id stringlengths 32 32 | difficulty_level stringclasses 4 values | medical_topic listlengths 1 6 | question stringlengths 0 863 | options listlengths 1 7 | option_map listlengths 1 7 | answer stringclasses 5 values | answer_index int64 0 4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
f2ce3284c31d410ca9fb3069473ed7f6 | Medium | [
"Endocrinology",
"Obstetrics and Gynecology"
] | Xét nghiệm đường huyết được ưu tiên cho phụ nữ sau sinh | [
"Liệu pháp dung nạp glucose sau 2h",
"HbA1C",
"Đường huyết lúc đói",
"Đường huyết ngẫu nhiên"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
f1916fd92cfc4c9ebd6d16dbf242f6f3 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Hình thể của tử cung có thai trong 3 tháng đầu là: | [
"Hình cầu",
"Hình trám",
"Hình trứng",
"Không nhất định"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
0bef825bc4c8461bab6d662a0a926c25 | Medium | [
"Cardiology",
"Internal Medicine",
"Nephrology",
"Endocrinology",
"General Medicine"
] | 13. Cơ chế THA do hệ RAA: đồng thời kích thích giao cảm, kích thích giải phóng… giữ muối và nước, làm tăng huyết áp? | [
"Cortisol và Dopamin",
"Aldosteron và vasopressin (ADH)",
"Adrenalin và Noradrenalin",
"Aldosteron và Androgens"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
60a84baf7313423198e7d177f8769f67 | Medium | [
"Cardiology",
"Endocrinology",
"Nephrology",
"Internal Medicine"
] | Nguyên nhân gây tăng lipid huyết thứ phát: | [
"Đột biến gen mã hóa cho các apolipoprotein hay LDL-receptor",
"Hậu quả của bệnh mạn tính như tiểu đường, suy thận mạn",
"Sử dụng kéo dài thuốc ngừa thai",
"B và C đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
d1ff36c442f04045a1da7a72ed7bfb3b | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Gastroenterology"
] | Đau 1/4 hạ sườn phải trong tiền sản giật là do: | [
"Nhồi máu gan",
"Căng dãn bao gan",
"Vỡ gan",
"Viêm túi mật"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
96fbd05aa6ec406e8095b346ed27a57a | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Endocrinology"
] | Trong trường hợp đa kinh (kinh mau), hướng điều trị là? | [
"Dùng estrogen đầu chu kỳ kinh, khi sắp có kinh dùng thêm progesterone.",
"Dùng progesterone đầu chu kỳ kinh, sắp có kinh dùng thêm estrogen.",
"Dùng estrogen vào khoảng giữa chu kỳ kinh.",
"Dùng progesterone khoảng giữa chu kỳ kinh."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
ca8f422717214061ae04e2f87b43c86f | Medium | [
"Gastroenterology"
] | Các enzym tiêu hóa của dịch vị là: | [
"Lipase, lactase, sucrase",
"Pepsin, trypsin, lactase",
"Men sữa, pepsin, lipase",
"Sucrase, pepsin, lipase"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
c760448cf2ec4b5c9fc03ca10cdbd24b | Challenging | [
"Dermatology",
"Infectious Diseases"
] | Bệnh nhân nam 17 tuổi xuất hiện nhiều mụn nước thành chùm trên nền da dát đỏ kèm theo đau nhức, rát bỏng vùng ngực trái. Tình trạng bệnh trên có tiên lượng xấu ở vị trí nào? | [
"Tay - chân",
"Đầu - cổ",
"Ngực - bụng",
"Bụng - đùi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
86b57a41b89b461f84ae8c27d053d882 | Easy | [
"Gastroenterology",
"Surgery"
] | Tắc ruột được định nghĩa là tình trạng tắc lòng ruột do vật cản? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
3e50131c9a854828b45dd96d78f1759f | Easy | [
"Pharmacology",
"Infectious Diseases"
] | Norfloxacin là kháng sinh thuộc nhóm nào: | [
"Macrolid",
"Aminoglycosid",
"Beta-lactam",
"Quinolon"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
636fa756982a4579bfcf724bae3bb54e | Medium | [
"Radiology"
] | Cộng hưởng từ còn hạn chế đối với tạng rỗng: | [
"Không đúng",
"Đúng",
"Không có lựa chọn",
"Không có lựa chọn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
34db9f3bad9446c9844c3db13cc09953 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Pulmonology"
] | Ho tồi tệ hơn ở vị trí nằm nghiêng cho thấy | [
"Thuyên tắc phổi.",
"Hen suyễn.",
"Trào ngược dạ dày.",
"Áp xe dưới cơ hoành."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
f4d1f72b6831484a95e10c6f08574571 | Medium | [
"Toxicology",
"Laboratory Medicine"
] | Carbon monoxid được định lượng không bằng cách nào? | [
"Phương pháp sắc ký khí",
"Phương pháp đo quang phổ",
"Phương pháp complexon",
"Có thể định lượng bằng cả A,B,C"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
6dc9e5655ab2441aa56e1c118e2e0652 | Challenging | [
"Nephrology",
"Urology"
] | Điều trị viêm cầu thận mạn có hiệu quả nhất | [
"Bằng các thuốc đặc trị",
"Chạy thận nhân tạo",
"Ghép thận",
"Cả A, B và C"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
e374258af8944126a0bf2ba712f7d0de | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | Những người có thể mắc bệnh truyền nhiễm đường tiêu hóa là: | [
"Trẻ em",
"Người già",
"NGười suy giảm miễn dịch",
"Người chưa có miễn dịch với bệnh"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
95ff1649237748cdba7f1eeed1865ef8 | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | [T] Thương hàn: sau khi hết triệu chứng lâm sàng, người bệnh tiếp tục giải phóng tác nhân gây bệnh trong? | [
"1-2 tuần",
"2-3 tuần",
"2-3 tháng",
"3-4 tuần"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
887d79c7dcf6407b98bbe5a201b4bbbd | Medium | [
"Nephrology",
"Urology",
"Infectious Diseases"
] | Đặc điểm của đái máu do lao thận: | [
"Đái máu thường kèm đái ra dưỡng trấp.",
"Khám thấy thận lớn.",
"Xảy ra bất kỳ lúc nào, cả khi nghỉ ngơi.",
"Thường xảy ra sau cơn đau quặn thận."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
96da2d691c3d417d81d78cfccb0c7418 | Medium | [
"Public Health",
"Preventive Healthcare"
] | Bản chất của hoạt động giám sát. | [
"Xem xét các công việc có được tiến hành theo đúng luật pháp.",
"Xem xét các công việc có được tiến hành theo đúng kỹ thuật.",
"Là hoạt động hỗ trợ của người quản lí đối với người thực hiện",
"Kiểm soát chất lượng các nội dung công việc.một cá nhân"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
406f88622bf949f5809e90b1dc7d66a1 | Easy | [
"Embryology"
] | Dây sinh dục tuỷ tiến vào trung tâm tuyến sinh dục thành dây tinh hoàn vào tuần: | [
"3",
"4",
"6",
"7"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
0555c36aff314277ad909dc04d12ec50 | Medium | [
"Endocrinology"
] | Basedow thuộc nhóm bệnh nào của tuyến giáp sau đây? | [
"Bình giáp, lan tỏa",
"Suy giáp, lan tỏa",
"Cường giáp, giả u",
"Cường giáp, giả nốt"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
a6e4bf1d6fc54c69b92de5fa00f6d553 | Easy | [
"General Medicine"
] | Bản chất của hô hấp tế bào là gì? | [
"Quá trình tạo H2O",
"Quá trình tạo CO2",
"Quá trình tạo ATP",
"Quá trình sử dụng O2, tạo CO2, và ATP"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
6a425b207b2e407e9c3380c50db279ff | Easy | [
"Molecular Biology"
] | Tiểu đơn vị nào của RNA polymerase vi khuẩn đảm bảo sự liên kết của enzyme với promotor: | [
"α",
"β",
"σ",
"ω"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
c71c6f3cfe9b4cf2b43356926685fd6f | Easy | [
"Public Health",
"Preventive Healthcare"
] | Tư vấn sức khỏe là hình thức giáo dục sức khỏe cho? | [
"Cộng đồng",
"Cá nhân",
"Nhóm nhỏ",
"Nhóm lớn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
4f648f7a5c5d47d2b0264978a84b1bd3 | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Một sản phụ có thai 8 tháng. Theo dõi lúc đầu thai kỳ huyết áp đo được 120/60 mmHg. Hiện tại, huyết áp= 135/80mmHg. Trường hợp này được kết luận là: | [
"Không có cao huyết áp vì trị số huyết áp chưa vượt quá 140/90mmHg.",
"Không có cao huyết áp vì huyết áp tối đa chưa tăng quá 30mmHg.",
"Không có cao huyết áp vì huyết áp tối thiểu chưa vượt quá 90mmHg.",
"Có cao huyết áp vì huyết áp tối thiểu tăng hơn 15mmHg so với bình thường."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
c8d747d0fb1c4796964e135d4f9c2030 | Easy | [
"Gastroenterology",
"Internal Medicine"
] | Đặc điểm Bilirubin trực tiếp là gì? | [
"Không thải được qua nước tiểu",
"Không phân cực",
"Hoà tan được trong nước",
"Được hấp thu ở ruột"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
e4f55070a26c48d1876e4d7ca24bb369 | Challenging | [
"Endocrinology",
"Obstetrics and Gynecology"
] | Phương pháp chẩn đoán có thai dựa trên nguyên tắc phát hiện sự có mặt của HCG trong máu hoặc trong nước tiểu vì: | [
"HCG xuất hiện rất sớm sau khi có thai do vậy có thể phát hiện sớm.",
"HCG có mặt trong một thời gian dài trong thời kỳ có thai do vậy thuận tiện cho việc phát hiện.",
"HCG được phát hiện bằng những kỹ thuật có độ nhạy và độ đặc hiệu cao do vậy không nhầm lẫn với hormon khác.",
"HCG do rau thai sản xuất ra và... | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
52bdc3da3e8948fb94087e94cedcad9e | Hard | [
"Dermatology",
"Infectious Diseases"
] | Chọn kiểu ký sinh của vi nấm ở tóc: bào tử bám bên ngoài sợi tóc rời rạc, không đều, thành chuỗi 2 – 3mcm, bên trong có sợi tơ nấm | [
"Kiểu Microsporum thuộc nhóm phát ngoại nội",
"Kiểu giống Microsporum thuộc nhóm phát ngoại nội",
"Kiểu bào tử lớn thuộc nhóm phát ngoại nội",
"Kiểu phát nội thuộc nhóm ngoại nội"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
66e8139dfe59468c995298c793154e69 | Easy | [
"Nephrology"
] | Trong hội chứng thận hư, triệu chứng phù có đặc điểm: | [
"Phù toàn thân, từ mặt xuống chi dưới",
"Phù khu trú, chỉ ở 2 chân",
"Phù toàn thân, từ bụng xuống chi dưới",
"Phù khu trú, chỉ ở 1 chân"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
ced1b7c2c0814787881e44132b1aa96a | Easy | [
"Health System",
"General Medicine"
] | Đơn vị y tế cuối cùng trong hệ thống điều trị | [
"Nghiên cứu có giường bệnh.",
"Bệnh viện đa khoa, chuyên khoa trực thuộc trung ương",
"Bệnh viện đa khoa huyện",
"Bệnh viện đa khoa tỉnh"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
5e8dd2c702d443898ed7757ec3d41f4a | Easy | [
"Cell Biology",
"Physiology"
] | Cơ thể phát triển thông qua………………. | [
"phân loại tế bào",
"một cơ chế chưa biết",
"phân chia tế bào",
"hoạt động của tế bào chất"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
dc337632715044cfbfd0df6067b5654d | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Điều trị nội khoa u xơ tử cung: | [
"Chỉ điều trị những u xơ tử cung chưa gây biến chứng",
"Chỉ điều trị những u xơ tử cung có kích thước < 3cm",
"Chỉ điều trị những trường hợp chưa đủ số con",
"Tất cả đều sai11"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
2010c7afbc0b4b8abd54a5263ebed6ef | Medium | [
"Oncology",
"Endocrinology",
"Pathology"
] | 52. Tính chất ác tính của ung thư biểu mô tuyến giáp thể nang được biểu hiện ở? | [
"Hình thái tế bào",
"Phân bào bất thường",
"Không bào bất thường",
"Sự xâm nhập tế bào u vào vỏ bao và mạch máu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
f6accef83a524cc9a9fea19a83e8ac17 | Easy | [
"Otolaryngology",
"Anatomy"
] | Vòng bạch huyết quanh hầu Waldeyer không bao gồm: | [
"VA, Amidan khẩu cái",
"Amidan hầu",
"Amidan lưỡi",
"Họng hạt"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
53c19a1d24894f109d245a1632f850a5 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Oncology",
"Pathology"
] | U brenner | [
"Là u ác tính di căn đến buồng trứng",
"Là mô u được cấu tạo gồm: mô đệm phong phú và các đám tế bào biểu mô dạng chuyển tiếp",
"Xuất phát từ dây sinh dục đệm của buồng trứng",
"U thường là giáp biên ác và ác tính"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
cd5d913c5f9a442d86cd77af355c8ee5 | Easy | [
"Nephrology",
"Pediatrics"
] | Protein niệu trong viêm cầu thận cấp thường ở mức nào? | [
"Bình thường",
"Tăng rất cao",
"Tăng 1 – 2 g/l",
"Tỷ trọng tăng rất cao"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
463b194fa70c43e8bbe7cd32b2dd2226 | Medium | [
"Hematology",
"Gastroenterology"
] | Triệu chứng không có trong vàng da tan huyết: | [
"Thiếu máu",
"Gan to"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
8ee8f861bf49433d81456e7380cbaccc | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Public Health",
"Preventive Healthcare"
] | Hoạt động nào sau đây không phải là chăm sóc sức khỏe ban đầu: | [
"Chăm sóc sản phụ sau sinh mổ tại viện",
"Tiêm phòng vắc xin uốn ván",
"Chăm sóc rốn trẻ sơ sinh",
"Khám thai định kì"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
d1e8772350154960807cd0290ffc6152 | Medium | [
"Hematology",
"Infectious Diseases"
] | Kết quả không mong muốn xảy ra tức thì trong thời gian đang truyền máu | [
"Nhiễm khuẩn huyết",
"Nhiễm khuẩn lây",
"Tan máu miễn dịch",
"Hội chứng xuất huyết do truyền máu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
01592a21ffd242c4bc49f4f79fda3feb | Easy | [
"Parasitology"
] | Những giun sau đây thường gây bệnh cho người khi nuốt phải trứng, ngoại trừ: | [
"Trichuris trichiura",
"Enterobius vermicularis",
"Necator americanus",
"Ascaris lumbricoides"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
3e2267cb82d34b95881ac933839e4679 | Medium | [
"Anesthesiology",
"Pharmacology"
] | Thuốc được dùng làm thuốc tiền mê là: | [
"Aspirin",
"Pethidin",
"Lidocain",
"Methyldopa"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
711cb4029668431097863e2a167234ec | Easy | [
"Hematology",
"General Medicine",
"Preventive Healthcare"
] | Thể trọng tối thiểu nữ giới được quy định khi cho máu là bao nhiêu? | [
"42",
"43",
"44",
"45"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
c0913fbb9eeb43608add2412bd820f0b | Medium | [
"Ophthalmology",
"Allergy and Immunology"
] | Triệu chứng đặc hiệu của bệnh viêm kết mạc mùa xuân: | [
"Có nhiều nhú gai ở kết mạc sụn mi trên.",
"Có nhiều hột ở kết mạc cùng đồ dưới.",
"Có nhiều hột ở vùng rìa giác mạc.",
"Có nhiều hột trên kết mạc sụn mi trên."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
34ff4078e0f84787898e9191e65ea609 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Pediatrics"
] | Nguyên nhân XHTH dưới thường gặp nhất ở trẻ dưới 3 tháng tuổi là gì? | [
"Viêm túi thừa mackel",
"Lồng ruột",
"Polyp đại trực tràng",
"Trĩ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
7246b377194a4261b475bee8ff119dda | Challenging | [
"Rheumatology",
"Nephrology",
"Internal Medicine"
] | Đặc điểm goute mạn? | [
"Có hạt tophi, bệnh khớp mạn tính do muối urat, bệnh thận do goute",
"aaaaaaaaaa",
"Không có đáp án",
"Không có đáp án"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
05ac9db806cc43f785d8cfbe5819ab8b | Medium | [
"Pulmonology"
] | Đánh giá nào sau đây KHÔNG đúng trong đánh giá nguy cơ đợt cấp của bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính? | [
"Được đánh giá là đợt cấp khi các triệu chứng lâm sàng nặng lên cần thay đổi điều trị",
"Đợt cấp thường xuyên khi ≥ 3 đợt/năm",
"Nguy cơ đợt cấp tăng nếu bệnh nhân có tắc nghẽn đường thở nặng",
"Đợt cấp bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính phải nhập viện có nguy cơ tử vong cao"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
ad7866af44864949a529cea0eacb3f98 | Medium | [
"Endocrinology",
"Urology"
] | Phát biểu nào sau đây liên quan đến men Enzym và 5α reductase Testosteron/DHT là KHÔNG ĐÚNG? | [
"DHT góp phần vào sự tăng trưởng và biệt hoá của tế bào",
"5α reductase chuyển Dihydrotestosteron (DHT) thành Testosteron",
"5α reductase có trong màng nhân tế bào tuyến tiền liệt",
"DHT ức chế quá trình tự tiêu (Apeptosis)"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
06fd1e7067ab4933a97baecc8c8613c6 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Infectious Diseases",
"Oncology"
] | Yếu tố thuận lợi nào thường gây bệnh ung thư biểu mô tế bào gan? | [
"Viêm gan virus B hoặc D, Aflatoxin B1, tắc mật",
"Viêm gan virus B hoặc C, Aflatoxin B1, xơ gan",
"Viêm gan virus B hoặc E, Aflatoxin B1, xơ gan",
"Viêm gan virus B hoặc C, Aflatoxin B1, tắc mật"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
ccccfbea6c48435591b03ba47207d617 | Easy | [
"Pharmacology",
"Toxicology",
"Pulmonology"
] | 42. Lượng nicotin trung bình có trong một điếu thuốc ? | [
"0.1-4mg.",
"10-4 -0.4mg.",
"10-4 - 4.10-3mg.",
"1-4mg."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
0fbd5224d6bd48259a875a81936e80fe | Medium | [
"Neurology",
"Orthopedics",
"Physical Medicine and Rehabilitation"
] | Để tránh co cứng cơ, co rút, trừ: | [
"Đặt đúng tư thế",
"Dụng cụ chỉnh hình",
"Vận động sớm",
"Thuốc giãn cơ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
b6fa90494ac648faa12c5d137246525a | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | Đặc điểm để phân biệt KST với sinh vật ăn thịt khác là: | [
"KST chiếm các chất của vật chủ và gây hại cho vật chủ",
"KST chiếm các chất của vật chủ và phá huỷ tức khắc đời sống của vật chủ",
"KST chiếm các chất của cơ thể vật chủ một cách tiệm tiến",
"Tất cả đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
83c5fac47bce4dd9a026c6aeb6e1d731 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Infectious Diseases"
] | Khi có thai mẹ có thể truyền HIV cho con qua tuần hoàn rau thai từ: | [
"Tuần thứ 2.",
"Tuần thứ 6.",
"Tuần thứ 8.",
"Bất kỳ thời kỳ nào của thai nghén"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
f8c91395d6984fcd9a8151d699359022 | Easy | [
"Neurology",
"Oncology",
"Hematology"
] | Các thuốc được dùng để điều trị dự phòng hệ thần kinh trung ương là: | [
"Tất cả đều đúng",
"Methotrexate",
"Depomedrol",
"Aracytin"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
502e5122903643ffb9eba561323e9816 | Easy | [
"Pathology",
"Cell Biology"
] | Sụn trong có ở: | [
"Thân xương dài",
"Đầu khớp xương dài và thành đường dẫn khí",
"Ở đầu khớp mu",
"Thành đường dẫn khí hệ hô hấp"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
e4679548e8d9452abc66a2eedffcb162 | Medium | [
"Pulmonology"
] | Phát biểu nào sau đây là chính xác về Ipratropium bromide? | [
"Giãn phế quản ngoại biên tốt nhất",
"Tăng cường giãn phế quản bổ sung khi sử dụng cùng salbutamol dạng khí dung",
"Là dạng bình xịt định liều và được sử dụng để chấm dứt cơn hen",
"Giãn phế quản trung tâm tốt nhất"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
c919dec20cc84aab9269030f36ff7fd4 | Medium | [
"Toxicology"
] | Chọn câu sai: | [
"CO bị hấp phụ bởi than hoạt tính",
"NO2 có độc tính mạnh hơn NO",
"CO có ái lực với hemoglobin gấp 250 lần so với O2",
"NOx gây tác động lên toàn thân"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
f65afe3c379a438cae58f2c37ecbe67a | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Chọn câu SAI, nang hoàng tuyến là nang: | [
"Cơ năng do kích thích của hCG.",
"Nếu to có thể chọc hút qua siêu âm hay nội soi.",
"Chỉ cần điều trị nội khoa khi xoắn hay vỡ",
"Thường trở lại kích thước bình thường sau 8-10 tuần."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
6ca98590be5e465b8b66b5e40b8324c4 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Trong những tháng cuối thai kỳ, dấu hiệu sớm nhất của thai chết lưu: | [
"Sản phụ thấy tiết sữa non",
"Sản phụ không thấy thai máy",
"Định lượng HCG âm tính",
"Xquang thấy dấu hiệu Spalding"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
f52e5cdd555e49a0bc3d6a6774f223b4 | Medium | [
"Eastern Medicine"
] | Chỉ ra một số triệu chứng không mong muốn khi dùng thuốc thanh nhiệt táo thấp? | [
"Kém tiêu, chán ăn",
"Mồ hôi ra nhiều, miệng đắng",
"Đại tiện táo kết, tiểu nhiều",
"Đau đầu, hoa mắt"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
e589f11d8e654cadaff6e4b1320b01b7 | Easy | [
"Gastroenterology",
"Surgery"
] | Bệnh nhân bị trĩ chấp nhận đi khám và chữa trị rất muộn vì: không gây ảnh hưởng nặng nề đến cuộc sống | [
"Đ",
"S"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
06d66f2b10a941fdb03b4c437740e30b | Medium | [
"Radiology",
"Anatomy"
] | Đoạn cột sống nào khó chụp X-quang? | [
"Đoạn cổ",
"Đoạn lưng",
"Đoạn cùng",
"Đoạn cụt"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
349af3628d63445e9f5b68d2ff040b2c | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Preventive Healthcare"
] | Khi chăm sóc bệnh nhận mà dự kiến sẽ bị bắn tóe máu vào cơ thể và mặt cần mang những phương tiện phòng hộ cá nhân: | [
"Áo choàng và tấm che mặt",
"Áo choàng và kính mắt bảo hộ",
"Áo choàng, kính mắt bảo hộ và khẩu trang y tế",
"Áo choàng, kính mắt bảo hộ, khẩu trang y tế và găng tay"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
490d33a6b0634f1e9f2a43c9fe50804f | Medium | [
"Neurology",
"Psychiatry",
"Pediatrics",
"Physical Medicine and Rehabilitation"
] | IQ 40 thì | [
"phục hồi chức năng + giáo dục hòa nhập",
"chỉ cần giáo dục hòa nhập",
"Chỉ cần phục hồi chức năng",
"optionD"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
7bbc4865ad1c4ba79bbf3ef158724c3c | Medium | [
"Endocrinology"
] | Tác dụng của hormon tuyến yên trước: | [
"Tiết ra ACTH chất này kích thích vở thượng thận tiết ra hormon nhóm steroid",
"Tiết ra oxytocin là tăng co bóp tử cung, kích thích sữa cho con bú",
"tiết ra vasopresin điều hoà chuỷen hoá muối nước",
"tiết ra estrogen"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
4427cb0ab3274505b05dffea2a6bfadc | Easy | [
"Gastroenterology",
"Surgery"
] | Kết tràng phải gồm những phần nào dưới đây? | [
"Manh tràng , kết tràng lên",
"Manh tràng , kết tràng lên, một phần kết tràng ngang",
"Manh tràng , kết tràng lên, toàn bộ kết tràng ngang",
"Kết tràng lên , toàn bộ kết tràng ngang"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
1f2d97934a39437ab86e53089cda17dc | Medium | [
"Urology",
"Oncology"
] | Tuyến tiền liệt to do nguyên nhân gì? | [
"Bí đái",
"Sỏi niệu đạo",
"Viêm, UT tiền liệt tuyến",
"Tất cả các ý trên"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
10b1be18a106490380ec28babce341d1 | Easy | [
"Pediatrics",
"Gastroenterology"
] | Triệu chứng của táo bón hay gặp nhất là: | [
"ỉa máu",
"Đau bụng chướng hơi",
"Đi ỉa khó khăn",
"Nhức đầu mất ngủ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
03c73a92ae7d4eeeacde6fd98727d341 | Medium | [
"Neurology",
"Neurosurgery",
"Infectious Diseases"
] | Biến chứng hay gặp nhất của phẫu thuật dẫn lưu não thất ra ngoài? | [
"Nhiễm trùng",
"Tràn khí não",
"Máu tụ dưới màng cứng cấp tính",
"Giãn não thất"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
0afeb56aacb84f2a93d10bf1f3ed0f2e | Easy | [
"Pediatrics",
"Gastroenterology"
] | Chiều dài thực quản ở trẻ 1 tuổi là bao nhiêu? | [
"12 cm",
"16 cm",
"18 cm",
"10-11 cm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
49fb96a3b06d4b34baac4fab6cb6a2d7 | Easy | [
"Surgery",
"Gastroenterology"
] | Có mấy cách phân loại viêm phúc mạc? | [
"2",
"3",
"4",
"5"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
09723573f2344b18932c73cb6a049cd5 | Medium | [
"Hematology",
"Gastroenterology"
] | Sử dụng sắt như thế nào cho đúng? | [
"Sau ăn",
"Không dùng cùng acid",
"Không dùng cùng base",
"Trước ăn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
7364649d749b4a818c976efc2e24dfb1 | Medium | [
"Endocrinology",
"Obstetrics and Gynecology"
] | Estrogen làm phát triển cơ quan sinh dục từ: | [
"Thời kỳ bào thai.",
"Sau khi sinh đến tuổi trưởng thành.",
"Tuổi dậy thì đến mãn kinh.",
"Tuổi dậy thì và khi có thai."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
03868f68b9e04c5d9d0ce7797706c2da | Easy | [
"Endocrinology"
] | Vai trò thường xuyên nhất của tuyến nội tiết? | [
"Điều hòa HA",
"Điều hòa glucose máu",
"Điều hòa duy trì hằng định nội môi",
"Điều hòa thân nhiệt, Ca"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
45bdfd941d9d4999a61f5c06c46541d2 | Medium | [
"Cardiology",
"Sports Medicine",
"Preventive Healthcare"
] | Công thức tính nhịp tim sau tập luyện: | [
"(220- tuổi) * 50-70%",
"(220- tuổi) * 50-60%",
"(230- tuổi) * 50-70%",
"(230- tuổi) * 50-60%"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
4728458af63649f08612c17d1ed795e3 | Medium | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases"
] | Ho ra máu trong lao phổi có đặc điểm gì | [
"Ho ra máu nhiều",
"Ho ra máu ít",
"Ho ra máu ít có đuôi khái huyết",
"Ho ra máu trung bình"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
d95c7f57d6de4a5996155f10fc669012 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Urology"
] | Sự phát triển của toàn bộ các cơ quan thuộc hệ sinh dục (tuyến sinh dục, đường sinh dục bên trong và bên ngoài) giai đoạn chưa biệt hoá về hình dạng và cấu trúc thì đã phân biệt được nam nữ? | [
"Đ",
"S"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
b1868607f2454b099b3f91a806baf38a | Medium | [
"Gastroenterology",
"Endocrinology"
] | Gan cung cấp glucose cho máu chủ yếu bằng cách? | [
"Thoái hóa glycogen",
"Tân tạo glucose từ protid",
"Tân tạo glucose từ acid béo",
"tạo Glucose từ acid lactic"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
27342dfa99764024b7201d4084aa9e23 | Medium | [
"Otolaryngology"
] | Loạn cảm họng có nguyên nhân từ xoang nào sau đây: | [
"Viêm xoang hàm",
"Viêm xoang trán",
"Viêm xoang sàng",
"Tất cả các xoang trên"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
c765c0fd5a174726af79049d1ab27843 | Easy | [
"Endocrinology"
] | Vai trò của lipoprotein | [
"Thành phần cấu tạo của màng tế bào",
"Vận chuyển Triglycerid và cholesterol",
"Xúc tác các phản ứng sinh tổng hợp",
"Gắn kết với thuốc trong pha chuyển hóa"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
886478589a1f42e7ac8db0e375123b27 | Easy | [
"Nephrology",
"Pediatrics",
"Urology"
] | Cấu trúc tạo ra thận người: | [
"Nụ niệu quản.",
"Mám sinh hậu thận.",
"Nụ niệu quản và mẩm sinh hậu thận.",
"Nụ niệu quản, mẩm sinh hậu thận và xoang niệu dục."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
4cf695f99b2e4ab7b3ce3ccb48bb4beb | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Endocrinology"
] | Chọn một câu đúng nhất trong những câu sau về nguyên nhân gây ra chuyển dạ: | [
"Chuyển dạ xảy ra là do sự căng quá mức của cơ tử cung",
"Nguyên nhân chính gây ra chuyển dạ là sự giảm đột ngột của 2 nội tiết Estrogen và Progesteron",
"Các chất Prostaglandin có vai trò chính gây ra chuyển dạ",
"Các chất Prostaglandin có vai trò cơ bản trong một chuỗi các cơ chế gây chuyển dạ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
1ca9028464ae4f1e9bd74fc9a98e9c60 | Medium | [
"Pulmonology"
] | Đau đột ngột sau gắng sức | [
"Bệnh mạch vành",
"Tràn khí màng phổi",
"Tràn dịch màng phổi",
"Viêm màng phổi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
e68bbd917c484fd5b9e0770dee35fc18 | Medium | [
"Pulmonology"
] | Khả năng khuếch tán của oxy từ phế nang vào máu phụ thuộc vào: | [
"Phân áp CO2 trong máu mao tĩnh mạch phổi.",
"Sự chênh lệch phân áp oxy giữa phế nang và máu.",
"Diện tích các mao mạch phổi.",
"áp lực phế nang."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
5e122fbe747249b2b0e7451283df7e38 | Easy | [
"Anatomy"
] | Thành phần không tham gia cấu tạo tuỷ trắng của lách: | [
"Tiểu động mạch lách.",
"Trung tâm sinh sản.",
"áo bạch huyết.",
"Mô võng."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
f83fdf775a8f4e50abeb03fa18a7c228 | Medium | [
"Analytical Chemistry",
"Pharmacology"
] | Trong phương pháp định tính, Barbiturat tác dụng với thuốc thử Millon trong môi trường trung tính có hiện tượng? | [
"Xuất hiện tủa màu trắng rồi tủa tan.",
"Tủa màu trắng chuyển sang sám.",
"Tủa có màu vàng ngã sang nâu.",
"Không hiện tượng."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
78477f9a7f2c4cf9a03458b776d1faab | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Điều trị doạ sẩy thai thích hợp nhất bằng phương pháp sau, NGOẠI TRỪ: | [
"Nghỉ ngơi tuyệt đối tại giường.",
"Thuốc giảm co bóp tử cung",
"Truyền đạm để nâng cao thể trạng",
"Thuốc an thần."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
9eac6c5f55984ea2bdbb846d426a6439 | Medium | [
"Pediatrics"
] | Trẻ này cần truyền máu, vậy truyền máu vào lúc nào? | [
"Ngay lập tức",
"Trong khi thay máu",
"Sau khi thay máu",
"Tất cả các câu trên đều sai"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
c55d25b2ff0140b0ab7519e1727f63d6 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Pathology"
] | Sự xuất hiện biểu mô phủ típ tuyến ở 1/3 dưới thực quản được xem là: | [
"Dị sản tuyến",
"Tiền ung thư",
"Dị sản vảy",
"Loạn sản"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
aae37d608c77444faa744295ff62aa69 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Triệu chứng ra huyết trong thai ngoài tử cung có đặc điểm là ra từng đợt, màu nâu đen, có khi lẫn màng: Đúng | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
dbc6537449314dc1bf1e515e6bbdaa64 | Easy | [
"Toxicology",
"Laboratory Medicine"
] | Pha loãng 2-5ml máu/nước đến 100ml, hiện tượng nhận biết CO trong máu? | [
"Máu có CO: màu hồng",
"mẫu chứng: màu xám.",
"Máu có CO: màu đỏ sáng",
"mẫu chứng: màu ánh nâu."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
09d98d87c11740db9bf05f934cdfd4ec | Medium | [
"General Medicine"
] | Anh ấy ......................... hoàn thành kỳ thực tập của mình vào thời điểm anh ấy rời quê hương. | [
"chưa hoàn thành",
"chưa hoàn thành",
"chưa hoàn thành",
"Không có đáp án nào đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
df37bedf7af64767a877fc83a3d0d0fa | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Infectious Diseases"
] | Chọn câu trả lời đúng nhất: Dấu hiệu bắt màu Lugol trong viêm âm đạo do Trichomonas là: | [
"Màu nâu sẫm có những chấm trắng rải rác",
"Màu nâu sẫm nham nhở những mảng không bắt màu",
"Màu nâu hạt đều, mỏng",
"không bắt mầu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
8ebb2a00f50747b39d7d61d041f3cff5 | Challenging | [
"Cardiology",
"Pediatrics",
"Rheumatology"
] | Xét nghiệm có giá trị nghĩ đến viêm cơ tim trong bệnh thấp tim là: | [
"Điện tim thấy nhịp nhanh",
"Điện tim thấy PR dài",
"Điện tim thấy T (-), ST chênh",
"Xquang thấy tim to"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
fa6073753aae40ef9cebd8e722611735 | Medium | [
"Psychiatry",
"Addiction Medicine"
] | Các loại ma túy sau, loại nào có nguồn gốc bán tổng hợp | [
"Morphine",
"Thuốc phiện",
"Cocaine",
"Heroine"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
a6d4d14b4c1e43bd9bd484d297e7743f | Medium | [
"Rheumatology",
"Internal Medicine"
] | Trong viêm khớp dạng thấp, celecoxib được dùng: | [
"100mg , dùng một lần trong ngày",
"100mg, dùng 2 lần trong ngày",
"200mg, dùng 1 lần trong ngày",
"200mg, dùng 2 lần trong ngày"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
9c7e4535bfca45f0b597e2374c3d0049 | Challenging | [
"Cardiology",
"Pediatrics",
"Electrocardiography"
] | Đặc điểm ECG của hẹp van động mạch phổi đơn thuần có gì khác với ECG của tứ chứng Fallot? | [
"Hình ảnh QRS-T thay đổi đột ngột từ V1 sang V2",
"Hình ảnh R cao và T âm từ V1 đến V4",
"Hình ảnh R/S>1ở V1-V2",
"Hình ảnh qR từ V1 đến V6"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
62d7ac97f215409786ee0f584880f73a | Medium | [
"Toxicology",
"Pathology"
] | Định tính codein sử dụng HNO3 đậm đặc cho | [
"Màu lục",
"Màu đỏ",
"Không màu",
"Màu vàng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
2ad8f150cbdf4818911c8ba60b28c7c2 | Medium | [
"Nephrology",
"Endocrinology"
] | Ảnh hưởng của nhiễm kiềm với nồng độ các chất hòa tan là: | [
"Tăng kali huyết",
"Hạ natri máu",
"Hạ kali máu",
"Bình thường"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
295651e3e6a7402c833383cc9ffdfa38 | Easy | [
"Endocrinology",
"Gastroenterology"
] | Các dạng glucid cơ bản trong cơ thể? | [
"Dự trữ, điều hòa, vận chuyển",
"Dự trữ, vận chuyển, tham gia cấu tạo chất",
"Vận chuyển, điều hòa, tham gia cấu tạo chất",
"Vận chuyển, chuyển đổi, dự trữ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
11bb8e9ab031426297f69e25541d249a | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Triệu chứng lâm sàng có giá trị nhất để chẩn đoán thai lưu trên 20 tuần là: | [
"Thai không đạp.",
"Ra huyết đen âm đạo.",
"Đo chiều cao tử cung nhỏ hơn tuổi thai.",
"Không nghe thấy tim thai."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
dd91994140b34fba89ada6e42d8f8d57 | Medium | [
"Anesthesiology",
"Pharmacology"
] | Tác dụng của Pethidin so với Morphin như thế nào? | [
"Kém 5 lần",
"Kém 10 lần",
"Kém 20 lần",
"Kém 15 lần"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.