text stringlengths 0 284k |
|---|
là một loài chim trong họ accipitridae . loài chim này sinh sống trong châu phi cận sahara , nhưng tránh những khu rừng nhiệt đới của lưu vực congo . có một số quần thể cô lập nhỏ và giảm dần trong maroc , và chúng cũng hiện diện ở ả rập xê út và yemen . nó là một loài cư trú ở các khu vực hoang mạc nhiệt đới và cận nh... |
grow là một thị trấn thuộc quận rusk , tiểu bang wisconsin , hoa kỳ . năm hai nghìn không trăm mười , dân số của thị trấn này là bốn trăm mười bốn người . |
japonicus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae . |
là một chi bướm đêm thuộc họ tortricidae . |
renia là một loài bướm đêm trong họ noctuidae . |
là một chi cá hoàng đế trong họ cichlidae . các loài . có hai mươi loài được ghi nhận trong chi này : |
là một loài thực vật có hoa trong họ mao lương . loài này được ( siebold và zucc . ) koidz . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm ba mươi . |
helichrysum intricatum là một loài thực vật có hoa trong họ cúc . loài này được dc . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm ba mươi tám . |
trận wharf ( còn gọi là trận đồn pocahontas ) là một trận đánh trong chiến dịch overland của thiếu tướng liên bang miền bắc là ulysses s . grant chống lại binh đoàn bắc virginia của đại tướng liên minh miền nam là robert e . lee . vào ngày hai mươi bốn tháng năm , sư đoàn kỵ binh liên minh ( khoảng hai phẩy năm không k... |
là một loài bọ cánh cứng trong họ cleridae . loài này được miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm năm mươi tám . |
cleora ( tên tiếng anh : " carpet " ) là một loài bướm đêm thuộc họ geometridae . nó được tìm thấy ở châu âu tới miền nam xibia , thổ nhĩ kỳ , kavkaz , trung á và mông cổ . nó cũng được tìm thấy ở nhật bản . sải cánh dài hai mươi tám – ba mươi năm mm . con trưởng thành bay từ tháng bốn đến tháng năm . the larvae feed v... |
danh sách người giàu việt nam theo giá trị tài sản dựa trên sự đánh giá tài sản và công bố thường niên của tạp chí forbes ( đối với các tỷ phú đô la ) và các báo vnexpress , , trí thức trẻ ( đối với các tỷ phú tiền việt ) . danh sách tỷ phú forbes và bloomberg liệt kê những nhà tỷ phú bằng một bảng xếp hạng hàng năm do... |
dĩa hát việt nam , còn gọi là hãng dĩa việt nam , là một công ty hoạt động trong lĩnh vực công nghiệp ghi âm nổi tiếng bậc nhất của việt nam cộng hòa trước đây , đến nay vẫn còn hoạt động trong lĩnh vực phát hành đĩa nhạc tại việt nam . tiền thân của hãng là hãng dĩa lê văn tài . dĩa hát việt nam đã phát hành vô số dĩa... |
là một loài thực vật có hoa trong họ hoa tán . loài này được . ex sond . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm sáu mươi hai . |
rebecca leigh mader ( sinh ngày hai mươi bốn tháng bốn năm một nghìn chín trăm bảy mươi bảy ) là một nữ diễn viên người anh . cô được biết đến với hai vai diễn charlotte lewis trong series lost ( mất tích ) , và , phù thủy quỷ quyệt phương tây , trong series once upon a time ( ngày xửa ngày xưa ) . thời thơ ấu . rebecc... |
syzygium là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương . loài này được ( ridl . ) merr . và l.m.perry miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm ba mươi chín . |
glaphyria là một loài bướm đêm trong họ crambidae . |
indigofera là một loài thực vật có hoa trong họ đậu . loài này được torre miêu tả khoa học đầu tiên . |
tổng công ty tàu điện ngầm seoul tuyến chín hay " seoul metro line chín corporation " được thành lập vào năm hai nghìn không trăm lẻ bốn để quản lý tàu điện ngầm seoul tuyến chín ở seoul , hàn quốc . tuyến . tổng công ty tàu điện ngầm seoul tuyến chín chỉ quản lý một phần của tuyến chín nhưng dịch vụ được cung cấp bởi ... |
hirsuta là một loài thực vật có hoa trong họ zygophyllaceae . loài này được ( benth . ) engl . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm chín mươi . |
mello là một xã thuộc tỉnh oise trong vùng hauts de france tây bắc nước pháp . pháp . xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình ba mươi bảy mét trên mực nước biển . |
hartwegii là một loài thực vật có hoa trong họ anh thảo chiều . loài này được ( benth . ) p.h.raven mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm sáu mươi bốn . |
vexillum humile là một loài ốc biển nhỏ , là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ costellariidae . |
corticaria là một loài bọ cánh cứng trong họ latridiidae . loài này được johnson miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm bảy mươi sáu . |
sun myung moon ( tiếng hàn : , tên lúc sinh là mun yong myeong , hai mươi năm tháng hai năm một nghìn chín trăm hai mươi – ba tháng chín năm hai nghìn không trăm mười hai ) là một người hàn quốc , được nhiều người biết đến với vai trò là người sáng lập của giáo hội thống nhất , và tự xưng là đấng cứu thế . giáo hội thố... |
olenecamptus basalis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae . |
longifolia là một loài rêu trong họ dicranaceae . loài này được cardot mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm lẻ chín . |
và daniela hantuchová là đương kim vô địch tuy nhiên không thi đấu với nhau . đánh cặp tina và thất bại ở vòng một trước mike bryan và liezel huber , trong khi hantuchová đánh cặp với kevin . mahesh bhupathi và elena likhovtseva đánh bại và hantuchová trong trận chung kết , sáu – hai , một – sáu , sáu – một để giành ch... |
bốn nghìn không trăm tám mươi chín galbraith là một tiểu hành tinh vành đai chính với chu kỳ quỹ đạo là một nghìn một trăm tám mươi phẩy không chín tám sáu năm tám chín ngày ( ba phẩy hai ba năm ) . nó được phát hiện ngày hai tháng năm năm một nghìn chín trăm tám mươi sáu . |
carcelia hardyi là một loài ruồi trong họ tachinidae . |
encyocrypta là một chi nhện trong họ barychelidae . các loài . het geslacht kent de soorten : |
là một xã thuộc huyện , tỉnh tokat , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm mười một là một trăm tám mươi sáu người . |
là loài chuồn chuồn trong họ gomphidae . loài này được hagen mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm năm mươi bốn . |
máy biến áp tự ngẫu ( đôi khi được gọi là máy biến áp tự động giảm áp ) là một máy biến áp điện chỉ có một cuộn dây . tiền tố " tự động ( auto ) " ( là tiếng hy lạp của từ " self " ) đề cập đến một cuộn dây duy nhất hoạt động một mình và không có bất kỳ loại cơ cấu tự động nào . trong biến áp tự ngẫu , các phần của cùn... |
chionaema là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae , họ erebidae . |
là một xã thuộc huyện tarsus , tỉnh mersin , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm mười một là sáu trăm tám mươi tám người . |
xích lô có thể là : |
là một làng thuộc huyện písek , vùng jihočeský , cộng hòa séc . |
chín nghìn sáu trăm tám mươi tám ( bốn nghìn sáu trăm sáu mươi năm p l ) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày , bởi . |
ceratolejeunea minor là một loài rêu trong họ lejeuneaceae . loài này được mizut . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm tám mươi mốt . |
onthophagus là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung ( scarabaeidae ) . |
là một xã trong vùng grand est , thuộc tỉnh moselle , quận château salins , tổng delme . tọa độ địa lý của xã là bốn mươi tám độ năm mươi năm ' vĩ độ bắc , sáu độ hai mươi ' kinh độ đông . nằm trên độ cao trung bình là hai trăm sáu mươi mét trên mực nước biển , có điểm thấp nhất là hai trăm năm mươi hai mét và điểm c... |
pterolophia tibialis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae . |
caloptilia striata là một loài bướm đêm thuộc họ gracillariidae . nó được tìm thấy ở trung quốc ( ) . |
exyston là một loài tò vò trong họ ichneumonidae . |
là một xã thuộc huyện mihalıçcık , tỉnh eskişehir , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm mười một là tám mươi hai người . |
( ) là một tỉnh ở miền trung bulgaria . thành phố chính của tỉnh này là , ngoài ra còn có các đô thị khác , , , và . các đơn vị hành chính . dưới đây là các đô thị và các làng : ( obchtina ) . obchtina có một thành phố , và năm mươi chín làng : ( ) · ( ) · ( ) · ( ) · ( ) · ( ) · ( ) · polyana ( ) · ( ) · dolna ( ) · (... |
quận kearny là một quận thuộc tiểu bang kansas , hoa kỳ . quận này được đặt tên theo . theo điều tra dân số của cục điều tra dân số hoa kỳ năm hai nghìn , quận có dân số bốn nghìn bốn trăm sáu mươi chín người . quận lỵ đóng ở . địa lý . theo cục điều tra dân số hoa kỳ , quận có tổng diện tích tám trăm bảy mươi hai dặm ... |
cayennensis là một loài thực vật có hoa trong họ biển bức cát . loài này được benth . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm sáu mươi mốt . |
anelosimus là một loài nhện trong họ theridiidae . loài này thuộc chi " anelosimus " . " anelosimus " được miêu tả năm hai nghìn không trăm lẻ sáu bởi . |
sóc bay khổng lồ đỏ trắng , tên khoa học , là một loài động vật có vú trong họ sóc , bộ gặm nhấm . loài này được milne edwards mô tả năm một nghìn tám trăm bảy mươi . |
vulpinus là một phân loài nhện trong họ theraphosidae . loài này thuộc chi " " . " vulpinus ater " được miêu tả năm một nghìn chín trăm năm mươi bảy bởi . |
punctatus là một loài chân đều trong họ dubioniscidae . loài này được thomson miêu tả khoa học năm một nghìn tám trăm bảy mươi chín . |
caesalpinia gaumeri là một loài thực vật có hoa trong họ đậu . loài này được greenm . miêu tả khoa học đầu tiên . |
trochosa là một loài nhện trong họ lycosidae . loài này được phát hiện ở miền toàn bắc và bermuda . |
primula graminifolia là một loài thực vật có hoa trong họ anh thảo . loài này được pax và k . hoffm . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm hai mươi mốt . |
là một loài nhện trong họ salticidae . loài này thuộc chi " " . " " được miêu tả năm hai nghìn không trăm lẻ ba . |
huyện ( ) là một huyện hành chính tự quản ( raion ) , của tỉnh moskva , nga . huyện có diện tích bảy trăm sáu mươi bốn kilômét vuông , dân số thời điểm ngày một tháng một năm hai nghìn là bảy mươi hai nghìn sáu trăm người . trung tâm của huyện đóng ở . |
( tiếng do thái : , tiếng ả rập : ) là một thành phố duyên hải cực bắc của israel . thành phố thuộc quận bắc . thành phố có diện tích hai , dân số là năm mươi mốt phẩy hai không không người ( năm hai nghìn không trăm mười ) . được thành lập bởi những người nhập cư do thái đức từ thứ năm thập niên một nghìn chín trăm ba... |
là một đô thị ở aichach friedberg bang bayern thuộc nước đức . |
erica là một loài thực vật có hoa trong họ thạch nam . loài này được e.g.h.oliv . mô tả khoa học đầu tiên năm hai nghìn . |
polygala minutifolia là một loài thực vật có hoa trong họ polygalaceae . loài này được rose miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm mười một . |
đại hội thể thao hai nghìn không trăm mười một là lần đầu tiên bóng đá được thi đấu . giải đấu diễn ra từ mười bảy đến mười tám tháng bảy năm hai nghìn không trăm mười một và bao gồm bốn đội bóng đến từ palau . các đội tham gia thật ra không phải thực sự các câu lạc bộ từ palau , nhưng thay vào đó là các đội đại diện c... |
thống kê của úrvalsdeild mùa giải một nghìn chín trăm chín mươi mốt . tổng quan . có mười đội tham gia , và giành chức vô địch . của và của fh là vua phá lưới với mười ba bàn thắng mỗi cầu thủ . |
stelis villosa là một loài thực vật có hoa trong họ lan . loài này được ( knowles và . ) pridgeon và m.w.chase mô tả khoa học đầu tiên năm hai nghìn không trăm lẻ một . |
hoàn di ( chữ hán : , hai trăm bảy mươi sáu – ba trăm hai mươi tám ) , tự mậu luân , người long kháng , nước tiếu , danh sĩ , quan viên nhà đông tấn , bị giết trong loạn tô tuấn . ông là cha của quyền thần hoàn ôn , ông nội của sở đế hoàn huyền . xuất thân danh môn . hoàn di sinh ra trong một gia đình thế tộc , là cháu... |
cleome pruinosa là một loài thực vật có hoa trong họ màng màng . loài này được t.anderson mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm sáu mươi . |
nicholas cheong jin suk ( môt chín ba môt ngat hai không hai môt ) là một hồng y người hàn quốc của giáo hội công giáo rôma . ông nguyên là tổng giám mục tổng giáo phận seoul ( môt chín chín tám ngat hai không môt hai ) và chủ tịch hội đồng giám mục hàn quốc ( môt chín chín sáu ngat môt chín chín chín ) . tiể... |
saxifraga congestiflora là một loài thực vật có hoa trong họ saxifragaceae . loài này được engl . và irmsch . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm mười bốn . |
nguyễn văn hưng ( sinh một nghìn chín trăm năm mươi tám ) là một chính khách và tướng lĩnh quân đội nhân dân việt nam . ông từng giữ chức vụ chính ủy bộ tư lệnh thành phố hồ chí minh , hàm thiếu tướng . ông cũng là đại biểu quốc hội việt nam khóa xiii , thuộc đoàn đại biểu thành phố hồ chí minh . thân thế và sự nghiệp ... |
xã ferguson ( ) là một xã thuộc quận st . louis , tiểu bang missouri , hoa kỳ . năm hai nghìn không trăm mười , dân số của xã này là ba mươi bốn phẩy chín hai ba người . |
andrena vulpecula là một loài hymenoptera trong họ andrenidae . loài này được mô tả khoa học năm một nghìn tám trăm bảy mươi ba . |
chiếc yokosuka năm là một kiểu máy bay huấn luyện cánh kép trung cấp hai chỗ ngồi với hai tầng cánh không bằng nhau , được hải quân đế quốc nhật bản sử dụng trong thế chiến ii , và được phe đồng minh đặt tên mã là willow . thiết kế và phát triển . kiểu máy bay này được dựa trên thiết kế của chiếc máy bay huấn luyện yok... |
( sinh ngày ba tháng mười năm một nghìn chín trăm chín mươi ) là một tay ném búa người algérie . đầu sự nghiệp , cô đã tăng gấp đôi trong môn ném búa và bắn súng , giành hai huy chương tại giải vô địch thiếu niên châu phi hai nghìn không trăm lẻ chín và giành vị trí thứ bảy và thứ sáu tại giải vô địch châu phi hai nghì... |
là một xã thuộc thành phố rize , tỉnh rize , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm mười là hai trăm năm mươi người . |
là một đô thị thuộc tỉnh lori , armenia . dân số ước tính năm hai nghìn không trăm mười một là chín trăm sáu mươi năm người . |
glympis là một loài bướm đêm trong họ erebidae . |
vương tôn alexander , công tước xứ ( alexander edmund bertil bernadotte , sinh ngày mười chín tháng bốn năm hai nghìn không trăm mười sáu ) là con trưởng và cũng là con trai lớn nhất của vương tử carl philip , công tước xứ värmland và công nương sofia , công tước phu nhân xứ värmland . cậu hiện đang đứng thứ năm trong ... |
là một loài nhện trong họ zoropsidae . loài này thuộc chi " " . " " được miêu tả năm một nghìn tám trăm bảy mươi ba bởi l . koch . |
là một xã thuộc tỉnh eure trong vùng normandie miền bắc nước pháp . |
antarchaea là một loài bướm đêm trong họ noctuidae . |
ectropothecium là một loài rêu trong họ hypnaceae . loài này được e . b . bartram mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm ba mươi ba . |
nghệ ( danh pháp khoa học : curcuma thorelii ) là một loài thực vật có hoa trong họ gừng . loài này được françois gagnepain mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm lẻ bảy . mẫu định danh : " c . hai nghìn một trăm ba mươi hai " ( các isotype : mnhn p p không ba hai bảy không bảy và mnhn p p không ba hai bảy ... |
palicourea calophylla là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo . loài này được dc . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm ba mươi . |
formosa là một loài bướm đêm trong họ geometridae . |
là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae , họ erebidae . |
emeiensis là một loài thực vật có mạch trong họ dryopteridaceae . loài này được ching miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm tám mươi ba . |
pycreus là loài thực vật có hoa trong họ cói . loài này được nelmes miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm năm mươi mốt publ . một nghìn chín trăm năm mươi hai . |
zamia là một loài thực vật thuộc họ zamiaceae . đây là loài đặc hữu của méxico . chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống . |
richia là một loài bướm đêm trong họ noctuidae . |
" ba mươi minutes " là một bài hát được thu âm bởi nhóm nhạc người nga t . a . t . u ; được trích ra từ album tiếng anh đầu tiên của họ là hai trăm km / h in the wrong lane ( hai nghìn không trăm lẻ hai ) . bài hát được sáng tác bởi sergio , martin , ivan shapovalov và valeriy , trong khi đó khâu sản xuất bài hát được ... |
là một manga hài lãng mạn , do hattori mitsuru sáng tác và minh họa , nội dung nói về một cô gái qua đời trở thành zombie . manga được đăng từng kỳ trong tạp chí " bessatsu shōnen magazine " của kodansha từ tháng mười hai năm hai nghìn không trăm lẻ chín đến tháng chín năm hai nghìn không trăm mười bốn và hợp lại thành... |
stictoptera là một loài bướm đêm trong họ noctuidae . |
bartoszycki là một huyện thuộc tỉnh warmińsko mazurskie của ba lan . huyện có diện tích một nghìn ba trăm lẻ bảy km không . đến ngày một tháng một năm hai nghìn không trăm mười một , dân số của huyện là năm mươi chín nghìn tám trăm bảy mươi ba người và mật độ bốn mươi sáu người / km không . |
agrotis trifurcula là một loài bướm đêm trong họ noctuidae . |
hoa hậu trái đất hai nghìn không trăm lẻ tám là cuộc thi hoa hậu trái đất lần thứ tám , được tổ chức vào ngày chín tháng mười một năm hai nghìn không trăm lẻ tám tại trung tâm triển lãm clark expo ở angeles , pampanga , philippines . tám mươi năm thí sinh đến từ các quốc gia và vùng lãnh thổ đến philippines vào mười ch... |
đại rũ bỏ , đại từ bỏ , đại xuất gia , đại xuất hành hay đại khởi đều là nói đến chuyến khởi hành của phật gautama ( tcn ) từ cung điện của mình tại để sống một cuộc đời khổ hạnh ( , ) . gọi là đại rũ bỏ vì nó được coi là một hy sinh lớn lao . hầu hết những bản ghi chép sự kiện này có thể được tìm thấy trong các văn bả... |
trong khoa học máy tính , xử lý hình ảnh kỹ thuật số là việc sử dụng các thuật toán trên máy tính để thực hiện xử lý hình ảnh trên hình ảnh kỹ thuật số . là một danh mục con hoặc lĩnh vực xử lý tín hiệu số , xử lý hình ảnh kỹ thuật số có nhiều lợi thế so với xử lý hình ảnh tương tự . nó cho phép phạm vi thuật toán áp d... |
giải vô địch bóng đá châu âu hai nghìn không trăm hai mươi là một giải đấu bóng đá quốc tế được tổ chức tại mười một thành phố ở châu âu từ ngày mười một tháng sáu đến ngày mười một tháng bảy năm hai nghìn không trăm hai mươi mốt . hai mươi bốn đội tuyển quốc gia tham gia giải đấu được yêu cầu đăng ký một đội hình gồm ... |
cheiracanthium là một loài nhện trong họ miturgidae . loài này thuộc chi " cheiracanthium " . " cheiracanthium " được pater chrysanthus miêu tả năm một nghìn chín trăm sáu mươi bảy . |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.