text stringlengths 0 284k |
|---|
là một loài chân đều trong họ sphaeromatidae . loài này được haswell miêu tả khoa học năm một nghìn tám trăm tám mươi hai . |
( ) là một đô thị ở tỉnh vibo valentia trong vùng calabria , có cự ly khoảng bốn mươi km về phía tây nam của catanzaro và khoảng mười ba km về phía đông của vibo valentia . tại thời điểm ngày ba mươi mốt tháng mười hai năm hai nghìn không trăm lẻ bốn , đô thị này có dân số một phẩy ba chín bảy người và diện tích là hai... |
piletocera là một loài bướm đêm trong họ crambidae . |
thao nam ( chữ hán giản thể : ) là một thành phố cấp huyện thuộc địa cấp thị bạch thành , tỉnh cát lâm , cộng hòa nhân dân trung hoa . thành phố này có diện tích năm nghìn một trăm lẻ tám ki lô mét vuông , dân số bốn trăm bốn mươi phẩy không không không người . mã số bưu chính là một trăm ba mươi bảy nghìn một trăm . c... |
là một đô thị ở tỉnh tây flanders . đô thị này gồm các làng , , , và proper . tại thời điểm ngày một tháng một năm hai nghìn không trăm lẻ sáu , có dân số mười một phẩy bảy năm tám người . tổng diện tích là sáu nghìn bảy trăm năm mươi bảy km không với mật độ dân số là một trăm bảy mươi bốn người trên mỗi km không . đô ... |
formosana là một loài thực vật có mạch trong họ woodsiaceae . loài này được ( rosenst . ) ching miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm sáu mươi bốn . |
monanthotaxis là loài thực vật có hoa thuộc họ na . loài này được ( sprague ) verdc . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm bảy mươi mốt . |
eupithecia là một loài bướm đêm trong họ geometridae . |
cis nesiotes là một loài bọ cánh cứng trong họ ciidae . loài này được perkins miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm . |
fimbristylis là loài thực vật có hoa trong họ cói . loài này được t.koyama mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm bảy mươi chín . |
" nha trang ngày về " là một bản nhạc nổi tiếng do nhạc sĩ phạm duy xuất bản năm một nghìn chín trăm sáu mươi chín tại nha trang . ca khúc ấy , cùng với những bài tình ca lẻ loi như " giết người trong mộng , mùa thu chết " ( theo thơ apollinaire ) , " thu ca điệu ru đơn " ( theo thơ verlaine ) , " nước mắt mùa thu , cò... |
les là một xã thuộc tỉnh eure trong vùng normandie miền bắc nước pháp . |
zelandotipula là một loài ruồi trong họ tipulidae . chúng phân bố ở vùng sinh thái australia . |
a little bit longer là album thứ ba của jonas brothers sau album " jonas brothers " . toàn bộ bài hát trong album đều do nhóm sáng tác và thể hiện tình cảm của mình trong mỗi bài hát . tên album được dựa trên bài hát cùng tên " a little bit longer " do nick jonas sáng tác nói về cảm nhận của mình khi anh phải đối mặt v... |
impatiens là một loài thực vật có hoa trong họ bóng nước . loài này được franch . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm tám mươi chín . |
gelis là một loài tò vò trong họ ichneumonidae . |
các vụ giết người ở indonesia giai đoạn môt chín sáu năm ngat môt chín sáu sáu là một cuộc thanh trừng chống cộng sản sau một cuộc đảo chính không thành công ở indonesia . ước tính được chấp nhận rộng rãi nhất là hơn năm trăm phẩy không không không đến một triệu người đã thiệt mạng . với một số nguồn gần đây hơn ư... |
là một chi thực vật thuộc họ . bao gồm các loài : |
là một đô thị trong tỉnh teruel , aragon , tây ban nha . theo điều tra dân số hai nghìn không trăm lẻ bốn ( ine ) , đô thị này có dân số là hai trăm hai mươi bảy người . |
chersotis iranica là một loài bướm đêm trong họ noctuidae . |
là một làng thuộc huyện jičín , vùng královéhradecký , cộng hòa séc . |
australis là loài thực vật có hoa trong họ hoa hồng . loài này được ( rydb . ) rehder miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm hai mươi . |
micromus là một loài côn trùng trong họ hemerobiidae thuộc bộ neuroptera . loài này được c . k . yang miêu tả năm một nghìn chín trăm chín mươi bảy . |
nad là một thị trấn thuộc huyện karlovy vary , vùng karlovarský , cộng hòa séc . |
vượn cáo nâu sanford ( eulemur ) là một loài động vật có vú trong họ , bộ linh trưởng . loài này được mô tả năm một nghìn chín trăm ba mươi hai . |
croton là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích . loài này được baill . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm sáu mươi bốn . |
suturalis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae . |
lepanthes martinezii là một loài thực vật có hoa trong họ lan . loài này được salazar và soto arenas mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm chín mươi sáu . |
tipula là một loài ruồi trong họ ruồi hạc ( tipulidae ) . chúng phân bố ở vùng sinh thái palearctic . |
là một loài nhện trong họ araneidae . loài này thuộc chi " " . " " được octavius pickard cambridge miêu tả năm một nghìn tám trăm chín mươi tám . |
austrolimnius là một loài bọ cánh cứng trong họ elmidae . loài này được boukal miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm chín mươi bảy . |
là một loài dương xỉ trong họ polypodiaceae . loài này được gaudich . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm hai mươi năm . |
isachne là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo . loài này được ohwi mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm sáu mươi bảy . |
splachnum là một loài rêu trong họ splachnaceae . loài này được dicks . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm lẻ một . |
acacia cognata là một loài thực vật có hoa trong họ đậu . loài này được domin miêu tả khoa học đầu tiên . |
calea gardneriana là một loài thực vật có hoa trong họ cúc . loài này được baker mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm tám mươi bốn . |
schizocosa tenera là một loài nhện trong họ lycosidae . loài này thuộc chi " schizocosa " . " schizocosa tenera " được ferdinand karsch miêu tả năm một nghìn tám trăm bảy mươi chín . |
hesperis là một loài thực vật có hoa trong họ cải . loài này được dc . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm hai mươi mốt . |
lejeunea dispar là một loài rêu trong họ lejeuneaceae . loài này được ( jovet ast ) r . m . schust . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm sáu mươi hai . |
stigmella là một loài bướm đêm thuộc họ nepticulidae . nó được miêu tả bởi meyrick năm một nghìn chín trăm hai mươi bốn . nó được tìm thấy ở nam phi ( nó đã dược miêu tả ở in natal , now kwazulu natal ) . |
là một xã thuộc huyện araç , tỉnh kastamonu , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm lẻ tám là ba mươi tám người . |
là một loài rêu trong họ thuidiaceae . loài này được ( broth . ) broth . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm lẻ bảy . |
hieracium là một loài thực vật có hoa trong họ cúc . loài này được elfstr . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm chín mươi bốn . |
batrachedra là một loài bướm đêm thuộc họ blastobasidae . nó là loài bản địa của đông nam hoa kỳ đặc biệt ở miền bắc florida . sinh thái học . in its state it feeds on the " repens " plant . |
vật lý hóa học là một ngành con của hóa học và vật lý tập trung nghiên cứu các hiện tượng hóa lý sử dụng kỹ thuật từ vật lý nguyên tử và phân tử , và vật lý vật chất ngưng tụ . vật lý hóa học là một nhánh của vật lý mà nghiên cứu các quá trình hóa học theo quan điểm của vật lý . trong khi ở bình diện của vật lý và hóa ... |
holothrix schimperi là một loài thực vật có hoa trong họ lan . loài này được rchb . f . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm tám mươi mốt . |
là một xã , thuộc tỉnh landes trong vùng nouvelle aquitaine . xã này có diện tích một nghìn bảy trăm chín mươi tám km không , dân số năm hai nghìn không trăm lẻ sáu là năm trăm sáu mươi tám người . xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình một trăm mười mét trên mực nước biển . |
sulcata là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae . loài này được gressitt miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm sáu mươi ba . |
mermessus là một loài nhện trong họ linyphiidae . loài này thuộc chi " mermessus " . " mermessus " được willis j . gertsch và michael davis miêu tả năm một nghìn chín trăm ba mươi bảy . |
stachys arachnoidea là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi . loài này được codd miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm bảy mươi bảy . |
conoderus peruanus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae . loài này được schwarz miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm . |
là một loài thực vật có hoa thuộc họ asteraceae . nó chỉ được tìm thấy ở chile . |
mạng lưới giá trị gia tăng ( value added network , van ) là một dịch vụ lưu trữ được cung cấp hoạt động như một trung gian giữa các đối tác kinh doanh chia sẻ dữ liệu dựa trên tiêu chuẩn hoặc độc quyền thông qua các quy trình kinh doanh được chia sẻ . dịch vụ được cung cấp được gọi là " dịch vụ mạng giá trị gia tăng " ... |
h . p . bảy mươi năm manx là một mẫu máy bay thử nghiệm của anh , do handley page thiết kế , nó đã thực hiện bay thử vào đầu thập niên một nghìn chín trăm bốn mươi . |
thị bắc ( tiếng trung : , hán việt : " thị bắc khu " ) là một quận của địa cấp thị thanh đảo , tỉnh sơn đông , cộng hòa nhân dân trung hoa . quận thị bắc có diện tích hai mươi chín hai , dân số bốn trăm sáu mươi tám phẩy hai không không người . quận này giáp thị nam về phía nam , tứ phương về phía bắc , lao sơn ( ) về ... |
photoscotosia là một loài bướm đêm trong họ geometridae . |
sóc đỏ junín , tên khoa học sciurus , là một loài động vật có vú trong họ sóc , bộ gặm nhấm . loài này được thomas mô tả năm một nghìn tám trăm chín mươi tám . chúng là loài đặc hữu của peru . |
polyandra là một loài thực vật có hoa trong họ đậu . loài này được benoist miêu tả khoa học đầu tiên . |
là một xã thuộc huyện çemişgezek , tỉnh tunceli , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm mười là bốn mươi chín người . |
là một chi thực vật có hoa trong họ hòa thảo ( poaceae ) . loài . chi " " gồm các loài : |
begonia là một loài thực vật có hoa trong họ thu hải đường . loài này được keraudren mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm tám mươi ba . |
họ giảo mộc ( danh pháp khoa học : ) là một họ nhỏ của thực vật hạt kín , chỉ bao gồm hai chi là " " và " " . họ này sinh sống trong khu vực ôn đới ấm và cận nhiệt đới , các loài " " có ở miền tây bắc mỹ và trung mỹ , còn các loài " " ở miền đông châu á . |
maritima là một loài thực vật có hoa trong họ anh thảo . loài này được ( l . ) , và mô tả khoa học đầu tiên năm hai nghìn không trăm lẻ năm . |
ficus là một loài thực vật có hoa trong họ moraceae . loài này được schott mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm hai mươi bảy . |
siêu cúp bóng đá châu á ( tiếng anh : asian super cup ) là giải bóng đá hàng năm giữa hai câu lạc bộ đoạt cúp các câu lạc bộ vô địch bóng đá quốc gia châu á và cúp các câu lạc bộ đoạt cúp bóng đá quốc gia châu á . giải do liên đoàn bóng đá châu á ( afc ) tổ chức lần đầu tiên vào năm một nghìn chín trăm chín mươi năm và... |
lepidopilum là một loài rêu trong họ daltoniaceae . loài này được müll . hal . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm bảy mươi năm . |
là một loài bướm đêm trong họ geometridae . |
laxiflora là một loài thực vật có hoa trong họ dây gối . loài này được ( benth . ) a.c.sm . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm bốn mươi . |
vesicularia là một loài rêu trong họ hypnaceae . loài này được ( broth . ) broth . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm lẻ tám . |
( bảy nghìn chín trăm ba mươi bảy ) một nghìn chín trăm chín mươi hai là một tiểu hành tinh vành đai chính . nó được phát hiện bởi henry e . holt ở đài thiên văn palomar ở quận san diego , california , ngày hai mươi hai tháng tám năm một nghìn chín trăm chín mươi . |
là một đô thị thuộc bang paraná , brasil . đô thị này có diện tích bốn trăm tám mươi bảy km không , dân số năm hai nghìn không trăm lẻ bảy là ba trăm hai mươi bốn nghìn ba trăm chín mươi bảy người , mật độ sáu nghìn sáu trăm bốn mươi tám người / km không . |
nigricans là một loài tò vò trong họ ichneumonidae . |
dryopteris là một loài dương xỉ trong họ dryopteridaceae . loài này được c.chr . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm lẻ năm . danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ . |
là một huyện thuộc tỉnh i̇stanbul , thổ nhĩ kỳ . huyện có diện tích mười hai km không và dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm lẻ bảy là hai trăm tám mươi tám nghìn bảy trăm bốn mươi ba người , mật độ hai mươi bốn nghìn không trăm sáu mươi hai người / km không . |
polystachya là một loài thực vật có hoa trong họ lan . loài này được kraenzl . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm chín mươi ba . |
schefflera umbellata là một loài thực vật có hoa trong họ cuồng cuồng . loài này được ( n.e.br . ) r.vig . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm lẻ chín . |
là một xã thuộc huyện çarşamba , tỉnh samsun , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm mười là hai trăm sáu mươi tám người . |
là một loài bọ cánh cứng trong họ oedemeridae . loài này được pic miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm năm mươi sáu . |
de là một đô thị thuộc cộng đồng tự trị cantabria , tây ban nha . theo điều tra dân số năm hai nghìn không trăm lẻ bảy , đô thị này có dân số là một phẩy hai tám năm người . thủ phủ là . biến động dân số . fuente : ine |
là một chi chim trong họ tyrannidae . |
là một loài thằn lằn trong họ gekkonidae . loài này được và mô tả khoa học đầu tiên năm hai nghìn không trăm lẻ bốn . |
ada , ( ban đầu được gọi là " ada " ) , là một loài bướm ngày thuộc chi . nó được tìm thấy ở bắc borneo và được miêu tả vào năm một nghìn tám trăm bảy mươi mốt . sải cánh dài ba mươi năm . phụ loài đã biết . các phụ loài đã biết bao gồm : |
ilie năstase và rosie casals là đương kim vô địch , tuy nhiên thất bại ở bán kết trước owen davidson và billie jean king . davidson và king đánh bại marty riessen và margaret court trong trận chung kết , ba – sáu , sáu – hai , mười năm – mười ba để giành chức vô địch đôi nam nữ tại giải quần vợt wimbledon một nghìn chí... |
occipitalis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae . |
( cũng viết " " ; trong tiếng catalan ) là một xã trong tỉnh pyrénées orientales , vùng occitanie phía nam nước pháp . xã nằm ở khu vực có độ cao từ một trăm ba mươi chín đến ba trăm chín mươi mét trên mực nước biển . thị trấn này cách sân bay barcelona một trăm năm mươi km . |
tai situ gyaltsen (; , bính âm : dà , phiên âm hán việt : đại tư đồ giang khúc kiên tán ) ( một nghìn ba trăm lẻ hai – hai mươi mốt tháng mười một , một nghìn ba trăm sáu mươi bốn ) là một nhân vật nổi bật trong lịch sử tây tạng . ông là người sáng lập nên triều đại ( phách mộc trúc ba ) , kết thúc ách thống trị của nh... |
là một loài bướm đêm trong họ geometridae . |
cryptocephalus politus là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae . loài này được suffrian miêu tả khoa học năm một nghìn tám trăm năm mươi ba . |
là một loài bướm đêm trong họ geometridae . |
corsia brassii là một loài thực vật có hoa trong họ corsiaceae . loài này được p.royen miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm bảy mươi hai . |
stipulata là một loài thực vật có hoa trong họ achariaceae . loài này được ( oliv . ) milne redh . và sleumer mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm ba mươi bảy . |
fındıklı là một xã thuộc huyện , tỉnh rize , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm mười là bốn trăm bốn mươi năm người . |
nephrolepis lunulata là một loài dương xỉ trong họ nephrolepidaceae . loài này được keys . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm bảy mươi ba . danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ . |
diệp vấn tông sư ( , tựa tiếng anh : ip man : kung fu master ) , còn có tựa việt là diệp vấn : bậc thầy võ thuật , là một bộ phim võ thuật do trung quốc sản xuất năm hai nghìn không trăm mười chín , do lý lập minh đồng biên kịch và đạo diễn , với sự tham gia của diễn viên đỗ vũ hàng trong vai diệp vấn . đây là vai diễn... |
ngc một nghìn chín trăm năm mươi chín ( còn được gọi là eso năm mươi sáu một trăm hai mươi ) là một cụm sao mở nằm trong chòm sao sơn án , một phần của đám mây magellan lớn . nó được phát hiện bởi john herschel vào ngày hai mươi ba tháng mười hai năm một nghìn tám trăm ba mươi bốn . độ lớn biểu kiến của nó là một trăm ... |
koanophyllon là một loài thực vật có hoa trong họ cúc . loài này được ( b.l.rob . ) r.m.king và h.rob . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm bảy mươi năm . |
côn sơn ( ) là một thành phố cấp phó địa , vệ tinh của vùng đại đô thị tô châu , ngay bên ngoài thượng hải . đây được xem như là cấp huyện thành công nhất về kinh tế của trung quốc . đây là nơi xuất xứ của điệu côn sơn được phát triển thành côn sơn khúc . đây là nơi sinh của cung hiền và tống khánh linh . |
gonomyia isolata là một loài ruồi trong họ limoniidae . chúng phân bố ở miền tân bắc . |
cryptantha là loài thực vật có hoa trong họ mồ hôi . loài này được ( s.watson ) payson mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm hai mươi bảy . |
huy hiệu montana hiện nay được thông qua vào năm một nghìn tám trăm sáu mươi năm , khi montana là một lãnh thổ của hoa kỳ . khi chính thức được gia nhập liên bang năm một nghìn tám trăm tám mươi chín , montana đã tiếp tục sử dụng huy hiệu này cho đến tận ngày nay , mặc dù từng có đề nghị thay huy hiệu tiểu bang vào năm... |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.