text stringlengths 0 284k |
|---|
là một chi bướm đêm thuộc phân họ tortricinae của họ tortricidae . |
powerbook một trăm là một thiết bị di động được thiết kế và sản xuất bởi sony cho apple computer , được giới thiệu lần đầu tại triển lãm máy tính ở las vegas , nevada vào ngày hai mươi mốt tháng mười năm một nghìn chín trăm chín mươi mốt . với mức giá hai phẩy năm không không usd và ổ đĩa mềm gắn ngoài , powerbook một ... |
atlantis is calling ( s . o . s . for love ) là đĩa đơn thứ hai từ album thứ ba " ready for romance " của modern talking . đĩa đơn . bảy " single hansa một tỷ không trăm tám mươi hai triệu ba trăm chín mươi mốt nghìn chín trăm tám mươi sáu mười hai " single hansa sáu tỷ không trăm tám mươi hai triệu ba trăm chín mươi m... |
valle là một đô thị ở tỉnh pavia trong vùng lombardia của ý , có cự ly khoảng ba mươi năm km về phía nam của milan và khoảng bảy km về phía đông nam của pavia . tại thời điểm ngày ba mươi mốt tháng mười hai năm hai nghìn không trăm lẻ bốn , đô thị này có dân số một phẩy ba sáu tám người và diện tích là bảy mươi mốt km ... |
catherine correia ( sinh ngày hai mươi tám tháng một năm một nghìn chín trăm bảy mươi năm ) , là một nữ diễn viên truyền hình người venezuela . cô đã làm việc như một nữ diễn viên của cho đài phát thanh caracas televisión . cô nổi tiếng với " " , ' và ' . cô bắt đầu sự nghiệp diễn xuất vào năm một nghìn chín trăm chín ... |
xã belleville ( ) là một xã thuộc quận chautauqua , tiểu bang kansas , hoa kỳ . năm hai nghìn không trăm mười , dân số của xã này là năm trăm sáu mươi chín người . |
neglecta là một loài chân đều trong họ janiridae . loài này được chilton miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm lẻ chín . |
là một loài bướm đêm trong họ geometridae . |
( từ tiếng hy lạp , nghĩa đen , " kẻ trộm đất sét trắng " ) là một bộ động vật có vú tuyệt chủng tuyệt chủng . có một loạt các hình dạng cơ thể , răng và lối sống , mặc dù phần lớn trong số chúng nói chung là động vật có vú có kích thước trung bình nhỏ mà mang bề ngoài giống động vật gặm nhấm , chồn hay thú có túi . |
ngư lộc là một xã ven biển thuộc huyện hậu lộc , tỉnh thanh hóa , việt nam . trong thời kỳ phong kiến , ngư lộc được biết đến với tên gọi làng diêm phố . ngư lộc là làng ngư nghiệp điển hình của tỉnh thanh hóa , với sự đa dạng các phương thức đánh bắt và chế biến hải sản , cũng như truyền thống văn hóa đặc sắc . ngư lộ... |
aplocera là một loài bướm đêm trong họ geometridae . |
là một loài bướm đêm trong họ noctuidae . |
gymnoscelis là một loài bướm đêm trong họ geometridae . |
là một loài thực vật có hoa trong họ cẩm quỳ ( malvaceae ) . loài này được karl friedrich philipp von martius và joseph gerhard miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm hai mươi sáu dưới danh pháp " " . năm một nghìn chín trăm năm mươi hai armando dugand chuyển nó sang chi " " |
janiralata là một loài chân đều trong họ janiridae . loài này được gurjanova miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm ba mươi ba . |
vermont là một thị trấn thuộc quận dane , tiểu bang wisconsin , hoa kỳ . năm hai nghìn không trăm mười , dân số của thị trấn này là tám trăm lẻ sáu người . |
bài viết này liệt kê các đảng chính trị ở hàn quốc . hàn quốc có hệ thống đa đảng được thể chế hóa yếu , đặc trưng bởi những thay đổi thường xuyên trong việc sắp xếp các đảng . các đảng chính trị có cơ hội giành quyền lực đơn độc . đảng hiện tại . chính đảng . ngoài năm đại biểu không đảng phái , bảy đảng chính trị có ... |
protoptila là một loài trichoptera trong họ glossosomatidae . chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới . |
acuminatus là một loài thực vật hạt trần trong họ cupressaceae . loài này được parl . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm sáu mươi hai . |
hai mươi hai nghìn bảy trăm chín mươi bốn ( một nghìn chín trăm chín mươi chín bốn ) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày mười ba tháng bảy năm một nghìn chín trăm chín mươi chín bởi nhóm nghiên cứu tiểu hành tinh gần trái đất phòng thí nghiệm lincoln ở socorro . |
chó sục xanh kerry , còn được gọi là chó sục xanh ireland ( tiếng ireland : " " ) là một giống chó ban đầu được nuôi để kiểm soát các động vật " gây hại " bao gồm chuột , thỏ , lửng , cáo , rái cá và thỏ rừng , nhưng sau đó , theo thời gian kerry trở thành một con chó làm việc chung được sử dụng cho nhiều công việc khá... |
canthylidia nervosa là một loài bướm đêm trong họ noctuidae . |
boesenbergia apiculata là một loài thực vật có hoa trong họ gừng . loài này được ( valeton ) loes . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm ba mươi . |
dioscorea mexicana là một loài thực vật có hoa trong họ dioscoreaceae . loài này được scheidw . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm ba mươi bảy . |
là doanh nhân và chính trị gia , giữ chức vụ thủ tướng chính phủ chad . sau khi thủ tướng từ chức vì bị cáo buộc ra lệnh bắt giữ tùy tiện , đã được bổ nhiệm làm thủ tướng chính phủ mới , nhiệm kỳ từ ngày hai mươi mốt tháng mười một năm hai nghìn không trăm mười ba |
là một chi bọ cánh cứng trong họ dytiscidae . chi này được régimbart miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm . các loài . các loài trong chi này gồm : |
cyphon là một loài bọ cánh cứng trong họ scirtidae . loài này được klausnitzer miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm tám mươi hai . |
truyền hình vệ tinh là dịch vụ phát sóng chương trình ti vi bằng cách chuyển tiếp tín hiệu từ vệ tinh xoay quanh trái đất tới địa điểm của khán giả . tín hiệu được truyền qua một ăng ten chảo ngoài trời ( ăng ten vệ tinh ) . lịch sử . khai sơ năm một nghìn chín trăm bốn mươi năm , nhà văn khoa học viễn tưởng người anh ... |
là một loài bướm đêm thuộc họ oecophoridae . nó được tìm thấy ở úc . |
onthophagus interruptus là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung ( scarabaeidae ) . |
al sharqiyah ( ) là một ngôi làng ở miền trung syria , một phần hành chính của tỉnh homs , phía nam homs . các địa phương gần đó bao gồm ở phía đông bắc , al al ở phía tây bắc và al ở phía tây nam . theo cục thống kê trung ương , al sharqiyah có dân số một phẩy tám chín ba trong cuộc điều tra dân số năm hai nghìn không... |
douglas xb ba mươi mốt ( douglas model bốn trăm hai mươi ba ) là một thiết kế của hãng douglas theo yêu cầu của không quân lục quân hoa kỳ về một loại máy bay ném bom hạng nặn , yêu cầu này đã đưa tới sự xuất hiện của các loại máy bay boeing b hai mươi chín superfortress , lockheed xb ba mươi , và consolidated b ba mươ... |
apicalis là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước . loài này được boheman miêu tả khoa học năm một nghìn tám trăm bốn mươi tám . |
apicia là một loài bướm đêm trong họ geometridae . |
cyclodictyon là một loài rêu trong họ pilotrichaceae . loài này được ( mitt . ) kuntze mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm chín mươi mốt . |
là một corticosteroid . nó có đặc tính chống viêm tương tự như . nó được bán trên thị trường dưới tên thương hiệu . nó đôi khi được sử dụng trong thử nghiệm vá trong viêm da dị ứng . |
là một loài thực vật có hoa trong họ malpighiaceae . loài này được dalzell mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm năm mươi mốt . |
figulus là một loài bọ cánh cứng trong họ lucanidae . loài này được mô tả khoa học năm một nghìn chín trăm tám mươi sáu . |
goryphus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae . |
mesoleuca là một loài bướm đêm trong họ geometridae . |
nososticta là loài chuồn chuồn trong họ platycnemididae . loài này được lieftinck mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm sáu mươi . |
goryphus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae . |
narcissus là một loài thực vật có hoa trong họ amaryllidaceae . loài này được . mô tả khoa học đầu tiên năm hai nghìn không trăm lẻ tám . |
lacon là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae . loài này được candèze miêu tả khoa học năm một nghìn tám trăm sáu mươi năm . |
euplexia là một loài bướm đêm trong họ noctuidae . |
fasciatum là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae . |
signata là loài chuồn chuồn trong họ libellulidae . loài này được rambur mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm bốn mươi hai . |
wheeleri là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae . |
allium là một loài thực vật có hoa trong họ amaryllidaceae . loài này được boiss . và heldr . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm năm mươi chín . |
qualea là một loài thực vật có hoa trong họ vochysiaceae . loài này được ducke miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm ba mươi tám . |
là một loài ếch thuộc họ ranidae . chúng là đại diện duy nhất của chi và là loài đặc hữu của sri lanka . môi trường sống tự nhiên của chúng là rừng ẩm vùng đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới , đầm nước nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới , vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới , sông ngòi , sông có nước theo mùa , đầm l... |
glochidion stenophyllum là một loài thực vật có hoa trong họ diệp hạ châu . loài này được airy shaw mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm bảy mươi hai . |
là một community trong huyện calw bang baden württemberg thuộc nước đức . đô thị có diện tích môt tám , bốn ba km không , dân số thời điểm ba mươi mốt tháng mười hai năm hai nghìn không trăm hai mươi là hai nghìn bốn trăm lẻ tám người . |
yaginumaella là một loài nhện trong họ salticidae . loài này thuộc chi " yaginumaella " . " yaginumaella " được da xiang song và jian yuan chai miêu tả năm một nghìn chín trăm chín mươi hai . |
là một chi nhện trong họ araneidae . |
hạch bạch huyết hay hạch lympho là một trong vô số các cấu trúc trơn , hình bầu dục dẹp , rải rác dọc theo các mạch bạch huyết , là một phần của hệ bạch huyết . các hạch bạch huyết có mặt ở khắp cơ thể , tập trung nhiều ở một số vùng như cổ , nách , bẹn . hạch bạch huyết đóng vai trò quan trọng đối với hoạt động của hệ... |
ommata là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae . |
dysschema là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae , họ erebidae . |
eleutherodactylus là một loài động vật lưỡng cư trong họ strabomantidae , thuộc bộ anura . loài này được mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm bốn mươi mốt . |
xe tải đông lạnh là một chiếc xe tải được thiết kế để vận chuyển hàng hóa dễ hỏng ở nhiệt độ cụ thể . giống như ô tô đông lạnh , xe tải đông lạnh khác với xe tải cách nhiệt và thông gió đơn giản ( thường được sử dụng để vận chuyển trái cây ) , cả hai xe sau đều không được trang bị thiết bị làm mát . xe tải đông lạnh có... |
hòa mỹ là một xã thuộc huyện phụng hiệp , tỉnh hậu giang , việt nam . địa lý . xã hòa mỹ nằm ở trung tâm huyện phụng hiệp , có vị trí địa lý : xã hòa mỹ có diện tích bốn nghìn chín trăm tám mươi sáu km không , dân số năm hai nghìn không trăm mười tám là mười bảy phẩy bốn một một người , mật độ dân số đạt ba trăm bốn mư... |
acuminata là một loài ốc nước ngọt cỡ nhỏ , là động vật thân mềm chân bụng sống dưới nước thuộc họ hydrobiidae . đây là loài đặc hữu của úc . |
racosperma heterophyllum là một loài thực vật có hoa trong họ đậu . loài này được ( lam . ) pedley mô tả khoa học đầu tiên năm hai nghìn không trăm lẻ ba . |
santana ( sinh ngày hai mươi hai tháng năm năm một nghìn chín trăm tám mươi tám ) là một cầu thủ bóng đá người brasil . sự nghiệp câu lạc bộ . santana đã từng chơi cho matsumoto yamaga fc . |
en là một đô thị ( khu tự quản ) cũ của tỉnh zuid holland , hà lan . đô thị này có diện tích môt tám , chín môt hai , dân số là hai mươi hai phẩy sáu hai sáu người ( thời điểm tháng một năm một / hai nghìn không trăm lẻ tám ) . ngày một tháng một năm hai nghìn không trăm lẻ bảy , thị trấn được sáp nhập với các thị tr... |
synema là một loài nhện trong họ thomisidae . loài này thuộc chi " synema " . " synema " được maria dahl miêu tả năm một nghìn chín trăm lẻ bảy . |
là một chi thực vật có hoa trong họ hoa hồng . |
dendrobium là một loài thực vật có hoa trong họ lan . loài này được j.j.sm . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm mười hai . |
keo là một quận thuộc thủ đô phnôm pênh , campuchia . quận bao gồm những khu vực ngoại ô phía bắc và tây bắc của thành phố . quận có diện tích lớn thứ hai thủ đô với mười nghìn năm trăm năm mươi sáu km không . theo thống kê năm một nghìn chín trăm chín mươi tám , dân số quận là một trăm tám mươi phẩy không bảy sáu ngườ... |
trang web động phía máy chủ là trang web có cấu trúc được điều khiển bởi máy chủ ứng dụng xử lý các tập lệnh tại máy chủ . trong kịch bản phía máy chủ , các tham số xác định cách tiến hành lắp ráp của mỗi trang web mới , bao gồm cả việc thiết lập xử lý phía máy khách nhiều hơn . trang web động phía máy khách xử lý tran... |
copris là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung ( scarabaeidae ) . |
euphorbia là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích . loài này được deflers mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm chín mươi sáu . |
clubiona là một loài nhện trong họ clubionidae . loài này thuộc chi " clubiona " . " clubiona " được kap yong paik miêu tả năm một nghìn chín trăm chín mươi . |
thốc phát lợi lộc cô ( ) ( ? bốn trăm lẻ hai ) , hay hà tây khang vương ( ) , là một người cai trị của nước nam lương trong lịch sử trung quốc . ông là em trai của thốc phát ô cô , tức vua khai quốc của nam lương . ông được mô tả là một người cai trị cởi mở với các ý kiến khác nhau . ông đã giao phó các công việc quan ... |
( ) là một đô thị thuộc tỉnh catanzaro trong vùng calabria phía nam italia . dân số thời điểm cuối tháng hai năm hai nghìn không trăm lẻ bảy là một nghìn tám trăm mười một người . đô thị này giáp với albi , , , , , marina , , và . |
là một đô thị ở huyện verden , trong bang niedersachsen , nước đức . đô thị có diện tích hai nghìn sáu trăm tám mươi tám km không . |
hạ long ( ) ( hai mươi hai tháng ba năm một nghìn tám trăm chín mươi sáu – tám tháng sáu năm một nghìn chín trăm sáu mươi chín ) là một lãnh đạo quân sự của trung quốc . ông là một nguyên soái và là phó thủ tướng của cộng hòa nhân dân trung hoa hạ long , tên thật là hạ văn thường , tự vân khanh sinh năm một nghìn tám t... |
quả la hán ( danh pháp hai phần : ) là loài thảo mộc dây leo bản địa mọc tại miền nam trung quốc và miền bắc thái lan . cây được trồng để lấy quả , sử dụng làm đồ uống giải khát , là một vị thuốc trong đông y . chất chiết từ quả la hán ngọt gấp ba trăm lần so với đường mía và được dùng làm chất tạo ngọt tự nhiên ít năn... |
gracilis là một loài chim trong họ hydrobatidae . |
spinosum là một loài chân đều trong họ paramunnidae . loài này được kussakin miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm tám mươi hai . |
anaspis himalayana là một loài bọ cánh cứng trong họ scraptiidae . loài này được champion mô tả khoa học năm một nghìn chín trăm hai mươi bảy . |
là một xã thuộc thành phố hakkâri , tỉnh hakkâri , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm mười một là một phẩy ba sáu một người . |
ogooué maritime là một trong chín tỉnh của gabon .. tỉnh có diện tích hai mươi hai phẩy tám chín không km không . tỉnh lỵ là port gentil . dân số năm hai nghìn không trăm lẻ sáu ước khoảng một trăm ba mươi bảy phẩy chín chín ba người . rìa tây của ogooué maritime là bờ biển đại tây dương , gồm vịnh guinea ở phía cực bắ... |
rivula dispar là một loài bướm đêm trong họ erebidae . |
gerald n . " jay " jr . ( sinh ngày hai mươi năm tháng hai năm một nghìn chín trăm năm mươi sáu ) là một chính khách người mỹ ở quận arlington , virginia . ông trở thành quan chức được bầu chọn đồng tính công khai đầu tiên của tiểu bang khi được bầu vào hội đồng quận arlington gồm năm người vào năm một nghìn chín trăm ... |
aleph là tiểu thuyết xuất bản năm hai nghìn không trăm mười một của nhà văn brazil paulo coelho . được viết dưới hình thức tự truyện , đây là tác phẩm lớn thứ mười bốn của ông , đề cập đến chủ đề tâm linh . aleph được viết bằng tiếng mẹ đẻ bồ đào nha của coelho . tác phẩm kể câu chuyện về sự hiển linh của chính ông tro... |
alvania là một loài ốc biển nhỏ , là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ rissoidae . |
splendens là một loài bướm đêm trong họ geometridae . |
euryglossa là một loài hymenoptera trong họ colletidae . loài này được rayment mô tả khoa học năm một nghìn chín trăm ba mươi năm . |
les là một xã thuộc tỉnh haute saône trong vùng bourgogne franche comté phía đông nước pháp . |
( tên tiếng anh : " " ) là một loài ếch trong họ mantellidae . chúng là loài đặc hữu của madagascar . các môi trường sống tự nhiên của chúng là các khu rừng ẩm ướt đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới , sông , đầm nước , và các khu rừng trước đây bị suy thoái nặng nề . loài này đang bị đe dọa do mất môi trường sống . |
notholaena là một loài dương xỉ trong họ pteridaceae . loài này được spreng . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm hai mươi mốt . danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ . |
là một loài bướm đêm thuộc họ notodontidae . nó được tìm thấy ở lower amazon in brasil . |
là một xã thuộc tỉnh lot trong vùng occitanie phía tây nam nước pháp . xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình một trăm năm mươi mét trên mực nước biển . |
rosa là loài thực vật có hoa trong họ hoa hồng . loài này được hemsl . và e . h . wilson miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm lẻ sáu . |
elegans là một loài thực vật có hoa trong họ malpighiaceae . loài này được baill . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm bảy mươi bốn . |
ophrys là một loài thực vật có hoa trong họ lan . loài này được renz và mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm tám mươi . |
daegu metro phục vụ chủ yếu là cho thành phố daegu , hàn quốc . tuyến . tuyến một . tuyến một địa điểm của vụ cháy tàu điện ngầm daegu năm hai nghìn không trăm lẻ ba , khi một kẻ cố ý đốt lửa trên tàu trong giờ cao điểm và làm thiệt mạng gần hai trăm người . tuyến hai . tuyến hai được hoàn thành vào tháng mười năm hai ... |
morane saulnier l , còn gọi là morane saulnier type l là một mẫu máy bay tiêm kích cánh trên của pháp trong chiến tranh thế giới i . tham khảo . isbn không ngat ba bảy không ngat ba không không hai mười một . |
ligularia là một loài thực vật có hoa trong họ cúc . loài này được ( vorosch . ) mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm tám mươi năm . |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.