text
stringlengths
0
284k
abdullah hassan al ( arabic : عبد الله ) ( sinh ngày mười tám tháng ba năm một nghìn chín trăm chín mươi năm ) là một cầu thủ bóng đá người các tiểu vương quốc ả rập thống nhất . hiện tại anh thi đấu cho al fujairah .
corybas là một loài thực vật có hoa trong họ lan . loài này được j.j.sm . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm hai mươi bảy .
là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung ( scarabaeidae ) .
tibouchina là một loài thực vật có hoa trong họ mua . loài này được ( naudin ) britton ex cogn . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm chín mươi .
park song ( , sinh năm một nghìn chín trăm năm mươi năm ) là một chính trị gia người bắc triều tiên . ông hiện là nghị trưởng hội đồng nhân dân tối cao ( tức quốc hội ) và phó chủ tịch đảng lao động triều tiên .
là một làng thuộc tehsil kanakapura , huyện ramanagara , bang karnataka , ấn độ . tham khảo .
lưu tuấn thần ( tiếng trung giản thể : , bính âm hán ngữ : " liú chén " , sinh tháng năm năm một nghìn chín trăm sáu mươi ba , người hán ) là chính trị gia nước cộng hòa nhân dân trung hoa . ông là ủy viên ủy ban trung ương đảng cộng sản trung quốc khóa xx , hiện là bí thư đảng ủy , phó bí thư đảng tổ , phó tổng thư ký...
wendlandia arborescens là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo . loài này được cowan miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm ba mươi hai .
là một thị trấn thống kê ( " census town " ) của quận madurai thuộc bang tamil nadu , ấn độ . nhân khẩu . theo điều tra dân số năm hai nghìn không trăm lẻ một của ấn độ , có dân số hai mươi mốt phẩy bốn sáu bốn người . phái nam chiếm năm mươi mốt phần trăm tổng số dân và phái nữ chiếm bốn mươi chín phần trăm . có tỷ ...
xylocopa là một loài hymenoptera trong họ apidae . loài này được lepeletier mô tả khoa học năm một nghìn tám trăm bốn mươi mốt .
hacılar là một xã thuộc huyện bozkır , tỉnh konya , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm mười một là sáu trăm sáu mươi ba người .
trong tiếng nhật có nghĩa là chi phong . nó cũng được hiểu với các nghĩa sau đây .
tovomita glazioviana là một loài thực vật có hoa trong họ bứa . loài này được engl . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm tám mươi tám .
năm mười bốn là một năm trong lịch julius .
là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae .
( ) , trong lịch sử , là một từ thông dụng trong tiếng ba lan để chỉ một người da đen . theo giáo viên ngôn ngữ của đại học warszawa , giáo sư marek , từ này ít nhiều có liên tưởng tiêu cực suốt những năm một nghìn chín trăm tám mươi và đến tận những năm một nghìn chín trăm chín mươi ; nhưng khi tiếng ba lan phát triển...
japonicus là một loài côn trùng trong họ corydalidae thuộc bộ megaloptera . loài này được mclachlan miêu tả năm một nghìn tám trăm sáu mươi bảy .
đại hội fifa ( ) là cơ quan lập pháp tối cao của liên đoàn quốc tế của bóng đá ( tiếng pháp : fédération internationale de football association ) , thường được gọi bởi từ viết tắt fifa . fifa là cơ quan quản lý quốc tế của bóng đá , bóng đá trong nhà và bóng đá bãi biển . đại hội có thể là bình thường hoặc bất thường ....
là một chi thực vật có hoa trong họ cúc ( asteraceae ) . loài . chi " " gồm các loài :
exochus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae .
lyponia palpalis là một loài bọ cánh cứng trong họ lycidae . loài này được nakane miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm bảy mươi mốt .
huyện schaffhausen ( , ) là một huyện hành chính của thụy sĩ . huyện này thuộc bang bang schaffhausen . huyện schaffhausen có diện tích một trăm lẻ một km không , dân số theo thống kê của cục thống kê thụy sĩ năm một nghìn chín trăm chín mươi chín là bốn mươi chín nghìn bốn trăm tám mươi mốt người . trung tâm của huyện...
là một chi nhện trong họ thomisidae .
đêm thứ mười hai hay còn được gọi bằng tên đầy đủ là đêm thứ mười hai , hoặc là bất cứ điều gì bạn muốn ( tiếng anh : " night , or what you will " ) là một vở kịch do william shakespeare sáng tác . đây là một vở hài kịch . lần trình diễn trước công chúng sớm nhất đã được ghi lại của vở kịch này là vào năm một nghìn sáu...
men tro là một thể loại men gốm được làm từ tro của các loại củi , gỗ , rơm , rạ , trấu , cỏ khác nhau . trong quá khứ , chúng từng là loại men gốm quan trọng ở đông á , đặc biệt là trong đồ gốm trung quốc , đồ gốm triều tiên và đồ gốm nhật bản . nhiều thợ gốm theo chủ nghĩa truyền thống của các lò gốm đông á vẫn sử dụ...
elegans là một loài ruồi trong họ tachinidae .
cuphea nivea là một loài thực vật có hoa trong họ lythraceae . loài này được s.a.graham mô tả khoa học đầu tiên năm hai nghìn không trăm lẻ năm .
calymperes là một loài rêu trong họ calymperaceae . loài này được j . f . leroy mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm bốn mươi bảy .
là một loài bướm đêm trong họ geometridae .
nhượng tống ( môt chín không sáu ngat môt chín bốn chín ) , tên thật là hoàng phạm trân , vì bút danh nhượng tống nên còn được gọi là hoàng nhượng tống . ông là nhà văn , nhà báo , dịch giả và là nhà cách mạng việt nam . thân thế . ông là người làng đô hoàng , xã yên thành , huyện ý yên , tỉnh nam định . thân sinh...
cynanchum gerrardii là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma . loài này được ( harv . ) liede mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm chín mươi mốt .
pterolophia inexpectata là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae .
são pedro dos là một đô thị thuộc bang maranhão , brasil . đô thị này có diện tích chín trăm bảy mươi chín nghìn tám trăm lẻ ba km không , dân số năm hai nghìn không trăm lẻ bảy là ba nghìn chín trăm hai mươi mốt người , mật độ bốn người / km không .
là một loài rắn trong họ rắn nước . loài này được cope mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm sáu mươi .
prasinocyma là một loài bướm đêm trong họ geometridae .
là một xã thuộc huyện kulp , tỉnh diyarbakır , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm lẻ tám là một trăm chín mươi người .
angerona là một loài bướm đêm trong họ geometridae .
hylaeus brasiliensis là một loài hymenoptera trong họ colletidae . loài này được schrottky mô tả khoa học năm một nghìn chín trăm mười .
lacanobia là một loài bướm đêm trong họ noctuidae .
là một loài bướm đêm thuộc họ pterophoridae . loài này có ở hầu hết châu âu , except ireland và hầu hết bán đảo balkan . sải cánh dài mười tám – hai mươi hai mm . adults gave a moon shaped white at the of their forewing . con trưởng thành bay từ tháng sáu đến tháng tám . ấu trùng ăn các loài the flowers và young của " ...
paracardiophorus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae . loài này được carter miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm ba mươi chín .
celosia brasiliensis là loài thực vật có hoa thuộc họ dền . loài này được moq . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm bốn mươi chín .
nad sázavou là một thị trấn thuộc huyện havlíčkův brod , vùng vysočina , cộng hòa séc .
mimosybra kaszabi là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae .
quận shelby là một quận thuộc tiểu bang missouri , hoa kỳ . theo điều tra dân số năm hai nghìn của cục điều tra dân số hoa kỳ , quận có dân số người . quận lỵ đóng ở địa lý . theo cục điều tra dân số hoa kỳ , quận có tổng diện tích hai , trong đó có hai là diện tích mặt nước .
erica là một loài thực vật có hoa trong họ thạch nam . loài này được ( h.perrier ) dorr và e.g.h.oliv . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm chín mươi chín .
ben mehdi là một đô thị thuộc tỉnh el tarf , algérie . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm lẻ hai là hai mươi tám phẩy ba chín chín người .
euophrys là một loài nhện trong họ salticidae . loài này thuộc chi " euophrys " . " euophrys " được carl friedrich roewer miêu tả năm một nghìn chín trăm năm mươi mốt .
austrolimnius hera là một loài bọ cánh cứng trong họ elmidae . loài này được hinton miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm sáu mươi năm .
là một xã thuộc huyện sarıçam , tỉnh adana , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm lẻ chín là hai trăm hai mươi hai người .
montanus là một loài bọ cánh cứng trong họ rhynchitidae . loài này được voss miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm ba mươi mốt .
iniesta có thể là :
helius là một loài ruồi trong họ limoniidae . chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới .
thelypteris littoralis là một loài dương xỉ trong họ thelypteridaceae . loài này được salino mô tả khoa học đầu tiên năm hai nghìn không trăm lẻ hai . danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ .
hypnum cordatum là một loài rêu trong họ hypnaceae . loài này được harv . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm ba mươi sáu .
là một thị trấn thuộc quận greene , tiểu bang pennsylvania , hoa kỳ . năm hai nghìn không trăm mười , dân số của thị trấn này là bốn trăm tám mươi ba người .
acanthodelta là một loài bướm đêm trong họ noctuidae .
campodorus convexus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae .
mentha là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi . loài này được maire mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm hai mươi hai .
cyrus là một thành phố thuộc quận pope , tiểu bang minnesota , hoa kỳ . năm hai nghìn không trăm mười , dân số của thành phố này là hai trăm tám mươi tám người .
rhynchospora là loài thực vật có hoa trong họ cói . loài này được ( gale ) kral miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm chín mươi chín .
là loại máy bay tiêm kích chiếm ưu thế trên không tàng hình thế hệ tiếp theo đang được hãng turkish aerospace industries ( tai ) của thổ nhĩ kỳ phát triển , với sự hỗ trợ công nghệ từ hãng saab ab . chương trình thu mua . không quân thổ nhĩ kỳ dự định sẽ đặt mua hơn hai trăm năm mươi chiếc vào năm hai nghìn không trăm ...
fritillaria latifolia là một loài thực vật có hoa trong họ liliaceae . loài này được willd . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn bảy trăm chín mươi chín .
là một loài bướm đêm trong họ geometridae .
cuspidata là một loài thực vật có hoa trong họ cẩm quỳ . loài này được ( r . e . fr . ) mô tả khoa học đầu tiên năm hai nghìn không trăm lẻ chín .
( tiếng bắc sami ) hoặc ( na uy ) , ( cũng : ) là một đô thị ở hạt troms , na uy . trung tâm hành chính của đô thị này là làng . đô thị này có địa hình bị chi phối bởi các dãy núi , có vịnh hẹp và khu đô thị một số thung lũng . đô thị được thành lập vào năm một nghìn chín trăm hai mươi chín khi nó được tách khỏi đô thị...
trong vật lý thiên văn và vật lý hạt , vật chất tối tự tương tác ( ) giả định vật chất tối có khả năng tự tương tác , trái ngược với vật chất tối không va chạm được trong mô hình lambda cdm giả định . đã được đưa ra vào năm hai nghìn để giải quyết một số xung đột giữa các quan sát và mô phỏng cơ thể n ( chỉ vật chất tố...
là một chi bướm đêm thuộc họ geometridae .
xã platte ( ) là một xã thuộc quận clinton , tiểu bang missouri , hoa kỳ . năm hai nghìn không trăm mười , dân số của xã này là ba trăm ba mươi mốt người .
centris là một loài hymenoptera trong họ apidae . loài này được moure và mô tả khoa học năm một nghìn chín trăm sáu mươi .
trong khoa học máy tính , thuật toán song song ( hay còn gọi là thuật toán đồng thời ) là thuật toán tương phản với thuật toán truyền thống tuần tự kiểu ( nối tiếp ) hay thuật toán tuyến tính . thuật toán song song có thể thực hiện từng mẩu nhỏ công việc tại một thời điểm trên nhiều thiết bị xử lý khác nhau sau đó tổng...
excavata là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae .
nodaria flavicosta là một loài bướm đêm trong họ noctuidae .
là một đô thị thuộc bang puebla , méxico . năm hai nghìn không trăm lẻ năm , dân số của đô thị này là hai nghìn hai trăm bốn mươi hai người .
didymodon australasiae là một loài rêu trong họ pottiaceae . loài này được ( hook . và grev . ) r . h . zander mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm bảy mươi tám .
bác mục bác quả nhĩ ( , chữ hán : ; hai mươi tháng một năm một nghìn sáu trăm bốn mươi hai hai mươi hai tháng tám năm một nghìn sáu trăm năm mươi sáu ) , ái tân giác la , là hoàng tử thứ mười một của thanh thái tông hoàng thái cực . cuộc đời . bác mục bác quả nhĩ sinh vào giờ thân , ngày hai mươi tháng mười hai ( âm lị...
aeschynomene là một loài thực vật có hoa trong họ đậu . loài này được j.f.macbr . miêu tả khoa học đầu tiên .
solanum là loài thực vật có hoa trong họ cà . loài này được dunal miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm mười sáu .
hymenophyllum prostratum là một loài dương xỉ trong họ hymenophyllaceae . loài này được mett . mô tả khoa học đầu tiên . danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ .
boarmia assimilis là một loài bướm đêm trong họ geometridae .
là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae .
xã harrison ( ) là một xã thuộc quận daviess , tiểu bang missouri , hoa kỳ . năm hai nghìn không trăm mười , dân số của xã này là tám mươi hai người .
là một đô thị hạng năm ở tỉnh ilocos norte , philippines . theo điều tra dân số năm hai nghìn không trăm lẻ bảy , đô thị này có dân số mười sáu phẩy một tám năm người trong ba phẩy một bảy hai hộ . các đơn vị hành chính . được chia ra hai mươi năm barangay .
công thức phân tử c hai h bốn f hai có thể dùng để chỉ :
caulokaempferia là một loài thực vật có hoa trong họ gừng . loài này được . mô tả khoa học đầu tiên năm hai nghìn không trăm lẻ bảy .
đảo malta là đảo lớn nhất trong số ba hòn đảo lớn tạo nên quần đảo malta . nó có thể được gọi là valletta để phân biệt với toàn malta . malta nằm ở giữa địa trung hải , ngay phía nam của italia và phía bắc của libya . đảo dài và rộng , với tổng diện tích . thủ phủ là valletta , và thành phố lớn nhất là . hòn đảo được t...
là một xã thuộc tỉnh cher trong vùng centre val de loire miền trung pháp .
salticus là một loài nhện trong họ salticidae . loài này thuộc chi " salticus " . " salticus " được friedrich wilhelm bösenberg miêu tả năm một nghìn tám trăm chín mươi năm .
là một xã thuộc tỉnh yvelines , trong vùng île de france , pháp , có cự ly khoảng mười năm km về phía tây bắc de mantes la jolie . người dân địa phương trong tiếng pháp gọi là . nằm ở phía tây bắc yvelines , mười sáu km về phía tây bắc mantes la jolie , và năm mươi bảy km về phía tây bắc versailles . đây là một xã nông...
helicteres là một loài thực vật có hoa trong họ cẩm quỳ . loài này được kunth mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm hai mươi hai .
nemoria texana là một loài bướm đêm trong họ geometridae .
là một huyện thuộc tỉnh tekirdağ , thổ nhĩ kỳ . huyện có diện tích ba trăm hai mươi sáu km không và dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm lẻ bảy là một trăm ba mươi mốt nghìn bảy trăm hai mươi ba người , mật độ bốn trăm lẻ bốn người / km không .
là một làng thuộc huyện jindřichův hradec , vùng jihočeský , cộng hòa séc .
là một thị trấn thuộc quận crawford , tiểu bang pennsylvania , hoa kỳ . năm hai nghìn không trăm mười , dân số của thị trấn này là chín trăm chín mươi bảy người .
luigi federico ( bốn tháng chín năm một nghìn tám trăm lẻ chín – hai mươi bốn tháng năm năm một nghìn tám trăm chín mươi sáu ) , sau đó được phong tước bá tước thứ nhất và hầu tước thứ nhất của , là nhà toán học , chính khách và tướng lĩnh người ý . ông giữ chúc thủ tướng ý từ năm một nghìn tám trăm sáu mươi bảy đến nă...
libertad là một khu tự quản thuộc bang anzoátegui , venezuela . thủ phủ của khu tự quản libertad đóng tại san mateo . khự tự quản libertad có diện tích hai nghìn không trăm bốn mươi ba hai , dân số theo điều tra dân số ngày hai mươi mốt tháng mười năm hai nghìn không trăm lẻ một là mười hai nghìn chín trăm lẻ năm người...
anton aleksandrovich (; sinh ngày hai tháng bốn năm một nghìn chín trăm tám mươi bảy ) là một cầu thủ bóng đá người nga kyrgyzstan thi đấu ở vị trí thủ môn . anh thi đấu cho f . k . lokomotiv moskva .
là một loài thực vật có hoa trong họ hoa tán . loài này được hochst . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm bốn mươi bốn .
chương ý lý hoàng hậu ( chữ hán : ; chín trăm tám mươi bảy đến một nghìn không trăm ba mươi hai ) , nhưng rất hay được gọi là lý thần phi ( ) , nguyên là một phi tần của tống chân tông triệu hằng . về sau , do được công nhận là sinh mẫu của tống nhân tông triệu trinh , bà được con trai truy tặng thụy hiệu hoàng hậu . ...
latifolium là một loài rêu trong họ pottiaceae . loài này được ( hampe ) i . g . stone mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm tám mươi sáu .