text stringlengths 0 284k |
|---|
là một đô thị ở tỉnh imperia trong vùng liguria , tọa lạc khoảng một trăm hai mươi km về phía tây nam của genova và khoảng hai mươi năm km về phía tây nam của imperia . tại thời điểm ngày ba mươi mốt tháng mười hai năm hai nghìn không trăm lẻ bốn , đô thị này có dân số ba phẩy năm không không người và diện tích là năm ... |
là một làng thuộc huyện havlíčkův brod , vùng vysočina , cộng hòa séc . |
walter ( sinh ra ở , mười một tháng sáu năm một nghìn tám trăm chín mươi hai , mất tại , hai mươi năm tháng mười hai năm một nghìn chín trăm sáu mươi năm ) là một cầu thủ bóng đá người anh từng thi đấu chuyên nghiệp cho grimsby town , millwall và đáng chú ý nhất là cho gillingham , khi ông có hơn một trăm năm mươi lần ... |
las là một đô thị ở tỉnh zaragoza , aragon , tây ban nha . theo điều tra dân số hai nghìn không trăm lẻ bốn của viện thống kê tây ban nha ( ine ) , đô thị này có dân số là chín mươi sáu người . diện tích đô thị này là mười tám ki lô mét vuông . đô thị này nằm ở độ cao bốn trăm bảy mươi năm m trên mực nước biển . las cá... |
eupithecia là một loài bướm đêm trong họ geometridae . loài này được hampson miêu tả khoa học lần đầu tiên năm một nghìn chín trăm lẻ ba . |
là một chi động vật lưỡng cư trong họ rhacophoridae , thuộc bộ anura . |
arisaema là một loài thực vật có hoa trong họ ráy ( araceae ) . loài này được h.li mô tả khoa học đầu tiên năm hai nghìn . |
cyclosorus là một loài dương xỉ trong họ thelypteridaceae . loài này được copel . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm bốn mươi bảy . danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ . |
begonia là một loài thực vật có hoa trong họ thu hải đường . loài này được brade mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm năm mươi bốn . |
là một xã thuộc thành phố tunceli , tỉnh tunceli , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm mười là hai mươi tám người . |
palpita là một loài bướm đêm trong họ crambidae . |
là một xã thuộc huyện i̇kizdere , tỉnh rize , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm mười là một trăm lẻ bảy người . |
là một chi bướm đêm thuộc họ crambidae . |
( , " b , " " clostridium b , " " alpha , " " , " " arg c ) " là một rằng sẽ tách protein trên trái phiếu carboxyl peptide của arginine . nó được phân lập từ " clostridium " . điểm đẳng điện của enzyme là bốn mươi tám bốn mươi chín ( ở tám độ c ) và ph tối ưu là bảy mươi bốn ~ bảy mươi tám ( so với este ethyl của α be... |
ciliolata là một loài thực vật có hoa trong họ lan . loài này được j.j.sm . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm hai mươi chín . |
drapetes là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae . loài này được cobos miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm bảy mươi hai . |
kotschya speciosa là một loài thực vật có hoa trong họ đậu . loài này được ( hutch . ) hepper miêu tả khoa học đầu tiên . |
winthemia là một loài ruồi trong họ tachinidae . |
bromelia là một loài thực vật có hoa trong họ bromeliaceae . loài này được e.morren ex mez mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm chín mươi mốt . |
là một loài bướm đêm thuộc họ pterophoridae . nó được biết đến ở madagascar . |
là một thị xã thuộc zwickau thuộc bang sachsen , đức . thị xã này nằm ở trung độ giữa các thị xã chemnitz và zwickau . |
là một xã thuộc huyện , tỉnh aydın , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm mười là bốn trăm bảy mươi người . |
christmas kisses là ep đầu tiên của ca sĩ người mỹ ariana grande , được phát hành trên toàn thế giới vào ngày mười ba tháng mười hai năm hai nghìn không trăm mười ba và tại mỹ vào mười bảy tháng mười hai năm hai nghìn không trăm mười ba ep bao gồm những bài hát giáng sinh kinh điển được grande thể hiện lại . bài hát th... |
estola obscura là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae . |
liên đoàn khoa học sinh lý quốc tế hay liên đoàn quốc tế về khoa học sinh lý , viết tắt theo tiếng anh là ( international union of sciences ) là một " tổ chức phi chính phủ phi lợi nhuận quốc tế " hoạt động trong lĩnh vực nghiên cứu sinh lý học và ứng dụng của nó . là thành viên liên hiệp khoa học của " hội đồng khoa h... |
( ba mươi năm nghìn sáu trăm hai mươi bảy ) một nghìn chín trăm chín mươi tám chín là một tiểu hành tinh vành đai chính . nó được phát hiện qua chương trình tiểu hành tinh beijing schmidt ccd ở trạm xinglong ở tỉnh hồ bắc , trung quốc ngày hai mươi bốn tháng năm năm một nghìn chín trăm chín mươi tám . |
harpactea là một loài nhện trong họ dysderidae . loài này thuộc chi " harpactea " . " harpactea " được miêu tả năm một nghìn chín trăm năm mươi sáu bởi charitonov . |
melissodes là một loài hymenoptera trong họ apidae . loài này được cockerell mô tả khoa học năm một nghìn chín trăm hai mươi bốn . |
baccharis oblongifolia là một loài thực vật có hoa trong họ cúc . loài này được ( ruiz và pav . ) pers . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm lẻ bảy . |
là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae . |
chicoreus là một loài ốc biển , là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ muricidae , họ ốc gai . |
là một làng thuộc tehsil tarikere , huyện chikmagalur , bang karnataka , ấn độ . |
thoracica là một loài bọ cánh cứng trong họ ptilodactylidae . loài này được guérin miêu tả khoa học năm một nghìn tám trăm bốn mươi ba . |
đảo sado ( tiếng nhật : hoặc | " " ) đồng thời là thành phố sado ( | " sado shi " ) trên biển nhật bản và thuộc tỉnh niigata , ở vùng chubu , nhật bản . năm hai nghìn không trăm lẻ bốn , thành phố sado bao trùm toàn đảo sado rộng tám trăm năm mươi năm km không . đảo sado là đảo lớn thứ sáu ở nhật bản sau đảo okinawa . ... |
claoxylon rostratum là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích . loài này được airy shaw mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm bảy mươi tám . |
là một thành phố thuộc tỉnh ibaraki , nhật bản . |
webster là một thị trấn thuộc quận vernon , tiểu bang wisconsin , hoa kỳ . năm hai nghìn không trăm mười , dân số của thị trấn này là bảy trăm sáu mươi mốt người . |
montréal là một xã của pháp , tọa lạc ở tỉnh yonne trong vùng bourgogne franche comté . montréal nằm ở đỉnh của ngọn đồi chìa ra tả ngạn sông , cách khoảng mười km về phía đông . |
là một làng thuộc huyện praha východ , vùng středočeský , cộng hòa séc . |
hieracium là một loài thực vật có hoa trong họ cúc . loài này được arv . touv . và . mô tả khoa học đầu tiên . |
chiến lược phát triển miền tây ( chữ hán giản thể : , bính âm : " " , phiên thiết hán việt : " tây bộ đại khai phát " ) là một chiến lược kinh tế xã hội của cộng hòa nhân dân trung hoa được triển khai từ năm hai nghìn nhằm phát triển miền tây của nước này . mục đích . trong quá trình cải cách và phát triển những thập n... |
agrotis inversa là một loài bướm đêm trong họ noctuidae . |
zell im là một thị xã trong huyện lörrach bang baden württemberg thuộc nước đức . đô thị zell im có diện tích ba nghìn sáu trăm mười ba kilômét vuông , dân số là sáu nghìn không trăm hai mươi sáu người ( ba mươi mốt tháng mười hai năm hai nghìn không trăm lẻ sáu ) . zell im nằm ở rừng đen , bên sông wiese , hai mươi sá... |
littoralis là một loài nhện trong họ agelenidae . loài này thuộc chi " " . " littoralis " được miêu tả năm một nghìn chín trăm bảy mươi ba bởi raymond robert forster và wilton . |
alsophila là một loài dương xỉ trong họ cyatheaceae . loài này được r.m.tryon mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm bảy mươi . danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ . |
( sáu nghìn sáu trăm năm mươi mốt ) một nghìn chín trăm chín mươi mốt chín là một tiểu hành tinh vành đai chính . nó được phát hiện bởi henry e . holt ở đài thiên văn palomar ở quận san diego , california , ngày mười tháng chín năm một nghìn chín trăm chín mươi mốt . |
là một loài bướm đêm thuộc họ sphingidae . loài này có ở ranh giới giang tây phúc kiến ở trung quốc . |
wta finals hai nghìn không trăm mười năm là giải đấu tennis cuối năm dành cho nữ , được tổ chức tại singapore . giải đấu được tổ chức lần thứ bốn mươi năm ( ở nội dung đơn ) và là lần thứ bốn mươi ( ở nội dung đôi ) . giải đấu có sự tham dự của tám tay vợt ( nội dung đơn ) và tám cặp đôi ( nội dung đôi ) . vô địch . nộ... |
thanh hóa là một tỉnh thuộc vùng bắc trung bộ việt nam . đồng thời là một tỉnh lớn của việt nam , có dân số đứng thứ ba , diện tích đứng thứ năm cả nước . thanh hóa là một trong những trung tâm lớn của vùng bắc trung bộ và cả nước về công nghiệp năng lượng và chế biến , chế tạo ; nông nghiệp giá trị gia tăng cao ; dịch... |
austrolimnophila là một loài ruồi trong họ limoniidae . chúng phân bố ở vùng nhiệt đới châu phi . |
acacia là một loài thực vật có hoa trong họ đậu . loài này được benth . miêu tả khoa học đầu tiên . |
eustala là một loài nhện trong họ araneidae . loài này thuộc chi " eustala " . " eustala " được octavius pickard cambridge miêu tả năm một nghìn tám trăm chín mươi chín . |
megachile ingens là một loài hymenoptera trong họ megachilidae . loài này được friese mô tả khoa học năm một nghìn chín trăm lẻ ba . |
xã ( ) là một xã thuộc quận scott , tiểu bang iowa , hoa kỳ . năm hai nghìn không trăm mười , dân số của xã này là bốn trăm sáu mươi bốn người . |
là bản giao hưởng cung đô thứ , op . chín mươi ba của nhà soạn nhạc người anh edward elgar . tác phẩm này được elgar viết cho dàn nhạc giao hưởng trong khoảng thời gian môt chín không tám ngat môt chín môt không |
pachira là một loài thực vật có hoa trong họ cẩm quỳ . loài này được ( steyerm . ) mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm chín mươi bốn . |
lycosa là một loài nhện trong họ lycosidae . loài này thuộc chi " lycosa " . " lycosa " được cândido firmino de mello leitão miêu tả năm một nghìn chín trăm ba mươi chín . |
là một huyện thuộc tỉnh śląskie của ba lan . huyện có diện tích bảy trăm ba mươi km không . đến ngày một tháng một năm hai nghìn không trăm mười một , dân số của huyện là một trăm bảy mươi ba nghìn sáu trăm bảy mươi tám người và mật độ hai trăm ba mươi tám người / km không . |
melanoxanthus abdominalis là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae . loài này được candèze miêu tả khoa học năm một nghìn tám trăm chín mươi ba . |
là một loài rêu trong họ . loài này được ( besch . ) deguchi mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm tám mươi ba . liên kết ngoài . |
. sy là tên miền quốc gia cấp cao nhất ( cctld ) của syria . các tên miền cấp hai dự trữ gồm có : . |
tổng giáo phận tegucigalpa (; ) là một tổng giáo phận của giáo hội công giáo rôma ở honduras . hiện tại tổng giáo phận là tổng giáo phận đô thành duy nhất ở honduras , quản lí giáo tỉnh tegucigalpa , giáo tỉnh duy nhất tại nước này . nhà thờ chính tòa của tổng giáo phận là nhà thờ chính tòa tổng lãnh thiên thần micae (... |
là một loài hymenoptera trong họ apidae . loài này được engel mô tả khoa học năm hai nghìn không trăm lẻ tám . |
thêu chữ thập hay còn gọi là x stitch là phương pháp thêu trên những loại vải thô có chia các ô đều để các mũi khâu có thể thành hình chữ thập một cách đều đặn . có hai loại vải chính dùng để thêu cross stitch là vải aida và vải ( vải thô ) . vải aida là loại vải chính dùng để thêu cross stitch . lịch sử . thêu chữ thậ... |
diodora là một loài ốc biển , là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ fissurellidae . |
africana là một loài thực vật có hoa trong họ huyền sâm . loài này được ( l . ) . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm sáu mươi mốt . |
cyphon là một loài bọ cánh cứng trong họ scirtidae . loài này được ruta miêu tả khoa học năm hai nghìn không trăm lẻ bảy . |
publius taurus là một loài bọ cánh cứng trong họ passalidae . loài này được boucher miêu tả khoa học năm hai nghìn không trăm lẻ năm . |
rupestre là một loài thực vật có hoa trong họ cỏ dùi trống . loài này được ( gardner ) ruhland mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm lẻ ba . |
perilissus pallidus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae . |
coelichneumon là một loài tò vò trong họ ichneumonidae . |
begonia là một loài thực vật có hoa trong họ thu hải đường . loài này được y.m.shui và mô tả khoa học đầu tiên năm hai nghìn không trăm lẻ năm . |
liên đoàn bóng đá burundi ( ) là tổ chức quản lý , điều hành các hoạt động bóng đá ở burundi . liên đoàn quản lý đội tuyển bóng đá quốc gia burundi , tổ chức các giải bóng đá như vô địch quốc gia và cúp quốc gia . liên đoàn bóng đá burundi gia nhập fifa và caf cùng năm một nghìn chín trăm bảy mươi hai . |
là một loài ốc biển , là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ muricidae , họ ốc gai . |
polycarpa là một loài thực vật có hoa trong họ mao lương . loài này được ohwi mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm ba mươi ba . |
philodromus caffer là một loài nhện trong họ philodromidae . loài này thuộc chi " philodromus " . " philodromus caffer " được embrik strand miêu tả năm một nghìn chín trăm lẻ bảy . |
cơn bão lốc xoáy cực kỳ nghiêm trọng là cơn bão nhiệt đới mạnh nhất đổ bộ vào bán đảo ả rập trong lịch sử được ghi lại . là cơn bão lốc xoáy cực kỳ nghiêm trọng đầu tiên và cơn bão nhiệt đới loại ba thứ ba để hạ cánh trên bán đảo ả rập kể từ khi các hồ sơ đáng tin cậy bắt đầu vào năm một nghìn chín trăm sáu mươi . cơn ... |
euhesma perkinsi là một loài hymenoptera trong họ colletidae . loài này được michener mô tả khoa học năm một nghìn chín trăm sáu mươi năm . |
schlotheimia mac là một loài rêu trong họ orthotrichaceae . loài này được broth . và geh . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm chín mươi tám . |
cryptus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae . |
san basile là một thị xã và " comune " ở tỉnh cosenza trong vùng calabria miền nam nước ý . đô thị san basile có diện tích mười tám ki lô mét vuông , dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm lẻ bảy là một nghìn hai trăm tám mươi ba người . đô thị này có các đơn vị dân cư ( " frazioni " ) sau : |
hydraecia là một loài bướm đêm trong họ noctuidae . |
gaylussacia là một loài thực vật có hoa trong họ thạch nam . loài này được sleumer mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm sáu mươi bảy . |
euphorbia là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích . loài này được n.e.br . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm mười năm . |
là một làng thuộc tehsil shikarpur , huyện shimoga , bang karnataka , ấn độ . tham khảo . |
apriona là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae . |
huyện ( ) là một huyện hành chính tự quản ( raion ) , của dagestan , nga . huyện có diện tích năm trăm bốn mươi bốn km không , dân số thời điểm ngày một tháng một năm hai nghìn là hai mươi bốn nghìn năm trăm người . trung tâm của huyện đóng ở . |
diều sulawesi ( danh pháp hai phần : lanceolatus ) là một loài chim săn mồi thuộc accipitridae . đây là loài đặc hữu của indonesia , phân bố tại các khu rừng nhiệt đới của đảo và các đảo lân cận như buton , muna , banggai và quần đảo sula . chế độ ăn uống bao gồm chủ yếu là các loài chim , thằn lằn , rắn và các loài độ... |
ghani là một loài ruồi trong họ tachinidae . |
hadena là một loài bướm đêm trong họ noctuidae . |
( ) là một ngôi làng thuộc khu hành chính của gmina płoty , thuộc quận gryfice , west pomeranian voivodeship , ở phía tây bắc ba lan . nó nằm khoảng phía tây nam płoty , phía nam gryfice và về phía đông bắc của thủ đô khu vực szczecin . trước năm một nghìn chín trăm bốn mươi năm , khu vực này là một phần của đức . đối ... |
lithocarpus là một loài thực vật có hoa trong họ cử . loài này được hatus . ex soepadmo mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm bảy mươi . |
scopula là một loài bướm đêm trong họ geometridae . |
laccophilus là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước . loài này được régimbart miêu tả khoa học năm một nghìn tám trăm chín mươi bảy . |
là một đô thị trong tỉnh málaga , cộng đồng tự trị andalusia tây ban nha . đô thị này có diện tích là ba nghìn năm trăm năm mươi tám ki lô mét vuông , dân số năm hai nghìn không trăm lẻ chín là mười ba phẩy tám một ba người với mật độ ba mươi tám nghìn tám trăm hai mươi hai người / km không . đô thị này có cự ly km so ... |
medina mira là một loài ruồi trong họ tachinidae . |
là một xã thuộc tỉnh hérault trong vùng occitanie ở phía nam nước pháp . xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình năm mươi bốn mét trên mực nước biển . dân số thời điểm năm một nghìn chín trăm chín mươi chín là chín trăm ba mươi tám người . |
( " " in breton ) là một xã của tỉnh finistère , thuộc vùng bretagne , miền tây bắc pháp . dân số . người dân ở được gọi là " " . |
ematurga là một loài bướm đêm trong họ geometridae . |
asplenium là một loài dương xỉ trong họ aspleniaceae . loài này được f mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm năm mươi bảy . danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ . |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.