text
stringlengths
0
284k
sắc lệnh potsdam , cũng gọi là sắc lệnh khoan dung potsdam , là một sắc lệnh khoan dung được tuyển hầu tước friedrich wilhelm i xứ brandenburg cho ban hành vào ngày hai mươi chín tháng mười một một nghìn sáu trăm tám mươi năm . nhà tuyển hầu tước , trái ngược với đức tin tin lành luther của đa số người dân ở brandenbur...
là một xã thuộc tỉnh loir et cher trong vùng centre val de loire miền trung nước pháp .
gochnatia spectabilis là một loài thực vật có hoa trong họ cúc . loài này được ( d.don ) less . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm ba mươi .
garrulax lineatus là một loài chim trong họ leiothrichidae .
excavatus là một loài côn trùng trong họ ascalaphidae thuộc bộ neuroptera . loài này được c . k . yang miêu tả năm một nghìn chín trăm chín mươi chín .
obrium là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae .
là một loài bọ cánh cứng trong họ elmidae . loài này được delève miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm sáu mươi bảy .
là một loài tò vò trong họ ichneumonidae .
là một thành phố và là nơi đặt ban đô thị ( " municipal board " ) của quận thuộc bang uttar pradesh , ấn độ . địa lý . có vị trí nó có độ cao trung bình là một trăm hai mươi sáu mét ( bốn trăm mười ba foot ) . nhân khẩu . theo điều tra dân số năm hai nghìn không trăm lẻ một của ấn độ , có dân số một trăm sáu mươi tám p...
melipotis là một loài bướm đêm trong họ erebidae .
corydalis là một loài thực vật có hoa trong họ anh túc . loài này được fedde mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm hai mươi bốn .
repens là một loài thực vật có hoa trong họ hoa tán . loài này được ( jacq . ) lag . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm hai mươi mốt .
hypnum là một loài rêu trong họ hypnaceae . loài này được mitt . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm bảy mươi năm .
lobelia là loài thực vật có hoa trong họ hoa chuông . loài này được proctor mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm sáu mươi bảy .
uss " " ( apd một trăm lẻ hai ) là một tàu vận chuyển cao tốc lớp " crosley " , nguyên được cải biến từ chiếc de năm trăm chín mươi hai , một tàu hộ tống khu trục lớp " rudderow " , và đã phục vụ cùng hải quân hoa kỳ trong chiến tranh thế giới thứ hai . nó là chiếc tàu chiến duy nhất của hải quân hoa kỳ được đặt cái tê...
năm chín trăm tám mươi sáu là một năm trong lịch julius .
scotopteryx là một chi bướm đêm thuộc họ geometridae .
meta là một loài nhện trong họ tetragnathidae . loài này thuộc chi " meta " . " meta " được miêu tả năm một nghìn chín trăm mười bởi tullgren .
leontopodium longifolium là một loài thực vật có hoa trong họ cúc . loài này được ling mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm sáu mươi năm .
xuân nhật hữu cảm i , ii ( ) là hai bài thơ của trần quang khải , được viết vào thời nhà trần . hiện còn hai bản lưu truyền của ngô tất tố . bài thứ nhất đại ý nói mùa xuân , một người đóng chặt cửa , ngồi nhìn mưa bụi bay trên hoa mai , nghĩ đến ba phần ngày xuân đà bỏ phí hết hai , nay năm mươi biết sức đã suy , nhưn...
samuel ( sinh bốn tháng mười một năm một nghìn chín trăm chín mươi sáu ) là một cầu thủ bóng đá slovakia hiện tại thi đấu cho câu lạc bộ fortuna liga fk senica , mượn từ šk slovan bratislava ở vị trí tiền vệ tấn công hay tiền vệ cánh . sự nghiệp câu lạc bộ . šk slovan bratislava . ra mắt tại fortuna liga cho šk slovan ...
(; ) là một xã thuộc tỉnh pyrénées atlantiques trong vùng nouvelle aquitaine miền tây nam nước pháp .
là một làng thuộc tehsil dod ballapur , huyện bangalore rural , bang karnataka , ấn độ . tham khảo .
tasmanoonops là một loài nhện trong họ orsolobidae . loài này thuộc chi " tasmanoonops " . " tasmanoonops " được raymond robert forster và norman i . platnick miêu tả năm một nghìn chín trăm tám mươi năm .
eupatorium là một loài thực vật có hoa trong họ cúc . loài này được b.l.rob . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm hai mươi .
ploceus melanogaster là một loài chim trong họ ploceidae .
lê thị thu hồng ( sinh ngày ba mươi mốt tháng bảy năm một nghìn chín trăm bảy mươi ) là một nữ chính trị gia người việt nam . bà hiện là phó bí thư thường trực tỉnh ủy , bí thư đảng đoàn , chủ tịch hội đồng nhân dân tỉnh bắc giang nhiệm kỳ hai nghìn không trăm hai mươi mốt đến hai nghìn không trăm hai mươi sáu . bà từ...
một tỷ bảy trăm năm mươi sáu triệu sáu trăm chín mươi mốt nghìn chín trăm chín mươi bốn ba là một tiểu hành tinh vành đai chính . nó được phát hiện bởi henri debehogne ở đài thiên văn la silla ở chile ngày ba tháng sáu năm một nghìn chín trăm chín mươi bốn .
ctenichneumon gracilior là một loài tò vò trong họ ichneumonidae .
là một loài bướm đêm trong họ noctuidae .
là một loài chân đều trong họ cirolanidae . loài này được jansen miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm bảy mươi tám .
là một xã ở tỉnh aube , thuộc vùng grand est ở phía bắc miền trung nước pháp .
megachile là một loài hymenoptera trong họ megachilidae . loài này được cockerell mô tả khoa học năm một nghìn chín trăm mười bảy .
m . s . bốn trăm lẻ sáu là một loại máy bay tiêm kích của không quân pháp , do hãng morane saulnier chế tạo năm một nghìn chín trăm ba mươi tám . với số lượng lớn , đây là loại máy bay tiêm kích quan trọng nhất của pháp trong giai đoạn đầu của chiến tranh thế giới ii . dù có khung thân chắc khỏe và khả năng cơ động cao...
ephedra là một loài thực vật hạt trần trong họ ephedraceae . loài này được mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm lẻ năm .
vittaria là một loài dương xỉ trong họ pteridaceae . loài này được mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm tám mươi mốt . danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ .
gibbosus là một loài côn trùng trong họ myrmeleontidae thuộc bộ neuroptera . loài này được hölzel miêu tả năm một nghìn chín trăm sáu mươi tám .
ageratina hirtella là một loài thực vật có hoa trong họ cúc . loài này được r.m.king và h.rob . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm chín mươi .
psychotria ridleyi là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo . loài này được king và gamble miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm lẻ sáu .
thạch thước ( chữ hán : ; ? ? ) , một số tài liệu phiên thành thạch thác , là một đại phu nước vệ thời xuân thu . ông nổi tiếng với giai thoại " đại nghĩa diệt thân " ( ) khi không vì tình riêng cha con mà tha chết cho con mình là thạch hậu , vốn theo phò tá công tử chu hu ( còn viết là châu dụ ) cướp ngôi vua nước vệ ...
melancholica là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae .
mastophora là một loài nhện trong họ araneidae . loài này thuộc chi " mastophora " . " mastophora " được miêu tả năm một nghìn chín trăm ba mươi mốt bởi .
marmota marmota là một loài động vật có vú trong họ sóc , bộ gặm nhấm . loài này được linnaeus mô tả năm một nghìn bảy trăm năm mươi tám . đây là một trong ba loài sóc lớn nhất vả một trong hai loài sóc nặng nhất . tổng chiều dài kể cả đuôi là năm mươi năm – bảy mươi cm , nặng từ năm phẩy năm – tám kg . macmot alps đượ...
là một đô thị trong tỉnh guadalajara , castile la mancha , tây ban nha . theo điều tra dân số hai nghìn không trăm lẻ bốn ( ine ) , đô thị này có dân số là hai mươi bốn người .
banisteriopsis maguirei là một loài thực vật có hoa trong họ malpighiaceae . loài này được b.gates mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm bảy mươi chín .
stelis là một loài thực vật có hoa trong họ lan . loài này được ( luer ) pridgeon và m.w.chase mô tả khoa học đầu tiên năm hai nghìn không trăm lẻ một .
là một loài bướm đêm trong họ crambidae .
rufipes là một loài bọ cánh cứng trong họ anthicidae . loài này được casey miêu tả khoa học năm một nghìn tám trăm chín mươi năm .
là một loài thực vật có mạch trong họ polypodiaceae . loài này được ( christ ) parris mô tả khoa học đầu tiên năm hai nghìn không trăm lẻ bảy .
cuneifolium là một loài thực vật có hoa trong họ marcgraviaceae . loài này được ( gardner ) bedell mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm chín mươi bảy .
zeuxine là một loài thực vật có hoa trong họ lan . loài này được tatew . và masam . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm ba mươi hai .
cleome là một loài thực vật có hoa trong họ màng màng . loài này được ( hochr . ) briq . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm mười bốn .
xã taylor ( ) là một xã thuộc quận benton , tiểu bang iowa , hoa kỳ . năm hai nghìn không trăm mười , dân số của xã này là tám trăm mười năm người .
là một loài cá vây tia thuộc họ cyprinidae . loài này chỉ có ở thổ nhĩ kỳ . môi trường sống tự nhiên của chúng là sông ngòi . chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống .
hồng phong có thể là :
là một chi bướm đêm thuộc họ geometridae .
quận emmons là một quận thuộc tiểu bang bắc dakota , hoa kỳ . quận lỵ đóng ở linton . quận được đặt tên theo james emmons ( một nghìn tám trăm bốn mươi năm – một nghìn chín trăm mười chín ) . dân số theo điều tra năm hai nghìn của cục điều tra dân số hoa kỳ là bốn nghìn ba trăm ba mươi mốt người . địa lý . theo cục điề...
juncus là một loài thực vật có hoa trong họ juncaceae . loài này được mô tả khoa học đầu tiên năm hai nghìn không trăm lẻ hai .
penia martensi là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae . loài này được schimmel và platia miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm chín mươi mốt .
cyclosorus sintenisii là một loài dương xỉ trong họ thelypteridaceae . loài này được ching mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm bốn mươi mốt . danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ .
( tiếng armenia : ; tiếng nga : , ) ( ba mươi tháng một năm một nghìn chín trăm lẻ một sáu tháng bảy năm một nghìn chín trăm ba mươi sáu ) bí thư thứ nhất của đảng cộng sản armenia từ tháng năm năm một nghìn chín trăm ba mươi đến tháng bảy năm một nghìn chín trăm ba mươi sáu . sinh ra tại thành phố van , đế quốc ottoma...
marina có thể là :
tìm nguồn cung ứng cho doanh nghiệp đề cập đến một hệ thống trong đó các bộ phận của các công ty phối hợp mua sắm và phân phối vật liệu , bộ phận , thiết bị và vật tư cho tổ chức . đây là chuỗi cung ứng , mua / mua sắm và chức năng kiểm kê . điều này cho phép giảm giá hàng loạt , kiểm toán và tuân thủ đạo luật oxley . ...
là một loài cá thuộc họ poeciliidae . nó là loài đặc hữu của tanzania . các môi trường sống tự nhiên của chúng là sông and intermittent rivers .
aurita là một loài ốc biển , là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ thiaridae .
( hán việt : " hồng xuyên " ) là một quận ở đạo ( tỉnh ) gangwon , hàn quốc . quận này có diện tích môt tám môt bảy môt , tám bảy km không , dân số năm hai nghìn không trăm lẻ một là bảy mươi năm phẩy hai năm một người . đây là nơi sinh của tướng choi yeong thời goryeo ( cao ly ) .
trang này dành cho tin tức về các sự kiện xảy ra được báo chí thông tin trong tháng tám năm hai nghìn không trăm hai mươi . tháng này , sẽ bắt đầu vào thứ bảy , và kết thúc vào thứ hai sau ba mươi ngày . thứ bảy ngày hai mươi hai . bầu cử tổng thống hoa kỳ hai nghìn không trăm hai mươi
trần thị nghiêm ( chữ hán : ; ? – ? ) là một thứ phi của vua minh mạng nhà nguyễn trong lịch sử việt nam . tiểu sử . lai lịch cùng năm sinh và năm mất của bà trần thị nghiêm đều không được sử sách ghi chép lại . bà nghiêm đã nhập cung hầu hạ vua minh mạng từ khi ông còn ở nơi tiềm để , dựa trên việc bà sinh con đầu lòn...
là một loài thực vật có hoa trong họ cactaceae . loài này được ( alexander ) kimnach miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm chín mươi mốt .
rubia là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo . loài này được litv . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm mười .
triaenodes là một loài trichoptera trong họ leptoceridae . chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai .
là một xã thuộc huyện çamoluk , tỉnh giresun , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm mười một là chín mươi sáu người .
arabis tibetica là một loài thực vật có hoa trong họ cải . loài này được hook . f . và thomson mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm sáu mươi mốt .
là một loài bướm đêm trong họ noctuidae .
xã clay ( ) là một xã thuộc quận morgan , tiểu bang indiana , hoa kỳ . năm hai nghìn không trăm mười , dân số của xã này là bốn phẩy hai chín hai người .
trận jitra là trận chiến giữa quân đội nhật bản và đồng minh trong chiến dịch mã lai trong thế chiến hai , diễn ra từ ngày mười một đến mười ba tháng mười hai năm một nghìn chín trăm bốn mươi mốt . thất bại của người anh đã buộc tướng arthur percival phải ra lệnh cho tất cả máy bay đồng minh đóng tại mã lai rút về sin...
salpis là một loài bướm đêm trong họ geometridae .
lo lắng bị thiến là nỗi sợ hãi của sự cắt bỏ bộ phận sinh dục nam theo cả nghĩa đen và nghĩa bóng . lo lắng thiến là nỗi sợ hãi quá mức về thiệt hại , hoặc mất đi , dương vật của một trong những lý thuyết phân tâm học sớm nhất của sigmund freud . mặc dù freud coi lo lắng bị thiến là một kinh nghiệm phổ quát của con ngư...
là một loài bướm đêm trong họ crambidae .
malaysia là một liên bang bao gồm mười ba bang và ba lãnh thổ liên bang . mười một bang nằm trên bán đảo mã lai và hai bang nằm trên đảo borneo . những người đứng đầu . có chín bang của mã lai có người đứng đầu ( thống đốc ) là cha truyền con nối và một thủ hiến bang điều hành được bầu cử phổ thông ( tiếng anh : chief ...
ipomoea là một loài thực vật có hoa trong họ bìm bìm . loài này được o'donell mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm bốn mươi tám .
gelasma malagasy là một loài bướm đêm trong họ geometridae .
villeneuve la là một xã thuộc tỉnh marne trong vùng grand est đông nam nước pháp . xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình một trăm ba mươi bốn mét trên mực nước biển .
luperina sohn là một loài bướm đêm trong họ noctuidae .
bivittata là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae .
là một làng thuộc tehsil tumkur , huyện tumkur , bang karnataka , ấn độ .
( ) là một khu định cư của israel và moshav ở cao nguyên golan . nó được thành lập vào năm một nghìn chín trăm bảy mươi bốn sau chiến tranh yom kippur bởi hapoel gần thành phố quneitra của syria , đã bị bỏ hoang và sau đó bị san bằng xuống đất trong chiến tranh sáu ngày . tên của nó là bản dịch của tên quneitra ( " vòm...
psydrax attenuata là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo . loài này được ( r.br . ex benth . ) s.t.reynolds và r.j.f.hend . mô tả khoa học đầu tiên năm hai nghìn không trăm lẻ bốn .
plocoglottis glaucescens là một loài thực vật có hoa trong họ lan . loài này được schltr . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm mười hai .
machimus là một loài ruồi trong họ asilidae . " machimus " được martin miêu tả năm một nghìn chín trăm bảy mươi năm . loài này phân bố ở vùng tân nhiệt đới .
cyperus là loài thực vật có hoa trong họ cói . loài này được d.a.simpson mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm tám mươi bảy .
astragalus là một loài thực vật có hoa trong họ đậu . loài này được boiss . miêu tả khoa học đầu tiên .
là một xã trong tỉnh pas de calais , vùng hauts de france , pháp . địa lý . có cự ly khoảng năm mile tám km ) phía tây saint omer , tại giao lộ của các tuyến đường hai trăm lẻ tám và hai trăm lẻ bảy .
là một loài ruồi trong họ asilidae . " " được loew miêu tả năm một nghìn tám trăm bảy mươi bốn . loài này phân bố ở vùng cổ bắc giới .
stenoptilia là một loài bướm đêm thuộc họ pterophoridae . nó được tìm thấy ở châu âu , bắc mỹ , nam mỹ ( ecuador , méxico và paraguay ) , úc , nam phi và ấn độ . sải cánh dài mười sáu – hai mươi ba mm . ấu trùng ăn các loài thực vật như " centaurium " ( bao gồm " centaurium " , " centaurium venusta " và " centaurium li...
cucullia scopula là một loài bướm đêm trong họ noctuidae .
pilosella là một loài thực vật có hoa trong họ cúc . loài này được ( norrl . ) s . . và greuter mô tả khoa học đầu tiên năm hai nghìn không trăm lẻ bảy .
peribatodes ( tên tiếng anh : " beauty " ) là một loài bướm đêm thuộc họ geometridae . nó có thể được tìm thấy ở châu âu . sải cánh dài ba mươi tám – bốn mươi bốn mm . chiều dài cánh trước là mười bảy – hai mươi mm . con trưởng thành bay làm một đợt from giữa tháng sáu đến giữa tháng tám . ấu trùng ăn various trees , s...
là một loài thực vật có mạch trong họ dryopteridaceae . loài này được ( h . christ ) ching miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm ba mươi tám .
madagascariensis là một loài thực vật có hoa trong họ ulmaceae . loài này được baker mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm tám mươi năm .