text stringlengths 0 284k |
|---|
netelia facialis là một loài tò vò trong họ ichneumonidae . |
chaetodon lunulatus là một loài cá biển thuộc chi cá bướm ( phân chi " " ) trong họ cá bướm . loài này được mô tả lần đầu tiên vào năm một nghìn tám trăm hai mươi năm . từ nguyên . tính từ định danh " lunulatus " trong tiếng latinh có nghĩa là " có hình lưỡi liềm " , hàm ý có lẽ đề cập đến hình dạng cơ thể gần như hình... |
xã radnor ( ) là một xã thuộc quận peoria , tiểu bang illinois , hoa kỳ . năm hai nghìn không trăm mười , dân số của xã này là ba phẩy sáu một ba người . |
terebra là một loài ốc biển , là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ terebridae , họ ốc dài . |
là một xã ở tỉnh aisne , vùng hauts de france thuộc miền bắc nước pháp . |
monardella là một chi thực vật có hoa trong họ hoa môi ( lamiaceae ) . loài . chi " monardella " gồm các loài : |
cupaniopsis là một loài thực vật có hoa trong họ bồ hòn . loài này được radlk . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm bảy mươi chín . |
là một xã ở tỉnh nord trong vùng hauts de france , pháp . |
cervera del llano là một đô thị trong tỉnh cuenca , cộng đồng tự trị castile la mancha tây ban nha . đô thị này có diện tích là năm nghìn năm trăm bốn mươi chín ki lô mét vuông , dân số năm hai nghìn không trăm lẻ chín là hai trăm bảy mươi bảy người với mật độ bốn trăm chín mươi chín người / km không . đô thị này có cự... |
melanotus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae . loài này được candèze miêu tả khoa học năm một nghìn tám trăm chín mươi bốn . |
lycaste là một loài thực vật có hoa trong họ lan . loài này được mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm chín mươi ba . |
cầu bến lức tên chung của hai cây cầu bắc qua sông vàm cỏ đông . nằm trên tuyến ql . một đi qua địa phận hai xã : thạnh đức , nhựt chánh và thị trấn bến lức huyện bến lức , tỉnh long an , cách thành phố tân an mười hai km , cách thành phố hồ chí minh ba mươi năm km . cầu bến lức và cầu tân an nằm trên tuyến đường huyết... |
ptilodactyla là một loài bọ cánh cứng trong họ ptilodactylidae . loài này được champion mô tả khoa học năm một nghìn tám trăm chín mươi bảy . |
lost creek là một nơi ấn định cho điều tra dân số ( cdp ) thuộc quận travis , tiểu bang texas , hoa kỳ . năm hai nghìn không trăm mười , dân số của nơi này là bốn nghìn năm trăm lẻ chín người . |
anthoceros là một loài rêu trong họ anthocerotaceae . loài này được corda mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm hai mươi chín . danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ . liên kết ngoài . |
lâu đài przemyśl hoặc lâu đài casimir ( hoặc ) là một lâu đài thời phục hưng ở przemyśl , ba lan , nằm trên đồi castle , cao tới hai trăm bảy mươi m so với thành phố và sông san . lịch sử . vị trí của lâu đài przemyśl và khu định cư trước đó nằm trên một con sông quan trọng trên tuyến đường thương mại chạy từ biển đen ... |
, tên khai sinh là là nhân vật chính trong series manga dragon ball của toriyama akira . cậu là cháu trai nuôi của ông nội gohan , chồng của chi chi , bố của gohan và goten , ông nội của pan và trong " dragon ball gt " là cụ cố của goku jr . thầy dạy của cậu có quy lão , và . " son goku " được đánh giá là nhân vật giả ... |
habenaria là một loài thực vật có hoa trong họ lan . loài này được rchb . f . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm năm mươi . |
silesis là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae . loài này được platia và schimmel miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm chín mươi mốt . |
là một xã thuộc thành phố çanakkale , tỉnh çanakkale , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm mười một là một trăm sáu mươi năm người . |
diplusodon là một loài thực vật có hoa trong họ lythraceae . loài này được t.b.cavalc . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm chín mươi tám . |
glochidion là một loài thực vật có hoa trong họ diệp hạ châu . loài này được mô tả khoa học đầu tiên năm hai nghìn không trăm lẻ ba . |
hoàng thân adalbert của phổ ( sinh ngày hai mươi chín tháng mười năm một nghìn tám trăm mười một tại berlin – mất ngày sáu tháng sáu năm một nghìn tám trăm bảy mươi ba tại ) , tên khai sinh là heinrich wilhelm adalbert là một hoàng tử phổ , từng là một vị chỉ huy đầu tiên của lực lượng " hải quân quốc gia đức " ( " " )... |
là một loài nhện trong họ salticidae . loài này thuộc chi " " . " " được azarkina miêu tả năm hai nghìn không trăm lẻ chín . |
begonia wurdackii là một loài thực vật có hoa trong họ thu hải đường . loài này được l.b.sm . và b.g.schub . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm sáu mươi ba . |
chassalia stenantha là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo . loài này được bremek . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm sáu mươi hai . |
james ( hai mươi chín tháng mười một năm một nghìn chín trăm ba mươi ba – ba mươi mốt tháng ba năm hai nghìn không trăm mười bảy ) là một nghệ sĩ hoa kỳ và là một trong những nhân vật chính trong phong trào pop art . năm hai nghìn không trăm lẻ một , ông được bổ nhiệm vào đại lộ danh vọng nghệ sĩ florida . bối cảnh và ... |
taro urabe ( sinh ngày mười một tháng bảy năm một nghìn chín trăm bảy mươi bảy ) là một cầu thủ bóng đá người nhật bản . sự nghiệp câu lạc bộ . taro urabe đã từng chơi cho cerezo osaka và montedio yamagata . |
petiolatum là một loài ruồi trong họ tachinidae . |
heterostegane bilineata là một loài bướm đêm trong họ geometridae . |
campanula là loài thực vật có hoa trong họ hoa chuông . loài này được sm . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm lẻ sáu . |
psephellus là một loài thực vật có hoa trong họ cúc . loài này được ( ) miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm chín mươi năm . |
là một xã ở tỉnh aisne , vùng hauts de france thuộc miền bắc nước pháp . |
roma không được xây trong một ngày là câu ngạn ngữ chứng minh sự cần thiết của thời gian để đạt được những thứ tuyệt vời chắc chắn không thể diễn ra một sớm một chiều . nó là bản dịch tiếng anh thông thường của cụm từ tiếng pháp thời trung cổ , từ tuyển tập , xuất bản khoảng năm một nghìn một trăm chín mươi . dạng tiến... |
amphicoma regalis là một loài bọ cánh cứng trong họ glaphyridae . loài này được arrow miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm ba mươi tám . |
là một đô thị ở tỉnh torino trong vùng piedmont , có vị trí cách khoảng năm mươi km về phía đông bắc của torino , nước ý . tại thời điểm ngày ba mươi mốt tháng mười hai năm hai nghìn không trăm lẻ bốn , đô thị này có dân số một phẩy ba ba tám người và diện tích là năm mươi năm km không . giáp các đô thị : , , , ivrea ,... |
nathalie ( sinh ngày mười bảy tháng một năm một nghìn chín trăm bảy mươi ba tại fort de france , martinique ) là một cầu thủ bóng rổ người pháp chơi cho đội bóng rổ quốc gia của phụ nữ pháp tại thế vận hội mùa hè hai nghìn . |
chesias là một loài bướm đêm trong họ geometridae . |
mười nghìn ba trăm năm mươi bốn là một tiểu hành tinh vành đai chính với chu kỳ quỹ đạo là hai nghìn một trăm lẻ bảy phẩy năm ba ba ba bảy tám một ngày ( năm phẩy bảy bảy năm ) . nó được phát hiện ngày hai mươi bảy tháng một năm một nghìn chín trăm chín mươi ba . |
euxoa là một loài bướm đêm trong họ noctuidae . |
macromitrium là một loài rêu trong họ orthotrichaceae . loài này được ( hook . và grev . ) schwägr . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm hai mươi bảy . |
panurgus minor là một loài hymenoptera trong họ andrenidae . loài này được warncke mô tả khoa học năm một nghìn chín trăm bảy mươi hai . |
là một loài động vật có vú trong họ chuột , bộ gặm nhấm . loài này được w . , , , , , và e . mô tả năm hai nghìn không trăm lẻ ba . |
stamnodes là một loài bướm đêm trong họ geometridae . |
minuartia handelii là loài thực vật có hoa thuộc họ cẩm chướng . loài này được mattf . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm hai mươi ba . |
là một loài chân đều trong họ armadillidae . loài này được vandel miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm bảy mươi ba . |
phó chủ tịch nước cộng hòa dân chủ nhân dân triều tiên ( ) là một chức vụ chính trị ở cộng hòa dân chủ nhân dân triều tiên được thành lập vào năm một nghìn chín trăm bảy mươi hai và bị bãi bỏ sau cái chết của kim nhật thành dưới thời kỳ cầm quyền của kim jong il . năm một nghìn chín trăm bảy mươi hai , chính phủ bắc tr... |
pavese là một đô thị ở tỉnh pavia trong vùng lombardia của ý , có cự ly khoảng bốn mươi năm km về phía nam của milan và khoảng mười năm km về phía nam của pavia . tại thời điểm ngày ba mươi mốt tháng mười hai năm hai nghìn không trăm lẻ bốn , đô thị này có dân số năm trăm bốn mươi sáu người và diện tích là sáu mươi chí... |
là một loài thực vật có hoa trong họ cardiopteridaceae . loài này được villiers mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm chín mươi bảy . |
bản tin kbs lúc chín giờ hay kbs news chín ( tiếng hàn : kbs chín ) là bản tin thời sự chính phát sóng trên kbs một mỗi tối lúc chín giờ kst . chương trình được phát sóng toàn quốc tại hàn quốc và trên thế giới thông qua kênh kbs world . các bản tin gồm có tin tức , thể thao , thời tiết , sức khoẻ , xã hội , và các chủ... |
yushania là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo . loài này được hsueh và t.p.yi miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm tám mươi sáu . |
arichanna là một loài bướm đêm trong họ geometridae . |
sibiricus là một loài côn trùng trong họ prohemerobiidae thuộc bộ neuroptera . loài này được ponomarenko miêu tả năm một nghìn chín trăm tám mươi bốn . |
felix lina ( sinh ngày ba tháng bốn năm một nghìn chín trăm chín mươi tám ) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người bỉ hiện thi đấu ở vị trí trung vệ cho câu lạc bộ premier league leicester city và đội tuyển quốc gia bỉ . |
cá tầm mũi ngắn ( danh pháp hai phần : " acipenser " ) là một loài cá tầm . đây là một cá tầm bắc mỹ nhỏ mà có thể được tìm thấy trong mười sáu đến mười chín con sông lớn và hệ thống cửa sông dọc theo bờ biển đại tây dương từ sông saint john ở new brunswick , canada , tới sông st . johns ở florida , hoa kỳ . cá tầm mũ... |
cyathura là một loài chân đều trong họ anthuridae . loài này được kensley , ortiz và schotte miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm chín mươi bảy . |
là một loài thực vật có hoa trong họ cải . loài này được ( f . mull . ) o . e . schulz mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm hai mươi bốn . |
cám có thể là : |
một nghìn ba trăm sáu mươi bảy ( một nghìn chín trăm ba mươi bốn na ) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày ba tháng bảy năm một nghìn chín trăm ba mươi bốn bởi c . jackson ở johannesburg . |
aegus celebensis là một loài bọ cánh cứng trong họ lucanidae . loài này được mô tả khoa học năm một nghìn chín trăm sáu mươi bảy . |
là một chi bướm ngày thuộc họ bướm nâu . |
neocorynura là một loài hymenoptera trong họ halictidae . loài này được schrottky mô tả khoa học năm một nghìn chín trăm lẻ chín . |
campyloneurum là một loài thực vật có mạch trong họ polypodiaceae . loài này được fée miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm năm mươi hai . |
intermedia là một loài nhện trong họ agelenidae . loài này thuộc chi " " . " intermedia " được jörg wunderlich miêu tả năm hai nghìn không trăm lẻ tám . |
yeşilköy là một xã thuộc huyện tuşba , tỉnh van , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm mười một là bốn trăm lẻ ba người . |
là một làng thuộc tehsil haliyal , huyện uttara kannada , bang karnataka , ấn độ . |
freycinetia là một loài thực vật có hoa trong họ dứa dại . loài này được huynh miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm chín mươi sáu . |
psychotria breviflora là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo . loài này được ( schltdl . ) müll . arg . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm tám mươi mốt . |
heinkel he một trăm mười chín là một loại máy bay ném bom thử nghiệm của đức quốc xã . |
podabrus là một loài bọ cánh cứng trong họ cantharidae . loài này được takahashi và kiriyama miêu tả khoa học năm hai nghìn không trăm lẻ ba . |
mallada neglecta là một loài côn trùng trong họ chrysopidae thuộc bộ neuroptera . loài này được banks miêu tả năm một nghìn chín trăm ba mươi mốt . |
(; còn đánh vần là hay ) là một thị trấn ở miền nam syria , thuộc khu vực hành chính của quận rif dimashq của tỉnh rif dimashq , nằm ở phía đông khu phố của damascus . các địa phương gần đó bao gồm kafr batna và ở phía nam , và ein ở phía tây nam và douma ở phía bắc . theo cục thống kê trung ương syria ( cbs ) , có dân... |
arenaria venezuelana là loài thực vật có hoa thuộc họ cẩm chướng . loài này được briq . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm mười một . |
euphorbia là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích . loài này được boiss . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm sáu mươi hai . |
là một chi bướm đêm nguyên thủy , nhỏ , màu kim loại thuộc bộ lepidoptera , trong họ micropterigidae . |
là một làng thuộc tehsil gubbi , huyện tumkur , bang karnataka , ấn độ . |
là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae . |
denise curie (; sáu tháng mười hai năm một nghìn chín trăm lẻ bốn – hai mươi hai tháng mười năm hai nghìn không trăm lẻ bảy ) là một nhà văn người pháp và mỹ , nhà báo và nghệ sĩ piano . curie là con gái nhỏ của marie skłodowska curie và pierre curie . chị gái cô là irène joliot – curie và anh rể frédéric joliot curie ... |
de zaragoza là một đô thị thuộc bang oaxaca , méxico . năm hai nghìn không trăm lẻ năm , dân số của đô thị này là một nghìn năm trăm tám mươi mốt người . |
xã hill ( ) là một xã thuộc quận , tiểu bang michigan , hoa kỳ . năm hai nghìn không trăm mười , dân số của xã này là một phẩy ba sáu một người . |
là một đô thị cấp bốn ở tỉnh quezon , philippines . theo điều tra dân số năm hai nghìn không trăm lẻ bảy , đô thị này có dân số ba mươi chín phẩy không bảy bốn người .. các đơn vị hành chính . , về mặt hành chính , được chia thành năm mươi năm khu phố ( barangay ) . |
leptoneta vittata là một loài nhện trong họ leptonetidae . loài này thuộc chi " leptoneta " . " leptoneta vittata " được l . fage miêu tả năm một nghìn chín trăm mười ba . |
chapin là một làng thuộc quận morgan , tiểu bang illinois , hoa kỳ . năm hai nghìn không trăm mười , dân số của làng này là năm trăm mười hai người . dân số . dân số qua các năm : |
sân vận động quân đội ba lan (; ) , tên chính thức là sân vận động thành phố legia warszawa của nguyên soái józef piłsudski ( ) , là một sân vận động dành riêng cho bóng đá toàn chỗ ngồi ở warszawa , ba lan . sân nằm ở số ba đường ở quận śródmieście . đây là sân nhà của câu lạc bộ bóng đá legia warszawa từ ngày chín th... |
giải bóng đá hạng nhì quốc gia síp ( ) là hạng bóng đá cao thứ hai trong hệ thống các giải bóng đá síp . điều hành bởi hiệp hội bóng đá síp , giải có sự tham gia của mười bốn đội , với ba đội đầu bảng được lên chơi tại giải bóng đá hạng nhất quốc gia síp và ba đội cuối bảng sẽ xuống chơi tại giải bóng đá hạng ba quốc g... |
châu thái ( chữ hán : , ? – hai trăm sáu mươi mốt ) , không rõ tên tự , người quận nam dương , tướng lĩnh nhà tào ngụy thời tam quốc trong lịch sử trung quốc . cuộc đời và sự nghiệp . châu thái ở châu có danh vọng , tính ham lập công nghiệp , giỏi dùng binh . ban đầu , thái làm tòng sự của kinh châu thứ sử bùi tiềm , t... |
là một xã trong tỉnh haute savoie thuộc vùng auvergne rhône alpes đông nam pháp . |
radula là một loài rêu trong họ radulaceae . loài này được k . yamada mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm tám mươi bảy . |
là một loài nhện trong họ gnaphosidae . loài này săn mồi ban đêm trong khi ban ngày thì ẩn mình dưới các tảng đá và lá cây . cơ thể chúng có hình oval , hẹp và chĩa về phia sau . loài này thuộc chi " " . " " được richard william ethelbert tucker miêu tả năm một nghìn chín trăm hai mươi ba . |
là một phân họ bọ cánh cứng trong họ . phân loại . đây là một phân họ nhỏ chỉ với ba chi được ghi nhận : |
cestrum là loài thực vật có hoa trong họ cà . loài này được urb . và ekman mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm hai mươi bảy . |
là một loài thực vật có hoa trong họ lan . loài này được ( p.ortiz ) p.ortiz mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm bảy mươi chín . |
là một chi bướm đêm thuộc họ crambidae . |
coelichneumon là một loài tò vò trong họ ichneumonidae . |
là một làng thuộc tehsil hirekerur , huyện haveri , bang karnataka , ấn độ . |
ischnura denticollis là một loài chuồn chuồn kim trong họ coenagrionidae . " ischnura denticollis " is in một nghìn tám trăm ba mươi chín voor het eerst wetenschappelijk beschreven bởi burmeister . |
la baume de transit là một xã thuộc tỉnh drôme trong vùng rhône alpes đông nam nước pháp . xã nằm ở khu vực có độ cao từ chín mươi bảy đến một trăm sáu mươi chín mét trên mực nước biển . |
draba là một loài thực vật có hoa trong họ cải . loài này được . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm ba mươi chín . |
công viên monza ( diện tích : ba mươi năm ha ) là một công viên tại ý . công viên này được thị trưởng khánh thành trong tháng bảy năm hai nghìn không trăm mười . đây là công viên thứ nhì của thành phố brianza , sau công viên xanh monza , và được xây dựng tại huyện san , gần hồ cá của cùng tên có nước được cấp từ kênh đ... |
itame là một loài bướm đêm trong họ geometridae . |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.