text
stringlengths
0
284k
mạc quốc trinh ( chữ hán : ; ? một nghìn năm trăm bốn mươi ba ) , ông là danh tướng của nhà mạc trong lịch sử việt nam thân thế . ông là thuộc tướng dưới trướng của mạc đăng dung khi còn làm quan cho triều hậu lê . từng theo mạc đăng dung đem quân đánh dẹp các thế lực cát cứ như trịnh tuy đến phò tá mạc đăng dung lên n...
lycaste là một loài terrestrial lan đặc hữu to panama .
là một đô thị ở tỉnh segovia , castile và león , tây ban nha . theo điều tra dân số năm hai nghìn không trăm lẻ bảy của viện thống kê quốc gia tây ban nha , đô thị này có dân số một phẩy hai bốn ba người . năm một nghìn bốn trăm mười một , hiệp ước đã được bồ đào nha và castile ký kết chấm dứt chiến tranh .
dryopteris compacta là một loài dương xỉ trong họ dryopteridaceae . loài này được copel . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm mười một . danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ .
nomioides modestus là một loài hymenoptera trong họ halictidae . loài này được pesenko mô tả khoa học năm một nghìn chín trăm bảy mươi bảy .
zosteria là một loài ruồi trong họ asilidae . " zosteria " được macquart miêu tả năm một nghìn tám trăm năm mươi .
đứt gân bánh chè là hiện tượng rách gân nối xương bánh chè với xương chày . trường hợp đứt hoàn toàn sẽ làm giảm khả năng vận động của khớp gối . để làm chấn thương gân bánh chè cần một lực tác động mạnh tác động trực tiếp lên đầu gối hoặc nhảy từ trên cao xuống . yếu tố nguy cơ bao gồm viêm gân bánh chè , suy thận , t...
judea hoặc judaea , giu đa , (; from , " " , " " , , ; ) là hebrew cổ và kinh thánh do thái , đồng thời la mã / anh và tên hiện đại ngày nay của vùng núi phía nam , một phần của vùng palestine . cái tên bắt nguồn từ tên hebrew , con trai của vị tổ phụ thứ ba jacob của israel , và tổ tiên của đã thành lập bộ lạc judah v...
helicodontium là một loài rêu trong họ myriniaceae . loài này được müll . hal . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm chín mươi bảy .
là một loài thực vật có hoa trong họ restionaceae . loài này được ( pillans ) mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm tám mươi năm .
là một làng thuộc tehsil arsikere , huyện hassan , bang karnataka , ấn độ .
là một xã thuộc huyện sungurlu , tỉnh çorum , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm mười là một trăm mười hai người .
là một đô thị trong tỉnh và cộng đồng tự trị navarre , tây ban nha . đô thị này có diện tích là hai trăm mười chín ki lô mét vuông , dân số năm hai nghìn không trăm lẻ chín là hai nghìn tám trăm ba mươi bốn người với mật độ người / km không . đô thị này có cự ly sáu mươi km so với tỉnh lỵ pamplona .
conchocarpus ovatus là một loài thực vật có hoa trong họ cửu lý hương . loài này được ( a.st . hil . và tul . ) kallunki và pirani mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm chín mươi tám .
là một làng thuộc tehsil holalkere , huyện chitradurga , bang karnataka , ấn độ . tham khảo .
là chi thực vật có hoa trong họ annonaceae .
epidendrum scabrum là một loài thực vật có hoa trong họ lan . loài này được ruiz và pav . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn bảy trăm chín mươi tám .
cầu ngói thanh toàn là chiếc cầu vòm bằng gỗ với mái ngói bắc qua một con mương làng thanh thủy chánh , thuộc xã thủy thanh , thị xã hương thủy , tỉnh thừa thiên huế , cách thành phố huế khoảng tám km về phía đông . đây là chiếc cầu gỗ được xếp vào loại hiếm và có giá trị nghệ thuật cao nhất trong các loại cầu cổ ở việ...
dionysia là một loài thực vật có hoa trong họ anh thảo . loài này được wendelbo mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm bảy mươi .
gà lông màu hay gà màu là thuật ngữ để phân loại các nhóm gà công nghiệp trong quá trình chăn nuôi gia cầm theo phương thức công nghiệp , theo đó chúng là tập hợp những giống gà có sắc lông khá đồng nhất với những màu cơ bản như nâu , nâu nhạt hay nâu đỏ . gà lông màu là một đối tượng chăn nuôi rộng rãi trong ngành chă...
là một đô thị thuộc bang maranhão , brasil . đô thị này có diện tích sáu trăm bảy mươi bốn nghìn năm trăm mười hai km không , dân số năm hai nghìn không trăm lẻ bảy là năm nghìn bốn trăm ba mươi bốn người , mật độ tám trăm lẻ sáu người / km không .
là một làng thuộc tehsil gubbi , huyện tumkur , bang karnataka , ấn độ . tham khảo .
xã royal ( ) là một xã thuộc quận ramsey , tiểu bang bắc dakota , hoa kỳ . năm hai nghìn không trăm mười , dân số của xã này là hai mươi bốn người .
longifolius là một loài thực vật có hoa trong họ amaryllidaceae . loài này được ( de wild . và t.durand ) friis và nordal miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm bảy mươi sáu .
escalante là một đô thị thuộc cộng đồng tự trị cantabria , tây ban nha . theo điều tra dân số năm hai nghìn không trăm lẻ bảy , đô thị này có dân số là bảy trăm bốn mươi chín người . biến động dân số . fuente : ine
chondria là một loài bọ cánh cứng trong họ endomychidae . loài này được strohecker miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm bảy mươi tám .
( tiếng ukraina : " " ) là một thành phố của ukraina . thành phố này thuộc tỉnh cherkasy . thành phố này có diện tích ? hai , dân số theo điều tra dân số năm hai nghìn không trăm lẻ một là mười năm nghìn tám trăm năm mươi ba người .
indigofera woodii là một loài thực vật có hoa trong họ đậu . loài này được bolus miêu tả khoa học đầu tiên .
pullata là một loài bướm đêm trong họ geometridae .
mycetina rufipennis là một loài bọ cánh cứng trong họ endomychidae . loài này được motschulsky miêu tả khoa học năm một nghìn tám trăm sáu mươi .
evergestis là một loài bướm đêm thuộc họ crambidae . loài này có ở eurasia . sải cánh dài hai mươi bảy – ba mươi mốt mm . con trưởng thành bay từ tháng sáu đến tháng chín tùy theo địa điểm . ấu trùng ăn các loài brassicaceae .
khi tình yêu đến ( tựa gốc : charlie st . cloud ) là phim điện ảnh chính kịch của mỹ năm hai nghìn không trăm mười dựa trên tiểu thuyết bán chạy của ben sherwood mang tên " the death and life of charlie st . cloud " do bantam books xuất bản năm hai nghìn không trăm lẻ bốn . phim do burr đạo diễn và có sự tham gia của z...
goephanes fuscipes là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae .
monnina canescens là một loài thực vật có hoa trong họ polygalaceae . loài này được ferreyra mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm bốn mươi sáu .
freycinetia brevis là một loài thực vật có hoa trong họ dứa dại . loài này được huynh mô tả khoa học đầu tiên năm hai nghìn .
bài viết này ghi lại các tác động của đại dịch covid mười chín ở nam sudan , và có thể không bao gồm tất cả các phản ứng và biện pháp chính hiện đại . dòng thời gian . vào ngày năm tháng bốn , nam sudan đã xác nhận trường hợp covid mười chín đầu tiên của nước này , đó là một quan chức liên hợp quốc nhập cảnh từ hà lan ...
miconia là một loài thực vật có hoa trong họ mua . loài này được cogn . và gleason ex gleason mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm ba mươi hai .
idaea là một loài bướm đêm trong họ geometridae .
berberis là một loài thực vật có hoa trong họ hoàng mộc . loài này được ahrendt mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm bốn mươi mốt .
alyssum strictum là một loài thực vật có hoa trong họ cải . loài này được willd . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm .
là một loài nhện trong họ ctenidae . loài này thuộc chi " " . " " được miêu tả năm hai nghìn không trăm lẻ sáu bởi và antonio d . brescovit .
longipes là loài thực vật có hoa trong họ tầm ma . loài này được killip miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm ba mươi bảy .
là một loài ruồi trong họ ruồi giả ong ( syrphidae ) . loài này được osten sacken mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm bảy mươi năm . " " phân bố ở miền tân bắc
thành phố chiang mai ( tiếng thái : , " thesaban nakhon chiang mai " ) , phiên âm đúng là chiêng mài , hay xương mại ( theo sử việt thời nhà nguyễn ) , là thành phố lớn thứ hai ( xét theo quy mô dân số ) của thái lan , là thủ phủ ( tỉnh lị ) của tỉnh chiang mai . lịch sử . chiang mai từng là thủ đô của quốc gia lanna ....
carex là một loài thực vật có hoa trong họ cói . loài này được t.koyama mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm năm mươi năm .
solidago lutescens là một loài thực vật có hoa trong họ cúc . loài này được ( lindl . ex dc . ) miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm bảy mươi hai .
là một xã thuộc tỉnh charente trong vùng nouvelle aquitaine tây nam nước pháp . xã này có độ cao trung bình hai mươi tám mét trên mực nước biển .
thành hòa là một xã thuộc huyện văn lãng , tỉnh lạng sơn , việt nam . xã thành hòa có diện tích hai nghìn sáu trăm năm mươi sáu km không , dân số năm một nghìn chín trăm chín mươi chín là một phẩy năm tám sáu người , mật độ dân số đạt sáu mươi người / km không . theo thống kê năm hai nghìn không trăm mười chín , xã thà...
prosopis là một loài tò vò trong họ ichneumonidae .
cressida ( i , ) là một vệ tinh tự nhiên của sao thiên vương . nó được phát hiện từ những hình ảnh được chụp bởi tàu " voyager hai " vào ngày chín tháng một năm một nghìn chín trăm tám mươi sáu và được đặt tên tạm thời là s / một nghìn chín trăm tám mươi sáu u ba . nó được đặt theo tên của cressida , con gái của thành ...
là một đô thị thuộc huyện vulkaneifel , trong bang rhineland palatinate , phía tây nước đức . đô thị này có diện tích tám mươi sáu km không , dân số thời điểm ngày ba mươi mốt tháng mười hai năm hai nghìn không trăm lẻ sáu là bốn trăm chín mươi sáu người .
là một cầu thủ bóng đá người nhật bản thi đấu cho kamatamare sanuki . thống kê câu lạc bộ . " cập nhật đến ngày hai mươi ba tháng hai năm hai nghìn không trăm mười tám " .
chiến dịch vengeance ( tiếng việt : chiến dịch báo thù ) là một chiến dịch quân sự của quân đội hoa kỳ ở mặt trận tây nam thái bình dương trong chiến tranh thế giới thứ hai . chiến dịch được tiến hành vào ngày mười tám tháng bốn năm một nghìn chín trăm bốn mươi ba , với mục tiêu chính là tiêu diệt đô đốc yamamoto isoro...
eupithecia sierrae là một loài bướm đêm trong họ geometridae .
coelioxys là một loài hymenoptera trong họ megachilidae . loài này được pasteels mô tả khoa học năm một nghìn chín trăm sáu mươi tám .
là một xã thuộc huyện gümüşhacıköy , tỉnh amasya , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm mười là bốn trăm hai mươi sáu người .
hoàng đàn mốc hay còn gọi tùng mốc ( danh pháp khoa học : cupressus ) là một loài thực vật hạt trần trong họ cupressaceae . loài này được hickel mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm mười bốn .
rhomphaea irrorata là một loài nhện trong họ theridiidae . loài này thuộc chi " rhomphaea " . " rhomphaea irrorata " được tord tamerlan teodor thorell miêu tả năm một nghìn tám trăm chín mươi tám .
là một đô thị thuộc huyện altenkirchen , bang rheinland pfalz , phía tây nước đức . đô thị có diện tích hai trăm mười bảy km không , dân số thời điểm ngày ba mươi mốt tháng mười hai năm hai nghìn không trăm lẻ sáu là bốn trăm ba mươi người .
lan express ( mã iata = lu , mã icao = ) là hãng hàng không của chile , trụ sở ở santiago . lan express là hãng phụ của lan airlines . căn cứ chính của hãng ở sân bay quốc tế arturo merino benítez , santiago . lịch sử . hãng được thành lập từ tháng tháng chín năm một nghìn chín trăm năm mươi tám dưới tên . tháng tám mộ...
californicus là một loài bọ cánh cứng trong họ ochodaeidae . loài này được horn miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm chín mươi năm .
castaneus là một loài bọ cánh cứng trong họ lucanidae . loài này được mô tả khoa học năm một nghìn chín trăm hai mươi sáu .
clytie là một loài bướm đêm trong họ erebidae .
là một xã trong tỉnh charente maritime trong vùng nouvelle aquitaine tây nam nước pháp . xã này nằm ở khu vực có độ cao từ hai mươi đến chín mươi mét trên mực nước biển .
sự kiện vũng rô diễn ra từ ngày mười sáu đến ngày hai mươi bốn tháng hai năm một nghìn chín trăm sáu mươi năm tại vịnh vũng rô ( tỉnh phú yên ) , nói về việc phá hủy tàu c một trăm bốn mươi ba ( thuộc đoàn tàu không số ) của lữ đoàn một trăm hai mươi năm hải quân nhân dân việt nam trong lúc bốc dỡ khí tài chi viện miền...
là một xã thuộc tỉnh eure et loir trong vùng centre val de loire ở bắc trung bộ nước pháp . xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình hai trăm sáu mươi mét trên mực nước biển .
danh hiệu đệ nhất phu nhân sierra leone được nắm giữ bởi phu nhân chính thức của tổng thống sierra leone . đệ nhất phu nhân cũng là đại diện của người dân sierra leone trong và ngoài nước . văn phòng của đệ nhất phu nhân là một phần mở rộng của nhà nước và chịu trách nhiệm cho các sự kiện và nghi lễ xã hội tại state lo...
artemisia là một loài thực vật có hoa trong họ cúc . loài này được poljakov mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm năm mươi năm .
carex reichei là một loài thực vật có hoa trong họ cói . loài này được kük . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm chín mươi chín .
( mã icao = vec ) là hãng hàng không của venezuela , trụ sở ở maracaibo . hãng có căn cứ ở sân bay quốc tế simón bolívar . lịch sử . được thành lập và bắt đầu hoạt động từ năm hai nghìn không trăm lẻ một . hãng hiện có các tuyến đường chở khách thường xuyên trong vùng . các nơi đến . ( tháng tháng mười hai năm hai nghì...
( sáu nghìn một trăm lẻ ba ) một nghìn chín trăm chín mươi ba hv là một tiểu hành tinh nằm ở rìa ngoài của vành đai chính . nó được phát hiện bởi seiji ueda và hiroshi kaneda ở kushiro , hokkaidō , nhật bản , ngày mười sáu tháng bốn năm một nghìn chín trăm chín mươi ba .
eupithecia là một loài bướm đêm trong họ geometridae .
nai nhỏ indonesia ( danh pháp hai phần : " rusa timorensis " ) là một loài động vật có vú trong họ hươu nai , bộ guốc chẵn . loài này được de blainville mô tả năm một nghìn tám trăm hai mươi hai . đây là loài bản địa trên đảo java , bali và timor ( chung với đông timor ) thuộc indonesia . đây cũng là một loài được du n...
là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae . loài này được platia và gudenzi miêu tả khoa học năm hai nghìn không trăm lẻ năm .
là một loài thực vật có hoa trong họ cúc . loài này được medley miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm tám mươi chín .
pegesimallus niger là một loài ruồi trong họ asilidae . " pegesimallus niger " được bromley miêu tả năm một nghìn chín trăm ba mươi sáu .
nomada là một loài hymenoptera trong họ apidae . loài này được cockerell mô tả khoa học năm một nghìn chín trăm lẻ ba .
zamboanga có thể là :
danh hoa , muồn dây hay muồng dây ( danh pháp khoa học : scandens ) là một loài thực vật có hoa trong họ đậu . loài này được lour . miêu tả khoa học đầu tiên . joão de loureiro ghi tên gọi tiếng việt của nó là " cây " (= cây muồng dây ) . phân bố . loài này là bản địa lào , việt nam , đông nam trung quốc ( gồm cả đảo h...
bombus rufipes là một loài hymenoptera trong họ apidae . loài này được lepeletier mô tả khoa học năm một nghìn tám trăm ba mươi năm .
tricolor là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae .
latifolia là một loài thực vật có hoa trong họ lan . loài này được blume mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm hai mươi năm .
meteora là một loài bướm đêm trong họ geometridae .
cybocephalus là một loài bọ cánh cứng trong họ cybocephalidae . loài này được wollaston miêu tả khoa học năm một nghìn tám trăm năm mươi bốn .
( chín mươi mốt nghìn tám trăm bốn mươi tám ) một nghìn chín trăm chín mươi chín sáu là một tiểu hành tinh vành đai chính . nó được phát hiện qua chương trình tiểu hành tinh beijing schmidt ccd ở trạm xinglong ở tỉnh hồ bắc , trung quốc ngày hai mươi tám tháng mười năm một nghìn chín trăm chín mươi chín .
ossaea là một loài thực vật có hoa trong họ mua . loài này được wurdack mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm bảy mươi mốt .
là một làng thuộc huyện klatovy , vùng plzeňský , cộng hòa séc .
hamataliwa là một loài nhện trong họ oxyopidae . loài này thuộc chi " hamataliwa " . " hamataliwa " được octavius pickard cambridge miêu tả năm một nghìn tám trăm chín mươi bốn .
ledebouria cordifolia là một loài thực vật có hoa trong họ măng tây . loài này được ( baker ) và thulin mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm chín mươi sáu .
end of nations ( tạm dịch : " thế giới tận thế " ) là trò chơi máy tính thuộc thể loại chiến thuật trực tuyến ( ) sắp ra mắt ở bắc mỹ và châu âu vào năm hai nghìn không trăm mười hai do hãng games ( công ty do những cựu thành viên của westwood studios sáng lập ) phát triển và worlds phát hành cho hệ điều hành microsoft...
" bảy years " là một bài hát của ban nhạc người đan mạch nằm trong album phòng thu thứ hai mang chính tên họ ( hai nghìn không trăm mười năm ) . nó được phát hành như là đĩa đơn thứ ba trích từ album vào ngày mười tám tháng chín năm hai nghìn không trăm mười năm bởi copenhagen records ở đan mạch và warner bros . record...
pristimantis là một loài động vật lưỡng cư trong họ strabomantidae , thuộc bộ anura . loài này được flores mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm tám mươi tám .
trichosteleum nepalense là một loài rêu trong họ sematophyllaceae . loài này được ( schwägr . ) a . jaeger miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm bảy mươi tám .
oncocnemis là một loài bướm đêm trong họ noctuidae .
tiền thục có thể chỉ các nghĩa sau :
, tạm dịch là chiến đội " siêu thú " , chương trình truyền hình super sentai thứ mười hai của toei . nó được chiếu trên tv asahi từ hai mươi sáu tháng hai năm một nghìn chín trăm tám mươi tám tới mười bảy tháng hai năm một nghìn chín trăm tám mươi chín . nó là seri super sentai đầu tiên bắt đầu với ba thành viên , với ...
là một loài chim trong họ furnariidae .
là một xã thuộc huyện mazgirt , tỉnh tunceli , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm mười là bảy mươi sáu người .
tôn ngộ không ( ) , còn gọi là tề thiên đại thánh ( ) hay tề thiên ( ) , một trong thất đại thánh , là một trong những nhân vật chính của tiểu thuyết " tây du ký " sáng tác khoảng thế kỷ mười sáu " , " nhân vật giả tưởng có thể được xem là nổi tiếng nhất trong văn học trung hoa . tôn ngộ không là một pháp sư , nhà sư ,...
cryptonychus kolbei là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae . loài này được weise miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm mười ba .