text stringlengths 0 284k |
|---|
cuora ( tên tiếng anh : " rùa hộp ba vạch " ) ở trung quốc gọi là rùa gạo xanh , là một loài thuộc chi châu á " cuora " ( họ " " ) . loài này phân bố ở cực nam trung quốc ( quảng tây về phía nam đến miền trung việt nam và miền trung lào . do nhu cầu tiêu thụ lớn từ trung quốc , loài này gần như tuyệt chủng trong tự nhi... |
là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae . loài này được tan in tan và wang miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm tám mươi mốt . |
đảo là đảo lớn thứ tư của đan mạch , có diện tích một phẩy hai bốn hai , tám mươi sáu km không với sáu mươi tám phẩy hai hai bốn cư dân ( một phẩy một . hai nghìn không trăm lẻ sáu ) . đảo nằm trong biển baltic , ở phía đông của đảo và phía tây của đảo . đảo nối với đảo bằng hai cầu và một đường hầm qua eo biển . |
eugenia là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương . loài này được alain mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm tám mươi hai . |
aconitum là một loài thực vật có hoa trong họ mao lương . loài này được ( maxim . ) stapf mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm lẻ năm . |
là một xã thuộc huyện kiraz , tỉnh i̇zmir , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm mười là một phẩy ba năm người . |
enallagma là một loài chuồn chuồn kim trong họ coenagrionidae . " enallagma " is in một nghìn tám trăm sáu mươi mốt voor het eerst wetenschappelijk beschreven door hagen . |
takeru okada ( sinh ngày ba mươi mốt tháng tám năm một nghìn chín trăm chín mươi bốn ) là một cầu thủ bóng đá người nhật bản . sự nghiệp câu lạc bộ . takeru okada đã từng chơi cho cerezo osaka và ac nagano parceiro . |
vincetoxicum là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma . loài này được ( ) miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm bảy mươi ba . |
( tiếng đức : " " ) là một ngôi làng thuộc khu hành chính của gmina choszczno , thuộc hạt choszczno , west pomeranian voivodeship , ở phía tây bắc ba lan . nó nằm khoảng về phía tây nam của choszczno ( " " ) và về phía đông nam của thủ đô khu vực szczecin ( " stettin " ) . trước năm một nghìn chín trăm bốn mươi năm , k... |
gracilis là một loài thằn lằn trong họ scincidae . loài này được roux mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm lẻ bảy . |
thymus alpestris là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi . loài này được ( . ) tausch ex a.kern . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm tám mươi sáu . |
pseudostenophylax brevis là một loài trichoptera trong họ limnephilidae . chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai . |
là một đô thị ở , na uy . trung tâm là thị xã . các đô thị giáp ranh là , , , và marker , nauy ở , và ở akershus . được lập thành một đô thị vào ngày một tháng một năm một nghìn tám trăm ba mươi tám ( xem formannskapsdistrikt ) . thị xã đã được tách từ thành một đô thị riêng ngày một tháng bảy năm một nghìn chín trăm h... |
lissonota là một loài tò vò trong họ ichneumonidae . |
( một trăm năm mươi ba ) ( tên hóa học một trăm năm mươi ba ethylene viết tắt một trăm năm mươi ba , tên thương mại ) là một phức tạp của một đồng vị phóng xạ của nguyên tố samari với . nó được sử dụng để điều trị đau khi ung thư đã lan đến xương . nó được tiêm vào tĩnh mạch và phân phối khắp cơ thể , nơi nó được hấp t... |
kim sắc đường ( dō ) là khu lăng mộ và đền thờ thuộc trung tôn tự ( ji ) , một ngôi chùa thiên thai tông tại tỉnh iwate miền đông bắc nhật bản , là một phật đường được kiến tạo vào cuối thời kỳ heian . kim sắc đường được fujiwara no ( ) kiến lập vào năm tenji đầu tiên ( tây lịch một nghìn một trăm hai mươi bốn ) và là ... |
tiên phong là một xã thuộc huyện ba vì , thành phố hà nội , việt nam . vị trí địa lý . xã tiên phong là một xã nằm phía đông nam huyện ba vì , thuộc vùng bán sơn địa có dòng sông tích chảy qua . phía đông giáp xã cam thượng . phía tây giáp xã tây đằng . phía nam giáp xã thụy an . phía bắc giáp xã đông quang và chu minh... |
aphrodisium là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae . |
là một xã thuộc huyện yenice , tỉnh çanakkale , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm mười một là sáu trăm sáu mươi tám người . |
( tiếng anh : " international criminal tribunal for rwanda " ) là một tòa án quốc tế được thành lập vào tháng mười một năm một nghìn chín trăm chín mươi bốn bởi nghị quyết chín trăm năm mươi năm của hội đồng bảo an liên hợp quốc có nhiệm vụ xét xử những người đã gây ra nạn diệt chủng rwanda cùng những tội ác nghiêm trọ... |
một nghìn tám trăm mười năm beethoven ( một nghìn chín trăm ba mươi hai một ) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày hai mươi bảy tháng một năm một nghìn chín trăm ba mươi hai , bởi karl reinmuth ở heidelberg . nó được đặt theo tên the composer ludwig van beethoven . the light curve of this minor plan... |
, bán dưới tên thương hiệu số những người khác , là một chất chủ vận thụ thể β hai adrenergic , được sử dụng như là một " thuốc giảm " hít trong việc quản lý hen suyễn triệu chứng và làm giảm co ( thuốc chống co ) để trì hoãn chuyển dạ sinh non cho đến bốn mươi tám giờ . thời gian này sau đó có thể được sử dụng để tiêm... |
stelis manni là một loài hymenoptera trong họ megachilidae . loài này được crawford mô tả khoa học năm một nghìn chín trăm mười bảy . |
sự không chắc chắn đề cập đến các tình huống tri thức liên quan đến thông tin không hoàn hảo hoặc không xác định . điều này áp dụng cho các dự đoán về các sự kiện trong tương lai , cho các phép đo vật lý đã được thực hiện hoặc chưa biết . sự không chắc chắn phát sinh trong môi trường có thể quan sát được một phần và / ... |
dipsas là một loài rắn trong họ rắn nước . loài này được harvey mô tả khoa học đầu tiên năm hai nghìn không trăm lẻ tám . |
xã ( chữ hán : ; tiếng anh : " township " ; tiếng pháp : " commune " ) được dùng để chỉ một loại khu định cư khác tại các quốc gia khác nhau . xã có thể là nông thôn hay đô thị , ví dụ xã của pháp ( " commune " ) . tại úc , hoa kỳ , và canada , xã có thể là các khu định cư quá nhỏ để có thể xem là đô thị . việt nam . x... |
pitcairnia glaziovii là một loài thực vật có hoa trong họ bromeliaceae . loài này được baker mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm tám mươi chín . |
là một chi bướm đêm thuộc họ cosmopterigidae . |
đảo chính miến điện năm một nghìn chín trăm sáu mươi hai vào ngày hai tháng ba năm một nghìn chín trăm sáu mươi hai đánh dấu sự khởi đầu của chế độ độc đảng và sự thống trị chính trị của quân đội ở miến điện ( nay là myanmar ) kéo dài hai mươi sáu năm . trong cuộc đảo chính , quân đội đã thay thế chính phủ dân sự , do ... |
santiago là một đô thị thuộc bang oaxaca , méxico . năm hai nghìn không trăm lẻ năm , dân số của đô thị này là ba nghìn sáu trăm sáu mươi năm người . |
là một chi bướm đêm thuộc họ geometridae . |
súng thần công ( tiếng anh : " cannon " ) là một loại pháo sử dụng thuốc súng hoặc thường là các loại nhiên liệu có nguồn gốc chất nổ khác để đẩy một viên đạn đi xa . các loại súng thần công khác nhau về cỡ nòng , tầm bắn , tính cơ động , tốc độ bắn , góc bắn và hỏa lực ; các hình dạng khác nhau của súng thần công khi ... |
xã crawford ( ) là một xã thuộc quận osage , tiểu bang missouri , hoa kỳ . năm hai nghìn không trăm mười , dân số của xã này là bốn phẩy bốn bốn năm người . |
hieracium là một loài thực vật có hoa trong họ cúc . loài này được norrl . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm lẻ sáu . |
christella là một loài dương xỉ trong họ thelypteridaceae . loài này được holttum in b.k.nayar và s.kaur mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm bảy mươi bốn . danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ . |
số achille là một số mạnh nhưng không phải là một số mạnh hoàn hảo . số nguyên dương là một số mạnh nếu , với mọi thừa số nguyên tố của , cũng là một ước số . nói cách khác , mọi ước số chính xuất hiện ít nhất là bình phương trong hệ số . tất cả các số achilles là các số mạnh . tuy nhiên , không phải tất cả các số mạnh... |
khalid ibrahim ahmed (; sinh ngày hai mươi hai tháng sáu năm một nghìn chín trăm tám mươi bảy ở abu dhabi , các tiểu vương quốc ả rập thống nhất ) là một cầu thủ bóng đá người các tiểu vương quốc ả rập thống nhất , thi đấu cho al wasl ở uae football league . anh được triệu tập vào đội tuyển bóng đá quốc gia các tiểu vư... |
pop rap , còn được gọi là pop hip hop , hip pop , melodic hip hop hoặc melodic rap , là một thể loại âm nhạc kết hợp giữa nhịp điệu của nhạc hip hop với đặc điểm của nhạc pop là giọng hát du dương và giai điệu hấp dẫn . thể loại này đã trở nên phổ biến trong những năm một nghìn chín trăm chín mươi , mặc dù ảnh hưởng và... |
là một xã thuộc huyện sungurlu , tỉnh çorum , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm mười là mười sáu người . |
strangalia là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae . |
exochus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae . |
podalonia là một loài côn trùng cánh màng trong họ sphecidae , thuộc chi podalonia . loài này được cresson miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm sáu mươi năm . |
gurung là một cầu thủ bóng đá người ấn độ thi đấu ở vị trí tiền đạo chạy cánh cho đội bóng tại i league . sự nghiệp . gurung thi đấu cho đội bóng hạng hai bồ đào nha vitória de guimarães b theo dạng cho mượn từ đội bóng tại indian super league cua anh là fc pune city vào kỳ chuyển nhượng mùa đông hai nghìn không trăm m... |
thomas george francis ( sinh ngày hai mươi tháng mười năm một nghìn chín trăm hai mươi ) là một cầu thủ bóng đá người anh thi đấu ở vị trí thủ môn . sự nghiệp . francis bắt đầu sự nghiệp với câu lạc bộ cheltenham town năm một nghìn chín trăm ba mươi tám , tuy nhiên thời gian của francis ở cheltenham bị gián đoạn bởi th... |
rhytiphora là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae . |
nyctemera là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae , họ erebidae . |
mauricio aníbal isla isla (; sinh ngày mười hai tháng sáu năm một nghìn chín trăm tám mươi tám ) là một cầu thủ bóng đá người chile hiện đang thi đấu cho câu lạc bộ flamengo của brasil . isla bắt đầu sự nghiệp của mình trong hệ thống đào tạo trẻ của đại học católica , và sau đó anh chuyển đến câu lạc bộ ý udinese vào n... |
variegata là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae , họ erebidae . |
hemerobius productus là một loài côn trùng trong họ hemerobiidae thuộc bộ neuroptera . loài này được tjeder miêu tả năm một nghìn chín trăm sáu mươi mốt . |
taiwanensis là một loài bướm đêm trong họ geometridae . |
tipula là một loài ruồi trong họ ruồi hạc ( tipulidae ) . chúng phân bố ở vùng sinh thái nearctic . |
là một loài bướm đêm thuộc họ gracillariidae . nó được tìm thấy ở ấn độ ( west bengal ) và nepal . sải cánh dài sáu phẩy ba bảy phẩy sáu mm . ấu trùng ăn " maesa " và " maesa macrophylla " . chúng có thể ăn lá nơi chúng làm tổ . |
anat her ( cũng là ' anat har ) có thể là vị vua đầu tiên của vương triều thứ mười sáu , ông đã trị vì một vài vùng đất của hạ ai cập trong thời kỳ chuyển tiếp thứ hai như là một chư hầu của các vị vua hyksos thuộc vương triều thứ mười năm . tuy nhiên , giả thuyết này lại không được thừa nhận với việc các nhà ai cập họ... |
inga archeri là một loài thực vật có hoa trong họ đậu . loài này được britton và killip miêu tả khoa học đầu tiên . |
eugenia là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương . loài này được ( o.berg ) mattos mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm tám mươi chín . |
là một xã thuộc huyện , tỉnh kütahya , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm lẻ tám là ba trăm lẻ tám người . |
lepidopilum là một loài rêu trong họ daltoniaceae . loài này được taylor mitt . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm sáu mươi chín . |
xã merry ( ) là một xã thuộc quận thurston , tiểu bang nebraska , hoa kỳ . năm hai nghìn không trăm mười , dân số của xã này là bảy mươi sáu người . |
ledebouria cooperi là một loài thực vật có hoa trong họ măng tây . loài này được ( hook . f . ) jessop mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm bảy mươi . |
tortella novae là một loài rêu trong họ pottiaceae . loài này được broth . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm mười sáu . |
achillea bucharica là một loài thực vật có hoa trong họ cúc . loài này được c.winkl . mô tả khoa học đầu tiên . |
agriocnemis forcipata là một loài chuồn chuồn kim trong họ coenagrionidae . loài này được xếp vào nhóm loài ít quan tâm trong sách đỏ của iucn năm hai nghìn không trăm lẻ chín . " agriocnemis forcipata " được le roi miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm mười năm . |
đảo đông ( tiếng ả rập : ) là một hòn đảo của ả rập xê út nằm ở biển đỏ , ở phía tây vùng của nước này . hòn đảo có diện tích khoảng và cách bờ biển khoảng bốn nghìn năm trăm bảy mươi hải lý . |
là một làng thuộc tehsil athni , huyện belgaum , bang karnataka , ấn độ . tham khảo . |
argostemma pauciflorum là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo . loài này được blume ex dc . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm ba mươi . |
bartoszyce là một thị trấn thuộc huyện bartoszycki , tỉnh warmińsko mazurskie ở đông bắc ba lan . thị trấn có diện tích mười một km không . đến ngày một tháng một năm hai nghìn không trăm mười một , dân số của thị trấn là hai mươi bốn nghìn bảy trăm hai mươi mốt người và mật độ hai nghìn hai trăm bốn mươi bảy người / k... |
acropora plantaginea là một loài san hô trong họ acroporidae . loài này được lamarck mô tả khoa học năm một nghìn tám trăm mười sáu . |
hydropsyche là một loài trichoptera trong họ hydropsychidae . chúng phân bố ở miền cổ bắc . |
drapetes là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae . loài này được bonvouloir miêu tả khoa học năm một nghìn tám trăm sáu mươi . |
dicranomyia là một loài ruồi trong họ limoniidae . chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới . |
shari là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae . |
le ( ) là một xã của tỉnh côtes d ’ armor , thuộc vùng bretagne , tây bắc pháp . dân số . người dân ở le được gọi là " " . |
là một loài ốc nước ngọt , a động vật chân bụng in the . phân bố . nó sống ở thái lan . . " " là một intermediate host for " " . |
surveyor ba là tàu vũ trụ hạ cánh thứ ba của chương trình surveyor của mỹ được phóng lên để khám phá bề mặt của mặt trăng . lịch sử . được phóng lên vào ngày mười bảy tháng bốn năm một nghìn chín trăm sáu mươi bảy , surveyor ba đã hạ cánh vào ngày hai mươi tháng bốn năm một nghìn chín trăm sáu mươi bảy , tại phần mare ... |
đông phú có thể là một trong số các địa danh việt nam sau : |
catocala jessica là một loài bướm đêm thuộc họ erebidae . nó được tìm thấy ở arizona tới california . con trưởng thành bay từ tháng sáu đến tháng tám . có thể có một lứa một năm . ấu trùng ăn " populus " và " salix " . |
pleurothallis scaberula là một loài thực vật có hoa trong họ lan . loài này được rolfe miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm chín mươi năm . |
chelonarium fuscum là một loài bọ cánh cứng trong họ chelonariidae . loài này được méquignon miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm ba mươi bốn . |
aphelandra crispata là một loài thực vật có hoa trong họ ô rô . loài này được leonard mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm năm mươi ba . |
cleora là một loài bướm đêm trong họ geometridae . |
asmate là một loài bướm đêm trong họ geometridae . |
ilattia là một loài bướm đêm trong họ noctuidae . |
mối đe dọa đối với rùa biển ( to sea turtles ) là những nguy cơ có thể gây ra sự tuyệt chủng hoặc sự suy giảm nghiêm trọng về số lượng các loài rùa biển , loại trừ các mối đe dọa thuộc về tự nhiên , những mối đe dọa chính cho sự tồn vong của rùa biển xuất phát từ con người . trong số bảy loài rùa biển , tất cả đều được... |
charoen sin ( ) là một huyện ( " amphoe " ) của tỉnh sakon nakhon , đông bắc thái lan . địa lý . các huyện giáp ranh ( từ phía bắc theo chiều kim đồng hồ ) là : ban muang , và sawang daen din của tỉnh sakon nakhon , và ban dung của tỉnh udon thani . lịch sử . tiểu huyện ( " king amphoe " ) charoen sin được thành lập ng... |
( tiếng thái : ) hay còn gọi là ( ) là một diễn viên , người mẫu , ca sĩ người thái lan , sinh ngày bảy tháng tám năm một nghìn chín trăm chín mươi năm , thường được gọi với cái tên . cô là thành viên nhóm nhạc cùng hai cô chị sinh đôi ( jam ) và ( ) trong neko jump . cô nổi tiếng qua vai diễn rené trong cô còn có thể ... |
daemonorops là loài thực vật có hoa thuộc họ arecaceae . loài này được burret mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm bốn mươi . |
olivella là một loài ốc biển cỡ nhỏ , là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ olivellidae , họ ốc ôliu nhỏ . |
söğütlü là một xã thuộc huyện kelkit , tỉnh gümüşhane , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm lẻ tám là hai phẩy bốn bốn ba người . |
namaquensis là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung ( scarabaeidae ) . |
onthophagus là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung ( scarabaeidae ) . |
là một chi bướm đêm thuộc phân họ tortricinae của họ tortricidae . |
campoletis linearis là một loài tò vò trong họ ichneumonidae . |
del tronto là một đô thị ở tỉnh ascoli piceno ở vùng marche , cách khoảng tám mươi km về phía nam của ancona và khoảng mười tám km về phía tây nam của ascoli piceno . đến thời điểm ngày ba mươi mốt tháng mười hai năm hai nghìn không trăm lẻ bốn , đô thị này có dân số là bốn phẩy hai không không người và diện tích là mộ... |
pachygnatha autumnalis là một loài nhện trong họ tetragnathidae . loài này thuộc chi " pachygnatha " . " pachygnatha autumnalis " được miêu tả năm một nghìn tám trăm tám mươi bốn bởi marx . |
văn bản hành chính ( việt nam ) là loại văn bản trong hệ thống văn bản của nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa việt nam mang tính thông tin quy phạm nhà nước , cụ thể hóa việc thi hành văn bản pháp quy , giải quyết những vụ việc cụ thể trong khâu quản lý . vai trò . các văn bản hành chính có vai trò chủ yếu là : cụ thể hóa ... |
draconarius potanini là một loài nhện trong họ amaurobiidae . loài này thuộc chi " draconarius " . " draconarius potanini " được ehrenfried schenkel haas miêu tả năm một nghìn chín trăm sáu mươi ba . |
carex là một loài thực vật có hoa trong họ cói . loài này được mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm bảy mươi ba . |
dorcadion pusillum là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae . |
formosus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae . |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.