id stringlengths 32 32 | difficulty_level stringclasses 4 values | medical_topic listlengths 1 6 | question stringlengths 0 863 | options listlengths 1 7 | option_map listlengths 1 7 | answer stringclasses 5 values | answer_index int64 0 4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
64971f8ea2664b9ba011adae74172ee7 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Endocrinology"
] | Sự sản xuất prostaglandin trong thai kỳ đạt tỷ lệ cao nhất vào thời điểm: | [
"Trong 3 tháng đầu",
"Trong 3 tháng giữa",
"Trong 3tháng cuối",
"Bắt đầu chuyển dạ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
55b9d99aad8547f1924bfd93fcb1eb15 | Medium | [
"Endocrinology",
"Gastroenterology"
] | Nhóm cơ chất nào sau đây có thể được cơ sử dụng để tổng hợp glucose | [
"Acid palmitic, acid aspartic, glycerol",
"Lactat, acid palmitic, acid stearic",
"Glycin, glycerol, mannose",
"AcetylCoA, glycerol, frutose"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
d05060b94da54cd0a8f7cdff58538cde | Medium | [
"Pediatrics",
"Anesthesiology"
] | Các quy tắc đề xuất để nhịn ăn trước khi dùng thuốc an thần trung bình/ an thân tính theo Hallonsten et al (2006): | [
"Không uống đồ uống trong suốt (clear liquids) trong vòng 1-2 giờ trước khi dùng thuốc an thần. Không dùng thức ăn đặc hoặc đồ uống không trong suốt (non-clear liquids) trong vòng 3 giờ trước khi dùng thuốc an thần.",
"Không uống đồ uống trong suốt (clear liquids) trong vòng 1 – 2 giờ trước khi dùng thước an thần... | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
cadab1ae9c804d71a0a8063e89e0c85b | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Chỉ định soi buồng tử cung nào sau đây là không đúng? | [
"Xác định nguyên nhân chảy máu lòng tử cung",
"Đánh giá độ thâm nhiểm ung thư nội mạc tử cung",
"Chẩn đoán dị tật vách ngăn lòng tử cung",
"Phối hợp nội soi phẩu thuật lòng tử cung"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
4df845d8f63a41a5af4945495f38d2a3 | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | [T] Phân nhóm 4 gồm các bệnh nhiễm độc vi khuẩn do thức ăn? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
5ea2c85d10064a9796368dfe2f29f169 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Genetics"
] | Sản phụ 40t, mang thai lần đầu, nguy cơ nào sau đây tăng rõ rệt nhất theo tuổi người mẹ? | [
"Tăng huyết áp.",
"Ngôi bất thường.",
"Đa thai.",
"Hội chứng Down."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
ca35258583164c8aa6e548fc083e532b | Medium | [
"Endocrinology",
"Nephrology"
] | Aldosteron tăng dẫn đến: | [
"Tăng tái hấp thu ion HCO3- ở ống thận.",
"Tăng bài xuất ion Na+ ra nước tiểu.",
"Tăng tái hấp thu ion Na+ ở ống thận.",
"Tăng tái hấp thu ion K+ ở ống thận."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
83f976f6e23e4933b626e35515f15bcd | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Internal Medicine"
] | Phân chia giảm nhiễm xảy ra trong giai đoạn nào? | [
"Từ tinh nguyên bào nhóm A thành tinh nguyên bào nhóm B.",
"Từ tinh nguyên bào nhóm B thành tinh bào I.",
"Từ tinh bào I thành tinh bào II.",
"Từ tinh bào II thành tiền tinh trùng."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
a48c45d0a2644ee9b474e1e9cc610720 | Easy | [
"Dermatology",
"Histology"
] | Đặc điểm của lớp nhú trung bì? | [
"Mô liên kết đặc có định hướng",
"Mô liên kết đặc không định hướng",
"Mô liên kết thưa",
"Mô mỡ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
ed9317ae9fe441c18e3c6b05a094f47f | Medium | [
"Hematology",
"General Medicine"
] | Triệu chứng nào là hậu quả của thiếu enzym glucose 6 phosphatdehydrogenase ở màng hồng cầu? | [
"Thiếu năng lượng",
"Suy dinh dưỡng",
"Đau cơ",
"Thiếu máu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
6729fb22385c4c8886d895cc01f86bf2 | Medium | [
"Eastern Medicine",
"Rheumatology"
] | Goute thể Đàm thấp châm những huyệt như: | [
"Tiền đình Nội quan Hợp cốc Trung quản Túc tam lý Phong long Công tôn",
"Khúc trì Hợp cốc Thuỷ đạo Thuỷ phần Phong long",
"Hợp cốc Dương trì Trung quản Huyết hải Thái xung",
"Thần môn Nội quan Cự khuyết Huyết hải Phong thị Dương lăng tuyền Thái khê Thái xung"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
e33d3841f7d2414b8d8e290c0ac1476c | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Veterinary Medicine",
"Pathology"
] | Mầm bệnh gây bệnh than có khả năng tồn tại nhiều năm ngoài tự nhiên là nhờ: | [
"Giáp mô",
"Nha bào",
"Màng sinh học",
"Đột biến gen"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
4b470ab24e0749f5a8e90176c1fc8e00 | Easy | [
"Pulmonology",
"Oncology",
"Pathology"
] | Bệnh học ung thư phổi khá đa dạng, gồm các nhóm u có nguồn gốc biểu mô, u có nguồn gốc trung mô và u di căn đến phổi. Trong các típ ung thư biểu mô phổi thường gặp, típ nào chiếm tỉ lệ cao nhất? | [
"Ung thư biểu mô tuyến",
"Ung thư biểu mô tế bào vảy",
"Ung thư biểu mô tế bào nhỏ",
"Ung thư biểu mô tế bào lớn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
7bd38854b86f413c9cfd495926de167b | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Infectious Diseases"
] | Triệu chứng thường gặp của viêm tử cung cấp là: | [
"Ngứa",
"Đau hạ vị",
"Nóng rát vùng tử cung",
"Ra khí hư nhiều như mủ lẫn máu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
eb2683298cbb4319962d02e10e95dd39 | Easy | [
"Hematology"
] | Phân loại thiếu máu không dựa vào? | [
"Nguyên nhân",
"Cơ chế bệnh sinh",
"CTM",
"Hb"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
21ca5f207d28492ca566b7e7a6ca5101 | Medium | [
"Pulmonology",
"Radiology"
] | Ý nào sau đây đúng khi nói về hình ảnh vôi hóa màng phổi ? | [
"Có hình mai mực",
"Là các hình quá sáng trên phim chụp",
"Là hậu quả của tràn khí khoang mang phổi",
"Siêu âm phổi-màng phổi giúp phát hiện sớm tổn thương"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
73f9b056cb6c4895b69dc25fb6712424 | Medium | [
"Nephrology",
"Urology"
] | Nguyên nhân gây vô niệu bao gồm : Chọn câu sai : | [
"Suy thận cấp",
"Sỏi kẹt niệu đạo",
"Hoại tử vỏ thận hai bên",
"Viêm ống thận cấp."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
55d017cd230c48d0aae36515ab48ee7e | Medium | [
"Parasitology",
"Public Health"
] | Sự hiện diện của Entamoeba coli trong môi trường phản ánh | [
"Môi trường sạch",
"Tình trạng ô nhiễm môi trường",
"Không quan trọng vì Entamoba coli không gây bệnh",
"Báo hiệu dịch bệnh tiêu chảy"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
f287bca0840a45dcb31ca2bd4ecdaa8a | Easy | [
"Toxicology",
"Preventive Medicine"
] | Theo WHO giới hạn cho phép của arsen trong nước uống là: | [
"0.1mg/L",
"0.01mg/L",
"0.1g/L",
"0.01g/L"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
aac1e3e4fed84a0cb4cb3ce37ee7e856 | Easy | [
"Toxicology",
"Environmental Health"
] | Trong tự nhiên , Co không được tạo thành từ quá trình nào sau đây ? | [
"Hoạt động núi lửa",
"Phản ứng quang hoá",
"Cháy nổ hầm mỏ",
"Hàn hồ quang điện"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
e187777f9e654d248e8f1324dfddf40b | Challenging | [
"Pulmonology",
"Allergy and Immunology"
] | Một số loại thuốc cần sử dụng thận trọng ở bệnh nhân hen là: | [
"Conconr( bisoprolol)",
"Furosemid",
"Betaloc ( metoprolol)",
"Aspirin"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
5f811c85de454bce81e1e71733edf8f5 | Medium | [
"Internal Medicine",
"Endocrinology"
] | Cho các chất sau: aceton, acetoacetat, D-β-hydroxybutyrat, malonic acid, pyruvat acid. Số các thể cetonic là bao nhiêu? | [
"4",
"5",
"1",
"3"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
41815dbbbd5a47ebbc10128b582b4bf9 | Medium | [
"Pathology",
"Medical Microbiology"
] | Liên quan đến chỉ định xét nghiệm bằng phương pháp huyết thanh học: | [
"Chỉ có giá trị giúp nghi ngờ đến một số bệnh nhiễm trùng.",
"Phải xét nghiệm huyết thanh hai lần: vào những ngày đầu và ngày cuối của bệnh.",
"Chỉ thực hiện trong những trường hợp nhiễm trùng thể ẩn khó chẩn đoán.",
"Được dùng phổ biến để chẩn đoán nhanh bệnh nhiễm trùng."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
4b71aac1cb8442a78b58ff44f3fdc381 | Medium | [
"Cardiology",
"General Medicine"
] | Thuốc hạ áp nào sau đây tác dụng trên tim là chủ yếu: | [
"Verapamid",
"Ditiazem",
"Amlodipin",
"Nicarrdipin"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
068deab5982f4270bf60bbb53a2cc9b5 | Medium | [
"Allergy and Immunology",
"Dermatology",
"Pharmacology"
] | Sờ tại các cục nút của dị ứng thuốc dạng hồng ban nút thấy? | [
"Mềm.",
"Chắc.",
"Nhẽo.",
"Lùng bùng có dấu hiệu ba động."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
b3eb5b1f44b94c389f2cf99a69965f5a | Medium | [
"Gastroenterology",
"Oncology"
] | Ung thư dạ dày hiếm gặp ở vùng đáy vị? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
b6d877178dc14b15829ec846948da018 | Easy | [
"Pharmacology",
"Anesthesiology"
] | Tác dụng Pethidin so với Morphin | [
"Kém 5 lần",
"Kém 10 lần",
"Kém 20 lần",
"Kém 15 lần"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
0f0d376c65be408abf507280c4dda11a | Medium | [
"Pharmacology",
"Toxicology",
"Neurology"
] | 113. Thuốc trừ sâu hữu cơ có lo có độc tính đối với: | [
"Hệ thần kinh.",
"Hệ tuần hoàn.",
"Hệ hô hấp.",
"Tất cả đều sai."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
f00e7455ecc84227a17d8aa5a7f8b0f1 | Easy | [
"Pathology",
"Oncology"
] | Tế bào Paget | [
"Nhân TB to, bào tương sáng hơn TB vảy của vú",
"Nhân TB to, kích thước tương đương TB vảy",
"Nhân TB nhỏ, bào tương sáng hơn TB của vú",
"Nhân TB nhỏ, kích thước tương đương TB vảy"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
fe915fcff06849358612a1be375510c4 | Easy | [
"Analytical Chemistry",
"Pharmacology"
] | Trong phương pháp đo quang, mẫu thử được chiết xuất với chloroform trong môi trường gì? | [
"Môi trường Acid",
"Môi trường base",
"Môi trường trung tính",
"Tất cả đều sai"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
500f95123f244d76825c9f2ea93521ee | Easy | [
"Pulmonology",
"Radiology"
] | Ý nào sau đây đúng khi nói về các khe liên thùy và thùy phổi? | [
"Phổi phải có 2 khe liên thùy chia thành 3 thùy",
"Phổi phải có 2 khe liên thùy",
"Phổi trái có 2 khe liên thùy chia thành 3 thùy",
"Phổi trái có 1 khe liên thùy"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
84ad458891f2427b964e3797d2599793 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Radiology"
] | Về siêu âm chẩn đoán trong phụ khoa, tất cả các câu sau đây đều đúng, NGOẠI TRỪ: | [
"Hiện nay có thể thay thế hoàn toàn phương pháp X quang trong chẩn đoán phụ khoa.",
"Kết quả thu được tùy thuộc vào kinh nghiệm của người đọc siêu âm",
"Có thể được dùng để chẩn đoán còn vòng tránh thai trong tử cung hay không",
"Có thể gợi ý đến khả năng ác tính của một khối u buồng trứng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
5eb96f327c6148bba02b2cf51350a403 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Pathology"
] | Tiểu thùy gan giả là: | [
"Tiểu thùy gan không có tĩnh mạch trung tâm tiểu thùy",
"Tiểu thùy gan bị chia cắt bởi mô xơ",
"Các phần tiểu thùy gan bao quanh khoảng cửa",
"Là một phần tiểu thùy gan bị chia cắt bởi vách xơ và không có tĩnh mạch trung tâm tiểu thùy"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
858b8eb6053d49d8850f2b4766d6b40f | Easy | [
"Ophthalmology"
] | Về kính sửa tật cân thị: | [
"Mắt cận thị đeo kính phân kỳ để nhìn rõ vật ở xa vô cực như mắt không tật.",
"Mắt cận thị đeo kính hội tụ để nhìn rõ vật ở xa vô cực như mắt không tật.",
"Mắt cận thị đeo kính phân kỳ để nhìn rõ vật ở gần như mắt không tật.",
"Mắt cận thị đeo kính hội tụ để nhìn rõ vật ở gần như mắt không tật."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
115a675d4aba4e2da72b07782c9f9f67 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Trứng đoạn hoàng là loại trứng có lượng noãn hoàng? | [
"Trung bình, phân bố ở trung tâm trứng và bao quanh ở ngoại vi (3)",
"Ít, phân bố đều trong tế bào chất của trứng, nhân nằm trung tâm (2)",
"Trung bình hay nhiều, thường tập trung ở cực dinh dưỡng, tế bào chất và nhân nằm ở cực sinh vật (1)",
"Cả (1), (2), (3) đều đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
b465973beebf4cc4b4289dc707488464 | Challenging | [
"Gastroenterology",
"Neurology"
] | NH3 là một trong những chất gây gây hôn mê gan liên quan đến năng lượng tế bào hay dẫn truyền thần kinh. Tính pH của dung dịch khi trộn NH4OH 0.05 M và NH4Cl 0.05 M cho biết KNH4OH = Kb = 1.76 .10-5; | [
"pH = 9.25",
"pH = 8.68",
"pH = 9.76",
"pH = 8.92"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
db57e4a22ba54d97b00229a0da988b20 | Medium | [
"Radiology",
"Pulmonology"
] | Trên phim chụp tim phổi thẳng các hình mờ sau đây có thể NHẦM là tổn thương của phổi tiến triển, trừ một trường hợp? | [
"Bóng mờ cơ ức đòn chũm",
"Bóng mờ của vú và núm vú",
"Bóng mờ cơ ngực lớn",
"Hình súng hai nòng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
b2691783c50f40878f01f81622fbdca5 | Medium | [
"Periodontology",
"Orthopedics"
] | Sang chấn mô quanh răng tiên phát? | [
"Xảy ra trên răng có mô quanh răng bị giảm thế tích (tiêu xương, tụt lợi) kèm theo lực khớp cắn quá mạnh",
"Xảy ra trên răng có mô quanh răng hoàn toàn khoẻ manh, tổn thương chỉ đơn thuần do lực quá mức",
"Xảy ra trên răng có mô quanh răng bị giảm thế tích (tiêu xương, tụt lợi) kèm theo lực khớp cắn bình thường... | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
f05f7fb9cae34c03a7091e5298944505 | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Pharmacology"
] | Câu nào sau đây sai khi nói về phụ nữ có thai khi so với người bình thường? | [
"Sự hấp thu ở vùng mông không đều",
"Sự hấp thu ờ vai tăng",
"Giảm áp lực thủy tĩnh ở hệ tĩnh mạch (tăng)",
"Sự tưới máu vào mô ngoại biên tăng",
"optionE",
"optionF",
"optionG"
] | [
0,
1,
2,
3,
4,
5,
6
] | C | 2 |
12ec931465b8487294887ce60d587c48 | Medium | [
"Pulmonology"
] | Tác nhân nào sau đây KHÔNG làm giảm kali huyết ở bệnh nhân hen suyễn | [
"Tăng nhịp thở ở bệnh nhân hen suyễn",
"Thuốc corticoid",
"Thuốc chủ vận beta-2",
"Theophyllin"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
4245162f82764b9eabcc590108164730 | Medium | [
"Neurology",
"General Medicine"
] | Khi thay thế H ở C5 của acid barbituric bằng 1 gốc phenyl gây: | [
"Ngủ mạnh",
"Gây mê",
"Chống co giật",
"Giảm đau"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
880d6f41c5e141119799f95346afce72 | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Pathology"
] | Đặc điểm giải phẫu bệnh của một u buồng trứng được mô tả như sau: U có dạng nang, đường kính lớn nhất 15cm, có hình nhiều thùy, diện cắt u xẹp, có vách ngăn, không tạo nhú; vi thể vách nang phủ bởi biểu mô vuông hay trụ thấp. Chẩn đoán nào phù hợp cho trường hợp này? | [
"U thanh dịch lành tính",
"U nhầy lành tính",
"U thanh dịch giáp biên ác",
"U nhầy giáp biên ác"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
687c13e40c8c4029b937eeb551312758 | Medium | [
"Hematology",
"Pediatrics"
] | Bé gái 5 tuổi mắc bệnh hồng cầu hình liềm. Lách của bé gái ngày càng bị xung huyết và ngày càng to ra. Tác động nào dưới đây ... các hồng cầu hình liềm làm cho lách của bé gái có tình trạng như vậy? | [
"Bị thực bào ở dây Billroth",
"Bị vỡ trong lòng mạch ở tủy đỏ",
"Tắc nghẽn trong xoang tĩnh mạch",
"Bám dính lòng động mạch trung tâm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
5d9a63e0d94445edbe24d88027d902de | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Neurology"
] | Bệnh dại có thời gian ủ bệnh ở người thông thường thời gian là bao nhiêu lâu sau phơi nhiễm? | [
"từ 1 - 3 tháng",
"từ 1 - 9 tháng",
"từ 1 - 12 tháng",
"từ 1 - 6 tháng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
53c30ad7d47440a5b9319a93cc65ed03 | Medium | [
"Radiology",
"Orthopedics"
] | Dấu hiệu X-Quang không phù hợp với thoái hóa khớp là: | [
"Hẹp khe khớp",
"Mảnh gai xương nằm trong ổ khớp",
"Đặc xương dưới sụn",
"Dính khớp"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
1516f6538d56462eaffc3fe25525a8cc | Medium | [
"Orthopedics"
] | Trường hợp can lệch không do nguyên nhân nào? | [
"Di lệch thứ phát",
"Bất động kém",
"Chỉnh xương chưa hết di lệch",
"Thời gian bất động ngắn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
3e54145b118749eeb23f3b2033dd9b01 | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Trong các thai phụ sau, người nào có nguy cơ bị rau tiền đạo cao nhất? | [
"24 tuổi, para 1001, ngôi mông.",
"34 tuổi, para 3013, ngôi chỏm.",
"36 tuổi, para 6006, ngôi ngang.",
"28 tuổi, para 1011, ngôi mông."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
0eb88b6cf02b4ddb8fcdfb950f56ce6b | Challenging | [
"Infectious Diseases",
"Pulmonology",
"Radiology"
] | Bệnh nhân sốt, đau cơ, ho khan 3 ngày. Trước hai ngày khởi bệnh, bệnh nhân có tiếp xúc với người hàng xóm bị cúm. X-quang phổi có hình ảnh kính mờ lan tỏa. Tác nhân gây viêm phổi nào nghĩ tới nhiều nhất? | [
"Staptococcus aureus",
"Streptococcus pneumonia",
"Influenza",
"Mycobacterium tuberculosis"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
2413c64bede34fa1a6cb135d757c3c6f | Easy | [
"Cardiology",
"Pharmacology",
"Nephrology"
] | Tác dụng của thuốc lợi tiểu là: | [
"Vận chuyển nước ra ngoài tế bào",
"Tăng lưu lượng máu tới thận",
"Giảm ứ nước ở dịch ngoại bào",
"Tăng thải trừ kali"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
ab062a047586471f83cec18f56f1100e | Challenging | [
"Pulmonology",
"Allergy and Immunology",
"General Medicine"
] | Một trong các nguyên nhân gây chứng háo suyễn do cảm ngoại tà là? | [
"Nhiệt thấp, phong hàn thấp, hàn thấp",
"Phong nhiệt thấp",
"Not applicable",
"Not applicable"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
22f63b2521a649d19d7ccd6d9edf8122 | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Oncology",
"Pathology"
] | Ung thư biểu mô vảy cổ tử cung tại chỗ là ung thư sớm, có thể điều trị khỏi, tiên lượng tốt. Mô tả hình ảnh vi thể nào dưới đây là đúng nhất cho loại ung thư dạ dày? | [
"Khi tế bào ác tính chiếm từ 2/3 đến toàn bộ chiều dày biểu mô",
"Toàn bộ chiều dày biểu mô biến đổi ác tính nhưng chưa xâm nhập qua màng đáy",
"Các tế bào ác tính chiếm hết chiều dày biểu mô và xâm nhập qua màng đáy",
"Các tế bào ác tính chiếm hết bề dày biểu mô và đã xâm nhập qua màng đáy 1-3 mm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
2f363a2f63b24e879c3bdc83f47563f5 | Easy | [
"Pathology",
"Anatomy"
] | Cấu trúc không có ở vùng tuỷ của hạch: | [
"Mô võng.",
"Xoang trung gian.",
"Dây xơ.",
"Dây tuỷ."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
acc5a439722647dc82a8978a38fc3867 | Challenging | [
"Psychiatry",
"Endocrinology"
] | Tác dụng không mong muốn thường gặp của chlopromazin là: | [
"Rối loạn nội tiết",
"Tăng huyết áp kịch phát",
"Gây nôn, buồn nôn",
"Gây tiêu chảy."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
c0e70beb375e47e9854951a9c8cddc8a | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Triệu chứng nào sau đây không phải là tác dụng của viên thuốc tránh thai: | [
"Nám mặt",
"Tăng cân",
"Đau bụng",
"Buồn nôn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
f09815b3c5824417b637f6c29c9829c2 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Ngôi chỏm là 1 ngôi hay gặp trong chuyển dạ, chiếm tỉ lệ: | [
"94%.",
"95%.",
"96%.",
"97%."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
010202d874784016a010850d350f4d14 | Medium | [
"General Medicine",
"Pharmacology"
] | Một trong những tiêu chí của sản phẩm được kỳ vọng được phân loại theo yếu tố mở rộng là: | [
"Điều trị được một chứng bệnh",
"Có tác dụng Dược lý",
"Có hoạt tính sinh học",
"Dạng thuốc tiện lợi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
2eebb62d5d184e48b5d6abe66a0671a4 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Internal Medicine"
] | Tiền enzym nào được hoạt hóa thành pepsin (thuộc endopeptidase) ngay trong dạ dày? | [
"Trypsin",
"Chymotrypsin",
"Pepsinogen",
"Aminopeptidase"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
26f9901de73f49d2adb6e8be3575c5a1 | Medium | [
"Ophthalmology"
] | Khi nhìn dưới nước, có kính bơi mắt một người trở thành | [
"Không thay đổi",
"Viễn thị",
"Cận thị",
"Loạn thị"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
c1b3cd51d50240e693af048171b1aa90 | Medium | [
"Gastroenterology"
] | Thông thường trĩ không gây đau, triệu chứng đau xảy ra do các bệnh khác ở vùng hậu môn như: áp xe cạnh hậu môn | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
36d5fbd7009243b3b554a572d6abe22b | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Nhịp tim thai chậm được định nghĩa là: | [
"<100 lần/ p",
"<120 lần/ p",
"<130 lần/ p",
"<140 lần/ p"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
f97600abef8747c7891e48892034932f | Medium | [
"Physical Medicine and Rehabilitation"
] | Chọn đáp án đúng: Mục đích của bài tập kháng trở: | [
"Tăng sức bền của cơ",
"Duy trì sự nguyên vẹn của khớp và mô mềm",
"Giảm hoặc ức chế đau",
"Giảm quá trình viêm nhiễm tại chỗ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
96d93c24bf074edcbe97c490dfb48f8a | Easy | [
"Urology",
"Nephrology"
] | Ông Peter thường đi tiểu rất nhiều lần vào ban đêm. Anh ta có thể được chẩn đoán mắc bệnh ______ | [
"Anuria",
"Nocturia",
"Dysuria",
"Oliguria"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
1aecf525effa438da88993ae26e93a00 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | Mô tả giai đoạn hồi phục của viêm gan siêu vi cấp? | [
"Ăn uống tốt, vàng da, vàng mắt giảm dần, tuy nhiên có thể tiểu sậm kéo dài",
"Tiểu trong, ăn uống tốt, vàng da vàng mắt giảm dần, có thể có vàng da, vàng mắt kéo dài nhưng không quá 6 tháng",
"Tiểu trong, ăn uống tốt, tuy nhiên triệu chứng vàng mắt vàng da còn kéo dài ít nhất 6 tháng",
"tiểu trong, ăn uống t... | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
f6203ca1dec94c419f200e3f6b0a22bd | Easy | [
"Dermatology",
"Allergy and Immunology"
] | Viêm da do kiến ba khoang thường xảy ra vào mùa nào? | [
"Đông",
"Xuân",
"Hạ",
"Thu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
ee0e6ce3abab406c938ab0953973eeee | Easy | [
"Toxicology",
"Chemistry",
"Public Health",
"Environmental Health"
] | Hợp chất nào sau đây dùng trong xăng dầu? | [
"H3AsO3",
"HgNO3",
"Pb(NO3)2",
"Pb(C2H5)4"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
04d2510bb4c4430ba6edd41119bf2110 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Đường kính khi đầu thai nhi cúi tối đa là | [
"Thượng chẩm - Cằm",
"Chẩm - Cằm",
"Hạ chẩm - Thóp trước",
"Hạ cằm - Thóp trước"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
5d256ffe6b1d4c29a95098843159640a | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Veterinary Medicine"
] | Súc vật bị dại bắt đầu bài xuất virus dại theo nước bọt khoảng trước khi xuất hiện triệu chứng đầu tiên. | [
"4 - 12 ngày",
"4 - 8 ngày",
"4 - 6 ngày",
"2 - 4 ngày"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
8d5270db63454cda8b94d3cf4b2d7383 | Medium | [
"Neurology",
"Ophthalmology",
"Endocrinology"
] | Bệnh lý hay gây tổn thương giao thoa thị giác là: | [
"U tuyến yên",
"Lao màng não",
"Xuất huyết não",
"Áp-xe não"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
c286ed85e21f4c2aa91cf439a2872d8b | Easy | [
"General Medicine",
"Preventive Healthcare"
] | Một trong nhưng công cụ thường dùng đánh giá gia đình là: nguồn nước sử dụng trong gia đình? | [
"Đúng",
"Sai",
"Không có thông tin",
"Không có thông tin"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
a782b8321aea42b2a858dd624c8e13e0 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Đặc điểm của Rau tiền đạo trung tâm hoàn toàn là: | [
"Có chỉ định mổ lấy thai tuyệt đối.",
"Bánh rau chỉ che lấp một phần lỗ trong cổ tử cung.",
"Chảy máu âm đạo trong 3 tháng cuối thai kỳ.",
"Thai nhi bị suy nặng."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
83233c6a56dd4d3ebcddf8ef4ebc1e2b | Medium | [
"Oncology",
"Obstetrics and Gynecology",
"Preventive Healthcare"
] | Đâu không phải phương pháp sàng lọc bệnh ung thư vú? | [
"Tự khám",
"Chụp tuyến vú",
"Soi cổ tử cung",
"Siêu âm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
d8196b68db1c4c4c8fde2ac5169c9036 | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Pharmacology",
"General Medicine"
] | Nhóm thuốc sốt rét Alcaloid của Quinquina dùng để điều trị gì? | [
"chống lây lan",
"cắt cơn sốt và tái phát xa",
"chống tái phát xa",
"cắt cơn sốt"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
49ee8bc0e8064e6cbf321d3530aace62 | Medium | [
"Oncology",
"Palliative Medicine"
] | Đau trong ung thư xuất hiện do những yếu tố nào? | [
"Xâm lấn vào xương, thần kinh, phần mềm, tạng.",
"Viêm xung quanh u, loét da.",
"Biện pháp điều trị ung thư như mổ lồng ngực, xạ trị.",
"Tất cả các phương án đều đúng."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
5cb35d1ca08d4096990cb333a144a194 | Medium | [
"Otolaryngology"
] | Điếc do chấn thương tai trong là loại điếc gì? | [
"Điếc tiếp nhận",
"Điếc dẫn truyền",
"Điếc hỗn hợp",
"Điếc hỗn hợp nặng về dẫn truyền"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
262a5a43e16e458d9d8cd4d7228ac832 | Medium | [
"Nephrology",
"Endocrinology"
] | Nguyên nhân gây đái tháo nhạt do thận: | [
"Do cắt thùy sau tuyến yên",
"Bệnh viêm thận mất muối",
"Bệnh thận đa nang",
"Thức ăn giàu protein"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
ab1c04ccfc0d49da9d9557e5cc281b39 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Internal Medicine"
] | nồng độ albumin huyết tương có giá trị để đánh giá loại chức năng nào của gan? | [
"Khử độc",
"Chuển hóa thuốc",
"Tổng hợp",
"D.bài tiết"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
6ae9a466a88f4f0681ad17f1b2ac448e | Medium | [
"Nephrology",
"Endocrinology"
] | Quá trình tái hấp thu Na+ mạnh ở ống lượn xa nhờ sự hỗ trợ của aldosteron | [
"đúng",
"sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
d74ee3a374cc4401b77f8345a6f838ac | Medium | [
"Pulmonology",
"Otolaryngology"
] | Dấu hiệu của dị vật phế quản | [
"Khó thở từng cơn",
"Tím môi và đầu chi",
"Phim phổi có hình ảnh khí phế thũng cả hai bên",
"Nghe thấy giảm rì rào phế nang và rales rít ở một bên phổi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
d10efbedc9e14d97b5b4202a4cbd7af2 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Pulmonology"
] | Bệnh cúm mùa thường có sốt dưới 38 độ? | [
"Đúng",
"Sai",
"Không có",
"Không có"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
067421a6ac5e4ee5bd02697a165691f6 | Medium | [
"Pathology",
"General Medicine"
] | Bệnh nguyên học không nghiên cứu về: | [
"Nguyên nhân gây bệnh",
"Bản chất của bệnh",
"Cơ chế bệnh tác động",
"Thời gian phát bệnh"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
b3c847b4deb24b38bb167b548ff4616f | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Dentistry"
] | Loại nhiễm trùng làm bệnh nhân bị sốt trên 40 oc, rét run, mạch nhanh nhưng không tương xứng với nhiệt độ là: | [
"Viêm quanh cuống răng cấp tính",
"Viêm mô tế bào lan tỏa",
"Nhiễm trùng máu",
"Viêm xương tủy hàm do răng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
63df415fa61945e9bf529bd23cf57601 | Challenging | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases",
"Pathology"
] | Chọn câu trả lời đúng nhất, trong viêm phổi thùy, hình ảnh vi thể “lòng các phế nang chứa các sợi tơ huyết tạo thành khuôn trong đó chứa đầy hồng cầu” là tổn thương đặc trưng ở giai đoạn nào? | [
"Gan hóa đỏ",
"Tổ chức hóa",
"Phổi lách hóa",
"Áp xe hóa"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
2a157a1269f14400bdfa81ea1687abc0 | Medium | [
"Neurology",
"Gastroenterology"
] | Xác định rối loạn TK thực vật bằng | [
"Lâm sàng",
"Nội soi",
"XQ dạ dày",
"D………"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
7060d17dcfbd46e585b5715e12fd5438 | Easy | [
"Public Health",
"Preventive Healthcare"
] | Chọn đúng: Những tác động của chất thải rắn lên môi trường và sức khỏe của con người gồm: | [
"Tác động lên môi trường đô thị",
"Tác động lên sức khỏe con người",
"Cả A và B"
] | [
0,
1,
2
] | C | 2 |
e5e92fab807e4060910f46e8029a59c5 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Khi một phụ nữ uống xong vỉ thuốc tránh thai 28 viên thứ nhất, chị ta nên bắt đầu vỉ tiếp theo: | [
"Sau 5 ngày",
"Sau 7 ngày",
"Vào ngày kế tiếp",
"Khi đã sạch kinh."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
c018f5365a9144118c55d15292153d66 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Endocrinology"
] | Secretin kích thích tụy bài tiết Bicarbonat? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
23404646c4be447f8e938efd3172c28e | Medium | [
"Psychiatry"
] | Dựa vào số lượng bệnh nhân tham gia, người ta có những cách phân loại liệu pháp tâm lý nào? | [
"Liệu pháp tâm lý cá nhân.",
"Liệu pháp phân tích giấc mơ",
"Liệu pháp gia đình.",
"Liệu pháp tâm lý nhóm. Liệu pháp phân tâm."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
d29c07eb35614948bd3bda4f04bbfe44 | Easy | [
"Toxicology",
"Emergency Medicine"
] | _________ từ cá nóc gây tê liệt, sưng tấy và buồn nôn. | [
"thuốc độc",
"bị đầu độc",
"độc hại",
"ngộ độc"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
1a123daa85c74755b37216b721c00719 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Infectious Diseases"
] | Điều nào sau đây không phải là yếu tố thuận lợi gây viêm sinh dục nữ: | [
"Chấn thương do sinh đẻ.",
"Thay đổi pH âm đạo.",
"Giao hợp không an toàn.",
"Dùng thuốc viên tránh thai."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
169899e8059b4b899dcbe8bc156cfb0c | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Dấu hiệu nào là dấu hiệu tiến triển tốt sau nạo trứng: | [
"Tử cung to, nang hoàng tuyến tồn tại dai dẳng",
"Xuất hiện nhân di căn âm đạo",
"Ra huyết dai dẳng sau nạo trứng",
"HCG biến mất nhanh sau 8 tuần"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
489a601bd4124ea5820f9bb05bfd7a33 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Hematology"
] | Trong trường hợp bất đồng nhóm máu Rh, nước ối có màu gì? | [
"Màu vàng.",
"Màu xanh.",
"Màu hồng.",
"Màu đen bẩn."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
ec52e5432ddb431fb9206b82d1ece263 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Oncology"
] | Trong tất cả những trường hợp rối loạn kinh nguyệt tuổi tiền mãn kinh đều phải nghi ngờ có nguyên nhân ác tính | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
0a9ad534750f4c07b34d3e98186bf247 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Oncology",
"Pathology"
] | Loại (typ) vi thể ung thư biểu mô tuyến nội mạc tử cung hay gặp | [
"UTBM tuyến tế bào sáng",
"UTBM tuyến nội mạc tử cung",
"UTBM pha dạng biểu bì – tuyến",
"UTBM tuyến - nhú"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
825cf56b6be949309ec1e527e7fa382e | Medium | [
"Physical Medicine and Rehabilitation"
] | Vai trò của tập vận động giúp: | [
"Phát hiện tổn thương co cứng, co rút cơ",
"Cải thiện tình trạng co cứng co rút",
"Phát hiện...",
"Cả 3"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
a45620fb31214365a028e77c6c4d76e3 | Easy | [
"Toxicology",
"Occupational Health",
"Environmental Health"
] | Nồng độ chì vô cơ cho phép trong không khí ở nơi làm việc là: | [
" 0,05 g/m3 không khí",
" 0,05 mg/m3 không khí",
" 0,5 g/m3 không khí",
" 0,5 mg/m3 không khí"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
15bb981e49b64f4e966948953a317b9e | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Dermatology",
"Veterinary Medicine"
] | Để phòng bệnh lây qua da, niêm mạc do súc vật truyền sang người, biện pháp nào sau đây là không đúng: | [
"Dùng kháng sinh dự phòng cho người tiếp xúc nghề nghiệp với súc vật",
"Tiêm phòng cho súc vật",
"Phát hiện sớm động vật mắc bệnh, cách ly, điều trị",
"Phát hiện sớm người mắc bệnh và điều trị"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
c3f7a9cf7c90418389175b9fb6dd1605 | Easy | [
"Embryology",
"Urology",
"Obstetrics and Gynecology"
] | Thành phần nào không tham gia cấu tạo của hệ sinh dục? | [
"Tuyến sinh dục.",
"Đường sinh dục.",
"Bộ phận sinh dục ngoài.",
"Nhiễm sắc thể giới tính."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
e0e91537800445899a490ab309fee443 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Oncology"
] | Chẩn đoán chắc chắn một tình trạng thai trứng khi: | [
"Tử cung lớn hơn tuổi thai",
"Khám thấy mô trứng trôi ra khỏi cổ tử cung",
"Siêu âm có hình ảnh bảo tuyết",
"Định lượng beta HCG > 100.000 UI"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
0ecb6ea5c1e54e909516efb8232b40a6 | Easy | [
"Pediatrics",
"Infectious Diseases",
"Hematology"
] | Những khuẩn máu trong thời kỳ sơ sinh hay gặp nhất do vi khuẩn gì gây ra? | [
"Liên cầu.",
"E. coli.",
"Pseudomonas.",
"Klebsiella."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
80d237c63c584ced8c4de31f04179c50 | Easy | [
"Gastroenterology"
] | Bài tiết dịch vị giai đoạn dạ dày chiếm bao nhiêu? | [
"10%",
"20%",
"70%",
"90%"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.