id stringlengths 32 32 | difficulty_level stringclasses 4 values | medical_topic listlengths 1 6 | question stringlengths 0 863 | options listlengths 1 7 | option_map listlengths 1 7 | answer stringclasses 5 values | answer_index int64 0 4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
042e070d9d42416d99a820027d8038e3 | Medium | [
"Pulmonology"
] | Trong nhiễm toan hô hấp mạn, ion Cl- máu tăng. | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
3405a2e5c23f43bba463e00b85faea1a | Medium | [
"Pulmonology"
] | Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế được 50 centimet khối khí hiđrô ở áp suất 750mmHg,và nhiệt độ 27°C .Tính thể tích ở áp suất 760mmHg và nhiệt độ 0°C. | [
"50 cm³",
"45 cm³",
"44,9 cm³",
"60 cm³"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
abd4f27fb81543a8a2bf3e70894ee8c0 | Easy | [
"Otolaryngology",
"General Medicine"
] | Nước muối dùng để rửa mũi trong bệnh lý mũi – xoang là: | [
"Nước muối ưu trương",
"Nước muối nhược trương",
"Nước muối đẳng trương",
"Nước muối ưu trương có pha với kháng sinh"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
3917bf4a49ba4769bb791ebd8518d337 | Medium | [
"Pharmacology",
"Pain Management"
] | Thuốc giảm đau nào dưới đây có tác dụng giảm đau mạnh nhất | [
"Morphin",
"Paracetamon",
"Aspirin",
"Pethinin"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
60bdc8f94977423a99123e8d96a0d603 | Medium | [
"Urology",
"Radiology"
] | CT Scan là một xét nghiệm có giá trị nhất trong chẩn đoán vỡ bàng quang | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
c9b7ea4dcc364064aae59f3b8ffa3266 | Medium | [
"General Medicine",
"Eastern Medicine"
] | Điều trị thể tỳ khí hư trong bệnh hư lao dùng bài thuốc nào? | [
"Hương sa lục quân tử thang",
"Nhân sâm dưỡng vinh thang",
"Thiên vương bổ tâm đan",
"Thự sự hoàn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
29ebcbea35df4dea8ae53ff1c661cae1 | Easy | [
"Pulmonology",
"Nephrology",
"Internal Medicine"
] | Đặc điểm khí máu động mạch của toan chuyển hoá là gì? | [
"pH giảm, HCO3- tăng",
"pH giảm, HCO3- giảm",
"pH tăng, HCO3- giảm",
"pH tăng, HCO3- tăng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
e36b2edf344441e7b769babd957eaaff | Easy | [
"Dentistry"
] | Trong phân loại bệnh quanh răng năm 2018 của AAP/EFP, đánh giá tốc độ tiến triển của viêm quanh răng gồm: | [
"2 cấp độ",
"5 cấp độ",
"4 cấp độ",
"3 cấp độ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
175f53946549448987726fbf9c4703db | Easy | [
"Pulmonology"
] | Các thông số đánh giá hạn chế hô hấp là: | [
"TLC, RV, FRC.",
"VC, TLC.",
"VC, FRC, MMEF.",
"TLC, FEV1, FRC."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
b824ed2849c843f2aad16b33a7cd7fbb | Easy | [
"General Medicine",
"Gastroenterology",
"Nephrology"
] | Glucose qua bờ bàn chải của tế bào biểu mô niêm mạc ruột và ống thận theo hình thức: | [
"Vận chuyển tích cực thứ phát.",
"Khuếch tán đơn thuần.",
"Khuếch tán được tăng cường.",
"Đồng vận chuyển cùng chất mang với ion Na."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
044c6c3e30854e1d9693b88f3ef0310d | Easy | [
"Gastroenterology"
] | Triệu chứng nào là chỉ điểm quan trọng cho bệnh lý đường tiêu hóa ? | [
"ợ chua",
"Nôn ra máu",
"Đau bụng",
"Chướng hơi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
df8a740b279c4ceb8cee191d42372483 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Tại tuyến chuyên khoa, xử trí đúng nhất khi nghi ngờ thai to: | [
"Mổ lấy thai.",
"Làm nghiệm pháp lọt ngôi chỏm.",
"Truyền oxytoxin.",
"Theo dõi monitoring."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
38786b7b7e994676895adf1c3963f319 | Medium | [
"Gastroenterology"
] | Cường phó giao cảm gây viêm loét dạ dày? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
f0a0c55fc8d440a492dead2542277051 | Medium | [
"Endocrinology"
] | Các triệu chứng sau đây đều là của bệnh Basedow, trừ: | [
"Nhịp tim nhanh.",
"Kéo dài thời gian phản xạ gân gót.",
"Run tay.",
"Bướu cổ."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
f1c13745c70f443286cb45229d88cca2 | Easy | [
"Pediatrics",
"Pulmonology"
] | Chỉ số nào đánh giá thông khí phổi ở trẻ sơ sinh? | [
"Chỉ số Silverman",
"Chỉ số Manning",
"Chỉ số BMI",
"Chỉ số"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
e5fd25997afc479e897f74ce1b304d09 | Easy | [
"Nephrology",
"Pharmacology",
"Toxicology"
] | Thuốc nào sau đây có thể dùng acid hóa nước tiểu để loại các chất độc ra khỏi cơ thể: Acid phosphoric uống | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
0f33b145b40c4775a9b4bd2d2e1ee795 | Medium | [
"Ophthalmology",
"Genetics"
] | Bệnh mù màu đỏ - lục là do đột biến gì? (Dịch: Bệnh mù màu đỏ - lục là do đột biến gì?) | [
"Gen lặn nhiễm sắc thể X.",
"Gen lặn nhiễm sắc thể thường.",
"Gen trội nhiễm sắc thể X.",
"Gen trội nhiễm sắc thể thường."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
5bd5202d1ec74566b8972cad8b39e978 | Medium | [
"Hematology",
"Genetics"
] | Loại thiếu máu huyết tán nào sau đây do di truyền | [
"Thiếu máu huyết tán do ký sinh trùng sốt rét",
"Thiếu máu do tan máu tự miễn",
"Thiếu máu do bất đồng Rh mẹ, con",
"Thiếu máu do bất thường huyết sắc tố"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
0c19cad8609244a199694256254788ea | Medium | [
"Pulmonology"
] | Kết quả khí máu: pH = 7,5, PaCO2 = 30mmHg, HCO3- = 20mmol/l, kết luận là: | [
"Kiềm hô hấp mạn",
"Kiềm hô hấp cấp",
"Toan hô hấp",
"Toan chuyển hóa"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
b751cd88ab69404cbbfeb28acfcc241e | Easy | [
"Oncology",
"Gastroenterology"
] | UT gan xếp thứ mấy so với nữ? | [
"2",
"3",
"4",
"5"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
66651922ac364f7a8c27225f00a803ae | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Chẩn đoán xác định suy thai trường diễn có thể dựa vào xét nghiệm cận lâm sàng nào sau đây? | [
"Siêu âm hoặc soi ối",
"Định lượng nội tiết.",
"Monitoring nhịp tim thai.",
"Không có phương pháp nào đặc hiệu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
9257337706394f14826239b6f63559f2 | Medium | [
"Pulmonology",
"Internal Medicine"
] | Hen bậc 2 có triệu chứng về đêm như thế nào? | [
"< 2 lần/ tháng",
"> 2 lần/tháng, < 4 lần/tháng",
"> 4 lân/ tháng",
"Thường xuyên"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
6df87fc50112461e8f7bf694a35cbe02 | Easy | [
"Palliative Medicine",
"Psychiatry"
] | Đối phó với cảm xúc của bệnh nhân và gia đình là một trong những khía cạnh của một y tá làm việc với bệnh nhân giai đoạn cuối. | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
a463174f5e8f457291cbda4520e47c0c | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Triệu chứng lâm sàng, cận lâm sàng có giá trị nhất để chẩn đoán thai chết lưu trên 20 tuần là: | [
"Thai không đạp.",
"Ra huyết đen âm đạo.",
"Đo chiều cao tử cung nhỏ hơn tuổi thai.",
"Không nghe thấy tim thai."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
4d171975f2d7451fb0cd5745c7351fad | Easy | [
"Gastroenterology"
] | Nước hấp thu nhiều nhất ở | [
"Dạ dày",
"Tá tràng",
"Ruột non",
"Ruột già"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
466224439dba4e1eaff3493bcbf16fe8 | Challenging | [
"Surgery",
"Gastroenterology"
] | Trong điều trị ổ áp xe ruột thừa, phương pháp phẫu thuật nào dưới đây là đúng: | [
"Rạch tháo mủ ổ áp xe, 6 tháng sau tiến hành cắt bỏ ruột thừa",
"Rạch tháo mủ ổ áp xe và cắt bỏ ruột thừa ngay",
"Bóc bỏ ổ áp xe",
"Bóc bỏ ổ áp xe và cắt bỏ ruột thừa ngay."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
ea8a820ce95843e9b2ac92fe1eecb31a | Challenging | [
"Nephrology",
"Urology",
"Infectious Diseases"
] | Một bệnh nhân đái đỏ toàn bãi, gầy sút, có hội chứng kích thích bàng quang, thận không lớn. Chẩn đoán có khả năng nhất là: | [
"Viêm cầu thận mạn.",
"Ung thư thận.",
"Lao thận.",
"Thận đa nang."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
b85ecd9232c945db88849292d6b86fe8 | Easy | [
"General Medicine",
"Genetics"
] | Đột biến đa bội có thể phát sinh do thoi vô sắc không được hình thành hay bị phá hủy trong trường hợp nào? | [
"Trong nguyên phân (1)",
"Trong giảm phân (2)",
"Đúng cả (1), (2), (3)",
"Trong lai xa và đa bội hóa"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
d2290976ae704fafad02f96621bb91b9 | Medium | [
"Otolaryngology"
] | Nghe kém có thể do nguyên nhân tại đâu? | [
"Ống tai ngoài",
"Tai giữa",
"Tai trong",
"Các phần trên"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
7a5cb50d884249b19a346e1840db7a70 | Medium | [
"Hematology",
"Internal Medicine"
] | Bệnh nhân thiếu máu bình sắc hồng cầu bình thường có hồng cầu lưới tăng, sắt huyết thanh tăng, bilirubin gián tiếp tăng thì nghĩ tới nguyên nhân là gì? | [
"Tủy xương bị ức chế",
"Tan máu",
"Suy tủy xương",
"Chảy máu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
fc91b7eebc384ea1bd79bd03a80ff861 | Medium | [
"Pulmonology"
] | VP thùy chuẩn đoán phân biệt với: | [
"Viêm phổi",
"Hen pq",
"K phôi r",
"Apse phổi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
c357da0e98bc400aa1eea73648a9023f | Medium | [
"Oncology",
"Palliative Medicine"
] | Đau trong ung thư xuất hiện do những yếu tố nào? | [
"Xâm lấn vào xương, thần kinh, phần mềm, tạng.",
"Viêm xung quanh u, loét da.",
"Biện pháp điều trị ung thư như mổ lổng ngực, xạ trị.",
"Tất cả các phương án đều đúng."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
44fc1d9b1171403a92f2ab296dd26c53 | Medium | [
"Endocrinology",
"Cardiology",
"Nephrology",
"Rheumatology"
] | Hội chứng X là yếu tố nguy cơ trong bệnh gì: | [
"Tăng HA",
"Lipid máu",
"Đường huyết",
"Bệnh Gout (A. uric)"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
93dc58b0aafd4efb9434a02597c4fd6c | Medium | [
"Surgery",
"Gastroenterology"
] | Khi chẩn đoán là đám quánh ruột thừa thì có chỉ định mổ ngay? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
f2a62c4f3d6e4f87ba2129e82d8c4a65 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Theo dõi sự gia tăng nồng độ của HCG sẽ khẳng định được vị trí làm tổ của thai. | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
899f5f06ec3e4523a4bd279c38f3f00d | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | U xơ tử cung có thể ảnh hưởng đến thai kỳ, NGOẠI TRỪ: | [
"Hiếm muộn",
"Sanh non",
"Ngôi bất thường",
"Lộn tử cung sau sanh"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
4a6676e231c645eb8b6f38a662073af5 | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Trong trường hợp thai quá ngày, nếu oxytocin challenge test (OCT) dương tính thì hướng xử trí tiếp theo: | [
"Mổ lấy thai.",
"Chuyển qua làm non-stress test.",
"Làm lại OCT sau bữa ăn 1-2 giờ.",
"Ngưng truyền oxytocin, chờ chuyển dạ tự nhiên."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
c0b3ee22fce4498682d5cc701c156f98 | Medium | [
"Rheumatology",
"Epidemiology"
] | Đặc điểm dịch tễ nào sau đây đúng với bệnh viêm khớp dạng thấp: | [
"VKDT thường gặp ở phụ nữ trung niên",
"VKDT thường gặp ở phụ nữ trẻ tuổi",
"VKDT thường gặp ở nam giới trẻ tuổi",
"VKDT thường gặp ở nam giới trung niên"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
bfb2a0e451a14a35b806050c3ee18a8c | Medium | [
"Gastroenterology",
"Surgery"
] | Viêm phúc mạc bị đau nhạy cảm ở vùng | [
"Hố chậu phải",
"Hố chậu trái",
"Thành bụng phải",
"Thành bụng trái"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
54802e13a1384fe280ff9c21f1aad269 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | AFP( alpha-fetoprotein) tổng hợp chủ yếu bởi gan của thai nhi thải trừ qua nước tiểu vào buồng ối và lưu thông vào tuần hoàn của mẹ | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
fa4408c4afc54c2bb2304e741d82a458 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Oncology",
"Pathology"
] | Trong thực tế, người ta thường sử dụng kỹ thuật tế bào học chọc trong chẩn đoán phát hiện ung thư cổ tử cung? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
de5c82a2836e45f5a0f5480de2c93a3e | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology",
"Public Health"
] | Trong một số bệnh sán, nước không những là đường truyền nhiễm mà còn là nơi ký sinh vật trải qua chu trình phát triển trong cơ thể vật chủ trung gian? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
cedba0fbf3dd41a9a10962aeba1c19d5 | Medium | [
"Surgery",
"Emergency Medicine"
] | Chọn đoạn thích hợp điền vào chỗ trống: Tổn thương phần mềm rộng biến chứng nhiễm trùng nhiễm độc nặng, lộ xương khớp, lộ mạch máu thần kinh, điều trị bảo tồn kéo dài, tốn kém, ảnh hưởng tới cuộc sống và lao động của bệnh nhân. | [
"Chi thể bị biến dạng",
"Chi thể hạn chế chức năng",
"Chi thể không còn chức năng",
"Chi thể to nhỏ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
9b571942ff3b40638ee72043048fe702 | Easy | [
"Allergy and Immunology",
"Medical Microbiology"
] | Trong một phân tử Ig, Phần có chức năng gắn vào kháng nguyên đặc hiệu là: | [
"Phần Fc.",
"Phần Fab.",
"Chuỗi H.",
"Chuỗi L."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
21d84acb3aaa48f6a17abf05e8d5361f | Medium | [
"Gastroenterology",
"Oncology",
"Radiology"
] | Chụp XQuang thực quản có hình ảnh hẹp bờ nham nhở ko đều, gặp trong: | [
"Ung thư thể thâm nhiễm chai",
"Ung thư thể loét sùi",
"Ung thư thể ổ loét sâu",
"Ung thư thể tràn lan"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
d9574a8038bf49eeb8dad30f9e7362c6 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Anesthesiology"
] | Dùng chất đối vận GnRH trước khi phẫu thuật sẽ giúp: | [
"Bệnh nhân ít đau sau mổ",
"Bệnh nhân ít liệt ruột sau mổ",
"Bệnh nhân ít bị mất máu hơn khi mổ bóc nhân xơ",
"Bệnh nhân ít bị tổn thương niệu quản khi cắt tử cung toàn phần"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
fe1594ec177f4b5baff8725d6e23be69 | Medium | [
"Gastroenterology"
] | 14. Phát biểu SAI về aminotransferase: | [
"Hoạt độ enzyme aminotransferase có giá trị trong chẩn đoán chức năng gan",
"Hai aminotransferase phổ biến là AST và ALT",
"Hoạt độ enzyme tăng chỉ phản ánh tế bào gan bị tổn thương",
"Hoạt độ AST và ALT trong tế bào gan cao gấp 3000 - 7000 lần so với hoạt độ trong huyết tương"... | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
5d965da6903a415796e251f2b0ba81bd | Medium | [
"Pathology",
"Pharmacology"
] | Một kiểm nghiệm viên đọc nhầm thể tích tại điểm tương đương khi định lượng, trong phần tính kết quả người này mắc phải: | [
"Sai số tương đối",
"Sai số tuyệt đối",
"Sai số thô",
"Sai số hệ thống"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
894d909f0d6545f1900bb1e0bb60a25f | Medium | [
"Internal Medicine",
"Gastroenterology"
] | Enzym duy nhất của chu trình acid citric liên kết với màng là succinyl CoA synthetase. | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
6169903b66284e848001117e497d8840 | Medium | [
"Neurology",
"Radiology",
"Oncology"
] | Chẩn đoán hình ảnh tốt nhất để chẩn đoán u não: | [
"DSA",
"Cộng hưởng từ",
"Cắt lớp vi tính",
"X quang sọ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
019320817be44b619a05d4a524ceccb8 | Hard | [
"Anesthesiology",
"Pharmacology"
] | Bệnh nhân 50kg, gây tê đám rối cánh tay có thể dùng: | [
"200mg Lidocain + 100mg Ropivacain",
"200mg Lidocain + 100mg Bupivacain",
"100mg Lidocain + 150mg Ropivacain",
"100mg Lidocain + 75mg Bupivacain"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
becd62912c844083870d0aa34c3680bb | Easy | [
"Nephrology",
"Urology"
] | Trong nghiệm pháp 3 cốc, chỉ có nước tiểu ở cốc cuối cùng đỏ thì tiêu điểm chảy máu: | [
"Từ cầu thận.",
"Từ bàng quang.",
"Từ đài bể thận.",
"Từ niệu quản."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
b1b2b8de2493424093860b56ee8de5ff | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Endocrinology"
] | Chọn một câu sai sau đây về thuốc viên tránh thai loại phối hợp: | [
"Có chống chỉ định ở người bị bệnh tim",
"Ngoài tác dụng tránh thai, có thể dùng cho người bị đau bụng kinh vì có thể làm giảm được triệu chứng này",
"Có chống chỉ định ở người bị u vú",
"Có chống chỉ định ở phụ nữ có u buồng trứng nhỏ, nghi là u cơ năng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
65781b0984d44655aa5f8688a22ab894 | Medium | [
"Pulmonology"
] | Kết quả khí máu: pH = 7.6, PaCO2 = 20mmHg, HCO3- = 20mmol/l, kết luận là: | [
"Kiềm hô hấp cấp",
"Toan chuyển hóa",
"Toan hô hấp cấp",
"Kiềm hô hấp mạn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
7400c2986ac94d5ebf788c42f6885009 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Infectious Diseases",
"Pharmacology"
] | Kháng sinh điều trị đặc hiệu với viêm âm hộ - âm đạo do lậu là: | [
"Gentamycine.",
"Metronidazone.",
"Poligynas.",
"Penicillin."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
60442241d2644af599fc8be95306d8eb | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Thiết đồ cắt ngang của dây rốn có: | [
"1 động mạch 2 tĩnh mạch",
"2 động mạch 1 tĩnh mạch",
"2 động mạch 2 tĩnh mạch",
"1 động mạch 1 tĩnh mạch"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
62e38c84e46446b1b8c2b678f3718f9a | Medium | [
"Oncology",
"Gastroenterology",
"Pathology"
] | Loại mô bệnh học phổ biến nhất của ung thư dạ dày là gì? | [
"Ung thư biểu mô tuyến",
"Ung thư biểu mô không xếp loại",
"Ung thư biểu mô không biệt hoá",
"Ung thư biểu mô tế bào vảy"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
41e0dc2a103e4f9db9ff29d153205d85 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Internal Medicine"
] | Lách to kèm bụng báng thường gặp trong | [
"Tăng áp lực tĩnh mạch cửa do xơ gan",
"Viêm gan cấp",
"Ung thư gan",
"Gan nhiễm mỡ."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
ea7170157a434abf8fd1d25bcb832e9e | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Endocrinology"
] | Hiệu quả của viên tránh thai phối hợp cao chủ yếu là do: | [
"Progestin",
"Ức chế giải phóng LH nên ức chế phóng noãn.",
"Chất nhầy cổ tử cung đặc lại ảnh hưởng đến sự di chuyển của tinh trùng.",
"Estrogen và progestin đều có tác dụng đồng vận lên tuyến yên làm tăng hiệu quả tránh thai"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
26f382bcc2e14bfcb94b22db2fdb6ca8 | Medium | [
"Pathology",
"Surgery"
] | Dấu hiệu nào không phù hợp với vết cắt: | [
"Mép vết thương nham nhở",
"Vết thương ít bầm máu",
"Vết thương hở miệng",
"Không có cầu nối tổ chức."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
bc91a6ce527342c6878cc100823786d2 | Medium | [
"Endocrinology",
"Nephrology"
] | Tác dụng chủ yếu của aldosteron là: | [
"Tăng tái hấp thu nước ở ống lượn gần.",
"Tăng tái hấp thu ion Na+ ở ống lượn gần.",
"Tăng tái hấp thu ion Na+ và bài tiết ion K+ ở ống lượn xa và ống góp.",
"Tăng tái hấp thu ion Na+ và bài tiết ion K+ ở ống tuyến mồ hôi."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
e3f7dd367cc549b1bb7b8094526f2075 | Medium | [
"Hematology",
"Gastroenterology"
] | Nguyên nhân gây thiếu máu hồng cầu to, ưu sắc là: | [
"Thiếu vitamin B12",
"Thiếu acid folic",
"cắt bỏ dạ dày",
"tất cả đều đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
23907a070a7f4f418be9537aec064023 | Medium | [
"Preventive Healthcare"
] | Đề tài nghiên cứu sử dụng bộ câu hỏi thiết kế sẵn để thu thập số liệu về kiến thức dinh dưỡng ở 400 sinh viên y khoa. Hỏi: Hình thức nào phù hợp nhất để thu thập số liệu: | [
"Phỏng vấn",
"Đối mặt",
"Quan sát",
"Tự điền"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
0b37488177bd457a9056b595c9f82276 | Easy | [
"Psychiatry",
"Addiction Medicine"
] | Tôi sẽ không nói tôi là một người nghiện rượu …………. Tôi không bị dts hay bất cứ điều gì. | [
"nặng",
"khó chịu",
"hoàn toàn không uống rượu",
"uống rượu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
ca0fb2c913cd4a30b4ab23d8dede746f | Easy | [
"Pediatrics",
"Public Health"
] | Theo quy định của Tổ chức Y tế Thế giới, giai đoạn vị thành niên được tính từ: | [
"10 tuổi đến 19 tuổi",
"10 tuổi đến 18 tuổi",
"13 tuổi đến 18 tuổi",
"13 tuổi đến 19 tuổi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
a414454a8b634f72a12eed0d86dcc267 | Medium | [
"Psychiatry"
] | Chủ nghĩa duy tâm quan niệm như thế nào về nguồn gốc của ý thức? | [
"Ý thức là nguyên thể đầu tiên, tồn tại vĩnh viễn, là nguyên nhân sinh thành, chi phối sự tồn tại, biến đổi của toàn bộ thế giới vật chất.",
"Tuyệt đối hoá vai trò của lý tính, khẳng định thế giới \"ý niệm\", hay \"ý niệm tuyệt đối\" là bản thể, sinh ra toàn bộ thế giới hiện thực.",
"Tuyệt đối hoá vai trò của c... | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
7e658ad7357c4944bf6f78e5c35b6d1e | Medium | [
"Anesthesiology",
"Palliative Medicine"
] | Codein giảm đau tương tự morphin? | [
"Sai (kém hơn morphin)",
"Đúng"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
ae6e9ce4a5fa445790fb75f1912884e3 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Pharmacology",
"FDA"
] | Theo FDA, Thuốc loại nào Chống chỉ định cho phụ nữ có thai? | [
"Loại A",
"Loại B",
"Loại C",
"Loại D"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
99464d75c4204fd4b6a2cfe15542bafa | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Nếu chửa ở vòi trứng đã vỡ, cách xử trí thường nhất là: | [
"Mổ kẹp cắt vòi trứng bên có khối chửa đến sát góc tử cung và lau sạch ổ bụng",
"Mổ kẹp cắt phần phụ (vòi trứng + buồng trứng) bên có thai làm tổ",
"Lấy hết tổ chức rau thai ở vòi tử cung rồi khâu cầm máu",
"Rạch bờ tự do vòi tử cung, hút hoặc lấy khối chửa và cầm máu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
b4714df8f6f0480aa32a3c7f943953b5 | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Pathology"
] | Đặc điểm nào là đặc sắc của giun đũa trưởng thành? | [
"Máu trắng hồng như sữa",
"Được bao bọc bởi lớp kitin",
"Miệng có 3 môi bào xung quanh dạng răng cưa",
"Con cái đuôi thẳng, con đực đuôi cong"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
72afd1a30b0145b6a37f85b618df8fa8 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Oncology"
] | Tần suất xuất hiện ung thư BT trên u nang thực thể của BT là bao nhiêu? | [
"< 1% u thực thể chẩn đoán trước mãn kinh, 15% xuất hiện sau mãn kinh",
"5% u thực thể chẩn đoán trước mãn kinh, 15% xuất hiện sau mãn kinh",
"< 1% u thực thể chẩn đoán trước mãn kinh, 25% xuất hiện sau mãn kinh",
"5% u thực thể chẩn đoán trước mãn kinh, 25% xuất hiện sau mãn kinh"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
0a4b759ae6844f4f8a594d7b01694550 | Medium | [
"Pediatrics",
"Gastroenterology"
] | Tìm lỗ dò hậu môn-trực tràng cần được thực hiện khi thăm khám trẻ bị táo bón | [
"Đ",
"S"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
bd43fb3309b140e798df4573b108baf1 | Medium | [
"Dermatology",
"Pathology",
"Infectious Diseases"
] | Tổn thương mô bệnh học bệnh thuỷ đậu là hiện tượng nào dưới đây: | [
"Viêm thoái hoá",
"Phù nề xung huyết",
"Viêm xuất tiết",
"Phù nề thoái hoá nước"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
03c8d64d1fd44d5d8781dc8eaa3b0011 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Oncology",
"Infectious Diseases"
] | Để dự phòng, phát hiện sớm HCC bệnh nhân VRCG B thì cần siêu âm trong thời gian nào? | [
"12-24 tuần",
"12 tuần",
"36 tuần",
"2-4 tháng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
e471ea71b51a41528b0f590d0bc618af | Medium | [
"Toxicology",
"Chemistry"
] | Phản ứng của hợp chất nào với HNO3 đậm đặc có màu vàng? | [
"Heroin",
"Papaverin.",
"narcotin.",
"Codein."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
666380967b7a44aa89c653ad6eb664a2 | Medium | [
"Pulmonology"
] | Yếu tố nguy cơ nào sau đây về bệnh hen suyễn là KHÔNG ĐÚNG? | [
"Aspirin có thể tăng nguy cơ hen suyễn, nhất là sau nhiễm virus",
"Hen suyễn về đêm chứng tỏ bệnh hen suyễn kiểm soát kém",
"Hen suyễn gắng sức thường xảy ra trong điều kiện không khí nóng và ẩmCon Nhà Nghèo Bmt 20",
"Người có tiền sử bệnh trầm cảm có nguy cơ hen suyễn cao hơn so với người khỏe mạnh"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
b93d00d4577043988ca2244233356370 | Medium | [
"Neurology",
"Infectious Diseases"
] | Viêm não virus, sao bào tăng sinh trong: | [
"viêm cấp tính, giai đoạn phá huỷ và hàn gắn mô.",
"viêm cấp tính, giai đoạn phản ứng mô",
"viêm não dị ứng, giai đoạn rối loạn huyết quản huyết.",
"viêm mạn tính mất chất nhiều, giai đoạn phản ứng mô."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
e4770533a10f4f0f838acfeb89cd46c1 | Medium | [
"Analytical Chemistry"
] | Trong phản ứng Parris, Barbiturat tạo phức có màu gì với cobalt nitrat và dietylamin trong methanol: | [
"Màu xanh ve",
"Màu hồng",
"Màu nâu nhạt",
"Màu trắng ngả sang xám"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
13d6f4d02d3f4c93bf550379c04013e8 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Pulmonology",
"Pathology"
] | Phân loại vi khuẩn lao dựa vào | [
"Dựa vào khả năng gây bệnh cho người và động vật",
"Vi khuẩn kháng cồn và kháng toan không điển hình",
"Dựa trên cấu trúc adn",
"Cả 3"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
4a280efb86874177a10a3178a163ca8f | Easy | [
"Pharmacology",
"Emergency Medicine"
] | Đường dùng chủ yếu của Adrenalin là gì? | [
"Uống",
"Trực tràng",
"Tiêm tĩnh mạch",
"Tiêm truyền tĩnh mạch"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
bbda0b5c11a240ce8ed99fe941b7efba | Easy | [
"Infection Diseases",
"General Medicine"
] | 80. Thời gian hấp ướt kim loại? | [
"Tối thiểu 15p",
"Tối thiểu 20p",
"Tối thiểu 10p",
"Tối thiểu 30p"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
d2c9ea6a3af0439f8bf2049dc460a111 | Challenging | [
"Pediatrics",
"Pulmonology",
"Otolaryngology"
] | 2. Tại phòng khám đột nhiên cháu lại có cơn ho dữ dội , tím tái vã mồ hôi. Sau khoảng 4 phút thì cháu hết khó thở, tím tái. Nghe phổi lại thấy có tiếng lật phật cờ bay. Vị trí dị vật nghĩ tới: | [
"Dị vật thanh quản",
"Dị vật khí quản",
"Dị vật phế quản gốc phải",
"Dị vật phế quản gốc trái."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
bfa520f929c345ec8bf8ea1d7f975454 | Easy | [
"Oncology",
"Urology"
] | Ung thư biểu mô thận hay gặp ở vị trí nào trong các vị trị dưới đây | [
"Cực trên thận",
"Cực dưới thận",
"Đài bể thận",
"Tất cả các ý trên"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
83b3959a7649439faa59c5cf360c70b7 | Medium | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases",
"Pathology"
] | Chọn câu trả lời đúng nhất: tiến triển thông thường của viêm phổi thùy trải qua các giai đoạn lần lượt là? | [
"Xung huyết, gan hóa xám, tổ chức hóa",
"Xung huyết, gan hóa đỏ, gan hóa xám",
"Xung huyết, gan hóa đỏ, tổn thương tiêu biến",
"Xung huyết, gan hóa xám, gan hóa đỏ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
c6b8f570ee5642489841c17733ad5d0a | Medium | [
"Endocrinology",
"Nephrology",
"Pediatrics"
] | Biến chứng giả Cushing do dùng thuốc corticoide xảy ra khi dùng liều cao và dừng thuốc đột ngột . | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
2846eb4e93e34af2aea8b31ddf86a1ac | Medium | [
"Ophthalmology",
"Infectious Diseases"
] | Bệnh lao và bệnh giang mai có thể gây ra: | [
"Viêm giác mạc chấm nông",
"Viêm màng bồ đào u hạt",
"Viêm màng bồ đào mủ tiền phòng",
"Viêm loét giác mạc"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
c399a6e566d14cfc8d434010c12a19fd | Easy | [
"Surgery",
"Gastroenterology"
] | Đâu là ranh giới giữa ống hậu môn và trực tràng? | [
"Rìa hậu môn",
"Đường trắng",
"Đường lược",
"Đường liên ụ ngồi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
c1f2a514d8824717ab7983458de34e13 | Challenging | [
"Public Health",
"Preventive Healthcare",
"Epidemiology"
] | Các phát biểu sau đây là đúng hay Sai (Đúng thì tích vào đáp án đúng, sai thì tích vào đáp án sai)
a Báo cáo trường hợp bệnh là mô tả diễn biến của một nhóm bệnh cụ thể từ đó thấy được những vấn đề khác thường của bệnh và dẫn đến hình thành giả thuyết
b Nghiên cứu dịch tễ học mô tả có thể được lựa chọn khi cần: Đánh giá việc kiểm định các giả thuyết
c Khi chưa có sự can thiệp ở mức độ cộng đồng, yếu tố quan trọng nhất quyết định tính chu kỳ của một số bệnh truyền nhiễm là: Cấu trúc tuổi khác nhau giữa các quần thể
d Chọn mẫu nghiên cứu là lựa chọn ra một số cá thể từ quần thể nghiên cứu đã được xác định
e Quần thể nghiên cứu là tập hợp các cá thể có chung những đặc trưng mà ta nghiên cứu | [
"Đ Đ S Đ Đ",
"Đ S S Đ Đ",
"S S Đ Đ Đ",
"S S S Đ Đ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
2ae832a1cad748d3905aeaab03b79d94 | Easy | [
"Orthopedics",
"Anatomy"
] | Xương không thuộc chi dưới? | [
"Mác",
"Ghe",
"Quay",
"Chày"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
8c692452d674407ba4964d8df99420eb | Medium | [
"Psychiatry",
"General Medicine"
] | Khi nói về các biểu hiện thay đổi trên cơ thể khi sử dụng morphin khi đã quen thuốc, chọn câu KHÔNG phù hợp? | [
"Bị táo bón, sản xuất ACTH giảm.",
"Đồng tử giãn ra.",
"Khoan khoái dễ chịu lim dim.",
"Nhịp thở chậm, nhiệt độ giảm nhẹ."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
95902e4a41064cde8ec7929925967a98 | Easy | [
"General Medicine"
] | Chức năng của ti thể là: | [
"Có khả năng tiêu hóa mọi loại chất hữu cơ của tế bào",
"Chuyên trách, tiếp nhận, bao gói, phân phát đúng địa chỉ các protein.",
"Tổng hợp và chuyển hóa axit béo.",
"Thực hiện các phản ứng oxy hóa của chuỗi hô hấp."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
589e0c65315a4923aa94737038196147 | Medium | [
"Dentistry"
] | 13. Tổn thương tiêu bề mặt KHÔNG có đặc điểm nào | [
"Tủy răng thường chết",
"Thường xảy ra sau những chấn thương, khiến lớp cement và nguyên bào tạo cement bị tổn thương",
"Lớp tổn thương hồi phục và chỉ có thể quan sát được trên mô học và không thể phát hiện được bằng X quang",
"Thể ngoại tiêu này không cần điều trị"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
250932e6302a425cb1903df8663cc5da | Medium | [
"Eastern Medicine",
"Gastroenterology"
] | Chữa bệnh ỉa chảy mạn tính do Can Tỳ bất hoà: | [
"Bài Tiểu sài hồ thang",
"Bài Thống tả yếu phương",
"Tiêu giao tán",
"Bài Đại sài hồ thang"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
1b02174d417441e6b867662467e38e22 | Medium | [
"Endocrinology"
] | Nói về hoocmon ACTH tuyến yên câu nào đúng | [
"Kích thích tủy thượng thận tăng tiết cortisol",
"Bài tiết nhiều về ban đêm",
"Không bị ảnh hưởng bởi hóc môn vùng Hạ đồi",
"Điều hòa bài tiết do cơ chế điều hòa ngược (- ) và cả điều hòa ngược (+)"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
6a04ba16dfd94544a3a33fb215d5bc97 | Challenging | [
"Prosthodontics",
"Endodontics"
] | Khi tháo bộ chốt phục hình sợi thuỷ tinh, bác sĩ cần làm gì? | [
"Bộc lộ đến phần thân răng của chốt sau đó dùng đầu siêu âm làm cho chốt lỏng dần ra",
"Bộc lộ đến phần thân răng của chốt sau đó dùng kẹp gắp chốt ra",
"Lấy bỏ phần đầu của chốt sợi thuỷ tinh bằng đầu siêu âm dưới sự hỗ trợ của kính hiển vi hoặc các thiết bị phóng đại khác",
"Lấy bỏ phần đầu chốt sợi thuỷ ti... | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
42418a719c4545c8b27eca8a4590eafb | Medium | [
"Endocrinology"
] | Tác dụng của T3 - T4: | [
"Làm phát triển sụn liên hợp.",
"Làm tăng tổng hợp ATP.",
"Làm tăng AMP vòng tại tế bào đích.",
"Làm tăng tốc độ phản ứng hoá học ở các tế bào."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
a8e64a24d68a4d36a5f2cc844da8e42b | Easy | [
"Pharmacology"
] | Tại ống thận | [
"Tái hấp thu Na , bài tiết K và nước + +",
"Tái hấp thu K , nước và bài tiết Na + +",
"Tái hấp thu K , bài tiết Na và nước + +",
"Tái hấp thu Na và nước, bài tiết K"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
2796cb03c91a47c1901f5bc6a1272ecf | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Chọn câu SAI trong cách đỡ rau: | [
"Tay phải cầm kẹp cuống rau nâng lên ngang mức thai phụ nằm",
"Tay trái đẩy tử cung lên trên và ra sau rồi đẩy tử cung về phía tiểu khung",
"Kéo dây rau để bánh rau trôi ra ngoài",
"Nếu màng bong khó, ta đặt bánh rau vào giữa 2 lòng bàn tay rồi xoay tròn để bong nốt màng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
8568fd3ac2454d45ab325ae8aa1a8bcc | Medium | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases"
] | Chọc dò màng phổi trong lao màng phổi, chọn câu sai: | [
"Là thủ thuật nhất thiết phải làm để xác định thật sự có tràn dịch.",
"Dịch màng phổi rút ra lần đầu phải được làm xét nghiệm ngay.",
"Trong lao màng phổi điển hình, dịch rút ra có màu vàng chanh.",
"Dịch rút ra có màu hồng hoặc vàng đục hay đã thành mủ."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
628a743e80f64f298ad5ac5e6b4372f6 | Medium | [
"Analytical Chemistry"
] | Trong phương pháp định lượng bằng phương pháp đo phổ UV,phổ hấp thụ tử ngoại của 3 nhóm barbiturate khác nhau tùy thuộc: | [
"Nồng độ dung dịch",
"Thể tích dung dịch",
"pH dung dịch",
"Thời gian"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.