text stringlengths 0 284k |
|---|
là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo . loài này được cuatrec . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm bốn mươi chín . |
françois joseph ( một nghìn bảy trăm ba mươi bốn đến một nghìn tám trăm hai mươi chín ) là nhà soạn nhạc , nhạc trưởng , nhà sư phạm người pháp . ông là một trong những nhà soạn nhạc lớn thời kỳ âm nhạc cổ điển . cuộc đời và sự nghiệp . françois joseph đã được học nhạc và hát trong dàn hợp xướng nhà thờ lớn ở antwerp ... |
aridus là loài chuồn chuồn trong họ lestidae . loài này được tillyard mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm lẻ tám . |
pholidota là một loài thực vật có hoa trong họ lan . loài này được ( e.c.parish và rchb . f . ) hook . f . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm tám mươi chín . |
pleopeltis fraseri là một loài thực vật có mạch trong họ polypodiaceae . loài này được ( mett . ex kuhn ) a . r . sm . mô tả khoa học đầu tiên năm hai nghìn không trăm lẻ năm . |
là một đô thị thuộc tỉnh syunik , armenia . dân số ước tính năm hai nghìn không trăm mười một là một trăm bốn mươi bảy người . |
là một đô thị thuộc huyện steyr land thuộc bang oberösterreich , áo . đô thị có diện tích năm mươi ba km không , dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm lẻ sáu là sáu nghìn năm trăm chín mươi người . |
kefersteinia lehmannii là một loài thực vật có hoa trong họ lan . loài này được p.ortiz mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm chín mươi sáu . |
elodes nocturna là một loài bọ cánh cứng trong họ scirtidae . loài này được klausnitzer miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm bảy mươi chín . |
là một loài bướm đêm trong họ geometridae . |
agapanthia irrorata là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae . |
phradonoma nobile là một loài bọ cánh cứng trong họ dermestidae . loài này được reitter miêu tả khoa học năm một nghìn tám trăm tám mươi mốt . |
xestia là một loài bướm đêm trong họ noctuidae . |
tumida là một loài bướm đêm trong họ noctuidae . |
scotinotylus là một loài nhện trong họ linyphiidae . loài này phân bố ở canada . |
agrypon là một loài tò vò trong họ ichneumonidae . |
là một loài bướm đêm trong họ geometridae . |
phyllotreta là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae . loài này được biondi miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm chín mươi hai . |
astragalus là một loài thực vật có hoa trong họ đậu . loài này được maassoumi và podlech miêu tả khoa học đầu tiên . |
là một đô thị ở tỉnh namur . tại thời điểm ngày một tháng một năm hai nghìn không trăm lẻ sáu có dân số bốn phẩy năm bốn sáu người . tổng diện tích là tám nghìn ba trăm bốn mươi năm km không với mật độ dân số là năm mươi bốn người trên mỗi km không . |
synchiropus là một loài cá biển thuộc chi cá đàn lia gai ( " synchiropus " ) trong họ cá đàn lia . loài này được mô tả lần đầu tiên vào năm một nghìn chín trăm tám mươi mốt . từ nguyên . danh pháp khoa học của loài cá này , " " , được đặt theo tên của nơi đầu tiên phát hiện ra chúng , bãi ngầm valdivia ở khu vực sống n... |
tổng limoges là một tổng của pháp tọa lạc tại tỉnh haute vienne trong vùng nouvelle aquitaine . phân chia đơn vị hành chính . ( một ) một phần của xã . |
là một loài bọ cánh cứng trong họ đom đóm ( lampyridae ) . loài này được laporte de castelnau miêu tả khoa học năm một nghìn tám trăm ba mươi ba . |
adetus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae . |
là một xã thuộc huyện kaş , tỉnh antalya , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm mười một là hai trăm mười một người . |
argostemma là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo . loài này được king mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm lẻ ba . |
là một loài ốc biển , là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ buccinidae . |
lý nghĩa mẫn ( ? – một nghìn một trăm chín mươi sáu ) ( yi ui min , , ) là tể tướng nước cao ly dưới triều vua minh tông ( một nghìn một trăm bảy mươi – một nghìn một trăm bảy mươi chín ) . lý nghĩa mẫn là một trong các võ quan chi phối chính quyền cao ly giai đoạn võ quan lạm quyền cai trị . tiểu sử . tổ tiên . cha củ... |
diadegma là một loài tò vò trong họ ichneumonidae . |
là một loài bướm đêm trong họ crambidae . |
, tên tiếng anh là " " , tại việt nam còn được biết đến với tên gọi " " , là một loài pokémon trong pokémon , nhượng quyền thương mại của nintendo và game freak . được tạo bởi ken sugimori , lần đầu tiên nó xuất hiện trong trò chơi điện tử pokémon red và blue , sau đó đã xuất hiện trong các mặt hàng khác nhau , spin of... |
phalacrus brasiliensis là một loài bọ cánh cứng trong họ phalacridae . loài này được guillebeau miêu tả khoa học năm một nghìn tám trăm chín mươi bốn . |
pardosa là một loài nhện trong họ lycosidae . loài này thuộc chi " pardosa " . " pardosa " được eugène simon miêu tả năm một nghìn tám trăm tám mươi sáu . |
parasteatoda hay còn gọi là nhện nhà thông thường là một loài nhện trong họ theridiidae .. loài này thuộc chi " parasteatoda " . " parasteatoda " được carl ludwig koch miêu tả năm một nghìn tám trăm bốn mươi mốt . |
phaeoceros là một loài rêu trong họ anthocerotaceae . loài này được raddi . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm năm mươi mốt . liên kết ngoài . |
diospyros australis là một loài thực vật có hoa trong họ thị . loài này được ( r.br . ) hiern mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm bảy mươi ba . |
blepharella lateralis là một loài ruồi trong họ tachinidae . |
texana là một loài ruồi trong họ tachinidae . |
là một loài bọ cánh cứng trong họ bruchidae . loài này được gyllenhal miêu tả khoa học năm một nghìn tám trăm ba mươi ba . |
đỏ đuôi , tên khoa học , là một loài chim trong họ muscicapidae . |
modesta là một loài bướm đêm trong họ geometridae . |
serre les là một xã của tỉnh jura , thuộc vùng bourgogne franche comté , miền đông nước pháp . dân số . điều tra dân số năm một nghìn chín trăm chín mươi chín , xã này có dân số là một trăm bốn mươi mốt . <br> ước lượng dân số năm hai nghìn không trăm lẻ bốn là một trăm tám mươi . |
chytonix costimacula là một loài bướm đêm trong họ noctuidae . |
là một cầu thủ bóng đá người nhật bản . đội tuyển bóng đá quốc gia nhật bản . thi đấu cho đtqg nhật từ năm một nghìn chín trăm hai mươi ba . thống kê sự nghiệp . ! tổng cộng | | hai | | không |
minax là một loài nhện trong họ araneidae . chúng được tord tamerlan teodor thorell miêu tả năm một nghìn tám trăm năm mươi chín . |
là một xã thuộc huyện alaca , tỉnh çorum , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm mười là hai mươi sáu người . |
floridana là một loài thực vật có hoa trong họ cúc . loài này được small mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm lẻ ba . |
sến xanh hay sến cát , viết , có danh pháp hai phần là mimusops , là một loài thực vật thuộc họ hồng xiêm ( " sapotaceae " ) . tên gọi . cây sến xanh được gọi là ( ) trong tiếng thái lan , trong tiếng , trong tiếng tamil , bullet wood trong tiếng anh , tanjong trong tiếng mã lai , trong tiếng phạn , trong tiếng hindi v... |
là một thị trấn thống kê ( " census town " ) của quận thuộc bang gujarat , ấn độ . nhân khẩu . theo điều tra dân số năm hai nghìn không trăm lẻ một của ấn độ , có dân số mười tám phẩy bốn sáu bốn người . phái nam chiếm tám mươi hai phần trăm tổng số dân và phái nữ chiếm mười tám phần trăm . có tỷ lệ sáu mươi hai phầ... |
williams darling ( sinh ngày mười bảy tháng một năm một nghìn chín trăm bảy mươi sáu ) tại nassau , bahamas ) là một vận động viên chạy nước rút người bahamas . cô dành huy chương vàng tại thế vận hội mùa hè hai nghìn không trăm lẻ bốn nội dung bốn trăm m . cô tốt nghiệp trường cao đẳng st . john's bahamas ( trường tru... |
chlorochaeta là một loài bướm đêm trong họ geometridae . |
amphisbaena là một loài bò sát trong họ amphisbaenidae . loài này được thomas mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm sáu mươi năm . |
hyparrhenia formosa là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo . loài này được stapf mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm mười chín . |
là một loài bọ cánh cứng trong họ cantharidae . loài này được wittmer miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm tám mươi hai . |
là một loài nhện trong họ thomisidae . loài này thuộc chi " " . " " được tord tamerlan teodor thorell miêu tả năm một nghìn tám trăm tám mươi mốt . |
là một loài thực vật có hoa trong họ lan . loài này được ( luer ) luer miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm tám mươi hai . |
nealcidion là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae . |
yên ( ) là một vương quốc tồn tại ngắn ngủi ở vùng bắc kinh và bắc bộ hà bắc hiện nay vào đầu thời kỳ ngũ đại thập quốc , thời gian cát cứ là tám trăm chín mươi năm — chín trăm mười ba , thời gian cát cứ chính thức xưng đế là chín trăm mười một — chín trăm mười ba , nguyên thuộc phạm vi thế lực của yên vương , lô long ... |
pittosporum coriaceum là một loài thực vật thuộc họ pittosporaceae . đây là loài đặc hữu của macaronesia , và do bị tuyệt chủng ở quần đảo canaria , hiện nay chúng chỉ còn ở quần đảo madeira , bồ đào nha . chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống . |
tortula là một loài rêu trong họ pottiaceae . loài này được ( mitt . ) broth . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm lẻ hai . |
chrysotaenia là một loài bướm đêm trong họ geometridae . |
perfect strangers ( tiếng ý : ) là một bộ phim tâm lý hài tiếng italia , do paolo genovese đạo diễn . bộ phim được chiếu ra mắt ở italia vào ngày tháng mười một năm hai / hai nghìn không trăm mười sáu . bộ phim đạt được thành công cả về mặt thương mại và nghệ thuật . bộ phim đã chiến thắng hạng mục phim xuất sắc nhất ở... |
năm tám trăm mười là một năm trong lịch julius . |
là một thành phố thuộc quận norman , tiểu bang minnesota , hoa kỳ . năm hai nghìn không trăm mười , dân số của thành phố này là một trăm mười người . |
công nghệ pháp lý , còn được gọi là legal tech , đề cập đến việc sử dụng công nghệ và phần mềm nhằm cung cấp dịch vụ pháp lý . các công ty legal tech nói chung là các công ty khởi nghiệp được thành lập với mục đích phá vỡ thị trường pháp lý bảo thủ theo truyền thống . các định nghĩa . theo truyền thống , công nghệ pháp... |
là một loài thực vật có hoa trong họ cúc . loài này được ( schauer ) strother mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm chín mươi mốt . |
định nghĩa . mặt bằng là hình chiếu phần còn lại của ngôi nhà lên mặt phẳng hình chiếu bằng sau khi đã tưởng tượng cắt bỏ đi phần trên ( phần mái ) bằng một mặt phẳng cắt song song với mặt phẳng hình chiếu bằng . thông thường , để diễn tả được nhiều , người ta chọn vị trí mặt cắt ở độ cao mười năm m so với nền là độ ca... |
neolophonotus rossi là một loài ruồi trong họ asilidae . " neolophonotus rossi " được londt miêu tả năm một nghìn chín trăm tám mươi sáu . loài này phân bố ở vùng nhiệt đới châu phi . |
encalypta là một loài rêu trong họ encalyptaceae . loài này được . . và de not . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm ba mươi tám . liên kết ngoài . |
là giống cừu nội địa của úc có nguồn gốc từ tasmania . nó là một giống len thảm được nuôi chủ yếu cho len của nó . do số lượng lông của giống rất nhiều , nó cần phải được cắt lông hai lần mỗi năm . đặc điểm . lông của giống cừu này có đường kính sợi từ ba mươi tám bốn mươi micron . ở mỗi lần cắt , lông của nó dài khoản... |
trong vật lý , trạng thái vật chất là một trong những dạng riêng biệt mà vật chất có thể tồn tại . bốn trạng thái của vật chất có thể quan sát được trong cuộc sống hàng ngày là rắn , lỏng , khí và plasma ( còn gọi là li tử ) . ngoài ra còn tồn tại nhiều trạng thái trung gian như tinh thể lỏng , hoặc một số trạng thái l... |
lãnh binh tòng ( ? ? ) tên thật là đặng văn tòng ; là võ quan nhà nguyễn , và là một chỉ huy trong phong trào kháng pháp ở nửa sau thế kỷ mười chín tại tây ninh , việt nam . tiểu sử . ông là người bình định , theo cha vào nam , đến cư ngụ ở bình dương ( thuộc phủ gia định ) , sau qua trảng bàng ( nay thuộc tây ninh ) k... |
là một chi khủng long , được mô tả khoa học năm hai nghìn không trăm lẻ sáu . |
cis afer là một loài bọ cánh cứng trong họ ciidae . loài này được miêu tả khoa học năm một nghìn tám trăm bảy mươi mốt . |
australis là một loài bướm đêm trong họ erebidae . |
marlothii là một loài thực vật có hoa trong họ cucurbitaceae . loài này được ( cogn . ) r.fern . và a.fern . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm sáu mươi hai . |
scopula calotis là một loài bướm đêm trong họ geometridae . |
là một xã thuộc tỉnh oise trong vùng hauts de france phía bắc nước pháp . xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình một trăm ba mươi mét trên mực nước biển . |
microlepia arcuata là một loài dương xỉ trong họ dennstaedtiaceae . loài này được e . fourn . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm bảy mươi hai . danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ . |
là một làng thuộc quận greene , tiểu bang illinois , hoa kỳ . năm hai nghìn không trăm mười , dân số của làng này là hai trăm lẻ một người . dân số . dân số qua các năm : |
grevillea là một loài thực vật có hoa trong họ quắn hoa . loài này được mcgill . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm tám mươi sáu . |
là một loài bướm đêm trong họ noctuidae . |
tamba pallida là một loài bướm đêm trong họ noctuidae . |
sân bay quốc tế langkawi ( tiếng anh : langkawi international airport ) ( airport codes | | ) , là một sân bay tại đảo langkawi ở kedah , malaysia . sân bay tọa lạc tại padang . sân bay có đường băng dài ba nghìn tám trăm mười m . sân bay này phục cụ du khách đến triển lãm hàng không và vũ trụ quốc tế langkawi . đây là... |
chionaema là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae , họ erebidae . |
hạt là một hạt thuộc tỉnh tây ở kenya . theo điều tra dân số ngày hai mươi bốn tháng tám năm một nghìn chín trăm chín mươi chín , hạt này có dân số sáu trăm lẻ ba nghìn bốn trăm hai mươi hai người . hạt có diện tích một nghìn ba trăm chín mươi năm km không . hạt lỵ đóng tại . |
leptogaster là một loài ruồi trong họ asilidae . " leptogaster " được oldroyd miêu tả năm một nghìn chín trăm bảy mươi năm . |
là một loài bọ cánh cứng trong họ salpingidae . loài này được pic miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm ba mươi chín . |
là một loài bướm đêm trong họ noctuidae . |
là một loài bướm đêm trong họ noctuidae . |
bộ trưởng bộ công an nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa việt nam gọi tắt là bộ trưởng bộ công an , là thành viên chính phủ việt nam đứng đầu bộ công an . bộ trưởng bộ công an là ủy viên bộ chính trị , ủy viên hội đồng quốc phòng và an ninh , ủy viên ban chỉ đạo cải cách tư pháp trung ương , đồng thời là bí thư đảng ủy công... |
john james macleod ( sáu phẩy chín . một nghìn tám trăm bảy mươi sáu – mười sáu phẩy ba . một nghìn chín trăm ba mươi năm ) là một thầy thuốc , nhà sinh lý học người scotland , đã đoạt giải nobel sinh lý và y khoa năm một nghìn chín trăm hai mươi ba . cuộc đời và sự nghiệp . macleod sinh tại , perth and , scotland , là... |
rhynchospora là loài thực vật có hoa trong họ cói . loài này được kük . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm hai mươi mốt . |
là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae . loài này được germar miêu tả khoa học năm một nghìn tám trăm bốn mươi ba . |
pterolophia capensis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae . |
karl ( ) ( hai mươi bảy tháng ba năm một nghìn tám trăm sáu mươi bảy mười bốn tháng mười năm một nghìn chín trăm hai mươi năm ) là một nhà toán học người áo gốc hungary . ông là con trai của adolf có xuất thân từ , vương quốc hungary ( nay là bratislava , slovakia ) , và irma von đến từ , vương quốc hungary . ông học (... |
fimbristylis là loài thực vật có hoa trong họ cói . loài này được f.muell . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm năm mươi chín . |
alpinia denticulata là một loài thực vật có hoa trong họ gừng . loài này được ( ridl . ) holttum mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm năm mươi . |
cybianthus alpestris là một loài thực vật có hoa trong họ anh thảo . loài này được ( warm . ) mez mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm lẻ hai . |
samir nasri ( sinh ngày hai mươi sáu tháng sáu năm một nghìn chín trăm tám mươi bảy tại marseille ) là một cựu cầu thủ bóng đá người pháp gốc algérie . cuộc sống cá nhân . giống như một số cầu thủ người pháp khác nasri có gốc gác từ một quốc gia châu phi là algeria . nasri lớn lên ở một vùng ngoại ô của miền đông bắc t... |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.