text stringlengths 0 284k |
|---|
pyrinia brunneata là một loài bướm đêm trong họ geometridae . |
neavei là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae . |
luzula là một loài thực vật có hoa trong họ juncaceae . loài này được ( ) dc . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm lẻ năm . |
asplenium × là một loài dương xỉ trong họ aspleniaceae . loài này được maxon mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm ba mươi chín . |
dicranomyia là một loài ruồi trong họ limoniidae . chúng phân bố ở vùng nhiệt đới châu phi . |
diacantha là một chi bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae . chi này được chevrolat miêu tả khoa học năm một nghìn tám trăm ba mươi bảy . các loài . các loài trong chi này gồm : |
chimarra là một loài trichoptera trong họ philopotamidae . chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai . |
đội tuyển bóng đá quốc gia cộng hòa dân chủ congo ( ) là đội tuyển cấp quốc gia của cộng hòa dân chủ congo do liên đoàn bóng đá cộng hòa dân chủ congo quản lý . trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển cộng hòa dân chủ congo là trận gặp đội tuyển zambia vào năm một nghìn chín trăm bốn mươi tám . thành tích tốt nhất ... |
huyện là một huyện thuộc bang rajasthan , ấn độ . thủ phủ huyện đóng ở . huyện có diện tích mười nghìn tám trăm năm mươi sáu ki lô mét vuông . đến thời điểm năm hai nghìn không trăm lẻ một , huyện có dân số môt tám không hai sáu năm sáu người . |
thuận yên là một xã thuộc thành phố hà tiên , tỉnh kiên giang , việt nam . địa lý . xã thuận yên nằm ở phía nam thành phố hà tiên , có vị trí địa lý : xã thuận yên có diện tích ba nghìn không trăm mười chín km không , dân số năm hai nghìn không trăm hai mươi là sáu phẩy tám ba sáu người , mật độ dân số đạt hai trăm hai... |
gentianella graminea là một loài thực vật có hoa trong họ long đởm . loài này được ( kunth ) fabris mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm năm mươi tám . |
là một thành phố thuộc quận murray , tiểu bang minnesota , hoa kỳ . năm hai nghìn không trăm mười , dân số của thành phố này là năm mươi bảy người . |
một tỷ ba trăm bốn mươi ba triệu bốn trăm bốn mươi mốt nghìn chín trăm tám mươi chín chín là một tiểu hành tinh vành đai chính . nó được phát hiện bởi henri debehogne ở đài thiên văn la silla ở chile ngày hai mươi bốn tháng chín năm một nghìn chín trăm tám mươi chín . |
haworthia coarctata là một loài thực vật có hoa trong họ măng tây . loài này được haw . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm hai mươi bốn . |
xyris erosa là một loài thực vật hạt kín trong họ hoàng đầu . loài này được lock miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm chín mươi tám . |
dimorpha là một loài dương xỉ trong họ davalliaceae . loài này được kato mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm bảy mươi năm . danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ . |
swainsona là một loài thực vật có hoa trong họ đậu . loài này được dc . miêu tả khoa học đầu tiên . |
herbertus là một loài rêu tản trong họ herbertaceae . loài này được ( stephani ) herzog miêu tả khoa học lần đầu tiên năm một nghìn chín trăm ba mươi chín . |
bùi thức kiên ( môt tám môt ba ngat môt tám chín hai ) là một nhà nho . ông quê ở xã yên đồng , tổng việt yên , huyện la sơn , phủ đức thọ , tỉnh hà tĩnh ( nay thuộc xã châu phong , huyện đức thọ tỉnh hà tĩnh ) . bùi thức kiên đỗ cử nhân năm canh tý một nghìn tám trăm bốn mươi ( niên hiệu minh mạng thứ hai mươi mốt ... |
( mười một nghìn không trăm bốn mươi sáu ) một nghìn chín trăm chín mươi bốn là một tiểu hành tinh vành đai chính . nó được phát hiện bởi henry e . holt ở đài thiên văn palomar ở quận san diego , california , ngày ba mươi tháng bảy năm một nghìn chín trăm chín mươi . |
là một đô thị ở huyện mayen koblenz bang rheinland pfalz , phía tây nước đức . đô thị có diện tích một nghìn không trăm bốn mươi mốt km không . |
treron là một loài chim trong họ columbidae . |
cynanchum longipes là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma . loài này được n.e.br . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm chín mươi bảy . |
là một loài rêu trong họ lembophyllaceae . loài này được ( mont . ex mitt . ) p . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm ba mươi năm . |
là một xã thuộc tỉnh gers trong vùng occitanie tây nam nước pháp . xã này có độ cao trung bình hai trăm lẻ chín mét trên mực nước biển . |
sáu trăm ba mươi bảy tcn là một năm trong lịch la mã . |
mimosa là một loài thực vật có hoa trong họ đậu . loài này được britton và rose miêu tả khoa học đầu tiên . |
là một loài thực vật có hoa trong họ đậu . loài này được ( hornem . ) rydb . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm hai mươi tám . |
( có khi viết là ) là một huyện ( " muang , mường " ) thuộc tỉnh savannakhet ở nam lào . |
× là một chi thực vật có hoa trong họ hòa thảo ( poaceae ) . loài . chi " × " gồm các loài : |
eria là một loài thực vật có hoa trong họ lan . loài này được ames và c.schweinf . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm hai mươi . |
là một thị trấn thuộc huyện přerov , vùng olomoucký , cộng hòa séc . |
taxithelium là một loài rêu trong họ sematophyllaceae . loài này được ( dixon ) broth . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm hai mươi năm . |
californica là một loài bọ cánh cứng trong họ melandryidae . loài này được miêu tả khoa học năm một nghìn tám trăm bảy mươi ba . |
là một thị trấn thuộc huyện jindřichův hradec , vùng jihočeský , cộng hòa séc . thị trấn có tám nghìn dân cư . thị trấn nổi tiếng về mía đường , được phát minh ở đây năm một nghìn tám trăm bốn mươi ba bởi jakub rad . |
spartaeus là một loài nhện trong họ salticidae . loài này thuộc chi " spartaeus " . " spartaeus " được dmitri viktorovich logunov và azarkina miêu tả năm hai nghìn không trăm lẻ tám . |
giải vô địch bóng đá nữ châu á một nghìn chín trăm bảy mươi năm diễn ra tại hồng kông từ hai mươi năm tháng tám đến hai tháng chín năm một nghìn chín trăm bảy mươi năm là giải vô địch bóng đá nữ châu á đầu tiên . đội tuyển vô địch là new zealand sau khi đánh bại thái lan trong trận chung kết . địa điểm . tất cả các trậ... |
là một loài thực vật có hoa trong họ cactaceae . loài này được mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm sáu mươi tám . |
là một làng thuộc tehsil challakere , huyện chitradurga , bang karnataka , ấn độ . |
là một xã thuộc huyện , tỉnh muğla , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm mười một là bảy trăm người . |
là một loài thực vật có hoa trong họ thích diệp thụ . loài này được rchb . f . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm bảy mươi mốt . |
là một xã thuộc tỉnh mayenne trong vùng pays de la loire tây bắc nước pháp . xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình hai mươi tám mét trên mực nước biển . |
bài chiến tranh lạnh ( môt chín bảy chín ngat môt chín tám năm ) viết về một giai đoạn bên trong cuộc chiến tranh lạnh từ khi liên xô xâm lược afghanistan năm một nghìn chín trăm bảy mươi chín tới khi mikhail gorbachev lên trở thành lãnh đạo liên xô năm một nghìn chín trăm tám mươi năm . giai đoạn này thỉnh thoảng... |
realme mười hai là điện thoại thông minh từ công ty realme của trung quốc . kỹ thuật . phần cứng . realme mười hai được trang bị vi xử lý mediatek helio ba mươi năm octa core tốc độ hai phẩy ba ghz và . pin là sáu phẩy không không không mah ; bộ sạc mười được bao gồm trong hộp . thiết bị có ram ba gb với bộ nhớ trong b... |
zornia pratensis là một loài thực vật có hoa trong họ đậu . loài này được milne redh . miêu tả khoa học đầu tiên . |
punctulata là một loài bọ cánh cứng trong họ discolomatidae . loài này được sharp miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm lẻ hai . |
manning là một cộng đồng nhỏ chưa hợp nhất nằm trong quận washington , oregon , hoa kỳ trên xa lộ sunset ( quốc lộ hoa kỳ hai mươi sáu / xa lộ oregon bốn mươi bảy ) . manning được đặt tên của martin manning , người khai khẩn đất hoang ở đó vào năm một nghìn tám trăm sáu mươi năm . bưu điện manning được thiết lập năm mộ... |
anastrophyllaceae là một họ rêu trong bộ jungermanniales . |
lepanthes là một loài thực vật có hoa trong họ lan . loài này được luer và hirtz mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm chín mươi hai . |
gaylussacia là một loài thực vật có hoa trong họ thạch nam . loài này được dunal mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm ba mươi chín . |
pierrei là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi . loài này được dop miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm mười bốn publ . một nghìn chín trăm mười năm . |
là một loài chim trong họ picidae . loài này được tìm thấy từ nam á đến đông nam á . |
haute loire ( " thượng loa " ) là một tỉnh của pháp , thuộc vùng hành chính auvergne rhône alpes , tỉnh lỵ le puy en velay , bao gồm ba quận với các quận lỵ còn lại là : , . |
nupserha là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae . |
osun hay osun sacred grove là một khu rừng linh thiêng dọc theo bờ sông , ngoại ô thành phố , osun , tây nam nigeria ( cách lagos khoảng hai trăm năm mươi km ) . rừng osun bao gồm bốn trăm loài thực vật , trong đó có hai trăm loài đặc hữu là các loại thảo dược tự nhiên được dùng trong y tế . lịch sử khoảng một thế kỷ t... |
là một loài thực vật có hoa trong họ mua . loài này được ( cogn . ex büttner ) jacq . fél . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm bảy mươi mốt . |
( ) là một khu bảo tồn thiên nhiên nằm trong vườn quốc gia pirin , trong khu vực dãy núi cùng tên ở phía tây nam bulgaria . về mặt hành chính , nó nằm ở , thuộc tỉnh blagoevgrad . trải dài trên một khu vực có diện tích ba nghìn một trăm năm mươi sáu ha ( ba nghìn một trăm năm mươi sáu km không ) , được tuyên bố là một ... |
là một loài bướm đêm trong họ erebidae . |
caryedes là một loài bọ cánh cứng trong họ bruchidae . loài này được boheman miêu tả khoa học năm một nghìn tám trăm ba mươi ba . |
dấu chân điện tử hay còn gọi là dấu vết mạng ( ) là một thuật ngữ marketing chỉ dấu vết dữ liệu mà người tiêu dùng đã tạo ra trong quá trình sử dụng internet , nói cách khác là tất cả những gì họ làm trực tuyến . dấu chân điện tử được hình thành bởi sự phát triển tất yếu của công nghệ khi mà dữ liệu luôn được số hóa . ... |
huyện là một huyện thuộc bang telangana , ấn độ . thủ phủ huyện đóng ở . huyện có diện tích chín nghìn sáu trăm chín mươi chín ki lô mét vuông . đến thời điểm năm hai nghìn không trăm lẻ một , huyện có dân số hai triệu sáu trăm sáu mươi hai nghìn hai trăm chín mươi sáu người . hành chính . huyện được phân thành ba phó ... |
flavipennis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae . |
starosta ( sinh ngày mười chín tháng ba năm một nghìn chín trăm tám mươi mốt tại warsaw ) là một ca sĩ người ba lan . sự nghiệp . album đầu tay của starosta có tên là " maryland " được hãng thu âm emi music balan cho ra mắt vào ngày hai mươi bốn tháng mười một năm hai nghìn không trăm lẻ tám . từ năm hai nghìn không tr... |
puccinellia tenuiflora là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo . loài này được ( griseb . ) scribn . và merr . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm mười . |
megachile là một loài hymenoptera trong họ megachilidae . loài này được cockerell mô tả khoa học năm một nghìn chín trăm hai mươi bảy . |
mielichhoferia là một loài rêu trong họ bryaceae . loài này được dixon mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm ba mươi bốn . |
pleurotomella là một loài ốc biển , là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ conidae . |
prostaglandin e là một họ prostaglandin tự nhiên được dùng trong y học . họ này gồm hai loại : prostaglandin một hay còn gọi là , và prostaglandin hai hay còn gọi là . prostaglandin e được sản sinh bởi enzim prostaglandin e . prostaglandin e là một trong các dược liệu y tế thiết yếu căn cứ theo danh sách của tổ chức y ... |
cernotina filiformis là một loài trichoptera trong họ polycentropodidae . chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới . |
endomychus bicolor là một loài bọ cánh cứng trong họ endomychidae . loài này được gorham miêu tả khoa học năm một nghìn tám trăm bảy mươi năm . |
anna ( hai mươi sáu trên một / một nghìn tám trăm bảy mươi tám mười bảy phần bảy / một nghìn chín trăm mười tám ) là một hầu nữ của alexandra feodorovna , người đã bị xử tử cùng với chủ nhân của mình vào năm một nghìn chín trăm mười tám . cô đi cùng gia đình romanov khi họ đang bị lưu đày tại tobolsk và sau cách mạng n... |
celaena là một loài bướm đêm trong họ noctuidae . |
phorocera là một loài ruồi trong họ tachinidae . |
dicranum là một loài rêu trong họ dicranaceae . loài này được ( molendo ) kindb . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm chín mươi bảy . |
hà phương có thể là tên của một trong số những người sau : |
melicope là một loài thực vật có hoa trong họ cửu lý hương . loài này được ( a . gray ) t . g . hartley mô tả khoa học đầu tiên năm hai nghìn không trăm lẻ một . |
merops superciliosus là một loài chim trong họ meropidae . trảu màu ô liu được tìm thấy ở đồng cỏ và rừng trên núi ven biển đông phi và madagascar , và một dân số bị cô lập có thể được tìm thấy ở vùng ven biển angola . chúng di cư một phần , và thường chỉ sinh sản ở phần phía nam của phạm vi phân bố , di chuyển về phía... |
sphagnum pulchrum là một loài rêu trong họ sphagnaceae . loài này được ( lindb . ) warnst . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm . |
piriqueta ochroleuca là một loài thực vật có hoa trong họ lạc tiên . loài này được urb . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm lẻ ba . |
mordred hay (; , . ) là một nhân vật trong truyền thuyết arthur lịch sử . mordred được biết đến như kẻ phản bội đã giao chiến với vua arthur ở trận , cuối cùng hắn đã tử trận nhưng arthur cũng bị trọng thương . có nhiều giả thuyết về mối quan hệ của hắn với arthur , nhưng hắn thường được coi là con rơi của với người ch... |
là một phân họ thực vật có hoa trong họ thạch nam . chi điển hình là " vaccinium " phân loại . : khoảng năm mươi chi với một phẩy năm tám không loài . các chi đa dạng nhất có bầu nhụy hạ như " vaccinium " ( bốn trăm năm mươi loài ) , nhưng tại đông nam á thì chi " agapetes " ( khoảng bốn trăm loài , bao gồm nhiều loài ... |
ga kép là nhà ga ở thị trấn kép , huyện lạng giang , tỉnh bắc giang . ga này trực thuộc tuyến đường sắt hà nội đồng đăng mà còn là điểm bắt đầu của tuyến đường sắt kép lưu xá , và tuyến đường sắt kép cái lân . |
là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae , họ erebidae . |
panicum nymphoides là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo . loài này được renvoize mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm tám mươi chín . |
cinerascens là một loài bướm đêm trong họ pterophoridae . loài bướm đêm này được tìm thấy ở bắc mỹ ( bao gồm california , nevada , utah , oregon , alberta và british columbia ) . con trưởng thành có sải cánh dài mười chín mm . ấu trùng ăn các loài thực vật " sagittata " . ấu trùng được tìm thấy bên dưới lá cây chủ . |
là một đô thị ở tỉnh torino trong vùng piedmont , có vị trí cách khoảng bốn mươi km về phía bắc của torino , nước ý . tại thời điểm ngày ba mươi mốt tháng mười hai năm hai nghìn không trăm lẻ bốn , đô thị này có dân số ba trăm ba mươi ba người và diện tích là một phẩy chín km không . giáp các đô thị : , , , , , và torr... |
sclerolaena calcarata là loài thực vật có hoa thuộc họ dền . loài này được ( ising ) a . j . scott miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm bảy mươi tám . |
uroplata là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae . loài này được weise miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm mười một . |
heriades plumosus là một loài hymenoptera trong họ megachilidae . loài này được mô tả khoa học năm một nghìn chín trăm năm mươi . |
cosmarium là một loài song tinh tảo trong họ desmidiaceae , thuộc chi cosmarium . |
quảng trường di tích ( tiếng tây ban nha : " plaza monumental " ) là một quảng trường nằm ở alcaraz , tây ban nha . nó được công nhận là " bien de interés cultural " năm một nghìn chín trăm bốn mươi năm . |
catocala là một loài bướm đêm thuộc họ erebidae . nó được tìm thấy ở coastal plain ở county , north carolina , phía nam qua georgia tới florida . sải cánh dài bốn mươi tám – năm mươi năm mm . con trưởng thành bay từ tháng năm đến tháng sáu . có một lứa một năm . ấu trùng ăn " crataegus " . |
hai là một trò chơi hành động nhập vai do hãng phát triển và thq phát hành . đây là phần tiếp theo của " " , ban đầu nó được phát hành cho hệ máy playstation hai vào năm hai nghìn không trăm lẻ hai nhưng về sau lại được phát hành cho gamecube với một số thay đổi về mặt hình ảnh thành : a goddess reborn vào năm hai nghì... |
mesosa là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae . |
là một thị trấn thống kê ( " census town " ) của quận west thuộc bang delhi , ấn độ . nhân khẩu . theo điều tra dân số năm hai nghìn không trăm lẻ một của ấn độ , có dân số bốn mươi ba phẩy tám chín tám người . phái nam chiếm năm mươi sáu phần trăm tổng số dân và phái nữ chiếm bốn mươi bốn phần trăm . có tỷ lệ sáu mư... |
biophytum bolivianum là một loài thực vật có hoa trong họ chua me đất . loài này được r.knuth mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm ba mươi . |
ngô lập chi ( môt tám tám tám ngat môt chín sáu tám ) , tên cũ là ngô trọng hưng , hiệu bái đinh , biệt hiệu hồ hoa chủ nhân ; là một nhà giáo , và là nhà nghiên cứu cổ văn việt nam . tiểu sử . quê ngô lập chi ở xã bái dương , huyện nam chân , nay là huyện nam trực , tỉnh nam định . ông xuất thân trong một gia đì... |
nephrodium là một loài dương xỉ trong họ dryopteridaceae . loài này được mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm lẻ bốn . danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ . |
ternatensis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae . |
coprosma atropurpurea là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo . loài này được ( cockayne và allan ) mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm bảy mươi bốn . |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.