id stringlengths 32 32 | difficulty_level stringclasses 4 values | medical_topic listlengths 1 6 | question stringlengths 0 863 | options listlengths 1 7 | option_map listlengths 1 7 | answer stringclasses 5 values | answer_index int64 0 4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
cb7fbd6cb3184efd8bab5971bb2378ee | Medium | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases"
] | Trong lao sơ nhiễm, tiếng ral rít, ral ngáy ở KLS 3-4 trước ngực (P) thường do nguyên nhân gì gây nên? | [
"Do phù nề phế quản",
"Do viêm phế quản",
"Do viêm phế nang",
"Do hạch trung thất chèn ép"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
28ba032dcb6e4667ae1cecfd571bb879 | Medium | [
"Pulmonology",
"Otolaryngology"
] | Dị vật hạt lạc đường thở giai đoạn sớm thường có dấu hiệu: | [
"Xẹp một bên phổi",
"Tiếng lật phật cờ bay",
"Viêm trung thất",
"Viêm phổi do dầu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
deb41de3af6342c797e20905b36b70f5 | Challenging | [
"Gastroenterology"
] | Các biện pháp điều trị xuất huyết tiêu hóa trên do vỡ giãn tĩnh mạch không qua nội soi bao gồm: | [
"Thắt bằng vòng cao su",
"Tiêm keo",
"Tiêm xơ",
"TIPS"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
1a5fc42956d147558bbf05ca6221e959 | Medium | [
"Neurology",
"Pulmonology",
"Infectious Diseases"
] | Các biến chứng nào thường gặp trên bệnh nhân đột quỵ giai đoạn cấp? | [
"Teo cơ, cứng khớp",
"Rối loạn trầm cảm",
"Suy mòn, suy kiệt",
"Viêm đường hô hấp, viêm đường tiết niệu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
c7074cc0e3984b4e9c05b3486a2e46aa | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Pulmonology"
] | Cúm có thể có tình trạng người khỏi mang mầm bệnh | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
bf19a011976841d9b8e48b58d22ee00e | Easy | [
"Urology",
"Nephrology",
"Radiology"
] | Siêu âm có thể thấy tụ dịch quanh thận: | [
"Đúng",
"sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
cb1c084234d64177b99cd78d1168c022 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Genetics"
] | Sẩy thai liên tiếp nguyên nhân thường do: | [
"Mẹ bị sang chấn",
"Mẹ bị lao phổi.",
"Đa thai",
"Bất thường nhiễm sắc thể ở thai."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
59c5bdab34e84280ac9e70c07bd609d8 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Pathology"
] | Trên hình ảnh vi thể của xơ gan: | [
"Không có sự xâm nhập của tế bào viêm",
"Có sự xâm nhập của tế bào viêm",
"Chỉ có sự xâm nhập của tế bào viêm một nhân",
"Chỉ có sự xâm nhập của lypho bào"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
f955a02ba24c426696a35d98cb855b54 | Easy | [
"Otolaryngology",
"Physical Medicine and Rehabilitation"
] | Người bị khiếm khuyết là: | [
"Nghe kém 1 tai",
"Đau lưng",
"Viêm dính khớp",
"Liệt 1⁄2 người"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
993af1128be54744a1be4676c7aa8cf1 | Medium | [
"Radiology",
"Nuclear Medicine",
"General Medicine"
] | 9.275. Với cùng một liều lượng, tổn thương do các chùm bức xạ ion hoá có bản chất khác nhau sẽ khác nhau. Người ta thấy hệ số chất lượng tia: | [
"của tia γ lớn hơn của tia β",
"của prôton gấp 20 lần của γ",
"của α gấp 5 lần của β",
"của α gấp 20 lần của tia X."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
234faba8fb3f4cb4968a517bd94b4e2b | Medium | [
"Pharmacology",
"Neurology"
] | Lựa chọn một dáp án đúng: | [
"Pilocarpin kích thích hệ N",
"Nicotin kích thích hệ N",
"Acetylcholin kích thích cả hệ M và N",
"Neostigmin ức chế hệ phó giao cảm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
c10b0743e74e466eaa84fe446dee0685 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Infectious Diseases"
] | Nguyên nhân gây sảy thai tự nhiên ở mẹ do nhiễm khuẩn cấp | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
80cf544e9bc0488d816034235095174e | Medium | [
"Toxicology",
"Pathology"
] | 71.Chất độc gây thoái hóa tổ chức vì tạo nên các Protein rất tan là: | [
"Thủy ngân",
"Acid mạnh",
"Rượu",
"Arsen"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
9bb41e95da83424bad4ade9b5fa2fb77 | Medium | [
"Endocrinology"
] | Điều nào sau đây là một tiêu chí chẩn đoán hội chứng tăng áp lực thẩm thấu đái đường… | [
"Glucose huyết tương > 250 mg / dL.",
"pH máu > 7,25.",
"Bicarbonate huyết thanh > 15 mEq / L.",
"Khoảng trống Anion > 12."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
51fff68d7470488796136abcc818d898 | Easy | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases"
] | Lao phổi mới là | [
"Bệnh nhân chưa bao giờ dùng thuốc",
"Bệnh nhân chưa bao giờ dùng thuốc hoặc chỉ dùng thuốc < 1 tháng",
"Bệnh nhân chưa bao giờ dùng thuốc hoặc chỉ dùng thuốc < 1 tuần",
"Bệnh nhân chưa bao giờ dùng thuốc hoặc chỉ dùng thuốc < 15 ngày"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
1115a62cd69549c08c904991f53a825a | Medium | [
"Endocrinology",
"Urology"
] | Phát biểu nào sau đây liên quan đến men Enzym và 5α reductase Testosteron/DHT là KHÔNG ĐÚNG? | [
"DHT góp phần vào sự tăng trưởng và biệt hoá của tế bào",
"5α reductase chuyển Dihydrotestosteron (DHT) thành Testosteron",
"5α reductase có trong màng nhân tế bào tuyến tiền liệt",
"DHT ức chế quá trình tự tiêu (Apeptosis)"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
340afc1c90d5465bac367688b2711700 | Hard | [
"Rheumatology",
"Allergy and Immunology"
] | Bệnh nhân A, 18 tuổi, sốt dai dẳng, viêm khớp, lupus ban đỏ hệ thống. Cơ chế gây viêm khớp là gì? | [
"Lắng đọng phức hợp miễn dịch gây viêm",
"....",
"...",
"..."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
42d0e185178c4181a6a586e3d39c0c99 | Easy | [
"Physiology",
"Internal Medicine"
] | Đồng hóa là quá trình diễn ra theo thứ tự | [
"Tiêu hóa, hấp thụ, tổng hợp",
"Hấp thụ, tổng hợp, tiêu hóa",
"Tổng hợp, tiêu hóa, hấp thụ",
"Tổng hợp, hấp thụ, tiêu hóa"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
9711cb21e56046c5841958aca3ff73bd | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Infectious Diseases"
] | Yếu tố thuận lợi cho việc nhiễm nấm Candidas Albicans âm đạo sau đây đều đúng ngoại trừ: | [
"Dùng kháng sinh hoặc Corticoides kéo dài",
"Đang mang thai hoặc bị tiểu đường",
"Llàm việc trong môi trường ẩm ướt",
"Sanh đẻ nhiều lần"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
a36d15e29b074673a7bbb44b4f294be6 | Medium | [
"Endocrinology",
"Neurology"
] | Dưới đây là sơ đồ tổng hợp catecholamin: Phenyalanin Hãy điền tên cơ chất và enzym theo thứ tự ở những vị trí có dấu (?) | [
"DOPAmin, hydroxylase, Tyrosin",
"Thyroid, hydroxydase, DOPAmin",
"Tyrosin, dercarbocylase, DOPAmin",
"Tyrosin, hydroxydase, DOPAmin"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
a941970d514d49c399427c28307f0a09 | Easy | [
"Internal Medicine",
"Pathology"
] | S-Adenosin methionin (SAM) cho nhóm methyl cho chất nhận là phosphatidyl ethalolamin sẽ tạo thành chất: | [
"Phosphatidyl serin",
"Phosphatidyl cholin",
"Etanolamin methyl hoá",
"Methionin methyl hoá"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
b2601400dc6b4bafb5df46cd6cc68ff2 | Easy | [
"Gastroenterology",
"Anatomy"
] | Tiểu thùy gan cổ điển có thành phần cấu tạo nào dưới đây? | [
"Khoảng cửa",
"Tĩnh mạch cửa",
"Ống mật",
"Mao mạch nan hoa"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
96151ca3cebe415eaa7a2909ccaefa33 | Easy | [
"Allergy and Immunology",
"Emergency Medicine",
"Public Health"
] | theoThông tư số 51/2017/TT-BYT hướng dẫn phòng, chẩn đoán và xử trí phản vệ, khi xuất hiện phản vệ đối tượng nào sau đây sẽ xử trí cấp cứu đầu tiên: | [
"Bác sỹ",
"Điều dưỡng",
"Kỹ thuật viên",
"Bất kỳ nhân viên y tế nào phát hiện phản vệ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
31636562a2a3469694af43460309b593 | Hard | [
"Neurology",
"Neurosurgery",
"Oncology"
] | BN nữ 50T, bị đau đầu khoảng 1 năm nay. Vào viện tỉnh táo, M 100 l/phút, HA 100/70 mmHg, T 0 370 C. Khám thấy liệt TW ½ mặt bên (P), nói ngọng, nuốt khó, CT Scan có hình ảnh U não. Tổn thương vị trí nào sau đây là phù hợp? | [
"Phần trên hồi đỉnh lên",
"Phần gối bao trong",
"Phần trên hồi trán lên",
"Phần sau bao trong"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
766c0c1c5bfe4a3dbe879f06522ed926 | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Pharmacology"
] | Thuốc điều trị cơn sản giật gồm: | [
"Hạ áp kết hợp với lợi tiểu.",
"Hạ áp kết hợp với kháng sinh và an thần.",
"Hạ áp kết hợp với Magie Sunphat.",
"Hạ áp + Seduxen + Magie Sunphat + Lợi tiểu + Kháng sinh."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
fbb6791df70146d78ccd828500c8c4cf | Medium | [
"Urology",
"Radiology"
] | Hình ảnh thận tiêm thuốc cản quang UIV trong cơn đau quặn thận? | [
"Thận câm",
"Thấy bóng thận nhưng không ngấm thuốc qua đài bể thận",
"Ngấm thuốc đến phần sỏi niệu quản",
"Thận bên đau đào thải bài tiết nhanh hơn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
db4d2fb13c124836b526c12dd9ef170d | Medium | [
"Gastroenterology",
"Infectious Diseases"
] | Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của họ vi khuẩn đường ruột: | [
"H2S (±) khi chuyển hóa một số chất có lưu huỳnh.",
"Bị ức chế trên môi trường Mac conkey bởi muối mật.",
"Không sinh nha bào.",
"Một số loài hình thể không ổn định khi nuôi cấy trong điều kiện đặc biệt."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
83cf9e80ce75487d906d46ec455574bb | Medium | [
"Urology",
"Nephrology"
] | Yếu tố thuận lợi hình thành sỏi là gì? | [
"Nam giới.",
"Thừa cân.",
"Tuổi <40 tuổi.",
"Ăn uống dư đạm."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
116914b3548c4278899822ce822c8cc0 | Medium | [
"Endocrinology"
] | Cơ chế tác dụng của estrogen tại tế bào đích là: | [
"Hoạt hoá adenylcyclase.",
"Hoạt hoá phospholipase C.",
"Hoạt hoá kênh Ca++.",
"Hoạt hoá sao chép RNAm."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
bb7badbaf69849e6929e8017bc341222 | Easy | [
"Endocrinology",
"Obstetrics and Gynecology",
"Physiology"
] | Cơ quan chính bài tiết estrogen: | [
"Buồng trứng",
"Vỏ thượng thận",
"Tinh hoàn",
"Tuyến vú"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
f0f50de47ef94a4d8da2652618d70144 | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Pulmonology"
] | Nguy cơ chuyển từ nhiễm lao thành bệnh lao trong cuộc đời đối với người bình thường (không có các yếu tố nguy cơ) là bao nhiêu? | [
"Khoảng 5% trong cuộc đời",
"Khoảng 15% trong cuộc đời",
"Khoảng 10% trong cuộc đời",
"Khoảng 20% trong cuộc đời"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
62755edf7027478c9154b1e9ff02d9d9 | Challenging | [
"Cardiology",
"Emergency Medicine"
] | CÂU 130. Thái độ xử lý đúng nhất với block nhĩ thất cấp III có cơn Adam - Stock: | [
"Digoxin",
"Đặt máy tạo nhịp cấp cứu",
"Adrenalin",
"Cordarone"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
fa17a1b70cd54e82b419d4a8f7cf871a | Medium | [
"Pediatrics",
"Infectious Diseases",
"Pulmonology"
] | Điều kiện thuận lợi để mắc Lao Sơ Nhiễm? | [
"Tuổi càng nhỏ càng dễ mắc LSN",
"Chưa chủng ngừa BCG",
"Có tiếp xúc nguồn lây",
"A, b, c đều đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
b7a1a3ca4b984d949319e8328a64abfa | Medium | [
"Pulmonology"
] | 2. Đường dẫn khí luôn mở vì: | [
"Thành có các vòng sụn.",
"Thành có cơ trơn.",
"Luôn chứa khí.",
"Có các vòng sụn và áp suất âm màng phổi."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
d08e4e25eee04229b6f6bab2125edd75 | Easy | [
"Gastroenterology",
"Oncology"
] | Triệu chứng chính của bệnh ung thư trực tràng: đại tiện máu tươi | [
"Đ",
"S"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
c469b7e517c041a8803cc72bfbd1bb18 | Easy | [
"Gastroenterology"
] | Cơ thực quản có | [
"Nếp vị",
"Nếp vòng",
"Nếp dọc",
"Không có"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
1b9a2a844b48441bb2bc50338a34166b | Medium | [
"Nephrology",
"Urology",
"Embryology"
] | Nguyên nhân gây dị tật thận đa nang là gì? | [
"Nụ niệu quản phân chia bất thường",
"Các nephron không được nối thống với ống góp",
"Mầm sinh hậu thận phân chia bất thường",
"Thừa mạch máu thận"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
6d17a515bcc344d9bdc34e2997209b3a | Easy | [
"General Medicine",
"Public Health"
] | quá trình quản lý gồm 3 giai đoạn tạo thành 1 | [
"Vòng tròn khép kín có sự liên kết chặt chẽ",
"Chu trình có sự liên kết chặt chẽ và có tính liên tục",
"Chu trình không sự liên kết chặt chẽ và tính liên tục",
"Chu trình khép kín có sự liên kết chặt chẽ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
62f4c127a4e04c91b9c94530bf387c59 | Medium | [
"Pulmonology",
"Pathology"
] | Giai đoạn gan hóa xám trong lòng phế nang có nhiều? | [
"BC và ĐTB",
"BC",
"ĐTB"
] | [
0,
1,
2
] | A | 0 |
9247346750ca4ccba0f1ac78c03d40b3 | Easy | [
"Pathology"
] | Đặc điểm cấu trúc của sợi collagen. | [
"A Bắt màu muối bạc.",
"B Nối với nhau thành lưới.",
"Đơn vị cấu tạo là các phân tử tropocollagen.",
"Đ Có mặt ở tất cả các mô liên kết"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
985ab50659664d1f9c49d191fdfbaa6f | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Cơ chế tác dụng của dụng cụ tử cung là: | [
"Ngăn cản sự thụ tinh bằng cách ngăn cản sự rụng trứng",
"Ngăn cản không cho trứng và tinh trùng gặp nhau",
"Ngăn cản sự thụ tinh và sự làm tổ của trứng",
"Ngăn cản không cho tinh trùng xâm nhập buồng tử cung"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
64e53d3ba3ce46fca97173704be069eb | Easy | [
"Analytical Chemistry",
"Pharmacology"
] | Phức của Barbiturat với ion kim loại có tính chất gì? | [
"Không màu, dễ tan trong dung môi, khó phân hủy trong nước.",
"Có màu đặc trưng, dễ tan trong dung môi, bị phân hủy trong nước.",
"Có màu đặc trưng, khó tan trong dung môi, bị phân hủy trong nước.",
"Không màu, ít tan trong dung môi, tan trong dầu."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
32acc6b9ceb6419284deb9c2f5b488f2 | Challenging | [
"Urology",
"Infectious Diseases"
] | hai xét nghiệm nào dưới đây được sử dụng chẩn đoán viêm niệu đạo do lậu và không do lậu: | [
"Nhuộm gram và nuôi cấy",
"Soi tươi PCR",
"Soi tươi và nhuộm gram",
"Soi tươi và nuôi cấy"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
e397e23901b5406f8a8d3c5666f7bdb1 | Medium | [
"Orthopedics"
] | Xương thay thế tại đường khớp, sau tăng sinh của tế bào mô liên kết được gọi là? | [
"Tăng trưởng xương nội sụn ( endochodral bone growth )",
"Tăng trưởng nội màng ( intramembranous growth )",
"Tăng trưởng bồi xương ( appositional growth )",
"Tăng trưởng màng xương ( periosteal growth )"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
c1b3b6d41ff44f729f89e59f2e5a3305 | Medium | [
"Cardiology",
"Physiology"
] | Sự đóng mở van nhĩ thất tùy thuộc vào áp lực qua van | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
c9045aea4d554176a4c5ade49ad1853a | Medium | [
"Surgery",
"Gastroenterology"
] | Dấu hiệu co cứng thành bụng có tính chất: | [
"Tồn tại khách quan ngoài ý muốn của BN",
"Sờ ấn vào làm BN đau",
"Thường gặp trong ruột thừa viêm cấp chưa có biến chứng",
"Không có lựa chọn nào"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
47176bf290c74b828048e75a82cd6d4a | Medium | [
"Surgery",
"Public Health"
] | Để đánh giá việc tuân thủ quy trình tiêm an toàn của điều dưỡng tại khoa Ngoại, bệnh viện X. Kỹ thuật thu thập số liệu nào dưới đây là phù hợp nhất: | [
"Phát phiếu tự điền",
"Thảo luận nhóm",
"Quan sát",
"Sử dụng các thông tin sẵn có"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
6441c7fdc2944faa85fc3be941537b4e | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Nhân xơ tử cung gây hiếm muộn là do ảnh hưởng đến sự phát triển của nội mạc tử cung: | [
"Đúng",
"b. Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
a5c223bbfd764baea77bcc58d9a7f604 | Medium | [
"Hematology",
"Genetics"
] | Người phụ nữ được coi là có thể mang gen hemophilia khi: | [
"Có quan hệ huyết thuốn với người bị hemophilia phía mẹ nhưng không có",
"Có 1 con trai bị hemophilia, trong gia đình không có người nào khác",
"Có bố bị hemophilia",
"Tất cả đều đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
ec5402bfb51c442db93925a616f19993 | Challenging | [
"Cardiology",
"Physiology"
] | Phản xạ tăng nhịp tim xuất hiện khi: | [
"Nồng độ O2 máu tăng, CO2 giảm.",
"Nồng độ O2 máu giảm, CO2 tăng.",
"Nồng độ O2 máu tăng, CO2 tăng.",
"Nồng độ O2 máu giảm, CO2 giảm."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
ce7f6d7634d943f290ef9d88eb957804 | Medium | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases"
] | Người bị mắc bệnh lao, khi tiến hành test tuberculin chắc chắn cho kết quả dương tính hoặc dương tính mạnh. | [
"đúng",
"sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
097d09111c5249bf8d3e42e10b18c234 | Easy | [
"Gastroenterology",
"Surgery",
"Physical Medicine and Rehabilitation"
] | Một số đối tượng có nguy cơ mắc trĩ cao như: người bị liệt nằm 1 chỗ. | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
ea91a214249b46f1b9c7e9d9a100009f | Easy | [
"Endocrinology"
] | Bản chất hoá học của progesteron là steroid có: | [
"17 carbon.",
"18 carbon.",
"19 carbon.",
"21 carbon."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
29d30d82042a4aa1831db9997f172062 | Medium | [
"Toxicology",
"Pharmacology",
"Physiology"
] | Niotin không đào thải qua con đường nào? | [
"Nước tiểu.",
"Phân.",
"Nước bọt.",
"Mồ hôi."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
ac3d93802564442983a336cfe23712ee | Medium | [
"Endocrinology",
"Other(No Category)"
] | Chọn câu đúng: | [
"Hydroxylase đóng vai trò trong tổng hợp các hormon peptid",
"Multienzym là tập hợp của nhiều enzym xúc tác phản ứng oxy hóa- khử",
"Sự tổng hợp acid béo được xúc tác bởi phức hợp enzym có tên là Acid béo syntetase",
"Các cytocrom được hòa tan trong bào tương tế bào"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
a44f50fcb04e485aa58bc1b8798323e5 | Easy | [
"Neurology",
"Orthopedics"
] | Dây thần kinh nào chi phối vùng cánh tay sau? | [
"TK mũ",
"TK giữa",
"TK quay",
"TK dưới vai"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
4d9726b5c7c7439fb999484fd2281aa0 | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Oncology"
] | Ung thư cổ tử cung giai đoạn III có đặc điểm: | [
"Ung thư đã xâm lấn tới đáy bàng quang.",
"Ung thư đã xâm lấn đến 1/3 dưới âm đạo nhưng chưa lan tới vách chậu.",
"Ung thư đã xâm lấn đến tử cung nhưng chưa tới vách chậu.",
"Ung thư đã xâm lấn tử cung và lan ra đến vách chậu."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
004756f0fc124700af61fe0f6528092d | Easy | [
"Molecular Biology"
] | Enzyme Topoisomerase có vai trò: | [
"Tách mạch tạo chẻ ba sao chép DNA.",
"Cắt một mạch DNA phía sau chẻ ba sao chép để tháo xoắn.",
"Sửa sai.",
"Làm mồi để tổng hợp các đoạn Okazaki."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
59147cdfee074802aea9afe68ecb46da | Easy | [
"Endocrinology",
"Gastroenterology"
] | Somatostatin là hormone do nơi duy nhất bài tiết là tụy nội tiết;[{'content': 'a. Đúng', 'isCorrect': False}, {'content': 'b. Sai', 'isCorrect': True}] | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
30fa57f9236a4ad8b83ee0676dab68f6 | Medium | [
"Pulmonology",
"Pathology"
] | Biểu mô trụ ở niêm mạc phế quản được thay thế bằng biểu mô lát tầng do hút thuốc lá là tổn thương: | [
"Tăng sản",
"Dị sản",
"Loạn sản",
"Phì đại"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
74270b7e470f47408f90a18b3d7f0e4f | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Khi bạn nghi ngờ một bệnh nhân bị thai ngoài tử cung, những xét nghiệm cận lâm sàng nào bạn sẽ chỉ định đầu tiên: bạn chỉ định làm đầu tiên: | [
"Siêu âm và chụp buồng tử cung",
"Siêu âm và thử HCG nước tiểu",
"Định lượng HCG trong nước tiểu và ß-HCG trong máu",
"Công thức máu và nội soi ổ bụng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
9eea5b6c7de847fd88ea61391171e79c | Easy | [
"Molecular Biology"
] | Các yếu tố tham gia quá trình phiên mã: | [
"Nhân tố phiên mã cơ bản, RNA polymerase",
"Mồi, RNA polymerase",
"Nhân tố phiên mã cơ bản, protein hoạt hóa",
"Cả a và b đều đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
884d31a83e934aada6f69395bdde1757 | Easy | [
"Dentistry",
"Pharmacology"
] | 8. Thuốc điều trị nhạy cảm ngà bằng cơ chế đóng kín ống ngà, TRỪ | [
"Sự đóng kín ống ngà có thể bằng cơ chế thụ động như sự kết tủa của calci phosphate của nước bọt hay sự kết dính protein huyết tương với các thành phần nước bọt trong lòng ống ngà",
"Sự đóng kín ống ngà có thể bằng cơ chế chủ động như lớp lắng đọng những vật chất vô cơ hay sản phẩm hữu cơ trong ống ngà",
"Đây l... | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
b8d0129ec04d45a3be79a22fe947a939 | Medium | [
"Neurology",
"Surgery"
] | Phương pháp mổ nào được áp dụng cho máu tụ dưới màng cứng mạn tính ? | [
"Mở nắp sọ rời lấy máu tụ",
"Mở sọ một lỗ, bơm rửa, dẫn lưu kín ổ máu tụ",
"Mở sọ giải áp, lấy máu tụ",
"Mở vollet sọ, lấy máu tụ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
7fe9e5ac7c1542ff9d46815f26dc199c | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Pulmonology"
] | Hang lao có mức hơi nước? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
a691fe9f6d9a4d0f8c7bdab1e4de7bcc | Medium | [
"Toxicology",
"Diagnosis"
] | 64. Xác định ngộ độc nitrogen oxide dựa vào: | [
"Nồng độ nitrit và nitrat trong nước tiểu",
"Nồng độ No và No2 trong nước tiểu",
"Lịch sử ngộ độc (nếu biết rỏ)",
"B, C đều đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
6762ec193c9a414bacd24a817ac1749a | Medium | [
"Neurology",
"Emergency Medicine",
"Toxicology"
] | Trong các hôn mê do nguyên nhân nào mặc dù thang điểm Glasgow chỉ 3-4 điểm nhưng có thể trở lại bình thường nhanh? | [
"Phospho hữu cơ",
"Seduxen",
"Atropine",
"Thuốc chống trầm cảm 3 vòng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
343249f4dc5c4cbe91dbce0cef32af27 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Radiology"
] | Chụp X quang bụng nằm không chuẩn bị trên bệnh nhân thủng ổ loét dạ dày tá tràng thường có dấu hiệu liềm hơi dưới hoành đúng hay sai? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
bec817eda54f429b84e7bc92bc5ab3e8 | Easy | [
"Periodontology",
"Infectious Diseases"
] | Vi sinh vật gây bệnh quanh răng là: | [
"Vi khuẩn trực khuẩn mủ xanh",
"Samonella",
"Vibrio Chlolerae",
"Aggregatibacter actinomycetemcomitans"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
ac950283d76f495891786de22c84dbd3 | Medium | [
"Endocrinology"
] | Bệnh basedow là do ưu năng/ nhược năng tuyến gì? | [
"Tuyến giáp",
"Tuyến yên",
"Tuyến thượng thận",
"Tuyến tụy nội tiết"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
ef16671dac2f44a5b1a1bd644bb110e8 | Medium | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases"
] | Với lao, thuốc ghi trong: | [
"Sổ KB thông thường",
"Sổ KB mãn",
"Đơn thuốc\"N\"",
"Đơn thuốc thông thường"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
a096e5c16a904e08abb8c2b96e960831 | Easy | [
"Gastroenterology",
"General Medicine"
] | Thời gian thức ăn thường lưu lại trong dạ dày là bao lâu? | [
"3h",
"6h",
"9h",
"12h"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
3c74271c41364333a8307372af2ea93f | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Anatomy"
] | Kích thước thành sau tiểu khung? | [
"4 cm",
"10 cm",
"4-10 cm",
"12-15 cm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
5f305d82c98b40569cf903b59f76a4ce | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Radiology"
] | Thực hiện khảo sát một trường hợp xuất huyết tử cung bất thường ở tuổi hậu mãn kinh, phương pháp thăm dò đầu tiên hữu ích là: | [
"Nạo sinh thiết buồng tử cung",
"Siêu âm qua đường âm đạo",
"Chụp buồng tử cung-vòi trứng có cản quang",
"Chụp điện toán cắt lớp"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
19f57ee6afde440ab002fd5186a17d4f | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Về tiên lượng của thai ngoài tử cung, chọn câu đúng nhất sau đây: | [
"Tỷ lệ tử vong chung lên đến 10%",
"Tỷ lệ tái phát thai ngoài tử cung khoảng 30%",
"Chỉ có khoảng 10% trường hợp là có thể có thai bình thường trở lại sau khi đã mổ thai ngoài tử cung. Tỷ lệ vô sinh sau mổ thai ngoài tử cung vào khoảng 50%",
"Sau mổ thai ngoài tử cung mọi trường hợp đều có thể có thai lại bìn... | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
767d821b5468494dad5366cdb7d72d62 | Easy | [
"Oncology",
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | Vi khuẩn nào sau đây là tác nhân gây ung thư? | [
"Phế cầu",
"Tụ cầu",
"HP",
"Liên cầu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
f3574caf71f24feaa57de0a493b670b2 | Medium | [
"Oncology",
"Pulmonology",
"Surgery"
] | Phương pháp điều trị nào cho UT phổi loại tế bào không nhỏ giai đoạn 1,2? | [
"Phẫu thuật",
"Hóa trị",
"Xạ trị",
"Xạ trị + Hóa trị"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
18c1996e29a44f958e30549920cf4d7d | Easy | [
"Pulmonology",
"Otolaryngology",
"Emergency Medicine"
] | Vị trí dị vật gây khó thở thanh quản cấp tính thường: | [
"Nhỏ, dài, cắm vào dây thanh",
"Mắc kẹt ở thanh môn",
"Lọt vào khí quản",
"Lọt vào phế quản"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
4820ccd3d0a5482e980def28274edf33 | Medium | [
"Endocrinology"
] | Mục tiêu điều trị cho bệnh nhân ĐTĐ trưởng thành không mang thai là: | [
"HbA1c nhỏ hơn 7%, glucose huyết: đói 70 – 130 mg/dL + sau ăn nhỏ hơn 180 mg/dL",
"HbA1c nhỏ hơn 7%, glucose huyết: đói 80 – 130 mg/dL + sau ăn nhỏ hơn 200 mg/dL",
"HbA1c nhỏ hơn 7%, glucose huyết: đói 80 – 130 mg/dL + sau ăn nhỏ hơn 180 mg/dL",
"HbA1c nhỏ hơn 6,5%, glucose huyết: đói 70 – 130 mg/dL + sau ăn ... | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
e90b88a4a0954f97859c76e7ffd27352 | Challenging | [
"Cardiology"
] | HA phản ánh hoạt động thực sự của tim: | [
"HA tâm thu",
"HA tâm trương",
"HA hiệu số",
"HA trung bình"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
4e3e8053c7fd4d1194642ca5b4746c27 | Medium | [
"Orthopedics"
] | Đặc điểm sai của gãy xương hàm trên: | [
"Gãy ngang nhiều hơn gãy dọc",
"Chảy máu nhiều, phù nề lớn, liền xương nhanh",
"Thường liên quan đến chấn thương sọ não, mắt, tai mũi họng",
"Khả năng chống nhiễm khuẩn kém vì nhiều hốc tự nhiên"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
029c1e66cf7e453a95dd0a629fd2e9c8 | Easy | [
"Gastroenterology"
] | Độ dài của đại tràng | [
"20 cm",
"25 cm",
"30 cm",
"35 cm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
2a82bee86fa442048f10fb96a6df392b | Challenging | [
"Psychiatry",
"Neurology",
"Gastroenterology"
] | Bệnh nhân nam 45 tuổi, có tiền sử nghiện rượu 20 năm nay, mỗi ngày uống khoảng 500ml rượu loại 40 độ cồn. 3 ngày nay bệnh nhân ngừng dùng rượu do bị tiêu chảy. Bệnh nhân nhìn thấy như có các con côn trùng bò trên mặt đất, trên trần nhà, trên tường nhà. Cảm nhận này rất rõ ràng đến mức bệnh nhân đã dùng tay để đập các con côn trùng đó. Triệu chứng đó là gì? | [
"Ảo thị giác",
"Tri giác nhầm",
"Hoang tưởng nhận nhầm",
"Ảo xúc giác"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
585e12b38ecc4dc88c73e14ac93cd8de | Medium | [
"Preventive Healthcare",
"Gastroenterology"
] | Rau, chất xơ giúp làm mềm và giảm số lượng phân. Đúng hay sai? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
4d02dbd9e11d4584a0c0de86d563e537 | Easy | [
"Pediatrics",
"Pulmonology"
] | Nhịp thở nhanh của trẻ nhỏ từ 2 tháng tuổi đến dưới 1 tuổi | [
"≥ 60 lần /p",
"≥ 50 lần /p",
"≥ 40 lần /p",
"≥ 70 lần /p"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
de054813576146d282e277806a3f45fd | Easy | [
"Dermatology",
"Infectious Diseases"
] | Khi nuôi cấy Epiderphyton flocosam cho khuẩn lạc màu gì? | [
"Màu vàng xanh",
"Màu đỏ nho",
"Màu tím nhạt",
"Màu vàng đậm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
eed1dd9ceff2437491f0905e8f15f468 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Pathology"
] | Tiêu chuẩn mô bệnh học của xơ gan; | [
"Tăng sinh tế bào gan",
"Thoái hóa tế bào gan",
"Tái tạo tế bào gan thành hạt",
"Tổn thương xơ lan tỏa từng phần"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
e773be9513f64ed5b8d76003bac76221 | Easy | [
"Gastroenterology",
"Internal Medicine"
] | Aminopeptidase thuộc nhóm nào? | [
"Exopeptidase",
"Endopeptidase",
"Hydroganase",
"Cả 3 đều sai"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
5307e3b45a6e4ca7a8f55653ac55d83f | Easy | [
"Neurology",
"Ophthalmology"
] | Dây thần kinh mi dài bắt nguồn từ: | [
"Nhánh thần kinh III",
"Nhánh thần kinh VI",
"Nhánh thần kinh IV",
"Nhánh thần kinh V"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
1df5efd403864273ab0eb64827a25263 | Medium | [
"Endocrinology",
"Geriatrics"
] | Loãng xương lan toả không phải bệnh hệ thống? | [
"Đ",
"S"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
7afbd97eb18f4bf4a0ae14c837423bbe | Easy | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases"
] | Các tổn thương ít gặp trong lao phổi gồm: | [
"Hang lao",
"Củ lao",
"Hạch lao",
"Tổn thương xơ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
5f4231d45a924760b3960b407e369305 | Medium | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases"
] | Diễn tiến tốt của lao màng phổi với điều trị thuốc kháng lao đúng nguyên tắc: | [
"Tràn dịch tái lập sau chọc hút dịch tích cực.",
"Hết dịch sau 2 tuần điều trị.",
"Dày dính màng phổi sau 30 ngày điều trị.",
"Hình thành ổ cặn màng phổi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
53e7cd2be11b4f3795145ba836416806 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Pediatrics"
] | Người mẹ nên cho con bú sớm sau đẻ trong khoảng thời gian nào: | [
"≤ 30 phút",
"6 giờ",
"24 giờ",
"Khi nào xuống sữa"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
64c0c6f2fd85455eacba5684a3c84221 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Endocrinology"
] | TB D ức chế chất gì? | [
"Histamin",
"Somatostatin",
"Chất nhày",
"HCl"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
b6ccfb07b5104048b0ec82690080eca5 | Easy | [
"Hematology"
] | Thời gian bình thường của TTr là bao nhiêu? | [
"0,85-1,15s",
"0,9-1,15s",
"0,85-2s",
"0,9-2s"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
d43304b31d1f4843b5a91f91f2762e62 | Medium | [
"Psychiatry",
"Neurology",
"Palliative Medicine"
] | Bệnh nhân mắc các rối loạn tâm lý – xã hội cũng có thể có cảm giác đau mã không kèm theo tổn thương thực thể. Đúng hay sai? | [
"Đúng",
"Sai.",
"Không có đáp án nào đúng",
"Không có đáp án nào đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
44c28b7bdee348f5b8780aad37275858 | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Radiology"
] | Cách phân biệt nhanh nhất giữa doạ sẩy thai và chửa trứng là dựa vào? | [
"Siêu âm.",
"Chụp X quang tử cung không chuẩn bị.",
"Chụp X quang tử cung có chuẩn bị.",
"Định lượng hCG."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
b35712ed4b434f31865e427b31989897 | Medium | [
"Surgery",
"Endocrinology",
"Oncology",
"Nuclear Medicine"
] | Điều trị iốt phóng xạ sau phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp điều trị ung thư tuyến giáp là để làm gì? | [
"Giải quyết tâm lí cho bệnh nhân.",
"Tiêu diệt nốt tế bào tuyến giáp.",
"Dự phòng tái phát hạch.",
"Tiêu diệt nốt những tế bào ung thư còn sót lại sau phẫu thuật."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
ca1c9af3081b4a0f9ade25cf87382f68 | Easy | [
"Endocrinology",
"Internal Medicine"
] | Các nhóm thuốc ức chế của DPP-4 có trên thị trường Việt Nam: | [
"Sitaliptin, Saxaliptin, Vidagliptin, Linagliptin.",
"Litaglutide, Pioglitazone.",
"Repaglinide, Nateglinide.",
"Acarbose, Glucobay, Glucor 50mg."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
36a1c604107144eaa5cd59254e4ca734 | Medium | [
"Urology",
"Radiology"
] | 96. Các nguyên nhân nào sau đây cho hình khuyết bể thận trên phim chụp cản quang đường tiết niệu: | [
"Sỏi không cản quang",
"U bể thận",
"Cục máu đông",
"Tất cả đều đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.