text stringlengths 0 284k |
|---|
là một chi bọ cánh cứng thuộc họ scarabaeidae . |
huyện là một huyện thuộc bang karnataka , ấn độ . |
là một loài rêu trong họ aytoniaceae . loài này được m . howe mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm chín mươi ba . danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ . |
là một loài thực vật có hoa trong họ chùm ớt . loài này được ( mart . ex dc . ) bureau và k.schum . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm chín mươi sáu . |
rhipsalis là một loài thực vật có hoa trong họ cactaceae . loài này được ( cárdenas ) kimnach miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm tám mươi ba . |
eupithecia là một loài bướm đêm trong họ geometridae . |
oxira là một loài bướm đêm trong họ noctuidae . |
( , sinh ngày hai mươi năm tháng chín năm một nghìn chín trăm tám mươi chín ) , còn được biết với tên đơn giản bee ( ) , là một cầu thủ bóng đá người thái lan thi đấu ở vị trí trung vệ cho câu lạc bộ giải bóng đá ngoại hạng thái lan chiangrai united . sự nghiệp câu lạc bộ . phong độ của với tot s . c . là rất ấn tượng ... |
nghi thái là một xã thuộc huyện nghi lộc , tỉnh nghệ an , việt nam . địa lý . xã nghi thái có vị trí địa lý : theo thống kê năm hai nghìn không trăm mười năm , xã có diện tích mười km không , dân số là chín phẩy hai không không người , mật độ dân số đạt chín trăm hai mươi người / km không . hành chính . xã nghi thái đư... |
là một chi thực vật có hoa trong họ hoa hồng . |
động vật ăn mật hoa ( ) là một thuật ngữ chuyên ngành trong động vật học chỉ về một chế độ ăn uống của động vật trong đó một con vật mà xuất phát điểm về năng lượng và nhu cầu dinh dưỡng từ chế độ ăn bao gồm chủ yếu hoặc duy nhất là đường từ mật hoa ở các loài cây có hoa . tổng quan . mật hoa như là một nguồn thực phẩm... |
incognitus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae . |
potentilla sabulosa là loài thực vật có hoa trong họ hoa hồng . loài này được m . e . jones miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm chín mươi năm . |
là một cộng đồng dân cư thuộc quận lỵ quận thuộc tiểu bang nevada , hoa kỳ . cộng đồng này được đặt tên theo . nó có diện tích là km không trong đó diện tích mặt nước là km không . theo điều tra dân số của cục điều tra dân số hoa kỳ năm hai nghìn , cộng đồng có dân số người . |
cerocala machadoi là một loài bướm đêm trong họ erebidae . |
saint quay ( ) là một xã của tỉnh côtes d ’ armor , thuộc vùng bretagne , tây bắc pháp . dân số . người dân ở saint quay được gọi là " " . |
thập niên ba trăm sáu mươi hay thập kỷ ba trăm sáu mươi chỉ đến những năm từ ba trăm sáu mươi đến ba trăm sáu mươi chín . |
delavayi là một loài thực vật có hoa trong họ lan . loài này được ( gagnep . ) seidenf . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm tám mươi ba . |
( sinh ngày ba tháng chín năm một nghìn chín trăm sáu mươi ) là chính trị gia người nhật bản . hiện ông đang giữ chức vụ làm thống đốc tỉnh aichi kể từ năm hai nghìn không trăm mười một . |
castanopsis là một loài thực vật có hoa trong họ fagaceae . loài này được hickel và a.camus mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm hai mươi tám . |
portoricensis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae . |
là một loài thực vật có hoa trong họ lan . loài này được ( hook . ) raf . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm ba mươi bảy . |
jodis là một loài bướm đêm trong họ geometridae . |
mười hai nghìn tám trăm sáu mươi tám ( một nghìn chín trăm chín mươi tám bảy ) là một tiểu hành tinh vành đai chính . |
lasiocercis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae . |
variegata là một loài côn trùng trong họ ascalaphidae thuộc bộ neuroptera . loài này được klug in ehrenberg miêu tả năm một nghìn tám trăm ba mươi bốn . |
là một xã thuộc huyện kangal , tỉnh sivas , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm mười một là hai trăm bốn mươi mốt người . |
chặng đua motogp pháp hai nghìn không trăm hai mươi mốt ( tên chính thức hai nghìn không trăm hai mươi mốt shark grand prix de france ) là chặng đua thứ năm của mùa giải motogp hai nghìn không trăm hai mươi mốt . chặng đua được tổ chức ở trường đua bugatti circuit , pháp từ ngày mười bốn đến ngày mười sáu tháng năm năm... |
là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo . loài này được ( k.schum . ) robbr . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm bảy mươi bảy . |
nhà thờ cộng đồng willow creek ( hoặc đơn giản là nhà thờ willow creek ) là một đại giáo đoàn cơ đốc liên phái tại ngoại ô south barrington thuộc thành phố chicago , illinois . thành lập ngày mười hai tháng mười năm một nghìn chín trăm bảy mươi năm bởi bill , hiện nay vẫn là quản nhiệm trưởng của nhà thờ . tại đây tổ c... |
saint rémy là một xã , tọa lạc ở tỉnh vienne trong vùng nouvelle aquitaine , pháp . xã này có diện tích chín nghìn tám trăm hai mươi tám km không , dân số năm hai nghìn không trăm lẻ sáu là một nghìn hai trăm mười sáu người . xã nằm ở khu vực có độ cao trung bình một trăm tám mươi m trên mực nước biển . |
dirphya nigricollis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae . |
là một xã thuộc tỉnh rhône trong vùng auvergne rhône alpes phía đông nước pháp . xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình hai trăm năm mươi mét trên mực nước biển . |
là một loài thực vật có hoa trong họ lan . loài này được garay mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm bảy mươi tám . |
× là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo . loài này được ( beck ) domin miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm ba mươi năm . |
exocentrus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae . |
hình thiện bình ( tiếng trung giản thể : , bính âm hán ngữ : " " , sinh tháng bốn năm một nghìn chín trăm sáu mươi tám , người hán ) là nữ chính trị gia nước cộng hòa nhân dân trung hoa . bà là ủy viên dự khuyết ủy ban trung ương đảng cộng sản trung quốc khóa xx , hiện là thường vụ tỉnh ủy , bộ trưởng bộ tổ chức tỉnh ủ... |
tillandsia là một loài thuộc chi " tillandsia " . đây là loài đặc hữu của bolivia . |
agylla là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae , họ erebidae . |
erigeron là một loài thực vật có hoa trong họ cúc . loài này được rech . f . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm tám mươi hai . |
ainsliaea apiculata là một loài thực vật có hoa trong họ cúc . loài này được sch.bip . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm sáu mươi mốt . |
là một thị trấn thuộc hạt zala , hungary . thị trấn này có diện tích hai nghìn một trăm sáu mươi bốn km không , dân số năm hai nghìn không trăm mười là tám trăm tám mươi hai người , mật độ bốn mươi mốt người / km không . |
ichneumon là một loài tò vò trong họ ichneumonidae . |
miagrammopes raffrayi là một loài nhện trong họ uloboridae . loài này thuộc chi " miagrammopes " . " miagrammopes raffrayi " được eugène simon miêu tả năm một nghìn tám trăm tám mươi mốt . |
monechma ciliatum là một loài thực vật có hoa trong họ ô rô . loài này được ( jacq . ) milne redh . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm ba mươi bốn . |
metopius là một loài tò vò trong họ ichneumonidae . |
diplectrona chiapensis là một loài trichoptera trong họ hydropsychidae . chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới . |
sắc ký ( tiếng anh : " " , từ tiếng hy lạp là " " có nghĩa là " màu sắc " và " " nghĩa là " ghi lại " ) là một trong các kĩ thuật phân tích thường dùng trong phòng thí nghiệm của bộ môn hóa học phân tích dùng để tách các chất trong một hỗn hợp . nó bao gồm việc cho mẫu chứa chất cần phân tích trong " pha động " , thườn... |
năm một trăm tám mươi mốt là một năm trong lịch julius . |
oxalis primavera là một loài thực vật có hoa trong họ chua me đất . loài này được ( rose ) r . knuth mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm mười chín . |
allium là một loài thực vật có hoa trong họ amaryllidaceae . loài này được eastw . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm lẻ ba . |
stephen william ( sinh ngày ba tháng năm năm một nghìn chín trăm bảy mươi sáu ) là một cầu thủ bóng đá người anh đã giải nghệ thi đấu cả sự nghiệp ở vị trí tiền đạo . sự nghiệp của ông bao gồm thi đấu ở cả anh và scotland . khởi đầu sự nghiệp tại hartlepool united , có tổng cộng một trăm sáu mươi bảy lần ra sân , ghi h... |
đội tuyển fed cup hàn quốc đại diện hàn quốc ở giải đấu quần vợt fed cup và được quản lý bởi hiệp hội quần vợt hàn quốc . đội hiện tại thi đấu ở nhóm i khu vực châu á / châu đại dương . lịch sử . hàn quốc tham dự kì fed cup đầu tiên vào năm một nghìn chín trăm bảy mươi ba . thành tích tốt nhất của đội là vào nhóm thế g... |
rhynchospora là loài thực vật có hoa trong họ cói . loài này được miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm chín mươi hai . |
tiểu hàn ( tiếng hán : ) là một trong hai mươi bốn tiết khí của các lịch trung quốc , việt nam , nhật bản , triều tiên . nó thường bắt đầu vào khoảng ngày năm hay sáu tháng một dương lịch , khi mặt trời ở xích kinh hai trăm tám mươi năm độ ( kinh độ mặt trời bằng hai trăm tám mươi năm độ ) . đây là một khái niệm tron... |
lindera floribunda là loài thực vật có hoa trong họ nguyệt quế . loài này được ( c . k . allen ) h . b . cui miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm bảy mươi tám . |
saint thomas là một xã ở tỉnh aisne , vùng hauts de france thuộc miền bắc nước pháp . |
là một loài bướm đêm trong họ geometridae . |
camptotypus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae . |
mười một nghìn năm trăm bốn mươi tám ( một nghìn chín trăm chín mươi hai tám ) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày hai mươi năm tháng mười một năm một nghìn chín trăm chín mươi hai bởi c . s . shoemaker và d . h . levy ở đài thiên văn palomar . |
lejeunea là một loài rêu trong họ lejeuneaceae . loài này được spruce mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm tám mươi bốn . |
saint andré en là một xã của tỉnh isère , thuộc vùng rhône alpes , đông nam nước pháp . |
đại học đồng tế ( giản thể : , phồn thể : ) , tọa lạc ở đông bắc của thành phố thượng hải , là một trong những trường đại học danh giá và tinh tuyển nhất trung quốc với năm mươi bốn phẩy không không không sinh viên và hơn tám nghìn năm trăm hai mươi giảng viên . trường có chương trình giảng dạy từ bậc đại học đến sau đ... |
là một chi thực vật gồm mười bảy loài cây gỗ từ nhỏ đến lớn trong họ rutaceae . chúng có lá đơn hoặc là chét , hoa xếp thành chùy ở hoặc gần đầu cành con và quả nang gỗ chứa các hạt có cánh . chúng mọc tự nhiên ở úc , moluccas , new guinea và new caledonia . các loài . sau đây là danh sách các loài được công nhận bởi đ... |
là một loài ếch trong họ ranidae . chúng là loài đặc hữu của ấn độ . các môi trường sống tự nhiên của chúng là các khu rừng ẩm ướt đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới , các khu rừng vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới , và sông . |
nemesia là một loài nhện trong họ nemesiidae . " nemesia " được miêu tả năm một nghìn tám trăm bảy mươi chín bởi herman . |
là loài thực vật có hoa thuộc họ cỏ chổi . loài này được thell . và schinz miêu tả khoa học đầu tiên . |
until death ( quyết tử hay đến phút cuối cùng ) là một bộ phim hình sự , hành động và tâm lý mỹ của đạo diễn simon fellows thực hiện vào năm hai nghìn không trăm lẻ bảy , phim có sự tham gia của nam diễn viên jean claude van damme . mác phim của " until death " là vengeance is his , có nghĩa là sự trả thù là anh ta . n... |
walckenaeria microps là một loài nhện trong họ linyphiidae . loài này thuộc chi " walckenaeria " . " walckenaeria microps " được herman theodor holm miêu tả năm một nghìn chín trăm tám mươi bốn . |
bleptina là một loài bướm đêm trong họ noctuidae . |
là một chi thực vật có hoa của họ lan . |
angraecum là một loài thực vật có hoa trong họ lan . loài này được bosser mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm bảy mươi . |
olivaceus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae . |
ceropegia là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma . loài này được n.e.br . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm lẻ một . |
là một thị trấn thống kê ( " census town " ) của quận barddhaman thuộc bang tây bengal , ấn độ . nhân khẩu . theo điều tra dân số năm hai nghìn không trăm lẻ một của ấn độ , có dân số tám nghìn bốn trăm lẻ một người . phái nam chiếm năm mươi năm phần trăm tổng số dân và phái nữ chiếm bốn mươi năm phần trăm . có tỷ lệ... |
pavetta robusta là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo . loài này được bremek . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm ba mươi chín . |
gyrinus là một loài bọ cánh cứng trong họ van gyrinidae . loài này được sturm miêu tả khoa học năm một nghìn tám trăm hai mươi sáu . |
là một từ viết tắt ba chữ cái , som ( hay som ) có thể là một trong những nghĩa sau : là một từ riêng , som có thể là : |
hỏa hoàng hoa vàng hay nang thần nhỏ ( danh pháp hai phần : ) là một loài thực vật thuộc họ lan . đây là loài đặc trưng của chi hỏa hoàng ( " " ) . liên kết ngoài . cây phân bố ở đông nam á . tại việt nam , cây có mặt ở các khu vực từ quảng trị đến bà rịa vũng tàu . |
psilogramma là một loài bướm đêm thuộc họ sphingidae . loài này có ở new south wales , bắc úc và queensland . con trưởng thành có cánh nâu , hẹp và dài . bụng rất xám với đường kẻ đậm . con đực tạo ra âm thanh vo ve . ấu trùng ăn các loài " olea europaea " , " ligustrum vulgare " , " polyanthum " , " radicans " , " " ,... |
leucocoryne là một loài thực vật có hoa trong họ amaryllidaceae . loài này được ravenna mô tả khoa học đầu tiên năm hai nghìn không trăm lẻ bốn . |
nguyễn ngọc thùy trang , thường được biết đến với nghệ danh vân trang ( sinh ngày một tháng ba năm một nghìn chín trăm chín mươi tại tiền giang ) , là một nữ diễn viên kiêm người dẫn chương trình truyền hình người việt nam . cô được khán giả biết đến là một nữ diễn viên thực lực và là gương mặt nổi bật với nhiều vai di... |
thrixspermum là một loài thực vật có hoa trong họ lan . loài này được aver . và mô tả khoa học đầu tiên năm hai nghìn không trăm lẻ sáu . |
cao lan ( chữ hán phồn thể : , chữ hán giản thể : ) là một huyện thuộc địa cấp thị lan châu , tỉnh cam túc , cộng hòa nhân dân trung hoa . cao lan giáp các huyện : bạch ngân , du trung , nội thành lan châu , vĩnh đăng , cảnh thái . huyện này có diện tích hai nghìn năm trăm năm mươi sáu km không , dân số năm hai nghìn k... |
colostygia là một loài bướm đêm trong họ geometridae . |
hillside là một làng thuộc quận cook , tiểu bang illinois , hoa kỳ . năm hai nghìn không trăm mười , dân số của làng này là tám nghìn một trăm năm mươi bảy người . dân số . dân số qua các năm : |
là một loài nhện trong họ salticidae . loài này thuộc chi " " . " " được eugène simon miêu tả năm một nghìn chín trăm . |
intermedia là một loài dương xỉ trong họ pteridaceae . loài này được fée mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm năm mươi hai . danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ . |
là một loài thực vật có hoa trong họ cúc . loài này được ( standl . ) h.rob . và cuatrec . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm chín mươi bốn . |
athous là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae . loài này được dolin và miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm tám mươi hai . |
ferula là một loài thực vật có hoa trong họ hoa tán . loài này được lipsky ex korovin mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm bốn mươi bảy . |
là một làng thuộc huyện beroun , vùng středočeský , cộng hòa séc . |
ferulago stellata là một loài thực vật có hoa trong họ hoa tán . loài này được boiss . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm bốn mươi bốn . |
di tích lịch sử tiểu bang các gò đất ( mười một ms hai ) là một di chỉ khảo cổ về một thành phố của người bản địa châu mỹ . nó nằm ở phía nam của bang illinois , giữa đông st . louis và , phía đông bắc của thành phố . khu vực bảo tồn rộng hai phẩy hai không không mẫu anh tám chín mươi ha ) , có chứa khoảng tám mươi gò ... |
semiothisa là một loài bướm đêm trong họ geometridae . |
orientalis là một loài thú có túi trong họ phalangeridae bản địa bắc new guinea và những đảo nhỏ hơn xung quanh . chúng có mặt cả trên quần đảo bismarck , đông nam và trung molucca , quần đảo solomon và timor , những nơi mà chúng đã du nhập đến vào thời tiền sử . trước đây , nó bị coi là cùng loài với " p . " và " p . ... |
hymenophyllum là một loài dương xỉ trong họ hymenophyllaceae . loài này được f.muell . và baker mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm chín mươi . danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ . |
dicranopteris opposita là một loài dương xỉ trong họ gleicheniaceae . loài này được nakai mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm năm mươi . danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ . |
cam đức (; thế kỷ thứ bốn trước công nguyên ) , hay còn được gọi là cam công ( ) , là một nhà thiên văn học và chiêm tinh học trung quốc cổ đại sinh ra ở nước tề . cùng với thạch thân , ông được xem là người đầu tiên được biết đến trong lịch sử đã biên soạn danh mục sao , ra đời sau danh mục sao babylon sơ khai của các... |
là một làng thuộc tehsil mysore , huyện mysore , bang karnataka , ấn độ . |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.