lồng ghép các nội dung dân số vào các chương trình khuyến nông, khuyến lâm, khuyến ngư và phát triển nông thôn. Đúng hay sai? | [
"Đúng",
"Sai",
"--",
"--"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
657728e984204eb0bc0396529ed25e0f | Medium | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases"
] | Cận lâm sàng quan trọng nhất để tìm nguyên nhân gây bệnh viêm phổi là : | [
"Công thức máu.",
"X Quang phổi.",
"Siêu âm ngực.",
"Soi cấy đàm."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
73e0522cdc5c4976a383cbdeff3662ea | Medium | [
"Nephrology",
"Endocrinology"
] | Loại thuốc nào sau đây được sử dụng điều trị tăng kali máu trong suy thận cấp…. | [
"Amiloride.",
"Amlodipin.",
"Captopril.",
"Insulin."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
5880399039784c2c8b8a8eee241d8b9e | Easy | [
"Pulmonology"
] | Đối chiếu đỉnh phổi lên lồng ngực, trừ? | [
"Ngang mức đầu sau xương sườn 1",
"Trên xương sườn 1 khoảng 5 cm",
"Trên xương đòn 2cm",
"Cách đường giữa 4 cm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
fe5ef12d34744afdb18b7bdffb70deee | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | Thương hàn: Đặc điểm của sốt? | [
"Sốt từ từ tăng dần, sốt cao 39-40 liên tục, dạng cao nguyên",
"Sốt từ từ tăng dần, sốt trung bình 38 liên tục",
"Sốt cách nhật, sốt cao 39-40",
"Không có đáp án đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
097a705de57a4bf58eca44cf454ead79 | Challenging | [
"Gastroenterology",
"Surgery"
] | Nguyên nhân của vàng da sau gan là gì? | [
"Do tan máu, hồng cầu bị phá huỷ nhiều tạo ra nhiều bilirubin",
"Do tắc đường mật do sỏi, giun chui ống mật",
"Do viêm gan, ung thư gan",
"Do tất cả nguyên nhân trên"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
b1c8633cc7e64193a044112d7ac12148 | Medium | [
"Pulmonology",
"Otolaryngology"
] | Dấu hiệu của hội chứng xâm nhập, TRỪ: | [
"Đột ngột",
"Ho sặc sụa",
"Khó nuốt",
"Khó thở"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
24cb28491d8a4c868abcd5a85f8a32b3 | Medium | [
"Endocrinology",
"Pathology"
] | Tuyến giáp là tuyến nội tiết do? | [
"Các sản phẩm chế tiết được dẫn theo đường ống riêng",
"Các sản phẩm chế tiết được dự trữ trong lòng nang",
"Các sản phẩm chế tiết được đổ vào hệ thống mao mạch",
"Các sản phẩm chế tiết được đổ vào mô kẽ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
a702409950534beab3b15e93cf33db7a | Medium | [
"Geriatrics",
"Pharmacology",
"Psychiatry"
] | Trong tình huống 5, các thuốc sau đây có thể gây suy giảm nhận thức, NGOẠI TRỪ? | [
"Trazodone",
"Bendroflumethiazide",
"Tramadol",
"Amisulpride"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
4a15fbfa2e1644489549035850269131 | Medium | [
"Urology",
"Oncology"
] | Tầm soát, phát hiện sớm ung thư tuyến tiền liệt là cần thiết và có ý nghĩa quan trọng trong hỗ trợ điều trị kịp thời và cải thiện tiên lượng bệnh. Để tầm soát, phát hiện sớm ung thư tuyến tiền liệt, biện pháp nào sau đây là hiệu quả nhất? | [
"Làm xét nghiệm acid phosphatase trong nước tiểu và PSA định kỳ",
"Khám kỹ qua trực tràng vì hầu hết u đều có vị trí ở phía sau tuyến tiền liệt",
"Làm xét nghiệm sinh thiết xuyên qua trực tràng",
"Làm xét nghiệm tế bào học dịch tiết của tuyến tiền liệt"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
c602711adbaf4bc1aa9c039bdce41bc7 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Pathology"
] | Biểu mô của đoạn ống tiêu hoá chính thức có tỉ lệ tế bào trụ có mâm khía nhỏ hơn tế bào hình đài: | [
"Đáy vị.",
"Môn vị.",
"Hồi tràng.",
"Ruột thừa."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
9949d8829104438dad665d4d1236c245 | Medium | [
"Toxicology",
"Internal Medicine"
] | 63. Triệu chứng ngộ độc trường diễn của chì: | [
"Nước da tái, hơi thở thối, mệt mỏi gầy yếu",
"Rối loạn tiêu hóa, gầy yếu, đen da",
"Viền đen ở nướu, xuất hiện hồng cầu hạt kiềm trong máu",
"A và C đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
d55d06a7372544cd81f14e50cb440422 | Easy | [
"Endocrinology",
"Obstetrics and Gynecology"
] | Estrogen được bài tiết từ: Noãn nang trong suốt CKKN. | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
386e1f6f889c436c9a89c726b9ba526b | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Trong trường hợp ra máu ít, ngoài triệu chứng ra máu âm đạo, triệu chứng nào dưới đây gợi ý nhiều nhất đến chẩn đoán rau tiền đạo: | [
"Tim thai khó nghe hoặc không nghe thấy.",
"Thai phụ đau bụng quằn quại.",
"Nước ối có lẫn máu.",
"Ngôi thai cao, ngôi bất thường."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
e607c29f106d4951a3c312fa5b06663d | Easy | [
"Pulmonology",
"Gastroenterology"
] | Eprazion gây long đờm nhưng không kích thích niêm mạc tiêu hoá? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
49ed9bfed6fb4d8eb2202dcc12bffdc4 | Medium | [
"Nephrology",
"Endocrinology"
] | Tăng Ka máu có thể tích ngoại bào nào sau đây? | [
"Đuối nước mặn, truyền dung dịch na ưu trương, hội chứng cushing.",
"Mất nước qua thận, tình trạng tăng Aldosteron.",
"Mất qua da, mất qua đường tiêu hoá.",
"Thức ăn hoặc nuôi dưỡng có nhiều Ka, mất nước qua thận."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
a7f4b0204a374d178c7177c26fb9561c | Medium | [
"Gastroenterology",
"Surgery"
] | Sau khi bị bỏng nặng có thể bị loét dạ dày cấp vì có hiện tượng tăng histamine trong máu sau khi mô bị hủy hoại do bỏng? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
61bf5f0561984706ae666ba3946f3b9d | Medium | [
"Urology"
] | Đau tuyến tiền liệt có đặc điểm: | [
"Thường kèm theo đái khó, đái ngập ngừng",
"Đau lan ra niệu đạo và mặt trong đôi",
"Đau nhiều vùng quanh hậu môn",
"Tất cả đều đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
7a3ca5cf0df842e193d70a10a44032dd | Easy | [
"Genetics"
] | Ở sinh vật nhân thực, trình tự nuclêôtit trong vùng mã hóa của gen nhưng không mã hóa axit amin được gọi là | [
"đoạn intron.",
"đoạn êxôn.",
"gen phân mảnh.",
"vùng vận hành."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
cc43c85532b945d4a2b4d70ee617d5b3 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Sau đẻ thai lưu cần phải kiểm soát tử cung vì: | [
"Sót nhau",
"Để vét sạch máu trong tử cung",
"Loại trừ rách cổ tử cung",
"Làm hạn chế đờ tử cung sau sanh"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
cbdb4a4bdbbc44f1afd06ae417fa46e5 | Easy | [
"General Medicine",
"Public Health"
] | Theo quan điểm về tài chính y tế, trong hệ thống y tế “Ai là người cung cấp dịch vụ” ? | [
"Nhà nước và tư nhân",
"Nhà nước",
"Tư nhân",
"Chủ yếu là các dịch vụ của Nhà nước"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
b5c72494e21946708ae0e1accafd8888 | Medium | [
"Rheumatology",
"General Medicine",
"Eastern Medicine"
] | 26. Loại mạch KHÔNG thuộc chứng thống phong thể Đàm thấp | [
"Hoạt",
"Phù sác",
"Huyền",
"Trầm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
94ad1dea371346918f0d5b71aeb35b5c | Easy | [
"Public Health",
"Preventive Healthcare",
"General Medicine"
] | Chương trình tiêm chủng mở rộng bắt đầu được triển khai ở VN do bộ y tế khởi xướng với sự hỗ trợ của: | [
"Không có tổ chức nào hỗ trợ",
"Tổ chức y tế thế giới và quỹ nhi đồng liên hợp quốc",
"Quỹ nhi đồng liên hợp quốc",
"Tổ chức y tế thế giới"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
7005b72898824f709ef059079c3d6549 | Easy | [
"Oral and Maxillofacial Surgery"
] | Yêu cầu quan trọng nhất trong phục hồi xương hàm dưới: | [
"Phục hồi thẩm mỹ",
"Phục hồi chiều cao tầng mặt dưới",
"Tránh biến chứng",
"Phục hồi chức năng ăn nhai"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
65c5124da1dc4c3aba1a42f06060b739 | Easy | [
"Parasitology"
] | Ăn thịt bò sống có thể nhiễm ký sinh trùng | [
"Toxoplasma gondii",
"Ascaris lumbricoides",
"Toenia saginata",
"A và C đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
33abba963f7944f2aac77a3fc540d990 | Easy | [
"Gastroenterology",
"Infectious Diseases"
] | Vgb bao nhiêu phần trăm tự khỏi | [
"95%",
"90%",
"50%",
"5%"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
e49d9510c15d405db1880af247337a9b | Medium | [
"Neurology",
"Emergency Medicine"
] | Các phương pháp điều trị bảo tồn chống phù não do dập não xuất huyết? | [
"Bất động",
"An thần",
"Manitol",
"Tất cả các đáp án trên"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
40c21bdce962465e9a621823c18275ae | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Pulmonology",
"Veterinary Medicine"
] | Sán lá phổi ký sinh ở loài ốc nào? | [
"Melania",
"Bythinia",
"Sigmentica",
"Cả 3"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
7be5494fdd47404f9caf4cf64435e689 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Pediatrics"
] | Nguồn gốc của ống trung thận dọc (ống Wolff): | [
"Các tế bào biểu mô thành bụng.",
"Các tế bào biểu mô màng bụng.",
"Các tế bào trung bì trung gian.",
"Các tế bào trung bì cận trục."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
663d0443d94441ab9890e8cc7316a332 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Urology",
"Obstetrics and Gynecology"
] | 21. Chọn câu sai, Bệnh phẩm để chuẩn đoán lậu là: | [
"Mủ ở niệu đạo",
"Dịch âm dạo",
"Mủ cố tử cung",
"Phân"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
ecfa474ccfdb4f7eacc93e9c3fb14915 | Medium | [
"Pulmonology",
"Radiology",
"Infectious Diseases"
] | Hình ảnh của viêm phổi thùy trên phim chụp X quang là: | [
"Đám mờ tập trung dạng thùy, phân thùy",
"Đám mờ phế nang, bờ rõ, có nhánh phế quản khí",
"Đám mờ cánh bướm bờ rõ nét",
"Đám mờ, bờ rõ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
c405d4c6156f4fd09c6f2f58f6e7d4a7 | Challenging | [
"Surgery",
"Gastroenterology"
] | Cách xử trí nào dưới đây là tốt nhất khi giải quyết gốc ruột thừa trong cắt bỏ ruột thừa viêm điển hình? | [
"Kẹp rồi buộc gốc ruột thừa bằng chỉ lin, không không vùi",
"Buộc gốc ruột thừa bằng chỉ lin và khâu mối túi thanh mạc - cơ để vùi bằng chỉ lin",
"Buộc gốc ruột thừa bằng chỉ lin và khâu mối túi để vùi bằng chỉ catgut",
"Không cần buộc gốc ruột thừa, chỉ khâu vùi mỏm ruột thừa bằng chỉ lin"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
6e5572672a8848a38fa6054cd0c1f777 | Easy | [
"General Medicine"
] | Peptidase thuộc loại enzyme nào? | [
"Thuỷ phân",
"Phân cắt",
"Tổng hợp",
"Oxy hoá khử"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
03e703ce9cd748e891e31a224ca931a8 | Medium | [
"Endocrinology",
"Obstetrics and Gynecology"
] | Vòng kinh có phóng noãn, khi có sự hợp đồng giữa các hormon nào sau đây: | [
"hCG và FSH",
"FSH và Estrogen",
"FSH và LH",
"LH và FRF"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
a293099af6304b479e84220251d368db | Easy | [
"Psychiatry",
"Palliative Medicine"
] | Bố tôi đã từ chối chấp nhận rằng có điều gì đó không ổn với ông ấy. Tôi nghĩ đó là cách ông ấy ........................ tình hình. | [
"từ chối",
"giữ",
"giữ",
"đối phó với"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
ac0a40a79e504b548c182866db096fec | Medium | [
"Endocrinology"
] | 21. Điều hoà ngược vòng dài: | [
"Yếu tố điều khiển là hormon tuyến yên, yếu tố chịu điều khiển là hormon vùng dưới đồi.",
"Yếu tố điều khiển là hormon tuyến đích ngoại biên, yếu tố chịu điều khiển là hormon vùng dưới đồi.",
"Yếu tố điều khiển là hormon tuyến đích ngoại biên, yếu tố chịu điều khiển là hormon tuyến yên.",
"Yếu tố điều khiển l... | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
c441e0c288704027a0e456b169e0ff68 | Easy | [
"Endocrinology",
"Internal Medicine"
] | Trong tập hợp các phản ứng: Glucose ----> G6P --> F6P --> F1-6 DiP --> PDA + PGA, số ATP cần là bao nhiêu? | [
"2",
"1",
"3",
"4"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
9144d2953d884e8c979e5f0955bf040e | Medium | [
"Surgery",
"Dentistry"
] | Việc làm đúng nhất khi có chảy máu kéo dài từ niêm mạc hoặc màng xương là gì? | [
"Khâu lại bằng chỉ catgut loại 3 số 0",
"Dùng cây dóc xương tách mảnh xương gãy rời khỏi niêm mạc rồi lấy đi",
"Nạo ổ răng rồi nhét gelaspon",
"Nạo sạch ổ răng rồi nhét bấc iodoform"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
dc17b0621e8343d1b74fd7b1ecd49a2b | Challenging | [
"Pediatrics",
"Gastroenterology"
] | Một người mẹ mang con gái 11 tháng bị ỉa chảy tới trạm y tế. Người mẹ đang cho con bú. Bà nói rằng nhà bà ở xa trạm y tế nên không thể trở lại trạm trong một vài ngày, ngay cả khi tình trạng cháu xấu đi. Người mẹ nói rằng bà thường cho cháu bé uống nước chè loãng khi cháu bị ỉa chảy, nhưng nghe nói ở trạm y tế có loại dịch tốt hơn nên bà đưa cháu bé tới trạm. Cán bộ y tế khám cháu bé nhưng không tìm thấy dấu hiệu mất nước. Cán bộ y tế được hướng dẫn bà mẹ: | [
"Khuyên người mẹ tiếp tục cho trẻ bú thường xuyên và tùy ý về số lần và thời gian cho bú",
"Khuyên người mẹ cho con ăn bột có thêm dầu thực vật, rau nấu kỹ và nếu có thì cho thêm một ít thịt nghiền. Ngoài bú sữa mẹ cần tiếp tục cho ăn ít nhất 6 lần 1 ngày",
"Giải thích cho người mẹ rằng nếu trẻ vẫn tiếp tục ỉa ... | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
a1cde7228f5e458c96e383d55520dd5d | Medium | [
"Internal Medicine",
"General Medicine"
] | Chọn câu SAI trong các câu sau? | [
"Hoạt độ GGT sẽ giảm khi sử dụng thuốc phenobarbital.",
"Trong bệnh tăng bạch cầu sử dụng thuốc kháng acid folic để điều trị.",
"Tăng K+ máu khi sử dụng một số thuốc nhóm đối kháng 𝛽-adrenergic.",
"Thiếu Mg2+ có thể dẫn tới suy cận giáp và giảm tiết Ca2+ kéo dài."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
a7b72d59661f4c67adf86033110985d9 | Medium | [
"Gastroenterology"
] | Chọn câu sai: | [
"Hemoglobin được giải phóng chủ yếu từ hệ thống liên võng nội mô",
"Bilirubin trực tiếp không tan trong nước và rất độc",
"Bilirubin tự do kết hợp với albumin di chuyển trong máu đến gan",
"Gan khử độc biến bilirubin tự do thành bilirubin liên hợ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
773edd33facd458eae16f608726fdeb9 | Medium | [
"Endocrinology",
"Nephrology"
] | Xét nghiệm hóa sinh để chẩn đoán và theo dõi biến chứng thận trong đái tháo đường? | [
"Microalbumin niệu",
"Ceton niệu",
"Đo độ lọc cầu thận",
"Định lượng peptid niệu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
208b26c9f8214db2b1027fb07bde71b7 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Endocrinology"
] | U xơ tử cung chịu ảnh hưởng trực tiếp của hormone: | [
"Estrogen",
"FSH",
"LH",
"GnRH"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
333b1fd79a8b4d8ea42f3dc589059d77 | Medium | [
"Pulmonology"
] | Ở Việt Nam lao màng phổi, chọn câu SAI: | [
"Xuất hiện sớm, 3 - 4 tháng sau sơ nhiễm lao.",
"Thường đi sau lao màng não.",
"Tuổi mắc bệnh: Thường gặp 16 - 35 tuổi.",
"Dễ phân biệt với ung thư màng phổi."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
cac6b7691ccc41529ac6fabeb0b605cf | Medium | [
"Urology",
"Surgery",
"Gastroenterology"
] | Thăm trực tràng có thể phát hiện các thương tổn ngoài hậu môn – trực tràng nào sau đây? | [
"Tiền liệt tuyến ở nam",
"Tử cung và âm đạo nữ",
"Túi tinh và ống dẫn tinh ở nam",
"Tất cả đều đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
a5aceefba4ef4f4787062b565fccd951 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Pulmonology"
] | Viêm họng do virus thường | [
"sốt nhẹ",
"sốt vừa",
"sốt cao",
"không sốt"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
08f16e401ed44e299589b34f392e8178 | Medium | [
"Pediatrics",
"Surgery",
"Genetics"
] | Tật sứt môi hở hàm thuộc nhóm bệnh tật di truyền: | [
"Rối loạn di truyền đơn gen",
"Rối loạn di truyền đa nhân tố",
"Rối loạn di truyền liên quan đến giới tính",
"Rối loạn di truyền nhiễm sắc thể"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
abbca824d7a7406893aa6ef4efb4c76e | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Chống chỉ định của non-stress test: | [
"Non-stress test không có chống chỉ định.",
"Vết mổ cũ lấy thai.",
"Hở eo tử cung.",
"Dọa sanh non."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
34af261e88b64d6a888398460ff387e5 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Infectious Diseases"
] | Vi trùng sau đây luôn gây bệnh khi có sự hiện diện ở âm đạo: | [
"Staphylocoque auréus, Neisseria Gonorrhea,Trichomonas vaginalis",
"Neisseria Gonorrhea,Trichomonas vaginalis, Candida albicans",
"Trichomonas vaginalis, Candida albicans, Streptocoque alpha",
"Streptocoque alpha, Neisseria Gonorrhea,Trichomonas vaginalis"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
77c70f09f1fb4905a45e9685c20dd4d4 | Easy | [
"Urology",
"Dermatology"
] | Viêm quy đầu khô tắc nghẽn (BXO) còn gọi là? | [
"Linchen xơ teo ở nam giới",
"Linchen phẳng dương vật (ăn mòn)",
"Hồng loạn sản Queyrat",
"Sẩn ngọc dương vật"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
2f53a4854a0e4e1f9ae6b1cfe2398632 | Easy | [
"Pulmonology",
"Pathology"
] | Trong dị sản tế bào biểu mô phế quản, tế bào biểu mô trụ biến thành tế bào biểu mô lát tầng? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
7ee7264ce7ae4ca6855667fcc75875be | Medium | [
"Anesthesiology",
"Pharmacology"
] | Thuốc được dùng làm thuốc tiền mê là: | [
"Indomethacin",
"Promethazin",
"Furosemid",
"Nitroglycerin"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
ae98072600c14bacb042890b83f9f989 | Easy | [
"General Medicine",
"Preventive Healthcare",
"Sports Medicine"
] | Các bác sĩ _______ tập thể dục thường xuyên hàng ngày cho | [
"khuyên",
"khuyến nghị",
"đề xuất"
] | [
0,
1,
2
] | B | 1 |
1552d8eee2b14f398d0a17fe08a25a9e | Easy | [
"Anatomy",
"Gastroenterology"
] | Tuyến nước bọt dưới lưỡi? | [
"Ống Wirsung",
"Ống Wharton",
"Ống Hering"
] | [
0,
1,
2
] | B | 1 |
beb0353d850f46859e647a3a73af4050 | Medium | [
"Pulmonology",
"Emergency Medicine"
] | Hô hấp đảo ngược và lắc lư trung thất trong mảng sườn di động không thể gây tử vong cho bệnh nhân mà biến chứng của gãy xương sườn mới là nguyên nhân gây tử vong: | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
9f65cbb590e64cc8ba617806c8718c32 | Challenging | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology",
"Pathology"
] | Về xét nghiệm chẩn đoán tác nhân gây tiêu chảy, câu nào sau đây đúng? | [
"Chẩn đoán xác định Tả bằng xét nghiệm soi phân tươi thấy vi khuẩn gram âm di động",
"Chẩn đoán xác định lị amip cấp bằng xét nghiệm soi phân tươi thấy bào nang amip",
"Chẩn đoán xác định lị trực trùng bằng xét nghiệm cấy phân, phân lập Shighella",
"Chẩn đoán xác định tiêu chảy do virus bằng xét nghiệm độc tố... | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
ef7a8430bae94cacb6ed526513b3b497 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Khi lượng nước ối 50mm là thiểu ối: | [
"Đ",
"S"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
5ee064a5ac454f71be217c63a60c3e5c | Medium | [
"Gastroenterology",
"Pathology"
] | Các tế bào hình sao chuyển dạng thành tế bào sợi trong xơ gan nằm ở: | [
"Giữa hai tế bào gan",
"Khoảng Diss",
"Khoảng cửa",
"Cạnh tĩnh mạch trung tâm tiểu thùy"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
2819741d151e428393e3ec58142498ba | Medium | [
"Dermatology",
"Allergy and Immunology"
] | Hội chứng DRESS là: | [
"Phản ứng do thuốc gây tăng bạch cầu ái toan và tổn thương nội tạng",
"Phản ứng do thuốc gây tăng bạch cầu ái kiềm và tổn thương nội tạng",
"Phản ứng do thuốc gây tăng bạch cầu đa nhân trung tính và tổn thương nội tạng",
"Phản ứng do thuốc gây tăng bạch cầu ái toan, không gây tổn thương nội tạng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.