text stringlengths 0 284k |
|---|
thất công chúa ( tiếng trung : , tiếng anh : battle of the seven sisters ) là phim hài tình cảm đô thị hiện đại được chế tác bởi công ty hữu hạn quảng bá truyền hình hong kong . diễn viên chính huỳnh thúy như , lâm hạ vy , cao hải ninh , diễn viên phụ giang gia mẫn , trần oánh , quảng khiết doanh , lưu bội nguyệt , trầ... |
ví dụ . cho đồ thị g vô hướng ( bốn đỉnh ) sau : lưu ý : hàng đầu tiên màu vàng là danh sách tất cả các cạnh trong đồ thị g . ví dụ . cho đồ thị g có hướng ( bốn đỉnh ) sau : lưu ý : hàng đầu tiên màu vàng là danh sách tất cả các cạnh trong đồ thị g . |
( trước đây đức " ) " là một ngôi làng ở quận hành chính của gmina mieszkowice , trong gryfino county , zachodniopomorskie , ở tây bắc ba lan , gần với đức biên giới . nó nằm khoảng về phía tây nam của mieszkowice , phía nam gryfino và phía nam thủ đô khu vực szczecin . trước năm một nghìn chín trăm bốn mươi năm , khu ... |
grandiflora là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma . loài này được ( e.fourn . ) malme mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm ba mươi sáu . |
pallidum là một loài rêu trong họ ditrichaceae . loài này được hedw . mitt . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm sáu mươi chín . |
( bảy mươi nghìn bốn trăm năm mươi bốn ) một nghìn chín trăm chín mươi chín mười chín là một tiểu hành tinh vành đai chính . nó được phát hiện qua chương trình tiểu hành tinh beijing schmidt ccd ở trạm xinglong ở tỉnh hồ bắc , trung quốc ngày mười bốn tháng mười năm một nghìn chín trăm chín mươi chín . |
verrucosus , tên tiếng anh : " common " , là một loài ốc biển , là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ ovulidae . |
trong bối cảnh từ " free " trong tiếng anh bị lẫn lộn giữa " miễn phí " và " tự do " , tổ chức free software foundation ( viết tắt là fsf ) một tổ chức ủng hộ sáng kiến phần mềm nguồn mở lưu ý rằng free hiểu theo nghĩa " tự do " ( theo kiểu " độc lập tự do hạnh phúc " ) chứ không phải " miễn phí " ( theo kiểu " miễn ph... |
cylindrepomus elisabethae là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae . |
marsilea microcarpa là một loài dương xỉ trong họ marsileaceae . loài này được a.braun mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm ba mươi chín . danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ . |
silva ( born ngày mười tám tháng ba năm một nghìn chín trăm chín mươi hai ) sinh ngày mười tám tháng ba năm một nghìn chín trăm chín mươi hai ) là người mẫu và tham luận viên truyền hình người chile . cô bắt đầu sự nghiệp truyền hình của mình với việc dẫn chương trình " vía de escape " trên kênh truyền hình cáp vive de... |
là một chi bướm đêm thuộc họ gelechiidae . |
là một loài ruồi trong họ tachinidae . |
cirolanidae là một họ động vật giáp xác thuộc bộ chân đều ( ) , gồm những chi sau : |
arctotis petiolata là một loài thực vật có hoa trong họ cúc . loài này được thunb . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn bảy trăm chín mươi chín . |
flavirostris là một loài bọ cánh cứng trong họ rhynchitidae . loài này được desbrochers des loges miêu tả khoa học năm một nghìn tám trăm chín mươi . |
basilewskyi là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae . |
orectochilus là một loài bọ cánh cứng trong họ van gyrinidae . loài này được régimbart miêu tả khoa học năm một nghìn tám trăm tám mươi hai . |
avia bh ba mươi ba là một máy bay tiêm kích hai tầng cánh do tiệp khắc chế tạo vào năm một nghìn chín trăm hai mươi bảy . nó dựa trên loại bh hai mươi mốt , đây là sự kết hợp giữa khung thân của bh hai mươi mốt và động cơ chế tạo theo giấy phép bristol jupiter . thiết kế và phát triển . các thử nghiệm ban đầu của mẫu t... |
fissidens pallidulus là một loài rêu trong họ fissidentaceae . loài này được hampe ex gangulee mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm năm mươi bảy . |
heraclia là một loài bướm đêm trong họ noctuidae . |
là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae , họ erebidae . |
deromecus attenuatus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae . loài này được solier miêu tả khoa học năm một nghìn tám trăm năm mươi mốt . |
adesmia là một loài thực vật có hoa trong họ đậu . loài này được hauman miêu tả khoa học đầu tiên . |
eileen jensen ( một nghìn chín trăm lẻ năm – một nghìn chín trăm chín mươi năm ) là một nhà nhân chủng học xã hội người nam phi xuất chúng , được công nhận vì những nghiên cứu của bà về nền văn hóa zulu và . cùng với hilda và monica wilson , bà đã cho sản sinh ra những công trình hết sức có giá trị về người nguni ở phí... |
sessiliflora là một loài thực vật có hoa trong họ cunoniaceae . loài này được f.muell . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm năm mươi năm . |
andrena là một loài hymenoptera trong họ andrenidae . loài này được hirashima mô tả khoa học năm một nghìn chín trăm năm mươi bảy . |
là một chi rêu trong họ scapaniaceae . |
inga , được gọi là the , de , , hoặc , là một loài loài thực vật họ đậu ( fabaceae ) . loài này có ở costa rica , guatemala , honduras , méxico , nicaragua , và panama . |
là một xã trong tỉnh loiret , vùng centre val de loire bắc trung bộ nước pháp . xã này nằm ở khu vực có độ cao từ chín mươi tám đến một trăm ba mươi bốn mét trên mực nước biển . |
longitarsus montanus là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae . loài này được wang miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm chín mươi hai . |
platyarthrus là một loài chân đều trong họ platyarthridae . loài này được arcangeli miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm ba mươi hai . |
đại hội thể thao bán đảo đông nam á lần thứ năm là sự kiện thể thao đa môn được tổ chức tại rangoon , miến điện từ ngày sáu mười ba tháng mười hai năm một nghìn chín trăm sáu mươi chín với chín trăm hai mươi vận động viên thi đấu ở mười năm môn thể thao . đây là lần thứ hai miến điện đăng cai kỳ đại hội này , lần trước... |
hyposmocoma paradoxa là một loài bướm đêm thuộc họ cosmopterigidae . nó là loài đặc hữu của kauai . |
pomachilius filiformis là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae . loài này được candèze miêu tả khoa học năm một nghìn tám trăm tám mươi chín . |
leioproctus là một loài hymenoptera trong họ colletidae . loài này được cockerell mô tả khoa học năm một nghìn chín trăm mười hai . |
conus magellanicus là một loài ốc biển , là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ conidae , họ ốc cối . giống như tất cả các loài thuộc chi " conus " , chúng là loài săn mồi và có nọc độc . chúng có khả năng " đốt " con người , do vậy khi cầm chúng phải hết sức cẩn thận . miêu tả . chiều dài tối đa của vỏ ốc... |
insignis là một loài thực vật có hoa trong họ hoa tán . loài này được nevski mô tả khoa học đầu tiên . |
cao độ kế hay máy đo độ cao ( tiếng anh : " " ) là một thiết bị đo lường được dùng để đo độ cao của một vật thể so với một mốc cố định . việc đo độ cao được gọi là phép đo cao ( " " ) . có thể xác định độ cao dựa trên việc đo áp suất khí quyển . độ cao càng tăng , áp suất càng giảm . cao độ kế hoạt động bằng nguyên lý ... |
là một loài bướm đêm trong họ geometridae . |
là một đô thị thuộc bang bahia , brasil . đô thị này có diện tích bảy trăm hai mươi hai nghìn chín trăm tám mươi bảy km không , dân số năm hai nghìn không trăm lẻ bảy là hai mươi nghìn ba trăm tám mươi người , mật độ hai trăm tám mươi hai người / km không . |
fleutiauxellus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae . loài này được kishii miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm chín mươi hai . |
là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae , họ erebidae . |
chi ếch sừng châu á ( danh pháp khoa học : ) là một chi ếch thuộc họ megophryidae . chúng thường có " mày " trên dài do đó được gọi là ếch sừng châu á . chúng thuộc phân bộ , do đó không có quan hệ gần với ếch sừng nam mỹ ( " " ) , thuộc phân bộ . các loài . một số phân loài hẹp hơn chỉ có các loài sau : |
chín , hay căn cứ đắc , là tên gọi khu căn cứ của mặt trận dân tộc giải phóng miền nam việt nam tại tỉnh đăk lăk trong thời kỳ chiến tranh việt nam . chín ở huyện krông bông , từ các xã yang mao , cư , cư pui trải dài đến hòa phong , hòa lễ và khuê ngọc điền . vùng này có địa hình hiểm trở , nằm sát chân núi chư yang s... |
là một xã thuộc huyện baskil , tỉnh elâzığ , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm mười một là một trăm ba mươi ba người . |
la belle dame sans ( tiếng pháp : người đẹp không có lòng thương xót ) – là một bài ballad của nhà thơ lãng mạn anh , john keats . bài thơ này có hai phiên bản với một chút ít khác nhau . bản đầu tiên được keats sáng tác ngày hai mươi mốt tháng bốn năm một nghìn tám trăm mười chín . bản hiệu đính theo đề nghị của leigh... |
là một loài rêu trong họ pottiaceae . loài này được herzog mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm mười sáu . liên kết ngoài . |
( ) là một ngôi làng ở quận hành chính của gmina braniewo , trong huyện braniewski , warmińsko mazurskie , ở miền bắc ba lan , gần biên giới với kaliningrad của nga . nó nằm khoảng phía bắc braniewo và phía tây bắc của thủ đô khu vực olsztyn . làng có dân số hai mươi bốn người . |
sainte là một xã ở tỉnh indre ở miền trung nước pháp . xã này có diện tích hai nghìn ba trăm lẻ bảy km không , dân số năm một nghìn chín trăm chín mươi chín là hai trăm năm mươi bốn người . khu vực này có độ cao trung bình một trăm bốn mươi mốt mét trên mực nước biển . |
socotrana là một loài thực vật có hoa trong họ cỏ roi ngựa . loài này được moldenke miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm ba mươi sáu . |
glomeratum là loài thực vật có hoa thuộc họ cẩm chướng . loài này được mattf . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm hai mươi hai . |
' , hay ngắn gọn là ' là một plutino nằm trong vùng gần ngoài của hệ mặt trời . nó có đường kính khoảng hai trăm chín mươi mốt km . plutino này có nhiều cacbon hơn các kbo điển hình , và là hành tinh vi hình đầu tiên được công nhận có cấu tạo như vậy ở khu vực vành đai kuiper . một số người cho rằng nó xuất phát từ một... |
austrodecus simulans là một loài nhện biển trong họ austrodecidae . loài này thuộc chi " austrodecus " . " austrodecus simulans " được miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm năm mươi bảy bởi stock . |
là một loài động vật có vú trong họ chuột nang , bộ gặm nhấm . loài này được merriam mô tả năm một nghìn chín trăm lẻ một . |
himalayensis là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae . loài này được medvedev miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm tám mươi bốn . |
cassinia là một loài thực vật có hoa trong họ cúc . loài này được mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm chín mươi . |
bảy nghìn hai trăm năm mươi sáu ( một nghìn chín trăm chín mươi ba năm ) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày mười một tháng mười một năm một nghìn chín trăm chín mươi ba bởi freimut börngen ở tautenburg . |
budějovice là một thị trấn thuộc huyện třebíč , vùng vysočina , cộng hòa séc . |
exetastes paradoxus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae . |
phạm đại dương ( sinh năm một nghìn chín trăm bảy mươi bốn ) là một chính trị gia người việt nam . ông hiện là ủy viên ban chấp hành trung ương đảng cộng sản việt nam khóa xiii , bí thư tỉnh ủy phú yên . tiểu sử . phạm đại dương sinh năm một nghìn chín trăm bảy mươi bốn , quê quán ở phường đông ngạc , quận bắc từ liêm ... |
vangueria là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo . loài này được ( tennant ) lantz mô tả khoa học đầu tiên năm hai nghìn không trăm lẻ năm . |
menophra là một loài bướm đêm trong họ geometridae . |
monte (; cải cách : ; hai mươi năm tháng mười một năm một nghìn chín trăm năm mươi bảy – mười hai tháng sáu năm một nghìn chín trăm chín mươi ba ) , là một người anh hùng dân tộc cánh tả , nhà cách mạng nổi tiếng người armenia trong lịch sử . ông từng là một trong những thủ lĩnh lực lượng quân đội bí mật giải phóng arm... |
ba tàu chiến của hải quân hoa kỳ từng được đặt cái tên uss " mason " . chiếc thứ nhất được đặt theo tên john y . mason ( một nghìn bảy trăm chín mươi chín đến một nghìn tám trăm năm mươi chín ) bộ trưởng hải quân hoa kỳ ; chiếc thứ hai theo thiếu úy hải quân newton henry mason ( môt chín môt tám ngat môt chín bốn ... |
diều hâu đại bàng , tên khoa học là một loài chim trong họ accipitridae . |
sông pai ( tiếng thái : ) là một con sông xuất phát từ huyện miền núi pai , tỉnh mae hong son . sông này chảy xuống huyện mueang mae hong son . sông pai đổ vào sông salween ở bang kayah , myanmar . sông có chiều dài một trăm tám mươi km . |
sapintus là một loài bọ cánh cứng trong họ anthicidae . loài này được werner miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm tám mươi ba . |
murat là một xã thuộc huyện , tỉnh bingöl , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm mười là sáu trăm bảy mươi mốt người . |
là một đô thị tọa lạc ở tỉnh vlaams brabant , vùng flanders , bỉ . đô thị này bao gồm các thị xã baal và . tại thời điểm ngày một tháng một năm hai nghìn không trăm lẻ sáu , có tổng dân số mười ba phẩy bảy hai năm người . tổng diện tích là hai nghìn một trăm năm mươi bảy km không với mật độ dân số là sáu trăm ba mươi s... |
dichagyris himalayensis là một loài bướm đêm trong họ noctuidae . |
antiblemma là một loài bướm đêm trong họ erebidae . |
polypodium là một loài dương xỉ trong họ polypodiaceae . loài này được mett . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm năm mươi bảy . danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ . |
là một đô thị thuộc bang pernambuco , brasil . đô thị này có diện tích môt chín tám , bảy tám km không , dân số năm hai nghìn không trăm lẻ bảy là mười ba nghìn tám trăm bảy mươi hai người , mật độ sáu nghìn chín trăm bảy mươi chín người / km không . |
nova santa helena là một đô thị thuộc bang mato grosso , brasil . đô thị này có diện tích hai triệu sáu trăm hai mươi bảy nghìn tám trăm ba mươi năm km không , dân số năm hai nghìn không trăm lẻ bảy là ba nghìn ba trăm sáu mươi tám người , mật độ một trăm hai mươi tám người / km không . |
micromeria là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi . loài này được coss . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm tám mươi . |
là một xã thuộc huyện gürün , tỉnh sivas , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm mười một là bốn trăm bảy mươi mốt người . |
trong lý thuyết số , giả thuyết polignac được đề xuất bởi alphonse de polignac trong một nghìn tám trăm bốn mươi chín và được phát biểu như sau : mặc dù giả thuyết chưa được chứng minh hay phản chứng cho một giá trị " n " cụ thể , nhưng trong hai nghìn không trăm mười ba , đã có tiến bộ lớn trong quá trình chứng minh .... |
rubus brasiliensis là loài thực vật có hoa trong họ hoa hồng . loài này được mart . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm hai mươi chín . |
viridescens là một loài bọ cánh cứng trong họ endomychidae . loài này được pic miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm hai mươi năm . |
racomitrium là một loài rêu trong họ grimmiaceae . loài này được ( müll . hal . ) a . jaeger mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm bảy mươi bốn . |
pyrausta là một loài bướm đêm trong họ crambidae . |
là một xã ở tỉnh côte d ’ or trong vùng bourgogne franche comté , phía đông nước pháp . khu vực này có độ cao từ môt chín sáu ngat hai ba bảy mét trên mực nước biển . |
tenebroides occidentalis là một loài bọ cánh cứng trong họ trogossitidae . loài này được fall miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm mười . |
là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi . loài này được ( urb . ) moldenke miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm ba mươi bảy . |
tám tám triệu không trăm ba mươi mốt nghìn chín trăm tám mươi mốt ba mươi bốn là một tiểu hành tinh vành đai chính . nó được phát hiện bởi schelte j . bus ở đài thiên văn siding spring gần coonabarabran , new south wales , úc , ngày hai tháng ba năm một nghìn chín trăm tám mươi mốt . |
canthydrus là một loài bọ cánh cứng trong họ noteridae . loài này được guignot miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm năm mươi chín . |
elaphoglossum cumingii là một loài dương xỉ trong họ dryopteridaceae . loài này được t.moore mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm năm mươi bảy . danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ . |
poa là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo . loài này được trautv . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm bảy mươi ba . |
máy phát điện là thiết bị biến đổi cơ năng thành điện năng thông thường sử dụng nguyên lý cảm ứng điện từ . nguồn cơ năng sơ cấp có thể là các động cơ tua bin hơi , tua bin nước , động cơ đốt trong , tua bin gió hoặc các nguồn cơ năng khác . máy phát có hai loại chính là máy phát điện xoay chiều ( ) và một chiều ( dyna... |
là một chi của họ cá bống trắng . các loài . chi này hiện hành có các loài sau đây được ghi nhận : |
năm hai trăm lẻ tám tcn là một năm trong lịch julius . |
ngái hay sung ngái ( tên khoa học ficus hispida ) là một loài thực vật có hoa trong họ moraceae . loài này được l . f . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn bảy trăm tám mươi hai . |
onthophagus watanabei là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung ( scarabaeidae ) . |
baccharis là một loài ruồi trong họ tachinidae . |
ba trăm năm mươi bốn ( ba trăm năm mươi tư ) là một số tự nhiên ngay sau ba trăm năm mươi ba và ngay trước ba trăm năm mươi năm . |
sous là một xã trong tỉnh loiret , vùng centre val de loire bắc trung bộ nước pháp . |
syriacus là một loài bọ cánh cứng trong họ meloidae . loài này được kaszab miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm sáu mươi . |
fleischmannia là một loài thực vật có hoa trong họ cúc . loài này được ( a.gray ) r.m.king và h.rob . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm bảy mươi . |
habenaria là một loài thực vật có hoa trong họ lan . loài này được . và . mô tả khoa học đầu tiên năm hai nghìn không trăm lẻ ba . |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.