text stringlengths 0 284k |
|---|
huyện kampar là một huyện thuộc bang perak của malaysia . huyện kampar có dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm mười ước tính khoảng chín mươi năm nghìn bốn trăm lẻ hai người . |
manfred russell russell ( sinh ngày hai mươi ba tháng chín năm một nghìn chín trăm tám mươi tám ) là một cầu thủ bóng đá người costa rica thi đấu ở vị trí tiền vệ cho fc . sự nghiệp câu lạc bộ . russell khởi đầu sự nghiệp tại deportivo trước khi gia nhập san carlos đầu mùa giải hai nghìn không trăm mười . anh trở lại n... |
fimbristylis là loài thực vật có hoa trong họ cói . loài này được và mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm chín mươi chín . |
synallaxis là một loài chim trong họ furnariidae . nó được tìm thấy ở bolivia , brazil , colombia , ecuador và peru . môi trường sống tự nhiên của nó là vùng đất ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới và rừng trước đây bị suy thoái nặng nề . |
là một xã thuộc tỉnh manche trong vùng normandie tây bắc nước pháp . xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình bốn mươi hai mét trên mực nước biển . |
acacia imbricata là một loài thực vật có hoa trong họ đậu . loài này được f.muell . miêu tả khoa học đầu tiên . |
anthurium là một loài thực vật thuộc họ araceae . đây là loài đặc hữu của ecuador . môi trường sống tự nhiên của chúng là rừng ẩm vùng đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới . chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống . |
arcadia là một làng thuộc quận hancock , tiểu bang ohio , hoa kỳ . năm hai nghìn không trăm mười , dân số của làng này là năm trăm chín mươi người . |
diffusa là một loài bướm đêm trong họ noctuidae . |
là một xã ở trong tỉnh nord ở miền bắc nước pháp . xã này có diện tích một nghìn hai trăm hai mươi bảy km không , dân số năm một nghìn chín trăm chín mươi chín là ba nghìn ba trăm lẻ ba người . xã nằm ở khu vực có độ cao trung bình hai mươi sáu mét trên mực nước biển . |
túi giấy là một loại túi được làm bằng giấy , thường là giấy kraft ( là giấy hoặc bìa ( bìa cứng ) được sản xuất từ bột giấy hoặc tái chế , có độ đàn hồi cao và khả năng chống xé rách cao ) . túi giấy thường được sử dụng làm túi mua sắm , bao bì sản phẩm , bao giấy . nguồn gốc . năm một nghìn tám trăm năm mươi hai , fr... |
đường đi của bão . bão là áp thấp nhiệt đới thứ chín , cơn bão nhiệt đới thứ tám , cơn bão mạnh thứ năm , cơn bão lớn ( cấp ba ) đầu tiên trong mùa bão đông bắc thái bình dương năm hai nghìn không trăm lẻ tám . phát triển từ một vùng nhiễu động đối lưu nhiệt đới được tạo ngoài khơi bờ biển đông cabo verde , châu phi và... |
là một làng thuộc tehsil chiknayakanhalli , huyện tumkur , bang karnataka , ấn độ . |
kaempferia cuneata là một loài thực vật có hoa trong họ gừng . loài này được françois gagnepain mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm lẻ năm . mẫu định danh . mẫu định danh : " mnhn p p không không sáu tám sáu năm hai sáu " ; là hình vẽ từ các mẫu cây trồng trong nhà kính của bảo tàng lịch sử tự nhiên quố... |
sherlock holmes ( ) là loạt phim truyền hình trinh thám của đạo diễn andrey , xuất bản tháng mười một năm hai nghìn không trăm mười ba . |
liopropoma randalli là một loài cá biển thuộc chi " liopropoma " trong họ cá mú . loài này được mô tả lần đầu tiên vào năm hai nghìn không trăm mười hai . loài cá này được đặt theo tên của nhà ngư học john e . randall . phân bố và môi trường sống . " l . randalli " có phạm vi phân bố ở ấn độ dương . loài cá này được bi... |
là một xã thuộc thành phố kilis , tỉnh kilis , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm mười là một trăm mười hai người . |
nyctemera avitta là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae , họ erebidae . |
bắc phong là một xã thuộc huyện phù yên , tỉnh sơn la , việt nam . xã bắc phong có diện tích bốn nghìn một trăm ba mươi năm km không , dân số năm hai nghìn không trăm mười năm là hai nghìn một trăm chín mươi tám người , mật độ dân số đạt năm mươi ba người / km không . |
habronestes là một loài nhện trong họ zodariidae . loài này thuộc chi " habronestes " . " habronestes " được barbara c . baehr miêu tả năm hai nghìn không trăm lẻ ba . |
là một loài trichoptera trong họ philopotamidae . chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới . |
prat là một tỉnh của chile . tỉnh này nằm ở phía nam của vùng của chile . thủ phủ là cochrane . tỉnh này được đặt tên theo anh hùng hải quân arturo prat . tỉnh prat được chia thành ba đô thị . |
euxoa tessellata là một loài bướm đêm thuộc họ noctuidae . it is the most widespread " euxoa " species ở bắc mỹ . nó được tìm thấy ở newfoundland to alaska , phía nam ở phía tây đến california , arizona , new mexico , phía nam ở phía đông đến florida . it to be from texas và adjacent các bang miền đông . sải cánh dài b... |
pero là một loài bướm đêm trong họ geometridae . |
xã chance ( ) là một xã thuộc quận perkins , tiểu bang nam dakota , hoa kỳ . năm hai nghìn không trăm mười , dân số của xã này là bốn mươi người . |
trận chung kết uefa champions league năm hai nghìn không trăm lẻ năm là trận chung kết thứ mười ba của uefa champions league và là trận chung kết thứ năm mươi của cúp một châu âu . đây là trận đấu giữa liverpool của anh và a . c . milan của ý trên sân vận động olympic atatürk ở istanbul , thổ nhĩ kỳ vào ngày hai mươi b... |
aulacophora cucullata là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae . loài này được blackburn miêu tả khoa học năm một nghìn tám trăm chín mươi sáu . |
tông chó ( danh pháp khoa học : ) là một tông bao gồm các loài dạng chó thuộc phân họ chó ( ) , và là nhóm chị em của tông gồm các loài dạng cáo . được hình thành cách đây chín triệu năm . tông này ban đầu được đại diện bởi " " , chủ yếu là bởi " davisi " đã phổ biến khắp bắc mỹ và là cơ sở cho các thành viên khác của ... |
cernotina subapicalis là một loài trichoptera trong họ polycentropodidae . chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới . |
klagesi là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae , họ erebidae . |
groove music ( trước đây là xbox music và zune music và cũng có tên là microsoft groove ) là một dịch vụ streaming nhạc kỹ thuật số được phát triển bởi microsoft cho phép streaming nhạc thông qua đăng ký hoặc mua hàng thông qua windows store . dịch vụ này được dựa trên web và cũng có sẵn qua các ứng dụng cho dòng sản p... |
philonotis curta là một loài rêu trong họ bartramiaceae . loài này được hampe d . g . griffin và w . r . buck mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm tám mươi chín . |
là một xã thuộc huyện göynücek , tỉnh amasya , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm mười là một trăm mười một người . |
ba quận của tỉnh corrèze gồm : |
thrixspermum là một loài thực vật có hoa trong họ lan . loài này được schltr . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm mười một . |
đơn vị hành chính ( tiếng anh : " administrative division " ) , còn gọi là thực thể địa phương , đơn vị cấu thành hoặc phân khu quốc gia , là một phần của một quốc gia hoặc vùng lãnh thổ , được phân định nhằm phục vụ mục đích quản lý . các đơn vị hành chính có mức độ tự chủ nhất định , hoạt động trong khuôn khổ chính q... |
kenilworth là một làng thuộc quận cook , tiểu bang illinois , hoa kỳ . năm hai nghìn không trăm mười , dân số của làng này là hai nghìn năm trăm mười ba người . dân số . dân số qua các năm : |
( sinh ngày hai mươi mốt tháng mười hai năm một nghìn chín trăm sáu mươi năm ) là một vận động viên chạy nước rút người liberia . bà đã thi đấu ở nội dung một trăm mét nữ tại thế vận hội mùa hè một nghìn chín trăm tám mươi tám . |
là một chi rêu trong họ fabroniaceae . liên kết ngoài . |
hai mươi mốt nghìn bốn trăm chín mươi năm ( tên chỉ định : một nghìn chín trăm chín mươi tám hai ) là một tiểu hành tinh vành đai chính . nó được khám phá thông qua chương trình nghiên cứu đối tượng gần trái đất của đài thiên văn lowell ở anderson mesa station ở coconino county , arizona , ngày một tháng năm năm một ng... |
đô thị loại đặc biệt là cấp phân loại đô thị tại một số quốc gia trên thế giới : |
thâu lĩnh hải nam ( danh pháp hai phần : alphonsea hainanensis ) là một loài thực vật thuộc họ na . đây là loài đặc hữu của trung quốc . |
xavi quentin shay simons ( sinh ngày hai mươi mốt tháng bốn năm hai nghìn không trăm lẻ ba ) là một cầu thủ bóng đá người hà lan hiện thi đấu ở vị trí tiền vệ cho câu lạc bộ rb leipzig tại bundesliga theo dạng cho mượn từ câu lạc bộ paris saint germain và đội tuyển quốc gia hà lan . ban đầu là sản phẩm của barcelona la... |
euphyia diffusa là một loài bướm đêm trong họ geometridae . |
( inn ) là một loại kháng sinh cephalosporin thế hệ thứ ba . |
lethrinus là một loài cá biển thuộc chi " lethrinus " trong họ cá hè . loài này được mô tả lần đầu tiên vào năm một nghìn tám trăm ba mươi . loài này trước đây được công nhận với danh pháp " l . " , còn " l . " lại bị định danh nhầm cho nhiều loài khác . từ nguyên . từ định danh được ghép bởi hai âm tiết trong tiếng la... |
sporobolus novoguineensis là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo . loài này được miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm chín mươi mốt . |
jacobaea gibbosa là một loài thực vật có hoa trong họ cúc . loài này được ( guss . ) b.nord . và greuter mô tả khoa học đầu tiên năm hai nghìn không trăm lẻ sáu . |
androcymbium là một loài thực vật có hoa trong họ colchicaceae . loài này được u . müll . doblies và d . müll . doblies miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm chín mươi tám . |
xã ( ) là một xã thuộc quận foster , tiểu bang bắc dakota , hoa kỳ . năm hai nghìn không trăm mười , dân số của xã này là năm mươi mốt người . |
ic hai nghìn một trăm mười tám ( còn được gọi là tinh vân đầu phù thủy do hình dáng của nó ) là một tinh vân phản xạ mờ nhạt có hình dạng đặc biệt . nó được cho là tàn dư của các ngôi sao siêu tân tinh cổ đại hoặc đám mây khí được chiếu sáng bởi ngôi sao siêu khổng lồ rigel trong chòm sao orion . tinh vân này nằm trong... |
itame cineraria là một loài bướm đêm trong họ geometridae . |
smilax schomburgkiana là một loài thực vật có hoa trong họ smilacaceae . loài này được kunth miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm năm mươi . |
stelis là một loài thực vật có hoa trong họ lan . loài này được . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm bảy mươi sáu . |
alcis caucasica là một loài bướm đêm trong họ geometridae . |
quan hệ clairaut , được đặt theo tên của alexis claude de clairaut , là một công thức trong hình học vi phân cổ điển . công thức liên quan khoảng cách " r " ( " t " ) từ một điểm trên một vòng tròn lớn của hình cầu đơn vị đến trục " z " và góc " θ " ( " t " ) giữa vectơ tiếp tuyến và đường tròn vĩ độ : quan hệ vẫn có h... |
nguyễn phúc ngọc cửu ( chữ hán : ; một nghìn tám trăm lẻ hai – một nghìn tám trăm bốn mươi sáu ) , phong hiệu an lễ công chúa ( ) , là một công chúa con vua gia long nhà nguyễn trong lịch sử việt nam . tiểu sử . hoàng nữ ngọc cửu sinh năm nhâm tuất ( một nghìn tám trăm lẻ hai ) , là con gái thứ tám của vua gia long , m... |
juncus là một loài thực vật có hoa trong họ juncaceae . loài này được schrank mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn bảy trăm tám mươi chín . |
là một loài ếch trong họ nhái bầu . chúng là loài đặc hữu của papua new guinea . các môi trường sống tự nhiên của chúng là các khu rừng ẩm ướt đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới và các khu rừng vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới . |
hai mươi năm nghìn tám trăm mười ba ( tên chỉ định : hai nghìn mười tám ) là một tiểu hành tinh vành đai chính . nó được phát hiện bởi dự án nghiên cứu tiểu hành tinh gần trái đất lincoln ở socorro , new mexico , ngày hai mươi chín tháng hai năm hai nghìn . nó được đặt theo tên savannah shaw , an american high school s... |
là một chi bướm đêm thuộc họ erebidae . |
quercus là một loài thực vật có hoa trong họ cử . loài này được small miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm lẻ một . |
là chi thực vật có hoa trong họ amaranthaceae . |
curcuma sichuanensis là một loài thực vật có hoa trong họ gừng . loài này được xiang chen mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm tám mươi bốn . tên gọi trong tiếng trung là ( xuyên uất kim ) , nghĩa đen là uất kim tứ xuyên . từ nguyên . tính từ định danh " sichuanensis " lấy theo tên tỉnh tứ xuyên ( chữ hán : ... |
galium là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo . loài này được boiss . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm bốn mươi sáu . |
tổn thương cơ bản là những tổn thương đặc hiệu của mỗi bệnh da liễu , nghiên cứu các tổn thương cơ bản là một phần rất quan trọng trong việc chẩn đoán các bệnh da liễu . tổn thương cơ bản là những tổn thương phát ra da và niêm mạc ngay từ đầu , hoặc phát ra trong quá trình tiển triển của một bệnh da liễu , là triệu chứ... |
molophilus là một loài ruồi trong họ limoniidae . chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai . |
val de là một xã thuộc tỉnh marne trong vùng grand est đông nam nước pháp . xã này có diện tích môt chín , hai năm hai , dân số năm hai nghìn không trăm lẻ sáu là một trăm hai mươi hai người . |
do rio là một đô thị thuộc bang pará , brasil . đô thị này có diện tích bốn trăm sáu mươi chín nghìn bốn trăm tám mươi tám km không , dân số năm hai nghìn không trăm lẻ bảy là hai mươi bảy nghìn sáu trăm mười chín người , mật độ năm nghìn tám trăm tám mươi ba người / km không . |
alopecosa rosea là một loài nhện trong họ lycosidae . loài này thuộc chi " alopecosa " . " alopecosa rosea " được cândido firmino de mello leitão miêu tả năm một nghìn chín trăm bốn mươi năm . |
psychotria là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo . loài này được valeton miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm hai mươi bảy . |
( ) , danh pháp hai phần : citrus ( tanaka ) , dùng để chỉ một loại cây và trái cây nằm trong số các loại cây có múi đến từ nhật bản . ' ' là một loại trái cây tương tự yuzu , xuất phát từ cây thập tự của yuzu với một quả quýt được lai với bưởi ( " citrus nobilis " , nhưng khác với cam sành ) , mọc tự nhiên ở tỉnh waka... |
là một loài bọ cánh cứng trong họ rhynchitidae . loài này được voss miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm ba mươi tám . |
là một thị trấn thống kê ( " census town " ) của quận ernakulam thuộc bang kerala , ấn độ . nhân khẩu . theo điều tra dân số năm hai nghìn không trăm lẻ một của ấn độ , có dân số hai mươi bốn phẩy năm một sáu người . phái nam chiếm bốn mươi tám phần trăm tổng số dân và phái nữ chiếm năm mươi hai phần trăm . có tỷ lệ ... |
là loài chuồn chuồn trong họ gomphidae . loài này được lieftinck mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm ba mươi năm . |
là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae . |
hydrovatus là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước . loài này được guignot miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm bốn mươi hai . |
the sphinx moth ( " lintneria geminus " ) là một loài bướm đêm thuộc họ sphingidae . nó được tìm thấy ở méxico đến honduras và nicaragua và thỉnh thoảng tràn vào texas . sải cánh dài chín mươi hai – một trăm lẻ năm mm . có một lứa một năm con trưởng thành bay từ tháng bảy đến tháng tám . chúng ăn mật hoa nhiều loại cây... |
chim thiên đường vua saxony ( danh pháp hai phần : alberti ) là một loài chim thuộc họ chim thiên đường ( " paradisaeidae " ) . nó là thành viên duy nhất trong chi đơn loài " " và là loài đặc hữu của núi rừng ở new guinea . cả hai tên gọi chung " vua của saxony " và tên khoa học cụ thể " alberti " đã được trao để vinh ... |
nemoraea là một loài ruồi trong họ tachinidae . |
exacum là một loài thực vật có hoa trong họ long đởm . loài này được l . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn bảy trăm năm mươi ba . |
fountain hill là một thị trấn thuộc quận ashley , tiểu bang arkansas , hoa kỳ . năm hai nghìn không trăm mười , dân số của thị trấn này là một trăm bảy mươi năm người . |
là một xã thuộc tỉnh haut rhin trong vùng grand est , đồng bắc pháp . xã này có diện tích sáu trăm bốn mươi bảy km không , dân số năm một nghìn chín trăm chín mươi chín là bốn trăm bảy mươi tám người . khu vực này có độ cao trung bình ba trăm chín mươi năm mét trên mực nước biển . |
là một đô thị thuộc huyện mansfeld südharz , sachsen anhalt , đức . đô thị có diện tích bảy trăm bảy mươi tám km không , dân số thời điểm ngày ba mươi mốt tháng mười hai năm hai nghìn không trăm lẻ sáu là năm trăm hai mươi tám người . |
là một loài thực vật có mạch trong họ dryopteridaceae . loài này được ( l . ) link miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm bốn mươi mốt . |
neolophonotus là một loài ruồi trong họ asilidae . " neolophonotus " được londt miêu tả năm một nghìn chín trăm tám mươi tám . loài này phân bố ở vùng nhiệt đới châu phi . |
ouratea pulchella là một loài thực vật có hoa trong họ ochnaceae . loài này được ( planch . ) engl . mô tả khoa học đầu tiên .. |
figulus là một loài bọ cánh cứng trong họ lucanidae . loài này được mô tả khoa học năm một nghìn chín trăm hai mươi hai . |
là một làng thuộc tehsil heggadadevankote , huyện mysore , bang karnataka , ấn độ . |
leptinella filiformis là một loài thực vật có hoa trong họ cúc ( asteraceae ) , chỉ có mặt ở mạn đông nam đảo nam của new zealand . từng bị cho là đã tuyệt chủng vào thập niên một nghìn chín trăm tám mươi , loại này được tái phát hiện trên bãi cỏ một khách sạn năm một nghìn chín trăm chín mươi tám , rồi ngoài tự nhiên ... |
dianthus lanceolatus là loài thực vật có hoa thuộc họ cẩm chướng . loài này được steven ex rchb . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm hai mươi tám . |
là một chi chim trong họ phasianidae . |
hemerobius anomalus là một loài côn trùng trong họ hemerobiidae thuộc bộ neuroptera . loài này được monserrat miêu tả năm một nghìn chín trăm chín mươi hai . |
lasioglossum là một loài hymenoptera trong họ halictidae . loài này được robertson mô tả khoa học năm một nghìn tám trăm chín mươi . |
là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae . |
là một thành phố và khu đô thị của quận chhindwara thuộc bang madhya pradesh , ấn độ . nhân khẩu . theo điều tra dân số năm hai nghìn không trăm lẻ một của ấn độ , có dân số ba mươi bảy phẩy tám bảy sáu người . phái nam chiếm năm mươi mốt phần trăm tổng số dân và phái nữ chiếm bốn mươi chín phần trăm . có tỷ lệ bảy m... |
ampulex laevigata là một loài côn trùng cánh màng trong họ ampulicidae , thuộc chi ampulex . loài này được kohl miêu tả khoa học lần đầu tiên vào năm một nghìn tám trăm chín mươi ba . |
solon là một thành phố thuộc quận johnson , tiểu bang iowa , hoa kỳ . năm hai nghìn không trăm mười , dân số của thành phố này là hai nghìn không trăm ba mươi bảy người . dân số . dân số qua các năm : |
tj là một câu lạc bộ bóng đá slovakia , đến từ thị trấn . màu sắc . |
là một xã thuộc tỉnh gironde trong vùng nouvelle aquitaine tây nam nước pháp . |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.