id stringlengths 32 32 | difficulty_level stringclasses 4 values | medical_topic listlengths 1 6 | question stringlengths 0 863 | options listlengths 1 7 | option_map listlengths 1 7 | answer stringclasses 5 values | answer_index int64 0 4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
3e92f4f1fefb495daa6e0a9246130f83 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Public Health",
"Preventive Healthcare"
] | Đặc điểm của muỗi Anopheles: | [
"Trên đường sống cánh có đốm đen trắng ở cánh, Hút máu vào ban ngày, Tư thế đậu song song với mặt phẳng đậu",
"Hút máu vào ban ngày, Tư thế đậu song song với mặt phẳng đậu, Đẻ trứng rời nhau, có phao",
"Tư thế đậu song song với mặt phẳng đậu, Đẻ trứng rời nhau, có phao, Hút máu vào ban ngày",
"Trên đường sống... | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
0eb831b2cd7e42dcb83a4f1bee40d91d | Medium | [
"Gastroenterology",
"Pathology"
] | Tế bào không tham gia vào cấu tạo nang tuyến nước bọt: | [
"Tế bào tiết nhầy.",
"Tế bào tiết nước.",
"Tế bào trung tâm nung tuyến.",
"Tế bào cơ biểu mô."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
590ed9666d004895836db4e424aea321 | Challenging | [
"Gastroenterology",
"Infectious Diseases"
] | BN nam, 50 tuổi có tiền sử nhiễm vius VGB không đc khám và điều trị thường xuyên, đợt này củng mạc mắt vàng đau âm ỉ HSP, dầy chướng bụng ăn kém, miệng khô nhớt, nước tiểu vàng? | [
"Khí trệ huyết ứ",
"Can uất khí trệ",
"Thấp nhiệt uất kết",
"Can uất tỳ hư"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
e82f067092d44492a5f9437a58d31535 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Pathology"
] | Thoái hóa mỡ ở gan có hình ảnh: | [
"Gan to, mềm nhợt màu",
"Gan to, mềm, màu vàng",
"Gan to, cứng, màu nâu",
"Gan to, mềm, màu xanh"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
500297aca2aa43f5a03a59ed8ba38d7c | Medium | [
"Oncology",
"Gastroenterology",
"Surgery"
] | Trong ung thư dạ dày, nếu được chẩn đoán và phẫu thuật sớm (giai đoạn 0, I) tỷ lệ sống sau 5 năm là > 90%. | [
"Đúng",
"Sai",
"Không có đáp án",
"Không có đáp án"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
af82b7d8d29d4097ad0bdc91b1f07447 | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Một phụ nữ sau khi đẻ được 4 tháng, khỏe mạnh, đang cho con bú, chưa có kinh trở lại, đến đề nghị được tư vấn về KHHGĐ. Bạn hãy chọn giải pháp tốt nhất dưới đây: | [
"Đặt vòng ngay cho đối tượng.",
"Khuyên nên chờ có kinh nguyệt trở lại để sau kinh rồi đặt DCTC",
"Cho uống thuốc tránh thai viên kết hợp",
"Khuyên cho con bú kéo dài:"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
da8861dc7308441a8ff2b7afec2a6e0a | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Parasitology"
] | Loại giun sán nào có cấu tạo cơ thể đơn giới? | [
"Taenia solium",
"Taenia saginata",
"Clonorchis sinensis",
"Enterobius vermicularis"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
7438ebc156f24bd889b27b7ce323e09a | Medium | [
"Otolaryngology",
"Gastroenterology"
] | Chọn bỏ ý sai về nguyên nhân chảy máu ở tai mũi họng: | [
"nguyên nhân chảy máu ở tai mũi họng do các bệnh rối loạn động máu",
"nguyên nhân chảy máu ở tai mũi họng do sốt xuất huyết",
"nguyên nhân chảy máu ở tai mũi họng do cao huyết áp",
"nguyên nhân chảy máu ở tai mũi họng do hội chứng trào ngược"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
b3d17ae4f4cd4722b2b8bc697c2cc341 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Phần lớn chửa ngoàI tử cung nằm ở vị trí: | [
"Đoạn kẽ.",
"Đoạn eo.",
"Đoạn bóng.",
"Buồng trứng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
ebd1ce4fd580462a9724a08b0fb94556 | Medium | [
"Pulmonology",
"Radiology",
"Infectious Diseases"
] | Dấu hiệu có giá trị nhất chẩn đoán viêm phổi tụ cầu là | [
"Nhọt, da, viêm da cơ, viêm tủy xương",
"XQ: Đông đặc di chuyển, tràn dịch, áp xe hình thành nhanh, có túi khí, bóng khí",
"Hội chứng đông đặc, tràn dịch màng phổi",
"Sốt cao, khó thở nặng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
4731849e46c24ec4982ed4bea16e2969 | Medium | [
"Radiology",
"Nuclear Medicine"
] | 9.249. Chùm tia phóng xạ đi qua vật chất tuân theo qui luật: | [
"I = Io.e^ - ux",
"J = Jo nếu x < R và J = 0 nếu x ( R (R là quãng chạy)",
"I = k Io / R2 ( R là quãng chạy)",
"tuân theo a hay b là tuỳ thuộc bản chất tia."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
2103611103d14e8a99fd1cbac2742f77 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Nephrology"
] | Tổn thương thận hay kết hợp với tiền sản giật nhất là: | [
"Phù nề nội mô cầu thận.",
"Viêm đài bể thận.",
"Hoại tử vỏ thận.",
"Hoại tử ống thận cấp."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
369d25a2246e4ab2acabca008205992d | Medium | [
"Periodontology",
"Pathology"
] | Đặc điểm của biểu mô nối trong vùng quanh răng là gì? | [
"Bong các tế bào bề mặt, khoang gian bào nhỏ hơn các biểu mô khác",
"Không bong các tế bào bề mặt, khoang gian bào lớn hơn các biểu mô khác",
"Không bong các tế bào bề mặt, khoang gian bào nhỏ hơn các biểu mô khác",
"Bong các tế bào bề mặt, khoang gian bào lớn hơn các biểu mô khác"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
4c9104bb9a36467494a9dc1c2b606481 | Medium | [
"Orthopedics",
"Physical Medicine and Rehabilitation",
"General Medicine"
] | Chỉ định của xoa bóp vùng chi dưới? | [
"Liệt chi dưới",
"Khớp gối sưng nóng đỏ đau",
"Đau thần kinh tọa do lao cột sống",
"Lao khớp háng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
c27451add16f4ccaab0c082e59452b49 | Medium | [
"Pediatrics",
"Gastroenterology"
] | Bé Tâm, 3 tháng tuổi, thường bị nôn sau ăn. Để tránh tình trạng nôn, cần phải để Tâm nằm yên sau khi bú? | [
"Đ",
"S"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
0b87930e0cef4da99b497b4a1e7a4a1f | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Endocrinology",
"Oncology"
] | Khi so sánh nồng độ Estrogen nước tiểu trong thai thường và thai trứng ta thấy: | [
"Estron, Estradiol và Estriol trong thai trứng đều thấp hơn trong thai thường",
"Estron, Estradiol và Estriol trong thai trứng đều cao hơn trong thai thường",
"Estron, Estradiol trong thai trứng cao hơn trong thai thường - Estriol thì ngược lại",
"Estron, Estradiol trong thai trứng thấp hơn trong thai thường ... | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
3fda29df416a448ab7b0baf2bfca6531 | Easy | [
"Ophthalmology"
] | Cấu tạo của giác mạc gồm: | [
"5 lớp",
"2 lớp",
"3 lớp",
"4 lớp"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
b06deccc055141f8b034219ee4b7d7de | Medium | [
"Surgery",
"Gastroenterology"
] | Dịch tiết gặp ở đâu, trừ trường hợp nào? | [
"Viêm phúc mạc",
"Thủng dạ dày",
"Nhồi máu mạc treo",
"D…………."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
a477783eae53480c8994b91f7fe8d688 | Easy | [
"Toxicology",
"Analytical Chemistry",
"Laboratory Medicine"
] | Vai trò của giấy tẩm HgCl2, trong phương pháp Cribier định lượng Arsen là | [
"Phản ứng với H3As tạo phức màu vàng cam",
"Khử As thành khí H3As",
"Xúc tác phản ứng",
"Hút nước"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
ee7a2cdbdf4f404abf490c24fd54604b | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | Loại đơn bào nào dưới đây chỉ sống hội sinh không gay bệnh | [
"Lamblia intestinalis",
"Entamoeba histolytica",
"Balantidium coli",
"Entamoeba coli"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
a00b41993da141b2b8feedcb530929d4 | Easy | [
"Pediatrics",
"Pulmonology"
] | Ở trẻ em, lao màng phổi thường gặp ở độ tuổi nào? | [
"<1 tuổi",
"1-4 tuổi",
"5-9 tuổi",
"10-15 tuổi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
d15be14bf9cf44dcb81e438185b6c58f | Challenging | [
"Anesthesiology",
"Pediatrics"
] | Bệnh nhân 12 tháng tuổi, phẫu thuật tạo hình khe hở môi. Dự kiến cuộc mổ sẽ bắt đầu lúc 7h30 sáng. Anh/chị cần hướng dẫn bố mẹ bệnh nhân: | [
"Cho trẻ nhịn ăn uống hoàn toàn sau 10 giờ tối",
"Cho trẻ nhịn ăn uống hoàn toàn sau 12 giờ đêm",
"Có thể cho trẻ bú mẹ đến 3 giờ sáng",
"Có thể cho trẻ bú bình đến 3 giờ sang"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
c1c4fb1c737544058bfde52017dec0f4 | Easy | [
"Dentistry"
] | Phân loại bệnh quanh răng theo 2022 ICD 10-CM, viêm quanh răng mạn tính khu trú mức độ nhẹ được kí hiệu: | [
"K06.311",
"K05.211",
"K05.311",
"K06.211"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
734eba314e2f4108a46e3d1820b0acb1 | Easy | [
"General Medicine",
"Cardiology"
] | Trong kỹ thuật đếm mạch, câu nào sau đây đúng: | [
"Đặt 3 ngón tay 1,2,3 trên đường đi của động mạch.",
"Đặt 3 ngón tay 2,3, 4 trên đường đi của động mạch.",
"Đặt 3 ngón bất kỳ trên đường đi của động mạch",
"Đặt 2 ngón 2,3 trên đường đi của động mạch"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
ced9f1b8285e47feacbae114d1e7ead6 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | CHẢY MÁU BẤT THƯỜNG TỬ CUNG Rong kinh: | [
"Ra máu có chu kỳ",
"Kéo dài trên 7 ngày",
"Gồm có rong kinh cơ năng và rong kinh thực thể",
"Rong kinh là triệu chứng không phải là bệnh"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
c45abcce69474f3c9192d7ac797034b3 | Medium | [
"Internal Medicine",
"Endocrinology"
] | Một lipoprotein có cấu tạo gồm những thành phần nào? | [
"Cholesterol este và phospholipid ở giữa, cholesterol tự do và Apolipoprotein ở chung quanh",
"Cholesterol este và phospholipid ở giữa",
"Cholesterol este và triglycerid ở giữa, chung quanh là cholesterol este, phospholipid và Apolipoprotein",
"Cholesterol este và triglycerid ở giữa, cholesterol tự do, phosph... | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
e97a571dda3b458b90f8d6dde66ea4e7 | Easy | [
"Gastroenterology"
] | 12. dịch phù tích tụ trong ổ bụng là: | [
"cổ trướng/ báng bụng",
"tuần hoàn bàng hệ",
"phúc mạc viêm",
"tắc ruột"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
a0902395b9664818b3cfbf894a848ccc | Easy | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases"
] | Chọn một câu trả lời đúng. Cơn ho điển hình của bệnh ho gà biểu hiện: | [
"Ho thở rít rồi khạc đờm trắng dính.",
"Ho một cơn khoảng 15 - 20 lần rồi chấm dứt.",
"Ho từng tiếng một không khạc đờm, có thể nôn ra máu.",
"Ho từng tiếng một có nhiều đờm trắng đục."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
1f4edd4bb22e4cd8a68e4b29178ec7eb | Hard | [
"Geriatrics",
"Eastern Medicine"
] | Bệnh nhân 72 tuổi vào viện với các biểu hiện: thờ ơ, mệt mỏi, ngại nói, tinh thần không phấn chấn, đờ đẫn…ngủ ngày, đêm ngủ ít, run chân tay, ăn kém, sắc mặt vàng nhợt, chất lưỡi hồng đamh, mạch vi vô lực. Cổ phương dùng bài? | [
"Hữu quy hoàn hợp quy lộc nhị tiện giao",
"Quy tỳ thang",
"Địch đàm thang",
"Bát chân thang"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
a53765ba88a14352800b5db65fdf47bd | Easy | [
"Public Health",
"Preventive Healthcare"
] | Phương pháp truyền thông trực tiếp gồm: | [
"Tạp chí",
"Vô tuyến",
"Hội họp.",
"Báo"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
725cd6b0386e4e55a1992fb4e2df890b | Medium | [
"Urology",
"Surgery"
] | Một bệnh nhân nam đến viện để thực hiện thủ thuật triệt sản. Để tiến hành bác sỹ sẽ cắt hoặc thắt thành phần nào dưới đây? | [
"Tinh hoàn",
"Mào tinh",
"Ống dẫn tinh",
"Túi tinh"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
7af1c2fe5ec0463cbde50b2b416a6349 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Neurology"
] | Trong sản giật, giai đoạn xâm nhiễm xảy ra trong bao lâu: | [
"30s - 1p.",
"30s.",
"1p.",
"5 - 7p."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
3debee7d63f04060ac092218f36c3380 | Easy | [
"Gastroenterology"
] | Mặt tạng của gan chia thành mấy thùy? | [
"2",
"3",
"4",
"5"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
41786abec2c74fc0b86f6a088f59a9f5 | Medium | [
"Hematology",
"Oncology",
"Immunology"
] | Trước khi truyền nên chiếu xạ khối hồng cầu nếu | [
"Túi màu còn lạnh",
"HLA của túi máu và bệnh nhân không hòa hợp",
"Nhóm máu không phù hợp",
"Bệnh nhân đang được ghép tủy"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
99b3fbcba9eb4c75b0c01b42d4019b49 | Medium | [
"Dentistry",
"Orthopedics"
] | Với một lực tác động trung bình thì thời gian kéo dài trong ngày cần của thói quen ít nhất là bao nhiêu để di chuyển răng: | [
"7 – 10 giờ",
"15 – 16 giờ",
"A.. 1 – 3 giờ",
"4 – 6 giờ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
9f8394e76fdb43d686c527e46b4577c4 | Medium | [
"Anatomy"
] | Đường ngang qua gai vai của xương bả vai tương ứng với đốt sống: | [
"Đốt sống C7 -N1",
"Đốt sống N2 - N3",
"Đốt sống N1 –N2",
"Đốt sống N3 –N4"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
e35f486cb2e94e839845ee0685a3e5d2 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Chọn ra 1 câu SAI trong nghiệm pháp bong rau: | [
"Để kiểm tra xem bánh rau đã bong chưa",
"Quan sát sự thay đổi vị trí của cuống rau so với âm đạo",
"Thực hiện bằng cách dùng bờ trụ của bàn tay ấn vào thành bụng trên khớp vệ",
"Thực hiện bằng cách kéo vào dây rau, xem bánh rau có tụt ra không."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
76ef59177c8d4eb39cde8983106e6f6a | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Public Health"
] | Đặc điểm của muỗi Aedes | [
"Màu vàng nâu hoặc nâu sẫm trên đối bụng có các băng ngang màu nhạt, trứng kết dính thành bè.",
"Thân màu đen, có vằn trắng, hút máu ban ngày và đêm",
"Màu vàng nâu hoặc nâu sẫm trên đối bụng có các băng ngang màu nhạt, trứng rời rạc, có phao.",
"Có đốm trắng trên nền vàng rơm ở khắp thân và ngực, trên đường ... | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
40f195bb763e40f589014308f3afef53 | Medium | [
"Oncology",
"Pulmonology"
] | Hình ảnh dưới đây minh họa một trong các thể ung thư phổi phân chia theo hình ảnh đại thể. Đó là thể nào, chọn câu trả lời đúng nhất: | [
"Thể ngoại vi",
"Thể trung tâm",
"Thể lan tràn",
"Thể hỗn hợp"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
2ac277719ad84ec28a4efa9db1599c57 | Easy | [
"Gastroenterology",
"Oncology"
] | Hai loại ung thư gan nguyên phát thường gặp ở người lớn: | [
"Ung thư biểu mô tế bào gan (HCC) và ung thư nguyên bào gan",
"Ung thư nguyên bào gan và u lympho ác tính",
"Ung thư biểu mô tế bào gan và ung thư biểu mô đường mật trong gan",
"Ung thư nguyên bào gan và biểu mô ống mật"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
04e8fa29360141ee8ca124d89e0a5572 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Radiology"
] | Xác định dịch cổ trướng thì ít dùng: | [
"Siêu âm",
"XQ",
"Chọc dò",
"CLVT"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
bba098bdb9a54e98bcd96da0fd701e3d | Medium | [
"Pulmonology",
"Nephrology"
] | Đặc điểm khí máu động mạch của kiềm chuyển hoá là gì? | [
"pH giảm, HCO3 – tăng",
"pH giảm, HCO3 – giảm",
"pH tăng, HCO3 – giảm",
"pH tăng, HCO3 – tăng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
a27711d861b14453b597393c8fe915eb | Medium | [
"Orthopedics"
] | Tăng trưởng xương hàm dưới theo chiều trước-sau nhờ (1) Đắp xương ở bờ sau cành cao xương hàm dưới. (2) Tiêu xương ở bờ trước của cành cao xương hàm dưới. (3) Tăng trưởng xương ở lồi cầu làm tăng kích thước của cành cao theo chiều trước sau hơn là chiều cao (4) Tiêu ở bờ trước nhưng tốc độ tiêu chậm hơn. Chọn tổ hợp các ý đúng? | [
"(1+2+3)",
"(1+3+4)",
"(1+2+3+4)",
"(1+2+4)"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
632420ced4da42cbb6f7f8676dcc817f | Medium | [
"Nutrition",
"Neurology",
"Toxicology"
] | Biểu hiện run tay, viêm dây thần kinh ngoại biên ở người nghiện rượu do thiếu vitamin: | [
"A",
"B 1",
"B12",
"E"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
cb96ce333654438680e1882c0e426714 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Trong chuyển dạ, khi xuất hiện cơn co tử cung, lưu lượng máu trong động mạch tử cung giảm khoảng: | [
"30%",
"40%",
"50%",
"60%"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
1bce998cb8ed4bdcbd59d71b09b5bf2f | Medium | [
"Oncology",
"Palliative Medicine"
] | Bệnh nhân bị đau do tình trạng từng thư di căn vào xương, lựa chọn nhóm thuốc nào là hợp lý nhất? | [
"Nhóm thuốc giảm đau Steroid",
"Nhóm thuốc giảm đau không steroid",
"Nhóm opioids",
"Nhóm thuốc chống co giật"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
34fc41a641a64071b3f828a8ccb02f2c | Medium | [
"Pulmonology",
"Hematology"
] | Làm công thức máu trong hen thấy số lượng bạch cầu: | [
"Bình thường",
"Ưa axit bình thường hoặc tăng",
"Lympho tăng",
"Đa nhân trung tính tăng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
ad00465e588d417cad2eddf79d9b68eb | Medium | [
"Gastroenterology"
] | Nội soi tiêu hoá không làm được khi ống tiêu hoá bị hẹp: | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
8b12f9538ad1419daa8d130c9b39c6c6 | Easy | [
""
] | Apoprotein nào dưới đây được coi như "chỉ điểm" đối với bệnh mạch vành? | [
"Apo A",
"apo B",
"Apo A I",
"apo B"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
ec7da25b538e4fc9aa95dfd1bca6c62d | Medium | [
"General Medicine",
"Psychiatry",
"Palliative Medicine",
"Nursing"
] | Để giao tiếp có hiệu quả, trước hết điều dưỡng viên cần phải xác định : | [
"Đối tượng giao tiếp",
"Thời gian giao tiếp",
"Địa điểm giao tiếp",
"Hình thức giao tiếp"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
4f31f49f84494480a017100d33077d6a | Medium | [
"Pulmonology"
] | Bình thường phổi không bị co nhỏ về rốn phổi có tính tính đàn hồi là nhờ vai trò chính của: | [
"Áp suất âm trong khoang màng phổi",
"Sức căng bề mặt của lớp dịch lót phế nang",
"Chất surfactant",
"Các sợi elastin và collagen trong nhu môi phổi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
039f4559cbf84c9cacfd7480a6f97feb | Medium | [
"Allergy and Immunology"
] | Về đáp ứng miễn dịch dịch thể: Các sản phẩm hoạt hoá của bổ thể chỉ có tác dụng kích thích tương bào sản xuất kháng thể. | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
51112fdaba03463aad700aa27ca13ff1 | Medium | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases"
] | Tổn thương không đặc hiệu lao phổi | [
"“ xẹp phổi”",
"“ xẹp phế quản”",
"“ xơ phổi”",
"“ xẹp phế nang”"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
4509d46dd1a24c5ebd43a6e6d3163552 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Surgery"
] | Điều trị ngoại khoa u xơ tử cung, CHỌN SAI: | [
"Có nhiều phương pháp phẫu thuật u xơ tử cung",
"Chỉ định phương pháp phẫu thuật u xơ tử cung tùy thuộc vào nhiều yếu tố",
"Không bóc nhân xơ nếu bệnh nhân đã có 2 con",
"Không để lại 2 phần phụ nếu bệnh nhân đã mãn kinh"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
ea13aad1afd9400e9dca5dd5b017a015 | Medium | [
"Public Health",
"Preventive Healthcare"
] | Nghiên cứu nào sau đây thuộc nhóm nghiên cứu phân tích quan sát? | [
"Nghiên cứu chùm bệnh",
"Nghiên cứu can thiệp",
"Nghiên cứu tương quan",
"Nghiên cứu bệnh chứng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
95c9829eef43468faec81c4115006aeb | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Anatomy"
] | Khi có thai, hình dáng cổ tử cung thay đổi nhiều? | [
"Đ",
"S"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
12d97e1dc4ad49cfbaabb56184a2af35 | Easy | [
"Endocrinology",
"Obstetrics and Gynecology"
] | Oxytocin có vai trò: | [
"Co bóp cơ trơn tử cung và kích thích tiết sữa",
"chống bài tiết nước tiểu",
"kích thích sản xuất melanin",
"hormon tuyến tuỵ, cận giáp, vỏ thượng thận, sinh dục"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
bebf9abd8176423b9cdf118462899da8 | Easy | [
"Cardiology",
"Radiology"
] | Bóng tim “hình hia” có nghĩa là tứ chứng Fallot. | [
"Đúng",
"Sai",
"Không có lựa chọn",
"Không có lựa chọn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
0d75dd2894ec4dc8ba016a21045daa2e | Easy | [
"Pulmonology"
] | Lớp surfactant tác dụng làm giảm sức căng bề mặt | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
aa91ae0e33534990bc3197e555b75347 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Infectious Diseases",
"Preventive Healthcare"
] | Nước sạch được sử dụng khi tráng rửa dụng cụ khử khuẩn bằng hoá chất là nước được đun sôi trong thời gian…(1)… | [
"15 phút",
"20 phút",
"25 phút",
"30 phút"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
a1989c9b3e3a4ee5a593f2635c114722 | Challenging | [
"Gastroenterology",
"Infectious Diseases"
] | Chẩn đoán và điều trị viêm phúc mạc nhiễm khuẩn tự phát,chọn câu đúng? | [
"Chọc dịch báng xét nghiệm trước khi điều trị kháng sinh ở tất cả các BN nghi ngờ viêm phúc mạc nhiễm khuẩn tự phát",
"Chờ kết quả kháng sinh đồ và lựa chọn kháng sinh điều trị",
"Tránh điều trị kháng sinh theo kinh nghiệm để đề phòng kháng thuốc",
"Đánh giá điều trị sau 72 giờ: gọi là thất bại nếu triệu chứn... | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
fa128456a83242ecae2b05095417489c | Medium | [
"Pulmonology",
"Radiology"
] | Chụp phổi trong hen thường thấy gì? | [
"Lồng ngực căng phồng",
"Khoang gian sườn giãn rộng",
"Vòm hoành hạ thấp",
"2 phế trường tăng sáng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
1e171de555274974b5f5833f18600e08 | Easy | [
"Gastroenterology",
"Oncology"
] | Trong ung thư dạ dày, yếu tố môi trường và chế độ ăn chỉ có vai trò thứ yếu phải không? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
ee6292b153c444a8b9a481f8ac7dd91c | Medium | [
"Endocrinology",
"Pulmonology",
"Nephrology"
] | Chất nào từ khói thuốc vào máu làm ngăn cản oxy kết hợp với máu, tăng sản xuất hồng cầu, gây tăng các biến chứng suy thận, mù mắt, hoại tử bàn chân, đột quỵ ở bệnh nhân ĐTĐ? | [
"Nicotine",
"Cacbon dioxide"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
759c5127a0c6434985497dff4b1ed189 | Medium | [
"Dermatology",
"Histology"
] | Tế bào lớp gai của thượng bì không có đặc điểm? | [
"Có khả năng sinh sản",
"Có khả năng tổng hợp melanin",
"Có các cầu nối bào tương giữa các tế bào",
"Có hình đa diện"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
07da3457f8104235996da1141e14feca | Medium | [
"Pharmacology",
"Oncology",
"Obstetrics and Gynecology"
] | Diethylstilbestrol có thể gây ra PHẢN ỨNG CÓ HẠI ĐẶC TRƯNG nào sau
đây: | [
"Tụt đường huyết nghiêm trọng.",
"Ung thư âm đạo ở bé gái do người mẹ đã dùng thuốc này trước đó.",
"Dị tật thai nhi.",
"Gây dị ứng thuốc nghiêm trọng."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
64047361309f424b8e126aa2421b564e | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Trên lâm sàng, dựa vào nắn ngoài thành bụng có thể chẩn đoán là ngôi đầu nếu: | [
"Cực dưới là một khối to, mềm, tròn, ít di động",
"Cực dưới là một khối tròn rắn, có dấu hiệu lúc lắc",
"Tiểu khung rỗng",
"Cực dưới là khối to, mềm, không tròn, liên tục với diện phẳng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
69cf7d1f588c4429b3e238f72aadec88 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Đầu thai nhi có thể uốn khuôn vì: | [
"Có bộ não nên mềm",
"Có các đường kính khác nhau",
"Là phần cứng nhất khi đi qua ống đẻ.",
"Có thể thu nhỏ các đường kính."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
9481de37f18d4a6fb4e99457aec9ccc9 | Challenging | [
"Pediatrics",
"Neurology",
"Emergency Medicine"
] | Trẻ 12 tháng, 10 kg, tiền căn động kinh – bại não, nhập cấp cứu trong tình trạng co giật toàn thân kéo dài, đã được điều trị cắt cơn co giật ở tuyến trước với midazolam 2 mg x 3 lần (tĩnh mạch chậm). Thuốc cắt cơn co giật tiếp theo sử dụng cho trẻ này là gì? | [
"Midazolam truyền tĩnh mạch 1 mg/giờ",
"Diazepam truyền tĩnh mạch 1 mg/giờ",
"Phenobarbital 150 mg truyền tĩnh mạch",
"Propofol 2 mg tĩnh mạch chậm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
5da6f3f98376403792c8ec81e72414e4 | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Khâu vòng cổ tử cung có những tai biến biến sau, NGOẠI TRỪ: | [
"Ối vỡ sớm, nhiễm trùng.",
"Thai chết sau khi khâu.",
"Chuyển dạ đẻ non.",
"Xơ chai cổ tử cung."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
77a76cdfba704c80b225666e9aba37c8 | Medium | [
"Urology",
"Embryology"
] | Niệu nang sau khi thoái hoá hoàn toàn trở thành gì? | [
"Dây chằng niệu rốn",
"Ống niệu rốn",
"Nang niệu rốn",
"Nang bàng quang"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
7c70ac7277e3405394711e41111fa92d | Easy | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases"
] | Tỉ lệ tràn khí màng phổi BN lao là bao nhiêu %? | [
"30",
"40",
"50",
"60"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
80f27b3b4e89430c8c2dfae288e89de6 | Easy | [
"Oncology",
"Genetics"
] | Đâu là thụ thể yếu tố tăng trưởng của gen sinh ung thư? | [
"c-sis",
"HER2/neu",
"Ras",
"c-myc"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
03932453010f44f3aa453a1bad322253 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Khi nghe, đếm nhịp tim thai, cần bắt mạch quay để phân biệt với mạch mẹ vì: | [
"Nhịp tim thai chậm hơn mạch quay",
"Nhịp tim thai nhanh hơn mạch quay",
"Nhịp tim thai trùng với mạch quay",
"Tất cả đều sai"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
3cf717d27a0a4d3b84a32a7f5371fef3 | Easy | [
"Gastroenterology",
"General Medicine"
] | Ở dạ dày, có khả năng tiêu hoá tinh bột chín? | [
"Đ",
"S"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
a4a23f10b24448819b8e460e89ba7018 | Easy | [
"Gastroenterology",
"Surgery"
] | Mặt dưới gan nằm đè lên tạng nào dưới đây? | [
"Thận phải",
"Thận trái",
"Tụy",
"Lách"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
2563ccfc4be74190af30c20caf7c5a83 | Easy | [
"Toxicology",
"Preventive Medicine"
] | 93. Giới hạn của arsen trong nước uống là: | [
"0.01mg/L",
"<0.01mg/L",
">0.01mg/L",
"0.05mg/L"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
43c763c5529d4b689270c0e032b45d3a | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Nói về u xơ tử cung: | [
"U xơ tử cung dưới thanh mạc sẽ ảnh hưởng lên khả năng có thai hơn u xơ dưới niêm",
"U xơ tử cung trong dây chằng rộng có thể chèn ép niệu quản",
"U xơ tử cung mặt trước có thể gây tiểu gắt",
"U xơ tử cung dưới thanh mạc có thể gây ngôi bất thường"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
decf8bfbf9594d579d5dc9c682ec3b51 | Medium | [
"Oncology",
"Palliative Medicine",
"Gastroenterology"
] | Ăn kiêng hoặc nhịn ăn để khối u phát triển châm lại , thậm chí nó sẽ chết đi là quan điểm đúng hay sai ? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
dd9fd99b729e4b51be7f012782902199 | Easy | [
"Pulmonology",
"Anatomy"
] | Xác định thứ tự nhỏ dần của các đơn vị phổi | [
"Thùy phổi, phân thùy phổi, tiểu thùy, phế nang",
"Phân thùy phổi, tiểu thùy, phế nang, thùy phổi",
"Thùy phổi, phân thùy phổi, phế nang tiểu thùy",
"Phân thùy phổi, phân thùy phổi, tiểu thùy, phế nang"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
8a0561421d8a4ae59d25a786bedef02d | Medium | [
"Pulmonology"
] | Giai đoạn viêm phổi khô do lao xuất hiện trong thời gian nào? | [
"<12h",
"<24h",
"24-48h",
"48-72h"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
808772fc5b8f4a3fa532e85c3fda6b13 | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Một bệnh nhân 35 tuổi, có 2 con. Khám chẩn đoán có khối u buồng trứng kích thước 4 x 3 cm. Hướng xử trí đúng là: | [
"Theo dõi thêm 3 tháng, nếu to lên thì mổ cắt khối u.",
"Chỉ định mổ cắt khối u kèm theo triệt sản.",
"Cần vào viện làm xét nghiệm đầy đủ và xếp lịch mổ.",
"Điều trị nội khoa hoặc thuốc nam, nếu không đỡ thì chỉ định mổ cắt khối u."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
fe120af7b24a454bbbe8a0e7cf6e7af3 | Medium | [
"Endocrinology",
"Internal Medicine"
] | Nhóm thuốc Biguanides - Metformin có cơ chế ra sao? | [
"Kích thích tế bào Beta tuỵ tiết Insulin.",
"Làm giảm đường huyết sau ăn.",
"Ức chế sinh trưởng và ly giải glucogen ở gan, giảm hấp thu glucose ở ruột.",
"Làm tăng nhạy cảm của cơ và tổ chức mỡ với Insulin."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
042684406ee143d09e9ddcce3b6ced93 | Challenging | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases"
] | Một người đàn ông tuổi 40, lịch sử sốt cao một tuần kết hợp với ho đờm mầu rỉ sét. Nghe thất tiếng thở phế quản vùng ngực dưới bên phải. Chụp Xquang thấy thâm nhiễm. Nguyên nhân có khả năng nhất là: | [
"Vi khuẩn kỵ khí",
"Mycobacterium tuberculosis",
"Staphylococcus aureus",
"Streptoccocus pneumoniae"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
eee31282fe7345e3bd8ee571975a52e8 | Easy | [
"Anesthesiology",
"Surgery"
] | Động mạch nào dưới đây là nhánh tận của động mạch cảnh ngoài: | [
"Động mạch hàm",
"Động mạch hầu lên",
"Động mạch chẩm",
"Động mạch tai sau"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
c69de8994d58484b84770ad3ea133091 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Oncology"
] | Các yếu tố tiên lượng trong ung thư CTC sau đây đều đúng, NGOẠI TRỪ:: | [
"Phụ thuộc vào tuổi người bệnh",
"Phụ thuộc vào giai đoạn theo FIGO",
"Phụ thuộc vào kích thước khối u",
"Phụ thuộc vào sự lan tràn hạch"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
bad797faed41438c8eeb62893cad7ee2 | Challenging | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | Xét nghiệm để chẩn đoán viêm gan siêu vi B cấp trong giai đoạn cửa sổ miễn dịch là? | [
"HBsAg",
"HBeAg",
"IgM AntiHbc",
"Anti HBs"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
cc96c4bdfad04905889d4795f1559e52 | Medium | [
"Endocrinology"
] | Bệnh nào làm bệnh nhân gầy? | [
"Đái tháo đường (ĐTĐ) type 1",
"ĐTĐ type 2",
"Basedow",
"Cushing"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
127c6780a8f441498ad20ed3cbd0d6d7 | Easy | [
"Gastroenterology",
"Oncology"
] | Các yếu tố làm tăng nguy cơ ung thư đại tràng là: | [
"Thức ăn dầu mỡ và đạm động vật",
"Thức ăn có nhiều rau",
"Hoa quả",
"Vi rút viêm gan B"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
5a7ab8f195e44444863b488aaae82f8a | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Suy thai cấp thường xảy ra khi nào? | [
"Suy thai cấp thường xảy ra trong 3 tháng giữa của thai kỳ",
"Suy thai cấp thường xảy ra trong 3 tháng cuối của thai kỳ",
"Suy thai cấp thường xảy ra trong quá trình chuyển dạ",
"Suy thai cấp thường xảy ra đột ngột trong quá trình chuyển dạ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
b497412ebdac44549baf227f1bb78330 | Medium | [
"Pulmonology"
] | Đặc điểm nào sau đây nào sau đây KHÔNG phù hợp theo định nghĩa của GOLD 2019 về Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính | [
"Phòng ngừa được",
"Điều trị được",
"Giới hạn luồng khí tiến triển nặng dần",
"Yếu tố dị ứng góp phần tiến triển bệnh"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
b7941a3ee174431aa6b5d7bb3cc1037c | Easy | [
"Pulmonology",
"Pathology"
] | Màu sắc của các ổ tổn thương có đặc điểm: | [
"Có màu nâu đỏ",
"Có màu nâu",
"Có màu tím",
"Có nhiều màu sắc khác nhau"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
f9bcd787c3704b4989ed74becbe46d74 | Easy | [
"Psychiatry",
"Geriatrics"
] | Giai đoạn chuyển tiếp từ thời kì ổn định qua thời kì trung niên là một giai đoạn ổn định | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
b942f4413ddb492193f3be7a7fd0c6bd | Challenging | [
"Neurology",
"Vascular Surgery"
] | Bệnh nhân sau chấn thương tủy sống 2 ngày thì sưng nề cẳng chân với đùi, không nóng đỏ, không sốt, hỏi có thể do nguyên nhân gì: | [
"Huyết khối tĩnh mạch sâu, viêm cơ",
"Chấn thương, chảy máu cơ, khớp",
"Cốt hóa lạc chỗ, huyết khối tĩnh mạch sâu",
"Tất cả các ý trên"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
8a02c211ea5b4bec9768267710adfb4d | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Endocrinology"
] | Test sau giao hợp được thực hiện trong thời điểm: | [
"Ngay sau giao hợp",
"Sau giao hợp 2-4 giờ",
"Sau giao hợp 4-8 giờ",
"Sau giao hợp 8-12 giờ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
16246efa6c6a4177b21c5b57ef925873 | Medium | [
"Surgery",
"Oncology",
"Pathology"
] | U xơ tuyến quanh ống và u xơ tuyến nội ống là 2 hình thái có thể cùng tồn tại trong cùng một u | [
"Đúng",
"Sai",
"Không có",
"Không có"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
02c14c1092524d859350125b458471d8 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Rong kinh cơ năng thông thường do nguyên nhân không phóng noãn | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
ad1de72082f74a67a2577efd13aec70d | Easy | [
"Urology",
"Obstetrics and Gynecology",
"Embryology"
] | Nguồn gốc của niệu đạo nữ là gì? | [
"Nội bì",
"Ngoại bì",
"Nội bì và ngoại bì",
"Trung bì"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
166198b864194cad9a652a3303b25770 | Challenging | [
"Gastroenterology",
"Radiology",
"Oncology"
] | Phân biệt ổ loét bình thường và ác tính trên phim chụp XQ dựa vào ổ loét và niêm mạc xung quanh ổ loét: | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
aedc5c0c5f2240b7b80bc9b111b80bf8 | Hard | [
"Cardiology",
"Pediatrics",
"Physiology"
] | Đặc điểm sinh lý bệnh chung của bệnh tim bẩm sinh có luồng thông phải-trái có giảm máu lên phổi là: | [
"Gây tăng áp lực động mạch phổi",
"Gây viêm phổi tái đi tái lại",
"Gây tím muộn trên lâm sàng",
"Gây tắc mạch não"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.