text stringlengths 0 284k |
|---|
disterigma là một loài thực vật có hoa trong họ thạch nam . loài này được luteyn mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm bảy mươi bảy . |
epidendrum là một loài thực vật có hoa trong họ lan . loài này được schltr . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm mười hai . |
eulithis ( tên tiếng anh : " chevron " ) là một loài bướm đêm thuộc họ geometridae . nó được tìm thấy ở both miền cổ bắc và miền tân . tại eurasia nó phân bố từ đảo anh và scandinavia , phía nam đến anpơ , phía đông đến nhật bản . ở bắc mỹ , nó có ở newfoundland to đảo vancouver và alaska , phía nam ở phía đông đến abo... |
trận saumur , còn gọi là cuộc phòng ngự sông loire , là một trận đánh trong trận chiến nước pháp trên mặt trận phía tây của cuộc chiến tranh thế giới thứ hai , khi các thiếu sinh quân sĩ quan của trường kỵ binh saumur ( tiếng pháp : " école de " ) , cùng với lính bắn súng trường của pháp đến từ algérie và những binh sĩ... |
nigropunctatus là một loài thằn lằn trong họ lacertidae . loài này được duméril và bibron mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm ba mươi chín . |
dialeurodes là một loài côn trùng cánh nửa trong họ aleyrodidae , phân họ aleyrodinae . " dialeurodes " được quaintance và baker miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm mười bảy . |
udo ( sinh ngày hai mươi tháng năm năm một nghìn chín trăm sáu mươi mốt tại ) là một nhà hóa học và nhà sinh học . hiện ông là giáo sư của viện kỹ thuật hóa học trường đại học của rostock . ông đã lập gia đình và có hai con . sự nghiệp và cuộc sống . udo học hóa học tại friedrich trường đại học bon từ năm một nghìn chí... |
corgatha là một loài bướm đêm trong họ erebidae . |
syzygium là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương . loài này được ( miq . ) amshoff miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm bốn mươi bốn . |
sagenia là một loài dương xỉ trong họ tectariaceae . loài này được nakai mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm ba mươi ba . danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ . |
trận toulon hay cuộc vây hãm toulon là một trận đánh quan trọng của cách mạng pháp ( một nghìn bảy trăm tám mươi chín đến một nghìn bảy trăm chín mươi chín ) giữa cộng hòa pháp và liên minh thứ nhất cùng với phe bảo hoàng , diễn ra từ ngày mười tám tháng chín đến ngày mười tám tháng mười hai năm một nghìn bảy trăm chí... |
breutelia austro arcuata là một loài rêu trong họ bartramiaceae . loài này được müll . hal . paris mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm chín mươi bốn . |
là một xã thuộc huyện erfelek , tỉnh sinop , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm mười một là một trăm ba mươi bốn người . |
ba quận của tỉnh hérault gồm : |
là một loài bọ cánh cứng trong họ zopheridae . loài này được heinze miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm năm mươi bốn . |
là một " commune " thuộc tỉnh hérault trong vùng occitanie ở phía nam nước pháp . |
leptotarsus là một loài ruồi trong họ ruồi hạc ( tipulidae ) . chúng phân bố ở vùng nhiệt đới châu phi . |
baccharis dioica là một loài thực vật có hoa trong họ cúc . loài này được vahl mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn bảy trăm chín mươi bốn . |
pterolophia celebensis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae . |
calamus là loài thực vật có hoa thuộc họ arecaceae . loài này được burret mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm ba mươi mốt . |
maria da là một đô thị thuộc bang minas gerais , brasil . đô thị này có diện tích hai trăm lẻ ba nghìn bảy trăm bảy mươi bốn km không , dân số năm hai nghìn không trăm lẻ bảy là mười bốn nghìn hai trăm bốn mươi chín người , mật độ bảy trăm năm mươi hai người / km không . |
tỉnh và cộng đồng tự trị cantabria , phía bắc tây ban nha . đô thị có diện tích là ba nghìn hai trăm hai mươi chín ki lô mét vuông , dân số năm hai nghìn không trăm lẻ chín là hai nghìn không trăm hai mươi sáu người với mật độ năm nghìn một trăm năm mươi bảy người / km không . đô thị này có cự ly km so với santander . |
caenorhinus là một loài bọ cánh cứng trong họ rhynchitidae . loài này được voss miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm hai mươi hai . |
nicolas flamel ( âm tiếng pháp : ) ( một nghìn ba trăm ba mươi đến một nghìn bốn trăm mười tám ) là một người pháp thành công trong việc bán các bản viết tay về giả kim thuật . ông là một nhà giả kim sống vào khoảng thế kỷ xv . ông nổi tiếng vì đã làm việc với đá giả kim . theo tài liệu thu thập được , ông biết hầu hế... |
lepanthes là một loài thực vật có hoa trong họ lan . loài này được luer và r.escobar mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm chín mươi bốn . |
xã jefferson ( ) là một xã thuộc quận wayne , tiểu bang iowa , hoa kỳ . năm hai nghìn không trăm mười , dân số của xã này là một trăm năm mươi hai người . |
kevin jan magnussen ( sinh ngày năm tháng mười năm một nghìn chín trăm chín mươi hai ) là một tay đua người đan mạch hiện đang đua cho đội đua haas ở công thức một . anh là con trai của nhà bốn vô địch bốn lần le mans và cựu tay đua công thức một jan magnussen . anh đã tham gia chương trình tay đua trẻ của đội đua mcla... |
cinnamomum oblongum là loài thực vật có hoa trong họ nguyệt quế . loài này được kosterm . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm tám mươi sáu . |
epirrhoe brunnea là một loài bướm đêm trong họ geometridae . |
là một loài bướm đêm trong họ geometridae . |
stefan ( sinh hai mươi bảy tháng tám năm một nghìn chín trăm chín mươi hai ) là hậu vệ cánh người áo hiện đang chơi cho clb borussia mönchengladbach . |
điểu ( sinh năm một nghìn chín trăm sáu mươi ) là một chính khách việt nam . ông từng là đại biểu quốc hội việt nam khóa mười ba , thuộc đoàn đại biểu đắk nông , ủy viên hội đồng dân tộc của quốc hội khóa mười ba .. ông hiện giữ chức phó chỉ huy trưởng bộ đội biên phòng đăk nông , hàm đại tá . xuất thân . ông sinh ngày... |
( , , , ) là một chất kích thích và chất ức chế tái hấp thu norepinephrine dopamine được phát triển vào những năm một nghìn chín trăm năm mươi . nó có liên quan chặt chẽ trong cấu trúc hóa học với các loại thuốc khác như , và và nó có cơ chế hoạt động tương tự . nhiều trường hợp lạm dụng đã được báo cáo . với tên thươn... |
heart * iz ( được cách điệu thành heart * iz ; phát âm là " heart eyes " ) là mini album tiếng hàn thứ hai của nhóm nhạc nữ iz * one , một nhóm dự án được thành lập thông qua cuộc thi thực tế mnet hai nghìn không trăm mười tám " produce bốn mươi tám " . ep được phát hành vào ngày một tháng bốn năm hai nghìn không trăm ... |
acroporium là một loài rêu trong họ sematophyllaceae . loài này được ( broth . ) m . fleisch . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm hai mươi ba . |
lasioglossum là một loài hymenoptera trong họ halictidae . loài này được sandhouse mô tả khoa học năm một nghìn chín trăm hai mươi bốn . |
eulophia là một loài thực vật có hoa trong họ lan . loài này được rchb . f . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm sáu mươi bảy . |
thais intermedia là một loài ốc biển , là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ muricidae , họ ốc gai . |
chlorophorus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae . |
vigna là một loài thực vật có hoa trong họ đậu . loài này được hook . f . miêu tả khoa học đầu tiên . |
pedicularis fastigiata là loài thực vật có hoa thuộc họ cỏ chổi . loài này được franch . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm . |
là một loài tò vò trong họ ichneumonidae . |
( ) ( nghĩa là " suối " ) là một suối dài hai mươi cây số ở thượng galilee , israel . vào mùa đông , lượng mưa đổ xuống kênh , và suối dọc theo lòng sông làm tăng lưu lượng . hiện tại , ( công ty nước quốc gia ) bơm nước suối chính của sông , ein , và cung cấp nó cho cư dân của galilee phương tây , làm cho các kênh giữ... |
là một loài nhện trong họ lamponidae . loài này được phát hiện ở queensland . |
christopher edward nolan (; sinh ngày ba mươi tháng bảy năm một nghìn chín trăm bảy mươi ) là một nam đạo diễn , nhà biên kịch , doanh nhân kiêm nhà sản xuất điện ảnh người mỹ gốc anh . được biết đến với những tác phẩm đình đám thông qua lối kể chuyện đầy phức tạp của mình , nolan được xem là một trong những nhà làm ph... |
chia một tam giác bất kỳ bởi các đường trung tuyến thành sáu tam giác nhỏ , khi đó tâm đường tròn ngoại tiếp các tam giác nhỏ này nằm trên một đường tròn gọi là đường tròn van của tam giác đó . trong hình vẽ đính kèm formula một là một tam giác bất kỳ , formula hai là trọng tâm . cho formula ba , formula bốn , và formu... |
molophilus là một loài ruồi trong họ limoniidae . chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai . |
malthodes là một loài bọ cánh cứng trong họ cantharidae . loài này được miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm tám mươi hai . |
là một xã thuộc huyện babaeski , tỉnh kırklareli , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm mười một là ba trăm mười chín người . |
là một loài thằn lằn trong họ tropiduridae . loài này được baur mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm chín mươi . |
aleurotrachelus là một loài côn trùng cánh nửa trong họ aleyrodidae , phân họ aleyrodinae . " aleurotrachelus " được corbett miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm ba mươi năm . |
là một loài ruồi trong họ asilidae . " " được walker miêu tả năm một nghìn tám trăm bốn mươi chín . |
nitida là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae . |
là một chi rêu trong họ hookeriaceae . |
là một xã thuộc huyện kelkit , tỉnh gümüşhane , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm lẻ tám là ba trăm chín mươi tám người . |
stisseria marginata là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma . loài này được ( willd . ) kuntze miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm chín mươi mốt . |
hydropsyche là một loài trichoptera trong họ hydropsychidae . chúng phân bố ở miền tân bắc . |
alexander james mclean ( sinh chín tháng một năm một nghìn chín trăm bảy mươi tám ) là một ca sĩ người mỹ và là thành viên của nhóm nhạc backstreet boys . thường được gọi là aj . những năm đầu . aj sinh ra tại west palm beach bang florida , cha anh là bob và mẹ là fernandez . cha anh đã rời khỏi gia đình khi anh được h... |
là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae . loài này được calder miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm tám mươi sáu . |
là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae . |
asplenium glaziovii là một loài dương xỉ trong họ aspleniaceae . loài này được baker mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm bảy mươi . danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ . |
hoàng phu (; môt tám tám không ngat môt chín ba sáu ) , tự ưng bạch ( ) , hiệu chiêu phủ ( ) , là một chính khách và nhà ngoại giao đầu thời dân quốc . thân thế sự nghiệp . ông nguyên danh thiệu lân ( ) , sinh ngày tám tháng ba năm một nghìn tám trăm tám mươi ; người trấn bách quan , huyện thượng ngu , phủ thiệu hư... |
castanea là một loài nhện trong họ trochanteriidae . loài này phân bố ở west australië en queensland . |
bombus là một loài hymenoptera trong họ apidae . loài này được mô tả khoa học năm một nghìn tám trăm bốn mươi tám . |
habronattus là một loài nhện trong họ salticidae . loài này thuộc chi " habronattus " . " habronattus " được ralph vary chamberlin và wilton ivie miêu tả năm một nghìn chín trăm bốn mươi mốt . |
begonia là một loài thực vật có hoa trong họ thu hải đường . loài này được liebm . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm năm mươi hai . |
notoxus là một loài bọ cánh cứng trong họ anthicidae . loài này được pic miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm năm mươi ba . |
carex là một loài thực vật có hoa trong họ cói . loài này được ohwi mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm ba mươi sáu . |
minuartia là loài thực vật có hoa thuộc họ cẩm chướng . loài này được ( sm . ) bornm . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm mười bốn . |
nguyễn công long ( sinh ngày năm tháng bốn năm một nghìn chín trăm bảy mươi ) là luật gia , chính trị gia nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa việt nam . ông hiện là ủy viên thường trực ủy ban tư pháp của quốc hội , phó chủ tịch nhóm nghị sĩ hữu nghị việt nam – brasil , đại biểu quốc hội khóa xv từ đồng nai . ông từng là vụ ... |
hesperantha flava là một loài thực vật có hoa trong họ diên vĩ . loài này được g.j.lewis miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm ba mươi ba . |
( lit . " " , ) là một quận của rybnik , silesian voivodeship , miền nam ba lan . vào cuối năm hai nghìn không trăm mười ba , quận có khoảng sáu trăm cư dân . lịch sử . ngôi làng có thể tồn tại trước năm một nghìn hai trăm năm mươi tám . sau thế chiến i ở thượng silesia plebiscite , hai trăm sáu mươi trong số ba trăm c... |
pterolophia là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae . |
le sec là một xã thuộc tỉnh haute saône trong vùng bourgogne franche comté phía đông nước pháp . |
pak ( ) là một huyện ( " amphoe " ) của tỉnh nakhon si thammarat , miền nam thái lan . lịch sử . trong cuộc cải cách hành chính " " , huyện được lập năm một nghìn tám trăm chín mươi năm với tên bia sad ( ) . ngày hai mươi hai tháng ba năm một nghìn chín trăm lẻ ba , tên gọi được đổi thành pak . ngày hai mươi năm tháng ... |
sauris là một loài bướm đêm trong họ geometridae . |
là một xã ở tỉnh somme , vùng hauts de france , pháp . địa lý . thị trấn này tọa lạc on the một , khoảng năm dặm anh về phía bắc của abbeville . xem thêm . xã của tỉnh somme |
là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae . loài này được jacoby miêu tả khoa học năm một nghìn tám trăm bảy mươi tám . |
amphisbaena carli là một loài bò sát trong họ amphisbaenidae . loài này được , mendonça , và fernandes mô tả khoa học đầu tiên năm hai nghìn không trăm mười . |
động vật máu nóng là một khái niệm cũ nhưng rất thông dụng dùng để chỉ các loài động vật có thân nhiệt ổn định , thường cao hơn nhiệt độ môi trường khi lạnh ( nên gọi là máu nóng ) , do các loài này có cơ chế cân bằng nội môi và điều hoà thân nhiệt chủ yếu nhờ các quá trình trao đổi chất trong cơ thể . hầu hết các loài... |
( vùng đất của phiến quân ) là một khu vực biên giới quan trọng giữa afghanistan và ấn độ thuộc anh . đây vốn là nơi các bộ lạc pashtun sinh sống ở hai bên ranh giới của đường durand . lịch sử . từng là trung tâm trong phong trào thư lụa của mahmud hasan . khu vực này chưa bao giờ bị raj thuộc anh chinh phục và người d... |
xã ( ) là một xã thuộc quận roseau , tiểu bang minnesota , hoa kỳ . năm hai nghìn không trăm mười , dân số của xã này là hai trăm ba mươi năm người . |
synallaxis là một loài chim trong họ furnariidae . |
là một xã thuộc hạt galați , românia . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm lẻ hai là sáu nghìn năm trăm chín mươi chín người . |
chín nghìn ba trăm ba mươi sáu altenburg ( một nghìn chín trăm chín mươi mốt hai ) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày mười năm tháng một năm một nghìn chín trăm chín mươi mốt bởi f . borngen ở tautenburg . |
gonomyia là một loài ruồi trong họ limoniidae . chúng phân bố ở miền australasia . |
là một xã ở tỉnh alpes de haute provence , vùng provence alpes côte d'azur ở đông nam nước pháp . |
võ học đàng ngoài thời lê trung hưng phản ánh việc đào tạo và thi cử võ bị của chính quyền lê trịnh trong lịch sử việt nam . trước thế kỷ mười tám . khoa cử việt nam thực hiện cơ bản theo các triều đại phong kiến trung quốc . đối với nền võ học , trung quốc đã hình thành từ thời võ tắc thiên , còn võ học việt nam phát ... |
chiến sĩ nguyễn văn toản ( một nghìn chín trăm năm mươi mốt ) dũng sĩ diệt máy bay mỹ ngụy , anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân . anh hùng llvt nhân dân nguyễn văn toản dùng tên lửa vác vai a bảy mươi hai tiêu diệt năm máy bay mỹ , ngụy trên bầu trời miền đông nam bộ . binh nghiệp thành tích . nhập ngũ tháng tám đến... |
geum là loài thực vật có hoa trong họ hoa hồng . loài này được ( . ) và gandhi mô tả khoa học đầu tiên năm hai nghìn không trăm lẻ tám . |
peperomia là một loài thực vật có hoa trong họ hồ tiêu . loài này được trel . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm ba mươi sáu . |
là một xã thuộc huyện karaisalı , tỉnh adana , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm lẻ chín là bốn trăm hai mươi chín người . |
thetidia là một loài bướm đêm trong họ geometridae . |
thrixspermum là một loài thực vật có hoa trong họ lan . loài này được p . o'byrne miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm chín mươi tám . |
oberea là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae . |
mohammed ( arabic : محمد ) ( sinh ngày hai mươi mốt tháng mười hai năm hai nghìn ) là một cầu thủ bóng đá người các tiểu vương quốc ả rập thống nhất . hiện tại anh thi đấu cho baniyas . |
oblonga là một loài cóc trong họ bufonidae . nó được tìm thấy ở iran , turkmenistan , kazakhstan và có thể afghanistan . các môi trường sống tự nhiên của chúng là vùng đất có cây bụi nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới , đầm nước ngọt , và suối nước ngọt . |
estola là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae . |
polypodium sanctae rosae là một loài thực vật có mạch trong họ polypodiaceae . loài này được ( maxon ) c . chr . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm mười ba . |
là một loài chân đều trong họ cymothoidae . loài này được bruce miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm tám mươi sáu . |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.