text
stringlengths
0
284k
prince rogers nelson ( bảy tháng sáu năm một nghìn chín trăm năm mươi tám – hai mươi mốt tháng bốn năm hai nghìn không trăm mười sáu ) , được biết đến bởi nghệ danh prince , là một ca sĩ , người viết bài hát , nhạc công đa nhạc cụ , nhà sản xuất thu âm và diễn viên người mỹ . prince nổi tiếng là một nhà cách tân trong ...
huyện ( ) là một huyện hành chính tự quản ( raion ) , của tỉnh rostov , nga . huyện có diện tích ba nghìn năm trăm mười bốn kilômét vuông , dân số thời điểm ngày một tháng một năm hai nghìn là năm mươi mốt nghìn năm trăm người . trung tâm của huyện đóng ở .
tương tích kim ( , môt chín môt năm ngat hai không không ba ) là một thi sĩ , văn sĩ trung hoa . ông được biết đến nhiều với biệt danh " nhà lỗ tấn học " , ngoài ra ông còn chuyên nghiên cứu mảng văn học thiếu nhi .
là một thành phố thuộc tỉnh gifu , nhật bản .
problepsis là một loài bướm đêm trong họ geometridae .
là loại tàu chở khách du lịch chạy dọc sông seine thuộc địa phận paris . đây là nhãn hiệu độc quyền của công ty ( compagnie des ) và là hình ảnh tiêu biểu của dịch vụ du lịch paris . trong tiếng pháp , " " nghĩa là " tàu " còn " " nghĩa là " con ruồi " . tên gọi . tên của công ty và nhãn hiệu tàu xuất phát từ nơi đầu t...
megachile là một loài hymenoptera trong họ megachilidae . loài này được mitchell mô tả khoa học năm một nghìn chín trăm ba mươi bốn .
là một xã thuộc tỉnh maine et loire trong vùng pays de la loire tây nước pháp . xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình tám mươi chín mét trên mực nước biển .
siu pui hay ama thương bí danh siu ( mười chín phần tám / một nghìn chín trăm ba mươi mốt tháng một năm hai / hai nghìn không trăm mười chín ) là một chính khách việt nam , sắc tộc gia rai cự chủ tịch hội đồng nhân dân tỉnh đắk lắk . sinh tại làng nay thị trấn nhơn hòa , huyện chư , tỉnh gia lai . ông được đào tạo bác ...
neuroleon là một loài côn trùng trong họ myrmeleontidae thuộc bộ neuroptera . loài này được navás miêu tả năm một nghìn chín trăm mười bốn .
acrocercops là một loài loài bướm thuộc họ gracillariidae . loài này có ở châu âu và bắc mỹ . tại mỹ chúng có ở nhiều loại cây , chẳng hạn như cây nguyệt quế mọc phổ biến tại đây . sải cánh từ tám – mười mm . ấu trùng ăn các loài quercus .
( tiếng thái : ; năm tháng chín năm một nghìn chín trăm bốn mươi tám hai mươi bảy tháng mười năm một nghìn chín trăm chín mươi sáu ) , biệt danh ter ( " toe " ) , từng là ca sĩ , nhà sản xuất và thành viên sáng lập của nhóm nhạc pop thái lan , the . ông là người tiên phong trong ngành công nghiệp nhạc pop và rock thái ...
alucita là một loài bướm đêm thuộc họ alucitidae . loài này có ở uganda .
là một làng thuộc tehsil ramdurg , huyện belgaum , bang karnataka , ấn độ .
( ) là một ngôi làng thuộc khu hành chính của gmina wieszyno , thuộc quận koszalin , west pomeranian voivodeship , ở phía tây bắc ba lan . nó nằm khoảng phía tây wieszyno , phía tây nam koszalin và về phía đông bắc của thủ đô khu vực szczecin . trước năm một nghìn chín trăm bốn mươi năm , khu vực này là một phần của đứ...
là một census town ở quận bokaro ở bang jharkhand , ấn độ . cơ cấu dân số . theo cuộc điều tra dân số năm hai nghìn không trăm lẻ một ở ấn độ , có dân số sáu nghìn bảy trăm năm mươi chín người . nam giới chiếm năm mươi ba phần trăm và nữ giới chiếm bốn mươi bảy phần trăm dân số . có tỷ lệ biết chữ bình quân năm mươi ...
trichomanes là một loài dương xỉ trong họ hymenophyllaceae . loài này được f.muell . ex luerss . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm tám mươi hai . danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ .
rugicollis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerylonidae . loài này được sharp miêu tả khoa học năm một nghìn tám trăm tám mươi năm .
molophilus là một loài ruồi trong họ limoniidae . chúng phân bố ở miền australasia .
cyclomia flavida là một loài bướm đêm trong họ geometridae .
adnata là một loài dương xỉ trong họ blechnaceae . loài này được c.presl mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm năm mươi mốt . danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ .
là một loài bọ cánh cứng trong họ oedemeridae . loài này được švihla miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm chín mươi chín .
monolepta là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae . loài này được kimoto miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm sáu mươi sáu .
diminuta là một loài tò vò trong họ ichneumonidae .
là một thị xã và là một nagar panchayat của quận thuộc bang uttar pradesh , ấn độ . địa lý . có vị trí nó có độ cao trung bình là tám mươi tám mét ( hai trăm tám mươi tám foot ) . nhân khẩu . theo điều tra dân số năm hai nghìn không trăm lẻ một của ấn độ , có dân số mười bốn phẩy bảy bảy sáu người . phái nam chiếm năm ...
sebaea debilis là một loài thực vật có hoa trong họ long đởm . loài này được ( welw . ) schinz miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm lẻ sáu .
exochus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae .
lộc an là một xã thuộc huyện long thành , tỉnh đồng nai , việt nam . xã có diện tích môt chín , bốn sáu km không , dân số năm một nghìn chín trăm chín mươi chín là bốn nghìn một trăm mười tám người , mật độ dân số đạt hai trăm mười hai người / km không . hành chính . xã lộc an được chia thành bốn ấp : bình lâm , bưn...
cirsium intermedium là một loài thực vật có hoa trong họ cúc . loài này được mô tả khoa học đầu tiên .
croton là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích . loài này được müll . arg . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm sáu mươi sáu .
là một xã thuộc hạt satu mare , românia . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm lẻ hai là hai nghìn tám trăm tám mươi chín người .
mordellistena là một loài bọ cánh cứng trong họ mordellidae . loài này được blair miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm hai mươi hai .
là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae .
là một đô thị ( " comune " ) thuộc tỉnh avellino trong vùng campania của ý . có diện tích hai , dân số là người ( thời điểm ngày ) .
ectropothecium là một loài rêu trong họ hypnaceae . loài này được e . b . bartram mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm sáu mươi mốt .
tipula là một loài ruồi trong họ ruồi hạc ( tipulidae ) . chúng phân bố ở vùng sinh thái palearctic .
văn phòng cao ủy nhân quyền liên hợp quốc viết tắt là ohchr ( tiếng anh : " office of high commissioner for human rights " ) là một cơ quan thuộc liên hợp quốc do đại hội đồng thành lập vào ngày hai mươi tháng mười hai năm một nghìn chín trăm chín mươi ba có nhiệm vụ thúc đẩy và bảo vệ các quyền con người được bảo hộ t...
anisia là một loài ruồi trong họ tachinidae .
là một ngôi làng thuộc khu hành chính của gmina , thuộc hạt pyrzyce , west pomeranian voivodeship , ở phía tây bắc ba lan . trước năm một nghìn chín trăm bốn mươi năm , khu vực này là một phần của đức . đối với lịch sử của khu vực , xem lịch sử của pomerania .
megachile neavei là một loài hymenoptera trong họ megachilidae . loài này được vachal mô tả khoa học năm một nghìn chín trăm mười .
clypeata là một loài trichoptera trong họ ecnomidae . chúng phân bố ở vùng nhiệt đới châu phi .
douglas craig ( sinh ngày mười ba tháng mười năm một nghìn chín trăm sáu mươi bốn ) là một luật sư người mỹ và là chồng của phó tổng thống hoa kỳ kamala harris . ông là " đệ nhị phu quân " đầu tiên trong lịch sử mỹ và là người phối ngẫu gốc do thái đầu tiên của một phó tổng thống . tiểu sử và học vấn . sinh ra tại quận...
elaphoglossum là một loài thực vật có mạch trong họ lomariopsidaceae . loài này được ( fée ) c . chr . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm hai mươi sáu .
trochosa là một loài nhện trong họ lycosidae . loài này thuộc chi " trochosa " . " trochosa " được willis j . gertsch miêu tả năm một nghìn chín trăm ba mươi bốn .
là một chi rêu trong họ . liên kết ngoài .
là một loài tò vò trong họ ichneumonidae .
là một xã thuộc thành phố burdur , tỉnh burdur , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm mười là một phẩy ba không bảy người .
aristolochia là một loài thực vật có hoa trong họ aristolochiaceae . loài này được santana mich . mô tả khoa học đầu tiên năm hai nghìn không trăm lẻ bảy .
quận haskell là một quận trong tiểu bang oklahoma , hoa kỳ . quận lỵ đóng ở thành phố . theo điều tra dân số năm hai nghìn của cục điều tra dân số hoa kỳ , quận có dân số người . năm hai nghìn không trăm lẻ bảy , ước tính dân số quận này là người . địa lý . theo cục điều tra dân số hoa kỳ , quận này có diện tích ki lô ...
leiocarpa là một loài thực vật có hoa trong họ cúc . loài này được ( f.muell . ) paul g.wilson mô tả khoa học đầu tiên năm hai nghìn không trăm lẻ một .
là một xã thuộc huyện gönen , tỉnh balıkesir , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm mười là ba trăm mười bảy người .
echinops là một loài thực vật có hoa trong họ cúc . loài này được dc . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm ba mươi bốn .
là loài thực vật có hoa trong họ cói . loài này được ( s.t.blake ) lye mô tả khoa học đầu tiên năm hai nghìn không trăm lẻ ba .
polystichum opacum là một loài dương xỉ trong họ dryopteridaceae . loài này được rosenst . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm lẻ sáu . danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ .
feliniopsis là một loài bướm đêm trong họ noctuidae .
lưu phần , lưu phân hay lưu bân ( ) ( chín trăm hai mươi đến mười năm tháng bốn năm chín trăm bốn mươi ba ) , sơ danh lưu hoằng độ ( ) , gọi theo thụy hiệu là nam hán thương đế , là hoàng đế thứ hai của nước nam hán thời ngũ đại thập quốc . năm chín trăm bốn mươi hai , ông kế vị hoàng vị nam hán từ cha là nam hán cao ...
uss " leslie l . b . knox " ( de năm trăm tám mươi ) là một tàu hộ tống khu trục lớp " rudderow " từng phục vụ cùng hải quân hoa kỳ trong chiến tranh thế giới thứ hai . nó là chiếc tàu chiến duy nhất của hải quân hoa kỳ được đặt cái tên này , theo tên thiếu úy hải quân leslie lockhart bruce knox ( môt chín môt sáu ng...
śląskie là một thị trấn thuộc huyện , tỉnh śląskie ở nam ba lan . thị trấn có diện tích sáu mươi tám km không . đến ngày một tháng một năm hai nghìn không trăm mười một , dân số của thị trấn là bảy nghìn ba trăm năm mươi năm người và mật độ một trăm lẻ tám người / km không .
phái sinh quỹ là một sản phẩm tài chính có cấu trúc liên quan đến một quỹ , thông thường bằng cách sử dụng quỹ cơ bản để xác định chi trả . đó có thể là một quỹ cổ phần tư nhân , quỹ tương hỗ hay quỹ phòng hộ . người mua có được tiếp xúc với quỹ cơ bản ( hoặc các quỹ ) trong khi cải thiện hồ sơ rủi ro của họ qua một đầ...
racosperma là một loài thực vật có hoa trong họ đậu . loài này được ( tindale và s . davies ) pedley mô tả khoa học đầu tiên năm hai nghìn không trăm lẻ ba .
siêu cúp bóng đá tahiti ( hay coupe des champions ) là một trận đấu diễn ra giữa đội bóng vô địch giải bóng đá hạng nhất quốc gia tahiti và đội bóng vô địch cúp bóng đá tahiti .
serpocaulon là một loài thực vật có mạch trong họ polypodiaceae . loài này được ( c . chr . ) a . r . sm . mô tả khoa học đầu tiên năm hai nghìn không trăm lẻ sáu .
allium crispum là một loài thực vật có hoa trong họ amaryllidaceae . loài này được greene mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm tám mươi tám .
kea ( ) là một loài thực vật thuộc họ rutaceae . đây là loài đặc hữu của hòn đảo hawaii . chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống .
là một chi của ngành . nó chứa một loài là , mô tả bởi gunnar gad vào năm hai nghìn không trăm lẻ năm .
máy đo từ ( tiếng anh : ) , còn gọi là máy đo từ ferro , " máy đo từ kiểu sắt từ " , là một kiểu " máy đo từ " hoạt động dựa trên sự phụ thuộc phi tuyến của " độ từ cảm " μ theo trường từ h của các " vật liệu từ mềm " ( vật liệu ferro ) . máy có đầu thu là các tấm cắt lá kim loại sắt từ mềm , thường dùng permalloy , gh...
hội chứng rapunzel là một chứng đường ruột hiếm gặp ở người từ việc ăn tóc ( ) . hội chứng được đặt tên theo nhân vật rapunzel trong câu chuyện thần tiên của anh em nhà grimm . chứng thỉnh thoảng liên quan đến chứng ( hội chứng thích giật tóc ) . hội chứng này thường rất hiếm và là một dạng khác của bóng lông ( hay , t...
umbonata là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae . loài này được hincks miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm năm mươi sáu .
giáng sinh yêu thương ( tựa tiếng anh : a christmas carol ) là một bộ phim hoạt hình ba mỹ của hãng hoạt hình walt disney sản xuất vào năm hai nghìn không trăm lẻ chín . phim dựa theo một tiểu thuyết cùng tên của nhà văn charles dickens xuất bản lần đầu năm một nghìn tám trăm bốn mươi ba . robert zemeckis đã viết lại k...
saint du breuil là một xã của tỉnh lot et garonne , thuộc vùng nouvelle aquitaine , tây nam nước pháp .
trichosalpinx là một loài thực vật có hoa trong họ lan . loài này được luer và hirtz miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm chín mươi bảy .
nova do là một đô thị thuộc bang paraná , brasil . đô thị này có diện tích một trăm ba mươi mốt nghìn hai trăm bảy mươi hai km không , dân số năm hai nghìn không trăm lẻ bảy là một nghìn bốn trăm hai mươi sáu người , mật độ một trăm lẻ chín người / km không .
humularia apiculata là một loài thực vật có hoa trong họ đậu . loài này được ( de wild . ) p.a.duvign . miêu tả khoa học đầu tiên .
là một đô thị ở huyện schwandorf bang bayern , đức .
pseudomesauletes conformis là một loài bọ cánh cứng trong họ rhynchitidae . loài này được voss miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm hai mươi hai .
ptiloglossa thoracica là một loài hymenoptera trong họ colletidae . loài này được fox mô tả khoa học năm một nghìn tám trăm chín mươi năm .
neckera là một loài rêu trong họ neckeraceae . loài này được enroth và m . c . ji mô tả khoa học đầu tiên năm hai nghìn không trăm lẻ bảy .
dianella là một loài thực vật có hoa trong họ thích diệp thụ . loài này được ( r.j.f.hend . ) và g.w.carr miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm chín mươi năm .
nội mệnh phụ ( chữ hán : ; hangul : ) là từ chỉ hậu cung ở triều tiên , gồm vương phi và các hậu cung tần ngự những người có nhiệm vụ sinh con nối dõi và hầu hạ quốc vương . bên cạnh đó , trong " nội mệnh phụ " còn có các nữ quan và cung nữ , chuyên thực hiện các công việc của nội cung , điều phối sinh hoạt của vương t...
impatiens armeniaca là một loài thực vật có hoa trong họ bóng nước . loài này được s . h . huang mô tả khoa học đầu tiên năm hai nghìn không trăm lẻ ba .
friedrich i barbarossa ( một nghìn một trăm hai mươi hai – mười tháng sáu năm một nghìn một trăm chín mươi ) là hoàng đế của đế quốc la mã thần thánh từ năm một nghìn một trăm năm mươi năm cho đến khi băng hà . ông được bầu làm vua nước đức tại frankfurt vào ngày bốn tháng ba năm một nghìn một trăm năm mươi hai và lên ...
erannis golda là một loài bướm đêm trong họ geometridae .
là một loài chim trong họ ploceidae .
dây chân chim núi ( danh pháp : desmos cochinchinensis ) là loài thực vật có hoa thuộc họ na . loài này được lour . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn bảy trăm chín mươi .
saxifraga là một loài thực vật có hoa trong họ saxifragaceae . loài này được j . t . pan miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm chín mươi .
xã rudd ( ) là một xã thuộc quận floyd , tiểu bang iowa , hoa kỳ . năm hai nghìn không trăm mười , dân số của xã này là năm trăm chín mươi ba người .
novae là một loài dương xỉ trong họ saccolomataceae . loài này được alston mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm ba mươi chín . danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ .
là một loài hymenoptera trong họ apidae . loài này được smith mô tả khoa học năm một nghìn tám trăm năm mươi bốn .
là một chi nhỏ bao gồm hai loài kiến trong phân họ myrmicinae được miêu tả ở new guinea .
athyrium là một loài dương xỉ trong họ athyriaceae . loài này được copel . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm hai mươi chín . danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ .
asellus ( asellus ) là một loài chân đều trong họ asellidae . loài này được matsumoto miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm sáu mươi .
là một xã thuộc huyện alaplı , tỉnh zonguldak , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm mười một là năm trăm mười hai người .
là một chi của loài bướm thuộc tông , trong họ bướm giáp . chi bướm này được nhà khoa học johan christian fabricius định danh vào năm một nghìn tám trăm lẻ bảy . các loài của chi " " được đặt tên giống như một chiếc máy ( machine ) vì ấu trùng con nhộng của một số loài ( chẳng hạn như " " ) có lớp vỏ bề ngoài giống như...
là một xã thuộc thành phố tokat , tỉnh tokat , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm mười một là hai trăm hai mươi bảy người .
quyền đồng tính nữ , đồng tính nam , song tính và chuyển giới ở tchad có thể phải đối mặt với những thách thức pháp lý mà những người không phải lgbt không gặp phải . cả nam và nữ hoạt động tình dục đồng giới là bất hợp pháp ở nước này . trước khi bộ luật hình sự mới có hiệu lực vào tháng tám năm hai nghìn không trăm m...
cầy tai trắng ( " " ) là loài cầy sống trong các khu rừng trải dài từ khu vực nam á đến đông nam á . mô tả . cầy tai trắng có kích thước trung bình so với các loài khác trong họ cầy , với cân nặng khoảng hai mươi bốn đến ba kg , thân dài tròn khoảng năm trăm năm mươi đến năm trăm sáu mươi mm , đuôi của chúng luôn dài h...
comparettia coccinea là một loài phong lan .
là một xã thuộc huyện , tỉnh trabzon , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm mười một là năm trăm sáu mươi người .
là một xã thuộc huyện divriği , tỉnh sivas , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm mười một là sáu mươi ba người .
lãng mạn là một cảm xúc cảm giác của tình yêu , hoặc một sức hấp dẫn mạnh mẽ đối với người khác , và các hành vi tán tỉnh được một người thực hiện để bày tỏ những cảm xúc của mình về một người khác . " từ điển bách khoa toàn thư về nghiên cứu gia đình của wiley blackwell " nói rằng " tình yêu lãng mạn , dựa trên mô hìn...