text stringlengths 0 284k |
|---|
timonius lanceolatus là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo . loài này được merr . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm hai mươi . |
cousinia là một loài thực vật có hoa trong họ cúc . loài này được bornm . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm mười một . |
là một thị trấn thuộc huyện , tỉnh podlaskie ở đông bắc ba lan . thị trấn có diện tích mười chín km không . đến ngày một tháng một năm hai nghìn không trăm mười một , dân số của thị trấn là hai mươi hai nghìn hai trăm ba mươi chín người và mật độ một nghìn một trăm bảy mươi năm người / km không . |
orchis là một loài thực vật có hoa trong họ lan . loài này được brügger mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm bảy mươi bốn . |
mussaenda hilaris là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo . loài này được pierre ex pit . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm hai mươi ba . |
fulva là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo . loài này được otto stapf mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm hai mươi hai dưới danh pháp " fulva " . năm hai nghìn không trăm mười năm , paul m . peterson chuyển nó sang làm loài điển hình của chi mới thiết lập là " " . phân bố . loài này là bản địa ango... |
là một khu tự quản thuộc tỉnh cundinamarca , colombia . thủ phủ của khu tự quản đóng tại khu tự quản có diện tích ki lô mét vuông . đến thời điểm ngày hai mươi tám tháng năm năm hai nghìn không trăm lẻ năm , khu tự quản có dân số năm nghìn không trăm tám mươi người . |
là một chi thực vật có hoa thuộc họ fabaceae . nó thuộc phân họ faboideae . |
gehyra pamela là một loài thằn lằn trong họ gekkonidae . loài này được king mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm tám mươi hai . |
là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae . |
dirphya là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae . |
" you " là một bài hát của ca sĩ người mỹ janet jackson nằm trong album phòng thu thứ sáu của cơ " the velvet rope " ( một nghìn chín trăm chín mươi bảy ) . nó được phát hành như là đĩa đơn thứ năm trích từ album vào ngày ba tháng chín năm một nghìn chín trăm chín mươi tám bởi virgin records . |
bruchidius coreanus là một loài bọ cánh cứng trong họ bruchidae . loài này được chujo miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm ba mươi bảy . |
sân bay là một sân bay ở , vùng khabarovsk , nga . |
brachyotum là một loài thực vật có hoa trong họ mua . loài này được cogn . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm tám mươi bảy . |
agapetus là một loài trichoptera trong họ glossosomatidae . chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai . |
là một loài bướm đêm trong họ geometridae . |
là một làng thuộc huyện kladno , vùng středočeský , cộng hòa séc . |
anoba là một loài bướm đêm trong họ erebidae . |
pape ( sinh ngày hai mươi bốn tháng một năm một nghìn chín trăm chín mươi chín ) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người sénégal chơi ở vị trí tiền vệ cho câu lạc bộ sevilla tại la liga theo dạng cho mượn từ marseille . sinh ra ở pháp , anh thi đấu cho đội tuyển quốc gia sénégal . |
dąbrówka ( tiếng đức : " klein " ) là một ngôi làng thuộc khu hành chính của gmina rąbino , thuộc quận świdwin , west pomeranian voivodeship , ở phía tây bắc ba lan . nó nằm khoảng phía tây rąbino , về phía đông bắc của świdwin và về phía đông bắc của thủ đô khu vực szczecin . |
ashley maher ( sinh ngày mười tháng một năm hai nghìn không trăm lẻ bốn ) là một ca sĩ và diễn viên người mỹ sinh ra ở michigan , và lớn lên tại , virginia . vào năm hai nghìn không trăm lẻ tám , khi mới bốn tuổi , cô xuất hiện trong mùa thứ ba của " america's got talent " và hát ca khúc " somewhere out there " trong p... |
ba nghìn sáu trăm tám mươi ba ( một nghìn chín trăm tám mươi bảy ma ) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày hai mươi ba tháng sáu năm một nghìn chín trăm tám mươi bảy bởi , w . ở la silla . |
là một loài bọ cánh cứng trong họ elmidae . loài này được delève miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm sáu mươi ba . |
là một làng thuộc tehsil tiptur , huyện tumkur , bang karnataka , ấn độ . tham khảo . |
là một loài bướm đêm trong họ crambidae . |
là một chi thực vật có hoa thuộc họ táo ( rhamnaceae ) . chi này được siegfried reissek mô tả khoa học lần đầu tiên năm một nghìn tám trăm năm mươi tám với bốn loài là " s . " , " s . " , " s . " và " s . " được chuyển sang từ chi " cryptandra " ; nhưng hiện nay " s . " và " s . " vẫn được coi là thuộc về chi " cryptan... |
bubo là một loài bướm đêm trong họ erebidae . |
erodium là một loài thực vật có hoa trong họ mỏ hạc . loài này được el mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm tám mươi năm . |
là một làng thuộc tehsil davanagere , huyện davanagere , bang karnataka , ấn độ . |
val là một xã của tỉnh jura , thuộc vùng bourgogne franche comté , miền đông nước pháp . dân số . điều tra dân số năm một nghìn chín trăm chín mươi chín , xã này có dân số là một trăm ba mươi bốn . <br> ước lượng dân số năm hai nghìn không trăm lẻ bốn là một trăm ba mươi mốt . |
chọi gà hay đá gà là một trò chơi dân gian phổ biến trên thế giới . năm một nghìn sáu trăm ba mươi bốn , thuật ngữ " đá gà " được sử dụng để ám chỉ việc sử dụng gà trống trong một hoạt động giải trí , thể thao hay trò chơi . trước đó , vào năm một nghìn sáu trăm lẻ bảy , george wilson đã sử dụng thuật ngữ " gà trống đấ... |
impatiens là một loài thực vật có hoa trong họ bóng nước . loài này được hook . f . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm lẻ chín . |
tự hào lgbt ( tiếng anh : lgbt pride ) là một khái niệm cho rằng những người lgbt ( đồng tính , song tính , hoán tính ) nên tự hào về nhận thực giới tính và thiên hướng tình dục của họ . phong trào này mang ba thông điệp là : người ta nên tự hào về nhận thức giới tính và thiên hướng tình dục của mình , trời đã phú cho ... |
saint martin là một xã ở tỉnh alpes maritimes , vùng provence alpes côte d ’ azur ở đông nam nước pháp . |
hệ màu ( red – yellow – blue , tức đỏ vàng xanh lam ) là cơ sở tạo nên bánh xe màu . trong lĩnh vực hội họa , các họa sĩ thường pha màu theo hệ đỏ vàng xanh này và họ gọi là pha màu theo phép trừ . như vậy ta có bánh xe màu bao gồm mười hai cung màu cơ bản như trên . với mười hai cung màu cơ bản khi được tăng / giảm sắ... |
prasophyllum là một loài thực vật có hoa trong họ lan . loài này được ewart và miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm mười hai . |
metazygia là một loài nhện trong họ araneidae . loài này thuộc chi " metazygia " . " metazygia " được herbert walter levi miêu tả năm một nghìn chín trăm chín mươi năm . |
andrena là một loài hymenoptera trong họ andrenidae . loài này được cockerell mô tả khoa học năm một nghìn chín trăm bốn mươi chín . |
là một xã thuộc huyện gölpazarı , tỉnh bilecik , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm mười một là năm mươi ba người . |
là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung ( scarabaeidae ) . |
brachythecium là một loài rêu trong họ brachytheciaceae . loài này được i . hagen mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm lẻ tám . |
ophiorrhiza griffithii là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo . loài này được hook . f . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm tám mươi . |
lepanthes purpurata là một loài thực vật có hoa trong họ lan . loài này được l.o.williams mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm bốn mươi sáu . |
tiếng gascon ( tiếng occitan : ] , ) là một biến thể ngôn ngữ thuộc nhóm ngôn ngữ rôman được nói ở tây nam pháp . mặc dù thường được mô tả là một phương ngữ của tiếng occitan , gascon được một số tác giả coi là một ngôn ngữ riêng biệt hoàn toàn . tiếng gascon chủ yếu được nói ở gascony và béarn ở tây nam nước pháp ( tr... |
noctua là một loài bướm đêm trong họ noctuidae . |
mateusz ( sinh ngày một tháng năm năm một nghìn chín trăm tám mươi sáu tại nowy ) là một diễn viên điện ảnh người ba lan . sự nghiệp . năm hai nghìn không trăm mười , với vai diễn trong phim " teresa od " của đạo diễn paweł sala , mateusz nhận giải thưởng liên hoan phim quốc tế karlovy vary ở hạng mục nam diễn viên chí... |
cesar millan , tên đầy đủ là césar , sinh ngày hai mươi bảy tháng tám năm một nghìn chín trăm sáu mươi chín , là nhà huấn luyện chó người mỹ gốc . ông được biết đến rộng rãi qua chương trình truyền hình " dog whisperer with cesar millan " , hiện tại đã được phát sóng tại hơn tám mươi quốc gia . theo những nội dung của ... |
eriogonum là một loài thực vật có hoa trong họ rau răm . loài này được s.watson mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm tám mươi năm . |
occidentale là một loài ruồi trong họ asilidae . " occidentale " được philippi miêu tả năm một nghìn tám trăm sáu mươi năm . |
begonia là một loài thực vật có hoa trong họ thu hải đường . loài này được c . i peng mô tả khoa học đầu tiên năm hai nghìn không trăm lẻ năm . |
bugatti la noire theo nghĩa đen là “ chiếc xe bugatti màu đen ” , là một siêu xe hạng sang của hãng xe bugatti ( pháp ) . bugatti la noire được thiết kế dựa trên bugatti chiron . nó là một trong những chiếc ô tô đắt nhất và nhanh nhất trên thế giới , nó đã được một khách hàng đặt mua đặc biệt với giá mười một triệu eur... |
abdominalis là một loài ong trong họ megachilidae . loài này được miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn bảy trăm bảy mươi ba . |
lipotriches là một loài hymenoptera trong họ halictidae . loài này được cameron mô tả khoa học năm một nghìn chín trăm lẻ tám . |
là một đô thị trong huyện bang bayern thuộc nước đức . |
anisozyga là một loài bướm đêm trong họ geometridae . |
ateuchus nitidulum là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung ( scarabaeidae ) . |
vance là một thị trấn thuộc quận tuscaloosa , bang alabama , hoa kỳ . dân số năm hai nghìn không trăm lẻ chín là một nghìn hai trăm hai mươi người , mật độ đạt bốn mươi sáu người / km không . |
bittium là một loài ốc biển , là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ cerithiidae . |
helminthopsis assimilis là một loài bọ cánh cứng trong họ elmidae . loài này được delève miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm sáu mươi bảy . |
là một chi cá nước ngọt trong họ cyprinidae . chúng được tìm thấy trong một số hệ thống sông ở việt nam và trung quốc , các loài trong chi này có kích thước nhỏ và được ưa chuộng để làm loài cá cảnh . |
huyện tự trị dân tộc cáp nê di thái nguyên giang , gọi tắt là nguyên giang ( tiếng trung : ; bính âm : zìzhìxiàn , hán việt : nguyên giang cáp nê tộc di tộc thái tộc tự trị huyện ) là một huyện nằm ở phía tây nam địa cấp thị ngọc khê , tỉnh vân nam , trung quốc . huyện nằm trong khu vực từ một trăm lẻ một độ ba mươi c... |
là một làng thuộc tehsil mulbagal , huyện kolar , bang karnataka , ấn độ . tham khảo . |
người việt ở na uy gồm những người cư trú hoặc là công dân xứ na uy có cha mẹ là người việt . chủ yếu bài này nói tới những người mà có cả cha lẫn mẹ sinh ở việt nam . bởi vậy , những thống kê trích dẫn không kể đến những người gốc việt mà chỉ có một hoặc cả cha lẫn mẹ không sinh ra tại việt nam . lịch sử . những làn s... |
maxillaria là một loài thực vật có hoa trong họ lan . loài này được schltr . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm hai mươi ba . |
là một chi bọ cạp trong họ phân bố ở phía nam châu phi . một số loài trong chi này có độc tố mạnh . màu sắc chúng đa dạng từ vàng cho tới nâu và đen , thường tối màu ở những vùng sáng . các loài . chi này gồm các loài sau : |
peruvianum là một loài thực vật có hoa trong họ biển bức cát . loài này được moldenke miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm ba mươi tám . |
bảng d giải vô địch bóng đá nữ thế giới hai nghìn không trăm lẻ bảy là một trong bốn bảng của giải vô địch bóng đá nữ thế giới hai nghìn không trăm lẻ bảy . bảng diễn ra từ ngày mười hai tới ngày hai mươi tháng chín . brasil là đội nhất bảng , cùng trung quốc vào vòng tứ kết . giờ địa phương : utc + tám |
riccardia là một loài rêu trong họ aneuraceae . loài này được a . evans mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm hai mươi mốt . |
dicronychus militaris là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae . loài này được fleutiaux miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm ba mươi năm . |
racosperma là một loài thực vật có hoa trong họ đậu . loài này được ( benth . ex schltdl . ) pedley mô tả khoa học đầu tiên năm hai nghìn không trăm lẻ ba . |
toyo ( sinh ngày năm tháng mười một năm một nghìn chín trăm năm mươi tám ) là một chính trị gia , luật sư và nhà tư vấn phát triển người nigeria với chuyên môn về nhân quyền và bình đẳng giới . bà là cựu đại sứ nigeria tại ethiopia , đồng thời là người sáng lập tổ chức hành động vì giới và phát triển ( ) nigeria . bà đ... |
dicranopteris là một loài dương xỉ trong họ gleicheniaceae . loài này được rosenst . c . m . kuo mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm tám mươi năm . |
geranium caespitosum là một loài thực vật có hoa trong họ mỏ hạc . loài này được mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm hai mươi ba . |
là một loài chân đều trong họ acanthaspidiidae . loài này được kussakin và vasina miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm tám mươi hai . |
formosensis là một loài ruồi trong họ tachinidae . |
là một loài côn trùng trong họ myrmeleontidae thuộc bộ neuroptera . loài này được navás miêu tả năm một nghìn chín trăm mười hai . |
là một làng thuộc huyện příbram , vùng středočeský , cộng hòa séc . |
jaya là một trung tâm dân cư ở thung lũng klang ở selangor , malaysia . thành phố này nằm ở huyện . do vị trí gần nhau , một phần diện tích lớn hơn của jaya ( ) , và bandar sunway cùng được xem như cùng có tên jaya . điều này là do sự phát triển và lan vào nhau của các thị xã và thị trấn thành một vùng đô thị . jaya có... |
amaxia inopinata là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae , họ erebidae . |
là một loài thực vật có hoa trong họ lan . loài này được ( rchb . f . và warsz . ) schltr . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm hai mươi . |
là một loài rêu trong họ ricciaceae . loài này được stephani mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm tám mươi chín . danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ . |
theresa lola ( sinh năm một nghìn chín trăm chín mươi bốn ) , là một nhà thơ và nhà văn người nigeria gốc anh . cô là người chiến thắng chung cuộc của giải thưởng thơ quốc tế châu phi năm hai nghìn không trăm mười tám .. vào tháng bốn năm hai nghìn không trăm mười chín , cô đã được công bố là người nổi tiếng trẻ tuổi n... |
byrrhus signatus là một loài bọ cánh cứng trong họ byrrhidae . loài này được sturm miêu tả khoa học năm một nghìn tám trăm hai mươi ba . |
quận rockland ( tiếng anh : " rockland county " ) là một quận trong tiểu bang new york , hoa kỳ . quận lỵ là thành phố new city . theo điều tra dân số năm hai nghìn của cục điều tra dân số hoa kỳ , quận này có dân số hai trăm tám mươi sáu phẩy bảy năm ba người . địa lý . theo cục điều tra dân số hoa kỳ , quận có tổng d... |
chó sục xanh paul còn được gọi với một cái tên khác là " chó poll xanh " , là một giống chó có nguồn gốc từ scotland và hiện đã bị tuyệt chủng . ngoại hình . chó sục xanh paul nặng khoảng bốn mươi năm lb ( hai mươi kg ) , có nhiều nguồn khác nhau về chiều cao của nó , một số bang ước tính chiều cao khi đứng của nó khoả... |
kulm am là một đô thị thuộc huyện murau thuộc bang steiermark , nước áo . đô thị có diện tích môt tám , chín năm km không , dân số thời điểm cuối năm hai nghìn không trăm lẻ năm là ba trăm sáu mươi ba người . |
paduniella là một loài trichoptera trong họ psychomyiidae . chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai . |
pilosa là một loài dương xỉ trong họ dennstaedtiaceae . loài này được holttum mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm sáu mươi sáu . danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ . |
le châtel là một xã ở tỉnh essonne thuộc vùng île de france miền bắc nước pháp . |
macrocarpaea là một loài thực vật có hoa trong họ long đởm . loài này được ( ewan ) a . robyns và s . nilsson mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm bảy mươi . |
crassicornis là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae . loài này được chapuis miêu tả khoa học năm một nghìn tám trăm bảy mươi bảy . |
mordellistena là một loài bọ cánh cứng trong họ mordellidae . loài này được helmuth miêu tả khoa học năm một nghìn tám trăm sáu mươi bốn . |
hệ thống dẫn nước muối cô đặc được sử dụng để vận chuyển nước muối khai thác từ các mỏ tới nơi sản xuất . việc khai thác và vận chuyển muối công nghiệp diễn ra chủ yếu bằng cách hòa tan muối trong nước . " nước muối cô đặc " này có thể được bơm và chuyển tới cơ sở sản xuất muối để chế biến thành muối ăn , cụ thể bằng c... |
là một loài bướm đêm trong họ crambidae . |
vadoni là một loài bọ cánh cứng trong họ rhynchitidae . loài này được hustache miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm năm mươi năm . |
hai nghìn không trăm mười năm hai trăm bốn mươi năm là một thiên thể ngoài hải vương tinh . nó có đường kính khoảng hai trăm năm mươi km và có khả năng là một hành tinh lùn . nó được khám phá tại mauna kea , hawaii , mỹ . |
bella là một loài chim trong họ nectariniidae . |
là một chi khủng long , được o ’ connor stevens và roberts mô tả khoa học năm hai nghìn không trăm mười bốn . |
là một " commune " tỉnh pyrénées atlantiques , thuộc vùng nouvelle aquitaine , tây nam nước pháp . |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.