text
stringlengths
0
284k
( rural ) là một làng thuộc tehsil kadur , huyện chikmagalur , bang karnataka , ấn độ . tham khảo .
silene grisebachii là loài thực vật có hoa thuộc họ cẩm chướng . loài này được ( ) và greuter miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm chín mươi năm .
edge ( enhanced data for gsm evolution ) , đôi khi còn gọi là enhanced gprs ( ) , là một công nghệ di động được nâng cấp từ gprs cho phép truyền dữ liệu với tốc độ có thể lên đến ba trăm tám mươi bốn kbit / s cho người dùng cố định hoặc di chuyển chậm và một trăm bốn mươi bốn / s cho người dùng di chuyển tốc độ cao . t...
bromus japonicus là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo . loài này được thunb . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn bảy trăm tám mươi bốn .
oliveira de fátima là một đô thị thuộc bang tocantins , brasil . đô thị này có diện tích hai trăm lẻ năm nghìn tám trăm bốn mươi chín km không , dân số năm hai nghìn không trăm lẻ bảy là một nghìn không trăm tám mươi mốt người , mật độ năm trăm hai mươi năm người / km không .
là một chi thực vật có hoa trong họ đậu , được friedrich anton wilhelm miquel thiết lập năm một nghìn tám trăm năm mươi năm . từ nguyên . tên của chi để vinh danh robert , tổng trấn ( nay là đảo ambon , indonesia ) giai đoạn một nghìn sáu trăm tám mươi hai đến một nghìn sáu trăm tám mươi bảy thuộc công ty đông ấn hà l...
albula là một loài chân đều trong họ philosciidae . loài này được vandel miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm bảy mươi ba .
là một làng thuộc tehsil chintamani , huyện chikkaballapur , bang karnataka , ấn độ . tham khảo .
nhánh là một nhánh của thực vật trong bộ poales , bao gồm bốn họ , trong đó họ cỏ ( poaceae ) là họ đa dạng về loài nhất . nhóm chị em của nó là nhóm .
silene discolor là loài thực vật có hoa thuộc họ cẩm chướng . loài này được james edward smith miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm lẻ chín .
elaphoglossum sodiroi là một loài thực vật có mạch trong họ lomariopsidaceae . loài này được ( baker ) h . christ mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm chín mươi chín .
là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae .
onthophagus quadrinotatus là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung ( scarabaeidae ) .
là một loài rêu trong họ . loài này được müll . hal . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm chín mươi tám . danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ . liên kết ngoài .
muelleri là một loài chân đều trong họ entoniscidae . loài này được giard và bonnier miêu tả khoa học năm một nghìn tám trăm tám mươi bảy .
quách thái khiết ( sinh ngày mười chín tháng hai năm một nghìn chín trăm tám mươi sáu ) là nữ diễn viên , ca sĩ người đài loan từng tốt nghiệp đại học quốc gia đài bắc ngành công tác xã hội năm hai nghìn không trăm lẻ tám . tháng mười một năm hai nghìn không trăm mười ba , cô công khai phản đối hôn nhân đồng tính do nề...
piper là một loài thực vật thuộc họ piperaceae . đây là loài đặc hữu của ecuador .
đỗ đình chữ ( sinh năm một nghìn chín trăm sáu mươi tám ) là kiểm sát viên người việt nam . ông hiện giữ chức vụ chánh văn phòng viện kiểm sát nhân dân tối cao . ông từng là viện trưởng viện kiểm sát nhân dân tỉnh phú thọ . tiểu sử . đỗ đình chữ sinh ngày mười tám tháng ba năm một nghìn chín trăm sáu mươi tám , người d...
bryum là một loài rêu trong họ bryaceae . loài này được thér . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm ba mươi chín .
là một loài chim trong họ megapodiidae . màu lông hơi đen với một màu nhọn ngắn , da mặt đỏ trần , chân tối , tròng đen , và hóa đơn màu nâu và vàng đậm . nam và nữ tương tự nhau . các loài mặt đất này sống trong rừng và đầm lầy , bao gồm rừng ngập mặn , của quần đảo maluku và raja ampat ở indonesia . giống như những c...
papilio là một loài bướm thuộc họ bướm phượng ( papilionidae ) . loài papilio được mô tả năm một nghìn tám trăm năm mươi hai bởi lucas . loài bướm papilio sinh sống ở british columbia đến bắc dakota ở phía bắc đến baja california và new mexico ở phía nam .
cardiorhinus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae . loài này được candèze miêu tả khoa học năm một nghìn tám trăm sáu mươi ba .
mitra glaphyria là một loài ốc biển , là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ mitridae , họ ốc méo miệng .
là một loài bướm đêm trong họ geometridae .
guzmania membranacea là một loài thực vật có hoa trong họ bromeliaceae . loài này được l.b.sm . và steyerm . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm sáu mươi bảy .
scylla ( định danh hành tinh vi hình : một trăm năm mươi năm scylla ) là một tiểu hành tinh ở vành đai chính . ngày tám tháng mười một năm một nghìn tám trăm bảy mươi năm , nhà thiên văn học người áo johann palisa phát hiện tiểu hành tinh hilda khi ông thực hiện quan sát tại đài quan sát hải quân áo ở pula và đặt tên n...
là một xã thuộc huyện ereğli , tỉnh konya , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm mười một là hai trăm tám mươi mốt người .
carpinus là một loài thực vật có hoa trong họ betulaceae . loài này được h.j.p.winkl . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm lẻ bốn .
là một loài thực vật có hoa trong họ . loài này được steyerm . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm tám mươi bốn .
horisme nigrofasciata là một loài bướm đêm trong họ geometridae .
ptilodactyla aequinoctialis là một loài bọ cánh cứng trong họ ptilodactylidae . loài này được champion mô tả khoa học năm một nghìn tám trăm chín mươi bảy .
aci catena ( trong tiếng sicilia ) là một đô thị ở tỉnh catania , vùng sicilia , italia .
melanotus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae . loài này được platia và schimmel miêu tả khoa học năm hai nghìn không trăm lẻ một .
là series anime khoa học viễn tưởng " doraemon " được phát hành bởi toho vào tháng ba hàng năm tại các cụm rạp nhật bản . nội dung các tập phim kể về những chuyến phiêu lưu của nhóm bạn doraemon , nobita , shizuka , jaian và suneo . sau khi công chiếu , các phim thường được phát hành trong định dạng băng vhs hoặc đĩa b...
là một chi bướm đêm thuộc họ geometridae .
rắn rồng cổ đen ( danh pháp khoa học : collaris ) là một loài rắn trong họ rắn nước . loài này được gray mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm năm mươi ba . phân bố . loài này phân bố tại ấn độ ( himachal pradesh , assam , simla ) , nepal , bhutan , myanmar , thái lan , lào , việt nam , tây malaysia , trung qu...
là một loài rùa trong họ chelidae . loài này được wells và wellington mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm tám mươi năm .
shorea longiflora là một loài tropical lowland rainforest trees thực vật thuộc họ dipterocarpaceae . loài này có ở brunei , indonesia , và malaysia .
lublin ( , , " " , , ) là thành phố lớn thứ chín ba lan . đây là thủ phủ của tỉnh lublin với dân số thành phố là ba trăm năm mươi phẩy ba chín hai người ( tháng sáu năm hai nghìn không trăm lẻ chín ) . lublin cũng là thành phố lớn nhất của ba lan ở phía đông sông vistula . một trong những sự kiện góp phần rất lớn cho s...
dong là một " dong " pháp lý , hoặc phường của quận jung gu ở seoul , hàn quốc và được quản lý bởi dong hành chính , dong .
năm một nghìn năm trăm tám mươi ( số la mã : ) là một năm nhuận bắt đầu từ ngày thứ sáu trong lịch julius .
begonia forrestii là một loài thực vật có hoa trong họ thu hải đường . loài này được irmsch . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm ba mươi chín .
euclimacia flavicauda là một loài côn trùng trong họ mantispidae thuộc bộ neuroptera . loài này được esben petersen miêu tả năm một nghìn chín trăm mười bảy .
find my là một ứng dụng và dịch vụ do apple inc cung cấp . nó cho phép theo dõi vị trí từ xa của các thiết bị có hệ điều hành ios bao gồm cả máy tính mac , apple watch và airpods . vào thời điểm hiện tại dịch vụ đã được tích hợp vào các thiết bị có hệ điều hành ios , macos và watchos các thiết bị sau khi được thiết lập...
heterolocha là một loài bướm đêm trong họ geometridae .
bảo tàng vùng ( tiếng ba lan : " muzeum ziemi " ) là một bảo tàng nằm bên trong một trang viên được xây dựng vào thế kỷ mười chín , tọa lạc tại số hai mươi tám phố , , ba lan . lược sử hình thành . bảo tàng vùng được ra quyết định thành lập vào năm một nghìn chín trăm sáu mươi sáu . bốn năm sau , bảo tàng chính thức mở...
hội kỹ sư điện và điện tử ( tiếng anh : institute of electrical and electronics engineers , viết tắt : ieee ) là một tổ chức phi lợi nhuận , chuyên nghiệp nhằm nâng cao sự thịnh vượng qua sự phát huy các đổi mới công nghệ tạo cơ hội nghề nghiệp cho các thành viên và cổ vũ cộng đồng thế giới mở rộng . ieee đề xướng quá ...
là một đô thị of the bang genève , thụy sĩ . đô thị này có diện tích ba trăm tám mươi chín hai , dân số năm hai nghìn không trăm lẻ bảy là một nghìn không trăm lẻ bảy người .
là một xã thuộc thành phố adıyaman , tỉnh adıyaman , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm mười một là sáu trăm năm mươi hai người .
puya là một loài thực vật có hoa trong họ bromeliaceae . loài này được l.b.sm . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm năm mươi bốn . chúng à loài đặc hữu của .
dusona là một loài tò vò trong họ ichneumonidae .
education group là tập đoàn đầu tư hàng đầu giáo dục đại học ở pháp . nhóm đã được tạo ra vào năm một nghìn chín trăm tám mươi và có hơn ba mươi năm phẩy không không không sinh viên và một trăm phẩy không không không cựu sinh viên vào năm hai nghìn không trăm hai mươi ba , hiện đang làm việc trong kinh doanh , it , hàn...
là một loài thực vật có hoa trong họ cúc . loài này được cuatrec . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm tám mươi sáu .
dicranophragma distans là một loài ruồi trong họ limoniidae . chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai .
zorochros là một chi bọ cánh cứng trong họ elateridae . chi này được miêu tả khoa học năm một nghìn tám trăm năm mươi chín bởi thomson . các loài . các loài trong chi này gồm :
sáu nghìn hai trăm năm mươi chín ( ba nghìn hai trăm ba mươi sáu t hai ) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày ba mươi tháng chín năm một nghìn chín trăm bảy mươi ba bởi cornelis johannes van houten , ingrid van houten groeneveld và tom gehrels ở đài thiên văn palomar .
leo hendrick ( mười bốn tháng mười một năm một nghìn tám trăm sáu mươi ba – hai mươi ba tháng hai năm một nghìn chín trăm bốn mươi bốn ) là nhà hoá học người mỹ gốc bỉ . ông được sinh ra tại gent ( bỉ ) và mất tại beacon , new york , hoa kỳ ) . trong thời gian một nghìn chín trăm lẻ năm – một nghìn chín trăm lẻ bảy đã ...
là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae .
pristomerus atriceps là một loài tò vò trong họ ichneumonidae .
uss " " ( de năm trăm tám mươi tám ) là một tàu hộ tống khu trục lớp " rudderow " từng phục vụ cùng hải quân hoa kỳ trong chiến tranh thế giới thứ hai . nó là chiếc tàu chiến duy nhất của hải quân hoa kỳ được đặt cái tên này , theo tên thiếu úy hải quân carl david ( môt chín môt năm ngat môt chín bốn hai ) , phi côn...
mười sáu nghìn không trăm tám mươi ba ( một nghìn chín trăm chín mươi chín mười hai ) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày mười hai tháng mười năm một nghìn chín trăm chín mươi chín bởi j . ticha và m . tichy ở klet .
rhus zeyheri là một loài thực vật có hoa trong họ đào lộn hột . loài này được sond . miêu tả khoa học đầu tiên .
quadrata là một loài ruồi trong họ ruồi hạc ( tipulidae ) . chúng phân bố ở vùng indomalaya .
( ký hiệu r ) là tiền tố si được viết liền trước một đơn vị đo lường quốc tế để chỉ bội số lớn gấp một nghìn không trăm hai mươi bảy hay một phẩy không không không . không phẩy không không không . không phẩy không không không . không phẩy không không không . không phẩy không không không ( một tỷ tỷ tỷ ) lần của đơn vị ...
là một thị xã và là nơi đặt ủy ban khu vực quy hoạch ( " notified area committee " ) của quận thuộc bang jammu và kashmir , ấn độ . nhân khẩu . theo điều tra dân số năm hai nghìn không trăm lẻ một của ấn độ , có dân số sáu nghìn hai trăm năm mươi người . phái nam chiếm năm mươi chín phần trăm tổng số dân và phái nữ ch...
là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae .
sastra là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae . loài này được jacoby miêu tả khoa học năm một nghìn tám trăm tám mươi sáu .
là một cổng thông tin điện tử lớn dành cho văn hóa ba lan . nó được thành lập bởi viện adam mickiewicz vào tháng ba năm hai nghìn không trăm lẻ một . được viết bằng tiếng ba lan , tiếng anh và tiếng nga , trang web quảng bá tác phẩm của các nghệ sĩ ba lan trên khắp thế giới và là một cơ sở dữ liệu thông tin phổ biến về...
là một đô thị thuộc bang santa catarina , brasil . đô thị này có diện tích ba trăm bảy mươi bảy nghìn tám trăm năm mươi hai km không , dân số năm hai nghìn không trăm lẻ bảy là bốn mươi bốn nghìn bốn trăm bảy mươi chín người , mật độ một nghìn hai trăm năm mươi bảy người / km không .
nyctemera nisa là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae , họ erebidae .
là một thị xã thuộc huyện mödling trong bang niederösterreich .
ngô tùng quốc ( sinh ngày hai mươi bảy tháng một năm một nghìn chín trăm chín mươi tám ) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người việt nam hiện đang thi đấu trong màu áo thành phố hồ chí minh tại v.league một ở vị trí hậu vệ cánh phải .
calyptrochaeta deflexa là một loài rêu trong họ daltoniaceae . loài này được müll . hal . s . p . churchill mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm tám mươi chín .
adonisea cognata là một loài bướm đêm trong họ noctuidae .
là một loài rau đậu thuộc họ fabaceae . loài này chỉ có ở ecuador . môi trường sống tự nhiên của chúng là rừng khô nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới , rừngs ẩm vùng đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới , và vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới .
mayenne là một xã thuộc tỉnh mayenne trong vùng pays de la loire tây bắc nước pháp , nằm ở khu vực có độ cao trung bình một trăm hai mươi bốn mét trên mực nước biển . thị trấn kết nghĩa . mayenne kết nghĩa với :
chấn thương tủy sống ( injury sci ) là tổn thương tủy sống gây ra những thay đổi tạm thời hoặc vĩnh viễn trong chức năng của nó . các triệu chứng có thể bao gồm mất chức năng cơ , cảm giác hoặc chức năng tự trị ở các bộ phận của cơ thể được phục vụ bởi tủy sống dưới mức chấn thương . chấn thương có thể xảy ra ở bất kỳ ...
acalypha là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích . loài này được müll . arg . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm sáu mươi năm .
bozeman là một thành phố và thủ phủ quận của quận gallatin , bang montana , hoa kỳ , ở phía tây nam của bang . theo điều tra dân số hai nghìn không trăm mười dân số thành phố bozeman là ba mươi bảy phẩy hai tám không người , là thành phố lớn thứ tư trong tiểu bang . đây là thành phố chính của khu vực tiểu đô thị bozema...
chloroclystis là một loài bướm đêm trong họ geometridae .
plagiochila là một loài rêu trong họ plagiochilaceae . loài này được spruce mô tả khoa học đầu tiên . danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ .
là một chi thực vật có hoa thuộc họ fabaceae . it to the faboideae .
là một thị trấn thống kê ( " census town " ) của quận thuộc bang tây bengal , ấn độ . địa lý . có vị trí nó có độ cao trung bình là bảy mươi năm mét ( hai trăm bốn mươi sáu foot ) . nhân khẩu . theo điều tra dân số năm hai nghìn không trăm lẻ một của ấn độ , có dân số mười một phẩy năm không chín người . phái nam chiếm...
croton là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích . loài này được spreng . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm hai mươi sáu .
megalastrum là một loài dương xỉ trong họ dryopteridaceae . loài này được r . c . moran và j . prado mô tả khoa học đầu tiên năm hai nghìn không trăm mười . danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ .
hms " colombo " ( tám chín ) là một tàu tuần dương hạng nhẹ thuộc lớp tàu tuần dương " c " của hải quân hoàng gia anh quốc , được chế tạo trong giai đoạn cuối chiến tranh thế giới thứ nhất , và thuộc lớp phụ " " , vốn còn bao gồm hms " carlisle " , hms " cairo " , hms " calcutta " và hms " " , khác biệt so với các lớp ...
andrena là một loài hymenoptera trong họ andrenidae . loài này được linsley và macswain mô tả khoa học năm một nghìn chín trăm sáu mươi mốt .
aphrodisium là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae .
polybotrya là một loài thực vật có mạch trong họ dryopteridaceae . loài này được ( baker ) j . sm . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm bảy mươi năm .
inga olivacea là một loài thực vật có hoa trong họ đậu . loài này được sprague miêu tả khoa học đầu tiên .
hội đồng bộ trưởng liên xô giai đoạn môt chín bốn sáu ngat môt chín năm không hay còn được gọi hội đồng bộ trưởng xô viết tối cao liên xô khóa ii . hội đồng bộ trưởng liên xô được xô viết tối cao liên xô phê chuẩn ngày mười chín phần ba / một nghìn chín trăm bốn mươi sáu . hội đồng bộ trưởng xô viết tối cao liên xô...
thuật ngữ bespoke ( ) là một dạng tính từ mô tả cho một loại hàng hóa thương mại được chế tác cho một khách hàng theo phù hợp với phong tục , thị hiếu của cá nhân sử dụng với số lượng đặc biệt hạn chế và bao hàm sự độc quyền . nguồn gốc . theo từ điển collins trích dẫn , cuối thế kỉ mười sáu " bespoke " mang ý nghĩa độ...
là một khu định cư ở khu hành chính của gmina szczecinek , thuộc huyện szczecinecki , zachodniopomorskie , ở phía tây bắc ba lan .
phyllocnistis là một loài bướm đêm thuộc họ gracillariidae . nó được tìm thấy ở queensland .
huyện praha đông hay praha východ ( tiếng séc : " okres praha východ " ) là một huyện ( " okres " ) nằm trong vùng trung bohemia của cộng hòa séc . huyện praha východ đông có diện tích năm trăm tám mươi bốn hai , dân số năm hai nghìn không trăm lẻ hai là chín mươi tám nghìn bốn trăm năm mươi ba người . trung tâm hành c...
xã ellison ( ) là một xã thuộc quận warren , tiểu bang illinois , hoa kỳ . năm hai nghìn không trăm mười , dân số của xã này là ba trăm ba mươi bảy người .
là một xã thuộc tỉnh meuse trong vùng grand est đông nam nước pháp . xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình hai trăm tám mươi chín mét trên mực nước biển .
são félix do là một đô thị thuộc bang bahia , brasil . đô thị này có diện tích tám trăm bốn mươi sáu nghìn một trăm hai mươi ba km không , dân số năm hai nghìn không trăm lẻ bảy là mười một nghìn sáu trăm bốn mươi ba người , mật độ một trăm ba mươi tám người / km không .
pitcairnia scandens là một loài thực vật có hoa trong họ bromeliaceae . loài này được ule miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm lẻ sáu .
expansa là một loài bướm đêm trong họ crambidae .