id stringlengths 32 32 | difficulty_level stringclasses 4 values | medical_topic listlengths 1 6 | question stringlengths 0 863 | options listlengths 1 7 | option_map listlengths 1 7 | answer stringclasses 5 values | answer_index int64 0 4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
b0be2b0f09be40ee8407edd23706a487 | Medium | [
"Dentistry",
"Infectious Diseases"
] | Dấu hiệu chẩn đoán xác định viêm mô tế bào vùng sàn miệng là: | [
"Sốt rất cao 40 – 41oC",
"Sưng tấy sàn miệng, dưới cằm - cổ, nhiều dịch trong miệng",
"Lưỡi đẩy lên cao, che kín hốc miệng",
"Sốt rất cao 40 – 41oC; Sưng tấy sàn miệng, dưới cằm - cổ, nhiều dịch trong miệng; Lưỡi đẩy lên cao, che kín hốc miệng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
7f3a081b20b746bdb5887427be7271f4 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Neurology"
] | Phân loại suy gan cấp nào là phù hợp? | [
"Tối cấp: xuất hiện bệnh não gan dưới 6 tuần từ khi khởi phát",
"Tối cấp: xuất hiện bệnh não gan dưới 8 tuần từ khi khởi phát",
"Gần tối cấp: xuất hiện bệnh não gan dưới 6 - 26 tuần từ khi khởi phát",
"Tối cấp: xuất hiện bệnh não gan dưới 8 - 28 tuần từ khi khởi phát"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
69f557a36e4147a79c88db1ec93f74ef | Medium | [
"Dermatology",
"Allergy and Immunology"
] | Tiêu chuẩn chính chẩn đoán viêm da atopy, trừ: | [
"Ngứa",
"Dị ứng thức ăn",
"Lichen hóa tại nếp gấp",
"Tiến triển mạn tính và tái phát"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
8ab641fe183b48c2abead0bbe0d3afbc | Medium | [
"Dermatology",
"Allergy and Immunology",
"Nephrology"
] | Những biến chứng mà bệnh nhân viêm da cơ địa hay gặp là: | [
"Ung thư hóa",
"Nhiễm trùng, lichen hóa, viêm cầu thận, chậm phát triển thể lực",
"Đỏ da toàn thân",
"Viêm da liên cầu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
17c12c58419e4400bc708ef9c4062952 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Oncology"
] | Ung thư dạ dày thường được phát hiện sớm vì triệu chứng lâm sàng thường rõ ràng và điển hình. | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
2c8e9973dd8a41faae460b2907ea5a3a | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Oncology"
] | Mục đích của sinh thiết cổ tử cung sau đây đều đúng, NGOẠI TRỪ: | [
"Giúp chẩn đoán vi thể về mặt tế bào học",
"Chẩn đoán sớm ung thư cổ tử cung",
"Có thể yên tâm để đốt cổ tử cung điều trị viêm lộ tuyến",
"Giúp chẩn đoán sớm ung thư thân tử cung"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
621cddbae1c84366ac73e51c8fd15fcc | Medium | [
"Gastroenterology",
"Surgery"
] | Khám hậu môn-trực tràng không thể phát hiện bệnh? | [
"Hẹp hậu môn",
"Polyp trực tràng",
"U đại tràng",
"D........"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
04f684fc69ee4808844661ef6585bb9b | Easy | [
"Pediatrics",
"Pulmonology",
"Infectious Diseases"
] | S -pneumonia thường gây viêm phổi cộng đồng ở trẻ em thuộc độ tuổi nào? | [
"Mọi lứa tuổi",
"1 tháng tuổi",
"5 tuổi",
"12 tháng tuổi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
16ccaeba2927462c8d26b847a9adbe23 | Easy | [
"Toxicology",
"Nephrology",
"Laboratory Medicine"
] | Nồng độ chì trong máu gây tổn thương thận: | [
"10-25 µg /Dl",
"25-60 µg /dL",
"60-80 µg /dL",
">80 µg /dL"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
a5d6620cc15d4a6688acd03287211f6c | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Thai chết lưu có thể gây biến chứng: | [
"Sản giật.",
"Rau bong non.",
"Rau tiền đạo.",
"Rối loạn đông máu."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
1e26919e694d4f5bb0290a731d8d9f4f | Medium | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases"
] | Người bị mắc bệnh lao đang được điều trị bằng thuốc chống lao, khi tiến hành test tuberculin cho kết quả âm tính chứng tỏ: | [
"việc điều trị đạt hiệu quả cao",
"cơ thể người bệnh đang phục hồi tốt",
"vi khuẩn lao bị ức chế hoặc bị tiêu diệt",
"cả 3 lựa chọn trên đều sai"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
7189980ee4d94e14a3b5f17b7a9737df | Easy | [
"Endocrinology",
"Gastroenterology"
] | TB nào ở dạ dày là TB nội tiết: | [
"TB chính",
"TB nhầy",
"TB G",
"TB D"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
fcf18e5e7b3d4a24b526a0476769f825 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | Đối với bệnh truyền nhiễm đường tiêu hóa thì nguồn lây nguy hiểm nhất là: | [
"Người bệnh ở giai đoạn ủ bệnh",
"… khởi phát",
"… lui bênh",
"Người mang mầm bệnh không triệu chứng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
e1cdd06406114050bc2b69a2e859a29a | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Điều trị doạ sẩy thai 3 tháng đầu của thai kỳ là, NGOẠI TRỪ: | [
"Nằm nghỉ.",
"Kiêng giao hợp.",
"Vitamine.",
"Thuốc giảm co."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
4f6cdedd3d7d4d8f8cdd0991e7aad697 | Challenging | [
"Gastroenterology",
"Pathology"
] | Một bệnh nhân vào nội soi thực quản dạ dày, sau khi được sinh thiết thực quản ở 1/3 dưới làm mô bệnh học, kết quả cho thấy biểu mô thực quản được phủ biểu mô hình trụ, các tuyến tế bào hình trụ, nhân nhỏ tròn đều, chất nhiễm sắc mịn, tạo hình ống tuyển. Kết luận nào sau đây là đúng nhất? | [
"Teo biểu mô thực quản",
"Loạn sản biểu mô thực quản",
"Dị sản biểu mô thực quản",
"Phì đại biểu mô thực quản"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
6b1b68a33f244334bd6015f82e756f3c | Medium | [
"Endocrinology",
"Obstetrics and Gynecology"
] | Cho trẻ bú ngay sau khi sinh sẽ ức chế bài tiết oxytocin, đây là hormon cần thiết co cơ trơn tử cung cầm máu? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
d74e35874980465e9025db06054b2cfa | Medium | [
"Gastroenterology",
"Pathology"
] | Các đặc điểm ổ tái tạo tế bào gan trong xơ gan teo, ngoại trừ: | [
"Có kích thước nhỏ và khá đều nhau",
"Các tế bào gan non có tỷ lệ nhân/bào tương cao",
"Được bao quanh bởi mô liên kết xơ",
"Các tế bào gan non không sắp xếp thành bè rõ rệt"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
8ea02bc5b1da48109aa4f3dd019d4727 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Infectious Diseases"
] | Nghĩ đến tác nhân gây bệnh nào sau đây khi nhỏ dung dịch KOH 10 % vào khí hư lấy ở túi cùng sau âm đạo thấy bốc mùi tanh cá: | [
"Trichomonas",
"Candida Albicans",
"Gardnerella Vaginalis",
"Viêm âm đạo do vi khuẩn thường"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
08a0a62b2b6d4c38a024bb5609719737 | Medium | [
"Pediatrics",
"Pulmonology",
"Obstetrics and Gynecology"
] | Về hô hấp của thai nhi, hãy chọn một câu sai: | [
"Phổi chưa hoạt động, phổi đặc chìm trong nước",
"CO2 thải từ tế bào của thai nhi theo tĩnh mạch rốn đến các hồ huyết của rau",
"Máu động mạch rốn màu đen, máu tĩnh mạch rốn màu đỏ",
"Cả hai câu a, c đều đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
d970d952cd164dfdb996d0849933a3de | Easy | [
"Endocrinology"
] | Hooc môn tăng trưởng do tuyến gì tiết ra? | [
"Tuyến yên",
"Tuyến thượng thận",
"Tuyến tuỵ",
"Không có đáp án nào đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
a3328f8a76624a44848f2dbc9dbebedc | Medium | [
"Endocrinology"
] | Sử dụng ngay bữa ăn, 3 lần 1 ngày, thường kết hợp với các dạng insulin trung bình hay kéo dài là hướng dẫn sử dụng của | [
"Isophane insulin (TB)",
"Insulin glargine (kéo dài)",
"Insulin aspart (nhanh)",
"Insulin degludec (kéo dài)"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
d61aceaff70d43a8a45c08b9eb7813f5 | Easy | [
"Hematology",
"Pediatrics"
] | Xét nghiệm ban đầu chẩn đoán xuất huyết giảm tiểu cầu miễn dịch ở trẻ em là gì? | [
"Tủy đồ",
"Kháng thể kháng tiểu cầu",
"Công thức máu đầy đủ",
"ANA"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
06ca559dd4304d949a2d4ad003c7a632 | Medium | [
"Gastroenterology"
] | Đặc điểm cấu tạo giống nhau giữa ruột già và ruột non: | [
"Lòng nhẵn do không có van ngang.",
"Chỉ có tuyến Lieberkuhn ở tầng niêm mạc.",
"Biểu mô có tỉ lệ tế bào hình dài chiếm đa số,",
"Vỏ ngoài do lá tạng phúc mạc tạo thành."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
b1353e0c7c264c8095fb6db0fc8d15f3 | Medium | [
"Endocrinology",
"Obstetrics and Gynecology"
] | Các xét nghiệm chẩn đoán đái tháo đường thai kỳ: | [
"Đường huyết lúc đói và Đường huyết sau ăn 2h",
"Đường huyết lúc đói hoặc Đường huyết sau ăn 2h",
"Đường huyết lúc đói và HbA1C",
"Đường huyết sau ăn 1h và HbA1C"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
d98c12d37ac84fb39b4afb55a15fc02b | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Pediatrics"
] | Giai đoạn trước sinh kéo dài bao lâu | [
"khoảng 40+-2 tuần",
"khoảng 39+-2 tuần",
"khoảng 38+-2 tuần",
"khoảng 270-275 ngày"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
318671b8f31a49a6b8068071cca87f6e | Challenging | [
"Toxicology",
"Hematology",
"Nephrology"
] | Ngộ độc mạn tính với chì biểu hiện những triệu chứng sau, ngoại trừ: | [
"Xuất hiện protoporphyrin trong nước tiểu",
"Hồng cầu giảm, xuất hiện hồng cầu hạt kiềm",
"Hơi thở hôi thối, đau bụng, suy nhược, nước da xanh xám",
"Xuất hiện viền xanh ở nướu (blue gum line)"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
f065fae1cd134e7ca84a41b28ec28824 | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Urology"
] | Triệu chứng nào sau đây thường gặp ở nam mắc bệnh lậu cấp? | [
"Tiểu nhiều lần",
"Tiểu mủ",
"Tiểu buốt",
"Tất cả đều đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
87fcb550b9274a659c5c87ad371c6320 | Challenging | [
"Pulmonology",
"Pediatrics",
"Emergency Medicine"
] | Bệnh nhân nam 17 tuổi nhập viện với tình trạng khó thở Bệnh nhân có tiền sử hen sử dụng salbutamon và belometasone đều đặn, đây là lần đầu tiên nhập viện với 1 cơn khó thở cấp tính. Sau khi đảm bảo sự ổn định đường thở điều gì là phù hợp nhất trong chỉ định điều trị đầu tiên trong bn này | [
"Terbutaline 10mg khí dung",
"Không có câu trả lời nào",
"Không có câu trả lời nào",
"Không có câu trả lời nào"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
e1dff57499e3482f9824e5681509634c | Medium | [
"Orthopedics"
] | Nguyên nhân thay đổi hình dạng, kích thước xương, ngoại trừ yếu tố nào? | [
"Gãy xương sau điều trị",
"U tuyến yên",
"Dị dạng từng phần cơ thể",
"Bệnh lùn do loạn sản sụn."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
55382eade82b420eb9a0c60df84620e7 | Medium | [
"Endocrinology",
"Obstetrics and Gynecology",
"Pharmacology"
] | Tác dụng khi đưa estrogen liều cao vào cơ thể là gì? | [
"Chậm phát triển nang trứng và ngăn ngừa rụng trứng",
"Kích thích nang trứng phát triển và giúp trứng rụng dễ dàng",
"Rối loạn kinh nguyệt, vô sinh ở phụ nữ",
"Tăng sinh nội mạc tử cung, tạo chu kỳ kinh nguyệt"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
76b413623a92412896fa41970ab672a8 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Nói về u xơ tử cung, phát biểu nào sau đây SAI: | [
"Tỷ lệ ác tính thấp",
"Chịu tác động trực tiếp của nội tiết do tuyến yên tiết ra",
"Có thể không gây triệu chứng lâm sàng",
"Phương tiện dùng để chẩn đoán thường là siêu âm đầu dò âm đạo"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
bf4cda4c04074344bbcb203a5c3dff45 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Công thức tính huyết áp trung bình là: | [
"( Huyết áp tối đa + 2 lần huyết áp tối thiểu)/ 3",
"( Huyết áp tối đa + huyết áp tôi thiểu)/ 2",
"( 2 lần huyết áp tối đa + huyết áp tôi thiểu)/ 3",
"( 2 lần huyết áp tối đa + 2 lần huyết áp tôi thiểu)/ 3"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
7d871ce671a74e418034dbd4d7913658 | Medium | [
"Radiology",
"Gastroenterology",
"Surgery"
] | Chụp X quang ổ bụng không dùng thuốc cản quang giúp phát hiện tắc ruột nhờ vào dấu hiệu bệnh lý nào? | [
"Liềm hơi dưới cơ hoành",
"Mức hơi nước",
"Mức cơ hoành và di động",
"Tất cả đều sai"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
55f4f3ceef0e4036bae5e1070ebffcbf | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Chọn một câu đúng nhất về thai trứng sau đây: | [
"Do tổ chức liên kết trong gai rau phát triển quá mức làm phình to các gai rau",
"Do các nguyên bào nuôi phát triển quá nhanh, các gai rau không còn tổ chức liên kết và mạch máu, phình to thành những bọc nước",
"Là một bệnh lý ác tính của các gai rau",
"Do phôi thai chết và tiêu đi, chỉ còn nước trong túi phô... | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
8b293fcda9d447199ab82b0fe2ce8cf9 | Medium | [
"Pulmonology"
] | Dấu hiệu có giá trị nhất chẩn đoán hen khi thông khí phổi | [
"FEV1<80%",
"Tiffenau(FEV1/VC)<75%",
"PEF25-75%",
"PEF GIẢM"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
f695287e0d0f4ab8bb69a6df1e62c616 | Medium | [
"Otolaryngology",
"Pulmonology"
] | Thanh quản có vai trò bảo vệ đường hô hấp thông qua phản xạ co thắt thanh quản và phạn xạ ho đúng hay sai? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
fdb463ebd267482f863fd294e3a96f1e | Easy | [
"Pediatrics",
"Gastroenterology"
] | Trẻ nhỏ nôn do ăn uống cần điều trị: | [
"Uống thuốc chống nôn",
"Bế đứng 15 phút sau khi ăn",
"Điều chỉnh chế độ ăn",
"Pha sữa thêm nhiều đường"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
c6f76e0e742b46a8a9d8d9bb4d66e3c4 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Surgery"
] | Trong thủng ổ loét dạ dày - tá tràng thì dấu hiệu bụng cứng như gỗ, co cứng thành bụng là một triệu chứng bao giờ cũng có nhưng ở mức độ khác nhau và có giá trị bậc nhất trong chẩn đoán | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
34d8d47bb8bb4b46a23595ae9f85a075 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Surgery"
] | Nhóm nguyên nhân gây nên vàng da ngoại khoa bao gồm sỏi mật, ung thư đầu tuỵ chèn ép gây tắc mật và viêm gan? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
acd3882dbf974ba5997570d3838a3f6c | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Thời điểm có thể phát hiện hCG bắt đầu từ khi: | [
"Có hiện tượng làm tổ (Từ 8 -9 ngày sau thụ tinh)",
"Thai được 1 tháng",
"Thai được 2 tháng",
"Thai được 2 tháng rưỡi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
a383e699e07d4902a2ab0a1828472d94 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Không làm phiến đồ âm đạo khi: | [
"Ngoài giai đoạn hành kinh.",
"Không có nhiễm khuẩn âm đạo.",
"Người bệnh không rửa âm đạo trong vòng 24h trước đó.",
"Sau khi quan hệ tình dục."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
936b99f4ed454c4c94d896e8ea170f53 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Endocrinology",
"Geriatrics"
] | Cần phải hiểu tuổi mãn kinh như thế nào cho đúng: | [
"Là tuổi bắt đầu có những rối loạn kinh nguyệt sau thập niên 40 trở đi.",
"Là tuổi chấm dứt vĩnh viễn kinh nguyệt.",
"Là tuổi mà chức năng nội tiết của buồng trứng không còn hoạt động nữa.",
"Là một khái niệm mơ hồ không thể nào xác định được."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
ede2a49bf9504290a9be050cb98020a8 | Easy | [
"Gastroenterology",
"Infectious Diseases"
] | [H] Một số bệnh đường ruột tăng lên theo mùa là do ............tham gia trong việc làm lan truyền bệnh: | [
"Nước",
"Thức ăn",
"Ruồi",
"Tay bẩn của người mang vi khuẩn mạn tính"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
3d58d06c7d3749429ea029cb3d1b0172 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Public Health"
] | Ổ dịch có thể quan niệm là : | [
"Nơi có nhiều người mắc bệnh hơn so với các nơi khác",
"Khu vực đang có người hoặc động vật mang trùng",
"Nơi có nguồn truyền nhiễm có khả năng lan truyền bệnh cho những người khác",
"Khu vực đang có bệnh nhân"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
4b4ace1390a34d72840d961c5eaf82b8 | Challenging | [
"Endocrinology",
"Urology",
"Infectious Diseases"
] | Thuốc điều trị đái tháo đường nào có thể gây nguy cơ nhiễm trùng đường tiểu? | [
"Chất ức chế kênh đồng vận chuyển natri-glucose 2",
"Chất “ bắt chước” GLP-1 “ ( đồng vận GLP-1)",
"Chất ức chế DPP-4",
"Chất đồng vận GIP"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
1e42b926da134a9083686a13a73295aa | Medium | [
"Endocrinology"
] | Điều nào sau đây là đúng với galactose? | [
"Là đồng phân của glucose ở C2",
"Là đồng phân dạng epimerase của glucose ở C4",
"Là một cetohexose",
"Tham gia cấu tạo đường mía"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
b743deecf64c43628e5b824c51f4b349 | Medium | [
"Psychiatry"
] | Tiêu chuẩn chẩn đoán tâm thần phân liệt theo ICD-10, triệu chứng nào thuộc a đến d | [
"Các loại hoang tưởng dai dẳng khác không phù hợp với nền văn hoá và hoàn toàn không thể có như sự đồng nhất về tôn giáo",
"Hành vi căng trương lực như kích động, giữ nguyên dáng hoặc uốn sáp tạo hình, phủ định, không nói và sững sờ",
"Các ảo thanh lời nói liên tục bình phẩm về hành vi của bệnh nhân, hoặc bàn t... | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
8e202c3ba9674827aa66fbb1995a1ae6 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Endocrinology"
] | Chọn xét nghiệm tin cậy nhất để xác định sự có mặt của hCG: | [
"Xét nghiệm nước tiểu định lượng hCG bằng phương pháp sinh vật",
"Xét nghiệm nước tiểu định lượng hCG bằng phương pháp miễn dịch",
"Xét nghiệm máu định lượng hCG bằng phương pháp miễn dịch",
"Cả 3 loại xét nghiệm đều có độ tin cậy ngang nhau"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
ef3ae18c1c4d4065a92ac7ec371dafdf | Challenging | [
"Gastroenterology",
"Oncology"
] | Chọn câu SAI trong các câu sau? | [
"Phân biệt nhồi máu và bệnh gan bằng tỉ số AST/ALT, trong đó viêm gan có tỷ số AST/ALT > 1.",
"GGT là chỉ điểm nhạy đối với gan-mật, tăng 5 - 30 lần trong tắc mật trong hoặc sau gan.",
"ALP thường tăng trong các bệnh gan và xương, trong đó ALP tăng 3 - 10 lần trong tắc mật.",
"AFP là một chất chỉ điểm ung thư... | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
1ed5fe68557647afa7fab14ac4a3702d | Medium | [
"Hematology",
"Cardiology"
] | Anh ta có thể đã chết sau khi bị ________ huyết khối tĩnh mạch sâu trong chuyến bay đến Sydney. | [
"huyết khối",
"huyết khối",
"huyết khối"
] | [
0,
1,
2
] | A | 0 |
95a2d7f9078b41b597d87e6f44764a3d | Medium | [
"Toxicology",
"Laboratory Medicine",
"Biochemistry"
] | Chất nào sau đây có một dải đơn rộng ở 555nm? | [
"Oxyhemoglobin.",
"Methemoglobin.",
"Deoxyhemoglobin.",
"Carboxyhemoglobin."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
8c5eeae834b040e49515e64b1c1e563e | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Oncology"
] | Loại ung thư cổ tử cung nào hay gặp nhất? | [
"Ung thư biểu mô vảy",
"Ung thư biểu mô tuyến",
"Ung thư biểu mô tuyến vảy",
"Ung thư biểu mô tuyến dạng nội mạc tử cung"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
aa2d703ecf7f4068af517f76db69a022 | Medium | [
"Endocrinology",
"Neurology"
] | Nguồn glucose dự trữ có thể cung cấp năng lượng cho chuyển hóa TB não trong | [
"5 phút",
"10 phút",
"15 phút",
"30 phút"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
e5c5d0cfe58948d0adc321778eeb77df | Challenging | [
"Endocrinology",
"Gastroenterology"
] | Glucagon:
1/Mô đích tác dụng là gan mỡ
2/Hoạt hoá glycogen phosphrylase làm tăng thoái hoá
3/Giảm tổng hợp glycogen ở gan
số kết luận đúng | [
"3",
"2",
"1",
"kết quả khác"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
8f0b54ef5b6541d79ea5b6589d09869a | Medium | [
"Otolaryngology",
"Hematology",
"Immunology"
] | Bệnh nào sau đây là bệnh toàn thân liên quan đến viêm họng? | [
"Tăng bạch cầu đa nhân",
"Tiểu đường",
"Lupus ban đỏ",
"Bệnh tạo keo"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
65e96a0b850a44888d74c6a33e325279 | Medium | [
"Endocrinology"
] | : Chất nào là đồng phân dạng epime ở C2 của glucose? | [
"Galactos",
"Mannose",
"Sedoheptulose",
"Deoxyribose"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
965de6213c3b4765bd3c22c9573cce36 | Easy | [
"Sports Medicine"
] | Phiên âm đúng của từ 运动 (thể thao) là | [
"yùndòng",
"yùndóng",
"yùndōng",
"yùndong"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
b2a201ef1883486385e757e4f007b7dc | Medium | [
"Toxicology",
"Hematology",
"Physiology"
] | CO kết hợp với Hb nào để gây thiếu oxy mô trực tiếp? | [
"HbF",
"HbA",
"MetHb",
"HbCO"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
cd3255b6d96f4c2496d73952642dbfc5 | Medium | [
"Toxicology",
"Hematology",
"Laboratory Medicine",
"Biochemistry"
] | Sự xuất hiện coproporphyrin trong máu là do ngộ độc chất nào sau đây: | [
"Acid mạnh",
"Pb",
"Benzen",
"Anilin"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
a166cacae76e4fe9b8fb5c68cc4dcffe | Easy | [
"Endocrinology",
"Nephrology"
] | Ngưỡng bài tiết Glucose của thận | [
"1,4g/l",
"1,7g/l",
"2g/l",
"1,2g/l"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
61692f95203042829271a9956e54cebe | Easy | [
"Pediatrics",
"Genetics",
"Obstetrics and Gynecology"
] | Người nữ bị hội chứng Down lệch bội thuần có tế bào di truyền là: | [
"47,XX,+18",
"47,XX,+21",
"47,XX,+21/46,XX",
"47,XX,+13"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
f825958c33944cf2a8f580034d9c78fc | Easy | [
"Pulmonology"
] | Khoang màng phổi là 1 khoang ảo được hiểu là khoang: | [
"Có dung tích, không có thể tích",
"Có thể tích,không có dung tích",
"Có dung tích và thể tích xác định",
"Có thể tích và dung tích nhỏ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
5aba94bc197249cd897c815f3fcad921 | Easy | [
"Biochemistry"
] | Tế bào có bao nhiêu cơ chế ATP ? | [
"1",
"4",
"3",
"2"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
03708ce37029459fb2e339290e6db398 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Mục đích của nghiệm pháp bong rau là để: | [
"Chẩn đoán xem rau có bong không",
"Chẩn đoán mức độ rau bong",
"Đánh giá rau đã bong hoàn toàn chưa",
"Xác định kiểu rau bong"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
5fd7ff0c24924451a7bd47f90f4613c1 | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Neurology",
"Veterinary Medicine"
] | Nguồn dự trữ virut dại chủ yếu trong thiên nhiên là: Mèo rừng | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
f37973fe37524566bf6d791f9d9c6d7e | Medium | [
"Oncology",
"Internal Medicine",
"Palliative Medicine"
] | Kê đơn thuốc gây nghiện để giảm đau cho người bệnh ung thư hoặc người bệnh AIDS phải do bác sỹ tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có giường bệnh Điều trị nội trú thực hiện, số lượng thuốc mỗi lần kê đơn tối đa là 10 (mười) ngày sử dụng.” | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
5568da1016f6452491634b95a48a0b09 | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | Nguồn truyền nhiễm chính của bệnh thương hàn: | [
"Người khỏi mang vi khuẩn thương hàn",
"Sữa nhiễm vi khuẩn",
"Nước nhiễm vi khuẩn",
"Thực phẩm nhiễm vi khuẩn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
bc5992a37af7421f9d835dd43086fd56 | Medium | [
"Cardiology",
"Eastern Medicine"
] | Điều trị suy tim thể tâm dương hư dùng huyệt? | [
"Phế du, tâm đu, tỳ du, thân du",
"Phế du, quan nguyên, khí hải, túc tam lý, tam âm giao",
"Quan nguyên, khí hải, tam âm giao, túc tam lý, tâm du, tỳ du, thận du",
"Phế du, khí hải, nội quan, thân môn, tam âm giao"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
68ee88e2319a48e3bd4e0989695b3dd5 | Challenging | [
"Infectious Diseases",
"Internal Medicine",
"Neurology",
"Ophthalmology",
"Preventive Healthcare"
] | Một phụ nữ 45 tuổi, bị nhiễm HIV/AIDS. Người này nên làm gì để tránh nhiễm đơn bào gây bệnh cơ hội với tổn thương ở mắt và hệ thần kinh? | [
"Tránh tiếp xúc với phân mèo",
"Tránh tiếp xúc với phân chim bồ câu",
"Tránh tiếp xúc với phân chó",
"Tránh tiếp xúc với phân gà"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
38f65ee92f0246caafd18ac78fd9e6c7 | Medium | [
"Ophthalmology",
"Hematology",
"Eastern Medicine"
] | Mi mắt nhạt màu do: | [
"Can hoả phong nhiệt",
"Thiếu máu",
"Tỳ hư",
"Tâm hoả"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
e25549183c404014999795d41cdf6474 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Surgery",
"Pediatrics",
"Oncology"
] | Các nguyên nhân gây tắc ruột cơ năng bao gồm tắc ruột do bệnh phình đại tràng bẩm sinh, tắc ruột do viêm phúc mạc, tắc ruột do ung thư ruột. | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
aedcee9696304e159b77766b4b74d9da | Challenging | [
"Pathology",
"Gastroenterology"
] | 3.Bệnh nhân nữ 53 tuổi vào viện khám vì đau thượng vị, có ợ hơi, ăn khó tiêu, sau khi khám được chỉ định nội soi và sinh thiết dạ dày làm mô bệnh học, kết quả cho thấy tuyến dạ dày được thay bởi tuyến của ruột kèm các ổ cấu trúc tuyến ít nhiều thay đổi, nhân tế bào hơi to nhỏ không đều, chất nhiếm sắc hơi thôi, kiềm tính vừa, còn cực tính. Tổn thương này phù hợp nhất với loại nào | [
"loạn sản, quá sản tuyến dạ dày",
"loạn sản, dị sản tuyến dạ dày",
"dị sản tuyến dạ dày",
"quá sản, dị sản tuyến dạ dày"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
b0b7d951b870420291e1ea4d3f903b9e | Medium | [
"Rheumatology"
] | Dấu hiệu của viêm đa khớp dạng thấp là khuyết xương bờ khớp? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
668a7e82bf0f4578a8fb34cf6580867c | Easy | [
"Gastroenterology",
"Surgery"
] | Động mạch nào tham gia trực tiếp vào vòng nối ở bờ cong nhỏ dạ dày? | [
"ĐM vị trái (gan) vị phải (thân tạng),( đoán z)",
"Động mạch vị tá tràng",
"Động mạch tỳ",
"Không có đáp án nào đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
45a5407740294aaa86897ad7a3d7586b | Easy | [
"Genetics"
] | Điều hòa Lac operon có đặc điểm | [
"Khi thiếu lactose, repressor sẽ bám vào gen cấu trúc",
"Chất cảm ứng hệ này là allolactose.",
"Khi lactose xuất hiện, lactose sẽ khởi động phiên mã",
"Điều hòa cảm ứng dương"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
3a3569d3da464fd88fdbf73a6f8c374a | Easy | [
"Nephrology",
"Anatomy"
] | Ống góp của thận được nối liền với cấu trúc nào? | [
"Ống thẳng",
"Ống lượn xa",
"Quai Henle",
"Ống lượn gần"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
c243dbc8d0e04eef93322e6516a2ccd9 | Easy | [
"Gastroenterology",
"Pathology"
] | Giai đoạn đầu của xơ gan kích thước gan thay đổi như thế nào? | [
"Không thay đổi",
"To lên",
"Nhỏ lại",
"Không rõ sự thay đổi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
f9520bd57e4a483b9479d50dec0da75f | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Nguyên nhân gây ngôi ngang ở sản phụ con so hay gặp nhất: | [
"Nhau tiền đạo",
"Khung chậu hẹp",
"Đa ối",
"Thai nhi có dây rốn ngắn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
f8f5af5455994a159eae87be8a8038a5 | Easy | [
"Toxicology"
] | VITAMIN được dùng để GIẢI ĐỘC Cyanur: | [
"Hydroxocobalamin.",
"Calciferol.",
"Cyanocobalamin.",
"Tocoferol.",
"optionE",
"optionF",
"optionG"
] | [
0,
1,
2,
3,
4,
5,
6
] | C | 2 |
2e3b6b6eaa844c53a2652125007ca1f8 | Medium | [
"Urology",
"Surgery"
] | Chọn câu trả lời đúng.Các biến chứng sớm ngay sau mổ mở lấy sỏi thận có thể gặp là: | [
"Chảy máu, nhiễm khuẩn niệu, hẹp niệu quản.",
"Chảy máu, nhiễm khuẩn vết mổ, rò nước tiểu.",
"Chảy máu, viêm thận bể thận cấp, rò nước tiểu.",
"Chảy máu, nhiễm khuẩn huyết, tắc mạch phổi."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
523e4cc55bfe4a1ead665a7634fac008 | Medium | [
"Toxicology",
"Laboratory Medicine"
] | Xác định ngộ độc nitrogen oxide dựa vào: | [
"Nồng độ nitrit và nitrat trong nước tiểu",
"Nồng độ No và No2 trong nước tiểu",
"Lịch sử ngộ độc (nếu biết rõ)",
"B, C đều đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
7ad7f05f3d1f4da48ff91ef81be14aaa | Easy | [
"Radiology",
"Orthopedics"
] | Phương pháp chẩn đoán hình ảnh hay dùng nhất để chẩn đoán gãy Pouteau – Colles: | [
"Xquang thường quy",
"Chụp C.T",
"Chụp MRI",
"Đồng vị phóng xạ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
214b9d0b7c1a406ea0bd14a83a884b1e | Easy | [
"Pulmonology"
] | Carbon monoxyd (CO) là gì? | [
"Chất khí không màu không mùi, nhẹ hơn không khí, khó hoá lỏng, khó hoá rắn và ít tan trong nước.",
"Chất khí không màu không mùi, nhẹ hơn không khí, khó hoá lỏng, khó hoá rắn và tan nhiều trong nước.",
"Chất lỏng không màu không mùi, nhẹ hơn không khí, khó hoá lỏng, khó hoá rắn và ít tan trong nước.",
"Chất ... | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
572cd9742e564fe5b726a9b78c37ddb5 | Medium | [
"Pulmonology"
] | Trường hợp nào sau đây KHÔNG phải là nguyên nhân của tràn khí khoang màng phổi: | [
"Vỡ khí quản",
"Chấn thương thủng thành ngực và lá tạng",
"Vỡ kén khí sát màng phổi",
"Vỡ hang lao vào màng phổi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
3034aa58bc5d4fd283c36a94abc7cb77 | Medium | [
"Endocrinology",
"Gastroenterology",
"Nephrology"
] | Trong trường hợp rối loạn chuyển hóa, các chất cetonic tăng cao trong máu và xuất hiện nước tiểu làm nước tiểu có? | [
"Hồng cầu",
"Sắc tố mật dương tính",
"Albumin niệu tăng",
"Protein"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
4a4aad0a079842288d8e3afd789365fc | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Pulmonology"
] | Vi khuẩn lao có thể lây truyền qua đường nào sau đây: | [
"Tiếp xúc",
"Giọt bắn",
"Không khí",
"Trung gian vật mang"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
2bf07cb12baa41bebe61750a3fee94b3 | Medium | [
"Pathology",
"Pharmacology"
] | 102. Chất dễ bị phân huỷ trong cơ thể và rất có ý nghĩa nếu được tìm thấy là? | [
"Morphin và Cocain",
"Morphinvà Heroin",
"Heroin và Cocain",
"Morphin và Codein"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
b25b51af7ea041a5a3296d39e2351444 | Medium | [
"Otolaryngology",
"Vascular Surgery"
] | Trong trường hợp chảy máu mũi nhiều, có thể thắt động mạch cảnh trong: | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
0cc85d30e7b947c78b0045625643c68d | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Pulmonology",
"Veterinary Medicine"
] | Nguồn tàng trữ virus gây bệnh cúm gia cầm là loài vật: | [
"Chim hoang dã, vịt nuôi",
"Gà, vịt nuôi",
"Lợn và chim hoang dã",
"Gà và lợn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
4bfdeb3a56ee4fd3a0078923f90db1a9 | Medium | [
"Otolaryngology",
"Pharmacology"
] | Viêm xoang cấp, điều trị bao gồm các biện pháp sau, ngoại trừ: | [
"Kháng sinh",
"Kháng viêm",
"Kháng histamine",
"Chọc rửa xoang"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
76c000a39e104199bf15f59735786b2d | Medium | [
"Toxicology",
"Chemistry"
] | Trong kiểm nghiệm, Aconitin được thử với dịch chiết chloroform trong môi trường? | [
"Kiềm mạnh.",
"Kiềm nhẹ.",
"Acid.",
"Trung tính."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
df6e48c7f6b9477ebf36f2ddc8faee63 | Easy | [
"Cardiology",
"Oncology",
"Pulmonology",
"Public Health",
"Preventive Healthcare"
] | Tại Việt nam năm 2010, trong tổng số các trường hợp tử vong, tử vong do các bệnh: | [
"Tim mạch chiếm 30%, ung thư chiếm 21%, bệnh đường hô hấp mạn tính 6 %.",
"Tim mạch chiếm 30%, ung thư chiếm 25%, bệnh đường hô hấp mạn tính 10 %",
"Tim mạch chiếm 33%, ung thư chiếm 2%, bệnh đường hô hấp mạn tính 10 %",
"Tim mạch chiếm 33%, ung thư chiếm 21%, bệnh đường hô hấp mạn tính 6 %"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
064e4e7d4bba4caba64ad6197bb70f13 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Surgery"
] | Vàng da do chít hẹp cơ Oddi là loại vàng da do nguyên nhân sau gan: | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
a04d9fe4a7194825b79b95b819521ae1 | Medium | [
"Pulmonology",
"Radiology"
] | Dấu hiệu có giá trị nhất trong chẩn đoán viêm phổi | [
"lâm sàng",
"xét nghiệm máu",
"Xquang",
"nuối cấy vi khuẩn hay virus"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
f5ff7dc59f1541be8e811c4997602f42 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Pediatrics"
] | Vị trí xuất hiện của các tế bào mầm nguyên thuỷ: | [
"Trung bì màng ối.",
"Trung bì túi noãn hoàng.",
"Nội bì túi noãn hoàng gần niệu nang.",
"Nội bì niệu nang."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
226b0e5d70df42d290e9f78e6b96be18 | Easy | [
"Endocrinology",
"Gastroenterology"
] | Nguyên liệu để tổng hợp glycogen là: | [
"Glucose dưới dạng UDP-G",
"Glucose dưới dạng G6P",
"Glucose dưới dạng tự do",
"Glucose dưới dạng G1P"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
8ada997f36e342a98a1425ac038bdc17 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Surgery"
] | Kỹ thuật triệt sản nữ là: | [
"Cắt hai buồng trứng",
"Cắt và thắt hai vòi trứng C. Cắt tử cung",
"Cắt và thắt hai vòi trứng C. Cắt tử cung",
"Các câu A và B đều đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
525a885d5e514aed9cff6d01d0a18922 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Có thể đặt dụng cụ tử cung vào các thời điểm | [
"Bất kỳ ngày nào của vòng kinh nếu chắc chắn không có thai",
"Sau sạch kinh 3 ngày",
"Hết thời kỳ hậu sản",
"Sau nạo, sau hút điều hoà kinh nguyệt"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
2c1e3676e89c4431b494b9f6f69ce137 | Medium | [
"Psychiatry",
"Neurology",
"Geriatrics"
] | Các yếu tố gây mất ngủ ở người cao tuổi, loại trừ: | [
"Giảm hoạt động thể lực",
"Ít tiếp xúc với ánh sáng mặt trời",
"Giảm ngưỡng bị đánh thức",
"Tăng khả năng phục hồi các chức năng của cơ thể bị lão hóa"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
a2aa0ce86f744e9597fd52ba1c3e3e39 | Medium | [
"Rheumatology",
"Radiology"
] | Cận lâm sàng đánh giá tình trạng viêm trong bệnh viêm cột sống dính khớp? | [
"X-Quang quy ước cột sống",
"Chọc dịch khớp, chỉ số BC X",
"VSS, CRP, chọc dịch khớp",
"Chỉ số BC, VSS, CRP"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.