id stringlengths 32 32 | difficulty_level stringclasses 4 values | medical_topic listlengths 1 6 | question stringlengths 0 863 | options listlengths 1 7 | option_map listlengths 1 7 | answer stringclasses 5 values | answer_index int64 0 4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
3471bb8e47774e439e3d7c7565511879 | Medium | [
"Anesthesiology"
] | Các nhóm thuốc hay được dùng làm thuốc tiền mê là: | [
"Nhóm thuốc kháng sinh",
"Nhóm thuốc kích thích thần kinh trung ương",
"Nhóm thuốc điều trị suy tim",
"Nhóm thuốc kháng histamin thụ thể H1"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
196270dfc9604781a4708a3fdf7cb9f9 | Medium | [
"Pulmonology",
"Allergy and Immunology"
] | Phân loại hen theo kiểu hình, chọn câu ĐÚNG: | [
"Hen liên quan dị ứng, hen không liên quan dị ứng, hen khởi phát sớm, hen do béo phì, hen kèm tắc nghẽn đường thở cố định",
"Hen liên quan dị ứng, hen không liên quan dị ứng, hen khởi phát muộn, hen do béo phì, hen kèm tắc nghẽn đường thở cố định",
"Hen liên quan dị ứng, hen do virus, hen khởi phát muộn, hen do... | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
7f91f4f8446c4f5db12113ee0792a5fe | Medium | [
"Neurology",
"Cell Biology"
] | Loại tế bào thần kinh tạo bao myelin cho dây thần kinh ngoại biên là | [
"Tế bào Shwan",
"Tế bào sao",
"Tế bào ít nhánh",
"vi bào đệm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
e5d6a3be43c54405b3587069c7486310 | Easy | [
"Surgery",
"General Medicine"
] | Trình tự phẫu tích các lớp trong mổ thoát vị bẹn chéo ngoài như thế nào? | [
"Da, bao xơ chung, cân cơ chéo lớn, bao thoát vị.",
"Da, cân cơ chéo lớn, bao xơ chung, bao thoát vị.",
"Da, cân cơ chéo lớn, bao thoát vị, bao xơ chung.",
"Da, bao xơ chung, bao thoát vị, cân cơ chéo lớn."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
43dfcdb834d04f22a1587b098ff69144 | Easy | [
"Anatomy"
] | Hệ bạch huyết của lưỡi chủ yếu đổ vào | [
"Các hạch khẩu cái",
"Các hạch cổ sâu",
"Các hạch lợi",
"Các hạch dưới hàm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
2a1dac88a1714c6eb583d605132f46f0 | Easy | [
"Gastroenterology"
] | Ruột già dài bao nhiêu | [
"5-10 m",
"1-1,2 m",
"1,4-1,8 m",
"20-25 m"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
3086b7800cdd452ab782843c81788008 | Medium | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases"
] | Triệu chứng lâm sàng của viêm màng phổi do lao: | [
"Sốt cao, kéo dài, khởi phát từ từ thường gặp nhất.",
"Ho khạc đàm do kích thích màng phổi, tăng thêm khi thay đổi tư thế, ho từng cơn ngắn",
"Lói ngực bên bị bệnh, giảm khi nghỉ ngơi, tăng lên khi làm việc và nhất khi ho.",
"Khó thở do dịch chèn ép vào mô phổi hoặc do bệnh nhân sợ đau."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
88b13953f01b4a3f883eed044e17187d | Medium | [
"Gastroenterology",
"Infectious Diseases"
] | Chọn một câu trả lời đúng. So với lỵ trực khuẩn, bệnh lỵ amips thường có các triệu chứng: | [
"Đau bụng cả hai hố chậu.",
"Đi ngoài nhiều lần hơn.",
"ít bị tái phát.",
"Sốt cao hơn."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
9990bb079aef405a832522a9119108cb | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Ngoài thai kỳ, hở eo tử cung được chẩn đoán khi đút lọt nên Hégar số mấy qua cổ tử cung dễ dàng: | [
"Số 4.",
"Số 6.",
"Số 9.",
"Số 11."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
6feed0d8db1444ddbceb2077424c5a14 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Environmental Health"
] | Trứng giun đũa ở ngoại cảnh có thể như thế nào? | [
"Sống tốt trong điều kiện thuận lợi",
"Chuyển từ thể hoạt động sang thể ngủ",
"Bị tiêu diệt bởi ánh nắng mặt trời và thời tiết khô hanh",
"Sống tốt với bất kì điều kiện ngoại cảnh nào"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
23138dc517994d53940c7e5f90f89dc6 | Medium | [
"Pulmonology",
"Oncology"
] | Ý nào sau đây đúng khi nói về các ổ ung thư hoại tử trong nhu mô phổi | [
"Thường là 1 hốc đơn độc, thành dày,bờ trong nham nhở",
"Thường là 1 hốc đơn độc, thành mỏng cứng, bờ trong nham nhở",
"Thường nhiều hốc, thành dày cứng, bờ trong nham nhở",
"Thường nhiều hốc, thành mỏng cứng, bờ trong nham nhở"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
07095ddde4064f3ba68a7ed7a44411be | Challenging | [
"Ophthalmology",
"Endocrinology"
] | Bệnh nhân nhìn mờ, TM VM giãn, phình mạch, xuất huyết, xuất tiết và tân mạch trước gai thị là biểu hiện của bệnh: | [
"Tắc TM TT VM.",
"Võng mạc ĐTĐ.",
"Suy tim.",
"Cao HA."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
34c690958286476db5ffd790dcb13676 | Easy | [
"Otolaryngology"
] | Loại nghe kém thường gặp nhất là loại nào? | [
"Dẫn truyền",
"Tiếp nhận",
"Hỗn hợp",
"Các loại trên có mức độ như nhau"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
f6f347a0b9b14139a21009a15eaee38f | Medium | [
"Gastroenterology",
"Pathology"
] | Tổn thương viêm nông trong viêm dạ dày mạn tính có đặc điểm: | [
"Niêm mạc teo đét",
"Niêm mạc phì đại",
"Niêm mạc chuyển sản ruột",
"Niêm mạc bị loét"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
5199d41b8fb5410993c118247370fc45 | Easy | [
"Public Health",
"Preventive Healthcare"
] | Thiết kế nghiên cứu cung cấp hình ảnh chụp nhanh về tình trạng sức khỏe của quần thể tại thời điểm nghiên cứu là: | [
"Nghiên cứu trường hợp bệnh",
"Nghiên cứu mô tả cắt ngang",
"Nghiên cứu tương quan",
"Nghiên cứu chùm bệnh"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
56a7c4f997e84b12b61128fb1d75eb0e | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Trong chuyển dạ, yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng trực tiếp đến thai nhiều nhất? | [
"Cơn co tử cung",
"Tình trạng ối chưa vỡ",
"Tình trạng ối vỡ",
"Tư thế của mẹ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
1254a3aad59344d58590edb9217291dd | Medium | [
"Oncology",
"Pulmonology"
] | Ung thư phế quản có gây đau xương không? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
f09ba508d10b41398b479901f3e51c3b | Medium | [
"Gastroenterology"
] | Nhóm enzym nào sau đây thủy phân tinh bột và các loại disacarid: | [
"Amylase, maltase, lactase, lipase",
"Amylase, maltase, pepsin, trypsin",
"Amylase, pepsin, trypsin, chymotrypsin",
"Maltase, lactase, sacarase"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
0c9ed04440a245f9b46585ab75aebb91 | Medium | [
"Radiology",
"Nuclear Medicine"
] | 9.254. Các tia phóng xạ có khả năng iôn hoá vật chất được là do: | [
"Các tia phóng xạ mang năng lượng rất lớn.",
"Các tia phóng xạ có khả năng đẩy hoặc hút điện tử bật khỏi nguyên tử.",
"Các tia phóng xạ có thể truyền cho điện tử quĩ đạo năng lượng lớn hơn năng lượng liên kết giữa điện tử với hạt nhân.",
"Cả a, b, c đều đúng."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
c71add8579b84d939924ef85f7f9a18d | Challenging | [
"Dermatology",
"Allergy and Immunology"
] | Bệnh nhân nam 46 tuổi, nghề nghiệp nhân viên văn phòng. Ba ngày trước khi đến khám bệnh nhân có đi nhuộm tóc. Sau đó xuất hiện dát đỏ, mụn nước, mụn mủ bằng đầu đinh ghim tập trung thành đám vùng da đầu, chân tóc. Tổn thương lan tỏa cả vùng gáy kèm ngứa rất nhiều. Bệnh nhân có tiền sử dị ứng với thời tiết. Thuốc điều trị tại chỗ nào phù hợp nhất với tình trạng bệnh trên? | [
"Foban",
"Fobancort",
"Fucidin H",
"Tetracyclin"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
038f820e9229439da69dadab96fdc7db | Medium | [
"Pediatrics",
"Neonatology"
] | yếu tố nguy cơ nhiễm độc TK do tăng bilirubin máu theo AAP 2022 (Tiếng Việt) | [
"tuổi thai >38w (Tiếng Việt)",
"cân nặng <1500g (Tiếng Việt)",
"vàng da ngày đầu (Tiếng Việt)",
"albumin huyết thanh <3.0g/dL (Tiếng Việt)"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
e23ae79ed4b243628c6c415e68ca5c1c | Medium | [
"Pulmonology"
] | Tổn thương đường thở trung tâm ở bệnh nhân BPTNMT là gì? | [
"Tiểu phế quản bị giãn ra và bị phá hủy",
"Là quá trình viêm mạn tính, gây tổn thương và tái tạo đường thở",
"Các tuyến tiết nhầy dưới niêm mạc to ra",
"Phá hủy đường thở, điển hình gây khí phế thủng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
ef983aa68b2f4565b20ccc264f5411de | Medium | [
"Neurology",
"Physical Medicine and Rehabilitation"
] | Bệnh nhân tai biến mạch máu não không cần dùng dụng cụ gì: | [
"Dụng cụ trợ giúp di chuyển",
"Dụng cụ chỉnh hình",
"Dụng cụ thay thế và thẩm mỹ"
] | [
0,
1,
2
] | C | 2 |
bf1958f3990a44c2960ada6dfabb1228 | Medium | [
"Endocrinology",
"Orthopedics",
"Geriatrics"
] | thầy quang Bệnh loãng xương câu 01.triệu chứng lâm sàng của loãng xương nào sau đây là KHÔNG phù hợp | [
"có thể gẫy xương ở giai đoạn muộn",
"GD xớm thường ko có triệu chứng",
"Đau lưng cấp hoặc mạn",
"Gù lưng, giảm chiều cao ngay ở giai đoạn xớm (giảm ở gd muộn)"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
ac74babde3044ec282a4cc983c0a1426 | Challenging | [
"Gastroenterology",
"Hepatology"
] | Xét nghiệm máu một bệnh nhân thây Bilirubin kết hợp tăng, phosphatase kiềm bình thường, bệnh nào sau đây là có thê: | [
"Sỏi mật hoặc ung thư mật quản",
"Bệnh Gilbert",
"Bệnh Crigler-Naljar",
"Hội chứng Dubin-Johnson"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
1ee9149a4fbc42b5809291bc232a0e70 | Challenging | [
"Nephrology",
"Gastroenterology"
] | Hàm tượng NH3 máu tăng gặp trong các nguyên những | [
"Suy thận",
"Suy thận giai đoạn cuối",
"Suy gan",
"Suy gan giai đoạn cuối"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
a6ab9c3618584412b36d9d5b20234b26 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Pulmonology",
"Radiology"
] | Tổn thương nào sau đây trên X- quang phổi nghĩ nhiều do COVID-19 | [
"Tổn thương đông đặc thùy dưới phổi",
"Tổn thương dạng kính mờ ở vùng rìa phổi",
"Tràn dịch màng phổi trái lượng vừa",
"Tổn thương dạng bong bóng bay"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
4fad9f07c02e461687603acb0769e441 | Easy | [
"Otolaryngology",
"Dentistry"
] | Chọn câu không đúng khi nói về liên quan chuyên ngành TMH và RHM: | [
"Là láng giềng nên liên hệ mật thiết với nhau",
"Sâu răng có thể gây viêm xoang hàm",
"Liệt khớp răng cắn gây nhức đầu ù tai",
"RHM thật ra là một phần của chuyên ngành TMH."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
2d2fe5f184e6445da6edbe1d5155aa39 | Easy | [
"Pediatrics",
"Gastroenterology",
"General Medicine"
] | Suy dinh dưỡng Kwashiorkor là cân nặng so với chuẩn còn: | [
"80% + phù",
"80 – 60% + phù",
"< 60% + phù",
"60% + phù"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
932a86aafb0e4f4bb6b18695478ba860 | Medium | [
"Urology",
"Gastroenterology",
"General Medicine"
] | Thăm trực tràng có thể phát hiện các tổn thương ngoài hậu môn-trực tràng sau? | [
"Tử cung và âm đạo ở nữ",
"Tiền liệt tuyến, túi tinh và ống dẫn tinh ở nam; tử cung và âm đạo ở nữ",
"Tiền liệt tuyến ở nam và tử cung, âm đạo ở nữ",
"Tiền liệt tuyến ở nam"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
95ba2236a8b246c0a64d019235aa1be8 | Medium | [
"Urology",
"Endocrinology"
] | Thời gian tối đa khi sử dụng corticoid trong điều trị viêm tinh hoàn kéo dài bao nhiêu ngày | [
"5-7",
"4-6",
"6-10",
"3-5"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
bcdf2e964bc14abd895abc942388b856 | Medium | [
"Pulmonology",
"Pathology",
"Oncology"
] | Trên hình ảnh vị thể từ mẫu sinh thiết của bệnh nhân nam 50 tuổi cho thấy cấu trúc nhu mô phổi bị biến đổi, các tế bào biểu mô có kích thước lớn, hạt nhân rõ, tập trung thành đám, tạo cấu trúc cầu sừng. Tổn thương nào phù hợp nhất trên bệnh nhân này? | [
"Ung thư biểu mô phế quản tế bào nhỏ",
"Ung thư biểu mô phế quản típ vảy biệt hóa tốt",
"Ung thư biểu mô phế quản típ vảy biệt hóa vừa",
"Ung thư biểu mô phế quản tế bào lớn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
2625a86276214765ad1a4be81343c432 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Oncology",
"Surgery"
] | Cắt toàn phần dạ dày được chỉ định trong những trường hợp nào dưới đây: 1. K tâm vị 2. khối u có kích thước lớn chiếm gần hết thân dạ dày 3. K thâm nhiễm hầu hết dạ dày 4. K hang vị xâm lấn tụy hoặc lách | [
"1,2 đúng",
"2,4 đúng",
"1,2,3 đúng",
"Chỉ 4 đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
9044bb801107460d823392fd22cc8a01 | Medium | [
"General Medicine",
"Cardiology"
] | Áp suất thủy tĩnh bằng 60mmHg là | [
"Ph",
"Pb",
"Pkb",
"Pk"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
238e8bf347764455a284680a619c419b | Medium | [
"Neurology",
"Infectious Diseases",
"Dermatology"
] | Bệnh nhân nam 42 tuổi đi khám tại Bệnh viện Đại học Y Hải Phòng được chẩn đoán zona thần kinh. Tình trạng bệnh trên có thể gặp biến chứng nào sau đây | [
"Loạn dưỡng",
"Sẹo giác mạc",
"Viêm não, màng não",
"Đau sau zona"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
ef9d3a46d20445ae8cd521afeb1a43f4 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Định nghĩa thai ngoài tử cung: Thai ngoài tử cung là trường hợp trứng được thụ tinh, làm tổ và phát triển ở ngoài buồng tử cung: Đúng | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
e189ccc286b14ab087f87193c98728f3 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Infectious Diseases"
] | Ngoài lậu cầu, tác nhân gây viêm cổ tử cung thường gặp nhất là: | [
"Escherichia coli.",
"Staphylococcus.",
"Chlamydia.",
"Gardnerella."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
6580e38b65a542f6adf788029a1ffc71 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Radiology"
] | Phương pháp chẩn đoán hình ảnh tốt nhất đối với thành ống tiêu hoá là siêu âm hiện đại: | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
434e45d4133741f0a982fb9462a96d9d | Medium | [
"Neurology",
"Neurosurgery"
] | Các biến chứng của chảy máu não thất? | [
"Giãn não thất",
"Động kinh",
"Rối loạn tâm thần",
"Tất cả các đáp án trên"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
2e23e4bbc87440bb967c05dffd64c41b | Easy | [
"Endocrinology"
] | Tuyến giáp là tuyến nội tiết, cấu trúc mô học gồm các nang tuyến, xen kẽ là hệ thống các ống dẫn để dẫn các chất bài xuất của tuyến ra ngoài? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
c08479bcbea24a25a6bbf32086f5d41c | Challenging | [
"Endodontics",
"Periodontology"
] | Các con đường không sinh lý liên hệ giữa nội nha và nha chu là? | [
"Các ống ngà",
"Ống tủy bên và ống tủy phụ",
"Gãy chân răng khi điều trị tủy răng",
"Rãnh lợi – khẩu cái"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
a963ab82c471486ba031706fb0a2443d | Medium | [
"Genetics"
] | Tất cả các loài sinh vật đều có chung một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ, điều này biểu hiện đặc điểm gì của mã di truyền? | [
"Mã di truyền có tính đặc hiệu.",
"Mã di truyền có tính thoái hóa.",
"Mã di truyền có tính phổ biến.",
"Mã di truyền luôn là mã bộ ba."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
14e8af4c811245fdbbfa05aa2fb3621e | Medium | [
"Otolaryngology"
] | 51. Hội chứng hồi viêm trong viêm tai xương chũm có nghĩa là: | [
"Bệnh nhân có tiền sử chảy mủ tai nhiều lần",
"Bệnh nhân bị chảy mủ tai đang tái phát",
"Bệnh nhân có tiền sử chảy mủ tai nhiều lần, hiện đang tái phát, ù tai, đau tai, chảy mủ nhiều.",
"Bệnh nhân chảy mủ tai và ù tai"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
ccdf35c686cf412c91cbf1b9114e40ac | Medium | [
"Public Health",
"Preventive Healthcare"
] | Nếu 100% số người bị nhiễm trùng mắc bệnh thì chỉ số lây là 2? | [
"Sai",
"Đúng",
"Không có",
"Không có"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
42df6d779d5d4638bed5ccaacdbff09e | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Trong trường hợp nghi ngờ nhau tiền đạo, có chỉ định thăm khám âm đạo trong tình huống nào sau đây? | [
"Thai non tháng.",
"Thai 37 tuần, chưa chuyển dạ.",
"Tim thai không nghe.",
"Có cơn gò tử cung hữu hiệu.."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
3bbb53401d1f4f419518038dbb17979a | Medium | [
"Nephrology",
"Urology"
] | Đái ra mủ toàn bãi thường do nguyên nhân | [
"Viêm bàng quang",
"Viêm cầu thận cấp",
"Viêm đài bể thận cấp, mạn",
"Tất cả"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
2dd8a60386254fbe9d4d92a974ca0311 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Giác hút sản khoa được làm trong các trường hợp sau: | [
"Mẹ bị bệnh toàn thân ở mức độ nặng.",
"Ngôi chỏm.",
"Khung chậu giới hạn.",
"Đầu có bướu huyết thanh to."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
5408ff77b6b1487a98ed1691fa49efa5 | Medium | [
"Endocrinology"
] | Hậu quả nặng nề hơn cả khi bị suy tuyến giáp do thiếu iod | [
"RLCH nước",
"RLCH protid, lipid (giảm sinh trưởng)",
"Rối loạn thân nhiệt",
"Suy giảm trí tuệ, trí nhớ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
75b497b9782f4094813115c2a2c2a60a | Medium | [
"Nephrology",
"Endocrinology"
] | Các câu sau đây là đúng về bệnh thận do tiểu đường, ngoại trừ? | [
"Các biện pháp chế độ ăn uống rất hữu ích trong công tác phòng chống",
"Huyết áp phải được kiểm soát 140/90 mmHg",
"Chất ức chế ACE ngăn chặn sự tiến triển của bệnh thận",
"Creatinine huyết tương TĂNG là dấu hiệu đầu tiên của bệnh thận do tiểu đường"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
6b869d811884480790a687e69c22b087 | Easy | [
"Radiology",
"Nuclear Medicine"
] | Chu kỳ bán rã của một nguồn phóng xạ: | [
"Là đại lượng đặc trưng cho khả năng phóng xạ của một nguồn phóng xạ, các nguồn phóng xạ khác nhau của cùng một chất phóng xạ có giá trị của chu kỳ bán rã khác nhau.",
"Là khoảng thời gian cần thiết để số hạt nhân có khả năng phân rã của nguồn đó giảm xuống còn một nửa so với lúc ban đầu, do phân rã phóng xạ.",
... | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
861a6649b0604b57b80853c0bd5330c2 | Easy | [
"Public Health",
"Preventive Healthcare"
] | Môi trường là các điều kiện bên ngoài gồm các yếu tố dưới đây NGOẠI TRỪ | [
"vật lý như địa chất và khí hậu,",
"sinh học như véc tơ trung gian truyền tác nhân gây bệnh,",
"kinh tế xã hội như mật độ dân cư, vệ sinh, và các dịch vụ y tế sẵn có.",
"tôn giáo, tín ngưỡng, văn hóa"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
8cf6e62ece1d4e42b3d8bcbca3ef454a | Medium | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases"
] | Xét nghiệm nào có giá trị nhất trong chẩn đoán lao màng phổi | [
"Xét nghiệm các thành phần trong dịch màng phổi",
"Xét nghiệm tìm vi khuẩn lao trong dịch màng phổi bằng phương pháp trực tiếp",
"Xét nghiệm tìm vi khuẩn lao trong dịch màng phổi bằng phương pháp nuôi cấy",
"Sinh thiết màng phổi tìm tổn thương lao đặc hiệu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
e5110177b6e1475da3bb63fc949ccb39 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Infectious Diseases",
"Internal Medicine"
] | Biện pháp quan trọng nhất điều trị viêm gan siêu vi cấp là gì? | [
"Điều trị kháng virus tùy theo nguyên nhân",
"Điều trị hỗ trợ, giảm gánh nặng cho gan",
"Kháng sinh ngừa bội nhiễm",
"Các thuốc có nguồn gốc thảo dược có tác dụng tốt"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
8185e450c3024638b842060f458980bb | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | Tác hại hay gặp nhất do ký sinh trùng gây ra là: | [
"Mất chất dinh dưỡng",
"Thiếu máu",
"Đau bụng",
"Tất cả đều đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
84bd11600f564b2ca0ee57edf6827acd | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Triple test định lượng để phát hiện 2 bệnh lý bất thường nào của thai: | [
"Tật nứt cột sống",
"Bất thường về nhiễm sắc thể",
"Học 2 cái này",
"optionD"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
0488b321293a4ef580fb260f05577f9f | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | Chọn ý đúng về Salmonnella: | [
"Trực khuẩn gram âm, có lông, có vỏ.",
"Trực khuẩn gram dương, có lông, không có vỏ.",
"Gây bệnh thương hàn, gây nhiễm trùng nhiễm độc thức ăn.",
"Sức đề kháng kém."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
b8513049361f4fe18d3f669cdc435c68 | Easy | [
"Nephrology",
"Cardiology",
"Eastern Medicine"
] | Viêm cầu thận mạn có ure máu tăng nếu có hiện tượng trụy mạch | [
"Độc sâm than hoặc sinh mạch thang + phụ tử, nhục quế, can khương",
"Bán hạ tả tâm thang",
"Đạo xích tán"
] | [
0,
1,
2
] | A | 0 |
eb74ac62eed94255b6b9cfb4c6ddca1d | Medium | [
"Pulmonology",
"Radiology"
] | Đường cong Damoiseau trên X quang ngực thẳng mang ý nghĩa gì đối với chẩn đoán tràn dịch màng phổi ở bệnh nhân? | [
"Xác dịch tràn dịch màng phổi lượng vừa với bệnh nhân được chụp tư thế đứng",
"Xác định có sự hiện diện dịch trong khoang màng phổi và đây là dịch tự do",
"Xác định dịch màng phổi chỉ ảnh hưởng một phần phổi",
"Xác định hai lá màng phổi thành và tạng có thể tách rời tự do được"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
ec55c52a67d949ee9e3f46b1b0f108cf | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Oncology",
"Gastroenterology",
"Pathology"
] | U Krukenberg? | [
"Là u thứ phát do di căn từ ung thư vú",
"U thường chỉ có 1 bên",
"Là u thứ phát do di căn từ u lympho ác tính",
"Là u buồng trứng do di căn từ ung thư dạ dày"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
cbb161a2dd8c436381c785bce5433929 | Easy | [
"Pathology"
] | Đâu là tổn thương do rối loạn thích nghi: | [
"Phù",
"Sung huyết",
"Chảy máu",
"Dị sản"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
43f15b33b23c4cb98f37051977526f57 | Medium | [
"Pharmacology",
"Toxicology",
"Nephrology"
] | Nicotin đào thải chủ yếu trong nước tiểu với | [
"5-10% ở dạng không chuyển hóa",
"50% ở dạng không chuyển hóa",
"20-30 ở dạng không chuyển hóa",
"10-20% ở dạng không chuyển hóa"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
42cd2380cd8741909b21da1bec69a227 | Challenging | [
"Radiology",
"Nuclear Medicine"
] | Hình ảnh tạo bởi máy PET/SPECT và các máy CT/MRI còn được gọi là hình ảnh cắt lớp thông tin loại nào sau đây, chọn đáp án đúng? | [
"thông tin về chuyển hóa hay tomography. Về mặt chẩn đoán các hình ảnh do PET/SPECT tạo ra có thể cho biết",
"nhận biết tế bào bất thường",
"thông tin về chức năng",
"cả ba đáp án đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
e167b646b96548f39cdddbb91682ba39 | Easy | [
"Gastroenterology",
"Surgery"
] | Vị trí hay gặp của loét dạ dày là ở đâu? | [
"Bờ cong bé",
"Bờ cong lớn",
"Hang vị",
"Tâm vị"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
7ed6364e5d8442bc88a0c0550e7dd287 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Hematology"
] | Thiếu máu sinh lý khi có thai là do: | [
"Do giảm nhẹ thể tích huyết tương, giảm mạnh thể tích hồng cầu khối",
"Do tăng thể tích huyết tương và giữ nguyên thể tích hồng cầu khối",
"Do tăng thể tích huyết tương và giảm thể tích hồng cầu do pha loãng",
"Do giảm thể tích hồng cầu khối, không tăng thể tích huyết tương"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
c0bcfb717e42491ab26bbf71cb52f023 | Medium | [
"Pulmonology",
"General Medicine",
"Eastern Medicine"
] | Đau ngực, sốt, ho suyễn khạc ra đờm có máu thuộc Phế nhiệt? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
a6b63f6691894da8922cbb7fef17e907 | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Các nguyên nhân cần chẩn đoán phân biệt viêm phần phụ cấp tính, ngoại trừ: | [
"Chửa ngoài tử cung vỡ",
"Viêm ruột thừa",
"U nang buồng trứng xoắn",
"Lạc nội mạc tử cung"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
d557053ea96b44e688b7beae23817a94 | Easy | [
"Hematology"
] | CHỌN CÂU SAI. Xét nghiệm đánh giá đông máu bao gồm? | [
"Thời gian prothrombin",
"Định lượng fibrinogen",
"Sức bền mao mạch",
"Thời gian máu đông"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
b96e76c198524bb29f99bda86466b8f9 | Easy | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases"
] | Nhiễm khuẩn hô hấp trên phần lớn do tác nhân nào gây ra? | [
"Virus",
"Vi khuẩn + virus",
"Vi khuẩn",
"Cảm lạnh"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
9b3a20fa31c74956a221264f2d6cca43 | Challenging | [
"Pharmacology",
"Epidemiology"
] | Tần suất ADR được gọi là “HIẾM GẶP”: | [
"1/100 – 1/1000.",
"> 1/100.",
"< 1/1000.",
"1/10 – 1/100.",
"optionE",
"optionF",
"optionG"
] | [
0,
1,
2,
3,
4,
5,
6
] | C | 2 |
d7e36157dcac4900bb803778b7945364 | Challenging | [
"Gastroenterology"
] | Nam 56 tuổi, có tiền căn xơ gan Child Pugh B do viêm gan B mạn, chưa từng bị xuất huyết tiêu hóa. Kết quả nội soi cho thấy tĩnh mạch thực quản (TMTQ) giãn độ II có dấu son, bệnh nhân nên được phòng ngừa xuất huyết tiêu hóa tái phát bằng: | [
"Propranolol",
"Carvedilol",
"Mononitrate",
"Chích xơ TMTQ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
bdd40eb9e39d4e6c8efdda3304dde760 | Easy | [
"Orthopedics",
"Pharmacology"
] | Thuốc ức chế hủy xương, NGOẠI TRỪ: | [
"Nhóm Biphosphonate: Alendronate, Risedronate.",
"Hormon: Calcitonin, Estrogen.",
"Điều hòa chọn lọc trên receptor Estrogen: Raloxifene.",
"Calcium."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
1712aaef301547c2b7ab7b7f7c14593f | Medium | [
"Oncology",
"Gastroenterology"
] | Trong ung thư dạ dày, nếu được chẩn đoán và phẫu thuật sớm (giai đoạn 0, I) tỷ lệ sống sau 5 năm là > 90%? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
cffc83204ac144e6b6c440eac28c0305 | Medium | [
"Pulmonology",
"Hematology"
] | Hiệu ứng Borh ở phổi: | [
"Làm giảm ái lực của oxy với Hb do pH thấp",
"Làm giảm ái lực của oxy với Hb do pH cao",
"Làm tăng ái lực của oxy với Hb do PCO2 thấp",
"Làm tăng ái lực của oxy với Hb do pH thấp"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
4060fe23024243238ed904868ba8b99c | Medium | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases"
] | Xét nghiệm có độ đặc hiệu cao trong chẩn đoán lao màng phổi: | [
"PCR.",
"Soi trực tiếp dịch màng phổi.",
"Cấy dịch màng phổi.",
"Sinh thiết màng phổi."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
e54dd24cd13a4d8799382ca252c12753 | Easy | [
"Pulmonology"
] | thể tích dự trự thở ra | [
"TV",
"ERV",
"VC",
"FVC"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
d21201c281874c7c9af98537a93f069c | Medium | [
"Surgery",
"Urology"
] | Trong những bệnh lý ở vùng bẹn ở 2 giới, bệnh lý nào hay gặp nhất? | [
"Thoát vị bẹn",
"Thoát vị đùi",
"Giãn TM thừng tinh bên phải",
"Hạch bẹn phì đại"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
1a23f529fca84eae85731ac782d98af7 | Medium | [
"Geriatrics",
"Psychiatry"
] | Khi có mâu thuẫn, cảm thấy lòng tự trọng bị tổn thương, người cao tuổi thường có phản ứng tâm lý bỏ qua và giảng hòa, tích cực? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
052f1c4d326f49b78d69d26c7b14eeae | Medium | [
"Dentistry"
] | Trong quá trình vào càng cắn: | [
"2 mẫu hàm thạch cao phải tách rời",
"2 mẫu hàm thạch cao được vào càng cắn cùng lúc",
"Vào càng cắn mẫu hàm trên trước dưới sau",
"Vào càng cắn mẫu hàm dưới trước trên sau"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
cee521a5e3754b7195f0f76b51aa9a80 | Easy | [
"Oncology",
"Gastroenterology"
] | UT gan chiếm thứ mấy ở nam giới? | [
"3",
"5",
"C…..",
"D….."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
7782a2a03b91499eb627f030992db6ac | Medium | [
"Neurology",
"General Medicine"
] | 5.21. Điện thế hoạt động của tổ chức sống cũng có tính chất lan truyền như điện thế hoạt động trên tế bào sống. | [
"Đúng",
"Sai",
"Không có",
"Không có"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
138d9ffc956448e491b884f15970278a | Medium | [
"Pulmonology"
] | Cơ chế giãn phế quản của thuốc Formoterol trong điều trị hen phế quản: | [
"Ức chế Adenosine",
"Đối kháng thụ thể muscarinic",
"Ức chế phosphodiesterase",
"Hoạt hóa adenyl cyclase làm tăng nồng độ AMPc"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
34350bd924844a05b3c30afcdb9b1d14 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Pathology"
] | Tiêu chuẩn mô bệnh học của xơ gan; | [
"Đảo lộn cấu trúc gan",
"Cấu trúc gan đảo lộn từng phần",
"Cấu trúc gan vẫn giữ nguyên",
"Đảo lộn tế bào gan"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
121427a82ada41e7be726f5d81c696b7 | Easy | [
"Analytical Chemistry",
"Pharmacology"
] | Phương pháp đo quang ( phản ứng Parris áp dụng bởi Zwikker) thực hiện ở bước sóng bao nhiêu: | [
"545 nm",
"540 nm",
"565 nm",
"560 nm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
f92fdf81c6b644ccad5aaa1218bfc182 | Medium | [
"Nephrology",
"Cardiology"
] | Biến chứng nào có thể xảy ra của viêm cầu thận cấp? | [
"Suy tim cấp, viêm cầu thận mạn tính, suy thận",
"Xơ gan, nhồi máu cơ tim, viêm vi cầu thận cấp",
"Suy thận, hội chứng thận hư, hoại tử cơ tim",
"Suy tủy, tiểu dưỡng chấp, viêm đường tiết niệu – sinh dục"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
188456ee8e2a445c9013411172b5ed6e | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Pediatrics"
] | Loại dị dạng thai nhi nào sau đây có khả năng gây đa ối nhiều nhất: | [
"Sứt môi.",
"Bất sản sụn.",
"Thoát vị của cột sống.",
"Phì đại môn vị."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
8b2137a34205423d8bb210a4d0ab492d | Medium | [
"General Medicine",
"Pharmacology"
] | Erythromycin thuộc nhóm thuốc nào? | [
"Macrolid.",
"Aminosid.",
"Quinolin",
"Cephalosporin."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
aa66db96aa2f432195bd0868594fea90 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Pediatrics"
] | Điền từ: Bào thai trong TC gồm 2 giai đoạn: phôi thai và....... | [
"thai nhi",
"phát triển thai nhi",
"phát triển em bé",
"phát triển thai"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
520b35996963425290dba4d9870804b0 | Medium | [
"Pharmacology",
"Pain Management"
] | Thuốc nào sau đây thuộc nhóm ức chế chọn lọc COX2 | [
"Etoricoxib",
"Ibufrofen",
"Piroxicam",
"Diclfenac"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
fbe944ff171f40ca97b5ff5e2a117b78 | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Nếu u nang buồng trứng nhỏ nằm trong tiểu khung không cần chẩn đoán phân biệt với bệnh lý nào sau đây? | [
"Ứ nước vòi trứng",
"Thận nằm đúng vị trí nhưng ứ nước",
"Thai ngoài tử cung chưa vỡ",
"U xơ tử cung dưới phúc mạc"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
0bfc734b99824d54871215f61d7c27fb | Easy | [
"Parasitology"
] | Nang trùng của sán lá gan nhỏ tìm thấy ở | [
"Chó, mèo",
"Cá",
"Ruồi",
"Cây thủy sinh"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
e8d0e86303de44a3b8428db069f5481b | Medium | [
"Urology",
"Nephrology",
"Radiology"
] | Tác dụng của UIV? | [
"Chấn thương",
"Chèn ép",
"Hẹp",
"Cả 3"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
bbf6386a1a374bce9957cd2d382ef640 | Medium | [
"Physical Medicine and Rehabilitation",
"Geriatrics"
] | Vùng tì đè nhiều nhất khi nằm ngửa? | [
"Bả vai, gót",
"Bả vai, gáy",
"Bả vai, khuỷa",
"Bả vai, mông"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
37befa8678974fae9a752113a95ed45e | Easy | [
"Hematology",
"Cardiology"
] | Cơ chế tác dụng của streptokinase là: | [
"Hoạt hóa plasminogen thành plasmin",
"Hoạt hóa plasmin thành plasminogen",
"Hoạt hóa prothrombin thành thrombin",
"Hoạt hóa các yếu tố đông máu II, VII, IX và X"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
3ba91c894a6b47aaaf4879d30f599285 | Medium | [
"Internal Medicine",
"Pharmacology"
] | Các ƯU ĐIỂM của nguồn thông tin CẤP 3, NGOẠI TRỪ: | [
"Là các công bố mới cập nhật nhất.",
"Nhanh chóng, dễ sử dụng cho bệnh nhân.",
"Phù hợp để trả lời về có tính cơ bản.",
"Thông tin phản ánh quan điểm của nhiều chuyên gia trong lĩnh vực."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
3fe6de1a803448e8818e6af37bb57525 | Easy | [
"Nephrology",
"Pediatrics",
"Urology"
] | Đặc điểm của tiên thận: | [
"Có nguồn gốc từ trung bì bên.",
"Xuất hiện từ tuần thứ 3.",
"Thoái hoá và biến đi hoàn toàn.",
"Tạo nên các ống sinh niệu hoàn chỉnh."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
8de4252b0c7c4f399163fef9d2d642fa | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Dermatology"
] | Lậu cầu thường kháng các loại kháng sinh sau đây, ngoại trừ loại nào? | [
"Penicillin",
"Spectinomycin",
"Fluoroquinolone",
"Tetracylin"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
60e98d39bbaf4d42a34e4e2c9f608591 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Hematology"
] | Bilirubin trực tiếp có các đặc tính sau, NGOẠI TRỪ: | [
"Tan trong nước",
"Tan trong mỡ",
"Bài xuất qua thận",
"Bài xuất qua mật"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
86c7c84b21734296b729c97be89a41bb | Challenging | [
"Pulmonology",
"Gastroenterology"
] | Ho khan tăng khi nằm, về đêm , nóng rát sau ức | [
"Hen",
"Bệnh mạch vành",
"Suy tim",
"Trào ngược dạ dày thực quản"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
dc5dbe4d931d4f66b6021e0ba3b92004 | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Radiology"
] | Về siêu âm chẩn đoán trong phụ khoa, tất cả các câu sau đây đều đúng, NGOẠI TRỪ: | [
"Hiện nay có thể thay thế hoàn toàn phương pháp X quang trong chẩn đoán phụ khoa.",
"Kết quả thu được tùy thuộc vào kinh nghiệm của người đọc siêu âm",
"Có thể được dùng để chẩn đoán còn vòng tránh thai trong tử cung hay không",
"Có thể gợi ý đến khả năng ác tính của một khối u buồng trứng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
0898ac9998974cf6ba122dce1fbde9ce | Medium | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases",
"Pathology"
] | Chọn câu trả lời đúng về đặc điểm của viêm lao: | [
"Là loại viêm hạt không nhiễm trùng",
"Là dạng đặc biệt của viêm cấp tính",
"Nang lao điển hình có 5 thành phần",
"Hoại tử gôm là hình ảnh đặc trưng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.