text stringlengths 0 284k |
|---|
là một xã thuộc thành phố afyonkarahisar , tỉnh afyonkarahisar , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm mười một là một trăm tám mươi hai người . |
castilleja là loài thực vật có hoa thuộc họ cỏ chổi . loài này được hook . và arn . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm ba mươi ba . |
xylocopa ruficollis là một loài hymenoptera trong họ apidae . loài này được hurd và moure mô tả khoa học năm một nghìn chín trăm sáu mươi ba . |
vanda foetida là một loài thực vật có hoa trong họ lan . loài này được j.j.sm . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm lẻ sáu . |
pygommatius brevicornis là một loài ruồi trong họ asilidae . " pygommatius brevicornis " được curran miêu tả năm một nghìn chín trăm hai mươi bảy . |
munna varians là một loài chân đều trong họ munnidae . loài này được và miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm tám mươi . |
mong thọ là một xã thuộc huyện châu thành , tỉnh kiên giang , việt nam . địa lý . xã mong thọ có vị trí địa lý : xã mong thọ có diện tích một nghìn năm trăm mười km không , dân số năm hai nghìn không trăm hai mươi là tám phẩy một bốn năm người , mật độ dân số đạt năm trăm ba mươi chín người / km không . hành chính . xã... |
tragacantha là một loài thực vật có hoa trong họ đậu . loài này được ( boiss . ) kuntze miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm chín mươi mốt . |
moraea là một loài thực vật có hoa trong họ diên vĩ . loài này được ( goldblatt ) goldblatt miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm chín mươi tám . |
ancilla là một loài ốc biển , là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ olividae , ốc ôliu . |
mesudiye là một xã thuộc huyện uşak , tỉnh uşak , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm mười là năm trăm hai mươi mốt người . |
là chi thực vật có hoa trong họ apocynaceae . |
là một chi rêu trong họ amblystegiaceae . |
là một ngôi làng ở hạt , subcarpathian voivodeship , ở phía đông nam ba lan . đó là chỗ ngồi của gmina ( khu hành chính ) được gọi là gmina . nó nằm khoảng phía tây bắc và phía nam thủ đô khu vực rzeszów . ngôi làng có dân số hai phẩy một không không . lịch sử . là kết quả của sự phân chia đầu tiên của ba lan ( hiệp ướ... |
linum là một loài thực vật có hoa trong họ linaceae . loài này được schult . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm hai mươi . |
là một loài bọ cánh cứng trong họ mordellidae . loài này được nomura miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm năm mươi mốt . |
ernest william ( sinh ngày bảy tháng sáu năm một nghìn tám trăm sáu mươi sáu mất ngày hai mươi hai tháng ba năm một nghìn chín trăm hai mươi mốt ) là một tác giả và nhà thơ anh nổi tiếng với tác loạt aj raffles câu chuyện về một tên trộm quý ông vào cuối thế kỷ mười chín tại london . đã học tại trường ; do của sức khỏe... |
pleuranthodium floribundum là một loài thực vật có hoa trong họ gừng . loài này được karl moritz schumann miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm lẻ bốn dưới danh pháp " alpinia floribunda " . năm một nghìn chín trăm chín mươi mốt , rosemary margaret smith chuyển nó sang chi " pleuranthodium " . phân bố . loà... |
exochus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae . |
là một loài thực vật có hoa trong họ connaraceae . loài này được ( talbot ) g . schellenb . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm ba mươi tám . |
là một chi bướm đêm thuộc họ geometridae . |
ferula là một loài thực vật có hoa trong họ hoa tán . loài này được korovin mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm bốn mươi bảy . |
là một loài bướm đêm trong họ crambidae . |
là một thành phố và khu đô thị của quận thiruvallur thuộc bang tamil nadu , ấn độ . địa lý . có vị trí nó có độ cao trung bình là mười ba mét ( bốn mươi hai feet ) . nhân khẩu . theo điều tra dân số năm hai nghìn không trăm lẻ một của ấn độ , có dân số ba mươi hai phẩy năm năm sáu người . phái nam chiếm năm mươi mốt ph... |
là một xã thuộc huyện nusaybin , tỉnh mardin , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm mười là tám mươi mốt người . |
halli là một làng thuộc tehsil nagamangala , huyện mandya , bang karnataka , ấn độ . |
là một xã thuộc huyện , tỉnh kastamonu , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm lẻ tám là bảy mươi bốn người . |
là một làng thuộc tehsil gokak , huyện belgaum , bang karnataka , ấn độ . tham khảo . |
brown deer là một làng thuộc quận milwaukee , tiểu bang wisconsin , hoa kỳ . năm hai nghìn không trăm lẻ sáu , dân số của làng này là mười hai nghìn một trăm bảy mươi người . |
vexillum là một loài ốc biển nhỏ , là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ costellariidae . |
sur là một xã ở tỉnh côte d ’ or trong vùng bourgogne franche comté , phía đông nước pháp . khu vực này có độ cao trung bình ba trăm tám mươi mét trên mực nước biển . |
mdr sáu là một loại tàu bay trinh sát của liên xô trong thập niên một nghìn chín trăm ba mươi . đây là mẫu máy bay thành công duy nhất được thiết kế tại phòng thiết kế do igor đứng đầu . liên kết ngoài . mdr sáu |
atriplex là loài thực vật có hoa thuộc họ dền . loài này được phil . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm chín mươi mốt . |
là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo . loài này được f.muell . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm sáu mươi mốt . |
düzce là một xã thuộc huyện kulp , tỉnh diyarbakır , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm lẻ tám là một trăm tám mươi mốt người . |
gomphrena marginata là loài thực vật có hoa thuộc họ dền . loài này được seub . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm bảy mươi năm . |
là một chi thực vật có hoa trong họ thiến thảo ( rubiaceae ) . loài . chi " " gồm các loài : |
jaime ramón del río hernández ( bảy tháng hai năm một nghìn chín trăm mười ba tại barcelona , tây ban nha – mười tám tháng mười năm một nghìn chín trăm bảy mươi tám tại la habana , cuba ) là một nhà tình báo . ramón đã ám sát lev trotsky , một đối thủ của iosif vissarionovich stalin . |
ub mười bốn là một mẫu thử máy bay vận tải của hoa kỳ , do hãng vincent thiết kế chế tạo trong thập niên một nghìn chín trăm ba mươi . |
paullinia nitida là một loài thực vật có hoa trong họ bồ hòn . loài này được kunth mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm hai mươi mốt . |
hạt kalmar ( " kalmar län " ) là một hạt hay " län " ở phía nam thụy điển . hạt kalmar giáp các hạt , jönköping , blekinge và östergötland . về phía đông ở biển baltic là đảo gotland . các đô thị . lục địa : đảo öland : |
là một loài bướm ngày in the lycaenidae family . it is endemic to south africa . it is now mostly considered a subspecies of " " . |
xã johnson ( ) là một xã thuộc quận clark , tiểu bang illinois , hoa kỳ . năm hai nghìn không trăm mười , dân số của xã này là ba trăm tám mươi ba người . |
xã harrison ( ) là một xã thuộc quận elkhart , tiểu bang indiana , hoa kỳ . năm hai nghìn không trăm mười , dân số của xã này là bốn phẩy bốn ba năm người . |
dhammajayo ( , , sinh ngày hai mươi hai tháng bốn năm một nghìn chín trăm bốn mươi bốn ) , còn được biết đến bởi tên gọi và danh hiệu tôn giáo trước đây của ông là ( ) ) là một nhà sư phật giáo thái lan . ngài là trụ trì của chùa wat phra , nơi ông giữ cho đến năm một nghìn chín trăm chín mươi chín và một lần nữa từ nă... |
krystyna sienkiewicz ( mười bốn tháng hai năm một nghìn chín trăm ba mươi năm tại ostrów mazowiecka mười hai tháng hai năm hai nghìn không trăm mười bảy tại warszawa ) là nữ diễn viên và ca sĩ người ba lan . tiểu sử . krystyna sienkiewicz sinh vào ngày mười bốn tháng hai năm một nghìn chín trăm ba mươi năm tại ostrów m... |
victoriae là một loài tò vò trong họ ichneumonidae . |
là một chi động vật thuộc họ , được tìm thấy ở châu âu , châu á và châu đại dương . có hơn hai mươi loài được mô tả trong chi " " . loài . chi " " có các loài sau : |
lớp tàu tuần dương " furutaka " ( tiếng nhật : furutaka gata ) là một lớp tàu tuần dương hạng nặng bao gồm hai của chiếc hải quân đế quốc nhật bản . chúng được sử dụng trong chiến tranh thế giới thứ hai , và cả hai đều bị đánh chìm cùng trong năm một nghìn chín trăm bốn mươi hai . mô tả . những tàu tuần dương thuộc lớp... |
đỗ văn sinh ( sinh ngày mười bốn tháng mười một năm một nghìn chín trăm sáu mươi mốt ) là một chính trị gia người việt nam . ông hiện là đại biểu quốc hội việt nam khóa xiv nhiệm kì hai nghìn không trăm mười sáu đến hai nghìn không trăm hai mươi mốt , thuộc đoàn đại biểu quốc hội tỉnh quảng trị , ủy viên thường trực ủ... |
là một loài bướm đêm trong họ noctuidae . |
là một xã thuộc huyện uşak , tỉnh uşak , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm mười là hai trăm năm mươi bảy người . vị trí địa lý . ngôi làng cách trung tâm thành phố uşak năm mươi chín km . |
gomphrena là loài thực vật có hoa thuộc họ dền . loài này được t . và mô tả khoa học đầu tiên năm hai nghìn không trăm lẻ năm . |
campodorus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae . |
catherine ( còn được gọi là catherine constance và catherine ) là một nhà thể thao người áo , quản trị viên thể thao và là nữ trọng tài fifa đầu tiên ở uganda cũng như đông và trung phi . hoàn cảnh và giáo dục . là một trong mười sáu đứa trẻ được sinh ra từ cuối reverend canon và . theo học tại trường tích hợp busia , ... |
ceratina là một loài hymenoptera trong họ apidae . loài này được mô tả khoa học năm một nghìn tám trăm bảy mươi hai . |
lục tây tinh (; một nghìn năm trăm hai mươi đến một nghìn sáu trăm lẻ sáu ) , tự trường canh ( ) , hiệu tiềm hư ( ) , có hiệu khác là phương hồ ngoại sử ( ) , người huyện hưng hóa , trực lệ . nhân sĩ đạo giáo thời kỳ nhà minh , người sáng lập phái đạo giáo nội đan đông phái . lúc thiếu thời lục học theo đạo nho , đậu ... |
ủy ban hành động hồi giáo viết tắt là mac muslim là một tổ chức chính trị được thành lập tại vương quốc anh vào tháng hai năm hai nghìn không trăm lẻ sáu . tổ chức này được bảo trợ thành lập để phản ứng quyết liệt lại vụ việc những bức hình biếm họa về đấng tiên tri muhammad của người hồi giáo được công bố trong nhiều ... |
terina incisa là một loài bướm đêm trong họ geometridae . |
sân bay oyo là một sân bay ở oyo , tỉnh , cộng hòa congo . vị trí và cơ sở vật chất . sân bay cách thị trấn chín km về phía tây nam , trên độ cao một nghìn không trăm bảy mươi ba ft ( ba trăm hai mươi bảy m ) so với mực nước biển . nó có một đường băng bê tông dài ba nghìn ba trăm m . |
borealis là một loài ruồi , trong họ . nó được tìm thấy ở hầu hết châu âu , ngoại trừ bán đảo balkan , vùng baltic và bán đảo iberia . |
leandra catharinensis là một loài thực vật có hoa trong họ mua . loài này được cogn . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm chín mươi mốt . |
cyclopogon là một loài thực vật có hoa trong họ lan . loài này được ( a.rich . và galeotti ) schltr . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm hai mươi . |
là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma . loài này được j.f.morales mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm chín mươi chín . |
begonia là một loài thực vật có hoa trong họ thu hải đường . loài này được a.dc . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm năm mươi chín . |
là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae . |
là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae . loài này được dolin in dolin , panfilov , ponomarenko và pritykina miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm tám mươi . |
eriospermum là một loài thực vật có hoa trong họ măng tây . loài này được p.l.perry mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm chín mươi bốn . |
là một đô thị trong tỉnh cáceres , extremadura , tây ban nha . theo điều tra dân số hai nghìn không trăm lẻ sáu ( ine ) , đô thị này có dân số là ba trăm chín mươi tám người . |
paralephana là một loài bướm đêm trong họ noctuidae . |
thelypteris là một loài dương xỉ trong họ thelypteridaceae . loài này được c.f.reed mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm sáu mươi tám . danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ . |
tần đô ( chữ hán phồn thể : , chữ hán giản thể : ) là một quận của địa cấp thị hàm dương , tỉnh thiểm tây , trung quốc . quận này có diện tích hai trăm năm mươi mốt hai , dân số hai nghìn không trăm lẻ hai là bốn trăm ba mươi phẩy không không không người . quận tần đô được chia thành sáu nhai đạo , sáu trấn . |
fuscus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae . |
rostov oblast ( tiếng nga : о́бласть , " oblast " ) là một chủ thể liên bang của nga ( một tỉnh . trung tâm hành chính là thành phố rostov trên sông đông . rostov oblast có diện tích và dân số là chủ thể liên bang đông dân thứ sáu ở nga . tỉnh này giáp các tỉnh luhansk và donetsk của ucraina về phía tây , tỉnh volgogra... |
eunidia rondoni là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae . |
syncolostemon latidens là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi . loài này được ( n.e.br . ) codd miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm bảy mươi sáu . |
agylla tecta là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae , họ erebidae . |
amelanchier canadensis là một loài thực vật của chi " amelanchier " , là loài bản địa của miền đông bắc mỹ , phân bố từ tây newfoundland đến nam ontario của canada và từ maine đến nam alabama của mỹ . cây này chủ yếu mọc ở vùng đất ẩm ướt , cụ thể là ở đồng bằng ven biển đại tây dương , mọc tại độ cao có thể lên đến ha... |
là một loài thực vật có hoa thuộc họ asteraceae . loài này chỉ có ở ecuador . môi trường sống tự nhiên của chúng là đồng cỏ nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới vùng đất cao . chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống . |
thelypteris longicaulis là một loài thực vật có mạch trong họ thelypteridaceae . loài này được ( baker ) c . f . reed miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm sáu mươi tám . |
mười bốn nghìn tám trăm ba mươi hai ( một nghìn chín trăm tám mươi bảy ba ) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày hai mươi bảy tháng tám năm một nghìn chín trăm tám mươi bảy bởi e . w . elst ở đài thiên văn nam âu . |
semiothisa là một loài bướm đêm trong họ geometridae . |
( ) là một đô thị trong tỉnh teruel , aragon , tây ban nha . theo điều tra dân số hai nghìn không trăm lẻ bốn ( ine ) , đô thị này có dân số là sáu trăm lẻ ba người . |
pardosa là một loài nhện trong họ lycosidae . loài này thuộc chi " pardosa " . " pardosa " được carl friedrich roewer miêu tả năm một nghìn chín trăm năm mươi chín . |
rourea là một loài thực vật có hoa trong họ connaraceae . loài này được ludwig adolph miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm tám mươi sáu . phân bố . loài này có tại bolivia , brasil ( bắc , tây trung ) , colombia , ecuador , peru . |
punctulatus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae . |
shingo kunieda là đương kim vô địch , nhưng thua trong trận chung kết trước alfie hewett , sáu – bảy ( hai – bảy ) , một – sáu . đây là danh hiệu đơn mỹ mở rộng thứ ba và danh hiệu đơn grand slam thứ sáu của hewett . kunieda có cơ hội hoàn thành grand slam thực sự đầu tiên trong lịch sử đơn nam xe lăn , nhưng thua tron... |
là một chi nhện trong họ linyphiidae . |
tri tôn là thị trấn huyện lỵ của huyện tri tôn , tỉnh an giang , việt nam . địa lý . thị trấn tri tôn nằm ở trung tâm huyện tri tôn , có vị trí địa lý : thị trấn tri tôn có diện tích tám trăm mười bảy km không , dân số năm hai nghìn không trăm mười chín là mười ba phẩy bảy hai ba người , mật độ dân số đạt một phẩy sáu ... |
xã canadian ( ) là một xã thuộc quận mississippi , tiểu bang arkansas , hoa kỳ . năm hai nghìn không trăm mười , dân số của xã này là bốn trăm tám mươi ba người . |
hypenetes loewi là một loài ruồi trong họ asilidae . " hypenetes loewi " được londt miêu tả năm một nghìn chín trăm tám mươi năm . loài này phân bố ở vùng nhiệt đới châu phi . |
odontocarya vitis là một loài thực vật có hoa trong họ biển bức cát . loài này được miers mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm năm mươi mốt . |
là một loài ốc nhỏ sống ở đầm ngập mặn s là động vật thân mềm chân bụng trong họ assimineidae . đây là loài đặc hữu của úc . |
là một làng thuộc tehsil honnali , huyện davanagere , bang karnataka , ấn độ . |
cồ nốc song dính ( danh pháp : disticha ) là một loài thực vật có hoa trong họ hypoxidaceae . loài này được gagnep . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm ba mươi bốn . |
postplatyptilia là một loài bướm đêm thuộc họ pterophoridae . loài này có ở dominica và puerto rico . sải cánh dài khoảng mười bốn mm . con trưởng thành bay vào tháng ba . etymology . the name the area of distribution , quần đảo caribbean . |
kim tu bong ( mười sáu tháng hai năm một nghìn tám trăm tám mươi chín – bốn tháng bốn năm một nghìn chín trăm năm mươi tám hay một nghìn chín trăm sáu mươi ) là một nhà chính trị triều tiên . ông đã thành lập đảng tân nhân dân . sau khi đảng tân nhân dân sáp nhập vào đảng lao động bắc triều tiên năm một nghìn chín trăm... |
rhipidia là một loài ruồi trong họ limoniidae . chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới . |
dryopteris × là một loài dương xỉ trong họ dryopteridaceae . loài này được in walter và calle mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm ba mươi chín . danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ . |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.