id stringlengths 32 32 | difficulty_level stringclasses 4 values | medical_topic listlengths 1 6 | question stringlengths 0 863 | options listlengths 1 7 | option_map listlengths 1 7 | answer stringclasses 5 values | answer_index int64 0 4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
9c398d7e6f27495386e3beac18b20c52 | Easy | [
"Gastroenterology",
"Nephrology"
] | Cơ quan chính tổng hợp ure là gì? | [
"Thận",
"Gan",
"Da",
"Đường tiêu hoá"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
70cde2a4cf724e2bbc5e89acdf576c69 | Easy | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases",
"Pathology"
] | Về mặt vi thể, nang lao không có: | [
"trung tâm là chất hoại tử bã đậu.",
"ngoại vi là các tế bào dạng biểu mô sắp xếp lộn xộn.",
"bản chất vi thể là các tế bào u sắp xếp thành nang.",
"cả 3 đều đúng."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
7e9c13dbfa6540029341bb2f702f164b | Easy | [
"Pediatrics",
"Gastroenterology"
] | Tỷ lệ táo bón nam/nữ ở trẻ lớn? | [
"1/3",
"1/1",
"2/1",
"3/1"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
05ced7cb2e1a481b856ae81416e9b517 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Allergy and Immunology"
] | Cơ chế miễn dịch không đặc hiệu chống lại vi khuẩn là gì? | [
"Thực bào",
"Thực bào và trung hòa độc tố vi khuẩn",
"Bất hoạt vi khuẩn tạo điều kiện thực bào",
"Opsonin hóa vi khuẩn và làm tan vi khuẩn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
334e64d8cf774e579082c3d246cbd6a3 | Easy | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases"
] | Viêm phổi thùy là nguyên nhân gây tử vong nhiều nhất trong các bệnh nhiễm trùng ở phổi? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
c3819cfa05ac410c888c175a164724c4 | Easy | [
"Gastroenterology",
"Pathology"
] | Loét dạ dày mạn tính thường gặp ở vị trí nào trong các vị trí dưới đây: | [
"Tâm vị",
"Phình vị",
"Hang vị",
"Thân vị"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
4068bae31812400ab268ecd2e8fbe134 | Easy | [
"Preventive Healthcare",
"Sports Medicine"
] | Tập thể dục đều đặn là gì? | [
"Hành vi có lợi cho sức khỏe",
"Hành vi có hại cho sức khỏe",
"Hành vi không có lợi cũng không có hại",
"Tất cả đều sai"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
7cbf3329a76745a8b4a6abec59738f9b | Easy | [
"Pharmacology",
"Risk Assessment"
] | Trong phương pháp đánh giá ADR, thang điểm đánh giá Naranjo thuộc loại
“Nghi ngờ có ADR” có THANG ĐIỂM là: | [
"≤ 0.",
"≥ 9.",
"5 - 8.",
"1 - 4."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
f656a23b05bc4a4bb08641066df7e71c | Medium | [
"Surgery",
"Dentistry"
] | Khi lấy khuôn sau cùng hàm dưới, bệnh nhân không làm động tác: | [
"Há miệng trung bình tới to.",
"Đưa lưỡi ra trước",
"Đưa hàm dưới sang trái rồi sang phải",
"Đầu lưỡi liếm qua lại 2 bên khóe mép kết hợp nuốt."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
6c98080098004ce2aa5eee86706bc6b4 | Medium | [
"Oncology",
"Pathology",
"Pulmonology"
] | Về đại thể trong ung thư phổi hay gặp hình thái loét | [
"Đ",
"S"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
88cbd08607b2458f8d7c352ecd54515f | Medium | [
"Otolaryngology",
"Oncology",
"Immunology"
] | Chẩn đoán huyết thanh miễn dịch thường làm trong ung thư vòm mũi họng, trừ: | [
"IgE",
"IgA/VCA",
"IgA/EA",
"IgA/EBNA"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
1d8ba90026a94565b90ee067514b103d | Easy | [
"Molecular Biology"
] | Primase hoạt động với sự hỗ trợ của | [
"Protein N",
"Protein SSB",
"Protein histon",
"Protein B"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
0c62f2da44a347c88b158f352bbad0b6 | Challenging | [
"Otolaryngology"
] | Trong lâm sàng và xquang, khi chảy mủ tai có cholesteatome thì nên: Làm kháng sinh đồ, kết hợp làm thuốc tai hằng ngày và điều trị kháng sinh mạnh? | [
"Đúng",
"Sai",
"Không có",
"Không có"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
7ec8f58154374261b36cf0708f05af7b | Medium | [
"Pediatrics",
"Neonatology"
] | Bé trai, con 1/1, sinh thường 40 tuần, cân nặng lúc sinh 3200 gram, khóc ngay sau sinh. Bé bú mẹ tốt, tiêu tiểu bình thường. Lúc 60 giờ tuổi, khám trước xuất viện: tỉnh tươi, da vàng đến gối, rốn khô, các hệ cơ quan khác không ghi nhận bất thường. Bé được đo bilirubin qua da, kết quả 12 mg/dL, mẹ nhóm máu B+. Xử trí nào tiếp theo phù hợp nhất là gì? | [
"Cho bé nhập khoa sơ sinh, che mắt và che bìu, chiếu đèn liên tục",
"Xét nghiệm công thức máu, nhóm máu ABO-Rh, Coombs test trực tiếp, bilirubin toàn phần, trực tiếp",
"Cho bé xuất viện và hẹn tái khám vàng da sau 2 ngày",
"Cho bé xuất viện và dặn mẹ phơi nắng cho bé mỗi ngày từ 6-8 giờ sáng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
1d6b82cf37d84870b20e17094f5718a7 | Medium | [
"Public Health",
"Preventive Healthcare"
] | Việc tối kỵ khi làm công tác truyền thông – GDSK? | [
"Sẵn sàng giúp đỡ mọi người",
"Luôn lắng nghe mọi người",
"Hứa cho qua chuyện",
"Đáp ứng các yêu cầu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
068909665fc345e7a90c93a352c6e908 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Infectious Diseases",
"General Medicine"
] | Kháng sinh nào có tác dụng diệt vi khuẩn H. pylori điều trị loét dạ dày - tá tràng? | [
"Chloramphenicol",
"Amikacin",
"Clarithromycin",
"Terbutalin"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
5270ba0a046f42689ecd7e6fa17032c7 | Medium | [
"Endocrinology"
] | Trong huyết thanh albumin bị glycosyl hóa thành | [
"Fructosamin",
"Fructolipid",
"Fructoprotein",
"Fructoceto"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
e77b89a73e094a79a4eb464ea8ef5937 | Easy | [
"Internal Medicine"
] | Đặc điểm chu trình phát triển trực tiếp, ngắn: | [
"Có sự hiện diện của ký chủ trung gian",
"Ký sinh trùng rời ký chủ có khả năng lây nhiễm ngay",
"Ký sinh trùng rời ký chủ phải phát triển ở ngoại cảnh một thời gian",
"B và C đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
b301a6a3c1ce469eb26d796df6442e3b | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Bệnh nhân rau bong non có biểu hiện chảy máu vừa, tử cung co cứng, được xếp vào thể lâm sàng: | [
"Thể ẩn.",
"Thể nhẹ.",
"Thể vừa.",
"Thể nặng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
8c1ce1f28cc64a7cb8c42e0fc7484189 | Medium | [
"Radiology",
"Anatomy"
] | Đoạn cột sống nào khó chụp X-quang? | [
"Đoạn cổ",
"Đoạn lưng",
"Đoạn cùng",
"Đoạn cụt"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
97596bfe8ac14e8a9c6aa2e37c0dedb3 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Oncology"
] | Mục đích của soi cổ tử cung và pap's mear để: | [
"Chẩn đoán ung thư nội mạc TC sớm",
"Chẩn đoán và phát hiện sớm ung thư cổ tử cung",
"Giúp phát hiện sớm ung thư buồng trứng",
"Giúp phát hiện viêm cổ tử cung lộ tuyến"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
8bde3249376047a4b5d0495956d2c4e7 | Medium | [
"Oncology",
"Pulmonology"
] | Điều trị chính trong ung thư phổi: | [
"Xạ trị",
"Hoá trị.",
"Hoá xạ trị kết hợp.",
"Phẫu thuật."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
5b891ec6a53a4848923776105215a762 | Medium | [
"Public Health",
"Health Economics"
] | Trong các giải pháp nhằm đổi mới mạnh mẽ tài chính y tế, quan điểm của Đảng và chính sách của Nhà nước về BHYT cho người lđ do ai chi trả? | [
"Người sd lđ và người lđ cùng đóng góp",
"Ngân sách nhà nước và người sd lđ cùng đóng góp",
"Người sd lđ phải chi trả",
"Ngân sách nhà nước và người lđ cùng đóng góp"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
55e3344529494d9286d103119d58740d | Easy | [
"Allergy and Immunology",
"Infectious Diseases"
] | Phương pháp chẩn đoán miễn dịch học trong bệnh ký sinh trùng có ưu điểm gì? | [
"123",
"135",
"234",
"235"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
fe14293bc28b45a5b2085342efc22b65 | Easy | [
"Internal Medicine"
] | Tăng acid uric máu ở nam giới được định nghĩa khi nồng độ acid uric | [
"Trên 480 micromol/l",
"Trên 440 micromol/l",
"Trên 360 micromol/l",
"Trên 420 micromol/l"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
4f0c1a100f7a438aaeb1096542b98a74 | Medium | [
"Endocrinology",
"Gastroenterology"
] | Khi Glucose máu tăng cao, cơ thể điều hoà bằng cách: 1. Tăng tổng hợp enzym glucose-6-phosphatase 2. Giảm tổng hợp enzym glucose-6-phosphatase 3. Tăng tổng hợp enzym glucose styetase 4. Giảm tổng hợp enzym glucose styetase 5. Tăng tân tạo đường Hãy chọn tập hợp đúng | [
"2,4",
"2,3",
"4,5",
"1,2"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
6e1d5b3907db4bb58d1e7a69ab2b1035 | Medium | [
"Endocrinology",
"Internal Medicine"
] | Tác dụng phụ nào của Metformin ngoại trừ? | [
"Tiêu chảy, đầy bụng, nôn ói",
"Chán ăn có vị tanh kim loại",
"Giảm hấp thu vitamin B12 và acid folic khi dùng lâu",
"Hạ đường huyết"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
fe39fd88590c41098799058eade6cf44 | Medium | [
"Toxicology",
"Chemistry"
] | Chọn câu đúng: | [
"Hợp chất arsen vô cơ ít độc hơn so với hợp chất arsen hữu cơ",
"Hợp chất arsen vô cơ: arsen có hóa trị 3 (As³+) độc gấp 2-10 lần so với arsen hóa trị 5 (As⁵+)",
"Hợp chất arsen vô cơ: arsen có hóa trị 5 (As⁵+) độc gấp 2-10 lần so với arsen hóa trị 3 (As³+)",
"Arsen hữu cơ và h/c arsen vô cơ có độc tính cao như nhau"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
c49163ae8cb24e408f903a7809076585 | Easy | [
"Gastroenterology",
"Surgery"
] | Nghiệm pháp Murphy có giá trị chẩn đoán | [
"Sỏi túi mật",
"Viêm túi mật teo",
"Túi mật to",
"Gan to"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
a77e5200591949979b0dc6318ecf66f1 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Tiểu khung: xác định câu đúng về phần quan trọng của tiểu khung khi sổ thai: | [
"Tiểu khung quan trọng trong cơ chế đẻ và chia làm 2 eo: eo trên và eo dưới",
"Eo trên là mặt phẳng sổ: phía trước qua bờ trên khớp vệ, phía sau là mỏm cùng cụt",
"Eo dưới là mặt phẳng sổ: phía trước qua bờ dưới khớp vệ, phía sau qua đỉnh xương cụt",
"Đường kính quan trọng nhất của eo dưới là lưỡng ụ ngồi 10.5 –11 cm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
9b6e894a561e4d25a89ca895e718895f | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | [T] Thương hàn: người mang trùng mạn tính đóng vai trò quan trọng trong duy trì sự lan tuyền dịch sốt thương hàn tản phát. Đ/S? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
65a69131ffd2484da2a2397813856eb7 | Easy | [
"Urology",
"Internal Medicine"
] | Dung tích trung bình của bàng quang ở một người trưởng thành, bình thường là bao nhiêu? | [
"Dưới 250ml",
"Từ 250-300ml",
"Trên 300ml",
"Trên 500ml"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
54ba5c00cf3746cabc25c23311f9c770 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Oncology"
] | Ổ loét của ung thư dạ dày có đặc điểm nào sau đây, ngoại trừ | [
"Đáy ổ loét sâu, kèm chảy máu",
"Niêm mạc dạ dày bờ ổ loét còn rõ nếp nhăn",
"Bờ ổ loét nham nhỏ không tròn đều",
"Thành ổ loét không thẳng đứng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
1a8eaf81745843529e838bfe2df39982 | Medium | [
"Endocrinology",
"Gastroenterology"
] | Peptid nào sau đây đóng vai trò quan trọng trong điều hoà đường huyết? | [
"Insulin và glutathion",
"Insulin và Glucagon",
"Glutathion và glucagon",
"Insulin và Vasopresin"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
b51966ddb70e4163bf18c8b5c1a9e372 | Easy | [
"Dermatology",
"Eastern Medicine"
] | Xem da, ban chẩn là nhiệt thịnh | [
"đ",
"s"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
6c49387282884843b86c8303747fcbdc | Medium | [
"Endocrinology"
] | Phản ứng 4 đường phân cắt đôi phân tử F1,6DP thành 2 triose: Gluceraldehyd-3-Photphat (GAP) và? | [
"Dihydroxyaxetonphosphat",
"Hydroxyaxetonphosphat",
"Axetonphosphat",
"Dihydroxyaxeton"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
d2fe513dc57b4693a88f1370020684e1 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | [T] Lỵ trực khuẩn: Sự nguy hiểm của người bệnh phụ thuộc vào điều gì? | [
"Tính chất diễn biến lâm sàng và điều kiện sống của người bệnh",
"Tính chất diễn biến lâm sàng và cận lâm sàng",
"Điều kiện sống của người bệnh",
"Tình trạng sức khỏe trước khi mắc bệnh"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
32e2a6a4d85b4e179b39555127110437 | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Pediatrics"
] | Một số trường hợp mắc bệnh ho gà lần 2 có thể do B. Parapertussis (phó ho gà). Đúng hay Sai? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
746d79db9ff34f4a9e3f12d68c4905b8 | Easy | [
"Endocrinology"
] | hormon tuyến giáp được tạo ra từ các tuyến giáp từ tế bào | [
"TB hấp thụ",
"TB nội mô",
"TB liên kết",
"TB biểu mô"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
bd89c61166aa478cb16f71a0bc4bdf8c | Easy | [
"Public Health"
] | Biểu đồ hình đường dùng để: | [
"Biểu thị sự tăng tỷ lệ của một hiện tượng theo thời gian",
"Biểu thị sự giảm tỷ lệ của một hiện tượng theo thời gian",
"Biểu thị sự tăng và giảm của một hiện tượng theo thời gian",
"Biểu thị sự biến thiên của một hiện tượng theo thời gian"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
9948a8bc9eaf4b00b17227c5ddf4086b | Easy | [
"Endocrinology"
] | Phân theo cấu tạo hóa học hormon được phân làm mấy loại? | [
"3",
"4",
"2",
"1"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
d7a992cb454a4e34ace99b7d2897ce0e | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Oncology"
] | Sinh thiết cổ tử cung nhằm mục đích, NGOẠI TRỪ: | [
"Đơn thuần giúp chẩn đoán ung thư cổ tử cung",
"Xác định các thương tổn lành tính hay ác tính cổ tử cung",
"Giúp xác định chẩn đoán và đánh giá mức độ thâm nhiểm ung thư cổ tử cung",
"Chẩn đoán viêm cổ tử cung hay không"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
5952f3cfe92d468c87750ac3740fe87f | Medium | [
"Gastroenterology",
"Radiology"
] | Ta có thể dùng thuốc cản quang chụp mạch máu để chụp ống tiêu hóa: | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
0eba5ecffa6a45759c2afa938dbfb5c2 | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Pulmonology"
] | Bệnh lao lây qua đường | [
"Qua bắt tay (1)",
"Qua mặc chung quần áo (3)",
"Qua đường hô hấp (2)",
"Tất cả các đường 1,2,3"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
1c26f2275a1a4ca1b10c51937ae574c3 | Medium | [
"Hematology",
"Genetics"
] | Người phụ nữ được coi là có thể mang gen hemophila khi có bố bị hemophilia, có quan hệ huyết thống với người bị hemophilia phía mẹ nhưng không có, hoặc có 1 con trai bị hemophilia, trong gia đình không có người nào khác? | [
"Có bố bị hemophilia.",
"Có quan hệ huyết thống với người bị hemophilia phía mẹ nhưng không có.",
"Tất cả đều đúng.",
"Có 1 con trai bị hemophilia, trong gia đình không có người nào khác."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
98658370d1a348a09f8e8f50312c90ec | Hard | [
"Cardiology",
"Pulmonology",
"Emergency Medicine"
] | Bệnh nhân nam, 72 tuổi, nhập viện vì khó thở. Cách nhập viện 2 tháng, bệnh nhân khó thở hai thì và đau ngực sau xương ức kiểu đè ép khi lên 2 lầu, đi lại khoảng 200 mét, khó thở khi nằm, phải kê cao 2 gối khi ngủ, phù mu bàn chân 2 bên. Khám: Mạch 108 lần/phút; huyết áp 170/100 mmHg; nhịp thở 25 lần/phút; SpO2 89% (thở khí trời); nhiệt độ 37 độ C, chi ấm, mạch rõ, phù bàn chân hai bên, tĩnh mạch cảnh phải nổi ở tư thế 45 độ, mỏm tim ở khoang liên sườn 6, đường nách trước, diện đập 2x2 cm, T1, T2 đều, rõ, tần số tim 108 lần/phút; T2 mạnh, tách đôi ở khoang liên sườn 2 bờ trái và bờ phải xương ức, ran ẩm nửa dưới hai phế trường. Siêu âm tim: dãn buồng tim trái, giảm động toàn thất trái, EF = 30%. Biện pháp điều trị nào KHÔNG phù hợp tại thời điểm nhập viện? | [
"Furosemide tiêm mạch",
"Thở oxy",
"Dobutamin truyền tĩnh mạch",
"Nitroglycerin truyền tĩnh mạch"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
2d03e4098cfd4ef79b49e1df75750e16 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Endocrinology",
"Pathology"
] | Xét nghiệm tế bào học nội tiết nhằm mục đích, chọn câu đúng nhất: | [
"Đánh giá tác dụng của progesteron",
"Đánh giá tác dụng của oestrogen",
"Đánh giá tác dụng của của progesteron và oestrogen",
"Đánh giá tình trạng viêm nhiểm đường sinh dục"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
1d04121ce0ee43068ac5eaa82124615d | Medium | [
"Otolaryngology",
"Radiology",
"Dentistry"
] | Hình ảnh viêm xoang hàm do răng trên phim Blondeau là: | [
"Mờ đặc xoang hàm một bên tương ứng răng bệnh",
"Dày niêm mạc một bên tương ứng răng bệnh",
"Mờ xoang bên tương ứng răng bệnh và mờ xoang trán hoặc sáng đối bên.",
"Mờ với hình ảnh mặt trời mọc bên răng."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
ed06c0b517c94d088e108cc1d9103575 | Easy | [
"Gastroenterology",
"Surgery"
] | Ỉa máu là triệu chứng thường gặp trong: | [
"Trĩ",
"Dò hậu môn",
"Áp xe quanh hậu môn",
"A và B đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
4e18c16185464fa0a0a894ec6fd211f2 | Easy | [
"Otolaryngology",
"Radiology"
] | Trong các phương pháp chẩn đoán hình ảnh đối với bệnh lý mũi xoang, phương pháp nào sau đây thường được chỉ định nhất: | [
"Siêu âm màu",
"Siêu âm màu 3 chiều",
"Chụp cộng hưởng từ MRI",
"Chụp CT Scan"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
eb5794652c314bee8e5f0a61eef9d2a2 | Easy | [
"Surgery",
"Anatomy",
"Urology"
] | Xác định thành phần liên quan mặt sau khối manh trùng tràng? | [
"Cơ thắt lưng chậu",
"Niệu quản phải",
"Mỏm ngang đốt sống thắt lưng 3 4",
"ĐM chậu ngoài"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
b71732853f524aae9aca445f427a5188 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Oncology"
] | Ung thư manh tràng có biến chứng gì? | [
"Xoắn ruột hoại tử",
"Viêm ruột thừa",
"Viêm đoạn cuối hồi tràng",
"Rò đại tràng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
5736ec0a9f094281941223de562602e6 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Oncology",
"Pathology"
] | Khối u buồng trứng, type mô học nào sau đây thường gặp nhất: | [
"u nhầy",
"u quái",
"u thanh dịch",
"u tế bào hạt"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
ed18867733aa4154bd0af4b26eda1946 | Easy | [
"Pediatrics",
"Nutrition"
] | Mỡ trong sữa mẹ có đặc điểm gì? | [
"Cao hơn sữa bò",
"Cao hơn, dễ tiêu hóa hơn sữa bò",
"Tương đương sữa bò",
"Dễ tiêu hóa hơn vì có Lipaza"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
10d9b08b787e4f4896c3718dcab720b4 | Easy | [
"Gastroenterology",
"Surgery"
] | Các triệu chứng cơ năng thường gặp của bệnh trĩ: sa trĩ | [
"Đ",
"S"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
76528a0b9f044b78806b902a439ea52f | Easy | [
"Gastroenterology",
"Hematology"
] | Lượng bilirubine trực tiếp trong máu là: | [
"0.2 – 0.4 mg/dL",
"0.4 – 0.6 mg/dL",
"0.8 – 1.0 mg/dL",
"Không có đáp án"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
8e0c7fc25dd94528819ce66983cf9304 | Medium | [
"Oncology",
"Gastroenterology",
"Pathology"
] | Giữa các bè, các dải tế bào gan trong ung thư biểu mô tế bào gan là: | [
"Các tế bào sợi",
"Các xoang mạch máu",
"Các tế bào viêm",
"Các mao mạch máu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
88738dc294484c058a361556b9ce490a | Medium | [
"Anesthesiology",
"Pulmonology",
"Cardiology"
] | Khi dùng tubocurarin có thể gây tai biến co thắt phế quản và hạ huyết áp là do tác dụng nào: | [
"Đối kháng với acetylcholin",
"Tăng tiết histamin",
"Tăng tiết dịch phế quản",
"Giảm tiết nước bọt"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
97e55a9c70b846018017ef9bdb7379ad | Easy | [
"Urology",
"Infectious Diseases"
] | Đặc điểm không có ở viêm bàng quang | [
"Bí đái",
"Đái mủ",
"Đái rắt",
"Đái buốt"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
fed943e2f88e41e0882cb35440ee9971 | Easy | [
"Internal Medicine",
"Neurology"
] | 5.1. Điện thế nghỉ có giá trị dương, gần như không thay đổi theo thời gian nếu như màng tế bào không bị kích thích. | [
"Đúng",
"Sai",
"Không có",
"Không có"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
0f081ba7d3e741239899c865888ecef4 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Xác định câu đúng nhất khi nói về ngôi ngược hoàn toàn: | [
"Toàn bộ mông thai nhi trình diện trước eo trên",
"Mông và hai chân thai nhi cùng trình diện trước eo trên",
"Chân thai nhi trình diện trước eo trên",
"Mông và đầu gối thai nhi cùng trình diện trước eo trên"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
99143077799a4b2ea9460fab56c11018 | Easy | [
"Pediatrics",
"Physical Medicine and Rehabilitation"
] | Chọn đáp án đúng: Các mô hình giáo dục đặc biệt trong phục hồi chức năng trẻ khuyết tật gồm 03 hình thức là: | [
"Giáo dục chuyên biệt, Giáo dục hội nhập, Giáo dục hòa nhập",
"Giáo dục cộng đồng, Giáo dục hội nhập, Giáo dục hòa nhập",
"Giáo dục chuyên biệt, giáo dục thể chất, giáo dục tinh thần",
"Giáo dục cộng đồng, giáo dục thể chất, giáo dục tinh thần"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
13b5fb93d4f74510a3071cde8adf8076 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Endocrinology"
] | Progesteron là hormon dưỡng thai vì: | [
"Phát triển niêm mạc tử cung trong phù hợp để trứng đã thụ tinh dễ làm tổ ở niêm mạc tử cung.",
"Phát triển mạch máu do đó làm tăng lượng máu đến nuôi thai.",
"Giảm co bóp cơ tử cung.",
"Bài tiết dịch có nhiều chất dinh dưỡng nuôi thai."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
8f00e0f047844170a0049958dcdb6444 | Easy | [
"Surgery",
"Gastroenterology"
] | Điều trị dò hậu môn? | [
"Điều trị nội khoa",
"Phẫu thuật cắt bỏ đường dò",
"Thuốc đông y có phối hợp hay không châm cứu",
"Cả 3 đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
86777585727e4763819956d6e6236faa | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Yếu tố nào sau đây không phải là yếu tố thuận lợi của bệnh Tiền sản giật: | [
"Chửa đa thai",
"Thai phụ trên 40 tuổi",
"Thời tiết mùa hè, môi trường nóng bức",
"Làm việc quá sức"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
abbe92e046504188a3be1cfb1c686726 | Medium | [
"Psychiatry",
"Addiction Medicine"
] | Ma túy phổ biến nhất ở nước ta | [
"Thuốc phiện",
"Cần sa",
"Cocain",
"Ecstasy"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
b0fd5612be0f4b8fb488e7beb28bbbe4 | Medium | [
"Pharmacology",
"Pain Management"
] | Liều Codein trung bình là bao nhiêu? | [
"5-10 mg/ngày",
"10-15 mg/ngày",
"20-30 mg/ngày",
"30-40 mg/ngày"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
aa97c2e2ccb140488bc91a9e6bb2f007 | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Gastroenterology"
] | Chọn 1 câu sai về chẩn đoán phân biệt của thai ngoài TC: | [
"Sẩy thai",
"Lỵ amip",
"Vỡ nang degraff",
"Viêm phần phụ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
ac735bd2c1c54a619306f917319110d4 | Medium | [
"Pulmonology"
] | Giai đoạn viêm phổi màng phổi khám sẽ thấy? | [
"Rung thanh tăng",
"Tiếng thổi ống",
"Tiếng cọ màng phổi",
"Gõ vang"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
4e72d36d07af40fb9775e5e7cdb4ea75 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Đẻ non là chuyển dạ đẻ xảy ra ở tuổi thai: | [
"20- 22 tuần",
"22- 37 tuần .",
"37 - 41 tuần .",
"> 42 tuần."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
5b05bba3710441108f24e0894a4d1122 | Medium | [
"Dermatology",
"Allergy and Immunology"
] | Những tác nhân có thể làm cho tình trạng VDCĐ trở nên tồi tệ hơn, bao gồm yếu tố nào sau đây? | [
"Stress",
"Nhiệt độ nóng hoặc lạnh",
"Thời tiết khô",
"Tất cả những điều trên"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
25b6e27a493444caa5f16b9be415cc48 | Easy | [
"Psychiatry"
] | Đâu không phải là đặc điểm của cảm xúc? | [
"Cảm xúc biểu hiện tình cảm trong hoàn cảnh cụ thể",
"Cảm xúc ổn định và bền vững hơn tình cảm",
"Cảm xúc diễn ra trong một thời gian ngắn",
"Bệnh nhân thường xuyên mất ngủ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
3b8939ef7c6643488c695220b1a75be9 | Easy | [
"General Medicine",
"Anatomy"
] | Ngành động vật nào dưới đây thuộc nhóm động vật có đối xứng hai bên? | [
"Giun dẹp (1)",
"Đúng cả (1), (2), (3)",
"Giun đất (3)",
"Giun tròn (2)"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
eafca63458aa4d808fca6c0ae65774f3 | Medium | [
"Oncology",
"Gastroenterology",
"Pathology"
] | Về vi thể, ung thư gan thể ống, tế bào ung thư có hình: | [
"Hình bầu dục",
"hình đa diện",
"Hình thoi",
"Hình trụ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
7eae038a543e4472b12a767f7a6b8d3a | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | Chỉ định điều trị thuốc kháng virus ở VGVR B mạn dựa vào: | [
"Nồng độ AST/",
"Tải lượng HBV DNA/",
"Mức độ gan to/",
"Nồng độ AST, ALT"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
57d1449d83b14083815f30f9c843c86b | Medium | [
"Pulmonology",
"Pediatrics"
] | Trẻ hen phế quản ho ra đờm: | [
"Nhầy, trắng",
"Đờm trong",
"Đờm đục",
"Đờm vàng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
c945e3de7c6847bfb59851c2e9693e12 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Pathology"
] | Các tổn thương ở khoảng cửa trong xơ gan teo gồm: | [
"Tăng sinh ống mật, tăng sinh mạch máu, ổ tái tạo tế bào gan và xâm nhiễm viêm",
"Tăng sinh ống mật, tăng sinh mạch máu, tăng sinh xơ và sung huyết",
"Tăng sinh ống mật, tăng sinh mạch máu, xâm nhiễm các tế bào viêm đơn nhân và sung huyết",
"Tăng sinh ống mật, tăng sinh mạch máu, tăng sinh xơ và xâm nhiễm viêm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
d86517d0633e4e8390da6dc84966c38c | Medium | [
"Pharmacology",
"Pain Management"
] | Tác dụng Pethidin so với Morphin? | [
"Kém 5 lần",
"Kém 10 lần",
"Kém 20 lần",
"Kém 15 lần"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
e58f7c826ef94bcb86f986569152826a | Medium | [
"General Medicine",
"Communication Skills",
"Psychiatry"
] | Bệnh nhân mong muốn sự cân bằng giữa ........................ và sự trung thực khi nhận tin xấu. | [
"nhạy cảm",
"hợp lý",
"sự nhạy cảm",
"giác quan"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
8fed2d1814704d90b1151c631a35b4c3 | Easy | [
"Allergy and Immunology"
] | Đáp ứng miễn dịch là: | [
"Khả năng nhận biết,đáp ứng và loại bỏ các yếu tố lạ(kháng nguyên)",
"Phản ứng của cơ thể trước sự xâm nhập của các yếu tố lạ(kháng nguyên)",
"Khả năng tự vệ của cơ thể trước những yếu tố lạ(kháng nguyên)",
"Phản ứng bảo vệ của cơ thể trước những yếu tố lạ(kháng nguyên)"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
5a31e5bc3abe4d658adb3bd742c77700 | Medium | [
"Analytical Chemistry"
] | Dung môi trong phương pháp sắc ký giấy để phân biệt các barbiturat: | [
"n-butanol bão hòa dung dịch amoniac 6N",
"n-pentanol bão hòa dung dịch amoniac 6N",
"n-butanol trong dung dịch amoniac 6N",
"n-pentanol trong dung dịch amoniac 6N"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
d97b05d58b734c158697385f5e8bd638 | Medium | [
"Genetics",
"General Medicine"
] | Di truyền đa yếu tố gồm các bệnh sau, TRỪ MỘT: | [
"Hội chứng Marfan",
"Bệnh tâm thần phân liệt",
"Hẹp môn vị",
"Khiếm khuyết ống thần kinh"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
6b8e73196df1478daf87e2cf6d25f6c1 | Medium | [
"Dentistry",
"Pathology"
] | ABFO) nguyên tắc khi nhận dạng răng gồm: | [
"Khi sống thấy răng đã mất mà trên tử thi lại có răng này thì so sánh nhận dạng thuộc nhóm có thể tương đồng",
"Răng đã nhổ không thể mọc lại",
"Khi sống thấy răng đã mất trên tử thi lại có răng này thì so sánh nhận dạng thuộc nhóm tương đồng 70%",
"Răng đã mất có thể tìm thấy trên tử thi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
ae5db547be6848f9a81388a6b16b51ec | Medium | [
"Ophthalmology",
"Neurology"
] | Sụp mi do tổn thương dây thần kinh: | [
"Dây TK số III.",
"Dây TK số IV.",
"Dây TK số V.",
"Dây TK số VI."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
9cf8a795085943a1809e83bb0e43a35f | Easy | [
"Gastroenterology",
"Surgery"
] | Ống hậu môn được cung cấp máu bởi các hệ thống mạch máu chính sau: Động mạch trực tràng giữa? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
fb145c7d9b2042c394ef38c4c471a4c2 | Medium | [
"Pharmacology",
"Toxicology",
"Chemistry"
] | 6. Trong công thức tổng quát của các hợp chất có phos pho X có thể là?
R
P
R
X
O | [
"Halogen, lưu huỳnh.",
"Ankyl, aryl.",
"Halogen, P, CN⁻ .",
"Ankyl, lưu huỳnh."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
34d4a96bb68c449eb0aca74b394aa0f7 | Medium | [
"Neurology",
"Neurosurgery",
"Emergency Medicine"
] | Với máu tụ trong não vùng đỉnh cấp tính do chấn thương, chỉ định mổ nào là đúng? Chọn đáp án đúng nhất | [
"Thể tích khối máu tụ ≥ 20 ml",
"Thể tích khối máu tụ ≥ 40 ml và đè đẩy đường giữa ≥ 10 mm",
"Bề dầy khối máu tụ trên 10 mm và đè đẩy đường giữa trên 5 mm",
"Thể tích khối máu tụ ≥ 25 ml"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
b0cf9b112b0f4b4eb8d78641e44980fd | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Hematology"
] | Trên lâm sàng, rau tiền đạo chảy máu nặng khi lượng máu mất: | [
">15% thể tích máu tuần hoàn",
">20% thể tích máu tuần hoàn",
">30% thể tích máu tuần hoàn",
">40% thể tích máu tuần hoàn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
dad8aa03b73f48b482dafec6a487fa2f | Medium | [
"Radiology",
"Gastroenterology"
] | CĐHA hẹp môn vị có hình ảnh gì? | [
"Tuyết rơi",
"Chùm nho",
"Bít tất",
"Sừng bò"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
3cb4e633c1154468a6be64b3d490015a | Easy | [
"Preventive Healthcare",
"Sports Medicine",
"Public Health"
] | Theo ước tính Việt nam năm 2010, ít hoạt động thể lực gây: | [
"2,8% tổng số ca tử vong",
"1,8% tổng số ca tử vong",
"2,5% tổng số ca tử vong",
"3,8% tổng số ca tử vong"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
f767da67a79d4e2a842e3238073967ad | Medium | [
"Gastroenterology"
] | Đầu mũi xanh là do: | [
"Trong ngực có đàm ẩm",
"Đau bụng",
"Khí hư hoặc mất máu",
"Thấp"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
6b4b5bb125aa46da965b881ab7353ea3 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Pulmonology"
] | Chẩn đoán mức độ bệnh COVID-19 không dựa vào yếu tố nào sau đây? | [
"Tình trạng suy hô hấp",
"Cơ địa của bệnh nhân",
"Mức độ tổn thương phổi trên X-quang",
"Tri giác của bệnh nhân"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
b8d2db6d363a4b86b1a1ec6db228ad65 | Medium | [
"Pulmonology",
"Otolaryngology"
] | Dấu hiệu của dị vật khí quản di động: | [
"Khàn tiếng",
"Mất tiếng",
"Ho, khó thở thanh quản từng cơn",
"Nghe phổi rì rào phế nang giảm 1 bên"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
0e1c4a1d2d6c497a89db4c748fac49d1 | Easy | [
"Periodontology"
] | Trong phân loại bệnh quanh răng năm 2018 của AAP/EFP, thể bệnh nào nằm trong nhóm Viêm lợi do mảng bám: | [
"Bệnh lợi do nhiễm trùng đặc hiệu",
"Phì đại lợi do dùng thuốc",
"Bệnh lợi do nhiễm sắc tố lợi",
"Bệnh lợi do các bệnh nội tiết"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
bdff3501a92442bba7269fa08e1d881a | Medium | [
"Gastroenterology",
"Surgery"
] | Điều trị thủng ổ loét dạ dày - tá tràng bằng phương pháp hút liên tục không mổ là một phương pháp đơn giản nhưng có nhiều nhược điểm nên chỉ định rất giới hạn? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
e311a3a7c6c941c38f94ee5c23a48c84 | Medium | [
"Pediatrics",
"Radiology",
"Gastroenterology"
] | Trên siêu âm bụng, lồng ruột cấp có hình ảnh điển hình nào: 1. Hình càng cua 2. Hình bia 3. Hình đáy chén, cắt cụt 4. Hình giả thận | [
"1 và 3 đúng",
"2 và 4 đúng",
"1,2,3 đúng",
"1,2,3,4 đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
8b09d7745641426faeba1f0976f929e9 | Easy | [
"Urology",
"Pathology"
] | Biểu mô bàng quang thuộc loại nào? | [
"Trụ tầng",
"Vuông tầng",
"Lát tầng",
"Chuyển tiếp"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
214ddf96c58c46928e2a32022c3d40e0 | Easy | [
"lí giải minh bạch"
] | Tiêu chuẩn Nugent cho chẩn đoán loạn khuẩn âm đạo có những đặc điểm gì? | [
"Dùng như tiêu chuẩn vàng",
"khó thực hiện",
"lí giải minh bạch",
"dễ thực hiện"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
4b16e61b562c4277ab818eaed4dd9424 | Challenging | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | Ở bệnh nhân bị sốt cao, rét run và gan to. Bệnh được chẩn đoán rất có thể là gì? | [
"Ung thư biểu mô của gan.",
"Áp xe gan.",
"Bệnh sốt rét.",
"Sốt thương hàn."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
491c91b252b548cd92db2915ccec1fde | Easy | [
"Otolaryngology",
"Neurology",
"Oncology"
] | Dây thần kinh thường bị liệt sớm nhất trong NPC là: | [
"Dây I.",
"Dây II.",
"Dây IV.",
"Dây V."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.