text stringlengths 0 284k |
|---|
quyết tiến là một xã thuộc huyện quản bạ , tỉnh hà giang , việt nam . địa lý . xã quyết tiến có vị trí địa lý : xã quyết tiến có diện tích sáu nghìn bốn trăm bảy mươi km không , dân số năm hai nghìn không trăm mười chín là bảy phẩy ba tám ba người , mật độ dân số đạt một trăm mười bốn người / km không . hành chính . xã... |
ánh sáng min min ( tiếng anh : min min light ) là một hiện tượng ánh sáng bất thường thường được báo cáo ở vùng hẻo lánh của úc . những câu chuyện về ánh sáng này có thể được tìm thấy trong các huyền thoại của thổ dân trước khi người định cư châu âu xuất hiện và từ đó trở thành một phần của văn hóa dân gian úc rộng lớn... |
lissonota albipennis là một loài tò vò trong họ ichneumonidae . |
apicalis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae . |
, đồng ( i ) sulfide ( hai ) , là một loại khoáng vật quặng quan trọng của đồng . nó không trong suốt , có màu xám tối đến đen với ánh kim loại . có độ cứng từ hai mươi năm đến ba , kết tinh theo hệ tinh thể trực thoi . đôi khi được tìm thấy trong các mạch nhiệt dịch ở dạng khoáng vật nguyên sinh . tuy nhiên , hâu hết ... |
là một chi bướm đêm thuộc họ geometridae . |
canavalia acuminata là một loài thực vật có hoa trong họ đậu . loài này được rose miêu tả khoa học đầu tiên . |
là một loài bọ cánh cứng trong họ đom đóm ( lampyridae ) . loài này được leconte miêu tả khoa học năm một nghìn tám trăm bảy mươi tám . |
là một loài chim trong họ tinamidae . |
xương rồng ( " opuntia ficus indica " ) là một loài xương rồng , một loài cây trồng quan trọng ở những vùng hoang mạc và bán hoang mạc trên thế giới . nó được cho là có thể có nguồn gốc từ mexico . tên thông dụng là cây lê gai ( pear ) , lê gai ngọt ( sweet pear ) , lê gai sung ấn ( indian fig pear ) , hoặc có thể gọi ... |
idaea là một loài bướm đêm trong họ geometridae . |
maranta parvifolia là một loài thực vật có hoa trong họ marantaceae . loài này được petersen ex warm . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm tám mươi chín . |
là một thị trấn thống kê ( " census town " ) của quận thrissur thuộc bang kerala , ấn độ . nhân khẩu . theo điều tra dân số năm hai nghìn không trăm lẻ một của ấn độ , có dân số mười bảy phẩy ba bảy ba người . phái nam chiếm bốn mươi tám phần trăm tổng số dân và phái nữ chiếm năm mươi hai phần trăm . có tỷ lệ tám mươ... |
huyện ( ) là một huyện hành chính tự quản ( raion ) , của tỉnh saratov , nga . huyện có diện tích một nghìn tám trăm tám mươi năm km không , dân số thời điểm ngày một tháng một năm hai nghìn là mười bốn nghìn bảy trăm người . trung tâm của huyện đóng ở . |
nycerella là một loài nhện trong họ salticidae . loài này thuộc chi " nycerella " . " nycerella " được elizabeth maria gifford peckham và george william peckham miêu tả năm một nghìn tám trăm chín mươi sáu . |
heraclia aisha là một loài bướm đêm trong họ noctuidae . |
pluchea là một loài thực vật có hoa trong họ cúc . loài này được less . miêu tả khoa học đầu tiên . |
wurfbainia testacea là một loài thực vật có hoa trong họ gừng . loài này được henry nicholas ridley mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm chín mươi chín dưới danh pháp " amomum " . năm hai nghìn không trăm mười tám jana leong škorničková và axel dalberg poulsen chuyển nó sang chi " wurfbainia " . phân bố . loà... |
yeşilyurt là một xã thuộc huyện , tỉnh isparta , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm mười một là một trăm chín mươi chín người . |
collaris là một loài thằn lằn trong họ gymnophthalmidae . loài này được amaral mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm ba mươi ba . |
pogonatum là một loài rêu trong họ polytrichaceae . loài này được ( kunze ex müll . hal . ) mitt . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm sáu mươi chín . |
công quán có thể là : |
littorina là một loài ốc biển , là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ littorinidae . |
commelina grandis là một loài thực vật có hoa trong họ commelinaceae . loài này được brenan mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm sáu mươi mốt . |
crotalaria là một loài thực vật có hoa trong họ đậu . loài này được baker f . miêu tả khoa học đầu tiên . |
sphaerarthrum là một loài bọ cánh cứng trong họ cantharidae . loài này được samuelson miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm bảy mươi mốt . |
exochus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae . |
boechera là một loài thực vật có hoa trong họ cải . loài này được ( ) al shehbaz mô tả khoa học đầu tiên năm hai nghìn không trăm lẻ ba . |
là một xã thuộc huyện eleşkirt , tỉnh ağrı , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm mười một là hai trăm năm mươi tám người . |
lawrencei là một loài bọ cánh cứng trong họ cryptophagidae . loài này được miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm chín mươi sáu . |
adesmia aromatica là một loài thực vật có hoa trong họ đậu . loài này được burkart miêu tả khoa học đầu tiên . |
tillandsia là một loài thực vật có hoa trong họ bromeliaceae . loài này được . mô tả khoa học đầu tiên năm hai nghìn không trăm lẻ bảy . |
pokémon emerald ( ) là phiên bản thứ ba video game được phát triển bởi game freak và phát hành bởi nintendo dành riêng cho game boy advance . hai trò chơi sẽ được phát hành trên toàn thế giới vào ngày mười sáu tháng chín năm hai nghìn không trăm lẻ bốn . |
holothrix grandiflora là một loài thực vật có hoa trong họ lan . loài này được ( sond . ) rchb . f . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm tám mươi mốt . |
nemoraea japonica là một loài ruồi trong họ tachinidae . |
nhà safavid ( tiếng ba tư : ; tiếng azeri : , ) là một triều đại đã cai trị lãnh thổ iran ngày nay , cùng nhiều vùng phụ cận từ khoảng năm một nghìn năm trăm lẻ một đến năm một nghìn bảy trăm ba mươi sáu . họ thường hay giao chiến với nhà ottoman của thổ nhĩ kỳ và người uzbek . theo tiếng ba tư , là một danh từ , chỉ đ... |
senecio là một loài thực vật có hoa trong họ cúc . loài này được s.watson miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm tám mươi tám . |
luperus luperus là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae . loài này được miêu tả khoa học năm một nghìn bảy trăm bảy mươi sáu . |
geranomyia là một loài ruồi trong họ limoniidae . chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai . |
acalypha squarrosa là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích . loài này được pax mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm chín mươi bốn . |
khang tĩnh đế ( chữ hán : ) là thụy hiệu của một số vị quân chủ . |
yigoga signifera là một loài bướm đêm trong họ noctuidae . |
corot một là một sao lùn vàng dãy chính , tương tự như mặt trời . ngôi sao này cách hệ mặt trời khoảng hai phẩy sáu ba không năm ánh sáng trong chòm sao kỳ lân . cấp sao biểu kiến của ngôi sao này là một trăm ba mươi sáu , nghĩa là không thể nhìn thấy nó bằng mắt thường ; tuy nhiên , có thể nhìn thấy nó thông qua một k... |
avitta aroa là một loài bướm đêm trong họ noctuidae . |
goephanes pauliani là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae . |
no kata ( vu đại chi phương ) ( , một nghìn năm trăm hai mươi tám – một nghìn sáu trăm lẻ hai ) , còn được gọi là dai , , và , là một nhân vật quý tộc nhật bản sống vào thời chiến quốc . bà là mẹ của tướng quân tokugawa ieyasu , người sáng lập ra mạc phủ tokugawa . bà xuất thân là con gái của mizuno , lãnh chúa thành k... |
là một loài ruồi trong họ limoniidae . chúng phân bố ở miền australasia . |
attalea là loài thực vật có hoa thuộc họ arecaceae . loài này được ( barb.rodr . ) zona mô tả khoa học đầu tiên năm hai nghìn không trăm lẻ hai . |
( , phiên âm : ) là một nhóm nhạc nữ hàn quốc , được thành lập bởi happy face entertainment vào tháng một năm hai nghìn không trăm mười bảy . trước đó , vào năm hai nghìn không trăm mười bốn , nhóm đã hoạt động với tên gọi với năm thành viên jiu , sua , , , và tan rã vào năm hai nghìn không trăm mười sáu . ở lần ra mắt... |
crudia splendens là một loài rau đậu thuộc họ fabaceae . loài này chỉ có ở indonesia . |
hay là tên của một nhà chính khách của nigeria . bà đắc cử vào ngày hai mươi tám tháng ba năm hai nghìn không trăm mười năm hiện đang giữ chức vụ thượng nghị sĩ của oyo , nigeria ( nhiệm kì là bốn năm ) . trong cuộc bầu cử , bà có số phiếu nhiều nhất ( một trăm lẻ năm nghìn ba trăm bảy mươi tám phiếu bầu ) , tiếp sau đ... |
sermyloides sexmaculata là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae . loài này được yang miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm chín mươi mốt . |
aleuroplatus coronata là một loài côn trùng cánh nửa trong họ aleyrodidae , phân họ aleyrodinae . " aleuroplatus coronata " được quaintance miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm . |
dassault falcon bảy là một máy bay phản lực thương mại tầm xa , khoang rộng của pháp , do hãng dassault aviation chế tạo . nó xuất hiện công khai lần đầu tại triển lãm hàng không paris năm hai nghìn không trăm lẻ năm . phát triển . máy bay đã được đặt chế tạo khoảng một trăm sáu mươi năm chiếc . nó được cấp giấy chứng ... |
dicranomyia là một loài ruồi trong họ limoniidae . chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới . |
rhesala formosana là một loài bướm đêm trong họ noctuidae . |
prosoplus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae . |
định vị hướng ở động vật ( " animal navigation " ) là khả năng của nhiều loài động vật có thể tìm đường chính xác mà không cần bản đồ hoặc dùng công cụ . những ví dụ về định vị hướng hay điều hướng ở các loài vật có thể nhận thấy ở các loài chim , như chim nhạn bắc cực , chim bồ câu , các loài côn trùng như bướm chúa v... |
saint vincent en bresse là một xã thuộc tỉnh saône et loire trong vùng bourgogne franche comté miền đông nước pháp . |
acinodendron là một loài thực vật có hoa trong họ mua . loài này được ( naudin ) kuntze mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm chín mươi mốt . |
( phiên âm tiếng việt : va dơ lin ) là nhãn hiệu của một loại sản phẩm làm bằng sáp của unilever công ty hà lan và anh quốc . các sản phẩm bao gồm kem dưỡng da , nước hoa , chất làm sạch và chất khử mùi . tên gọi được dẫn chiếu lần đầu trong bằng sáng chế cấp tại mỹ ( u . s . patent một trăm hai mươi bảy nghìn năm trăm... |
piper là một loài thực vật có hoa trong họ hồ tiêu . loài này được trel . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm ba mươi sáu . |
marginella là một loài ốc biển , là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ marginellidae , họ ốc mép . |
plagiothecium là một loài rêu trong họ plagiotheciaceae . loài này được ( . ) . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm mười một . |
amphineurus ( amphineurus ) là một loài ruồi trong họ limoniidae . chúng phân bố ở miền australasia . |
là một loài bướm đêm trong họ noctuidae . |
thunbergia là một loài thực vật có hoa trong họ ô rô . loài này được s.moore miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm ba mươi . |
senecio là một loài thực vật có hoa trong họ cúc . loài này được cuatrec . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm bốn mươi bốn . |
paridea nigra là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae . loài này được yang in yang miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm chín mươi hai . |
küre là một huyện thuộc tỉnh kastamonu , thổ nhĩ kỳ . huyện có diện tích năm trăm bốn mươi mốt km không và dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm lẻ bảy là bảy nghìn bảy trăm sáu mươi sáu người , mật độ mười bốn người / km không . |
sematophyllum là một loài rêu trong họ sematophyllaceae . loài này được ( sande lac . ) a . jaeger mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm bảy mươi tám . |
africana là một loài thực vật có hoa trong họ cucurbitaceae . loài này được hook . f . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm bảy mươi mốt . |
ngành thạch tùng hay ngành thông đất ( danh pháp hai phần : , còn gọi là " " ) là một nhóm thực vật có mạch trong giới thực vật . nó cũng là nhóm thực vật có mạch cổ nhất có loài còn sinh tồn , xuất hiện khoảng bốn trăm hai mươi triệu năm trước và hiện nay bao gồm một vài loài còn sinh tồn " nguyên thủy " nhất . các lo... |
norman aldridge ( hai mươi ba tháng hai năm một nghìn chín trăm hai mươi mốt – mười bốn tháng một năm hai nghìn không trăm lẻ bảy ) là một cầu thủ bóng đá người anh thi đấu ở football league cho west bromwich albion và northampton town ở vị trí hậu vệ . |
cuprea là một loài ruồi trong họ ruồi giả ong ( syrphidae ) . loài này được scopoli mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn bảy trăm sáu mươi ba . " cuprea " phân bố ở vùng cổ bắc giới |
là một thị xã panchayat của quận kancheepuram thuộc bang tamil nadu , ấn độ . nhân khẩu . theo điều tra dân số năm hai nghìn không trăm lẻ một của ấn độ , có dân số mười năm phẩy chín một tám người . phái nam chiếm năm mươi phần trăm tổng số dân và phái nữ chiếm năm mươi phần trăm . có tỷ lệ bảy mươi ba phần trăm bi... |
nyctiophylax là một loài trichoptera trong họ polycentropodidae . chúng phân bố ở miền australasia . |
ba trung ( ) là một địa cấp thị thuộc tỉnh tứ xuyên , cộng hòa nhân dân trung hoa . trong thời xuân thu , khu vực này được gọi là ba tử ( ) . lịch sử . ba trung thời cổ đại là đất đai của nước ba , sau khi nước tần diệt nước ba thì cho lập quận ba . thời tây hán thì huyện đãng cừ thuộc quận ba . năm vĩnh nguyên thứ ba ... |
tám nghìn năm trăm hai mươi bốn ( một nghìn chín trăm chín mươi hai ba ) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày hai tháng chín năm một nghìn chín trăm chín mươi hai bởi e . w . elst ở đài thiên văn nam âu . |
vriesea là một loài thực vật có hoa trong họ bromeliaceae . loài này được h.luther miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm chín mươi năm . |
nicobarica là một loài côn trùng trong họ chrysopidae thuộc bộ neuroptera . loài này được brauer miêu tả năm một nghìn tám trăm sáu mươi bốn . |
stenelmis là một loài bọ cánh cứng trong họ elmidae . loài này được zhang và yang miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm chín mươi năm . |
fresno de là một đô thị trong tỉnh zamora , castile và león , tây ban nha . theo điều tra dân số hai nghìn không trăm lẻ bốn ( ine ) , đô thị này có dân số là hai trăm ba mươi tám người . |
san pascual là một đô thị hạng bốn ở tỉnh masbate , philippines . theo điều tra dân số năm hai nghìn không trăm mười năm của philipin , đô thị này có dân số bốn mươi sáu phẩy sáu bảy bốn người trong . các đơn vị hành chính . san pascual được chia ra hai mươi hai barangay . |
asticta là một loài bướm đêm trong họ erebidae . |
tetrapterys hassleriana là một loài thực vật có hoa trong họ malpighiaceae . loài này được nied . miêu tả khoa học đầu tiên .. |
là một xã ở tỉnh pyrénées orientales trong vùng occitanie , phía nam nước pháp . xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình năm trăm bốn mươi bảy mét trên mực nước biển . tham khảo . |
villosa là một loài ruồi trong họ tachinidae . |
là một chi bướm đêm thuộc họ noctuidae . |
uss " " ( dd một trăm chín mươi ) là một tàu khu trục lớp " clemson " được hải quân hoa kỳ chế tạo vào cuối chiến tranh thế giới thứ nhất , trong chiến tranh thế giới thứ hai được chuyển cho hải quân hoàng gia anh quốc như là chiếc hms " belmont " cho đến khi bị tàu ngầm u boat " u tám mươi hai " đánh chìm vào năm một ... |
alexeter fallax là một loài tò vò trong họ ichneumonidae . |
antennalis là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae . loài này được weise miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm mười ba . |
agrotis albicosta là một loài bướm đêm trong họ noctuidae . |
cucullia rectilinea là một loài bướm đêm trong họ noctuidae . |
hoa nghiêm tông ( zh . " " , ja . " shū " ) , còn gọi là hiền thủ tông , là một tông phái quan trọng của phật giáo trung quốc , lấy " đại phương quảng phật hoa nghiêm kinh " ( sa . " sūtra " ) làm giáo lý căn bản . tông này do pháp sư hiền thủ pháp tạng ( zh . ; sáu trăm bốn mươi ba đến bảy trăm mười hai ) thành lập .... |
nassarius là một loài ốc biển , là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ nassariidae . miêu tả . chiều dài vỏ dao động trong khoảng mười ba mm đến bốn mươi mốt mm . vỏ hình tròn , có dạng củ , với bốn chóp nhọn ở đỉnh đầu . trong nhiều mẫu vật , có thể thấy phần môi ngoài rất lớn ; thành vòm miệng chiếm hầu ... |
huyện ( ) là một huyện hành chính tự quản ( raion ) , của tatarstan , nga . huyện có diện tích một nghìn bảy trăm tám mươi bảy kilômét vuông , dân số thời điểm ngày một tháng một năm hai nghìn là hai mươi mốt nghìn chín trăm người . trung tâm của huyện đóng ở ' . |
là một loài bướm đêm trong họ geometridae . |
trong toán học , đạo hàm toàn phần của một hàm formula một tại một điểm là xấp xỉ tuyến tính tốt nhất gần điểm này của hàm đối với các đối số của nó . không giống như các đạo hàm riêng , đạo hàm toàn phần xấp xỉ hàm số theo tất cả các đối số . trong nhiều tình huống , điều này giống như xem xét tất cả các đạo hàm riêng... |
dicranum là một loài rêu trong họ dicranaceae . loài này được brid . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm mười chín . |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.