text stringlengths 0 284k |
|---|
astragalus là một loài thực vật có hoa trong họ đậu . loài này được dc . miêu tả khoa học đầu tiên . |
là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo . loài này được ( ( pro sp . ) ) b . r . baum miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm bảy mươi chín . |
delosperma là một loài thực vật có hoa trong họ phiên hạnh . loài này được lavis mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm sáu mươi sáu . |
maria teresa ( sinh ngày chín tháng chín năm một nghìn chín trăm bảy mươi ba tại wrocław ) là một ca sĩ , nhạc sĩ và diễn viên người ba lan . tiểu sử . maria sinh ra trong một gia đình có truyền thống diễn viên . cô tốt nghiệp một trường diễn xuất ở kraków vào năm một nghìn chín trăm chín mươi năm . |
là một loài bướm đêm trong họ geometridae . |
conomitrium metzgeria là một loài rêu trong họ fissidentaceae . loài này được müll . hal . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm bảy mươi năm . |
sáu trăm chín mươi bảy galilea sáu trăm chín mươi bảy galilea là một tiểu hành tinh ở vành đai chính . nó được j . phát hiện ngày mười bốn phẩy hai . một nghìn chín trăm mười ở heidelberg , và được đặt theo tên galileo galilei , nhân dịp nó được phát hiện đúng dịp kỷ niệm ba trăm năm ngày galilei phát hiện các vệ tinh ... |
uralvagonzavod ( ) là một công ty cơ khí của liên xô ( cũ ) và nga tại thành phố nizhny . nó là một trong những phức hợp khoa học và công nghiệp lớn nhất tại nga và là nhà sản xuất xe tăng lớn nhất thế giới . tên đầy đủ của công ty là tập đoàn khoa học công nghiệp " uralvagonzavod " " plc ( « « » ) . uralvagonzavod là ... |
sphex là một loài côn trùng cánh màng trong họ sphecidae , thuộc chi sphex . loài này được miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm bốn mươi ba . |
vân hà là xã ven sông cầu thuộc huyện việt yên , tỉnh bắc giang , việt nam . địa lý . xã vân hà có vị trí địa lý : đây là một xã nổi tiếng với làng nghề gốm thổ hà và rượu làng vân , hơn nữa ở đây còn là nơi chứa đựng di sản dân ca quan họ bắc giang trong không gian quan họ bờ bắc sông cầu . địa hình . vân hà thuộc vùn... |
pyrausta là một loài bướm đêm trong họ crambidae . |
dưới đây là bài chi tiết về vòng loại giải vô địch bóng đá thế giới hai nghìn không trăm mười bốn ( play off liên lục địa ) . thể thức . tại vòng loại giải vô địch bóng đá thế giới hai nghìn không trăm mười bốn , có hai cặp đấu liên lục địa được tiến hành để xác định hai đội giành vé tham dự vòng chung kết tại brasil .... |
arabica là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae . loài này được medvedev miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm chín mươi bảy . |
bemisia là một loài côn trùng cánh nửa trong họ aleyrodidae , phân họ aleyrodinae . " bemisia " được miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm lẻ ba . |
là một loài thực vật có hoa trong họ loranthaceae . loài này được kuijt miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm tám mươi tám . |
semiothisa là một loài bướm đêm trong họ geometridae . |
hai mươi bốn nghìn hai trăm sáu mươi tám là một tiểu hành tinh vành đai chính với chu kỳ quỹ đạo là một nghìn bảy trăm hai mươi phẩy không không bảy một chín năm bốn ngày ( bốn phẩy bảy một năm ) . nó được phát hiện ngày tám tháng mười hai năm một nghìn chín trăm chín mươi chín . |
xã scott ( ) là một xã thuộc quận steuben , tiểu bang indiana , hoa kỳ . năm hai nghìn không trăm mười , dân số của xã này là một phẩy một một một người . |
tamba mindoro là một loài bướm đêm trong họ noctuidae . |
julia là một loài bướm ngày thuộc họ hesperiidae . nó được tìm thấy ở miền nam texas phía nam đến central méxico . sải cánh dài hai mươi bốn – hai mươi chín mm . con trưởng thành bay quanh năm in miền nam texas and từ tháng bốn đến tháng mười in the rest of the range . ấu trùng ăn " cynodon " . adults feed on flower ne... |
phạm mạnh cường là một sĩ quan cấp cao trong quân đội nhân dân việt nam , hàm thiếu tướng , hiện đang giữ chức phó chủ nhiệm tổng cục hậu cần thân thế binh nghiệp . trước năm hai nghìn không trăm mười chín , ông ông giữ chức cục trưởng cục hậu cần , quân khu một năm hai nghìn không trăm mười chín , ông được bổ nhiệm gi... |
cobubatha là một loài bướm đêm trong họ noctuidae . |
aurantiaca là một loài ruồi trong họ tachinidae . |
là một xã thuộc huyện bismil , tỉnh diyarbakır , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm lẻ tám là một trăm lẻ bốn người . |
là một đô thị ở tỉnh soria , castile và león , tây ban nha . theo điều tra dân số năm hai nghìn không trăm lẻ bốn của viện thống kê quốc gia tây ban nha , đô thị này có dân số chín mươi tám người . |
begonia là một loài thực vật có hoa trong họ thu hải đường . loài này được j.j.sm . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm lẻ sáu . |
teucrium là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi . loài này được pau và font quer miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm ba mươi . |
chăm sóc tóc là một thuật ngữ tổng thể cho việc vệ sinh và thẩm mỹ liên quan đến lông mọc ra từ da đầu của con người , và ở mức độ thấp hơn là lông trên khuôn mặt , lông mu và lông khác trên cơ thể . thói quen chăm sóc tóc khác nhau tùy theo văn hóa của một cá nhân và đặc điểm vật lý của tóc . tóc có thể được nhuộm màu... |
mangora là một loài nhện trong họ araneidae . loài này thuộc chi " mangora " . " mangora " được herbert walter levi miêu tả năm hai nghìn không trăm lẻ bảy . |
heterochroma là một chi bướm đêm thuộc họ noctuidae . |
pyrausta là một loài bướm đêm trong họ crambidae . |
airlines ( viết tắt của " " ) , mã iata = vg , mã icao = , là hãng hàng không của bỉ , trụ sở ở antwerp . ban đầu hãng có căn cứ ở sân bay quốc tế antwerp nhưng nay dã dời về sân bay thành phố london . hãng có các tuyến đường quốc tế tới các nước châu âu . lịch sử . airlines được thành lập năm một nghìn chín trăm chín ... |
là một loài dương xỉ trong họ polypodiaceae . loài này được l . e . bishop mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm bảy mươi tám . |
là một thị trấn thống kê ( " census town " ) của quận thuộc bang chhattisgarh , ấn độ . nhân khẩu . theo điều tra dân số năm hai nghìn không trăm lẻ một của ấn độ , có dân số mười năm phẩy ba năm hai người . phái nam chiếm năm mươi bốn phần trăm tổng số dân và phái nữ chiếm bốn mươi sáu phần trăm . có tỷ lệ sáu mươi ... |
avatha là một chi bướm đêm thuộc họ noctuidae . |
mulsanteus evansi là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae . loài này được ball và maddison miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm tám mươi bảy . |
là một loài bướm đêm trong họ geometridae . |
trường trung học albert sarraut ( tiếng pháp : " lycée albert sarraut " ) là một trong những trường trung học nổi tiếng nhất ở đông dương , được thành lập từ năm một nghìn chín trăm mười chín tại hà nội , giải thể năm một nghìn chín trăm sáu mươi năm . nhiều nhân vật nổi tiếng trong lịch sử đông dương từng học ở trường... |
granulina là một loài ốc biển rất nhỏ , là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ cystiscidae . |
salome là một bác sĩ lâm sàng và chuyên gia y tế ở nam phi . chuyên về sản phụ khoa tại bệnh viện chris hani và giám đốc phòng nghiên cứu lâm sàng sản phụ khoa đại học witwatersrand . cuộc sống và giáo dục . đến từ limpopo . tốt nghiệp y khoa tại đại học kwazulu natal năm hai nghìn không trăm lẻ năm . trong thời gian t... |
xã ii ( ) là một xã thuộc quận jackson , tiểu bang nam dakota , hoa kỳ . năm hai nghìn không trăm mười , dân số của xã này là sáu người . |
là một loài bướm đêm thuộc họ noctuidae . nó được tìm thấy ở california , nevada và baja california . sải cánh dài khoảng hai mươi bốn mm . con trưởng thành bay từ tháng bảy đến tháng tám . ấu trùng ăn " parvifolia " . |
plagiochila colensoi là một loài rêu trong họ plagiochilaceae . loài này được hook . f . và t . taylor mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm bốn mươi sáu . danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ . |
là một đô thị hạng hai ở tỉnh compostela valley , philippines . đây là thủ phủ của compostela valley . theo điều tra dân số năm hai nghìn , đô thị này có dân số sáu mươi phẩy năm bốn ba người trong mười hai phẩy chín ba không hộ . các đơn vị hành chính . được chia thành hai mươi tám barangay . |
lễ hội kéo chày là một lễ hội của đồng bào dân tộc pà thẻn sinh sống chủ yếu ở vùng núi tỉnh hà giang , việt nam . lễ hội này diễn ra vào ngày mười sáu tháng mười âm lịch hàng năm . lễ hội này cũng đi kèm với lễ hội nhảy lửa . lễ hội . người thầy chủ trì ở lễ hội kéo chày là người có vai trò rất quan trọng . đó phải là... |
là một xã thuộc huyện gürün , tỉnh sivas , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm mười một là ba mươi ba người . |
nitidula là một loài nhện trong họ thomisidae . loài này thuộc chi " " . " nitidula " được tord tamerlan teodor thorell miêu tả năm một nghìn tám trăm tám mươi mốt . |
alchemilla là loài thực vật có hoa trong họ hoa hồng . loài này được baker mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm tám mươi ba . |
là một loài rêu trong họ sematophyllaceae . loài này được ( dixon ) b . c . tan mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm chín mươi bốn . |
globosa là một loài thực vật có hoa trong họ bồ hòn . loài này được adema mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm chín mươi hai . |
bộ cà ( danh pháp khoa học : ) là một bộ thực vật có hoa , được bao gồm trong nhóm cúc ( ) của thực vật hai lá mầm . một số văn bản cũ còn dùng tên gọi cho bộ này . phân loại . các họ dưới đây được tính là thuộc bộ cà trong hệ thống phân loại mới của angiosperm phylogeny group ( apg ): hệ thống apg ii và hệ thống apg i... |
là một loài côn trùng trong họ chrysopidae thuộc bộ neuroptera . loài này được x . k . yang và c . k . yang miêu tả năm một nghìn chín trăm chín mươi mốt . |
san pedro là một đô thị thuộc bang oaxaca , méxico . năm hai nghìn không trăm lẻ năm , dân số của đô thị này là năm nghìn bốn trăm bảy mươi ba người . |
đa văn thiên vương ( chữ hán : ) là vị thần đứng đầu trong bốn vị thần quan trọng mang danh hiệu tứ đại thiên vương trong tôn giáo truyền thống đạo giáo và phật giáo trung quốc . đây là vị thần trấn phương bắc , theo dõi thế giới , bảo hộ nhân dân , nên còn được gọi là bắc phương thiên vương . trụ xứ thứ tư ở phía bắc ... |
cá giếc , cá giếc phổ hay cá giếc phổ màu bạc , ( tên khoa học : " " , " " , trước năm hai nghìn không trăm lẻ ba là " auratus " ) là một loài thuộc chi cá giếc , họ cá chép ( họ cá chép cũng bao hàm các thành viên khác như cá chép hay cá tuế ) . cá giếc có kích thước trung bình so với các thành viên khác trong họ , kh... |
tiberios iii ( ) ( mất ngày mười năm tháng hai năm bảy trăm lẻ sáu ) là hoàng đế đông la mã từ năm sáu trăm chín mươi tám đến hai mươi mốt tháng tám năm bảy trăm lẻ năm . dù thời kỳ trị vì của ông được coi là khá thành công , đặc biệt là trong việc ngăn chặn các mối đe dọa từ người ả rập ở phía đông , về sau ông bị hoà... |
protandrena skinneri là một loài hymenoptera trong họ andrenidae . loài này được timberlake mô tả khoa học năm một nghìn chín trăm bảy mươi sáu . |
cầu làng giàng là một cây cầu bắc qua sông hồng đang trong quá trình thi công xây dựng , nối thành phố lào cai và huyện bảo thắng , tỉnh lào cai , việt nam . đây là cây cầu thứ năm bắc qua sông hồng trên địa bàn thành phố lào cai . cầu kết nối phường xuân tăng ở phía nam thành phố với xã thái niên thuộc huyện bảo thắng... |
ormetica saturata là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae , họ erebidae . |
astragalus là một loài thực vật có hoa trong họ đậu . loài này được bunge miêu tả khoa học đầu tiên . |
shorea stenoptera ( tiếng anh thường gọi là light red meranti ) là một loài thực vật thuộc họ dipterocarpaceae . đây là loài đặc hữu của malaysia và indonesia . chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống . |
guzmania bakeri là một loài thực vật có hoa trong họ bromeliaceae . loài này được ( wittm . ) mez mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm chín mươi sáu . |
croton là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích . loài này được de wild . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm hai mươi mốt . |
sphaeranthus là một loài thực vật có hoa trong họ cúc . loài này được steetz miêu tả khoa học đầu tiên . |
là một thị trấn thuộc hạt tolna , hungary . thị trấn này có diện tích hai nghìn không trăm sáu mươi bốn km không , dân số năm hai nghìn không trăm mười là tám trăm sáu mươi chín người , mật độ bốn mươi hai người / km không . |
bay city là một thành phố thuộc quận , tiểu bang texas , hoa kỳ . năm hai nghìn không trăm mười , dân số của xã này là mười bảy nghìn sáu trăm mười bốn người . |
hays là một thành phố thuộc quận hays , tiểu bang texas , hoa kỳ . năm hai nghìn không trăm mười , dân số của xã này là hai trăm mười bảy người . |
franklin ( sinh ngày ba tháng mười hai năm một nghìn chín trăm tám mươi bảy ) là một người chơi cricket nữ uganda . vào tháng bảy năm hai nghìn không trăm mười tám , cô đã có tên trong đội hình của uganda cho giải đấu vòng loại thế giới twenty hai mươi icc hai nghìn không trăm mười tám . cô ấy đã thực hiện chương trình... |
pingasa acutangula là một loài bướm đêm trong họ geometridae . |
eburodacrys là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae . |
là một loài rêu trong họ calymperaceae . loài này được mitt . cardot mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm . |
mormodes maculata là một loài phong lan đặc hữu của méxico . |
scopula là một loài bướm đêm trong họ geometridae . |
annulicornis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae . |
vadim ivanovich (; sinh ngày hai mươi bảy tháng chín năm một nghìn chín trăm chín mươi hai ) là một cầu thủ bóng đá người nga . anh thi đấu cho fc veles moskva . sự nghiệp câu lạc bộ . anh ra mắt chuyên nghiệp tại giải bóng đá chuyên nghiệp quốc gia nga cho fc moskva vào ngày mười hai tháng bảy năm hai nghìn không trăm... |
adonisea là một loài bướm đêm trong họ noctuidae . |
le petit là một xã của tỉnh pas de calais , thuộc vùng hauts de france , miền đông nước pháp . xem thêm . xã của tỉnh pas de calais |
salvia là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi . loài này được briq . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm chín mươi tám . |
andrena hesperia là một loài hymenoptera trong họ andrenidae . loài này được smith mô tả khoa học năm một nghìn tám trăm năm mươi ba . |
phạm thế duyệt ( ) là một chính trị gia việt nam . ông nguyên là ủy viên bộ chính trị , chủ tịch ủy ban trung ương mặt trận tổ quốc việt nam , thường trực bộ chính trị ông từng là ủy viên ban chấp hành trung ương các khóa v đến viii , bí thư trung ương đảng khóa vi , ủy viên bộ chính trị ban chấp hành trung ương đảng c... |
là một loài bướm đêm trong họ geometridae . |
là một loài côn trùng trong họ mesoraphidiidae thuộc bộ raphidioptera . loài này được martynova miêu tả năm một nghìn chín trăm bốn mươi bảy . |
amphisbaena nigricauda là một loài bò sát trong họ amphisbaenidae . loài này được gans mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm sáu mươi sáu . |
rampur là một thị xã và là một nagar panchayat của quận thuộc bang uttar pradesh , ấn độ . nhân khẩu . theo điều tra dân số năm hai nghìn không trăm lẻ một của ấn độ , rampur có dân số chín nghìn năm trăm chín mươi tám người . phái nam chiếm năm mươi hai phần trăm tổng số dân và phái nữ chiếm bốn mươi tám phần trăm .... |
floribunda là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma . loài này được ( g.don ) t.durand và schinz mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm chín mươi sáu . |
phaseolodes japonicum là một loài thực vật có hoa trong họ đậu . loài này được ( siebold và zucc . ) kuntze miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm chín mươi mốt . |
santa cruz de moya là một đô thị ở tỉnh cuenca , castile la mancha , tây ban nha . theo điều tra dân số năm hai nghìn không trăm lẻ bốn của viện thống kê quốc gia tây ban nha , đô thị này có dân số ba trăm chín mươi ba người . |
geranomyia là một loài ruồi trong họ limoniidae . chúng phân bố ở miền cổ bắc . |
buddleja brachystachya là một loài thực vật có hoa trong họ huyền sâm . loài này được diels mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm mười hai . |
stictoleptura heydeni là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae . |
đội tuyển bóng đá quốc gia thái lan ( , , ) là đội tuyển bóng đá đại diện cho thái lan do hiệp hội bóng đá thái lan ( fat ) quản lý . thái lan đã tám lần tham dự cúp bóng đá châu á và đạt hạng ba vòng chung kết năm một nghìn chín trăm bảy mươi hai , kỳ đầu tiên thái lan là chủ nhà đăng cai . ngoài ra đội từng có hai lầ... |
giải bóng đá hạng năm quốc gia slovakia ( tiếng slovak : " năm . liga " ) là giải đấu cấp độ thứ năm của slovakia , gồm mười sáu bảng . vùng bratislava : : : : |
naoto sakurai ( sinh ngày hai tháng chín năm một nghìn chín trăm bảy mươi năm ) là một cầu thủ bóng đá người nhật bản . sự nghiệp câu lạc bộ . naoto sakurai đã từng chơi cho urawa reds , tokyo verdy và omiya ardija . |
paspalum là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo . loài này được remy mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm bốn mươi sáu . |
stenelmis là một loài bọ cánh cứng trong họ elmidae . loài này được hinton miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm bốn mươi mốt . |
pteris lanigera là một loài dương xỉ trong họ pteridaceae . loài này được blume mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm hai mươi tám . danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ . |
abdominalis là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae , họ erebidae . |
catocala là một loài bướm đêm trong họ erebidae . |
hermann ( sinh ngày mười hai tháng mười hai năm một nghìn chín trăm tám mươi mốt ) là một cầu thủ bóng đá người burkina faso hiện tại thi đấu cho union sportive de ouagadougou . sự nghiệp . khởi đầu sự nghiệp cùng với và vào mùa hè hai nghìn không trăm lẻ bốn gia nhập câu lạc bộ pháp fc istres , nhưng có nửa đầu mùa gi... |
rhodamnia là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương . loài này được c.t.white miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm ba mươi bảy . |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.