text stringlengths 0 284k |
|---|
machaerina là loài thực vật có hoa trong họ cói . loài này được ( kük . ) t.koyama mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm năm mươi sáu . |
xã bates ( ) là một xã thuộc quận iron , tiểu bang michigan , hoa kỳ . năm hai nghìn không trăm mười , dân số của xã này là chín trăm hai mươi mốt người . |
kết cấu dầm gánh nhà cao tầng hay hệ dầm gánh nhà cao tầng hoặc nhà cao tầng , ( tiếng anhː " structure " ) , là hệ kết cấu có khả năng rất lớn chịu tải trọng ngang của nhà cao tầng là tải trọng gió và động đất . thành phần chính của hệ kết cấu này là các dầm gánh cực lớn dạng con son còn gọi là đua ra từ lõi cứng của ... |
là một loài bướm đêm trong họ noctuidae . |
otholobium argenteum là một loài thực vật có hoa trong họ đậu . loài này được ( thunb . ) c.h.stirt . miêu tả khoa học đầu tiên . |
yeşilyurt là một xã thuộc huyện ortaca , tỉnh muğla , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm mười một là bốn trăm bảy mươi tám người . |
xã nicholson ( ) là một xã thuộc quận wyoming , tiểu bang pennsylvania , hoa kỳ . năm hai nghìn không trăm mười , dân số của xã này là một phẩy ba tám năm người . |
gibberula là một loài ốc biển rất nhỏ , là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ cystiscidae . |
asplenium là một loài thực vật có mạch trong họ aspleniaceae . loài này được hieron . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm chín mươi sáu . |
cineraria là một loài thực vật có hoa trong họ cúc . loài này được hilliard mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm tám mươi hai . |
trillium là một loài thực vật có hoa trong họ melanthiaceae . loài này được tatew . ex . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm sáu mươi hai . |
gymnema là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma . loài này được thwaites mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm sáu mươi . |
schefflera lanceolata là một loài thực vật có hoa trong họ cuồng cuồng . loài này được ridl . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm hai mươi . |
plagiochila irregularis là một loài rêu trong họ plagiochilaceae . loài này được gottsche mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm sáu mươi ba . |
ba nghìn bảy trăm lẻ sáu ( một nghìn chín trăm tám mươi bốn ba ) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày hai mươi tám tháng chín năm một nghìn chín trăm tám mươi bốn bởi b . a . skiff ở flagstaff ( am ) . |
rubus là loài thực vật có hoa trong họ hoa hồng . loài này được ( l . h . bailey ) l . h . bailey miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm bốn mươi mốt . |
triphaenopsis là một loài bướm đêm trong họ noctuidae . |
natatolana taiti là một loài chân đều trong họ cirolanidae . loài này được keable miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm chín mươi bảy . |
là một xã thuộc hạt iași , românia . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm lẻ hai là ba nghìn sáu trăm tám mươi mốt người . |
là một loài bướm đêm trong họ crambidae . |
neotheronia fuscicornis là một loài tò vò trong họ ichneumonidae . |
exochus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae . |
cryptophagus nitidulus là một loài bọ cánh cứng trong họ cryptophagidae . loài này được miller miêu tả khoa học năm một nghìn tám trăm năm mươi tám . |
quận là một quận thuộc tiểu bang washington , hoa kỳ . quận này được đặt tên theo . theo điều tra dân số của cục điều tra dân số hoa kỳ năm hai nghìn , quận có dân số người . quận lỵ đóng ở . địa lý . theo cục điều tra dân số hoa kỳ , quận có diện tích hai , trong đó có hai là diện tích mặt nước . |
lerista là một loài thằn lằn trong họ scincidae . loài này được fischer mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm tám mươi hai . |
taraxacum là một loài thực vật có hoa trong họ cúc . loài này được và z . x . an miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm chín mươi sáu . |
prospalta ochrea là một loài bướm đêm trong họ noctuidae . |
damias là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae , họ erebidae . |
là một loài rắn trong họ rắn nước . loài này được mertens mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm ba mươi sáu . |
intermedius là một loài chim trong họ vireonidae . |
mười một nghìn chín trăm bảy mươi ( một nghìn chín trăm chín mươi bốn td ) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày bốn tháng mười năm một nghìn chín trăm chín mươi bốn bởi p . và p . ở sormano . |
semljicola alticola là một loài nhện trong họ linyphiidae . chúng được herman theodor holm miêu tả năm một nghìn chín trăm năm mươi . |
nomada imbricata là một loài hymenoptera trong họ apidae . loài này được smith mô tả khoa học năm một nghìn tám trăm năm mươi bốn . |
là một loài bướm đêm trong họ noctuidae . |
scutellaria alta là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi . loài này được m.e.jones miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm lẻ tám . |
tmesisternus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae . |
vòng loại cúp bóng đá châu á hai nghìn không trăm lẻ bảy diễn ra từ ngày hai mươi hai tháng mười hai năm hai nghìn không trăm lẻ năm đến ngày mười năm tháng mười một năm hai nghìn không trăm lẻ sáu để chọn ra mười hai đội tham dự cúp bóng đá châu á ( asian cup ) hai nghìn không trăm lẻ bảy cùng với bốn nước chủ nhà ( i... |
thuidium là một loài rêu trong họ thuidiaceae . loài này được ( mitt . ) a . jaeger mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm bảy mươi tám . |
megacyllene là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae . |
spiradiclis corymbosa là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo . loài này được và miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm chín mươi tám . |
là một thành phố thuộc quận mills , tiểu bang texas , hoa kỳ . năm hai nghìn không trăm mười , dân số của xã này là một nghìn tám trăm bảy mươi tám người . |
meigenia là một loài ruồi trong họ tachinidae . |
euhesma maculifera là một loài hymenoptera trong họ colletidae . loài này được michener mô tả khoa học năm một nghìn chín trăm sáu mươi năm . |
allium là một loài thực vật có hoa trong họ amaryllidaceae . loài này được boiss . và heldr . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm bốn mươi sáu . |
là một xã thuộc huyện , tỉnh düzce , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm mười là ba trăm bốn mươi hai người . |
saropogon chathamensis là một loài ruồi trong họ asilidae . " saropogon chathamensis " được hutton miêu tả năm một nghìn chín trăm lẻ một . loài này phân bố ở miền australasia . |
coniopteryx arcuata là một loài côn trùng trong họ coniopterygidae thuộc bộ neuroptera . loài này được kis miêu tả năm một nghìn chín trăm sáu mươi năm . |
là loài chuồn chuồn trong họ gomphidae . loài này được asahina mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm bốn mươi chín . |
lê duy ứng ( sinh ngày tám tháng bảy năm một nghìn chín trăm bốn mươi bảy ) là đại tá quân đội nhân dân việt nam , họa sĩ , nhà điêu khắc , anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân của việt nam . ông nổi tiếng vì đã vẽ chân dung chủ tịch hồ chí minh bằng máu của mình khi đã bị thương mù cả hai mắt ngay trên chiến trường . ... |
hai mươi mốt nghìn bảy trăm bốn mươi hai ( một nghìn chín trăm chín mươi chín một trăm sáu mươi ba ) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày chín tháng chín năm một nghìn chín trăm chín mươi chín bởi nhóm nghiên cứu tiểu hành tinh gần trái đất phòng thí nghiệm lincoln ở socorro . |
( hoặc ) là một thuốc giảm ho . một nghiên cứu đã tìm thấy nó liên kết với trung tâm ho ở hành tủy , cụ thể hơn là vị trí gắn kết dextromethorphan trong não chuột lang có ái lực cao . là một este ethyl hai ( hai ) , nó có liên quan về mặt hóa học với và , cùng loại . ( có một nhóm ethyl bổ sung trong axit cacboxylic củ... |
germani , còn được gọi dưới một cái tên khác là germani ( ii ) sulfide là một hợp chất vô cơ của hai nguyên tố germani và lưu huỳnh , với công thức hóa học được quy định là . hợp chất này là một loại thủy tinh và đồng thời cũng là một chất bán dẫn . germani sulfide có vẻ về ngoài được miêu tả là một hợp chất dạng bột c... |
agama là một loài thằn lằn trong họ agamidae . loài này được mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm mười tám . |
copelatus sulcatus là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước . loài này được sharp miêu tả khoa học năm một nghìn tám trăm tám mươi hai . |
dãy núi mường chà là một dãy núi vòng cung ở tỉnh điện biên , tây bắc , việt nam . dãy núi nằm ở phía bờ tây nam của sông đà , chạy theo hướng tây bắc đông nam từ biên giới việt nam trung quốc đến huyện lị mường nhé thì chuyển hướng bắc nam chạy đến si pha phìn phía tây thị xã mường lay . dãy mường chà cao trung bình m... |
( tên tiếng anh : " west virginia spring salamander " ) là một loài kỳ giông thuộc họ plethodontidae . đây là loài đặc hữu của west virginia . môi trường sống tự nhiên của chúng là carxtơ nội địa và hang . chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống . |
xã morris ( ) là một xã thuộc quận stevens , tiểu bang minnesota , hoa kỳ . năm hai nghìn không trăm mười , dân số của xã này là ba trăm chín mươi sáu người . |
xenochalepus là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae . loài này được uhmann miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm năm mươi bảy . |
caloptilia là một loài loài bướm thuộc họ gracillariidae . loài này có ở châu âu . sải cánh từ mười một – mười hai mm . loài bướm này bay từ tháng tám tới mùa xuân năm sau . ấu trùng ăn các loài " acer " . |
tenuifolia là một loài thực vật có hoa trong họ đậu . loài này được ( hemsl . ) hand . mazz . miêu tả khoa học đầu tiên . |
là một chi phong lan trong họ orchidaceae . |
symplocos viridissima là một loài thực vật có hoa trong họ dung . loài này được brand miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm lẻ một . |
molophilus là một loài ruồi trong họ limoniidae . chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới . |
girard là một thành phố thuộc quận trumbull , tiểu bang ohio , hoa kỳ . năm hai nghìn không trăm mười , dân số của thành phố này là chín nghìn chín trăm năm mươi tám người . |
là một xã thuộc huyện siverek , tỉnh şanlıurfa , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm mười một là một trăm chín mươi sáu người . |
( " " một nghìn ba trăm bảy mươi hai , " castro " một nghìn bốn trăm sáu mươi ) là lâu đài thời trung cổ ở thung lũng sông san , dưới chân núi phía đông carpathian , tại làng ở hạt , subcarpathian voivodeship . lịch sử . đầu tiên được đề cập là " " , <ref> |
anaspis là một loài bọ cánh cứng trong họ scraptiidae . loài này được chujo và nakane miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm năm mươi ba . |
microsoft windows logo ( viết tắt : hay ) là một ngôn ngữ lập trình dựa trên ngôn ngữ logo , với front end gui . nó được phát triển bởi george mills tại viện công nghệ massachusetts ( mit ) . cốt lõi của nó giống như bởi brian harvey . đây là phần mềm miễn phí , mã nguồn có sẵn , trong . hỗ trợ đồ họa turtle và ba . nó... |
là một chi nấm thuộc họ polyporaceae . |
eurycope nobili là một loài chân đều trong họ munnopsidae . loài này được richardson miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm mười một . |
ilyarachna là một loài chân đều trong họ munnopsidae . loài này được menzies miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm sáu mươi hai . |
sóc bay basilan , tên khoa học crinitus , còn có tên là sóc bay philippin hay sóc bay mindanao , là một loài động vật có vú trong họ sóc , bộ gặm nhấm . loài này được hollister mô tả năm một nghìn chín trăm mười một . chúng là loài đặc hữu của philippin . loài này thường bị nhầm lẫn với loài sóc bay mindanao ( " " ) . |
một chi nấm trong họ physalacriaceae . chi này có hai loài " r . " và " r . " . |
hay baht là một thị trấn ở huyện , tỉnh , uzbekistan . vào năm hai nghìn , dân số thị trấn là mười phẩy không không không người . lịch sử . được thành lập vào năm một nghìn tám trăm chín mươi chín như một khu định cư phục vụ tuyến vòng một trăm hai mươi mốt trên tuyến đường sắt trung á nối liền samarkand và tashkent . ... |
grammitis reducta là một loài dương xỉ trong họ polypodiaceae . loài này được alderw . copel . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm năm mươi hai . |
honoré de balzac tên tiếng việt là ban dắc . ông sinh ngày hai mươi tháng năm năm một nghìn bảy trăm chín mươi chín tại tours , pháp và ông mất ngày mười tám tháng tám năm một nghìn tám trăm năm mươi . ông là nhà văn hiện thực pháp lớn nhất nửa đầu thế kỷ mười chín , bậc thầy của tiểu thuyết văn học hiện thực . ông là ... |
demonax là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae . |
darea vivipara là một loài dương xỉ trong họ aspleniaceae . loài này được willd . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm mười . danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ . |
tinh thảo lông ( danh pháp khoa học : eragrostis pilosa ) là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo . loài này được ( l . ) p.beauv . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm mười hai . |
arachnothryx là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo . loài này được ( standl . ) borhidi mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm tám mươi hai . |
trichoniscus là một loài chân đều trong họ trichoniscidae . loài này được verhoeff miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm lẻ một . |
là một đô thị thuộc huyện mayen koblenz bang rheinland pfalz , phía tây nước đức . đô thị có diện tích ba trăm lẻ bảy km không , dân số thời điểm ngày ba mươi mốt tháng mười hai năm hai nghìn không trăm lẻ sáu là hai nghìn không trăm chín mươi ba người . |
thành vương ( chữ hán : ) là tước hiệu hoặc thụy hiệu của một số vị quân chủ , phiên vương , chư hầu , quận vương và thân vương trong lịch sử khu vực á đông thời phong kiến . |
tragopogon là một loài thực vật có hoa trong họ cúc . loài này được c.a.mey . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm ba mươi mốt . |
là một loài thực vật có hoa trong họ đậu . loài này được miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm chín mươi sáu . |
là chi thực vật có hoa trong họ amaranthaceae . |
callispa là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae . loài này được uhmann miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm ba mươi năm . |
valles de là một đô thị trong tỉnh burgos , castile và león , tây ban nha . theo điều tra dân số hai nghìn không trăm lẻ bốn ( ine ) , đô thị này có dân số là một trăm lẻ ba người . |
là một loài rùa trong họ emydidae . loài này được gray mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm ba mươi bốn . |
haworthia monticola là một loài thực vật có hoa trong họ măng tây . loài này được fourc . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm ba mươi hai . |
eutrema là một loài thực vật có hoa trong họ cải . loài này được al shehbaz và warwick mô tả khoa học đầu tiên năm hai nghìn không trăm lẻ năm . |
aeolus signifer là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae . loài này được candèze miêu tả khoa học năm một nghìn tám trăm năm mươi chín . |
là một loài nhện trong họ barychelidae . loài này phân bố ờ brasil . |
đế quốc ethiopia ( , ' ) , tên thường gọi cũ abyssinia " ' ( có nguồn gốc từ tiếng ả rập " al " ) , là một vương quốc có khu vực địa lý nằm trong phạm vi hiện tại của ethiopia . nó bắt đầu với việc thành lập nhà từ khoảng năm một nghìn hai trăm bảy mươi đến một nghìn chín trăm bảy mươi bốn , khi triều đại cầm quyền bị ... |
asura frigida là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae , họ erebidae . |
san giovanni in là một đô thị của tỉnh rimini ở vùng emilia romagna , có vị trí khoảng một trăm ba mươi km về phía đông nam của bologna và khoảng hai mươi km về phía đông nam của rimini . tại thời điểm ngày ba mươi mốt tháng mười hai năm hai nghìn không trăm lẻ bốn , đô thị này có tám phẩy hai hai sáu người và diện tíc... |
cui java , tên khoa học javanica , là một loài thực vật có hoa trong họ cẩm quỳ . loài này được ( blume ) kosterm . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm năm mươi chín . |
hemistola là một loài bướm đêm trong họ geometridae . |
elatostema là loài thực vật có hoa trong họ tầm ma . loài này được ( elmer ) h.schroet . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm ba mươi năm . |
là một chi thực vật có hoa thuộc họ asteraceae . danh sách loài . chi này có các loài sau : |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.